Gói thầu: Mua hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220629089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngọc Hồi |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220604083 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 09:07:00 đến ngày 2022-06-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,210,228,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,153,000 VNĐ ((Mười tám triệu một trăm năm mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.815E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.42E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh: Bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc hóa đơn và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có). Trường hợp những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: hóa đơn thuế GTGT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 968.182.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.936.364.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hànhhàng hóa kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa, thiết bị vào sử dụng (chi tiết yêu cầu bảo hành từng loại hàng hóa được quy định tại chương V, Phạm vi cung cấp) - Thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng mà nguyên nhân không do lỗi của bên mua hoặc có thông báo thu hồi của cấp có thẩm quyền trong thời gian bảo hành. Nhà thầu phải có giấy phép bán hang của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho hàng hóa dự thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, điều hành: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dược hoặc hóa sinh hoặc điện – điện tử hoặc kỹ thuật y sinh hoặc kinh tế.Sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động còn hạn, ... nộp kèm HSDT để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật y sinh hoặc điện tử y sinh.Sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động còn hạn, ... nộp kèm HSDT để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngọc Hồi |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm năm 2022 Mua vật tư y tế tiêu hao, hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngọc Hồi 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu - Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất hoặc mua bán trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ. - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 15.2 E-CDNT. - Cam kết cung cấp Hóa đơn giá trị gia tăng khi giao hàng. - Cam kết nhãn hàng hoá tuân thủ quy chế về nhãn hàng hoá lưu hành trên thị trường Việt Nam. Bao bì còn mới, không biến màu, không rách nát, biến dạng. - Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng mà nguyên nhân không do lỗi của bên mua hoặc có thông báo thu hồi của cấp có thẩm quyền trong thời gian bảo hành. - Cam kết đối với hàng hoá bắt buộc phải kiểm định hoặc các giấy tờ khác liên quan tới sản phẩm theo yêu cầu của nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định và các giấy tờ có liên quan trước khi nghiệm thu. Toàn bộ chi phí do nhà thầu chịu.- Bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc hóa đơn và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có). Trường hợp những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: hóa đơn thuế GTGT. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Hàng hóa dự thầu phải chào rõ Tên hàng hóa dự thầu, Ký mã hiệu (nếu có), Tên nhà sản xuất, Nước chủ sở hữu, Nước sản xuất. Tên hàng hóa dự thầu phải có sự thống nhất với các tài liệu chứng minh. 2. Đối với hàng hóa không phải là trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018: Tài liệu nêu rõ về tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành (nếu có), hướng dẫn sử dụng của từng loại hàng hóa (có bản dịch ra tiếng Việt); Cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ và chất lượng của hàng hóa. 3. Nhà thầu phải cam kết trong hồ sơ dự thầu: - Cung cấp chứng nhận kiểm tra về chất lượng/an toàn theo quy định hiện hành khi giao hàng (nếu có); - Cung cấp các tài liệu sau khi giao hàng: + Chứng nhận xuất xứ hàng hoá (Certificate of Origin – CO) do Cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại cấp hoặc tương đương; + Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality – CQ) do Hãng sản xuất cấp; + Tờ khai hải quan… - Cung cấp các tài liệu sau khi giao hàng đối với hàng hóa sản xuất trong nước: giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - E-HSDT bản gốc (bản cứng) để đối chiếu với bản nộp qua hệ thống và để lưu HS. -Xác nhận đã đăng ký tên trên HT mạng ĐTQG còn hạn sử dụng (không còn nợ phí duy trì tên). - NT phải có giấy phép bán hàng của nhà sx hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (còn hiệu lực) đối với hàng hóa là trang TBYT, VTYT, HC, SPXN.(Trường hợp, trong E-HSDT NT không đóng kèm giấy tờ uỷ quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì NT phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. NT chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đề trình đầy đủ cho CĐT. - Có kế hoạch cung cấp hàng hóa chi tiết, đầy đủ về thời gian, địa điểm, tên sản phẩm, ngày hoàn thành, số lượng nhân viên chi tiết tên và trình độ nghiệp vụ. - NT phải có cam kết về khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của NT như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Cam kết của NT trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, khắc phục sự cố kỹ thuật trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng hoặc cung cấp các dịch vụ khác. - Đối với HC, SPXN sản xuất trong nước: + Có giấy chứng nhận đăng ký lưu hành sản phẩm của BYT cho phép đăng ký lưu hành còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có văn bản xác nhận TCVN hoặc TCCS của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Đối với HC, SPXN nhập khẩu, NT phải cung cấp một trong các tài liệu sau: + Có số đăng ký lưu hành tại Việt Nam còn hiệu lực hoặc số giấy phép nhập khẩu do cơ quan có thẩm quyền cấp. + Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng quốc tế ISO 13485 hoặc ISO 9001 của hãng tại nước SX, hợp lệ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Bản sao có ký tên, đóng dấu của NT và bảng dịch tiếng Việt. + Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS – Certificate of Free Sale) tại nước SX hoặc Chứng nhận cho phép lưu hành của tổ chức FDA-Mỹ hoặc Chứng chỉ đạt tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu (CE Mark Certificate) tất cả các tài liệu này phải hợp lệ và thời hạn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Bản sao có ký tên, đóng dấu của NT và bảng dịch tiếng Việt. Lưu ý: NT phải cung cấp các tài liệu nêu trên để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa (chỉ yêu cầu cung cấp đối với các mặt hàng có giá trị dự thầu từ 10 triệu đồng trở lên). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.153.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngọc Hồi. Số 58, Nguyễn Huệ, thị trấn Plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum,số 492 đường Trần Phú - thành phố Kon Tum - tỉnh Kon Tum; Điện thoại số: (0260)3.862.320 / Fax: (0260)3.662.493; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum - Địa chỉ: 12 - Nguyễn Viết Xuân - TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum - Điện thoại:02603.862710; Fax: 0603.864253. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum - Địa chỉ: 12 - Nguyễn Viết Xuân - TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum - Điện thoại:02603.862710; Fax: 0603.864253. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Albumin | 5 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Amylase | 3 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Uric Acid | 6 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Bilirubin, Direct | 3 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Bilirubin, Total | 4 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Calcium | 3 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | CK | 4 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Ethanol (Alcohol) | 4 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Cholesterol | 4 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Creatinine | 8 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Gamma GT | 4 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Glucose | 7 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | AST (GOT) | 8 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | ALT (GPT) | 8 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | HDL Cholesterol Direct | 5 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Triglycerides | 7 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Total Protein | 3 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Urea | 6 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Fe (Iron) | 2 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Lipase | 1 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | CK MB | 2 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Control Serum 1 | 4 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Control Serum 2 | 4 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Calibration Serum | 4 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | HDL/LDL calibrator | 1 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Wash Solution | 3 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | ISE Reference | 1 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | ISE Buffer | 1 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | ISE Mid Standard | 2 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | ASO | 3 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | CRP | 5 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | RF | 3 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Dung dịch Cleanac | 5 | Can | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Dung dịch Cleanac 3 | 2 | Can | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Dung dịch Hemolynac 3 | 40 | Chai | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Dung dịch Isotonac 3 | 60 | Thùng | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | MEK - 3DN | 3 | Lọ | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Diagon Diaton SYS Diluent | 12 | Thùng | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Diagon Diastromlyser-SYS WH | 6 | Chai | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Diagon Diaclean SYS | 6 | Chai | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Eightcheck-3WP-H, 3WP-L, 3WP-N | 2 | Lọ | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Labonaheck A1C | 480 | Test | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Test thử nước tiểu 11TS | 6.000 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Anti A 10ml | 10 | Lọ | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Anti AB 10ml | 10 | Lọ | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Anti B 10ml | 10 | Lọ | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Anti D 10ml | 8 | Lọ | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Tets Dengue NS1 Ag Casset | 1.200 | Test | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | HAV Casset | 250 | Test | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Hbsag Que | 600 | Test | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Hpylori Ab | 200 | Test | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Test Syphylic | 200 | Test | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Morphin 1 Chân | 1.500 | Test | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Test thử thai HCG | 400 | Test | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 55 | HCV Que | 500 | Test | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 56 | SD Bioline HIV ½ 3.0 | 350 | Test | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Determine HIV 1/2 | 50 | Test | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Intec HIV 1/2 | 50 | Test | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Giêm sa | 1 | Chai | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Fasciola Antibody Assay (sán lá gan) | 2 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Strong Antibody Assay Assay (giun lươn) | 2 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Teania Solium Antibody Assay (sán giãi heo) | 3 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Tooxocara Antibody Assay (giun đũa chó) | 3 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 64 | FT3 | 4 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 65 | FT4 | 4 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 66 | TSH | 4 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Gentamicin 10µg (Ge) | 1 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Khoanh giấy Metronidazose | 2 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Đĩa giấy Bacitracin (A) | 2 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Đĩa giấy Optochin (P) | 2 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Đĩa giấy Oxidase | 2 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Khoanh giấy Ofloxacin 5µg (Of) | 2 | Lọ | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Khoanh giấy Cefotaxime 30µg (Ct) | 2 | Lọ | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Khoanh giấy Amoxicillin 10µg (Ax) | 2 | Lọ | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Khoanh giấy Ciprofloxacin 5µg (Ci) | 2 | Lọ | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Khoanh giấy Cephalexin 30µg (Cp) | 2 | Lọ | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Khoanh giấy Cefuroxime 30µg (Cu) | 2 | Lọ | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Khoanh giấy Erythromycin 15µg (Er) | 2 | Lọ | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Khoanh giấy Doxycycline 30µg (Dx) | 2 | Lọ | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Khoanh giấy Azithromycin 15µg (Az) | 2 | Lọ | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Khoanh giấy Levofloxacin 5µg (Lv) | 2 | Lọ | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Khoanh giấy X, V | 2 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Thuốc nhuộm Gram | 4 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Troponin I Elisa | 1 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Ferritin Elissa | 1 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 86 | NK-COAGULASE TEST | 1 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Hydrogen peroxide (H2O2) 100mL | 1 | Chai | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Giấy thử PH | 1 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Thuốc thử đỏ Methyl | 1 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Thuốc thử Kovac'indole | 1 | Chai | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Chỉ thị nhiệt tiệt trùng hơi nước | 1 | Gói | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Chỉ thị nhiệt tiệt trùng khô | 1 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 93 | Fibrinogen | 1 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 94 | APTT (TCK) | 1 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 95 | PT | 1 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Chai cấy máu hai pha | 1 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Đĩa giấy ONPG | 1 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 98 | Môi trường BLOOD AGAR (BA) (BASE) | 1 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 99 | Môi trường MANNITOL SALT PHENOL-RED AGAR FOR MICROB | 1 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 100 | Môi trường MR-VP BROTH METHYL RED-VOGES-PROSKAUER B | 1 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 101 | Môi trường PEPTONE FROM PEPTONE FROM CASEIN PANCREATICALLY DIGES | 1 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 102 | Môi trường SIMMONS CITRATE AGAR FOR THE IDENTIFICAT | 1 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 103 | Môi trường SABOURAUD 4% GLUCOSE AGAR FOR MICROBIOLO | 1 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 104 | Môi trường KLIGLER agar acc. FDA-BAM Gr 500 G | 1 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 105 | Chlamydia test | 300 | Test | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 106 | Test chỉ thị hóa học dùng cho dụng cụ y tế bằng kim loại | 1 | Bì | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 107 | Anti Glubulin | 2 | Lọ | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 108 | Biological Tndicator Test Strip | 1 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 109 | Môi Trường Chapman | 1 | Chai | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 110 | Napthol- KOH | 1 | Lọ | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 111 | Ure indole medium | 1 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 112 | Cartridge đo các thông số điện giải/Cartridge 200 test | 3 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 113 | Chất chuẩn dùng cho máy điện giải/ i-Smart Electrolyte Quality Control | 1 | Chai | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 114 | Cartridge đo các thông số khí máu điện giải/ Carepak 110 (100T) | 1 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 115 | Chất chuẩn dùng cho máy khí máu điện giải/ i-Smart QC | 1 | Chai | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 116 | RIQAS Monthly General Clinical Chemistry (Chương trình Ngoại kiểm sinh hóa) | 2 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.815E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.42E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh: Bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc hóa đơn và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có). Trường hợp những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: hóa đơn thuế GTGT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 968.182.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.936.364.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hànhhàng hóa kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa, thiết bị vào sử dụng (chi tiết yêu cầu bảo hành từng loại hàng hóa được quy định tại chương V, Phạm vi cung cấp) - Thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng mà nguyên nhân không do lỗi của bên mua hoặc có thông báo thu hồi của cấp có thẩm quyền trong thời gian bảo hành. Nhà thầu phải có giấy phép bán hang của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho hàng hóa dự thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, điều hành: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dược hoặc hóa sinh hoặc điện – điện tử hoặc kỹ thuật y sinh hoặc kinh tế.Sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động còn hạn, ... nộp kèm HSDT để chứng minh. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật y sinh hoặc điện tử y sinh.Sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động còn hạn, ... nộp kèm HSDT để chứng minh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi