Gói thầu: Gói thầu số MS-01: Bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa bếp lò hơi cơ khí năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220628858-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 873/Cục Hậu cần/Quân khu 4
Tên gói thầu Gói thầu số MS-01: Bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa bếp lò hơi cơ khí năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220586446
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 09:48:00 đến ngày 2022-06-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,138,739,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.208E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.241621E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.140.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian bảo hành, sửa chữa, cung cấp thay thế là: 12 tháng+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ….kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là: 24 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ trì dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phải có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành quản lý kinh tế, quản trị doanh nghiệp hoặc quản trị kinh doanh hoặc chuyên ngành kỹ thuật;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động;- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách chuyên môn kỹ thuật, kiểm soát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phải có trình độ đại học trở lên, chuyên cơ khí hoặc điện lạnh, điện dân dụng;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động;- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách theo dõi, quản lý hợp đồng bảo trì sửa chữa, thanh, quyết toán và thanh lý hợp đồng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cử nhân kinh tế hoặc quản trị kinh doanh hoặc tài chính hoặc kinh tế xây dựng;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động;- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chuyên ngành cơ khí, điện lạnh, điện dân dụng hoặc điện tử
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn có bậc thợ >3/6 (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần/Quân khu 4
E-CDNT 1.2 Gói thầu số MS-01: Bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa bếp lò hơi cơ khí năm 2022
Sửa chữa, thay thế thiết bị, bảo trì, kiểm định hệ thống bếp lò hơi cơ khí năm 2022 tại các đơn vị trực thuộc Quân khu
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần/Quân khu 4; Địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 069.789.636 – Di động: 0987274326
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật công nghệ xây dựng Thái Hoàng - Địa chỉ: Số 04B, đường Kim Đồng, phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư công nghệ xây dựng Hoàng Kim - Địa chỉ: Tầng 2, số 4B, đường Kim Đồng, Phường Hưng Bình, thành phố Vinh, Nghệ An; + Cơ quan phê duyệt E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu (chủ đầu tư): Cục Hậu cần/Quân khu 4 - Địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần/Quân khu 4 , địa chỉ: Số 124 A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Cục Hậu cần/Quân khu 4; Địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 069.789.636 – Di động: 0987274326


E-CDNT 10.1(g)
Đăng ký kinh doanh; Bảo lãnh dự thầu; cam kết tín dụng; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm: 2019, 2020 và 2021; + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2019, 2020 và 2021 + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2019, 2020 và 2021); - Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng bao gồm: + Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ các tài liệu: 1) Hợp đồng và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng kèm theo biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao hàng hóa (Bản chụp chứng thực). 2) Đối với hợp đồng đang thực hiện: Có văn bản xác nhận của Chủ đầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn giá trị hợp đồng (≥80%) [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của loại hàng hóa; giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng và tiến độ thực hiện hợp đồng]. - Các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp Đại học phù hợp với chuyên môn phụ trách; Kèm theo hợp đồng lao động để chứng minh - Các tài liệu khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Các tài liệu kèm theo để thể hiện hàng hóa có xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác rõ ràng
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào đơn giá tổng hợp (bao gồm đầy đủ các chi phí liên quan như bốc xếp, đóng gói, vận chuyển và bàn giao hàng hóa tại kho của bên mua) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Toàn bộ các tài liệu nộp kèm theo quy định tại E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu cần/Quân khu 4; Địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 069.789.636 – Di động: 0987274326
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ tên: Đại tá Nguyễn Thanh Vân; chức vụ: Cục trưởng; - Địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 069.789.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm vật chất quân lương năm 2022; + Cán bộ phụ trách: Trung tá Lê Văn Tân; + Điện thoại di động: 0987274326
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Hậu cần/Quân khu 4; - Địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 069.789.636
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bếp d2 HV/TQS/QKd5001BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
2Bếp d3 HV/TQS/QKd5001BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
3Bếp d5 HV/TQS/QKd5001BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
4Bếp TTHL/TQS/QKd5001BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
5Bếp d17 TT/f324d2501BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
6Bếp d40/e762/BCHQS T.Hóad2501BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
7Bếp d41/e764/BCHQS N. An/BCHQS N.ANd2501BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
8Bếp d42/BCHQS Quảng Bìnhd2501BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
9Bếp d43/BCHQS Q.Trịd2501BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
10Bếp d1/e6/BCHQS TT Huếd2501BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
11Bếp 4c/eBB335/f324d1501BêpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
12Bếp c14/e19/f968d1501BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
13Bếp d18 TT/f324d1501BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
14Bếp c14,15TT/eBB335/f324d1501BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
15Bếp c20 + c23/f324d1501BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
16Bếp c18+c20/e3/f324d1501BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
17Bếp CQ Lữ bộ/Lữ283d1501BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
18Bếp d1/Lữ 283d1501BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
19Bếp d2/Lữ 16d1501BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
20Bếp Cơ quan QKd1501BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
21Bếp d38 HH/BTM /QKd1501BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
22Bếp CQe654/CHC/QKd1501BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
23Bếp CQ BCH/BCHQS T.Hóad1501BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
24Bếp TQS/BCHQS N.ANd1501BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
25Bếp Cơ quan/BCHQS N.ANd1501BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
26Bếp TT HLDBĐV/BCHQS H.Tĩnh (e841)d1501BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
27Bếp TQS/BCHQS Q.Bìnhd1501BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
28Bếp cCB/BCHQS Q.Bìnhd1501BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
29Bếp CQ/e6 BCHQS TT Huế/BCHQS TT Huếd1501BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
30Bếp d18/TT/f968d701BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
31Bếp d3/L414d701BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
32Bếp d2/Lữ 80d701BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
33Bếp d3 /Lữ 206d701BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
34Bếp Trường QS Quảng Trị (e842)d701BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
35Bếp dBB1/e996/BCHQS Q.Bìnhd701BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
36Bếp dTTG3/BCHQS TT Huếd701BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
37Bếp CQ/BCHQS TT Huếd701BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
38Bếp c594/BCHQS TT Huếd701BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
39Bếp c24/e19/f968d401BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
40Bếp dHLDBĐV e9/f968d401BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
41Bếp trạm chế biến/e19d401BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
42Bếp d2/TT Lữ 206d401BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
43Bếp KV2/ ĐKTQP4d401BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
44Bếp K41B/Kho K2/CKTd401BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
45Bếp K5/CKTd401BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
46Bếp K 70/PKT/BCHQS N.ANd401BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
47Bếp c20/BCHQS H.Tĩnhd401BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
48Bếp c Thiết giáp/BCHQS H.Tĩnhd401BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
49Bếp c20/ Trinh sát/BCHQS Q.Bìnhd401BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
50Bếp Kho K1/BCH Q.Trịd401BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
51Bếp TQS/BCHQS TT Huếd401BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
52Bếp CQ e830/Đ337d401BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
53Bếp CQ e273/f341d301BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
54Bếp d24+d25TT/f341d301BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
55Bếp c26TT/f341d301BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
56Bếp Trạm sữa chữa/fd301BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
57Bếp kho HC-KT/ Lữ 16d301BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
58Bếp c29/PKT/f324d301BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
59Bếp Trạm CB/TQS/QKd301BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
60Bếp Kho Hải Vân/CK1/CKTd301BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
61Bếp CQ e762/BCHQS T.Hóad301BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
62Bếp C22 Đảo nẹ/BCHQS T.Hóad301BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
63Bếp C20/trinh sát/BCHQS T.Hóad301BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
64Bếp kho T5/ vũ khí/BCHQS T.Hóad301BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
65Bếp C18/ Thông tin/BCHQS T.Hóad301BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
66Bếp BCHQS Hoằng hoá/BCHQS T.Hóad301BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
67Bếp c18/ thông tin/BCHQS N.ANd301BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
68Bếp BCH QS huyện Kỳ sơn/BCHQS N.ANd301BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
69Bếp BCH QS h.Yên Thành/BCHQS N.ANd301BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
70Bếp BCH QS huyện Quỳ Hợp/BCHQS N.ANd301BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
71Bếp BCH QS h. Nghĩa Đàn/BCHQS N.ANd301BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
72Bếp BCH QS huyện Tân Kỳ/BCHQS N.ANd301BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
73Bếp BCH QS huyện Anh Sơn/BCHQS N.ANd301BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
74Bếp BCH QS huyện Đô Lương/BCHQS N.ANd301BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
75Bếp c20 (Đèo con)d301BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
76Bếp c18/ Thông tin/BCHQS H.Tĩnhd301BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
77Bếp Đ. Sơn Dương/BCHQS H.Tĩnhd301BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
78Bếp cV tải + kho Tổng Hợp/BCHQS H.Tĩnhd301BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
79Bếp BCH QS h. Hương Sơn/BCHQS H.Tĩnhd301BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
80Bếp BCH QS huyện Kỳ Anh/BCHQS H.Tĩnhd301BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
81Bếp C Tăng thiết giáp/BCHQS Q.Bìnhd301BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
82Bếp BCH QS h.Bố trạch/BCHQS Q.Bìnhd301BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
83Bếp c20 / Trinh sátd301BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
84Bếp BCH QS h. Triệu Phongd301BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
85Bếp c BTR/BCHd301BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
86Bếp c18/ Thông tin/BCHQS TT Huếd301BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
87Bếp c20/ Trinh sát/BCHQS TT Huếd301BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
88Bếp Kho vũ khí/BCHQS TT Huếd301BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
89Bếp BCH QS h.Phú Vang/BCHQS TT Huếd301BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
90Bếp BCH QS h.Quảng Điền /BCHQS TT Huếd301BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
91Sửa chữa các bộ phận của bếp để bếp hoạt động bảo đảm an toàn90BếpTheo chỉ dẫn yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.208E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.241621E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.140.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian bảo hành, sửa chữa, cung cấp thay thế là: 12 tháng+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ….kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là: 24 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ trì dự án 1 - Cán bộ phải có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành quản lý kinh tế, quản trị doanh nghiệp hoặc quản trị kinh doanh hoặc chuyên ngành kỹ thuật;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động;- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.75
2 Phụ trách chuyên môn kỹ thuật, kiểm soát chất lượng 1 - Cán bộ phải có trình độ đại học trở lên, chuyên cơ khí hoặc điện lạnh, điện dân dụng;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động;- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu53
3 Cán bộ phụ trách theo dõi, quản lý hợp đồng bảo trì sửa chữa, thanh, quyết toán và thanh lý hợp đồng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cử nhân kinh tế hoặc quản trị kinh doanh hoặc tài chính hoặc kinh tế xây dựng;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động;- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu32
4 Công nhân kỹ thuật chuyên ngành cơ khí, điện lạnh, điện dân dụng hoặc điện tử 20 có bậc thợ >3/6 (kèm theo tài liệu chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->