Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220612289-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220612280 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách cấp huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 10:13:00 đến ngày 2022-06-17 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,972,209,709 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.959E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục nền, mặt đường, cầu giao thông kết cấu bằng bê tông cốt thép. - Trong các hợp đồng tương tự Nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục nền, mặt đường láng nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm, cầu giao thông kết cấu bằng bê tông cốt thép, có giá trị hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 3,0 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 3,0 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục bánh xích ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe lu bánh thép tự hành ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe lu rung tự hành ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào gàu ≥ 0,45 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Búa đóng cọc, trọng lượng lúa ≥ 1,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường ấp 3 Xóm Ao – xã Tân Phước 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách cấp huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥10 công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp với gói thầu trong đó có ≥ 3 công nhân vận hành máy thi công (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông, số 6 Trương Định, thị trấn Tân Hòa, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang, Điện thoại: (0273) 3846255 ; Fax: (0273) 3846255. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Gò Công Đông, số 9 Nguyễn Văn Côn, thị trấn Tân Hòa, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Gò Công Đông, số 9 Nguyễn Văn Côn, thị trấn Tân Hòa, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,01 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4,5m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 4cm, phần đóng ngập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,88 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4,5m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 4cm, phần đóng không ngập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4 | 100m |
| 4 | Cừ tràm nẹp L=4,5m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | m |
| 5 | Thép buộc Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,68 | kg |
| 6 | Đắp đất ao mương - K≥0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,682 | 100m3 |
| 7 | Đào đất nền đường + lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường - K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,14 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất lề đường - K≥0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,093 | 100m3 |
| 10 | Đất dính mua mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.170,606 | m3 |
| 11 | Cán cấp phối đá dăm dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,011 | 100m3 |
| 12 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,545 | 100m2 |
| 13 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,545 | 100m2 |
| 14 | Biển báo tam giác - cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Biển báo tải trọng - Đk 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Biển báo chữ nhật - KT 40x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Trụ biển báo D90, L=3,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | trụ |
| 18 | Trụ biển báo D90, L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 19 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 20 | Lắp đặt trụ và biển báo tam giác - cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt trụ và biển báo chữ nhật - KT 40x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| B | CẦU KÊNH HAI MĂNG - CẦU TẠM | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình I450, L=12m làm trụ cầu tạm dưới nước - phần đóng ngập 9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình I450, L=12m làm trụ cầu tạm dưới nước - phần đóng không ngập 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Thép I450 (KH: 1,17% * 6tháng + 3,5% * 1lần = 11%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,64 | kg |
| 4 | Sản xuất thép hình trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép hình trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | tấn |
| 6 | Thép hình trụ cầu (KH: 1,5% * 6tháng + 5% * 1lần = 14%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,547 | kg |
| 7 | Lắp dầm I450 vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,736 | tấn |
| 8 | Thép I450 (KH: 1,5% * 6tháng + 5% * 1lần = 14%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 383,04 | kg |
| 9 | Sản xuất thép hình dầm cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,581 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép hình dầm cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,581 | tấn |
| 11 | Thép hình dầm cầu tạm (KH: 1,5% * 6tháng + 5% * 1lần = 14%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,357 | kg |
| 12 | Lắp đặt gỗ mặt cầu vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | m3 |
| 13 | Làm và thả rọ đá làm mố cầu, loại 0,5x1x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | rọ |
| 14 | Tháo dỡ thép hình + đưa lên bờ + xếp VT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,021 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ gỗ mặt cầu + đưa lên bờ + xếp VT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | m3 |
| 16 | Tháo dầm cầu, cẩu đưa lên bờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,736 | tấn |
| 17 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 18 | Đào hố móng mố cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 19 | Đắp hoàn trả hố móng mố cầu tạm - K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 20 | Đá dăm làm đường dẫn vào cầu dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | 100m3 |
| 21 | Biển báo tải trọng - Đk 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Biển báo chữ nhật - KT 40x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Trụ biển báo Ø90, L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| 24 | Lắp đặt trụ và biển báo tải trọng - Đk 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 25 | Lắp đặt trụ và biển báo chữ nhật - KT 40x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| C | CẦU KÊNH HAI MĂNG - ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đắp đất nền đường - K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,037 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường - K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,652 | 100m3 |
| 3 | Đất dính mua mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,878 | m3 |
| 4 | Lót vải địa kỹ thuật CBR > 2100N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,849 | 100m2 |
| 5 | Cán cấp phối đá dăm dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100m3 |
| 6 | Tưới nhựa lót, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,712 | 100m2 |
| 7 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,712 | 100m2 |
| 8 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 9 | Biển báo tải trọng - Đk 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Biển báo chữ nhật - KT 40x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Trụ biển báo D90, L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| 12 | Lắp đặt trụ và biển báo tải trọng - Đk 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt trụ và biển báo chữ nhật - KT 40x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | CẦU KÊNH HAI MĂNG | |||
| 1 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 2 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 3 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,146 | tấn |
| 4 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,632 | tấn |
| 5 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép hình + thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,377 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép hình + thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,377 | tấn |
| 8 | Thép hình 70x70x7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340,66 | kg |
| 9 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,3 | kg |
| 10 | Sản xuất + lắp đặt ống Ø76 lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | tấn |
| 11 | Sản xuất + lắp đặt ống Ø90 lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 12 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,1 | m2 |
| 14 | Bê tông M300, đá 1x2 - mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,57 | m3 |
| 15 | Bê tông M300, đá 1x2 - gờ lan can + trụ lan can đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,83 | m3 |
| 16 | Bê tông M300, đá 1x2 - dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | m3 |
| 17 | Bê tông M250, đá mi bảo vệ mặt cầu dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 18 | Sơn trắng đỏ gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,41 | m2 |
| 19 | Vận chuyển dầm cầu I280, L=6m (1,35 tấn/dầm) và I280, L=8m (1,81 tấn/dầm) bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - cự ly vận chuyển 30km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,804 | 10tấn/km |
| 20 | Lắp đặt dầm I280, L=6m, cấp tải H8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt dầm I280, L=8m, cấp tải H8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt gối cầu cao su KT 300x100x28mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 23 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,956 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gờ lan can + trụ lan can đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 26 | Gia công + lắp đặt cốt thép mố cầu Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 27 | Gia công + lắp đặt cốt thép mố cầu Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | tấn |
| 28 | Gia công + lắp đặt cốt thép mố cầu Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | tấn |
| 29 | Gia công + lắp đặt cốt thép mố cầu Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 30 | Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | tấn |
| 31 | Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 32 | Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,527 | tấn |
| 33 | Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 34 | Sản xuất thép tấm chi tiết đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | tấn |
| 35 | Lắp đặt thép tấm chi tiết đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | tấn |
| 36 | Thép tấm chi tiết đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,2 | kg |
| 37 | Nối cọc BTCT, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | mối nối |
| 38 | Thép tấm hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 730,1 | kg |
| 39 | Bê tông M300, đá 1x2 - mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,56 | m3 |
| 40 | Bê tông M300, đá 1x2 - cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m3 |
| 41 | Bê tông lót đáy bệ mố M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 42 | Đóng cọc BTCT 30x30cm, L=11,8m thẳng trên bờ - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,708 | 100m |
| 43 | Đóng cọc BTCT 30x30cm, L=11,8m xiên trên bờ - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,472 | 100m |
| 44 | Đập đầu cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 45 | Ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,494 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,717 | 100m2 |
| 47 | Gia công + lắp đặt cốt thép trụ cầu Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 48 | Gia công + lắp đặt cốt thép trụ cầu Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | tấn |
| 49 | Gia công + lắp đặt cốt thép trụ cầu Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | tấn |
| 50 | Gia công + lắp đặt cốt thép trụ cầu Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | tấn |
| 51 | Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,121 | tấn |
| 52 | Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 53 | Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,139 | tấn |
| 54 | Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 55 | Sản xuất thép tấm chi tiết đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | tấn |
| 56 | Lắp đặt thép tấm chi tiết đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | tấn |
| 57 | Thép tấm chi tiết đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,44 | kg |
| 58 | Nối cọc BTCT, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | mối nối |
| 59 | Thép tấm hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.168,16 | kg |
| 60 | Bê tông M300, đá 1x2 - trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | m3 |
| 61 | Bê tông M300, đá 1x2 - cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,44 | m3 |
| 62 | Đóng cọc BTCT 30x30cm, L=15m xiên dưới nước, phần đóng ngập 13m - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | 100m |
| 63 | Đóng cọc BTCT 30x30cm, L=15m xiên dưới nước, phần đóng không ngập 2m - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 64 | Đập đầu cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | m3 |
| 65 | Ván khuôn trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,483 | 100m2 |
| 67 | Đóng cọc thép hình I450 làm khung định vị, L=12m dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T - phần đóng ngập 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 68 | Đóng cọc thép hình I450 làm khung định vị, L=12m dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T - phần đóng không ngập 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 69 | Lắp dựng kết cấu thép khung định vị dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,211 | tấn |
| 70 | Tháo dỡ kết cấu thép khung định vị dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,211 | tấn |
| 71 | Nhổ cọc thép hình dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 72 | Thép I450 (KH: 1,17% * 1tháng + 3,5% * 2lần = 8,17%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,042 | kg |
| 73 | Thép U300 (KH: 1,5% * 1tháng + 5% * 2lần = 11,5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,682 | kg |
| 74 | Thép V100 (KH: 1,5% * 1tháng + 5% * 2lần = 11,5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,455 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.959E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục nền, mặt đường, cầu giao thông kết cấu bằng bê tông cốt thép. - Trong các hợp đồng tương tự Nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục nền, mặt đường láng nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm, cầu giao thông kết cấu bằng bê tông cốt thép, có giá trị hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 3,0 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 3,0 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 6 | Cần trục bánh xích ≥ 25T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Xe ô tô tưới nước | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Xe ô tô tưới nhựa | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Xe lu bánh thép tự hành ≥ 9T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Xe lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Xe lu rung tự hành ≥ 25T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy ủi ≥ 110 CV | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy đào gàu ≥ 0,45 m3 | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Búa đóng cọc, trọng lượng lúa ≥ 1,8T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi