Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220604290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TIẾN ĐỨC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220575474 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 10:27:00 đến ngày 2022-06-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,749,853,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.124E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.424E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,324 tỷ VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.324.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện;- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu đào > 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn > 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn > 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TIẾN ĐỨC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường THCS Trần Thái Tông (Nhà học 2 tầng 8 phòng học và hạng mục phụ trợ), xã Tiến Đức, huyện Hưng Hà 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Tiến Đức
Địa chỉ: Xã Tiến Đức, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tiến Đức – Trụ sở HĐND-UBND xã Tiến Đức, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình – Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Cắt sân bê tông để đào móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,76 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 48,28 | m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,872 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 54,1335 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,8042 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,0953 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,0953 | 100m3/1km |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 147,6981 | 100m |
| 9 | Đệm cát đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,9069 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,0972 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2443 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 91,2244 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6258 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,4483 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,7902 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4832 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,786 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,9494 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1294 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2844 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6354 | 100m2 |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 69,9871 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,112 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2419 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7799 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3159 | tấn |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1425 | 100m3 |
| 28 | Ni lông lót | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 232,4219 | m2 |
| 29 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,2422 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,4595 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1374 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5428 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,887 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,2723 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,2015 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6267 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,4459 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,191 | tấn |
| 39 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,0403 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1527 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0986 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1542 | tấn |
| 43 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9926 | 100m2 |
| 44 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,5901 | m3 |
| 45 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,7004 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,852 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,5566 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,0838 | m3 |
| 49 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5805 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7236 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1639 | tấn |
| 52 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 56,0304 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,0824 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,0896 | 100m2 |
| 55 | Bê tông đá dăm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,2726 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3408 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2519 | tấn |
| 58 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,288 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,624 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0679 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0468 | 100m2 |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26 | 1 cấu kiện |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 44,8235 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 44,0733 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,1381 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,4402 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,2606 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,3575 | m3 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4621 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4621 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 136,2966 | 1m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,1662 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất và lắp dựng ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.065,1 | bộ |
| 74 | Tôn úp nóc rộng 600mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45,51 | m2 |
| 75 | Ốp gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 78,18 | m2 |
| 76 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,4432 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,9392 | 100m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 240,326 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 756,858 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 163,3552 | m2 |
| 81 | Đắp đấu đỉnh cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19 | cái |
| 82 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 602,2602 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 165,5024 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 508,9552 | m2 |
| 85 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 43,1592 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 115,57 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 151,9 | m |
| 88 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 739,42 | m |
| 89 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 47,0447 | m2 |
| 90 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 71,44 | m |
| 91 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 465,0894 | m2 |
| 92 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35,3448 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.431,33 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.005,93 | m2 |
| 95 | Sản xuất cửa đi pa nô kính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45,36 | m2 |
| 96 | Sản xuất cửa sổ pa nô kính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 82,08 | m2 |
| 97 | Bản lề inox | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 228 | bộ |
| 98 | Chốt và khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | bộ |
| 99 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 209,52 | 1m2 |
| 100 | Sơn PU cửa gỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 104,76 | m2 |
| 101 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1961 | tấn |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 170,88 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 170,88 | 1m2 |
| 104 | Trụ lan can cầu thang bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | trụ |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt lan can bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 274,5656 | m2 |
| 106 | Tủ điện âm tường 300x200x150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 107 | Bảng điện âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | bộ |
| 108 | Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | bộ |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | hộp |
| 110 | Tê sứ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24 | cái |
| 113 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 72 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | bộ |
| 116 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 118 | Mặt 2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 119 | Mặt 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | cái |
| 120 | Mặt 3 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 121 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 100 | m |
| 122 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 80 | m |
| 123 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | m |
| 124 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60 | m |
| 125 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 90 | m |
| 126 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 800 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 110 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 950 | m |
| 129 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | cái |
| 132 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,2 | 1m3 |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,2 | m3 |
| 134 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cọc |
| 135 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 16mm dưới mương đất | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 29,6 | m |
| 136 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 105 | m |
| 137 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 139 | Chân đỡ D10 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36 | cái |
| 140 | Ống nhựa bảo vệ D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 141 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,68 | 100m |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | cái |
| 144 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 145 | Đai inox giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45 | cái |
| 146 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,6827 | 1m3 |
| 147 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2273 | 100m3 |
| 148 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,56 | m3 |
| 149 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1912 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1912 | 100m3/1km |
| 151 | Ni lông lót | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 42,636 | m2 |
| 152 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,2636 | m3 |
| 153 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1658 | 100m2 |
| 154 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,6034 | m3 |
| 155 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,64 | m2 |
| 156 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 52,74 | m2 |
| 157 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,959 | m3 |
| 158 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2481 | tấn |
| 159 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1813 | 100m2 |
| 160 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 161 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤75kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 91 | 1 cấu kiện |
| 162 | Ni lông lót 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 170,3 | m2 |
| 163 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,03 | m3 |
| 164 | Cọc Larsen IV, L = 8m, thi công trong 2 tháng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 91,8908 | tấn |
| 165 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,075 | 100m |
| 166 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,075 | 100m |
| 167 | Đắp đất | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33,75 | m3 |
| 168 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,08 | 100m3 |
| 169 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,27 | 100m3 |
| 170 | Lắp đặt cống tạm Đường kính ≤1000mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | 1 đoạn ống |
| 171 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,64 | m3 |
| 172 | Xây hoàn trả tường dậu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,64 | m3 |
| 173 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24 | m2 |
| 174 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,35 | 100m3 |
| 175 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,35 | 100m3 |
| 176 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,35 | 100m3/1km |
| 177 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,35 | 100m3 |
| B | NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Cắt sân bê tông để đào móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,408 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,1434 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,3839 | 1m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4554 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1879 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4952 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4952 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,6558 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1129 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,845 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,7854 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng,đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,7286 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,092 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6249 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3289 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0739 | 100m3 |
| 17 | Ni lông lót | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36,967 | m2 |
| 18 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,6967 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,9767 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,6573 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,099 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2064 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4908 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1318 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,1686 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6357 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6464 | 100m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 42,8652 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 148,484 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 80,4 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30,592 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 62,4594 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,1992 | m2 |
| 34 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 55,5178 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 69 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,06 | m |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,06 | m |
| 38 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,6446 | m2 |
| 39 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,44 | m |
| 40 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 68,66 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 166,52 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa đi pa nô kính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa nhôm kính vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,24 | m2 |
| 44 | Bản lề inox | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | bộ |
| 45 | Chốt và khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 46 | Sơn PU cửa gỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 47 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 49 | Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 50 | Mặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 100 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50 | m |
| 53 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,7312 | 1m3 |
| 54 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2292 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0955 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1005 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,191 | 100m3/1km |
| 58 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,134 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0138 | 100m2 |
| 60 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1692 | tấn |
| 62 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0195 | 100m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,0796 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6934 | m3 |
| 65 | Cút sành | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 57,2748 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,8804 | m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 42,3152 | m2 |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1692 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0156 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 73 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,415 | 1m3 |
| 74 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0966 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,8033 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0761 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0761 | 100m3/1km |
| 78 | Ni lông lót | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,6256 | m2 |
| 79 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,7626 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0689 | 100m2 |
| 81 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,3522 | m3 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,194 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,464 | m2 |
| 84 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2338 | m3 |
| 85 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,103 | tấn |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0744 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 88 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36 | 1 cấu kiện |
| 89 | Ni lông lót | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 44,3 | m2 |
| 90 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,43 | m3 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 70 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | bộ |
| 97 | Van nhựa 2 chiều D48 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 98 | Van nhựa 2 chiều D21 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21 | cái |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 102 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 103 | Đai inox giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23 | cái |
| 109 | Máy bơm nước hàn quốc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 110 | Téc inox 1500l | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 111 | Van phao điện tự ngắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 112 | Van phao 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33 | cái |
| 115 | Van 1 chiều D21 đồng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| C | CẢI TẠO NHÀ VĂN PHÒNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,04 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,4691 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 65,1128 | m2 |
| 4 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,9 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,3 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2758 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2758 | 100m3/1km |
| 8 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,725 | 100m |
| 9 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,756 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,756 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,9652 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0168 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0233 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0727 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0752 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,9701 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,197 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0128 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0189 | tấn |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0119 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,9503 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2025 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2082 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0545 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1213 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1256 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất và lắp đặt con tiện bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | cái |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 85,9468 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 85,95 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32,5564 | m2 |
| 31 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,6568 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,24 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.124E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.424E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,324 tỷ VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.324.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện;- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt, uốn cốt thép | Công suất ≥ 5Kw | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5Kw | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu | 2 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu đào > 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất > 23Kw | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62Kw | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn > 250L | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn > 80L | 1 |
| 10 | Ô tô tải tự đổ | Công suất ≥ 3,5 tấn | 1 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Công suất > 1,7Kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi