Gói thầu: Gói thầu số 06: Mua sắm hóa chất, dụng cụ phục vụ đề tài: Nghiên cứu xây dựng hệ thống nhân giống in vitro cho một số cây trồng dài ngày phục vụ sản xuất năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220629772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT VIỆN DI TRUYỀN NÔNG NGHIỆP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Mua sắm hóa chất, dụng cụ phục vụ đề tài: Nghiên cứu xây dựng hệ thống nhân giống in vitro cho một số cây trồng dài ngày phục vụ sản xuất năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220452418 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 09:59:00 đến ngày 2022-06-17 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 122,170,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT VIỆN DI TRUYỀN NÔNG NGHIỆP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Mua sắm hóa chất, dụng cụ phục vụ đề tài: Nghiên cứu xây dựng hệ thống nhân giống in vitro cho một số cây trồng dài ngày phục vụ sản xuất năm 2022 các nhiệm vụ khoa học Công nghệ thuộc Phòng TNTĐ CNTBTV 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NAA 95% | 1 | 25g/lọ | Công thức phân tử: C12H10O2Trọng lượng phân tử: 186,21 g/molNhiệt độ nóng chảy: 125 - 131oCĐộ hòa tan: 0,42 g/lĐộ tinh khiết: ≥ 96,0 % | ||
| 2 | IBA | 1 | 5g/lọ | - Tên hóa học: 4 - INDOL - 3 - YLBUTYRIC ACID 99% TC- Tên gọi khác: 1 H -indole-3-butanoic, IBA.- Dạng bột màu trắng (hoặc vàng nhạt).- Là chất sinh trưởng đầu tiên thuộc nhóm heteroauxin.- Là 1 dạng Auxin tổng hợp, thuộc nhóm dẫn xuất indole.- Tan hầu hết trong dung môi hữu cơ (rượu, acetone, ethoxyethane), không tan trong nước.- Độ tinh khiết: 99% | ||
| 3 | BAP | 1 | 5g/lọ | Công thức phân tử: C12H11N5Trọng lượng phân tử: 225,3 g/molĐộ tinh khiết: > 99% | ||
| 4 | Kinetin (99%) | 1 | 1g/lọ | Công thức phân tử: C10H9N5OTrọng lượng phân tử: 215,21 g/molĐộ tinh khiết: 99% | ||
| 5 | Sucrose | 8 | 500g/lọ | Công thức phân tử: C12H22O11 Trọng lượng phân tử: 342,29 g/molGiá trị pH = 7 (100 g/l, H₂O, 20°C) | ||
| 6 | NH4NO3 | 1 | 500g/lọ | Độ tinh khiết ≥ 99,0%Trạng thái: Dạng bột hoặc tinh thểĐộ hòa tan trong 100 mg/ml, H2O, trong suốtĐiểm sôi: 210°CĐiểm nóng chảy: 169°C | ||
| 7 | KNO3 | 1 | 500g/lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99,0%Chất không tan: ≤ 0,005% pH 4,5-8,5 (25°C, 5%)Fe: ≤3 ppmMg: ≤0,002%Kim loại nặng: ≤5 ppm | ||
| 8 | MgSO4.7H2O | 1 | 500g/lọ | Trọng lượng phân tử: 246,48 g/molGiá trị pH = 5,0 - 8,0 (50 g/l, H2O, 25oC)Độ tinh khiết: ≥ 99,5% | ||
| 9 | KH2PO4.2H2O | 1 | 500g/lọ | Trọng lượng phân tử: 136,08 g/molGiá trị pH = 4,2 - 4,6 (50 g/l, H2O, 20oC)Độ tinh khiết: ≥ 99,5%Nhiệt độ nóng chảy: 253oCĐộ hòa tan: 208 g/l | ||
| 10 | CaCl2.2H2O | 1 | 500g/lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99%Chất không tan:≤0,003% oxidizers≤0,01% NH4OH≤0,01% calcium chloride≤0,01% không tanpH 4,5-8,5 (25°C, 5%) | ||
| 11 | MnSO4.7H2O | 1 | 100g/lọ | Trọng lượng phân tử: 169,02 g/molGiá trị pH = 3,0 - 3,5 (50 g/l, H2O, 20oC)Nhiệt độ nóng chảy: > 449oCĐộ hòa tan: 762 g/lĐộ tinh khiết: 98 % | ||
| 12 | ZnSO4.7H2O | 1 | 100g/lọ | Độ tinh khiết 99%pH 4,4-6,0 (25°C, 5%)Độ hòa tan: 965 g/L ở 20°CCa: ≤ 0,005%Fe: ≤ 0,001%K: ≤ 0,01%Mg: ≤ 0,005%Mn: ≤ 3 ppmNH4+: ≤0,001%Na: ≤ 0,05%Pb: ≤ 0,003% | ||
| 13 | H3BO3 | 1 | 500g/lọ | Độ tinh khiết: ≥99,5%Tạp chất: ≤ 0,005% Không tan trong metanol≤ 0,05% Không bay hơi với metanolTỷ trọng: 1,440 g/cm3Kim loại nặng: ≤ 0,001% | ||
| 14 | CuSO4.5H2O | 1 | 250g/lọ | Độ tinh khiết: ≥ 98,0%pH 3,5-4,5 (20°C, 50 g/L)Ca: ≤0,005%Fe: ≤0,003%K: ≤0,01%Na: ≤0,02%Ni: ≤0,005% | ||
| 15 | Na2MoO4.2H2O | 1 | 100g/lọ | Trọng lượng phân tử: 241,95 g/molNhiệt độ nóng chảy: 687oCGiá trị pH = 9 - 10 (840 g/l, H2O, 20oC)Độ hòa tan: 840 g/lĐộ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 16 | CoCl2. 6H2O | 1 | 100g/lọ | Độ tinh khiết: 98%Chất không tan: ≤0,01%Ca: ≤0,005%Cu: ≤0,002%Fe: ≤0,005%K: ≤0,01%Mg: ≤0,005%Na: ≤0,05%Ni: ≤0,1%Zn: ≤0,03% | ||
| 17 | KI | 1 | 500g/lọ | Trọng lượng phân tử: 166,00 g/molNhiệt độ nóng chảy: 685°CGiá trị pH = 6,9 (50 g/l, H₂O, 20°C)Độ hòa tan: 1430 g/l Độ tinh khiết: ≥ 99,5% | ||
| 18 | Na2EDTA | 1 | 500g/lọ | Giá trị pH = 7,5 (H₂O, 20°C) | ||
| 19 | FeSO4.7H2O | 1 | 500g/lọ | Trọng lượng phân tử: 278,02 g/molNhiệt độ nóng chảy: > 60°C Giá trị pH = 3 - 4 (50 g/l, H₂O, 20°C)Độ hòa tan: 400 g/l Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 20 | Pyridoxine | 1 | 25g/lọ | Độ tinh khiết: ≥ 98% (HPLC)Trạng thái: bột màu trắngNóng chảy tại: 214-215°C (lit.)Độ hòa tan 50 mg/mL dung dịch trong suốtChloride: 16,9 - 17,6% | ||
| 21 | Thiamine-HCl | 1 | 100g/lọ | Công thức phân tử: C12H17ClN4OS.HClTrọng lượng phân tử: 337,27 g/molĐộ tinh khiết: ≥ 99% (HPLC) | ||
| 22 | Nicotinic acid 98% | 1 | 100g/lọ | Công thức phân tử: C6H5NO2Trọng lượng phân tử: 123,11 g/molĐộ tinh khiết: 98% | ||
| 23 | Agar-Agar, pure, granular powder | 4 | 500g/lọ | Nhiệt độ tạo gel: 32 - 36°CNhiệt nóng chảy: 90°CpH: 6,8Ca (Calcium) ≤ 0,5%Mg (Magnesium) ≤ 0,1%Sulfated ash (600°C) ≤ 6% | ||
| 24 | Than hoạt tính | 1 | 500g/lọ | Hình dạng: dạng hạt, màu đen, nhiều góc cạnh.Độ ẩm: | ||
| 25 | PVP (Polyvinyl pyrrolidone) | 1 | 250g/lọ | Số mol trung bình wt 40.000Số nhớt: 29-32 (lit.)Dạng bột | ||
| 26 | Cồn 96% | 50 | Lít | Công thức: C2H6OCồn y tế 96%Tỷ trọng: 0,8 g/cm3.Hóa rắn: Ở -114,15oC.Điểm sôi: 78,39oC. | ||
| 27 | TDZ (Thidiazuron) | 1 | 25mg/lọ | Công thức hóa học: C9H8N4OSDạng bột màu trắng đến vàng nhạtĐiểm nóng chảy: 210,5-212,5 CC.Độ hòa tan trong nước 25ºC cao hơn 50mg/L và rất khó hòa tan trong acetone.Độ tinh khiết: 98% | ||
| 28 | Glycine | 1 | 100g/lọ | Trạng thái: bột hoặc tinh thể màu trắngĐộ tinh khiết ≥ 99%pKa (25°C) 2,35Nóng chảy tại: 240°C (dec.) (lit.)pH (5% nước) 5,5 ~ 7,0Không hòa tan trong nước, hòa tan trong axit axetic, kiềm và băng | ||
| 29 | Myo-inositol | 1 | kg | Công thức phân tử: C6H12O6 Trọng lượng phân tử: 180,16 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 225 - 227°C Giá trị pH = 5 - 7 (100 g/l, H₂O, 20°C) Độ hòa tan:143 g/l Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 30 | Ancymidol | 1 | 100mg/lọ | Công thức phân tử: C15H16N2O2Trọng lượng phân tử 256,3Nhiệt độ nóng chảy: 110.5oCÁp suất hơi: 2.00e-07 mmHg Hệ số phân cực 1,91Là chất làm chậm tăng trưởng thực vật tương tự pyrimidine tổng hợp. Nó cũng là một chất độc nấm yếu | ||
| 31 | Lưỡi dao cấy | 8 | Hộp | Quy cách: Hộp 100 cáiChất liệu thép không gỉ hoặc các bonCó nhiều kích thước khác nhau | ||
| 32 | Găng tay nitrile | 2 | Thùng (10 hộp) | Chất liệu: 100% nitrile.Loại: Không bột chưa tiệt trùngĐóng gói: Hộp 50 đôi | ||
| 33 | Bông không thấm nước | 1 | kg | Loại không thấm nước, đã loại bỏ tạp chất | ||
| 34 | Bông thấm nước | 1 | kg | Loại thấm nước, đã loại bỏ tạp chất | ||
| 35 | Bình thủy tinh tam giác 250mL | 800 | Chiếc | Class A Tiêu chuẩn DIN EN ISOThủy tinh Borosilicate glass Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°CDung tích: 250ml | ||
| 36 | Đầu côn 1000µl | 1 | 1000 chiếc/túi | Chất liệu polypropylene, tiệt trùngKhông có DNase, RNase, nội độc tốKhoảng thể tích: 20-200 μL ; | ||
| 37 | Đầu côn 200µl | 1 | 1000 chiếc/túi | Chất liệu polypropylene, tiệt trùngKhông có DNase, RNase, nội độc tốKhoảng thể tích: 20-200 μL ; | ||
| 38 | Găng tay rửa dụng cụ | 5 | Đôi | Dùng bảo hộ bàn tay, chống thấm nước, hóa chất, dung môi.Chất liệu cao su, dài 40 cm | ||
| 39 | Parafilm | 2 | Cuộn | Kích thước: 4 inches x 125 feet (10 cm x 38.1 m)Khoảng chịu nhiệt: -45 - +50°COxygen: 150 cc/m² d ở 23°C và 50% RHCarbon Dioxide: 1200 cc/m²d, 23°C và 0% RHDạng phẳng/nhàu: 1 g/m²d ở 38°C, 90% RH | ||
| 40 | Giấy cân hóa chất | 2 | hộp | Hàm lượng nitơ thấp để phân tích hóa học chính xácBề mặt giấy da mịn màng và trong suốtQuy cách đóng gói: 500 tờ/hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi