Gói thầu: Cung cấp hoá chất, công cụ. dụng cụ phục vụ giảng dạy thực hành cho ngành Sư phạm Sinh học

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220617096-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM
Tên gói thầu Cung cấp hoá chất, công cụ. dụng cụ phục vụ giảng dạy thực hành cho ngành Sư phạm Sinh học
Số hiệu KHLCNT 20220584809
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 09:52:00 đến ngày 2022-06-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 349,590,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 490.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám sát, kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng/Đại học ngành sinh hoá;- Chứng chỉ đào tạo giám sát;- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM
E-CDNT 1.2 Cung cấp hoá chất, công cụ. dụng cụ phục vụ giảng dạy thực hành cho ngành Sư phạm Sinh học
Cung cấp hoá chất, công cụ, dụng cụ phục vụ giảng dạy thực hành cho Khoa Hoá học và Khoa Sinh học
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước và Nguồn thu sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ thẩm định - Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM , địa chỉ: 280 AN DƯƠNG VƯƠNG, PHƯỜNG 4, QUẬN 5, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh.


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hồ sơ năng lực tài chính, Hồ sơ năng lực kinh nghiệm thông qua các hợp đồng tương tự, Hồ sơ nhân sự chủ chốt (bản scan từ bản gốc bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động, bảo hiểm xã hội, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động); - Tài liệu chứng minh uy tín của nhà thầu: không có hợp đồng không hoàn thành trong vòng 03 năm; có khả năng cung cấp, lắp đặt hàng hoá đúng thời hạn; có nhân lực đáp ứng việc hướng dẫn, bảo trì, bảo hành khi có yêu cầu của Chủ đầu tư; - Bảng kê chi tiết danh mục, chủng loại và xuất xứ hàng hoá phù hợp với yêu cầu về Phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV Mẫu số 01A – Phạm vi cung cấp; - Bảng tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương IV Mẫu số 02 – Bảng tiến độ cung cấp.
E-CDNT 10.2(c)
Catalogue sản phẩm hoặc tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách, chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất.
E-CDNT 12.2
- Giá của hàng hoá phải bao gồm toàn bộ các loại thuế, phí và lệ phí theo Chương IV Mẫu số 18 – Bảng giá dự thầu của hàng hoá; - Giá của các dịch vụ liên quan bao gồm: chi phí vận chuyển, lắp đặt, bảo hành,... phải bao gồm các thuế, phí và lệ phí theo Chương IV Mẫu số 19 – Bảng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan.
E-CDNT 14.3 ≥ 06 tháng
E-CDNT 15.2
Đối với sản phẩm chào thầu là hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì nhà thầu không phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh năng lực hoàn thành hợp đồng với giá trị tối thiểu bằng 80% giá trị gói thầu, đồng thời thời gian thực hiện hợp đồng bằng hoặc thấp hơn thời gian thực hiện hợp đồng quy định trong E-HSMT. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Huỳnh Văn Sơn - Hiệu trưởng Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 028 38352020.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia thẩm định, Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 028 38352020.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ chuyên gia thẩm định, Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 028 38352020.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
12,2-Diphenyl-1-picrylhydrazylSH12ChaiChai 5g, TCI Nhật
2Acid abcisicSH210ChaiChai 100mg, Canada
3Acid aceticSH31ChaiChai 1000mL, Merck
4Amino acid kit of 24 items setSH41BộẤn Độ
5Acid CitricSH51ChaiChai 500g, TQ
6Acid ChlorhydricSH62ChaiChai 500g, TQ
7Acid NitricSH72ChaiChai 500g, TQ
8Acid SulfuricSH84ChaiChai 500g, TQ
9AgarSH92GóiVN
10Agar powder, bacteriological gradeSH104ChaiChai 500g, Ấn Độ
11AmoniacSH1110ChaiChai 500mL, TQ
12Baird-Parker agarSH121ChaiChai 500g, Sigma
13BiotinSH131ChaiChai 100mg, Sigma
14Calcium NitrateSH142ChaiChai 500g, TQ
15ChlorofomeSH151ChaiChai 500mL, TQ
16Cồn 70°SH161CanCan 30L
17Cồn công nghiệpSH174CanCan 30L
18Cồn tuyệt đốiSH1821ChaiChai 500mL, TQ
19Cồn y tếSH1940ChaiChai 1000mL
20ConsixinSH201ChaiChai 1g, Merck
21Dầu soi kính hiển viSH212ChaiChai 500mL, Merck
22Dịch pH 4,01 chuẩnSH221ChaiChai 500mL, Hana
23Diethyl etherSH232ChaiChai 500mL, TQ
24Dimethyl sulfoxideSH242ChaiChai 1000mL, Sigma
25Dung dịch chuẩn ODSH251Chai100 lần đo, Rumani
26EMB agarSH261ChaiChai 500g, Sigma
27EthanolSH274ChaiChai 500mL, TQ
28Ether dầu hỏaSH2830ChaiChai 500mL, TQ
29FormadehydeSH2941ChaiChai 500mL, TQ
30Acid Chlorhydric HClSH301ChaiChai 1000mL, Merck
31Indol acetic acid (IAA)SH311ChaiChai 5g, Duchefa
32Kem tẩy đa năng cifSH324ChaiChai 690g, VN
33MethanolSH336ChaiChai 500mL, TQ
34Sodium HydrogenphosphateSH342ChaiChai 500g, TQ
35Sodium HydrogenphosphateSH351ChaiChai 500g, Canada
36Sodium HydroxideSH363ChaiChai 500g, TQ
37Sodium HypochlorideSH3711ChaiChai 500mL, TQ
38Sodium sulfiteSH381ChaiChai 500g, TQ
39Sodium-EDTASH391ChaiChai 100g, Sigma
40Nước lau sàn Sunlight diệt khuẩnSH402ChaiChai 3.6 Kg
41Nước rửa dụng cụ SunlightSH4145ChaiChai 725 mL
42Oxy già y tếSH4232ChaiChai 60 mL
43PeptoneSH431ChaiChai 100g, Sigma
44Proteinase KSH441ChaiChai 100mg, Sigma
45Iron(III) chlorideSH452ChaiChai 500g, TQ
46SucroseSH464ChaiChai 500g, TQ
47Potassium Sodium Tartrate tetrahydrateSH474ChaiChai 500g, TQ
48Tinh bộtSH481ChaiChai 500g, TQ
49Trichloroacetic AcidSH492ChaiChai 5g, Sigma
50Tryptone type ISH501ChaiChai 500g, India
51Vitamin B1 (Thiamine HCL)SH511ChaiChai 25g, TQ
52Vitamin B3 (Acid nicotinic)1SH521ChaiChai 25g, TQ
53Vitamin B6 (Pyridoxine HCL)SH531ChaiChai 25g, TQ
54Yeast extractSH541ChaiChai 500g, India
55α-naphtolSH551ChaiChai 100g, Sigma
56Tryptone waterSH561ChaiChai 500g, Sigma
57Vitamin B1 (Thiamine HCL)SH571ChaiChai 5g, Sigma
58Potassium telluriteSH581ChaiChai 25g, Sigma
59Safranin OSH591ChaiChai 25g, Sigma
60Potassium ferricyanideSH602ChaiChai 500g, TQ
61Thiobarbituric acidSH614ChaiChai 25g, Merck
623,5-dinitrosalicylic acidSH621ChaiChai 100g, Sigma
63Bột giặt OmoSH6310BịchBịch 400g
64Nước lau sàn SulightSH6410ChaiChai 1 Kg
65Nước rửa tay LifebuoySH658ChaiChai 500g
66Xà bông cục LifebuoySH662CụcCục 90g
67Băng keo giấySH672Cuộnd = 2cm, dài 15 m
68Bìa hồ sơ bằng nilon có nútSH6810CáiB4
69Chai trung tính Duran 250mLSH6910CáiDuran, Đức
70Chai trung tính Duran 500mLSH7010CáiDuran, Đức
71Bình xịt cồnSH7110Cái500mL
72Bóp cao su gắn ống nhỏ giọtSH72200CáiVN/TQ
73Bông không thấm nướcSH735BịchBịch 1 Kg
74Burette 25 mLSH742Cái± 0.1 mL, Đức
75Bút ghi kính (marker)SH7525CâyVN
76Bút ghi kính (marker)SH7620CâyVN
77Ca nhựa 1000 mLSH772CáiTrắng, có vạch chia
78Ca nhựa 500 mLSH782CáiTrắng, có vạch chia
79Cá từ 30 mm x 6 mmSH795CáiisoLab, Đức
80Cá từ 40 mm x 8 mmSH805CáiisoLab, Đức
81Cọ vẽ màu nước 20 - 30 cmSH8120CáiVN
82Cốc nhựa 100 mLSH822CáiTrắng, có vạch chia
83Chổi rửa ống nghiệm lớnSH8315CáiVN
84Chổi rửa ống nghiệm nhỏSH8415CáiVN
85Dao lamSH8545HộpVN
86Dao Thái Lan (mũi tròn)SH861CáiThái lan
87Dây thunSH871TúiTúi 1 Kg, sợi lớn
88Đầu típ 1000 µLSH886TúiTúi 500 cái, Vitlab
89Đầu típ 20 µLSH893TúiTúi 1000 cái, Vitlab
90Đầu tuýp 200 µLSH907TúiTúi 1000 cái, Vitlab
91Đầu tuýp 5000 µLSH913TúiTúi 100 cái, Vitlab
92Đèn cồnSH922Cái250 mL, VN/TQ
93Đồng hồ bấm giâySH934CáiVN
94Đũa thuỷ tinh 30 cmSH942CáiVN
95EppendorfSH953TúiTúi 500 cái, Biologix
96Găng tay lenSH962ĐôiVN
97Găng tay cao su (rửa dụng cụ)SH9712ĐôiVN
98Găng tay y tếSH9810HộpHộp 100 cái, VN
99Giá cắm tube li tâm 1.5 mLSH992CáiBiologix
100Giấy nhôm (bọc mẫu thí nghiệm)SH10018CuộnVN
101Giấy in A4SH1012RamDouble A
102Giấy lau kính hiển viSH10210Hộp90×72 mm, Đức
103Giấy lọc số 1SH10310HộpWhatman
104Giấy lọcSH1045HộpΦ 320 mm, VN
105Giấy vệ sinhSH10513LốcLốc 4 cuộn, An An
106Giỏ đựng ống nghiệmSH10610Cái20 × 20 cm, VN
107Hộp đựng đầu tip 200 μLSH1076CáiĐức
108Hộp đựng đầu tip 10 μLSH1084CáiĐức
109Hộp đựng đầu tip 1000 μLSH1096CáiĐức
110Hộp đựng đầu tip 5000 μLSH1106CáiĐức
111Hộp đựng đầu tuýp 100 – 200 μLSH1116CáiĐức
112Hộp đựng đầu tuýp 1000 – 5000 μLSH1126CáiĐức
113Hộp đựng đầu tuýp 0.5– 10μLSH1134CáiĐức
114Huyết sắc kế SahliSH1142HộpĐức
115Kéo cắt giấySH1154CáiStanless Steed, VN
116Nhíp gắp y tếSH11614Cái16 cm, TQ
117Kim mũi mácSH11730Cái14 cm, VN
118Kim mũi nhọnSH11820Cái14 cm, VN
119Kim tiêm 1 mLSH1191HộpVN
120Kim tiêm 20 mLSH1202HộpVN
121Khăn gạc mànSH1212HộpHộp 6 cái, VN
122Khăn lauSH1225CáiVN
123Khẩu trang than hoạt tínhSH1235HộpHộp 50 cái, VN
124Khẩu trang y tếSH1245HộpHộp 50 cái, VN
125LamelleSH12512HộpHộp 100 cái, Đức
126Muỗng múc hóa chấtSH1264CáiInox, VN
127Ổ cắm điện Lioa 10 mSH1274Cái3 chấu, 6 lỗ
128Ổ cắm điện Lioa 5 mSH1282Cái3 chấu, 6 lỗ
129Ống nghiệm 50 mLSH129300CáiĐức
130Pin tiểu AAASH1303Panasonic
131Pipetteman 10 μLSH1313CáiScilogex-Mỹ
132Pipetteman 1000 μLSH1323CáiScilogex-Mỹ
133Pipetteman 2 μLSH1331CáiScilogex-Mỹ
134Pipetteman 200 μLSH1343CáiScilogex-Mỹ
135Pipetteman 5000 μLSH1353CáiScilogex-Mỹ
136Pippete pasteurSH1361HộpHộp 100 cái, Đức
137Phin lọc MinisartSH1371HộpHộp 50 cái, Satorius
138Que cấy thẳngSH13810CáiVN
139Que cấy đầu trònSH13910CáiVN
140Que trang thủy tinhSH14010CáiVN
141Quẹt gaSH14110CáiVN
142Tăm treSH14212HộpHộp 300 que, VN
143Túi đựng rácSH1437LốcLốc 3 cuộn, VN
144Túi ni lôngSH1441KgVN
145Túi bóng kínhSH1451KgVN
146Bộ tiêu bản cố định nhiễm sắc thể ngườiSH1462BộVN
147Ống Falcon 50 mLSH1473GóiGói 50 cái, Đức
148Ống Falcon 15 mLSH1483GóiGói 50 cái, Đức
149Dây tim đèn cồnSH14920CáiVN
150Chổi rửa ống đongSH1502Cáidài 50-60 cm
151Lưới rửa chénSH1514CáiVN
152Đĩa 96 giếngSH15210CáiAptaca/Ý
153Cán dao mổ số 3SH1532Cái125 mm, Pakistan
154Giá nhựa ống ly tâm 50mLSH1542CáiBiologix
155Thanh lấy cá từSH1552Thanh30 cm, VN
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 490.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám sát, kỹ thuật 1 - Trình độ Cao đẳng/Đại học ngành sinh hoá;- Chứng chỉ đào tạo giám sát;- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->