Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220627327-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VĨNH SƠN |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220626996 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 08:07:00 đến ngày 2022-06-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,736,436,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu một hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu), hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,2 tỷ VNĐ, đã hoàn thành toàn bộ hoặc ≥ 80% hợp đồng đã ký (có xác nhận của Chủ đầu tư). Yêu cầu cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, biên bản nghiệm thu hoàn thành… hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc an toàn lao động. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện. Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét trong thời gian trong 3 năm trở lại đây (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét trong thời gian trong 3 năm trở lại đây (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm rùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo Nhà điều hành Trường tiểu học Vĩnh Sơn 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Vĩnh Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc – Địa chỉ: Số 38, Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên; điện thoại 0211.3861169; Fax: 0211.3861743 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc – Địa chỉ số 40 Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc; điện thoại 0211 3862 480, Fax 0211.3862480. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc – Địa chỉ số 40 Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc; điện thoại 0211 3862 480, Fax 0211.3862480. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ MÁY TRẠM BƠM | |||
| 1 | Diện tích chân tường trát giả đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,51 | m2 |
| 2 | Diện tích ốp vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 203,346 | m2 |
| 3 | Diện tích tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 598,3357 | m2 |
| 4 | Diện tích tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.621,6481 | m2 |
| 5 | Diện tích trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 857,7668 | m2 |
| 6 | Diện tích sàn vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,2984 | m2 |
| 7 | Diện tích sàn nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 633,8816 | m2 |
| 8 | Diện tích mặt bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,24 | m2 |
| 9 | Diện tích cổ bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,12 | m2 |
| 10 | Diện tích mặt bậc cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,3024 | m2 |
| 11 | Diện tích cổ bậc cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,8 | m2 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,766 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 313,9332 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1555 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 141,222 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,3675 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 496,95 | m |
| 18 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 125,0696 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 686,18 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81,4624 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 665,9951 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.608,4986 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 257,33 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 600,4367 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 203,346 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,9795 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,9795 | m3 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,7256 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,96 | m2 |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7905 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7905 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9164 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9164 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,936 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,9828 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61,56 | m |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 98,02 | m |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80,787 | m |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 179,5007 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 486,4944 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 257,33 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 657,5317 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.359,4609 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 327,26 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 633,8816 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,2984 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,3024 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,8 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,24 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,12 | m2 |
| C | CỬA THAM KHẢO CỬA NHÔM HỆ XINHFA | |||
| 1 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68,04 | m2 |
| 2 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,48 | m2 |
| 3 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72,96 | m2 |
| 4 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,16 | m2 |
| 5 | Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 6,38mm( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,2975 | m2 |
| 6 | Gia công lan can inox304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9972 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 89,3678 | m2 |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4255 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72,96 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 220 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.200 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.720 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | hộp |
| 21 | Tủ điện bằng tôn KT: 450x350x150, tôn 1.5ly lắp âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Tủ điện bằng tôn KT: 300x200x100, tôn 1.5ly lắp âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 2 | Bình sứ lắp kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 190 | m |
| 4 | Kẹp nối tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 5 | Bu lông + đai ốc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 6 | Chân bật D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC, PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 10 | Vòi tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 11 | Vòi ấn tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa sàn 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 15 | Máy bơm nước, Q=5m3/h | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 16 | Van phao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| G | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,61 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê đều PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê đều PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,29 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,34 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,26 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 8 | Chếch D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 9 | Tê nhựa D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê cong nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê cong nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê kiểm tra nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê kiểm tra nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 14 | Tê nhựa D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 15 | Tê nhựa D90/48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 16 | Tê nhựa D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 17 | Tê nhựa D75/34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 18 | Cút nhựa D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 19 | Cút nhựa D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56 | cái |
| 20 | Cút nhựa D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 21 | Cút nhựa D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 22 | Cút nhựa D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 23 | Cút nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 24 | Côn nhựa D110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 25 | Côn nhựa D110/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Côn nhựa D90/75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 27 | Côn nhựa D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Nắp thông tắc nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Nắp thông tắc nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu một hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu), hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,2 tỷ VNĐ, đã hoàn thành toàn bộ hoặc ≥ 80% hợp đồng đã ký (có xác nhận của Chủ đầu tư). Yêu cầu cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, biên bản nghiệm thu hoàn thành… hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc an toàn lao động. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện. Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét trong thời gian trong 3 năm trở lại đây (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét trong thời gian trong 3 năm trở lại đây (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Cần cẩu | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 6 | Máy đầm rùi | Máy đầm rùi | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 3 |
| 12 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi