Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220604290-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TIẾN ĐỨC
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220575474
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 10:27:00 đến ngày 2022-06-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,749,853,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.124E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.424E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,324 tỷ VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.324.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện;- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu đào > 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn > 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn > 80L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TIẾN ĐỨC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Trường THCS Trần Thái Tông (Nhà học 2 tầng 8 phòng học và hạng mục phụ trợ), xã Tiến Đức, huyện Hưng Hà
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TIẾN ĐỨC , địa chỉ: Xã Tiến Đức, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Tiến Đức Địa chỉ: Xã Tiến Đức, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Thái Huy (Địa chỉ: Lô 51 khu tái định cư, tổ 25, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hưng Hà (Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Hưng Hà, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí (Địa chỉ: Số 09, ngõ 216 đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH dịch vụ thương mại và xây dựng Thiên Hương (Địa chỉ: Số 16, ngõ 7 Lý Tự Trọng, phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội).


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TIẾN ĐỨC , địa chỉ: Xã Tiến Đức, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Tiến Đức Địa chỉ: Xã Tiến Đức, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Tiến Đức Địa chỉ: Xã Tiến Đức, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tiến Đức – Trụ sở HĐND-UBND xã Tiến Đức, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình – Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Cắt sân bê tông để đào móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,7610m
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48,28m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,872100m3
4Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt54,13351m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8042100m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,0953100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,0953100m3/1km
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt147,6981100m
9Đệm cát đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,9069m3
10Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,0972m3
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2443100m2
12Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt91,2244m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6258tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,4483tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,7902tấn
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4832100m2
17Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,786m3
18Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,9494m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1294tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2844tấn
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6354100m2
22Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt69,9871m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,112m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2419tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7799tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3159tấn
27Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1425100m3
28Ni lông lótTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt232,4219m2
29Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,2422m3
30Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,4595m3
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1374tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5428tấn
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,887100m2
34Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,2723m3
35Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,2015100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6267tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,4459tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,191tấn
39Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,0403m3
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1527tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0986tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1542tấn
43Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9926100m2
44Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,5901m3
45Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,7004100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,852tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,5566tấn
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,0838m3
49Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5805100m2
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7236tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1639tấn
52Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt56,0304m3
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,0824tấn
54Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,0896100m2
55Bê tông đá dăm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,2726m3
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3408tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2519tấn
58Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,288100m2
59Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,624m3
60Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0679tấn
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0468100m2
62Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt261 cấu kiện
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt44,8235m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt44,0733m3
65Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,1381m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,4402m3
67Xây tường thẳng bằng không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,2606m3
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,3575m3
69Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4621tấn
70Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4621tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt136,29661m2
72Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,1662100m2
73Sản xuất và lắp dựng ke chống bãoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.065,1bộ
74Tôn úp nóc rộng 600mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45,51m2
75Ốp gạch thẻTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt78,18m2
76Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,4432100m2
77Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,9392100m2
78Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt240,326m2
79Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt756,858m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt163,3552m2
81Đắp đấu đỉnh cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19cái
82Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt602,2602m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt165,5024m2
84Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt508,9552m2
85Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt43,1592m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt115,57m2
87Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt151,9m
88Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt739,42m
89Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt47,0447m2
90Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt71,44m
91Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt465,0894m2
92Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35,3448m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.431,33m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.005,93m2
95Sản xuất cửa đi pa nô kínhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45,36m2
96Sản xuất cửa sổ pa nô kínhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt82,08m2
97Bản lề inoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt228bộ
98Chốt và khóa cửa điTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14bộ
99Lắp dựng cửa không có khuônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt209,521m2
100Sơn PU cửa gỗTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt104,76m2
101Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1961tấn
102Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt170,88m2
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt170,881m2
104Trụ lan can cầu thang bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1trụ
105Sản xuất, lắp đặt lan can bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt274,5656m2
106Tủ điện âm tường 300x200x150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
107Bảng điện âm tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12bộ
108Đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32bộ
109Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7hộp
110Tê sứTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
111Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
112Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24cái
113Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5bộ
114Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt72bộ
115Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8bộ
116Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50cái
117Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
118Mặt 2 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
119Mặt 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14cái
120Mặt 3 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
121Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100m
122Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt80m
123Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30m
124Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60m
125Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt90m
126Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt800m
127Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt110m
128Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt950m
129Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 63ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
130Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
131Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9cái
132Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,21m3
133Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,2m3
134Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cọc
135Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 16mm dưới mương đấtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt29,6m
136Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt105m
137Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
138Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
139Chân đỡ D10Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36cái
140Ống nhựa bảo vệ D25Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
141Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
142Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,68100m
143Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18cái
144Rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
145Đai inox giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45cái
146Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,68271m3
147Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2273100m3
148Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,56m3
149Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1912100m3
150Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1912100m3/1km
151Ni lông lótTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42,636m2
152Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,2636m3
153Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1658100m2
154Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,6034m3
155Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,64m2
156Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt52,74m2
157Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,959m3
158Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2481tấn
159Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1813100m2
160Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt61cấu kiện
161Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤75kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt911 cấu kiện
162Ni lông lót 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt170,3m2
163Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,03m3
164Cọc Larsen IV, L = 8m, thi công trong 2 thángTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt91,8908tấn
165Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,075100m
166Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,075100m
167Đắp đấtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,75m3
168Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,08100m3
169Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,27100m3
170Lắp đặt cống tạm Đường kính ≤1000mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt61 đoạn ống
171Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,64m3
172Xây hoàn trả tường dậuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,64m3
173Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24m2
174Đào xúc đất - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,35100m3
175Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,35100m3
176Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,35100m3/1km
177San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,35100m3
B NHÀ VỆ SINH:
1Cắt sân bê tông để đào móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,40810m
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,1434m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,38391m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4554100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1879100m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4952100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4952100m3/1km
8Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,6558m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1129100m2
10Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,845m3
11Xây móng bằng gạch không nung- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,7854m3
12Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng,đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,7286m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,092tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6249tấn
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3289100m2
16Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0739100m3
17Ni lông lótTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36,967m2
18Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,6967m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,9767m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,6573m3
21Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,099m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2064tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4908tấn
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1318100m2
25Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,1686m3
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6357tấn
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6464100m2
28Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42,8652m2
29Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt148,484m2
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt80,4m2
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30,592m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt62,4594m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,1992m2
34Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt55,5178m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt69m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,06m
37Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,06m
38Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,6446m2
39Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,44m
40Quét vôi 3 nước trắngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt68,66m2
41Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt166,52m2
42Sản xuất cửa đi pa nô kínhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,32m2
43Sản xuất cửa nhôm kính vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,24m2
44Bản lề inoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6bộ
45Chốt và khóa cửa điTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
46Sơn PU cửa gỗTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,16m2
47Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
48Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
49Đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
50Mặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100m
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50m
53Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,73121m3
54Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2292100m3
55Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0955100m3
56Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1005100m3
57Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,191100m3/1km
58Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,134m3
59Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0138100m2
60Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5m3
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1692tấn
62Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0195100m2
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,0796m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6934m3
65Cút sànhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
66Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt57,2748m2
67Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,8804m2
68Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42,3152m2
69Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2m3
70Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1692tấn
71Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0156100m2
72Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
73Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,4151m3
74Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0966100m3
75Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,8033m3
76Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0761100m3
77Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0761100m3/1km
78Ni lông lótTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,6256m2
79Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,7626m3
80Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0689100m2
81Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,3522m3
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,194m2
83Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,464m2
84Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2338m3
85Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,103tấn
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0744100m2
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31cấu kiện
88Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt361 cấu kiện
89Ni lông lótTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt44,3m2
90Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,43m3
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,06100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5100m
93Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt70cái
94Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
95Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
96Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10bộ
97Van nhựa 2 chiều D48Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
98Van nhựa 2 chiều D21Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21cái
99Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
100Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,16100m
101Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
102Rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
103Đai inox giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
104Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1100m
107Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15cái
108Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23cái
109Máy bơm nước hàn quốcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
110Téc inox 1500lTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
111Van phao điện tự ngắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
112Van phao 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
113Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5100m
114Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33cái
115Van 1 chiều D21 đồngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
C CẢI TẠO NHÀ VĂN PHÒNG:
1Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,04m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,4691m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt65,1128m2
4Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,91m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,3m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2758100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2758100m3/1km
8Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,725100m
9Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,756m3
10Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,756m3
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,9652m3
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0168100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0233tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0727tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0752tấn
16Xây móng bằng gạch không nung- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,9701m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,197m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0128tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0189tấn
20Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0119100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,9503m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2025m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2082m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0545tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1213tấn
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1256100m2
27Sản xuất và lắp đặt con tiện bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30cái
28Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt85,9468m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt85,95m2
30Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32,5564m2
31Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,6568m2
32Lắp dựng cửa không có khuônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,241m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.124E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.424E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,324 tỷ VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.324.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện;- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt, uốn cốt thép Công suất ≥ 5Kw1
2 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1Kw2
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5Kw2
4 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu2
5 Máy đào Dung tích gầu đào > 0,8m31
6 Máy hàn điện Công suất > 23Kw1
7 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62Kw2
8 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn > 250L2
9 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn > 80L1
10 Ô tô tải tự đổ Công suất ≥ 3,5 tấn1
11 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Đảm bảo yêu cầu1
12 Máy cắt gạch đá Công suất > 1,7Kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->