Gói thầu: Sửa chữa lớn sàng rung róc nước TR.01.SC301, TR.01.SC302 và sàng rung rửa 02 lưới TR.01.SC401, TR.01.SC402
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220616482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng -TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn sàng rung róc nước TR.01.SC301, TR.01.SC302 và sàng rung rửa 02 lưới TR.01.SC401, TR.01.SC402 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220616473 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí sửa chữa lớn lĩnh vực Cơ điện năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 09:30:00 đến ngày 2022-06-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,724,310,698 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là20.720.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.200.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng (có nội dung công việc về Sửa chữa hoặc lắp đặt thiết bị cơ khí dây chuyền tuyển rửa) có giá trị tối thiểu là 10.360.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.360.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.360.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí hoặc xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, kiêm giám sát an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên (01 người tốt nghiệp chuyên ngành liên quan đến cơ khí, 01 người tốt nghiệp chuyên ngành liên quan đến điện, điện tử), có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH) và kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình về sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí tối thiểu 02 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 20 công nhân có bằng cấp/chứng chỉ nghề (trong đó tối thiểu 10 người có bằng cấp/chứng chỉ liên quan đến cơ khí; tối thiểu 10 người có bằng cấp/chứng chỉ liên quan đến điện, điện tử); tất cả có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm tính từ ngày cấp chứng chỉ.- Tất cả 40 Công nhân có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa lớn sàng rung róc nước TR.01.SC301, TR.01.SC302 và sàng rung rửa 02 lưới TR.01.SC401, TR.01.SC402 Sửa chữa lớn sàng rung róc nước TR.01.SC301, TR.01.SC302 và sàng rung rửa 02 lưới TR.01.SC401, TR.01.SC402 130 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí sửa chữa lớn lĩnh vực Cơ điện năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Bảo đảm dự thầu; Bản scan hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/hóa đơn GTGT; Bản scan báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); Hồ sơ năng lực về nhân sự, thiết bị; Cam kết quy cách, chủng loại, xuất xứ của vật tư/phụ tùng; Thuyết minh biện pháp thi công |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); - Bản sao hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, kèm theo hồ sơ thanh toán/ hóa đơn GTGT; - Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đào tạo, Thẻ an toàn lao động/chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự của tất cả nhân sự chủ chốt; - Các hồ sơ/tài liệu (Quyết định bổ nhiệm nhân sự/giấy giao nhiệm vụ/ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;...) để chứng minh năng lực trong thực hiện các công trình tương tự của nhân sự chủ chốt. - Các loại giấy tờ/hóa đơn chứng minh quyền sở hữu máy của nhà thầu (hoặc có hợp đồng thuê máy nhưng phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu máy của bên cho thuê). - Cam kết quy cách, chủng loại, xuất xứ của vật tư/phụ tùng. - Thuyết minh biện pháp thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng – TKV -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680 |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 2,56 | HẠNG MỤC I: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC301 |
| 2 | Tháo dỡ bệ đỡ, cầu thang, lan can, hệ thống sàng rung (bao gồm: Phễu đầu vào, phễu đầu ra, Lò xo, thân sàng, hộp kích rung , hệ thống truyền động, động cơ) | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 17,692 | HẠNG MỤC I: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC301 |
| 3 | Tháo dỡ đường ống phun nước sàng rung DN100mm | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | 100 m | 0,08 | HẠNG MỤC I: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC301 |
| 4 | Tháo dỡ tủ điện điều khiển | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | HẠNG MỤC I: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC301 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 23,4 | HẠNG MỤC I: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC301 |
| 6 | Vệ sinh bề mặt sàn bê tông | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 23,4 | HẠNG MỤC I: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC301 |
| 7 | Gia công bệ đỡ, sàn thao tác, lan can thép, VL: SS400 | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 5,312 | HẠNG MỤC I: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC301 |
| 8 | Cung cấp Phễu vào liệu sàng rung SC301 KT:3600x1695x3370mm ; VL: HARDOX 500 | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | HẠNG MỤC I: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC301 |
| 9 | Cung cấp Phễu ra liệu sàng rung SC301 KT:2000x920x3120mm; VL: HARDOX 500 | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | HẠNG MỤC I: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC301 |
| 10 | Cung cấp Phễu thải bùn sàng rung SC301 KT:5875x2140x2400mm; VL: HARDOX 500 | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | HẠNG MỤC I: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC301 |
| 11 | Cung cấp Bộ kích rung (Lực rung đơn 343KN, bôi trơn bằng dầu loãng, bánh răng chịu tải nặng, bạc đạn SKF/FAG) | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | HẠNG MỤC I: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC301 |
| 12 | Cung cấp khung sàng rung USH1448 (Bao gồm tấm bên, dầm, dầm kích rung, dầm nâng, tấm sau, vật liệu Q345b) | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | HẠNG MỤC I: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC301 |
| 13 | Cung cấp lò xo sàng rung (12 cái lò xo thép, tấm đệm lò xo, tấm đế lò xo) | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | HẠNG MỤC I: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC301 |
| 14 | Cung cấp cụm khớp nối truyền động, Gồm: 1 bộ cụm trục cardan (1 trục cardan, 2 mặt bích kết nối, 1 ống lồng co dãn), 1 cụm trục phụ (2 bộ bạc đạn SKF, 1 ổ đỡ, 1 trục), 2 bánh đai, 1 bộ khớp nối mềm, 1 trục trung gian, 1 bộ giá đỡ động cơ, 1 bộ thiết bị điều chỉnh động cơ) | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | HẠNG MỤC I: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC301 |
| 15 | Cung cấp bộ nẹp tấm sàng (Vật liệu: thành phần polyurethane, L2=1220mm, chiều rộng B=60mm, chiều cao H=40mm,toàn bộ 24 Cái) | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | HẠNG MỤC I: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC301 |
| 16 | Lắp đặt bệ đỡ, sàn thao tác, lan can | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 5,312 | HẠNG MỤC I: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC301 |
| 17 | Lắp đặt sàng rung (bao gồm: Lò xo, thân sàng, hộp kích rung, hệ thống truyền động, động cơ, phễu đầu vào liệu, phễu đầu ra liệu, phễu thu bùn) | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 18,215 | HẠNG MỤC I: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC301 |
| 18 | CCLĐ đường ống nước rửa sàng rung DN100mm, SCH40 | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | 100 m | 0,08 | HẠNG MỤC I: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC301 |
| 19 | CCLĐ Hệ thống điện điều khiển (vật tư cung cấp bao gồm: MCCB ABB A1B 18KA 32A 3P 690V 01 cái; Contactor 3P 690V ABB AX32-30-10-80 coil 400V 01 cái; Rơ le nhiệt ABB TA42DU-25M (690V, 18~25A) 01 cái) | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | HẠNG MỤC I: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC301 |
| 20 | CCLĐ dây dẫn điện CVV-3x16+1x10mm2 | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m | 100 | HẠNG MỤC I: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC301 |
| 21 | Làm sạch bề mặt kim loại mới bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa, sử dụng cát | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 198,624 | HẠNG MỤC I: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC301 |
| 22 | Sơn chống rỉ, chống ăn mòn hệ thống kết cấu thép bằng 03 lớp sơn (Sơn lót Sơn lót Hempadur 85671 - 50900, dày sơn khô 150µm; Sơn trung gian Sơn trung gian Hempadur 85671 - 11150, dày sơn khô 150µm; Sơn phủ Sơn phủ Hempathane HS 55610 - 11150, dày sơn khô 60µm), hoặc tương đương | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 198,624 | HẠNG MỤC I: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC301 |
| 23 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, hệ thống sàng rung cũ về kho LDA | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 17,821 | HẠNG MỤC I: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC301 |
| 24 | Vận chuyển tiếp hệ thống sàng rung cũ về kho LDA, cung độ 9km | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 17,895 | HẠNG MỤC I: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC301 |
| 25 | Bốc xuống, hệ thống sàng rung cũ về kho LDA | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 17,895 | HẠNG MỤC I: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC301 |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 2,56 | HẠNG MỤC II: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC401 |
| 27 | Tháo dỡ bệ đỡ, cầu thang, lan can, hệ thống sàng rung (bao gồm: Phễu đầu vào, phễu đầu ra, Lò xo, thân sàng, hộp kích rung , hệ thống truyền động, động cơ) | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 19,609 | HẠNG MỤC II: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC401 |
| 28 | Tháo dỡ đường ống phun nước sàng rung DN100mm | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | 100 m | 0,08 | HẠNG MỤC II: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC401 |
| 29 | Tháo dỡ tủ điện điều khiển | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | HẠNG MỤC II: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC401 |
| 30 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 31,95 | HẠNG MỤC II: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC401 |
| 31 | Vệ sinh bề mặt sàn bê tông | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 31,95 | HẠNG MỤC II: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC401 |
| 32 | Gia công bệ đỡ, sàn thao tác, lan can thép, VL: SS400 | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 10,294 | HẠNG MỤC II: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC401 |
| 33 | Cung cấp Phễu vào liệu sàng rung SC401 KT:4618x3310x3906mm ; VL: HARDOX 500 | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | HẠNG MỤC II: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC401 |
| 34 | Cung cấp Phễu ra liệu sàng rung SC401 KT:2600x920x5820mm; VL: HARDOX 500 | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | HẠNG MỤC II: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC401 |
| 35 | Cung cấp Phễu thải bùn sàng rung SC401 KT:5950x2680x2400mm; VL: HARDOX 500 | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | HẠNG MỤC II: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC401 |
| 36 | Cung cấp Bộ kích rung (Lực rung đơn 343KN, bôi trơn bằng dầu loãng, bánh răng chịu tải nặng, bạc đạn SKF/FAG) | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | HẠNG MỤC II: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC401 |
| 37 | Cung cấp khung sàng rung UDH2448 (Bao gồm tấm bên, dầm, dầm kích rung, dầm nâng, tấm sau, vật liệu Q345b) | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | HẠNG MỤC II: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC401 |
| 38 | Cung cấp lò xo sàng rung (12 cái lò xo thép, tấm đệm lò xo, tấm đế lò xo) | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | HẠNG MỤC II: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC401 |
| 39 | Cung cấp cụm khớp nối truyền động (Gồm 1 bộ cụm trục cardan (1 trục cardan, 2 mặt bích kết nối, 1 ống lồng co dãn), 1 cụm trục phụ (2 bộ bạc đạn SKF, 1 ổ đỡ, 1 trục). 2 bánh đai, 1 bộ khớp nối mềm, 1 trục trung gian, 1 bộ giá đỡ động cơ, 1 bộ thiết bị điều chỉnh động cơ) | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | HẠNG MỤC II: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC401 |
| 40 | Bộ nẹp tấm sàng (Vật liệu: thành phần polyurethane, chiều rộng B=60mm, chiều cao H=40mm,toàn bộ 43 Cái) | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | HẠNG MỤC II: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC401 |
| 41 | Cung cấp Tấm sàng (Vật liệu: Polyurethane chịu mài mòn, đường kính lỗ 12×12mm, kích thước 610×610mm, độ dày h=46mm, cấu trúc khe rãnh) bộ/34 tấm | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | HẠNG MỤC II: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC401 |
| 42 | Cung cấp động cơ (YE3-200L4, 30kw,1500rpm,IP54, cấp F, 380VA/660VA/50Hz, vòng bi hai đầu động cơ có gắn thêm miệng rót dầu bôi trơn) | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | HẠNG MỤC II: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC401 |
| 43 | Lắp đặt bệ đỡ, sàn thao tác, lan can | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 10,294 | HẠNG MỤC II: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC401 |
| 44 | Lắp đặt sàng rung (bao gồm: Lò xo, thân sàng, hộp kích rung, hệ thống truyền động, động cơ, phễu đầu vào liệu, phễu đầu ra liệu, phễu thu bùn) | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 21,574 | HẠNG MỤC II: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC401 |
| 45 | CCLĐ đường ống nước rửa sàng rung DN100mm, SCH40 | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | 100 m | 0,08 | HẠNG MỤC II: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC401 |
| 46 | CCLĐ Hệ thống điện điều khiển (vật tư cung cấp bao gồm: MCCB ABB A1B 18KA 50A 3P 690V 01 cái; Contactor 3P 690V ABB AX50-30-11-80 coil 400V 01 cái; Rơ le nhiệt ABB TA75DU-52M (690V, 36~52A) 01 cái) | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | HẠNG MỤC II: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC401 |
| 47 | CCLĐ dây dẫn điện CVV-3x16+1x10mm2 | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m | 100 | HẠNG MỤC II: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC401 |
| 48 | Làm sạch bề mặt kim loại mới bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa, sử dụng cát | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 342,501 | HẠNG MỤC II: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC401 |
| 49 | Sơn chống rỉ, chống ăn mòn hệ thống kết cấu thép bằng 03 lớp sơn (Sơn lót Sơn lót Hempadur 85671 - 50900, dày sơn khô 150µm; Sơn trung gian Sơn trung gian Hempadur 85671 - 11150, dày sơn khô 150µm; Sơn phủ Sơn phủ Hempathane HS 55610 - 11150, dày sơn khô 60µm), hoặc tương đương | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 342,501 | HẠNG MỤC II: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC401 |
| 50 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, hệ thống sàng rung cũ về kho LDA | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 19,738 | HẠNG MỤC II: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC401 |
| 51 | Vận chuyển tiếp, hệ thống sàng rung cũ về kho LDA | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 19,738 | HẠNG MỤC II: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC401 |
| 52 | Bốc xuống, hệ thống sàng rung cũ về kho LDA | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 19,738 | HẠNG MỤC II: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC401 |
| 53 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 2,56 | HẠNG MỤC III: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC302 |
| 54 | Tháo dỡ bệ đỡ, cầu thang, lan can, hệ thống sàng rung (bao gồm: Phễu đầu vào, phễu đầu ra, Lò xo, thân sàng, hộp kích rung , hệ thống truyền động, động cơ) | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 17,692 | HẠNG MỤC III: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC302 |
| 55 | Tháo dỡ đường ống phun nước sàng rung DN100mm | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | 100 m | 0,08 | HẠNG MỤC III: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC302 |
| 56 | Tháo dỡ tủ điện điều khiển | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | HẠNG MỤC III: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC302 |
| 57 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 23,4 | HẠNG MỤC III: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC302 |
| 58 | Vệ sinh bề mặt sàn bê tông | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 23,4 | HẠNG MỤC III: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC302 |
| 59 | Gia công bệ đỡ, sàn thao tác, lan can thép, VL: SS400 | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 5,312 | HẠNG MỤC III: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC302 |
| 60 | Cung cấp Phễu vào liệu sàng rung SC301 KT:3600x1695x3370mm ; VL: HARDOX 500 | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | HẠNG MỤC III: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC302 |
| 61 | Cung cấp Phễu ra liệu sàng rung SC301 KT:2000x920x3120mm; VL: HARDOX 500 | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | HẠNG MỤC III: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC302 |
| 62 | Cung cấp Phễu thải bùn sàng rung SC301 KT:5875x2140x2400mm; VL: HARDOX 500 | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | HẠNG MỤC III: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC302 |
| 63 | Cung cấp Bộ kích rung (Lực rung đơn 343KN, bôi trơn bằng dầu loãng, bánh răng chịu tải nặng, bạc đạn SKF/FAG) | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | HẠNG MỤC III: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC302 |
| 64 | Cung cấp khung sàng rung USH1448 (Bao gồm tấm bên, dầm, dầm kích rung, dầm nâng, tấm sau, vật liệu Q345b) | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | HẠNG MỤC III: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC302 |
| 65 | Cung cấp lò xo sàng rung (12 cái lò xo thép, tấm đệm lò xo, tấm đế lò xo) | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | HẠNG MỤC III: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC302 |
| 66 | Cung cấp cụm khớp nối truyền động (Gồm 1 bộ cụm trục cardan (1 trục cardan, 2 mặt bích kết nối, 1 ống lồng co dãn), 1 cụm trục phụ (2 bộ bạc đạn SKF, 1 ổ đỡ, 1 trục). 2 bánh đai, 1 bộ khớp nối mềm, 1 trục trung gian, 1 bộ giá đỡ động cơ, 1 bộ thiết bị điều chỉnh động cơ) | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | HẠNG MỤC III: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC302 |
| 67 | Cung cấp bộ nẹp tấm sàng (Vật liệu: thành phần polyurethane, L2=1220mm, chiều rộng B=60mm, chiều cao H=40mm,toàn bộ 24 Cái) | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | HẠNG MỤC III: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC302 |
| 68 | Lắp đặt bệ đỡ, sàn thao tác, lan can | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 5,312 | HẠNG MỤC III: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC302 |
| 69 | Lắp đặt sàng rung (bao gồm: Lò xo, thân sàng, hộp kích rung, hệ thống truyền động, động cơ, phễu đầu vào liệu, phễu đầu ra liệu, phễu thu bùn) | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 18,215 | HẠNG MỤC III: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC302 |
| 70 | CCLĐ đường ống nước rửa sàng rung DN100mm, SCH40 | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | 100 m | 0,08 | HẠNG MỤC III: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC302 |
| 71 | CCLĐ Hệ thống điện điều khiển (vật tư cung cấp bao gồm: MCCB ABB A1B 18KA 32A 3P 690V 01 cái; Contactor 3P 690V ABB AX32-30-10-80 coil 400V 01 cái; Rơ le nhiệt ABB TA42DU-25M (690V, 18~25A) 01 cái) | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | HẠNG MỤC III: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC302 |
| 72 | CCLĐ dây dẫn điện CVV-3x16+1x10mm2 | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m | 100 | HẠNG MỤC III: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC302 |
| 73 | Làm sạch bề mặt kim loại mới bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa, sử dụng cát | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 198,624 | HẠNG MỤC III: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC302 |
| 74 | Sơn chống rỉ, chống ăn mòn hệ thống kết cấu thép bằng 03 lớp sơn (Sơn lót Sơn lót Hempadur 85671 - 50900, dày sơn khô 150µm; Sơn trung gian Sơn trung gian Hempadur 85671 - 11150, dày sơn khô 150µm; Sơn phủ Sơn phủ Hempathane HS 55610 - 11150, dày sơn khô 60µm), hoặc tương đương | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 198,624 | HẠNG MỤC III: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC302 |
| 75 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, hệ thống sàng rung cũ về kho LDA | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 17,821 | HẠNG MỤC III: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC302 |
| 76 | Vận chuyển tiếp, hệ thống sàng rung cũ về kho LDA | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 17,895 | HẠNG MỤC III: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC302 |
| 77 | Bốc xuống, hệ thống sàng rung cũ về kho LDA | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 17,895 | HẠNG MỤC III: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC302 |
| 78 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 2,56 | HẠNG MỤC IV: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC402 |
| 79 | Tháo dỡ bệ đỡ, cầu thang, lan can, hệ thống sàng rung (bao gồm: Phễu đầu vào, phễu đầu ra, Lò xo, thân sàng, hộp kích rung , hệ thống truyền động, động cơ) | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 19,609 | HẠNG MỤC IV: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC402 |
| 80 | Tháo dỡ đường ống phun nước sàng rung DN100mm | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | 100 m | 0,08 | HẠNG MỤC IV: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC402 |
| 81 | Tháo dỡ tủ điện điều khiển | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | HẠNG MỤC IV: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC402 |
| 82 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 31,95 | HẠNG MỤC IV: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC402 |
| 83 | Vệ sinh bề mặt sàn bê tông | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 31,95 | HẠNG MỤC IV: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC402 |
| 84 | Gia công bệ đỡ, sàn thao tác, lan can thép, VL: SS400 | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 10,294 | HẠNG MỤC IV: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC402 |
| 85 | Cung cấp Phễu vào liệu sàng rung SC401 KT:4618x3310x3906mm ; VL: HARDOX 500 | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | HẠNG MỤC IV: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC402 |
| 86 | Cung cấp Phễu ra liệu sàng rung SC401 KT:2600x920x5820mm; VL: HARDOX 500 | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | HẠNG MỤC IV: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC402 |
| 87 | Cung cấp Phễu thải bùn sàng rung SC401 KT:5950x2680x2400mm; VL: HARDOX 500 | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | HẠNG MỤC IV: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC402 |
| 88 | Cung cấp Bộ kích rung (Lực rung đơn 343KN, bôi trơn bằng dầu loãng, bánh răng chịu tải nặng, bạc đạn SKF/FAG) | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | HẠNG MỤC IV: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC402 |
| 89 | Cung cấp khung sàng rung UDH2448 (Bao gồm tấm bên, dầm, dầm kích rung, dầm nâng, tấm sau, vật liệu Q345b) | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | HẠNG MỤC IV: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC402 |
| 90 | Cung cấp lò xo sàng rung (12 cái lò xo thép, tấm đệm lò xo, tấm đế lò xo) | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | HẠNG MỤC IV: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC402 |
| 91 | Cung cấp cụm khớp nối truyền động (Gồm 1 bộ cụm trục cardan (1 trục cardan, 2 mặt bích kết nối, 1 ống lồng co dãn), 1 cụm trục phụ (2 bộ bạc đạn SKF, 1 ổ đỡ, 1 trục). 2 bánh đai, 1 bộ khớp nối mềm, 1 trục trung gian, 1 bộ giá đỡ động cơ, 1 bộ thiết bị điều chỉnh động cơ) | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | HẠNG MỤC IV: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC402 |
| 92 | Bộ nẹp tấm sàng (Vật liệu: thành phần polyurethane, chiều rộng B=60mm, chiều cao H=40mm,toàn bộ 43 Cái) | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | HẠNG MỤC IV: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC402 |
| 93 | Cung cấp Tấm sàng (Vật liệu: Polyurethane chịu mài mòn, đường kính lỗ 12×12mm, kích thước 610×610mm, độ dày h=46mm, cấu trúc khe rãnh) bộ/34 tấm | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | HẠNG MỤC IV: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC402 |
| 94 | Cung cấp động cơ (YE3-200L4, 30kw,1500rpm,IP54, cấp F, 380VA/660VA/50Hz, vòng bi hai đầu động cơ có gắn thêm miệng rót dầu bôi trơn) | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | HẠNG MỤC IV: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC402 |
| 95 | Lắp đặt bệ đỡ, sàn thao tác, lan can | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 10,294 | HẠNG MỤC IV: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC402 |
| 96 | Lắp đặt sàng rung (bao gồm: Lò xo, thân sàng, hộp kích rung, hệ thống truyền động, động cơ, phễu đầu vào liệu, phễu đầu ra liệu, phễu thu bùn) | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 21,574 | HẠNG MỤC IV: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC402 |
| 97 | CCLĐ đường ống nước rửa sàng rung DN100mm, SCH40 | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | 100 m | 0,08 | HẠNG MỤC IV: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC402 |
| 98 | CCLĐ Hệ thống điện điều khiển (vật tư cung cấp bao gồm: MCCB ABB A1B 18KA 50A 3P 690V 01 cái; Contactor 3P 690V ABB AX50-30-11-80 coil 400V 01 cái; Rơ le nhiệt ABB TA75DU-52M (690V, 36~52A) 01 cái) | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | HẠNG MỤC IV: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC402 |
| 99 | CCLĐ dây dẫn điện CVV-3x16+1x10mm2 | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m | 100 | HẠNG MỤC IV: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC402 |
| 100 | Làm sạch bề mặt kim loại mới bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa, sử dụng cát | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 342,501 | HẠNG MỤC IV: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC402 |
| 101 | Sơn chống rỉ, chống ăn mòn hệ thống kết cấu thép bằng 03 lớp sơn (Sơn lót Sơn lót Hempadur 85671 - 50900, dày sơn khô 150µm; Sơn trung gian Sơn trung gian Hempadur 85671 - 11150, dày sơn khô 150µm; Sơn phủ Sơn phủ Hempathane HS 55610 - 11150, dày sơn khô 60µm), hoặc tương đương | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 342,501 | HẠNG MỤC IV: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC402 |
| 102 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, hệ thống sàng rung cũ về kho LDA | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 19,738 | HẠNG MỤC IV: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC402 |
| 103 | Vận chuyển tiếp, hệ thống sàng rung cũ về kho LDA | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 19,738 | HẠNG MỤC IV: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC402 |
| 104 | Bốc xuống, hệ thống sàng rung cũ về kho LDA | Phương án số 1136/PA-LDA ngày 25/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 19,738 | HẠNG MỤC IV: SỬA CHỮA SÀNG RUNG SC402 |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.072E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là20.720.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng (có nội dung công việc về Sửa chữa hoặc lắp đặt thiết bị cơ khí dây chuyền tuyển rửa) có giá trị tối thiểu là 10.360.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.360.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.360.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí hoặc xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, kiêm giám sát an toàn | 2 | - Có trình độ đại học trở lên (01 người tốt nghiệp chuyên ngành liên quan đến cơ khí, 01 người tốt nghiệp chuyên ngành liên quan đến điện, điện tử), có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH) và kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình về sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí tối thiểu 02 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân | 40 | - Có tối thiểu 20 công nhân có bằng cấp/chứng chỉ nghề (trong đó tối thiểu 10 người có bằng cấp/chứng chỉ liên quan đến cơ khí; tối thiểu 10 người có bằng cấp/chứng chỉ liên quan đến điện, điện tử); tất cả có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm tính từ ngày cấp chứng chỉ.- Tất cả 40 Công nhân có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi