Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT phục vụ thi công)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220622042-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT phục vụ thi công) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220236910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 08:03:00 đến ngày 2022-06-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,836,438,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6255E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu đường bộ.Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cầu đường bộ hoặc công trình giao thông hạng III trở lên.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (xây dựng cầu đường) chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh thư hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyện ngành xây dựng cầu đường.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (xây dựng cầu đường), chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyện ngành xây dựng.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (xây dựng cầu đường), chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh thư hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian bán HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 10-16 tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ép cọc robot thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 300 tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT phục vụ thi công) Đầu tư xây dựng, thay thế cầu yếu (cầu Nguyễn và cầu Đồng Phú) qua kênh Nham Tràng xã Thanh Hương, huyện Thanh Liêm 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật (nhân sự chủ chốt, máy thi công); các tài liệu khác liên quan đến hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thanh Hương, địa chỉ: Xã Thanh Hương, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thanh Hương, địa chỉ: Xã Thanh Hương, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn – Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nam, số 15 đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm, địa chỉ: Km05- QL1A- xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cầu Nguyễn và cầu qua kênh tưới kết nối với cầu Nguyễn | |||
| 1 | Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,59 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1528 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,28 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m |
| 5 | Đào móng chân khay bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,89 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2501 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1854 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nón mố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0966 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,84 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | 100m3 |
| 11 | Rải Nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0749 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,54 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7498 | tấn |
| 15 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh, công đk ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2123 | tấn |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,03 | m3 |
| 19 | Xây bậc thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 21 | Tấm tôn sóng 3320x310*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tấm |
| 22 | Tấm đầu, tấm cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 23 | Cột hộ lan thép 160x160x5, L=1.25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 24 | Đệm 160x160x5, L=360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | thanh |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 26 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Bu lông D20, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 28 | Bu lông D16, L=32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 29 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,16 | m |
| 30 | Bê tông móng, mố, trụ, tường đỉnh, gờ lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m3 |
| 31 | Bê tông đệm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0419 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,023 | tấn |
| 36 | Bê tông gối kê SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3226 | m3 |
| 37 | Bitum (970kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | m3 |
| 38 | Chụp thép, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,26 | kg |
| 39 | Chốt thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,08 | kg |
| 40 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,88 | m2 |
| 41 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m2 |
| 42 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 44 | Bê tông đệm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2832 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4706 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4605 | tấn |
| 49 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2862 | m3 |
| 50 | Bitum (970kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | m3 |
| 51 | Chụp thép D60, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,82 | kg |
| 52 | Chốt thép D25 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,63 | kg |
| 53 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m2 |
| 54 | Bê tông bản quá độ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,24 | m3 |
| 55 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1195 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1794 | tấn |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7 | m3 |
| 60 | Bê tông đệm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | m3 |
| 61 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5012 | 100m3 |
| 62 | Ống thép D35, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | kg |
| 63 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m2 |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm (ép cọc hao phí 1,01m/1m; vật liệu khác 0,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1021 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm ≤10mm (ép cọc hao phí 1,01m/1m; vật liệu khác 0,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0765 | tấn |
| 66 | Gia công bích bọc đầu cọc (ép cọc hao phí 1,01m/1m; vật liệu khác 0,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8247 | tấn |
| 67 | Gia công bích mũi cọc BM (ép cọc hao phí 1,01m/1m; vật liệu khác 0,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | tấn |
| 68 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cm (ép cọc hao phí 1,01m/1m; vật liệu khác 0,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,903 | 1 mối nối |
| 69 | Bao tải tẩm nhựa đường bảo vệ mối nối (ép cọc hao phí 1,01m/1m; vật liệu khác 0,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0231 | m2 |
| 70 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (ép cọc hao phí 1,01m/1m; vật liệu khác 0,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,5865 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc (ép cọc hao phí 1,01m/1m; vật liệu khác 0,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0049 | 100m2 |
| 72 | Ép cọc BTCT bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 40x40cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 100m |
| 73 | Đập đầu cọc trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 75 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5994 | tấn |
| 76 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2904 | tấn |
| 77 | Bê tông dầm cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,15 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,73 | m2 |
| 79 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1421 | tấn |
| 80 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1192 | tấn |
| 81 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm I, T, bê tông M400, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,54 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ T, I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,97 | m2 |
| 83 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,209 | tấn |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 18/22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7383 | tấn |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3942 | tấn |
| 88 | Bê tông bản mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,63 | m3 |
| 89 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6192 | 100m2 |
| 90 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 0,5x1, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | tấn |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt phủ, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,54 | m3 |
| 93 | Lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,5 | m2 |
| 94 | Khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4951 | tấn |
| 95 | Gia công, lắp đặt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 96 | Bitum (970kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | m3 |
| 97 | Ống gang D150, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,2325 | kg |
| 98 | Gia công kết cấu thép lan can mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2869 | tấn |
| 99 | Lắp đặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2869 | tấn |
| 100 | Bu lông M22, L=650 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 101 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 135x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Biển báo chữ nhật 135x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Cột biển báo D80 cao 3,1m mạ kẽm, sơn trắng, sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Đắp đất tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,472 | 100m3 |
| 105 | Mua đất đắp K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.256,64 | m3 |
| 106 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100m3 |
| 107 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m3 |
| 108 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | m2 |
| 109 | Thanh thải đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,472 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,472 | 100m3 |
| 111 | Sản xuất và lắp đặt kết cấu thép đầu căng cáp DƯL của bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1141 | tấn |
| 112 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 113 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4136 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0408 | tấn |
| 117 | Ván khuôn bệ căng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2784 | 100m2 |
| 118 | Bê tông bệ máy, máy bơm BT tự hành, M500, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 119 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tà vẹt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 120 | Bê tông tà vẹt, bê tông M350, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 121 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8382 | 100m3 |
| 122 | Mua đất đắp K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.660,584 | m3 |
| 123 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 đoạn ống |
| 124 | Thanh thải đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,583 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,583 | 100m3 |
| 126 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu trục >3T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| B | Cầu Đồng Phú và cầu qua kênh tưới kết nối với cầu Đồng Phú | |||
| 1 | Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,06 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2636 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,05 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m |
| 5 | Đào móng chân khay bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,196 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8276 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7307 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nón mố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0404 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,532 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9196 | 100m3 |
| 11 | Rải Nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0749 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,54 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7498 | tấn |
| 15 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh, đk ≤10mm, bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2123 | tấn |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,03 | m3 |
| 19 | Xây bậc thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 21 | Tấm tôn sóng 3320x310*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tấm |
| 22 | Tấm đầu, tấm cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 23 | Cột hộ lan thép 160x160x5, L=1.25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 24 | Đệm 160x160x5, L=360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | thanh |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 26 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Bu lông D20, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 28 | Bu lông D16, L=32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 29 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,16 | m |
| 30 | Bê tông móng, mố, trụ, tường đỉnh, gờ lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m3 |
| 31 | Bê tông đệm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0419 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,023 | tấn |
| 36 | Bê tông gối kê SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3258 | m3 |
| 37 | Bitum (970kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | m3 |
| 38 | Chụp thép, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,26 | kg |
| 39 | Chốt thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,08 | kg |
| 40 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,88 | m2 |
| 41 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m2 |
| 42 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 44 | Bê tông đệm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2832 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4706 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4605 | tấn |
| 49 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 50 | Bitum (970kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | m3 |
| 51 | Chụp thép D60, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,05 | kg |
| 52 | Chốt thép D25 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,92 | kg |
| 53 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m2 |
| 54 | Bê tông bản quá độ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,24 | m3 |
| 55 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1195 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1794 | tấn |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7 | m3 |
| 60 | Bê tông đệm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | m3 |
| 61 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5012 | 100m3 |
| 62 | Ống thép D35, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | kg |
| 63 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m2 |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm (ép cọc hao phí 1,01m/1m; vật liệu khác 0,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8787 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm (ép cọc hao phí 1,01m/1m; vật liệu khác 0,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2414 | tấn |
| 66 | Gia công bích bọc đầu cọc (ép cọc hao phí 1,01m/1m; vật liệu khác 0,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3546 | tấn |
| 67 | Gia công bích mũi cọc BM (ép cọc hao phí 1,01m/1m; vật liệu khác 0,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | tấn |
| 68 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cm (ép cọc hao phí 1,01m/1m; vật liệu khác 0,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,3545 | 1 mối nối |
| 69 | Bao tải tẩm nhựa đường bảo vệ mối nối (ép cọc hao phí 1,01m/1m; vật liệu khác 0,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,0346 | m2 |
| 70 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (ép cọc hao phí 1,01m/1m; vật liệu khác 0,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,82 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc (ép cọc hao phí 1,01m/1m; vật liệu khác 0,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,564 | 100m2 |
| 72 | Ép cọc BTCT bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 40x40cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | 100m |
| 73 | Đập đầu cọc trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 75 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5994 | tấn |
| 76 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2904 | tấn |
| 77 | Bê tông dầm cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,15 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,73 | m2 |
| 79 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1421 | tấn |
| 80 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1192 | tấn |
| 81 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm I, T, bê tông M400, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,54 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ T, I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,97 | m2 |
| 83 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,209 | tấn |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 18/22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7383 | tấn |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3942 | tấn |
| 88 | Bê tông bản mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,63 | m3 |
| 89 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6192 | 100m2 |
| 90 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 0,5x1, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | tấn |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt phủ, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,54 | m3 |
| 93 | Lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,5 | m2 |
| 94 | Khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4951 | tấn |
| 95 | Gia công, lắp đặt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 96 | Bitum (970kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | m3 |
| 97 | Ống gang D150, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,2325 | kg |
| 98 | Gia công kết cấu thép lan can mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2869 | tấn |
| 99 | Lắp đặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2869 | tấn |
| 100 | Bu lông M22, L=650 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 101 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 135x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Biển báo chữ nhật 135x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Cột biển báo D80 cao 3,1m mạ kẽm, sơn trắng, sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Đắp đất tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,472 | 100m3 |
| 105 | Mua đất đắp K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.256,64 | m3 |
| 106 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100m3 |
| 107 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m3 |
| 108 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | m2 |
| 109 | Thanh thải đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,472 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,472 | 100m3 |
| 111 | Sản xuất và lắp đặt kết cấu thép đầu căng cáp DƯL của bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1141 | tấn |
| 112 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 113 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4136 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0408 | tấn |
| 117 | Ván khuôn bệ căng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2784 | 100m2 |
| 118 | Bê tông bệ máy, máy bơm BT tự hành, M500, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 119 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tà vẹt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 120 | Bê tông tà vẹt, bê tông M350, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 121 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0464 | 100m3 |
| 122 | Mua đất đắp K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.045,568 | m3 |
| 123 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 đoạn ống |
| 124 | Thanh thải đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8967 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8967 | 100m3 |
| 126 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu trục >3T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 127 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 dầm |
| 128 | Di chuyển dầm cầu bằng máy - Chiều dài di chuyển 100m đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 dầm/100m |
| 129 | Di chuyển dầm cầu bằng máy - Chiều dài di chuyển 400m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 dầm/100m |
| C | Đường dẫn đầu cầu | |||
| 1 | Đào đất KTH bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,059 | 1m3 |
| 2 | Đào đất KTH bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6253 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,023 | 1m3 |
| 4 | Đào cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7221 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,741 | 1m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9667 | 100m3 |
| 7 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3504 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9659 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6933 | 100m3 |
| 10 | Tạm tính mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.104,59 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6345 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3987 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7917 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,74 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4729 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,46 | 100m |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,17 | m3 |
| 19 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,1 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2914 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 22 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,972 | 1m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4475 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4039 | 100m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0977 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,86 | m3 |
| 28 | Xây tường đầu, tường cánh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,47 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nối cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 32 | Ván khuôn giàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0868 | 100m2 |
| 33 | Bê giàn van, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép giàn van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép giàn van, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0574 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cánh phai, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép cánh phai, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 39 | Gia công thép hình cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 41 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 43 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2788 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2407 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3504 | 100m3 |
| D | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo công trường số biển chữ nhật KT: (60*190); (135*195) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,545 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển số 227; 245 Biển tam giác, cạnh 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 5 | Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 6 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | công |
| 7 | Bóng điện 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864 | kWh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6255E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu đường bộ.Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cầu đường bộ hoặc công trình giao thông hạng III trở lên.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (xây dựng cầu đường) chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh thư hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyện ngành xây dựng cầu đường.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (xây dựng cầu đường), chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyện ngành xây dựng.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (xây dựng cầu đường), chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh thư hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt thép | Công suất ≥ 5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT | 2 |
| 7 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian bán HSMT | 3 |
| 8 | Máy hàn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT | 2 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT | 2 |
| 10 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép | Công suất từ 10-16 tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT | 2 |
| 12 | Máy ép cọc robot thủy lực | Công suất ≥ 300 tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi