Gói thầu: Trang cấp phương tiện bảo vệ cá nhân năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220629361-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG |
| Tên gói thầu | Trang cấp phương tiện bảo vệ cá nhân năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220562705 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 09:56:00 đến ngày 2022-06-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 491,932,740 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Trang cấp phương tiện bảo vệ cá nhân năm 2022 Trang cấp phương tiện bảo vệ cá nhân năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo khoác | 300 | Cái | Theo size đăng ký ; lớp ngoài bằng vải dù chống thấm nước và lớp trong may vải nỉ dày giữ ấm. | ||
| 2 | Dây an toàn quàng trụ | 62 | cái | Tiêu chuẩn EN 358, EN 355, EN 361, EN 362 (Tương đương hiệu 3M hoặc Adela, Everest). Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng sản phẩm | ||
| 3 | Dây quàng trụ 2 móc thép giảm sốc | 28 | cái | Tiêu chuẩn EN 358, EN 355, EN 361, EN 362 (Tương đương hiệu 3M hoặc Adela, Everest). Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng sản phẩm | ||
| 4 | Dây quàng toàn thân | 19 | cái | Tiêu chuẩn EN 358, EN 355, EN 361, EN 362 (Tương đương hiệu 3M hoặc Adela, Everest). Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng sản phẩm | ||
| 5 | Áo mưa | 429 | cái | Nền xanh đậm, cao 1m6, rộng 1m65 | ||
| 6 | Áo phản quang | 49 | cái | Theo size đăng ký | ||
| 7 | Dép | 206 | đôi | Theo size đăng ký; dép tổ ong màu xanh | ||
| 8 | Giầy da bảo vệ | 32 | đôi | Theo đăng ký size của đơn vị sử dụng; da bò thật, đế PVC dày và êm, đế được khâu bằng chỉ có độ bền cao. | ||
| 9 | Giầy BHLĐ + cách điện | 205 | đôi | TCVN 2608 – 78 (Đế có lớp cao su chống tĩnh điện, tương đương hiệu Asia). Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng sản phẩm | ||
| 10 | Ủng cao su | 36 | đôi | Nhựa PVC loại tốt có lót bố bên trong. | ||
| 11 | Mũ BHLĐ cầu vặn | 54 | cái | TCVN 2603 – 87 (Màu vàng; nhựa ABS hoặc tương đương, trọng lượng 375g – 430g). Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng sản phẩm | ||
| 12 | Găng tay vải bạt | 1.130 | đôi | Sợi vải bố cotton, loại dày. | ||
| 13 | Găng tay hạt nhựa | 2.000 | đôi | Sợi len dai , dệt với trọng lượng 70gr và có phủ hạt nhựa chống trượt. | ||
| 14 | Găng tay cách điện hạ áp | 135 | đôi | Găng tay cách điện 500V (chịu được điện áp thử 2500VAC) hiệu Novax hoặc tương đương.Tiêu chuẩn EN 60903, CE 0194. | ||
| 15 | Găng tay chịu a xít | 4 | đôi | Tiêu chuẩn: EN388, EN374; Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng sản phẩm (tương đương SafetyWare trọng lượng 400gr, dài 70cm) | ||
| 16 | Kính hàn (kính hàn đeo lên mắt) | 5 | cái | Theo QCVN 27:2016/BLĐTBXH. Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng sản phẩm | ||
| 17 | Kính không độ | 119 | cái | Tương đương hiệu WINS. | ||
| 18 | Túi đựng dụng cụ | 130 | cái | Vải bố chống thấm nước, chịu lực tốt, đáy có lót nhựa dày chống thủng. Kích thước : 28*25*20cm. | ||
| 19 | Cặp tuần tra cáp quang | 68 | cái | Vải bố chống thấm nước, đường chỉ may chắc chịu lực tốt. Kích thước : 35*25*10cm. | ||
| 20 | Bút thử điện | 392 | cái | Thử điện áp 50-500VAC, hiển thị số. | ||
| 21 | Nút bịt tai chống ồn | 39 | cặp | "Bộ phụ kiện bảo vệ theo Thông tư 08/2016/TT-BCA.Chất liệu: TPR; NRR=25Db.Nút có dây, đóng gói 1 cặp/túi. Đạt tiêu chuẩn CE." | ||
| 22 | Khẩu trang giấy y tế (hộp 50 cái) | 102 | hộp | Tương đương hiệu Meditech – VN. | ||
| 23 | Giầy BHLĐ giàn khoan | 9 | đôi | Chống dầu, chống đinh, chống trơn trượt, chống dập, chống tĩnh điện, chống sốc, chống nước. | ||
| 24 | Thảm cách điện 0.65 m2 | 11 | cái | Thảm cao su thiên nhiên, chống trượt. Thảm hạ áp, kích cỡ 0.65 m2. TCVN 5589-1991. | ||
| 25 | Mặt nạ phòng độc | 22 | cái | Tương đương hiệu 3M. Mặt nạ nửa mặt, dùng kèm 1 phin lọc đạt chuẩn an toàn lao động chống lại mọi khí độc, hơi độc. Tiêu Chuẩn: EN 140:1998 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi