Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220612289-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220612280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách cấp huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 10:13:00 đến ngày 2022-06-17 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,972,209,709 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.959E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục nền, mặt đường, cầu giao thông kết cấu bằng bê tông cốt thép. - Trong các hợp đồng tương tự Nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục nền, mặt đường láng nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm, cầu giao thông kết cấu bằng bê tông cốt thép, có giá trị hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 3,0 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 3,0 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục bánh xích ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe lu bánh thép tự hành ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe lu bánh hơi tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe lu rung tự hành ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào gàu ≥ 0,45 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Búa đóng cọc, trọng lượng lúa ≥ 1,8T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường ấp 3 Xóm Ao – xã Tân Phước
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách cấp huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông , địa chỉ: số 6 đường Trương định Thị trấn Tân Hòa huyện Gò Công Đông tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông, số 6 Trương Định, thị trấn Tân Hòa, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang, Điện thoại: (0273) 3846255 ; Fax: (0273) 3846255.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV XD Minh Nhật. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư Trường Lộc Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gò Công Đông. + Tư vấn đánh giá E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gò Công Đông.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông , địa chỉ: số 6 đường Trương định Thị trấn Tân Hòa huyện Gò Công Đông tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông, số 6 Trương Định, thị trấn Tân Hòa, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang, Điện thoại: (0273) 3846255 ; Fax: (0273) 3846255.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥10 công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp với gói thầu trong đó có ≥ 3 công nhân vận hành máy thi công (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông, số 6 Trương Định, thị trấn Tân Hòa, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang, Điện thoại: (0273) 3846255 ; Fax: (0273) 3846255.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Gò Công Đông, số 9 Nguyễn Văn Côn, thị trấn Tân Hòa, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Gò Công Đông, số 9 Nguyễn Văn Côn, thị trấn Tân Hòa, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1Phát hoang mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V87,01100m2
2Đóng cừ tràm L=4,5m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 4cm, phần đóng ngậpMô tả kỹ thuật theo Chương V17,88100m
3Đóng cừ tràm L=4,5m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 4cm, phần đóng không ngậpMô tả kỹ thuật theo Chương V13,4100m
4Cừ tràm nẹp L=4,5m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V99m
5Thép buộc Ø6Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,68kg
6Đắp đất ao mương - K≥0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,682100m3
7Đào đất nền đường + lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,328100m3
8Đắp đất nền đường - K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,14100m3
9Đắp đất lề đường - K≥0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,093100m3
10Đất dính mua mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V5.170,606m3
11Cán cấp phối đá dăm dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,011100m3
12Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,545100m2
13Láng nhựa mặt đường 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,545100m2
14Biển báo tam giác - cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Biển báo tải trọng - Đk 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Biển báo chữ nhật - KT 40x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Trụ biển báo D90, L=3,1mMô tả kỹ thuật theo Chương V6trụ
18Trụ biển báo D90, L=3,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
19Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
20Lắp đặt trụ và biển báo tam giác - cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
21Lắp đặt trụ và biển báo chữ nhật - KT 40x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
B CẦU KÊNH HAI MĂNG - CẦU TẠM
1Đóng cọc thép hình I450, L=12m làm trụ cầu tạm dưới nước - phần đóng ngập 9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
2Đóng cọc thép hình I450, L=12m làm trụ cầu tạm dưới nước - phần đóng không ngập 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
3Thép I450 (KH: 1,17% * 6tháng + 3,5% * 1lần = 11%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V200,64kg
4Sản xuất thép hình trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44tấn
5Lắp đặt thép hình trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44tấn
6Thép hình trụ cầu (KH: 1,5% * 6tháng + 5% * 1lần = 14%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,547kg
7Lắp dầm I450 vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V2,736tấn
8Thép I450 (KH: 1,5% * 6tháng + 5% * 1lần = 14%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V383,04kg
9Sản xuất thép hình dầm cầu tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,581tấn
10Lắp đặt thép hình dầm cầu tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,581tấn
11Thép hình dầm cầu tạm (KH: 1,5% * 6tháng + 5% * 1lần = 14%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V221,357kg
12Lắp đặt gỗ mặt cầu vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V4,95m3
13Làm và thả rọ đá làm mố cầu, loại 0,5x1x0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4rọ
14Tháo dỡ thép hình + đưa lên bờ + xếp VTMô tả kỹ thuật theo Chương V2,021tấn
15Tháo dỡ gỗ mặt cầu + đưa lên bờ + xếp VTMô tả kỹ thuật theo Chương V4,95m3
16Tháo dầm cầu, cẩu đưa lên bờMô tả kỹ thuật theo Chương V2,736tấn
17Nhổ cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
18Đào hố móng mố cầu tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059100m3
19Đắp hoàn trả hố móng mố cầu tạm - K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m3
20Đá dăm làm đường dẫn vào cầu dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,109100m3
21Biển báo tải trọng - Đk 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Biển báo chữ nhật - KT 40x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Trụ biển báo Ø90, L=3,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2trụ
24Lắp đặt trụ và biển báo tải trọng - Đk 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
25Lắp đặt trụ và biển báo chữ nhật - KT 40x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
C CẦU KÊNH HAI MĂNG - ĐƯỜNG VÀO CẦU
1Đắp đất nền đường - K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,037100m3
2Đắp đất lề đường - K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,652100m3
3Đất dính mua mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V188,878m3
4Lót vải địa kỹ thuật CBR > 2100NMô tả kỹ thuật theo Chương V2,849100m2
5Cán cấp phối đá dăm dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,87100m3
6Tưới nhựa lót, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,712100m2
7Láng nhựa mặt đường 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,712100m2
8Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
9Biển báo tải trọng - Đk 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Biển báo chữ nhật - KT 40x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Trụ biển báo D90, L=3,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2trụ
12Lắp đặt trụ và biển báo tải trọng - Đk 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt trụ và biển báo chữ nhật - KT 40x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
D CẦU KÊNH HAI MĂNG
1Gia công + lắp đặt cốt thép Ø6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
2Gia công + lắp đặt cốt thép Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,093tấn
3Gia công + lắp đặt cốt thép Ø10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,146tấn
4Gia công + lắp đặt cốt thép Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,632tấn
5Gia công + lắp đặt cốt thép Ø16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,099tấn
6Sản xuất thép hình + thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,377tấn
7Lắp đặt thép hình + thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,377tấn
8Thép hình 70x70x7Mô tả kỹ thuật theo Chương V340,66kg
9Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,3kg
10Sản xuất + lắp đặt ống Ø76 lan can cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,114tấn
11Sản xuất + lắp đặt ống Ø90 lan can cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
12Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,139tấn
13Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V33,1m2
14Bê tông M300, đá 1x2 - mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V20,57m3
15Bê tông M300, đá 1x2 - gờ lan can + trụ lan can đầu cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V3,83m3
16Bê tông M300, đá 1x2 - dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,62m3
17Bê tông M250, đá mi bảo vệ mặt cầu dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m3
18Sơn trắng đỏ gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V12,41m2
19Vận chuyển dầm cầu I280, L=6m (1,35 tấn/dầm) và I280, L=8m (1,81 tấn/dầm) bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - cự ly vận chuyển 30kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,80410tấn/km
20Lắp đặt dầm I280, L=6m, cấp tải H8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
21Lắp đặt dầm I280, L=8m, cấp tải H8Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Lắp đặt gối cầu cao su KT 300x100x28mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
23Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,956100m2
24Ván khuôn gờ lan can + trụ lan can đầu cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m2
25Ván khuôn dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m2
26Gia công + lắp đặt cốt thép mố cầu Ø6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051tấn
27Gia công + lắp đặt cốt thép mố cầu Ø10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,134tấn
28Gia công + lắp đặt cốt thép mố cầu Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,74tấn
29Gia công + lắp đặt cốt thép mố cầu Ø16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108tấn
30Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,445tấn
31Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
32Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,527tấn
33Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
34Sản xuất thép tấm chi tiết đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094tấn
35Lắp đặt thép tấm chi tiết đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094tấn
36Thép tấm chi tiết đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V94,2kg
37Nối cọc BTCT, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10mối nối
38Thép tấm hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V730,1kg
39Bê tông M300, đá 1x2 - mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V9,56m3
40Bê tông M300, đá 1x2 - cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m3
41Bê tông lót đáy bệ mố M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
42Đóng cọc BTCT 30x30cm, L=11,8m thẳng trên bờ - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,708100m
43Đóng cọc BTCT 30x30cm, L=11,8m xiên trên bờ - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,472100m
44Đập đầu cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
45Ván khuôn mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,494100m2
46Ván khuôn cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,717100m2
47Gia công + lắp đặt cốt thép trụ cầu Ø6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
48Gia công + lắp đặt cốt thép trụ cầu Ø10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,194tấn
49Gia công + lắp đặt cốt thép trụ cầu Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,167tấn
50Gia công + lắp đặt cốt thép trụ cầu Ø16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,206tấn
51Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,121tấn
52Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,043tấn
53Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø16Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,139tấn
54Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
55Sản xuất thép tấm chi tiết đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,301tấn
56Lắp đặt thép tấm chi tiết đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,301tấn
57Thép tấm chi tiết đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V301,44kg
58Nối cọc BTCT, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16mối nối
59Thép tấm hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.168,16kg
60Bê tông M300, đá 1x2 - trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7m3
61Bê tông M300, đá 1x2 - cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V21,44m3
62Đóng cọc BTCT 30x30cm, L=15m xiên dưới nước, phần đóng ngập 13m - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,08100m
63Đóng cọc BTCT 30x30cm, L=15m xiên dưới nước, phần đóng không ngập 2m - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
64Đập đầu cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,43m3
65Ván khuôn trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,226100m2
66Ván khuôn cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1,483100m2
67Đóng cọc thép hình I450 làm khung định vị, L=12m dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T - phần đóng ngập 8mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m
68Đóng cọc thép hình I450 làm khung định vị, L=12m dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T - phần đóng không ngập 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
69Lắp dựng kết cấu thép khung định vị dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,211tấn
70Tháo dỡ kết cấu thép khung định vị dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,211tấn
71Nhổ cọc thép hình dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m
72Thép I450 (KH: 1,17% * 1tháng + 3,5% * 2lần = 8,17%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V298,042kg
73Thép U300 (KH: 1,5% * 1tháng + 5% * 2lần = 11,5%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,682kg
74Thép V100 (KH: 1,5% * 1tháng + 5% * 2lần = 11,5%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,455kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.959E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục nền, mặt đường, cầu giao thông kết cấu bằng bê tông cốt thép. - Trong các hợp đồng tương tự Nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục nền, mặt đường láng nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm, cầu giao thông kết cấu bằng bê tông cốt thép, có giá trị hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 3,0 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 3,0 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
4 Đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
5 Máy cắt uốn sắt Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
6 Cần trục bánh xích ≥ 25T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
7 Xe ô tô tưới nước Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
8 Xe ô tô tưới nhựa Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
9 Xe lu bánh thép tự hành ≥ 9T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
10 Xe lu bánh hơi tự hành ≥ 16T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
11 Xe lu rung tự hành ≥ 25T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
12 Máy ủi ≥ 110 CV Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy đào gàu ≥ 0,45 m3 Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
14 Búa đóng cọc, trọng lượng lúa ≥ 1,8T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->