Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220626795-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
Tên gói thầu Gói thầu: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220626783
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 08:06:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,800,929,520 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.201E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.961.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.922.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc CHỈ HUY TRƯỞNG CT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (KỸ SƯ/KT SƯ XÂY DỰNG)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- GIẤY CHỨNG NHẬN CHỈ HUY TRƯỞNG CT.- CHỨNG CHỈ AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT XD DO SỞ XD CẤP (HẠNG III).- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.- CÓ QUYẾT ĐỊNH BỔ NHIỆM CHT (01) CÔNG TRÌNH CÓ QUY MÔ TƯƠNG TỰ. CÓ XÁC NHẬN CỦA CHỦ ĐẦU TƯ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG XD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT XD DO SỞ XD CẤP (HẠNG III).- CHỨNG CHỈ AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG ĐIỆN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (KỸ SƯ ĐIỆN)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT ĐIỆN DO SỞ XD CẤP (HẠNG III).- CHỨNG CHỈ AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc ĐỘI TRƯỠNG THI CÔNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (TRUNG CẤP – XÂY DỰNG) TRỞ LÊN- BẰNG CẤP CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CÔNG NHÂN
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (SƠ CẤP NGHỀ TỪ BẬC 3/7 TRỞ LÊN: NỀ, COPHA, SƠN, HOÀN THIỆN CT ------)- CHỨNG CHỈ SƠ CẤP NGHỀ.- GIẤY CHỨNG NHẬN NGỀ ĐÀO TẠO – BẬC NGHỀ.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị thi công công tác đất, móng.
- Đặc điểm thiết bị 01 máy đào 0.3m3 – 0.5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị thi công nền.
- Đặc điểm thiết bị 01 máy đầm bàn, 01 máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Thiết bị định vị, đo đạt công trình.
- Đặc điểm thiết bị 01 máy kinh vĩ và 01 máy Toàn Đạt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Thiết bị nâng
- Đặc điểm thiết bị 01 Máy vận thăng ≥500kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị coffa.
- Đặc điểm thiết bị 150m2
- Số lượng tối thiểu 150
6-Cây chống thép.
- Đặc điểm thiết bị 150 cây
- Số lượng tối thiểu 150
7-Máy cắt thép.
- Đặc điểm thiết bị 01 máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy uốn thép.
- Đặc điểm thiết bị 01 máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông.
- Đặc điểm thiết bị 02 máy
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi.
- Đặc điểm thiết bị 02 máy điện
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn.
- Đặc điểm thiết bị 01 máy
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo thép.
- Đặc điểm thiết bị 100 bộ (02 chân+02 chéo)
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Xây lắp
Xây dựng Ban chỉ huy quân sự xã Phước Chỉ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng , địa chỉ: Số 103, đường Duy Tân, Khu phố Lộc Thành, Thị trấn Trảng Bàng, huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng , địa chỉ: Số 103, đường Duy Tân, Khu phố Lộc Thành, Thị trấn Trảng Bàng, huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
E-HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI PHÒNG LÀM VIỆC, BAN CHỈ HUY - PHÒNG HỌP
(XÂY LẮP)
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II0,23100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II2,304m3
3Đào đất móng băng, rộng 3,507m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,8518,846100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,425100m3
6Đất màu trồng cây1,12m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1502,685m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 15010,424m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,154m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,666m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20011,228m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2008,992m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,115100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,619100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,305100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,337100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,026tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,382tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,046tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,365tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,297tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,312tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,498tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,111tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao 3,294m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày 0,798m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày 1,555m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày 15,22m3
29Công tác ốp gạch trang trí vào chân cột4,8m2
30Công tác ốp đá chẻ chân tường14,595m2
31Công tác ốp gạch 200x600 chân tường16,46m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75115,495m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75259,12m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7542,9m2
35Trát trần, vữa XM mác 7574,906m2
36Bả bằng bột bả vào tường374,615m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần117,806m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ115,495m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ376,926m2
40Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông1,412100m2
41Quét nước xi măng 2 nước74,33m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …74,33m2
43Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 7574,33m2
44Thi công trần tôn lạnh98,554m2
45Gia công xà gồ thép mạ kẽm2,149tấn
46Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm2,013tấn
47Đắp chỉ , vữa XM mác 75156,3m
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7580m
49Kẻ joint tường 10x30 vuông63,6m
50Lát đá bậc tam cấp12,15m2
51Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x60095,224m2
52CC cửa đi sắt kính26,26m2
53CC cửa nhôm cánh lùa hệ 50016,66m2
54CC song sắt bảo vệ cửa16,66m2
55LD kính trắng 5 ly22,22m2
56LD tay nắm + khóa7cái
57LD cục hít chống va đập cửa11bộ
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm42,92m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ85,84m2
B ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn led 1x1.2m).13bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn led 2x1.2m).6bộ
3Lắp đặt quạt treo tường3cái
4Lắp đặt quạt trần đảo3cái
5Lắp đặt quạt trần mỹ phong3cái
6Lắp đặt điều tốc quạt âm tường.3cái
7Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc19cái
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 4hộp
9Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu13cái
10Lắp đặt mặt nạ 1 lổ.7cái
11Lắp đặt mặt nạ 2 lổ.7cái
12Lắp đặt mặt nạ 3 lổ.6cái
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat.26hộp
14Lắp đặt mặt nạ cho CB9cái
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat.9hộp
16Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường có khả năng chứa 2 đến 4 cực.1hộp
17Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2450m
18Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 2,5mm2380m
19Lắp đặt dây đơn, loại dây CVV 4,0mm240m
20Lắp đặt dây đơn, loại dây CVV 08mm260m
21Lắp đặt dây đơn, loại dây CXV 16mm2160m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 260m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 80m
25Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
26Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
27Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
28Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 9cái
29Đóng cọc chống sét đã có sẵn4cọc
30Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 25mm²18m
C XÂY MỚI NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SĨ
(XÂY LẮP)
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II0,455100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II4,552m3
3Đào đất móng băng, rộng 5,558m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,8537,291100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,7686100m3
6Đất màu trồng cây1m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1504,828m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 15020,0172m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2008,209m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,81m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20019,836m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 20016,887m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,224100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,271100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng2,415100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,708100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,045tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,677tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,101tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,671tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,447tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,209tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,844tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,504tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao 5,598m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày 1,478m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày 5,379m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày 24,176m3
29Công tác ốp gạch trang trí vào chân cột16,7m2
30Công tác ốp đá chẻ chân tường14,64m2
31Công tác ốp gạch 200x600 chân tường19,34m2
32Công tác ốp gạch 300x600 vào tường31,8m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75151,16m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75265,8m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75102,745m2
36Trát trần, vữa XM mác 75187,715m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 755,6m2
38Bả bằng bột bả vào tường416,96m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần296,06m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ151,16m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ864,18m2
42Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông2,542100m2
43Quét nước xi măng 2 nước107,29m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …107,29m2
45Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75107,29m2
46Thi công trần tôn lạnh sóng nhỏ169,658m2
47Gia công xà gồ thép mạ kẽm1,668tấn
48Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm1,498tấn
49Đắp chỉ , vữa XM mác 75216,1m
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75100m
51Kẻ joint tường 10x30 vuông114,4m
52Lát đá bậc tam cấp32,85m2
53Lát đá mặt bệ các loại2,145m2
54Lát nền, sàn, tiết diện gạch chống trơn 300x30015,89m2
55Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600143,348m2
56CC cửa đi sắt kính31,2m2
57CC cửa đi nhôm kính hệ 7002,94m2
58CC cửa nhôm cánh lùa hệ 50010,5m2
59CC song sắt bảo vệ cửa10,5m2
60LD kính trắng 5 ly26,4m2
61LD tay nắm + khóa10cái
62LD cục hít chống va đập cửa16bộ
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm44,64m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ83,4m2
65Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II0,161100m3
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,795m3
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,745m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,045tấn
69Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,096100m2
70Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 3,156m3
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7517m2
72Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 1003,46m2
73Lớp đá 4x60,576m3
74Lớp than củi0,35m3
75Lớp gạch vỡ0,175m3
76Lớp cát đệm đáy giếng thấm0,502m3
77Lớp đá 1x2 giếng thấm0,471m3
78LD ống cống BTCT, L=500mm8cái
D ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn led 1x1.2m).14bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn led 2x1.2m).8bộ
3Lắp đặt quạt treo tường1cái
4Lắp đặt quạt trần đảo1cái
5Lắp đặt quạt trần mỹ phong4cái
6Lắp đặt điều tốc quạt âm tường.4cái
7Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc39cái
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 4hộp
9Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu12cái
10Lắp đặt mặt nạ 1 lổ.3cái
11Lắp đặt mặt nạ 2 lổ.3cái
12Lắp đặt mặt nạ 3 lổ.15cái
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat.33hộp
14Lắp đặt mặt nạ cho CB3cái
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat.3hộp
16Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường có khả năng chứa 2 đến 4 cực.1hộp
17Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2450m
18Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 2,5mm2250m
19Lắp đặt dây đơn, loại dây CVV 4,0mm240m
20Lắp đặt dây đơn, loại dây CVV 16mm260m
21Lắp đặt dây đơn, loại dây CXV 16mm2150m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 200m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 70m
25Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
26Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3cái
27Đóng cọc chống sét đã có sẵn4cọc
28Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 25mm²18m
E NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 7,2m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống4,32m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II7,2m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm0,16100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm0,52100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm0,16100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm0,08100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mm1,08100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mm0,12100m
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm22cái
11Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm12cái
12Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm4cái
13Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm6cái
14Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm23cái
15Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm2cái
16Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm9cái
17Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm9cái
18Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm5cái
19Lắp đăt con thỏ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm3cái
20Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm8cái
21Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm4cái
22Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm2cái
23Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm2cái
24Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm2cái
25Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm2cái
26Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm9cái
27Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm2cái
28Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm1cái
29Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm12cái
30Lắp đăt khâu nhựa nối , đường kính d=90mm18cái
31Lắp đặt chậu xí bệt (tđ Caesar)3bộ
32Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tđđ Caesar)3bộ
33Laép ñaët Lavabo bàn (tñđ Caesar)3bộ
34Lắp đặt vòi nước Lavabo (tđ Caesar)3bộ
35Lắp đặt ống xả dạng xi phông3cái
36Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện3cái
37Lắp đặt gương soi3cái
38Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm3cái
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
40Lắp đặt vòi nước hương sen2bộ
41Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
42Lắp đặt vòi xả chậu tiểu3bộ
43Dây cáp cấp nguồn 2 đầu ren6cái
F CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC HIỆN TRẠNG
(XÂY LẮP)
1Tháo tấm lợp tôn1,16100m2
2Làm sạch bề mặt sê nô để chống thấm bằng hóa chất34,72m2
3Tháo dỡ trần hiện trạng76,281m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng0,406tấn
5Tháo dỡ gạch ốp chân cột hiện trạng7,68m2
6Làm sạch bề mặt tường, cột ngoài nhà (30% ĐMNC)210,936m2
7Làm sạch bề mặt tường, cột trong nhà (30% ĐMNC)176,852m2
8Làm sạch bề mặt sơn cửa hiện trạng (30% ĐMNC)44,08m2
9Thay mới mái tôn bằng tôn màu sóng vuông1,16100m2
10CC & LD sắt C50x150 chụp đầu diềm mái20cái
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …34,72m2
12LD ống nhựa PVC Þ60, ck:20002,8m
13Thay mới trần tôn lạnh76,281m2
14Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,406tấn
15Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,153tấn
16Đắp chỉ trần, vữa XM mác 7591,3m
17Hóa chất làm sạch bề mặt nền gạch, chân tường (75m²/chai)1,601chai
18Công tác ốp gạch trang trí7,68m2
19Bả bằng bột bả vào tường (Dặm 30% matic)116,337m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ210,936m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ176,852m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ44,08m2
23Hóa chất làm sạch bề mặt kính (75m²/chai)0,588chai
24Thay mới hệ thống ron cửa108md
25Thay mới ổ khóa + tay gạt7cái
26Thay mới cục hít chống va đập cửa8bộ
27Thay mới móc chống gió cửa sổ bằng inox10cái
28Dán decal cửa19,56m2
29Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 2,244100m2
30Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m0,84100m2
G ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn led 1x1.2m).9bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn led 2x1.2m).3bộ
3Lắp đặt quạt trần đảo2cái
4Lắp đặt quạt trần mỹ phong1cái
5Lắp đặt điều tốc quạt âm tường.1cái
6Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc10cái
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 2hộp
8Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu9cái
9Lắp đặt mặt nạ 1 lổ.2cái
10Lắp đặt mặt nạ 2 lổ.2cái
11Lắp đặt mặt nạ 3 lổ.3cái
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat.16hộp
13Lắp đặt mặt nạ cho CB5cái
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat.5hộp
15Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường có khả năng chứa 2 đến 4 cực.1hộp
16Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2250m
17Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 2,5mm2320m
18Lắp đặt dây đơn, loại dây CVV 4,0mm230m
19Lắp đặt dây đơn, loại dây CVV 08mm260m
20Lắp đặt dây đơn, loại dây CXV 16mm2160m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 100m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 80m
24Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
25Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
26Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5cái
27Đóng cọc chống sét đã có sẵn4cọc
28Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 25mm²18m
H CẢI TẠO NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
(XÂY LẮP)
1Tháo tấm lợp tôn1,741100m2
2Tháo dỡ trần hiện trạng95,28m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng0,501tấn
4Phá dỡ nền gạch hiện trạng112m2
5Làm sạch bề mặt tường, cột ngoài nhà (30% ĐMNC)145,675m2
6Làm sạch bề mặt tường, cột trong nhà (30% ĐMNC)75,755m2
7Cắt thép chân cửa11,91m
8Phá dỡ gạch lát đan bếp2,45m2
9Làm sạch bề mặt sơn cửa hiện trạng (30% ĐMNC)73,72m2
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,61m3
11San lấp hố móng0,87m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình23,716m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,87m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 15013,739m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,123m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 2,729m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 1,5m3
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x60011,295m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x600 (cùng loại gạch nền)4,7m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,78m2
21Bả bằng bột bả vào tường (dặm vá 30%)73,21m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ152,455m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ75,755m2
24Thay mới mái tôn bằng tôn màu sóng vuông1,741100m2
25CC & LD sắt C50x150 chụp đầu diềm mái34cái
26Thay mới trần tôn lạnh95,28m2
27Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,501tấn
28Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,2tấn
29Đắp chỉ trần, vữa XM mác 7546,2m
30Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600107,41m2
31Lát nền, sàn, tiết diện gạch nhám 300x3004,525m2
32Lát đá bậc tam cấp14,085m2
33Lát đá mặt bệ các loại2,8m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ73,72m2
35Hóa chất làm sạch bề mặt kính (75m²/chai)0,894chai
36Thay mới hệ thống ron cửa145,9md
37Thay mới ổ khóa + tay gạt4cái
38Thay mới cục hít chống va đập cửa7bộ
39Thay mới móc chống gió cửa sổ bằng inox4cái
40Dán decal cửa30,06m2
41CC & LD tủ pano nhôm hệ 5001,704m2
42Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 2,274100m2
43Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m0,953100m2
I ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn led 1x1.2m).4bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn led 2x1.2m).6bộ
3Lắp đặt quạt trần mỹ phong4cái
4Lắp đặt điều tốc quạt âm tường.4cái
5Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 10hộp
7Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu5cái
8Lắp đặt mặt nạ 1 lổ.2cái
9Lắp đặt mặt nạ 2 lổ.1cái
10Lắp đặt mặt nạ 5 lổ.2cái
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat.10hộp
12Lắp đặt mặt nạ cho CB1cái
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat.1hộp
14Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường có khả năng chứa 2 đến 4 cực.1hộp
15Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2200m
16Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 2,5mm2150m
17Lắp đặt dây đơn, loại dây CVV 10mm240m
18Lắp đặt dây đơn, loại dây CXV 10mm2160m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 100m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 80m
22Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
23Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
24Đóng cọc chống sét đã có sẵn4cọc
25Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 25mm²18m
J NHÀ XE 2 BÁNH (XÂY LẮP)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 2,304m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II1,76m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,256m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,288m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,522m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,019100m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,07100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,026tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,022tấn
10Gia công xà gồ thép0,443tấn
11Lắp dựng xà gồ thép0,443tấn
12Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông sơn tĩnh điện màu đỏ0,346100m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ23,072m2
14LD bulong Þ1616cái
15LD máng thu nước10,4md
16LD ống nước PVC Þ908md
K ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần bóng led trụ 20W.2bộ
2Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
3Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1hộp
4Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp.1bảng
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm.1hộp
6Lắp đặt dây CV1,5mm230m
7Lắp đặt dây CV2,5mm260m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm20m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20m
L XÂY LẮP HÀNG RÀO LƯỚI B40 (XÂY LẮP)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,997m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 26,212m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II29,209m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1505,825m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,997m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,824m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,4100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,941100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,346tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao 13,592m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày 9,32m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75252,416m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu252,416m2
14CC lưới B40 dày 3,5203,046md
15CC dây kẽm giằng lưới B40 (1 nhịp có L=7m)504md
M SÂN NỀN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,947m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II1,982m3
3San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,902,701100m3
4Mua đất cấp 2 dạng rời338,705m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1501,982m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 15049,102m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày 4,229m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7546,253m2
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400491,023m2
10Hóa chất làm sạch bề mặt sân hiện trạng (75m²/chai)3,516chai
N ĐÀI NƯỚC 4M3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 8,64m3
2Đào móng băng, rộng 0,32m3
3San lấp hố móng7,056m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,706m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,576m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,108m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,985m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,594m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,32m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,044m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,032100m2
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật0,079100m2
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,032100m2
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,009100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,056tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,167tấn
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,204m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,88m2
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 756,79m2
20Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m0,812tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,812tấn
22LD BULONG Þ18, L=500MM16cái
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ73,066m2
O ĐÀI NƯỚC NHỎ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 3,24m3
2Đào đất móng băng, rộng 0,512m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,384m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,53m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,441m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,108m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,497m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,414m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,272m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,044m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,022100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,055100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,027100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,009100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,055tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,098tấn
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,204m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 753,88m2
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 754,95m2
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m0,279tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,279tấn
22LD BULONG Þ18, L=500MM16cái
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ17,06m2
P HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm0,48100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm0,24100m
3Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm24cái
4Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm16cái
5Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm12cái
6Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm4cái
7Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm2cái
8Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm4cái
9Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mm4cái
10Lắp đặt van ren, van phao 1 chiều đường kính van 34mm2cái
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
12Máy bơm 2hp2cái
13Giếng khoan D601cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.201E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.961.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.922.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 CHỈ HUY TRƯỞNG CT 1 (KỸ SƯ/KT SƯ XÂY DỰNG)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- GIẤY CHỨNG NHẬN CHỈ HUY TRƯỞNG CT.- CHỨNG CHỈ AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT XD DO SỞ XD CẤP (HẠNG III).- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.- CÓ QUYẾT ĐỊNH BỔ NHIỆM CHT (01) CÔNG TRÌNH CÓ QUY MÔ TƯƠNG TỰ. CÓ XÁC NHẬN CỦA CHỦ ĐẦU TƯ55
2 CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG XD 1 - BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT XD DO SỞ XD CẤP (HẠNG III).- CHỨNG CHỈ AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN33
3 CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG ĐIỆN 1 (KỸ SƯ ĐIỆN)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT ĐIỆN DO SỞ XD CẤP (HẠNG III).- CHỨNG CHỈ AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.33
4 ĐỘI TRƯỠNG THI CÔNG 1 (TRUNG CẤP – XÂY DỰNG) TRỞ LÊN- BẰNG CẤP CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.33
5 CÔNG NHÂN 10 (SƠ CẤP NGHỀ TỪ BẬC 3/7 TRỞ LÊN: NỀ, COPHA, SƠN, HOÀN THIỆN CT ------)- CHỨNG CHỈ SƠ CẤP NGHỀ.- GIẤY CHỨNG NHẬN NGỀ ĐÀO TẠO – BẬC NGHỀ.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị thi công công tác đất, móng. 01 máy đào 0.3m3 – 0.5m31
2 Thiết bị thi công nền. 01 máy đầm bàn, 01 máy đầm cóc2
3 Thiết bị định vị, đo đạt công trình. 01 máy kinh vĩ và 01 máy Toàn Đạt2
4 Thiết bị nâng 01 Máy vận thăng ≥500kg1
5 Thiết bị coffa. 150m2150
6 Cây chống thép. 150 cây150
7 Máy cắt thép. 01 máy1
8 Máy uốn thép. 01 máy1
9 Máy trộn bê tông. 02 máy2
10 Máy đầm dùi. 02 máy điện2
11 Máy hàn. 01 máy1
12 Giàn giáo thép. 100 bộ (02 chân+02 chéo)100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->