Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220626795-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220626783 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 08:06:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,800,929,520 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.201E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.961.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.922.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | CHỈ HUY TRƯỞNG CT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (KỸ SƯ/KT SƯ XÂY DỰNG)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- GIẤY CHỨNG NHẬN CHỈ HUY TRƯỞNG CT.- CHỨNG CHỈ AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT XD DO SỞ XD CẤP (HẠNG III).- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.- CÓ QUYẾT ĐỊNH BỔ NHIỆM CHT (01) CÔNG TRÌNH CÓ QUY MÔ TƯƠNG TỰ. CÓ XÁC NHẬN CỦA CHỦ ĐẦU TƯ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG XD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT XD DO SỞ XD CẤP (HẠNG III).- CHỨNG CHỈ AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG ĐIỆN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (KỸ SƯ ĐIỆN)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT ĐIỆN DO SỞ XD CẤP (HẠNG III).- CHỨNG CHỈ AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | ĐỘI TRƯỠNG THI CÔNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (TRUNG CẤP – XÂY DỰNG) TRỞ LÊN- BẰNG CẤP CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CÔNG NHÂN |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | (SƠ CẤP NGHỀ TỪ BẬC 3/7 TRỞ LÊN: NỀ, COPHA, SƠN, HOÀN THIỆN CT ------)- CHỨNG CHỈ SƠ CẤP NGHỀ.- GIẤY CHỨNG NHẬN NGỀ ĐÀO TẠO – BẬC NGHỀ.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị thi công công tác đất, móng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy đào 0.3m3 – 0.5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị thi công nền. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy đầm bàn, 01 máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Thiết bị định vị, đo đạt công trình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy kinh vĩ và 01 máy Toàn Đạt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Thiết bị nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 Máy vận thăng ≥500kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị coffa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 6-Cây chống thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 cây |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 7-Máy cắt thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy uốn thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 máy điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 100 bộ (02 chân+02 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Xây lắp Xây dựng Ban chỉ huy quân sự xã Phước Chỉ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI PHÒNG LÀM VIỆC, BAN CHỈ HUY - PHÒNG HỌP (XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | 0,23 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 2,304 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | 3,507 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 18,846 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,425 | 100m3 | |
| 6 | Đất màu trồng cây | 1,12 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 2,685 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 10,424 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,154 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,666 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 11,228 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,992 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,115 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,619 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,305 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,337 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,026 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,382 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,046 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,365 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,297 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,312 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,498 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,111 | tấn | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | 3,294 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | 0,798 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | 1,555 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | 15,22 | m3 | |
| 29 | Công tác ốp gạch trang trí vào chân cột | 4,8 | m2 | |
| 30 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | 14,595 | m2 | |
| 31 | Công tác ốp gạch 200x600 chân tường | 16,46 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 115,495 | m2 | |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 259,12 | m2 | |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 42,9 | m2 | |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 74,906 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | 374,615 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 117,806 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 115,495 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 376,926 | m2 | |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông | 1,412 | 100m2 | |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | 74,33 | m2 | |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 74,33 | m2 | |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 74,33 | m2 | |
| 44 | Thi công trần tôn lạnh | 98,554 | m2 | |
| 45 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 2,149 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 2,013 | tấn | |
| 47 | Đắp chỉ , vữa XM mác 75 | 156,3 | m | |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 80 | m | |
| 49 | Kẻ joint tường 10x30 vuông | 63,6 | m | |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp | 12,15 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600 | 95,224 | m2 | |
| 52 | CC cửa đi sắt kính | 26,26 | m2 | |
| 53 | CC cửa nhôm cánh lùa hệ 500 | 16,66 | m2 | |
| 54 | CC song sắt bảo vệ cửa | 16,66 | m2 | |
| 55 | LD kính trắng 5 ly | 22,22 | m2 | |
| 56 | LD tay nắm + khóa | 7 | cái | |
| 57 | LD cục hít chống va đập cửa | 11 | bộ | |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 42,92 | m2 | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 85,84 | m2 | |
| B | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn led 1x1.2m). | 13 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn led 2x1.2m). | 6 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt quạt trần đảo | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt quạt trần mỹ phong | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | 19 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 4 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | 13 | cái | |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ 1 lổ. | 7 | cái | |
| 11 | Lắp đặt mặt nạ 2 lổ. | 7 | cái | |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ 3 lổ. | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat. | 26 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | 9 | cái | |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat. | 9 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường có khả năng chứa 2 đến 4 cực. | 1 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2 | 450 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 2,5mm2 | 380 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CVV 4,0mm2 | 40 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CVV 08mm2 | 60 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CXV 16mm2 | 160 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 260 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 30 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 80 | m | |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 9 | cái | |
| 29 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 4 | cọc | |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 25mm² | 18 | m | |
| C | XÂY MỚI NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SĨ (XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | 0,455 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 4,552 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | 5,558 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 37,291 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,7686 | 100m3 | |
| 6 | Đất màu trồng cây | 1 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 4,828 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 20,0172 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,209 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,81 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 19,836 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 16,887 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,224 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,271 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 2,415 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,708 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,045 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,677 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,101 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,671 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,447 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,209 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,844 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,504 | tấn | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | 5,598 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | 1,478 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | 5,379 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | 24,176 | m3 | |
| 29 | Công tác ốp gạch trang trí vào chân cột | 16,7 | m2 | |
| 30 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | 14,64 | m2 | |
| 31 | Công tác ốp gạch 200x600 chân tường | 19,34 | m2 | |
| 32 | Công tác ốp gạch 300x600 vào tường | 31,8 | m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 151,16 | m2 | |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 265,8 | m2 | |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 102,745 | m2 | |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 187,715 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 5,6 | m2 | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | 416,96 | m2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 296,06 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 151,16 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 864,18 | m2 | |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông | 2,542 | 100m2 | |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | 107,29 | m2 | |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 107,29 | m2 | |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 107,29 | m2 | |
| 46 | Thi công trần tôn lạnh sóng nhỏ | 169,658 | m2 | |
| 47 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 1,668 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 1,498 | tấn | |
| 49 | Đắp chỉ , vữa XM mác 75 | 216,1 | m | |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 100 | m | |
| 51 | Kẻ joint tường 10x30 vuông | 114,4 | m | |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp | 32,85 | m2 | |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại | 2,145 | m2 | |
| 54 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch chống trơn 300x300 | 15,89 | m2 | |
| 55 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600 | 143,348 | m2 | |
| 56 | CC cửa đi sắt kính | 31,2 | m2 | |
| 57 | CC cửa đi nhôm kính hệ 700 | 2,94 | m2 | |
| 58 | CC cửa nhôm cánh lùa hệ 500 | 10,5 | m2 | |
| 59 | CC song sắt bảo vệ cửa | 10,5 | m2 | |
| 60 | LD kính trắng 5 ly | 26,4 | m2 | |
| 61 | LD tay nắm + khóa | 10 | cái | |
| 62 | LD cục hít chống va đập cửa | 16 | bộ | |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 44,64 | m2 | |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 83,4 | m2 | |
| 65 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | 0,161 | 100m3 | |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,795 | m3 | |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,745 | m3 | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,045 | tấn | |
| 69 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,096 | 100m2 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 3,156 | m3 | |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 17 | m2 | |
| 72 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | 3,46 | m2 | |
| 73 | Lớp đá 4x6 | 0,576 | m3 | |
| 74 | Lớp than củi | 0,35 | m3 | |
| 75 | Lớp gạch vỡ | 0,175 | m3 | |
| 76 | Lớp cát đệm đáy giếng thấm | 0,502 | m3 | |
| 77 | Lớp đá 1x2 giếng thấm | 0,471 | m3 | |
| 78 | LD ống cống BTCT, L=500mm | 8 | cái | |
| D | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn led 1x1.2m). | 14 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn led 2x1.2m). | 8 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt quạt trần đảo | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt quạt trần mỹ phong | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | 39 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 4 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | 12 | cái | |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ 1 lổ. | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt mặt nạ 2 lổ. | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ 3 lổ. | 15 | cái | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat. | 33 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat. | 3 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường có khả năng chứa 2 đến 4 cực. | 1 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2 | 450 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 2,5mm2 | 250 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CVV 4,0mm2 | 40 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CVV 16mm2 | 60 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CXV 16mm2 | 150 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 200 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 20 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 70 | m | |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 27 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 4 | cọc | |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 25mm² | 18 | m | |
| E | NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 7,2 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 4,32 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | 7,2 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm | 0,16 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm | 0,52 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm | 0,16 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm | 0,08 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mm | 1,08 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mm | 0,12 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | 22 | cái | |
| 11 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | 12 | cái | |
| 12 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 23 | cái | |
| 15 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | 9 | cái | |
| 17 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 9 | cái | |
| 18 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | 5 | cái | |
| 19 | Lắp đăt con thỏ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | 8 | cái | |
| 21 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 9 | cái | |
| 27 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm | 12 | cái | |
| 30 | Lắp đăt khâu nhựa nối , đường kính d=90mm | 18 | cái | |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt (tđ Caesar) | 3 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tđđ Caesar) | 3 | bộ | |
| 33 | Laép ñaët Lavabo bàn (tñđ Caesar) | 3 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt vòi nước Lavabo (tđ Caesar) | 3 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt ống xả dạng xi phông | 3 | cái | |
| 36 | Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện | 3 | cái | |
| 37 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 38 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 3 | cái | |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt vòi nước hương sen | 2 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt vòi xả chậu tiểu | 3 | bộ | |
| 43 | Dây cáp cấp nguồn 2 đầu ren | 6 | cái | |
| F | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC HIỆN TRẠNG (XÂY LẮP) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 1,16 | 100m2 | |
| 2 | Làm sạch bề mặt sê nô để chống thấm bằng hóa chất | 34,72 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần hiện trạng | 76,281 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | 0,406 | tấn | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân cột hiện trạng | 7,68 | m2 | |
| 6 | Làm sạch bề mặt tường, cột ngoài nhà (30% ĐMNC) | 210,936 | m2 | |
| 7 | Làm sạch bề mặt tường, cột trong nhà (30% ĐMNC) | 176,852 | m2 | |
| 8 | Làm sạch bề mặt sơn cửa hiện trạng (30% ĐMNC) | 44,08 | m2 | |
| 9 | Thay mới mái tôn bằng tôn màu sóng vuông | 1,16 | 100m2 | |
| 10 | CC & LD sắt C50x150 chụp đầu diềm mái | 20 | cái | |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 34,72 | m2 | |
| 12 | LD ống nhựa PVC Þ60, ck:2000 | 2,8 | m | |
| 13 | Thay mới trần tôn lạnh | 76,281 | m2 | |
| 14 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,406 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,153 | tấn | |
| 16 | Đắp chỉ trần, vữa XM mác 75 | 91,3 | m | |
| 17 | Hóa chất làm sạch bề mặt nền gạch, chân tường (75m²/chai) | 1,601 | chai | |
| 18 | Công tác ốp gạch trang trí | 7,68 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường (Dặm 30% matic) | 116,337 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 210,936 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 176,852 | m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 44,08 | m2 | |
| 23 | Hóa chất làm sạch bề mặt kính (75m²/chai) | 0,588 | chai | |
| 24 | Thay mới hệ thống ron cửa | 108 | md | |
| 25 | Thay mới ổ khóa + tay gạt | 7 | cái | |
| 26 | Thay mới cục hít chống va đập cửa | 8 | bộ | |
| 27 | Thay mới móc chống gió cửa sổ bằng inox | 10 | cái | |
| 28 | Dán decal cửa | 19,56 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 2,244 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 0,84 | 100m2 | |
| G | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn led 1x1.2m). | 9 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn led 2x1.2m). | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt trần đảo | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt quạt trần mỹ phong | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | 10 | cái | |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 2 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | 9 | cái | |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ 1 lổ. | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ 2 lổ. | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt mặt nạ 3 lổ. | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat. | 16 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat. | 5 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường có khả năng chứa 2 đến 4 cực. | 1 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2 | 250 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 2,5mm2 | 320 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CVV 4,0mm2 | 30 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CVV 08mm2 | 60 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CXV 16mm2 | 160 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 100 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 20 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 80 | m | |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 5 | cái | |
| 27 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 4 | cọc | |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 25mm² | 18 | m | |
| H | CẢI TẠO NHÀ ĂN, NHÀ BẾP (XÂY LẮP) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 1,741 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần hiện trạng | 95,28 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | 0,501 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | 112 | m2 | |
| 5 | Làm sạch bề mặt tường, cột ngoài nhà (30% ĐMNC) | 145,675 | m2 | |
| 6 | Làm sạch bề mặt tường, cột trong nhà (30% ĐMNC) | 75,755 | m2 | |
| 7 | Cắt thép chân cửa | 11,9 | 1m | |
| 8 | Phá dỡ gạch lát đan bếp | 2,45 | m2 | |
| 9 | Làm sạch bề mặt sơn cửa hiện trạng (30% ĐMNC) | 73,72 | m2 | |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,61 | m3 | |
| 11 | San lấp hố móng | 0,87 | m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 23,716 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,87 | m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 13,739 | m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,123 | m3 | |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 2,729 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 1,5 | m3 | |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | 11,295 | m2 | |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x600 (cùng loại gạch nền) | 4,7 | m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,78 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường (dặm vá 30%) | 73,21 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 152,455 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 75,755 | m2 | |
| 24 | Thay mới mái tôn bằng tôn màu sóng vuông | 1,741 | 100m2 | |
| 25 | CC & LD sắt C50x150 chụp đầu diềm mái | 34 | cái | |
| 26 | Thay mới trần tôn lạnh | 95,28 | m2 | |
| 27 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,501 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,2 | tấn | |
| 29 | Đắp chỉ trần, vữa XM mác 75 | 46,2 | m | |
| 30 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600 | 107,41 | m2 | |
| 31 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch nhám 300x300 | 4,525 | m2 | |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp | 14,085 | m2 | |
| 33 | Lát đá mặt bệ các loại | 2,8 | m2 | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 73,72 | m2 | |
| 35 | Hóa chất làm sạch bề mặt kính (75m²/chai) | 0,894 | chai | |
| 36 | Thay mới hệ thống ron cửa | 145,9 | md | |
| 37 | Thay mới ổ khóa + tay gạt | 4 | cái | |
| 38 | Thay mới cục hít chống va đập cửa | 7 | bộ | |
| 39 | Thay mới móc chống gió cửa sổ bằng inox | 4 | cái | |
| 40 | Dán decal cửa | 30,06 | m2 | |
| 41 | CC & LD tủ pano nhôm hệ 500 | 1,704 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 2,274 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 0,953 | 100m2 | |
| I | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn led 1x1.2m). | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn led 2x1.2m). | 6 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt trần mỹ phong | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 10 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | 5 | cái | |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ 1 lổ. | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ 2 lổ. | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ 5 lổ. | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat. | 10 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat. | 1 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường có khả năng chứa 2 đến 4 cực. | 1 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2 | 200 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 2,5mm2 | 150 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CVV 10mm2 | 40 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CXV 10mm2 | 160 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 100 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 15 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 80 | m | |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 24 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 4 | cọc | |
| 25 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 25mm² | 18 | m | |
| J | NHÀ XE 2 BÁNH (XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 2,304 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | 1,76 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,256 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,288 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,522 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,019 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,07 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,026 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,022 | tấn | |
| 10 | Gia công xà gồ thép | 0,443 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,443 | tấn | |
| 12 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông sơn tĩnh điện màu đỏ | 0,346 | 100m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,072 | m2 | |
| 14 | LD bulong Þ16 | 16 | cái | |
| 15 | LD máng thu nước | 10,4 | md | |
| 16 | LD ống nước PVC Þ90 | 8 | md | |
| K | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần bóng led trụ 20W. | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp. | 1 | bảng | |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | 1 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt dây CV1,5mm2 | 30 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây CV2,5mm2 | 60 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 20 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 20 | m | |
| L | XÂY LẮP HÀNG RÀO LƯỚI B40 (XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,997 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 26,212 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | 29,209 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 5,825 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,997 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,824 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,4 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,941 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,346 | tấn | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | 13,592 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | 9,32 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 252,416 | m2 | |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 252,416 | m2 | |
| 14 | CC lưới B40 dày 3,5 | 203,046 | md | |
| 15 | CC dây kẽm giằng lưới B40 (1 nhịp có L=7m) | 504 | md | |
| M | SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,947 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | 1,982 | m3 | |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,701 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất cấp 2 dạng rời | 338,705 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 1,982 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 49,102 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | 4,229 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 46,253 | m2 | |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 | 491,023 | m2 | |
| 10 | Hóa chất làm sạch bề mặt sân hiện trạng (75m²/chai) | 3,516 | chai | |
| N | ĐÀI NƯỚC 4M3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 8,64 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng | 0,32 | m3 | |
| 3 | San lấp hố móng | 7,056 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,706 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,576 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,108 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,985 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,594 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,32 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,044 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,032 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,079 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,032 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,009 | 100m2 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,056 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,167 | tấn | |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,204 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,88 | m2 | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 6,79 | m2 | |
| 20 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | 0,812 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,812 | tấn | |
| 22 | LD BULONG Þ18, L=500MM | 16 | cái | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 73,066 | m2 | |
| O | ĐÀI NƯỚC NHỎ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 3,24 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | 0,512 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,384 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,53 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,441 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,108 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,497 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,414 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,272 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,044 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,022 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,055 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,027 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,009 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,055 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,098 | tấn | |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,204 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 3,88 | m2 | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 4,95 | m2 | |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | 0,279 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,279 | tấn | |
| 22 | LD BULONG Þ18, L=500MM | 16 | cái | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,06 | m2 | |
| P | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm | 0,48 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm | 0,24 | 100m | |
| 3 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | 24 | cái | |
| 4 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | 16 | cái | |
| 5 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | 12 | cái | |
| 6 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mm | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van ren, van phao 1 chiều đường kính van 34mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 12 | Máy bơm 2hp | 2 | cái | |
| 13 | Giếng khoan D60 | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.201E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.961.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.922.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHỈ HUY TRƯỞNG CT | 1 | (KỸ SƯ/KT SƯ XÂY DỰNG)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- GIẤY CHỨNG NHẬN CHỈ HUY TRƯỞNG CT.- CHỨNG CHỈ AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT XD DO SỞ XD CẤP (HẠNG III).- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.- CÓ QUYẾT ĐỊNH BỔ NHIỆM CHT (01) CÔNG TRÌNH CÓ QUY MÔ TƯƠNG TỰ. CÓ XÁC NHẬN CỦA CHỦ ĐẦU TƯ | 5 | 5 |
| 2 | CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG XD | 1 | - BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT XD DO SỞ XD CẤP (HẠNG III).- CHỨNG CHỈ AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN | 3 | 3 |
| 3 | CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG ĐIỆN | 1 | (KỸ SƯ ĐIỆN)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT ĐIỆN DO SỞ XD CẤP (HẠNG III).- CHỨNG CHỈ AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. | 3 | 3 |
| 4 | ĐỘI TRƯỠNG THI CÔNG | 1 | (TRUNG CẤP – XÂY DỰNG) TRỞ LÊN- BẰNG CẤP CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. | 3 | 3 |
| 5 | CÔNG NHÂN | 10 | (SƠ CẤP NGHỀ TỪ BẬC 3/7 TRỞ LÊN: NỀ, COPHA, SƠN, HOÀN THIỆN CT ------)- CHỨNG CHỈ SƠ CẤP NGHỀ.- GIẤY CHỨNG NHẬN NGỀ ĐÀO TẠO – BẬC NGHỀ.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị thi công công tác đất, móng. | 01 máy đào 0.3m3 – 0.5m3 | 1 |
| 2 | Thiết bị thi công nền. | 01 máy đầm bàn, 01 máy đầm cóc | 2 |
| 3 | Thiết bị định vị, đo đạt công trình. | 01 máy kinh vĩ và 01 máy Toàn Đạt | 2 |
| 4 | Thiết bị nâng | 01 Máy vận thăng ≥500kg | 1 |
| 5 | Thiết bị coffa. | 150m2 | 150 |
| 6 | Cây chống thép. | 150 cây | 150 |
| 7 | Máy cắt thép. | 01 máy | 1 |
| 8 | Máy uốn thép. | 01 máy | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông. | 02 máy | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi. | 02 máy điện | 2 |
| 11 | Máy hàn. | 01 máy | 1 |
| 12 | Giàn giáo thép. | 100 bộ (02 chân+02 chéo) | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi