Gói thầu: Gói thầu số 01TB: Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220628204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01TB: Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí. |
| Số hiệu KHLCNT | 20191267995 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất tại số 30 đường Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hòa và ngân sách tỉnh hỗ trợ giai đoạn 2016-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 10:18:00 đến ngày 2022-06-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,848,862,604 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.654E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống máy điều hòa không khí, trong đó có lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm và có giá trị hợp đồng (chỉ tính phần cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí) tối thiểu là 8,8 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật: ngành điện lạnh, cơ khí hoặc điện tử - Đã làm chỉ huy trưởng (hoặc tương đương theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021) hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) cung cấp và lắp đặt hệ thống máy điều hòa không khí, trong đó có lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm và có giá trị hợp đồng (chỉ tính phần cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí) tối thiểu là 8,8 tỷ đồng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng II còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.* Trường hợp là nhà thầu liên danh:- Thì phải có ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như nhà thầu độc lập.- Các thành viên còn lại trong liên danh căn cứ theo nội dung công việc đảm nhận trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự có tổng số năm kinh nghiệm và trình độ chuyên môn đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT, có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng hạng II theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, và đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) hoàn thành đưa vào sử dụng tương ứng với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong chuyên ngành kỹ thuật: điện lạnh, cơ khí, hoặc điện tử- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành toàn bộ tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) cung cấp và lắp đặt hệ thống máy điều hòa không khí, trong đó có lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm và có giá trị hợp đồng (chỉ tính phần cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí) tối thiểu là 8,8 tỷ đồng.Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.* Trường hợp là nhà thầu liên danh thì tính tổng nhân sự trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01TB: Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí. Trường Chính trị tỉnh Phú Yên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất tại số 30 đường Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hòa và ngân sách tỉnh hỗ trợ giai đoạn 2016-2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Catalogue của nhà sản xuất hàng hóa chào thầu có đầy đủ thông tin về nhãn hiệu, tên thương mại, có kèm theo hình ảnh và ghi rõ các tính năng, thông số kỹ thuật. - Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), chất lượng hàng hóa (CQ), danh mục đóng gói (Parking list) và vận đơn tàu biển (Bill of Landing) bằng bản photo có dấu sao y từ nhà sản xuất trong trường hợp trúng thầu và được trao thực hiện hợp đồng. - Giấy cam kết hoặc phiếu bảo hành, tài liệu hướng dẫn vận hành sử dụng, quy trình bảo trì bảo dưỡng của hàng hóa thiết bị. - Hàng hóa chào thầu phải có giấy chứng nhận bản gốc hoặc bản photo đóng dấu sao y từ hãng đạt các tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 hoặc tương đương phù hợp với quốc gia và vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên; Địa chỉ: Số 03 đường Đại lộ Hùng Vương, phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 02573.604289. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Yên, số 07 Độc Lập, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hoà, Phú Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hoà, Phú Yên |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (Khối nhà làm việc stt từ 1=>20) CCLĐ Máy điều hòa không khí 1,5HP (Máy treo tường) | 2 | bộ | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 2 | CCLĐ Máy điều hòa không khí 2HP (Máy treo tường) | 3 | bộ | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 3 | CCLĐ Máy điều hòa không khí 2,5HP (Máy treo tường) | 8 | bộ | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 4 | CCLĐ Bệ đỡ dàn nóng | 13 | bộ | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 5 | CCLĐ Ống đồng D6.4 (dày 0.8mm) | 2,88 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 6 | CCLĐ Ống đồng D12.7(dày 0.8mm) | 0,09 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 7 | CCLĐ Ống đồng Ø15.9 (dày 1mm) | 2,88 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 8 | CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D6.4 dày 13mm | 2,88 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 9 | CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D12.7 dày 13mm | 0,09 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 10 | CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D15.9 dày 19mm | 2,88 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 11 | CCLĐ Ống uPVC Ø27 PN9 (dày 1,4mm) | 1,98 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 12 | CCLĐ Ống uPVC Ø34 PN9 (dày 1,6mm) | 0,32 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 13 | CCLĐ Ống uPVC Ø42 PN9 (dày 2,1mm) | 0,23 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 14 | CCLĐ Ống uPVC Ø60 PN6 (dày 2,0mm) | 0,23 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 15 | CCLĐ Cách nhiệt dày 13mm ống uPVC D27 | 1,98 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 16 | CCLĐ Cách nhiệt dày 13mm ống uPVC D34 | 0,32 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 17 | CCLĐ Cách nhiệt dày 13mm ống uPVC D42 | 0,23 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 18 | CCLĐ Cách nhiệt dày 16mm ống uPVC D60 | 0,23 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 19 | CCLĐ Dây khiển hệ cho dàn lạnh cục bộ Cu/PVC 2Cx1.5mm²) | 288 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 20 | CCLĐ Ống nhựa PVC Dn16 | 288 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 21 | (Khối giảng đường stt từ 21=>35) CCLĐ Máy điều hòa không khí 2HP (Máy treo tường) | 24 | bộ | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 22 | CCLĐ Máy điều hòa không khí 2,5HP (Máy treo tường) | 44 | bộ | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 23 | CCLĐ Bệ đỡ dàn nóng | 68 | bộ | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 24 | CCLĐ Ống đồng D6.4 (dày 0.8mm) | 10,29 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 25 | CCLĐ Ống đồng Ø15.9 (dày 1mm) | 10,29 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 26 | CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D6.4 dày 13mm | 10,29 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 27 | CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D15.9 dày 19mm | 10,29 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 28 | CCLĐ Ống uPVC Ø27 PN9 (dày 1,4mm) | 3,8 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 29 | CCLĐ Ống uPVC Ø42 PN9 (dày 2,1mm) | 3,85 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 30 | CCLĐ Ống uPVC Ø60 PN6 (dày 2,0mm) | 1,04 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 31 | CCLĐ Cách nhiệt dày 13mm ống uPVC D27 | 3,8 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 32 | CCLĐ Cách nhiệt dày 13mm ống uPVC D42 | 3,85 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 33 | CCLĐ Cách nhiệt dày 16mm ống uPVC D60 | 1,04 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 34 | CCLĐ Dây khiển hệ cho dàn lạnh cục bộ Cu/PVC 2Cx1.5mm²) | 1.029 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 35 | CCLĐ Ống nhựa PVC Dn16 | 1.029 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 36 | (Hội trường stt từ 36=>194) CCLĐ Hệ thống điều hòa không khí trung tâm 01 chiều lạnh, gas 410A gồm: Dàn nóng 58HP (tổ hợp 03 module gồm 02 dàn móng 20HP + 01 dàn móng 18HP) | 1 | HT | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 37 | CCLĐ Hệ thống điều hòa không khí trung tâm 01 chiều lạnh, gas 410A gồm: Dàn nóng 34HP (tổ hợp 02 module gồm 01 dàn móng 18HP + 01 dàn móng 16HP) | 2 | HT | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 38 | CCLĐ Dàn lạnh kiểu âm trần Cassette, 4 hướng thổi, công suất 38.200 Btu/h, | 15 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 39 | CCLĐ Dàn lạnh kiểu âm trần dấu trần nối ông gió, công suất 38.200 Btu/h, | 2 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 40 | CCLĐ Dàn lạnh kiểu âm trần dấu trần nối ông gió, công suất 95.500 Btu/h, | 6 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 41 | CCLĐ Bộ chia gas dàn lạnh KTØ19.05/Ø19.05/Ø15.88 | 6 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 42 | CCLĐ Bộ chia gas dàn lạnh KTØ25.4/Ø25.4/Ø19.05 | 4 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 43 | CCLĐ Bộ chia gas dàn lạnh KTØ25.4/Ø25.4/Ø19.05 | 3 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 44 | CCLĐ Bộ chia gas dàn lạnh KTØ31.75/Ø31.75/Ø25.4 | 7 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 45 | CCLĐ Bộ nối dàn nóng KTØ38.1/Ø34.93/Ø28.58 & KT KTØ34.93/Ø28.58/Ø28.58 | 1 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 46 | CCLĐ Bộ nối dàn nóng KTØ34.93/Ø28.58/Ø28.58 | 2 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 47 | CCLĐ Mặt nạ dàn lạnh âm trần Cassette 4 hướng thổi, | 15 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 48 | CCLĐ Bộ điều khiển có dây | 23 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 49 | CCLĐ Bơm nước ngưng 03 pha | 6 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 50 | CCLĐ Bệ đỡ dàn nóng | 3 | bộ | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 51 | CCLĐ Quạt hướng trục hút khói 2 tốc độ, Q = 1550/6920 l/s - 150/300Pa (chịu được 300 độ trong 2h) | 1 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 52 | CCLĐ Quạt hướng trục hút khói , Q =2140 l/s - 290Pa (chịu được 300 độ trong 2h) | 1 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 53 | CCLĐ Quạt hướng trục hút khói , Q =2810 l/s - 280Pa (chịu được 300 độ trong 2h) | 1 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 54 | CCLĐ Quạt gió hướng trục cấp gió tươi tầng 1 Q = 650 l/s - 150Pa, kèm hộp tiêu âm dày 50mm | 1 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 55 | CCLĐ Quạt gió hướng trục cấp gió tươi tầng 2 Q = 860 l/s - 150Pa , kèm hộp tiêu âm dày 50mm | 1 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 56 | CCLĐ Ống đồng Ø9.5 dày 0.8mm | 1,55 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 57 | CCLĐ Ống đồng Ø12.7 dày 0.8mm | 0,15 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 58 | CCLĐ Ống đồng Ø15.9 dày 1.0mm | 0,92 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 59 | CCLĐ Ống đồng Ø19.1 dày 1.0mm | 1,6 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 60 | CCLĐ Ống đồng Ø22.2 dày 1.0mm | 0,85 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 61 | CCLĐ Ống đồng Ø25.4 dày 1.0mm | 0,09 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 62 | CCLĐ Ống đồng Ø28.6 dày 1.0mm | 0,22 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 63 | CCLĐ Ống đồng Ø31.8 dày 1.4mm | 0,09 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 64 | CCLĐ Ống đồng Ø34.9dày 1.4mm | 0,46 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 65 | CCLĐ Ống đồng Ø38.1 dày 1.4mm | 0,58 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 66 | CCLĐ Ống đồng Ø41.3 dày 1.4mm | 0,6 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 67 | CCLĐ cách nhiệt ống đồng Ø9.5 dày 13mm | 1,55 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 68 | CCLĐ cách nhiệt ống đồng Ø12.7 dày 13mm | 0,15 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 69 | CCLĐ cách nhiệt ống đồng Ø15.9 dày 19mm | 0,92 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 70 | CCLĐ cách nhiệt ống đồng Ø19.1 dày 19mm | 1,6 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 71 | CCLĐ cách nhiệt ống đồng Ø22.2 dày 19mm | 0,85 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 72 | CCLĐ cách nhiệt ống đồng Ø25.4 dày 19mm | 0,09 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 73 | CCLĐ cách nhiệt ống đồng Ø28.6 dày 19mm | 0,22 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 74 | CCLĐ cách nhiệt ống đồng Ø31.8 dày 19mm | 0,09 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 75 | CCLĐ cách nhiệt ống đồng Ø34.9 dày 19mm | 0,46 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 76 | CCLĐ cách nhiệt ống đồng Ø38.1 dày 19mm | 0,58 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 77 | CCLĐ cách nhiệt ống đồng Ø41.3 dày 19mm | 0,6 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 78 | Gas nạp bổ sung R410A | 104 | kg | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 79 | CCLĐ Trunking 300x200x1.0mm kèm nắp đậy sơn tĩnh điện | 21 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 80 | CCLĐ Trunking 500x200x1.0mm kèm nắp đậy sơn tĩnh điện | 3 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 81 | CCLĐ Ống uPVC Ø27 PN9 (dày 1,4mm) | 1,35 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 82 | CCLĐ Ống uPVC Ø34 PN9 (dày 1,6mm) | 0,31 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 83 | CCLĐ Ống uPVC Ø42 PN9 (dày 2,1mm) | 0,31 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 84 | CCLĐ Ống uPVC Ø60 PN6 (dày 2,0mm) | 0,63 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 85 | CCLĐ cách nhiệt ống uPVC D27 dày 13mm | 1,35 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 86 | CCLĐ cách nhiệt ống uPVC D34 dày 13mm | 0,31 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 87 | CCLĐ cách nhiệt ống uPVC D42 dày 13mm | 0,31 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 88 | CCLĐ cách nhiệt ống uPVC D60 dày 16mm | 0,63 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 89 | CCLĐ Miệng gió liner , KT: 1800x200 + BOX cao 300mm (tôn tráng kẽm dày 0.75mm, kèm cách nhiệt dày 15mm) | 14 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 90 | CCLĐ Box đấu đầu cấp dàn lạnh, KT:WxDxH 1200x300x300mm, tôn dày 0.95mm, kèm tiêu âm dày 24mm | 6 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 91 | CCLĐ Box đấu đầu cấp dàn lạnh, KT:WxDxH 1200x500x300mm, tôn dày 0.95mm, kèm tiêu âm dày 24mm | 2 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 92 | CCLĐ Ống thông gió 650x300mm (tôn dày 0.75mm), kèm tiêu âm dày 24mm | 21 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 93 | CCLĐ Ống thông gió 400x300mm (tôn dày 0.58mm), kèm tiêu âm dày 24mm | 28 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 94 | CCLĐ Ống gió mềm cách nhiệt D300 | 62 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 95 | CCLĐ Ống gió mềm cách nhiệt D350 | 5 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 96 | CCLĐ VCD D300 | 41 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 97 | CCLĐ VCD D350 | 5 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 98 | CCLĐ Miệng gió hồi Liner, KT: 1800x200 + BOX cao 300mm (tôn tráng kẽm dày 0.75mm, kèm cách nhiệt dày 15mm) | 14 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 99 | CCLĐ Box đấu đầu hồi dàn lạnh, KT:WxDxH 1200x300x300mm, tôn dày 0.95mm, kèm tiêu âm dày 24mm | 6 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 100 | CCLĐ Box đấu đầu hồi dàn lạnh, KT:WxDxH 1200x500x300mm, tôn dày 0.95mm, kèm tiêu âm dày 24mm | 2 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 101 | CCLĐ Ống thông gió 650x300mm (tôn dày 0.75mm), kèm tiêu âm dày 24mm | 23 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 102 | CCLĐ Ống thông gió 400x300mm (tôn dày 0.58mm), kèm tiêu âm dày 24mm | 23 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 103 | CCLĐ Ống gió mềm cách nhiệt D300 | 62 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 104 | CCLĐ Ống gió mềm cách nhiệt D350 | 5 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 105 | CCLĐ VCD D300 | 41 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 106 | CCLĐ VCD D350 | 5 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 107 | CCLĐ Miệng gió tươi 2 tầng cánh, KTC: 550x550 | 12 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 108 | CCLĐ Louver ktc 1200x300+LCCT+EU3 | 2 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 109 | CCLĐ Louver ktc 400x250+LCCT+EU3 | 8 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 110 | CCLĐ Ống thông gió 250x200mm (tôn 0.58mm) | 26 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 111 | CCLĐ Ống thông gió 300x250mm (tôn 0.58mm) | 6 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 112 | CCLĐ Ống thông gió 300x200mm (tôn 0.58mm) | 6 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 113 | CCLĐ Ống thông gió 400x250mm (tôn 0.58mm) | 6 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 114 | CCLĐ Ống thông gió 500x250mm (tôn 0.58mm) | 6 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 115 | CCLĐ Ống thông gió 600x250mm (tôn 0.75mm) | 6 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 116 | CCLĐ Ống thông gió 500x250mm (tôn 0.58mm) kèm tiêu âm dày 24mm | 2 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 117 | CCLĐ Ống thông gió 600x250mm (tôn 0.75mm) kèm tiêu âm dày 24mm | 2 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 118 | CCLĐ VCD tay gạt 250x250 | 12 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 119 | CCLĐ Ống gió mềm ko cách nhiệt D250 | 23 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 120 | CCLĐ Simili cho quạt | 4 | tấm | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 121 | CCLĐ Giá treo cho quạt + giảm chấn | 2 | bộ | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 122 | (Ống gió thải WC) CCLĐ Louver ktc 600x400+LCCT | 2 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 123 | CCLĐ Miệng gió thải 2 tầng cánh, KTC: 250X250 + OBD | 28 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 124 | CCLĐ Ống thông gió 150x150mm (tôn 0.58mm) | 15 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 125 | CCLĐ Ống thông gió 200x200mm (tôn 0.58mm) | 12 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 126 | CCLĐ Ống thông gió 200x150mm (tôn 0.58mm) | 6 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 127 | CCLĐ Ống thông gió 250x200mm (tôn 0.58mm) | 9 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 128 | CCLĐ Ống thông gió 300x250mm (tôn 0.58mm) | 14 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 129 | CCLĐ Ống gió mềm ko cách nhiệt D150 | 32 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 130 | CCLĐ Simili cho quạt | 4 | tấm | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 131 | CCLĐ Giá treo cho quạt + giảm chấn | 2 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 132 | (Ống gió hút khói) CCLĐ LOUVER + Lưới chắn côn trùng 2500x1000+BOX DÀY 400 | 3 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 133 | CCLĐ Miệng gió thải 1 tầng cánh KT: 600x400 + BOX cao 250mm+OBD tôn tráng kẽm dày 1.2mm | 37 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 134 | CCLĐ Van 1 chiều, 900x600 | 1 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 135 | CCLĐ Van 1 chiều, 800x350 | 1 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 136 | CCLĐ Van 1 chiều, 800x300 | 1 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 137 | CCLĐ Ống thông gió 900x600mm (tôn 1.2mm) kèm sơn chống cháy | 7 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 138 | CCLĐ Ống thông gió 800x500mm (tôn 1.2mm) kèm sơn chống cháy | 11 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 139 | CCLĐ Ống thông gió 800x350mm (tôn 1.2mm) kèm sơn chống cháy | 23 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 140 | CCLĐ Ống thông gió 800x300mm (tôn 1.2mm) kèm sơn chống cháy | 39 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 141 | CCLĐ Ống thông gió 700x450mm (tôn 1.2mm) kèm sơn chống cháy | 8 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 142 | CCLĐ Ống thông gió 600x450mm (tôn 1.2mm) kèm sơn chống cháy | 24 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 143 | CCLĐ Ống thông gió 600x350mm (tôn 1.2mm) kèm sơn chống cháy | 8 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 144 | CCLĐ Ống thông gió 600x300mm (tôn 1.2mm) kèm sơn chống cháy | 3 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 145 | CCLĐ Ống thông gió 600x400mm (tôn 1.2mm) kèm sơn chống cháy | 31 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 146 | CCLĐ Ống thông gió 500x300mm (tôn 1.2mm) kèm sơn chống cháy | 43 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 147 | CCLĐ Ống thông gió 400x300mm (tôn 1.2mm) kèm sơn chống cháy | 25 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 148 | CCLĐ Ống thông gió 300x300mm (tôn 1.2mm) kèm sơn chống cháy | 57 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 149 | CCLĐ Simili cho quạt | 6 | tấm | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 150 | CCLĐ Giá treo cho quạt + giảm chấn | 3 | bộ | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 151 | (Tủ điện DB.HK.T3) CCLĐ tủ điện - Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 1.5mm kích thước 600x400x200 + Busbar (đồng thanh cái) | 1 | hộp | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 152 | CCLĐ MCB 3P-25A/6kA | 1 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 153 | CCLĐ MCB 3P-16A/6kA | 1 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 154 | CCLĐ MCB 3P-10A/6kA | 1 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 155 | CCLĐ volt kế (0 đến 25V) | 1 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 156 | CCLĐ Công tắc xoay voltage | 1 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 157 | CCLĐ Đèn báo pha | 3 | bộ | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 158 | CCLĐ Cầu chì 2A | 3 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 159 | CCLĐ Cáp Cu/FR/PVC 3x1Cx2.5mm2+Cu/PVC 2.5mm2 (E) | 33 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 160 | CCLĐ Cáp Cu/FR/PVC 12x1Cx4.0mm2+Cu/PVC 2.5mm2 (E) | 17 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 161 | (Tủ điện DB.AC.T1) CCLĐ tủ điện - Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 1.5mm kích thước 600x400x200 + Busbar | 1 | hộp | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 162 | CCLĐ MCB 3P-20A/6kA | 1 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 163 | CCLĐ MCB 1P-10A/6kA | 20 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 164 | CCLĐ Công tắc xoay voltage | 1 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 165 | CCLĐ Công tắc xoay Ampere | 1 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 166 | CCLĐ Đèn báo pha | 1 | bộ | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 167 | CCLĐ Cầu chì 2A | 1 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 168 | CCLĐ Cáp Cu/PVC 2x1Cx2.5mm2+1x2.5mm2 (E) | 561 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 169 | CCLĐ Ống nhựa PVC D20 | 532 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 170 | (Tủ điện DB.AC.T3-01) CCLĐ tủ điện - Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 1.5mm kích thước 600x400x200 + Busbar | 1 | hộp | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 171 | CCLĐ MCB 3P-20A/6kA | 1 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 172 | CCLĐ MCB 1P-10A/6kA | 9 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 173 | CCLĐ MCCB 3P-6A/10kA | 1 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 174 | CCLĐ Công tắc xoay voltage | 1 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 175 | CCLĐ Công tắc xoay Ampere | 1 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 176 | CCLĐ Đèn báo pha | 1 | bộ | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 177 | CCLĐ Cầu chì 2A | 1 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 178 | CCLĐ Cáp Cu/PVC 2x1Cx2.5mm2+1x2.5mm2 (E) | 196 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 179 | CCLĐ Ống nhựa PVC D20 | 196 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 180 | (Tủ điện DB.AC.T3-02) CCLĐ tủ điện - Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 1.5mm kích thước 600x400x200 + Busbar | 1 | hộp | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 181 | CCLĐ MCCB 3P-200A/25kA | 1 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 182 | CCLĐ MCCB 3P-125A/25kA | 2 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 183 | CCLĐ MCCB 3P-100A/25kA | 1 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 184 | CCLĐ MCB 3P-10A/6kA | 1 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 185 | CCLĐ Công tắc xoay voltage | 1 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 186 | CCLĐ Công tắc xoay Ampere | 1 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 187 | CCLĐ Đèn báo pha | 1 | bộ | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 188 | CCLĐ Cầu chì 2A | 1 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 189 | CCLĐ Cáp Cu/XLPE/PVC 3x1Cx35mm2+1x16mm2 (E) | 58 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 190 | CCLĐ Cáp Cu/XLPE/PVC 3x1Cx25mm2+1x16mm2 (E) | 81 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 191 | (Dây điều khiển) CCLĐ Dây khiển hệ trung tâm Cu/PVC/Shield/PVC 2Cx1.5mm² | 345 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 192 | CCLĐ Dây khiển hệ quạt thông gió Cu/PVC/PVC 2Cx1.5mm² | 115 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 193 | CCLĐ Dây tín hiệu Remote 2Cx0.75mm² chống nhiễu | 581 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 194 | CCLĐ Ống nhựa PVC Dn16 | 1.041 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 195 | (Khối thư viện stt từ 195=>213) CCLĐ Máy điều hòa không khí 2HP (Máy treo tường) | 8 | bộ | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 196 | CCLĐ Máy điều hòa không khí 2,5HP (Máy treo tường) | 8 | bộ | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 197 | CCLĐ Kệ đỡ dàn nóng | 16 | bộ | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 198 | CCLĐ Ống đồng D6.4(dày 0.8mm) | 2,17 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 199 | CCLĐ Ống đồng D9.5 (dày 0.8mm) | 3,4 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 200 | CCLĐ Ống đồng D12.7(dày 0.8mm) | 0,46 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 201 | CCLĐ Ống đồng Ø15.9 (dày 1mm) | 4,53 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 202 | CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D6.4 dày 13mm | 2,17 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 203 | CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D9.5 dày 13mm | 3,4 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 204 | CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D12.7 dày 13mm | 0,46 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 205 | CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D15.9 dày 19mm | 4,53 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 206 | CCLĐ Ống uPVC Ø27 PN9 (dày 1,4mm) | 2,47 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 207 | CCLĐ Ống uPVC Ø34 PN9 (dày 1,6mm) | 0,38 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 208 | CCLĐ Ống uPVC Ø42 PN9 (dày 2,1mm) | 0,26 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 209 | CCLĐ Cách nhiệt dày 13mm ống uPVC D27 | 2,47 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 210 | CCLĐ Cách nhiệt dày 13mm ống uPVC D34 | 0,38 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 211 | CCLĐ Cách nhiệt dày 13mm ống uPVC D42 | 0,26 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 212 | CCLĐ Dây khiển hệ cho dàn lạnh cục bộ Cu/PVC 2Cx1.5mm² | 500 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 213 | CCLĐ Ống nhựa uPVC Dn16 | 500 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 214 | (Ký túc xá stt từ 214=>238) CCLĐ Máy điều hòa không khí 1,5HP (Máy treo tường) | 97 | bộ | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 215 | CCLĐ Kệ đỡ dàn nóng | 97 | bộ | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 216 | CCLĐ Quạt li tâm hút bếp, Q = 1540 l/s - 150Pa | 1 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 217 | CCLĐ Quạt ống thông gió đồng trục hút gió thải WC tầng 1 Q = 250 l/s - 140Pa | 1 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 218 | CCLĐ Quạt gió gắn trần hút mùi WC, Q = 25 l/s | 2 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 219 | CCLĐ Ống đồng D6.4 (dày 0.8mm) | 6,99 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 220 | CCLĐ Ống đồng D9.5 (dày 0.8mm) | 6,79 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 221 | CCLĐ Ống đồng D12.7(dày 0.8mm) | 0,23 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 222 | CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D6.4 dày 13mm | 6,99 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 223 | CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D9.5 dày 13mm | 6,76 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 224 | CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D12.7 dày 13mm | 0,23 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 225 | CCLĐ Ống uPVC Ø27 PN9 dày 1,4mm | 2,48 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 226 | CCLĐ Cách nhiệt dày 13mm ống uPVC D27 | 2,48 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 227 | CCLĐ Dây khiển hệ cho dàn lạnh cục bộ Cu/PVC 2Cx1.5mm²) | 6,99 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 228 | CCLĐ Ống nhựa PVC Dn16 | 6,99 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 229 | (Ống gió thải wc và hút bếp) CCLD Louver ktc 200x200+LCCT | 2 | bộ | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 230 | CCLĐ Louver ktc 250x250+LCCT | 1 | bộ | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 231 | CCLĐ Louver ktc 400x400+LCCT | 1 | bộ | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 232 | CCLĐ Miệng gió thải 2 tầng cánh, KTC: 250X250 + OBD | 7 | bộ | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 233 | CCLĐ Ống thông gió 400x400mm (tôn 0.58mm) | 6 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 234 | CCLĐ Ống thông gió 250x250mm (tôn 0.58mm) | 6 | bộ | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 235 | CCLĐ Ống thông gió 250x200mm (tôn 0.58mm) | 3 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 236 | CCLĐ Ống gió mềm ko cách nhiệt D150 | 3 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 237 | CCLĐ Simili cho quạt | 4 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 238 | CCLĐ Giá treo cho quạt + giảm chấn | 2 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 239 | (Khối nhà công vụ stt từ 239=>255) CCLĐ Máy điều hòa không khí 1,5HP (Máy treo tường) | 30 | bộ | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 240 | CCLĐ Máy điều hòa không khí 2HP (Máy treo tường) | 4 | bộ | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 241 | CCLĐ Kệ đỡ dàn nóng | 34 | bộ | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 242 | CCLD Quạt gió gắn trần hút mùi WC, Q = 25 l/s | 31 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 243 | CCLĐ Ống đồng D6.4 (dày 0.8mm) | 3,91 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 244 | CCLĐ Ống đồng D9.5 (dày 0.8mm) | 3,57 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 245 | CCLĐ Ống đồng D12.7(dày 0.8mm) | 0,35 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 246 | CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D6.4 dày 13mm | 3,91 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 247 | CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D9.5 dày 13mm | 3,57 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 248 | CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D12.7 dày 13mm | 0,35 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 249 | CCLĐ Ống uPVC Ø27 PN9 (dày 1,4mm) | 1,17 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 250 | CCLĐ Cách nhiệt dày 13mm ống uPVC D27 | 1,17 | 100m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 251 | CCLĐ Dây khiển hệ cho dàn lạnh cục bộ Cu/PVC 2Cx1.5mm²) | 391 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 252 | CCLĐ Ống nhựa PVC Dn16 | 391 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 253 | CCLĐ Ống thông gió 150x150mm (tôn 0.58mm) | 29 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 254 | CCLĐ Ống gió mềm ko cách nhiệt D150 | 49 | m | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 255 | CCLĐ Van ngăn cháy FD 150X150 | 43 | cái | Nội dung tương ứng tại Chương V và tại Mục 3, Chương III của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.654E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống máy điều hòa không khí, trong đó có lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm và có giá trị hợp đồng (chỉ tính phần cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí) tối thiểu là 8,8 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật: ngành điện lạnh, cơ khí hoặc điện tử - Đã làm chỉ huy trưởng (hoặc tương đương theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021) hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) cung cấp và lắp đặt hệ thống máy điều hòa không khí, trong đó có lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm và có giá trị hợp đồng (chỉ tính phần cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí) tối thiểu là 8,8 tỷ đồng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng II còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.* Trường hợp là nhà thầu liên danh:- Thì phải có ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như nhà thầu độc lập.- Các thành viên còn lại trong liên danh căn cứ theo nội dung công việc đảm nhận trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự có tổng số năm kinh nghiệm và trình độ chuyên môn đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT, có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng hạng II theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, và đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) hoàn thành đưa vào sử dụng tương ứng với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong chuyên ngành kỹ thuật: điện lạnh, cơ khí, hoặc điện tử- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành toàn bộ tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) cung cấp và lắp đặt hệ thống máy điều hòa không khí, trong đó có lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm và có giá trị hợp đồng (chỉ tính phần cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí) tối thiểu là 8,8 tỷ đồng.Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.* Trường hợp là nhà thầu liên danh thì tính tổng nhân sự trong liên danh | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi