Gói thầu: Cung cấp hoá chất, công cụ. dụng cụ phục vụ giảng dạy thực hành cho ngành Sư phạm Sinh học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220617096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM |
| Tên gói thầu | Cung cấp hoá chất, công cụ. dụng cụ phục vụ giảng dạy thực hành cho ngành Sư phạm Sinh học |
| Số hiệu KHLCNT | 20220584809 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 09:52:00 đến ngày 2022-06-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 349,590,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 490.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát, kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng/Đại học ngành sinh hoá;- Chứng chỉ đào tạo giám sát;- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hoá chất, công cụ. dụng cụ phục vụ giảng dạy thực hành cho ngành Sư phạm Sinh học Cung cấp hoá chất, công cụ, dụng cụ phục vụ giảng dạy thực hành cho Khoa Hoá học và Khoa Sinh học 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước và Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hồ sơ năng lực tài chính, Hồ sơ năng lực kinh nghiệm thông qua các hợp đồng tương tự, Hồ sơ nhân sự chủ chốt (bản scan từ bản gốc bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động, bảo hiểm xã hội, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động); - Tài liệu chứng minh uy tín của nhà thầu: không có hợp đồng không hoàn thành trong vòng 03 năm; có khả năng cung cấp, lắp đặt hàng hoá đúng thời hạn; có nhân lực đáp ứng việc hướng dẫn, bảo trì, bảo hành khi có yêu cầu của Chủ đầu tư; - Bảng kê chi tiết danh mục, chủng loại và xuất xứ hàng hoá phù hợp với yêu cầu về Phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV Mẫu số 01A – Phạm vi cung cấp; - Bảng tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương IV Mẫu số 02 – Bảng tiến độ cung cấp. |
| E-CDNT 10.2(c) | Catalogue sản phẩm hoặc tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách, chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá của hàng hoá phải bao gồm toàn bộ các loại thuế, phí và lệ phí theo Chương IV Mẫu số 18 – Bảng giá dự thầu của hàng hoá; - Giá của các dịch vụ liên quan bao gồm: chi phí vận chuyển, lắp đặt, bảo hành,... phải bao gồm các thuế, phí và lệ phí theo Chương IV Mẫu số 19 – Bảng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 06 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Đối với sản phẩm chào thầu là hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì nhà thầu không phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh năng lực hoàn thành hợp đồng với giá trị tối thiểu bằng 80% giá trị gói thầu, đồng thời thời gian thực hiện hợp đồng bằng hoặc thấp hơn thời gian thực hiện hợp đồng quy định trong E-HSMT. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh;
Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Huỳnh Văn Sơn - Hiệu trưởng Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 028 38352020. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia thẩm định, Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 028 38352020. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ chuyên gia thẩm định, Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 028 38352020. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2,2-Diphenyl-1-picrylhydrazyl | SH1 | 2 | Chai | Chai 5g, TCI Nhật | |
| 2 | Acid abcisic | SH2 | 10 | Chai | Chai 100mg, Canada | |
| 3 | Acid acetic | SH3 | 1 | Chai | Chai 1000mL, Merck | |
| 4 | Amino acid kit of 24 items set | SH4 | 1 | Bộ | Ấn Độ | |
| 5 | Acid Citric | SH5 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 6 | Acid Chlorhydric | SH6 | 2 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 7 | Acid Nitric | SH7 | 2 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 8 | Acid Sulfuric | SH8 | 4 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 9 | Agar | SH9 | 2 | Gói | VN | |
| 10 | Agar powder, bacteriological grade | SH10 | 4 | Chai | Chai 500g, Ấn Độ | |
| 11 | Amoniac | SH11 | 10 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 12 | Baird-Parker agar | SH12 | 1 | Chai | Chai 500g, Sigma | |
| 13 | Biotin | SH13 | 1 | Chai | Chai 100mg, Sigma | |
| 14 | Calcium Nitrate | SH14 | 2 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 15 | Chlorofome | SH15 | 1 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 16 | Cồn 70° | SH16 | 1 | Can | Can 30L | |
| 17 | Cồn công nghiệp | SH17 | 4 | Can | Can 30L | |
| 18 | Cồn tuyệt đối | SH18 | 21 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 19 | Cồn y tế | SH19 | 40 | Chai | Chai 1000mL | |
| 20 | Consixin | SH20 | 1 | Chai | Chai 1g, Merck | |
| 21 | Dầu soi kính hiển vi | SH21 | 2 | Chai | Chai 500mL, Merck | |
| 22 | Dịch pH 4,01 chuẩn | SH22 | 1 | Chai | Chai 500mL, Hana | |
| 23 | Diethyl ether | SH23 | 2 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 24 | Dimethyl sulfoxide | SH24 | 2 | Chai | Chai 1000mL, Sigma | |
| 25 | Dung dịch chuẩn OD | SH25 | 1 | Chai | 100 lần đo, Rumani | |
| 26 | EMB agar | SH26 | 1 | Chai | Chai 500g, Sigma | |
| 27 | Ethanol | SH27 | 4 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 28 | Ether dầu hỏa | SH28 | 30 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 29 | Formadehyde | SH29 | 41 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 30 | Acid Chlorhydric HCl | SH30 | 1 | Chai | Chai 1000mL, Merck | |
| 31 | Indol acetic acid (IAA) | SH31 | 1 | Chai | Chai 5g, Duchefa | |
| 32 | Kem tẩy đa năng cif | SH32 | 4 | Chai | Chai 690g, VN | |
| 33 | Methanol | SH33 | 6 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 34 | Sodium Hydrogenphosphate | SH34 | 2 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 35 | Sodium Hydrogenphosphate | SH35 | 1 | Chai | Chai 500g, Canada | |
| 36 | Sodium Hydroxide | SH36 | 3 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 37 | Sodium Hypochloride | SH37 | 11 | Chai | Chai 500mL, TQ | |
| 38 | Sodium sulfite | SH38 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 39 | Sodium-EDTA | SH39 | 1 | Chai | Chai 100g, Sigma | |
| 40 | Nước lau sàn Sunlight diệt khuẩn | SH40 | 2 | Chai | Chai 3.6 Kg | |
| 41 | Nước rửa dụng cụ Sunlight | SH41 | 45 | Chai | Chai 725 mL | |
| 42 | Oxy già y tế | SH42 | 32 | Chai | Chai 60 mL | |
| 43 | Peptone | SH43 | 1 | Chai | Chai 100g, Sigma | |
| 44 | Proteinase K | SH44 | 1 | Chai | Chai 100mg, Sigma | |
| 45 | Iron(III) chloride | SH45 | 2 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 46 | Sucrose | SH46 | 4 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 47 | Potassium Sodium Tartrate tetrahydrate | SH47 | 4 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 48 | Tinh bột | SH48 | 1 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 49 | Trichloroacetic Acid | SH49 | 2 | Chai | Chai 5g, Sigma | |
| 50 | Tryptone type I | SH50 | 1 | Chai | Chai 500g, India | |
| 51 | Vitamin B1 (Thiamine HCL) | SH51 | 1 | Chai | Chai 25g, TQ | |
| 52 | Vitamin B3 (Acid nicotinic)1 | SH52 | 1 | Chai | Chai 25g, TQ | |
| 53 | Vitamin B6 (Pyridoxine HCL) | SH53 | 1 | Chai | Chai 25g, TQ | |
| 54 | Yeast extract | SH54 | 1 | Chai | Chai 500g, India | |
| 55 | α-naphtol | SH55 | 1 | Chai | Chai 100g, Sigma | |
| 56 | Tryptone water | SH56 | 1 | Chai | Chai 500g, Sigma | |
| 57 | Vitamin B1 (Thiamine HCL) | SH57 | 1 | Chai | Chai 5g, Sigma | |
| 58 | Potassium tellurite | SH58 | 1 | Chai | Chai 25g, Sigma | |
| 59 | Safranin O | SH59 | 1 | Chai | Chai 25g, Sigma | |
| 60 | Potassium ferricyanide | SH60 | 2 | Chai | Chai 500g, TQ | |
| 61 | Thiobarbituric acid | SH61 | 4 | Chai | Chai 25g, Merck | |
| 62 | 3,5-dinitrosalicylic acid | SH62 | 1 | Chai | Chai 100g, Sigma | |
| 63 | Bột giặt Omo | SH63 | 10 | Bịch | Bịch 400g | |
| 64 | Nước lau sàn Sulight | SH64 | 10 | Chai | Chai 1 Kg | |
| 65 | Nước rửa tay Lifebuoy | SH65 | 8 | Chai | Chai 500g | |
| 66 | Xà bông cục Lifebuoy | SH66 | 2 | Cục | Cục 90g | |
| 67 | Băng keo giấy | SH67 | 2 | Cuộn | d = 2cm, dài 15 m | |
| 68 | Bìa hồ sơ bằng nilon có nút | SH68 | 10 | Cái | B4 | |
| 69 | Chai trung tính Duran 250mL | SH69 | 10 | Cái | Duran, Đức | |
| 70 | Chai trung tính Duran 500mL | SH70 | 10 | Cái | Duran, Đức | |
| 71 | Bình xịt cồn | SH71 | 10 | Cái | 500mL | |
| 72 | Bóp cao su gắn ống nhỏ giọt | SH72 | 200 | Cái | VN/TQ | |
| 73 | Bông không thấm nước | SH73 | 5 | Bịch | Bịch 1 Kg | |
| 74 | Burette 25 mL | SH74 | 2 | Cái | ± 0.1 mL, Đức | |
| 75 | Bút ghi kính (marker) | SH75 | 25 | Cây | VN | |
| 76 | Bút ghi kính (marker) | SH76 | 20 | Cây | VN | |
| 77 | Ca nhựa 1000 mL | SH77 | 2 | Cái | Trắng, có vạch chia | |
| 78 | Ca nhựa 500 mL | SH78 | 2 | Cái | Trắng, có vạch chia | |
| 79 | Cá từ 30 mm x 6 mm | SH79 | 5 | Cái | isoLab, Đức | |
| 80 | Cá từ 40 mm x 8 mm | SH80 | 5 | Cái | isoLab, Đức | |
| 81 | Cọ vẽ màu nước 20 - 30 cm | SH81 | 20 | Cái | VN | |
| 82 | Cốc nhựa 100 mL | SH82 | 2 | Cái | Trắng, có vạch chia | |
| 83 | Chổi rửa ống nghiệm lớn | SH83 | 15 | Cái | VN | |
| 84 | Chổi rửa ống nghiệm nhỏ | SH84 | 15 | Cái | VN | |
| 85 | Dao lam | SH85 | 45 | Hộp | VN | |
| 86 | Dao Thái Lan (mũi tròn) | SH86 | 1 | Cái | Thái lan | |
| 87 | Dây thun | SH87 | 1 | Túi | Túi 1 Kg, sợi lớn | |
| 88 | Đầu típ 1000 µL | SH88 | 6 | Túi | Túi 500 cái, Vitlab | |
| 89 | Đầu típ 20 µL | SH89 | 3 | Túi | Túi 1000 cái, Vitlab | |
| 90 | Đầu tuýp 200 µL | SH90 | 7 | Túi | Túi 1000 cái, Vitlab | |
| 91 | Đầu tuýp 5000 µL | SH91 | 3 | Túi | Túi 100 cái, Vitlab | |
| 92 | Đèn cồn | SH92 | 2 | Cái | 250 mL, VN/TQ | |
| 93 | Đồng hồ bấm giây | SH93 | 4 | Cái | VN | |
| 94 | Đũa thuỷ tinh 30 cm | SH94 | 2 | Cái | VN | |
| 95 | Eppendorf | SH95 | 3 | Túi | Túi 500 cái, Biologix | |
| 96 | Găng tay len | SH96 | 2 | Đôi | VN | |
| 97 | Găng tay cao su (rửa dụng cụ) | SH97 | 12 | Đôi | VN | |
| 98 | Găng tay y tế | SH98 | 10 | Hộp | Hộp 100 cái, VN | |
| 99 | Giá cắm tube li tâm 1.5 mL | SH99 | 2 | Cái | Biologix | |
| 100 | Giấy nhôm (bọc mẫu thí nghiệm) | SH100 | 18 | Cuộn | VN | |
| 101 | Giấy in A4 | SH101 | 2 | Ram | Double A | |
| 102 | Giấy lau kính hiển vi | SH102 | 10 | Hộp | 90×72 mm, Đức | |
| 103 | Giấy lọc số 1 | SH103 | 10 | Hộp | Whatman | |
| 104 | Giấy lọc | SH104 | 5 | Hộp | Φ 320 mm, VN | |
| 105 | Giấy vệ sinh | SH105 | 13 | Lốc | Lốc 4 cuộn, An An | |
| 106 | Giỏ đựng ống nghiệm | SH106 | 10 | Cái | 20 × 20 cm, VN | |
| 107 | Hộp đựng đầu tip 200 μL | SH107 | 6 | Cái | Đức | |
| 108 | Hộp đựng đầu tip 10 μL | SH108 | 4 | Cái | Đức | |
| 109 | Hộp đựng đầu tip 1000 μL | SH109 | 6 | Cái | Đức | |
| 110 | Hộp đựng đầu tip 5000 μL | SH110 | 6 | Cái | Đức | |
| 111 | Hộp đựng đầu tuýp 100 – 200 μL | SH111 | 6 | Cái | Đức | |
| 112 | Hộp đựng đầu tuýp 1000 – 5000 μL | SH112 | 6 | Cái | Đức | |
| 113 | Hộp đựng đầu tuýp 0.5– 10μL | SH113 | 4 | Cái | Đức | |
| 114 | Huyết sắc kế Sahli | SH114 | 2 | Hộp | Đức | |
| 115 | Kéo cắt giấy | SH115 | 4 | Cái | Stanless Steed, VN | |
| 116 | Nhíp gắp y tế | SH116 | 14 | Cái | 16 cm, TQ | |
| 117 | Kim mũi mác | SH117 | 30 | Cái | 14 cm, VN | |
| 118 | Kim mũi nhọn | SH118 | 20 | Cái | 14 cm, VN | |
| 119 | Kim tiêm 1 mL | SH119 | 1 | Hộp | VN | |
| 120 | Kim tiêm 20 mL | SH120 | 2 | Hộp | VN | |
| 121 | Khăn gạc màn | SH121 | 2 | Hộp | Hộp 6 cái, VN | |
| 122 | Khăn lau | SH122 | 5 | Cái | VN | |
| 123 | Khẩu trang than hoạt tính | SH123 | 5 | Hộp | Hộp 50 cái, VN | |
| 124 | Khẩu trang y tế | SH124 | 5 | Hộp | Hộp 50 cái, VN | |
| 125 | Lamelle | SH125 | 12 | Hộp | Hộp 100 cái, Đức | |
| 126 | Muỗng múc hóa chất | SH126 | 4 | Cái | Inox, VN | |
| 127 | Ổ cắm điện Lioa 10 m | SH127 | 4 | Cái | 3 chấu, 6 lỗ | |
| 128 | Ổ cắm điện Lioa 5 m | SH128 | 2 | Cái | 3 chấu, 6 lỗ | |
| 129 | Ống nghiệm 50 mL | SH129 | 300 | Cái | Đức | |
| 130 | Pin tiểu AAA | SH130 | 3 | Vĩ | Panasonic | |
| 131 | Pipetteman 10 μL | SH131 | 3 | Cái | Scilogex-Mỹ | |
| 132 | Pipetteman 1000 μL | SH132 | 3 | Cái | Scilogex-Mỹ | |
| 133 | Pipetteman 2 μL | SH133 | 1 | Cái | Scilogex-Mỹ | |
| 134 | Pipetteman 200 μL | SH134 | 3 | Cái | Scilogex-Mỹ | |
| 135 | Pipetteman 5000 μL | SH135 | 3 | Cái | Scilogex-Mỹ | |
| 136 | Pippete pasteur | SH136 | 1 | Hộp | Hộp 100 cái, Đức | |
| 137 | Phin lọc Minisart | SH137 | 1 | Hộp | Hộp 50 cái, Satorius | |
| 138 | Que cấy thẳng | SH138 | 10 | Cái | VN | |
| 139 | Que cấy đầu tròn | SH139 | 10 | Cái | VN | |
| 140 | Que trang thủy tinh | SH140 | 10 | Cái | VN | |
| 141 | Quẹt ga | SH141 | 10 | Cái | VN | |
| 142 | Tăm tre | SH142 | 12 | Hộp | Hộp 300 que, VN | |
| 143 | Túi đựng rác | SH143 | 7 | Lốc | Lốc 3 cuộn, VN | |
| 144 | Túi ni lông | SH144 | 1 | Kg | VN | |
| 145 | Túi bóng kính | SH145 | 1 | Kg | VN | |
| 146 | Bộ tiêu bản cố định nhiễm sắc thể người | SH146 | 2 | Bộ | VN | |
| 147 | Ống Falcon 50 mL | SH147 | 3 | Gói | Gói 50 cái, Đức | |
| 148 | Ống Falcon 15 mL | SH148 | 3 | Gói | Gói 50 cái, Đức | |
| 149 | Dây tim đèn cồn | SH149 | 20 | Cái | VN | |
| 150 | Chổi rửa ống đong | SH150 | 2 | Cái | dài 50-60 cm | |
| 151 | Lưới rửa chén | SH151 | 4 | Cái | VN | |
| 152 | Đĩa 96 giếng | SH152 | 10 | Cái | Aptaca/Ý | |
| 153 | Cán dao mổ số 3 | SH153 | 2 | Cái | 125 mm, Pakistan | |
| 154 | Giá nhựa ống ly tâm 50mL | SH154 | 2 | Cái | Biologix | |
| 155 | Thanh lấy cá từ | SH155 | 2 | Thanh | 30 cm, VN |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 490.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát, kỹ thuật | 1 | - Trình độ Cao đẳng/Đại học ngành sinh hoá;- Chứng chỉ đào tạo giám sát;- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi