Gói thầu: Đào tạo nghề cho 105 học viên của Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220621866-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cở sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Đào tạo nghề cho 105 học viên của Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220612889
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi hoạt động không thường xuyên năm 2022 của Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 09:42:00 đến ngày 2022-06-20 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 210,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giáo viên giảng dạy lý thuyết
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ:Thạc sĩ trở lên Giáo viên có đủ: Bằng chuyên môn phù hợp, chứng chỉ tin học, chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ dạy nghề hoặc nghiệm vụ sư phạm (trừ cử nhân sư phạm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Giáo viên giảng dạy thực hành
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ:Thạc sĩ trở lên Giáo viên có đủ: Bằng chuyên môn phù hợp, chứng chỉ tin học, chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ dạy nghề hoặc nghiệm vụ sư phạm (trừ cử nhân sư phạm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Cở sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Đào tạo nghề cho 105 học viên của Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh năm 2022
Đào tạo nghề cho 105 học viên của Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi hoạt động không thường xuyên năm 2022 của Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cở sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Sơn La , địa chỉ: Bản Mạt , xã Chiềng Mung huyện Mai Sơn , tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Cơ sở điều trị nghiện ma tuý tỉnh , Xã Chiềng Mung, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3.873.749 Fax:0212.3873.749
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX:Công ty TNHH Hùng Dũng Tây Bắc Địa chỉ: Số nhà 04 đường Chu Văn An, nhánh 2 Phường Quyết Tâm thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; ĐT: 0946211981 + Tư vấn thẩm định E-HSYC, thẩm định kết quả đánh giá E-HSĐX: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nậm La; Địa chỉ: Số nhà 25 đường Ngô Quyền, Tổ 5 phường Tô Hiệu thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La;Điện thoại: 0919598800;


- Bên mời thầu: Cở sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Sơn La , địa chỉ: Bản Mạt , xã Chiềng Mung huyện Mai Sơn , tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Cơ sở điều trị nghiện ma tuý tỉnh , Xã Chiềng Mung, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3.873.749 Fax:0212.3873.749


E-CDNT 10.7
+ Bảo lãnh dự thầu + Giấy ủy quyền (Nếu có) + Thỏa thuận liên danh (Nếu có)
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cơ sở điều trị nghiện ma tuý tỉnh , Xã Chiềng Mung, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3.873.749 Fax:0212.3873.749
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cơ sở điều trị nghiện ma tuý tỉnh , Xã Chiềng Mung, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3.873.749 Fax:0212.3873.749
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn Công ty TNHH Hùng Dũng Tây Bắc Địa chỉ: Số nhà 04 đường Chu Văn An, nhánh 2 Phường Quyết Tâm thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; ĐT: 0946211981
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La, Địa chỉ: Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, Phường Tô Hiệu, TP Sơn La. Điện thoại: 02123.859938
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nghề Kỹ thuật trồng rau an toàn Chi tiết tại Chương V 0.0 0
2 Tuyển sinh, khai giảng, bế giảng, cấp chứng chỉ nghề Chi tiết tại Chương V 0.0 0
3 Khai giảng, bế giảng Chi tiết tại Chương V 0.0 0
4 Khai giảng Chi tiết tại Chương V 0.0 0
5 Mua nước Chi tiết tại Chương V Thùng 2
6 Bế giảng Chi tiết tại Chương V 0.0 0
7 Mua nước Chi tiết tại Chương V Thùng 2
8 Hoàn thiện chứng chỉ học viên Chi tiết tại Chương V 0.0 0
9 Mua phôi chứng chỉ Chi tiết tại Chương V Cái 35
10 Chi mua tài liệu, giáo trình, học liệu học nghề cho học viên Chi tiết tại Chương V 0.0 0
11 Tài liệu, giáo trình Chi tiết tại Chương V Quyển 35
12 Vở viết Chi tiết tại Chương V Quyển 35
13 Bút viết Chi tiết tại Chương V Cái 35
14 Thù lao giáo viên, người dạy nghề Chi tiết tại Chương V 0.0 0
15 Lý thuyết: 01 giáo viên/lớp Chi tiết tại Chương V Tiết 20
16 Thực hành: 02 giáo viên/lớp Chi tiết tại Chương V Tiết 520
17 Hỗ trợ nguyên, nhiên, vật liệu học nghề: Chi tiết tại Chương V 0.0 0
18 Hạt giống các loại Chi tiết tại Chương V Kg 1
19 Phân NPK Đầu Trâu 13-13-13 Chi tiết tại Chương V Kg 50
20 Phân ủ cà phê Chi tiết tại Chương V Tấn 4
21 Cuốc Chi tiết tại Chương V Cái 15
22 Xẻng Chi tiết tại Chương V Cái 15
23 Dao Chi tiết tại Chương V Cái 10
24 Tre làm giàm Chi tiết tại Chương V Cây 20
25 Dây dứa Chi tiết tại Chương V Cuộn 16
26 Dây thép Chi tiết tại Chương V Kg 3
27 Màng nilon phủ luống Chi tiết tại Chương V Kg 15
28 Dây tưới nước Chi tiết tại Chương V m 50
29 Thùng tưới Chi tiết tại Chương V Cái 9
30 Thuốc bảo vệ thực vật Chi tiết tại Chương V Gói 42
31 Khẩu trang y tế Chi tiết tại Chương V Hộp 2
32 Găng tay Chi tiết tại Chương V Đôi 35
33 Bình phun thuốc Chi tiết tại Chương V Cái 1
34 Chi hỗ trợ công tác quản lý Chi tiết tại Chương V Lớp 1
35 Nghề kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho gia cầm Chi tiết tại Chương V 0.0 0
36 Tuyển sinh, khai giảng, bế giảng, cấp chứng chỉ nghề Chi tiết tại Chương V 0.0 0
37 Khai giảng, bế giảng Chi tiết tại Chương V 0.0 0
38 Khai giảng Chi tiết tại Chương V 0.0 0
39 Mua nước Chi tiết tại Chương V Thùng 2
40 Bế giảng Chi tiết tại Chương V 0.0 0
41 Mua nước Chi tiết tại Chương V Thùng 2
42 Hoàn thiện chứng chỉ học viên Chi tiết tại Chương V 0.0 0
43 Mua phôi chứng chỉ Chi tiết tại Chương V Cái 35
44 Chi mua tài liệu, giáo trình, học liệu học nghề cho học viên Chi tiết tại Chương V 0.0 0
45 Tài liệu, giáo trình Chi tiết tại Chương V Quyển 35
46 Vở viết Chi tiết tại Chương V Quyển 35
47 Bút viết Chi tiết tại Chương V Cái 35
48 Thù lao giáo viên, người dạy nghề Chi tiết tại Chương V 0.0 0
49 Lý thuyết: 01 giáo viên/lớp Chi tiết tại Chương V Tiết 25
50 Thực hành: 02 giáo viên/lớp Chi tiết tại Chương V Tiết 510
51 Hỗ trợ nguyên, nhiên, vật liệu học nghề: Chi tiết tại Chương V 0.0 0
52 Vôi khử trùng Chi tiết tại Chương V Kg 5
53 Gà thực hành (1 kg/con x 5 con = 5 kg) Chi tiết tại Chương V Kg 5
54 Gà giống loại nhỏ Chi tiết tại Chương V Con 70
55 Máng ăn bằng thép Chi tiết tại Chương V Cái 2
56 Máng nước uống bằng thép Chi tiết tại Chương V Cái 2
57 Cót quây gà Chi tiết tại Chương V Cái 2
58 Ni lông quây chuồng Chi tiết tại Chương V Kg 5
59 Cám gạo Chi tiết tại Chương V Kg 200
60 Cám ngô Chi tiết tại Chương V Kg 200
61 Đậu tương Chi tiết tại Chương V Kg 65
62 Cám đậm đặc Chi tiết tại Chương V Kg 52
63 Thuốc phòng bệnh dạng uống Chi tiết tại Chương V Liều 70
64 Thuốc phòng bệnh dạng tiêm Chi tiết tại Chương V Liều 70
65 Khẩu trang y tế Chi tiết tại Chương V Hộp 5
66 Găng tay Chi tiết tại Chương V Đôi 35
67 Thuốc phun khử trùng chuồng trại Chi tiết tại Chương V Lọ 5
68 Panh kẹp Chi tiết tại Chương V Cái 6
69 Bông, gạc Chi tiết tại Chương V Gói 15
70 Bơm tiêm (nhựa) Chi tiết tại Chương V Cái 35
71 Kim tiêm Chi tiết tại Chương V Cái 35
72 Bình phun thuốc khử trùng Chi tiết tại Chương V Cái 1
73 Chi hỗ trợ công tác quản lý Chi tiết tại Chương V Lớp 1
74 Nghề kỹ thuật trồng nấm an toàn– 1 lớp Chi tiết tại Chương V 0.0 0
75 Tuyển sinh, khai giảng, bế giảng, cấp chứng chỉ nghề Chi tiết tại Chương V 0.0 0
76 Khai giảng, bế giảng Chi tiết tại Chương V 0.0 0
77 Khai giảng Chi tiết tại Chương V 0.0 0
78 Mua nước Chi tiết tại Chương V Thùng 2
79 Bế giảng Chi tiết tại Chương V 0.0 0
80 Mua nước Chi tiết tại Chương V Thùng 2
81 Hoàn thiện chứng chỉ học viên Chi tiết tại Chương V 0.0 0
82 Mua phôi chứng chỉ Chi tiết tại Chương V Cái 35
83 Chi mua tài liệu, giáo trình, học liệu học nghề cho học viên Chi tiết tại Chương V 0.0 0
84 Tài liệu, giáo trình Chi tiết tại Chương V Quyển 35
85 Vở viết Chi tiết tại Chương V Quyển 35
86 Bút viết Chi tiết tại Chương V Cái 35
87 Thù lao giáo viên, người dạy nghề Chi tiết tại Chương V 0.0 0
88 Lý thuyết: 01 giáo viên/lớp Chi tiết tại Chương V Tiết 18
89 Thực hành: 02 giáo viên/lớp Chi tiết tại Chương V Tiết 524
90 Hỗ trợ nguyên, nhiên, vật liệu học nghề: Chi tiết tại Chương V 0.0 0
91 Bông phế thải Chi tiết tại Chương V Kg 1.500
92 Lõi ngô Chi tiết tại Chương V Kg 1.500
93 Giống nấm Chi tiết tại Chương V Kg 50
94 Túi ni lon Chi tiết tại Chương V Kg 30
95 Bông nút Chi tiết tại Chương V Kg 50
96 Chun buộc Chi tiết tại Chương V Kg 2
97 Dây treo Chi tiết tại Chương V Cuộn 20
98 Găng tay cao su Chi tiết tại Chương V Đôi 39
99 Khẩu trang Chi tiết tại Chương V Chiếc 60
100 Bình phun 8 lít Chi tiết tại Chương V Cái 1
101 Vôi bột Chi tiết tại Chương V Kg 29
102 Bạt dứa làm nhà mô hình Chi tiết tại Chương V M2 150
103 Chi hỗ trợ công tác quản lý Chi tiết tại Chương V Lớp 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giáo viên giảng dạy lý thuyết 3 Trình độ:Thạc sĩ trở lên Giáo viên có đủ: Bằng chuyên môn phù hợp, chứng chỉ tin học, chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ dạy nghề hoặc nghiệm vụ sư phạm (trừ cử nhân sư phạm)54
2 Giáo viên giảng dạy thực hành 3 Trình độ:Thạc sĩ trở lên Giáo viên có đủ: Bằng chuyên môn phù hợp, chứng chỉ tin học, chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ dạy nghề hoặc nghiệm vụ sư phạm (trừ cử nhân sư phạm)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->