Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220629455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220629426 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 10:08:00 đến ngày 2022-06-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,748,612,446 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0123E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.024E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu có thể đính kèm Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng bản sao chứng thực nhưng phải trình bản gốc khi đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.724.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.448.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình. Trường THCSTHPT Liên Hiệp, huyện Bắc Quang. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà lớp học, nhà công vụ giáo viên, nhà bảo vệ, sân bê tông và các hạng mục phụ trợ khác. 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu cho gói thầu này. 2. Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV. 3. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang - Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Phẳng - Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang; Đ/C: Tổ 04, Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phốHà Giang, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193862850. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 03 tầng khối THCS | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 4,8235 | 100m2 | |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 127,3 | m2 | |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 127,3 | m2 | |
| 4 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 127,3 | m2 | |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 4,8235 | 100m2 | |
| 6 | Tấm úp nóc mái | 65,92 | m | |
| 7 | Máng tôn thu nước | 9,22 | m | |
| 8 | Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ | 13 | ống | |
| 9 | Cầu chắn rác | 13 | cái | |
| 10 | Đai thép giữ ống | 156 | cái | |
| 11 | Nối góc PVC D110 | 13 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | 1,625 | 100m | |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1.009,8 | m2 | |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 20,196 | m3 | |
| 15 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | 1.009,8 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ mặt granito | 103,884 | m2 | |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 20 | m2 | |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | 83,884 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ lan can gỗ | 38,36 | m | |
| 20 | Lan can cầu thang, lan can inox | 38,36 | md | |
| 21 | Trụ cái lan can | 2 | cái | |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | 34,524 | m2 | |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,702 | m3 | |
| 24 | Lan can inox - lan can hành lang | 322,6041 | Kg | |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | 11,7 | m2 | |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 171,9 | m2 | |
| 27 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 51 | cái | |
| 28 | Cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp 2 cánh mở quay | 150,84 | m2 | |
| 29 | Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp | 21,06 | m2 | |
| 30 | Hoa sắt cửa sổ - sắt vuông 14x14 | 100,62 | m2 | |
| 31 | Phụ kiện cửa đi | 27 | cái | |
| 32 | Phụ kiện cửa sổ | 51 | cái | |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 150,84 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 21,06 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 100,62 | m2 | |
| 36 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 1 | cv | |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 185 | m | |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 230 | m | |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 440 | m | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.360 | m | |
| 41 | Lắp đặt đèn compact gắn trần | 88 | bộ | |
| 42 | Đui đèn gắn trần | 88 | cái | |
| 43 | Lắp đặt đèn Led ốp trần | 24 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt đèn Compact gắn tường | 4 | bộ | |
| 45 | Đui đèn gắn tường | 4 | cái | |
| 46 | Lắp đặt quạt trần | 51 | cái | |
| 47 | Lắp đặt quạt treo tường | 10 | cái | |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 111 | cái | |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 8 | cái | |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 70 | cái | |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 14 | cái | |
| 52 | Đế nhựa các loại | 153 | cái | |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 3 | cái | |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 10 | cái | |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | 4 | cái | |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | 3 | cái | |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | 1 | cái | |
| 58 | Tủ điện tổng | 4 | cái | |
| 59 | Băng dính cách điện | 42 | cuộn | |
| 60 | Đinh vít + nở nhựa | 3.320 | cái | |
| 61 | Cáp treo dây dẫn điện đầu vào | 150 | m | |
| 62 | Xứ + xà đỡ | 1 | Bộ | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 1.890 | m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 35 | m | |
| 65 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | 14 | cái | |
| 66 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | 411,2607 | m2 | |
| 67 | Phá lớp vữa trát sê nô mái | 85,1203 | m2 | |
| 68 | Phá lớp vữa trát tường trong | 765,906 | m2 | |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột | 419,004 | m2 | |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên thanh trang trí | 32,88 | m2 | |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | 653,6068 | m2 | |
| 72 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | 1.155,8902 | m2 | |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cầu thang | 90,9494 | m2 | |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | 274,1734 | m2 | |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, sê nô | 56,7469 | m2 | |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | 510,604 | m2 | |
| 77 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 411,2607 | m2 | |
| 78 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | 85,1203 | m2 | |
| 79 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 765,906 | m2 | |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.279,1853 | m2 | |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.176,9564 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 11,2644 | 100m2 | |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 3,7802 | 100m2 | |
| 84 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 71,3002 | m3 | |
| 85 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 71,3002 | m3 | |
| 86 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 71,3002 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 03 tầng khối THPT | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | 4,1826 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 2,5996 | m3 | |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,021 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1264 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1609 | 100m2 | |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 120,4 | m2 | |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 120,4 | m2 | |
| 8 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 120,4 | m2 | |
| 9 | Gia công xà gồ thép | 0,8693 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8693 | tấn | |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 4,312 | 100m2 | |
| 12 | Tấm úp nóc mái | 63,12 | m | |
| 13 | Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ | 8 | ống | |
| 14 | Cầu chắn rác | 8 | cái | |
| 15 | Đai thép giữ ống | 144 | cái | |
| 16 | Nối góc PVC D110 | 8 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | 1,08 | 100m | |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 923,4 | m2 | |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 18,468 | m3 | |
| 20 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | 923,4 | m2 | |
| 21 | Phá dỡ mặt granito | 101,852 | m2 | |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 14,1 | m2 | |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | 87,752 | m2 | |
| 24 | Tháo dỡ lan can gỗ | 41,52 | m | |
| 25 | Lan can cầu thang, lan can inox | 41,52 | md | |
| 26 | Trụ cái lan can | 2 | cái | |
| 27 | Lan can hành lang, lan can inox | 2,6 | md | |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | 40,488 | m2 | |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 153,6 | m2 | |
| 30 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 39 | cái | |
| 31 | Cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp 2 cánh mở quay | 153,6 | m2 | |
| 32 | Cửa thép pano tôn | 3,3 | m2 | |
| 33 | Hoa sắt cửa sổ - sắt vuông 14x14 | 99,84 | m2 | |
| 34 | Phụ kiện cửa đi - cửa kính khung nhôm hệ | 21 | cái | |
| 35 | Khóa cửa đi - cửa thép pano tôn | 2 | cái | |
| 36 | Phụ kiện cửa sổ | 39 | cái | |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 153,6 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 3,3 | 1m2 | |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 99,84 | m2 | |
| 40 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 1 | cv | |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 140 | m | |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 210 | m | |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 440 | m | |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.430 | m | |
| 45 | Lắp đặt đèn compact gắn trần | 120 | bộ | |
| 46 | Đui đèn gắn trần | 120 | cái | |
| 47 | Lắp đặt đèn Led ốp trần | 18 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt đèn Compact gắn tường | 4 | bộ | |
| 49 | Đui đèn gắn tường | 4 | cái | |
| 50 | Lắp đặt quạt trần | 51 | cái | |
| 51 | Lắp đặt quạt treo tường | 12 | cái | |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 138 | cái | |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 8 | cái | |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 60 | cái | |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 6 | cái | |
| 56 | Đế nhựa các loại | 149 | cái | |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 3 | cái | |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 18 | cái | |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | 3 | cái | |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | 1 | cái | |
| 61 | Tủ điện tổng | 4 | cái | |
| 62 | Băng dính cách điện | 41 | cuộn | |
| 63 | Đinh vít + nở nhựa | 3.440 | cái | |
| 64 | Cáp treo dây dẫn điện đầu vào | 100 | m | |
| 65 | Xứ + xà đỡ | 1 | Bộ | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 1.930 | m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 35 | m | |
| 68 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | 14 | cái | |
| 69 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | 61 | cấu kiện | |
| 70 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | 5,525 | m3 | |
| 71 | Phá lớp vữa trát lòng rãnh cũ | 93,925 | m2 | |
| 72 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 93,925 | m2 | |
| 73 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,6322 | m3 | |
| 74 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,4278 | tấn | |
| 75 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2454 | 100m2 | |
| 76 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 138 | 1 cấu kiện | |
| 77 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,8 | m3 | |
| 78 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,0774 | 100m2 | |
| 79 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | 425,493 | m2 | |
| 80 | Phá lớp vữa trát sê nô mái | 90,8712 | m2 | |
| 81 | Phá lớp vữa trát tường trong | 1.152,5192 | m2 | |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột | 345,512 | m2 | |
| 83 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên thanh trang trí | 181,479 | m2 | |
| 84 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | 360,94 | m2 | |
| 85 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | 1.074,492 | m2 | |
| 86 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cầu thang | 94,87 | m2 | |
| 87 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | 182,3542 | m2 | |
| 88 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, sê nô | 38,9448 | m2 | |
| 89 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | 493,9368 | m2 | |
| 90 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 425,493 | m2 | |
| 91 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | 90,8712 | m2 | |
| 92 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 1.152,5192 | m2 | |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.264,6542 | m2 | |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.176,758 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 11,628 | 100m2 | |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 3,4749 | 100m2 | |
| 97 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 75,7773 | m3 | |
| 98 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 75,7773 | m3 | |
| 99 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 75,7773 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: Cải tạo, sửa chữa nhà công vụ 02 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 87 | m2 | |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 87 | m2 | |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 87 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ | 9 | ống | |
| 5 | Cầu chắn rác | 9 | cái | |
| 6 | Đai thép giữ ống | 108 | cái | |
| 7 | Nối góc PVC D110 | 9 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | 0,855 | 100m | |
| 9 | Tháo dỡ trần | 27,2372 | m2 | |
| 10 | Thi công trần bằng tấm tôn khung xương | 27,2372 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ mặt granito | 20,44 | m2 | |
| 12 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | 20,44 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ lan can gỗ | 10,51 | m | |
| 14 | Lan can cầu thang, lan can inox | 10,51 | md | |
| 15 | Trụ cái lan can | 1 | cái | |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | 9,459 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 63,92 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 14 | cái | |
| 19 | Cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp 2 cánh mở quay | 62,16 | m2 | |
| 20 | Cửa thép pano tôn | 1,76 | m2 | |
| 21 | Hoa sắt cửa sổ - sắt vuông 14x14 | 25,2 | m2 | |
| 22 | Phụ kiện cửa đi - cửa kính khung nhôm hệ | 14 | cái | |
| 23 | Khóa cửa đi - cửa thép pano tôn | 1 | cái | |
| 24 | Phụ kiện cửa sổ | 14 | cái | |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 62,16 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 1,76 | 1m2 | |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 25,2 | m2 | |
| 28 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 1 | cv | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 150 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 25 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 130 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 360 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 680 | m | |
| 34 | Lắp đặt đèn compact gắn trần | 39 | bộ | |
| 35 | Đui đèn gắn trần | 39 | cái | |
| 36 | Lắp đặt đèn Led ốp trần | 10 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt đèn Compact gắn tường | 9 | bộ | |
| 38 | Đui đèn gắn tường | 9 | cái | |
| 39 | Lắp đặt quạt trần | 19 | cái | |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 57 | cái | |
| 41 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 58 | cái | |
| 43 | Đế nhựa các loại | 110 | cái | |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 4 | cái | |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 11 | cái | |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | 1 | cái | |
| 49 | Tủ điện tổng | 3 | cái | |
| 50 | Băng dính cách điện | 33 | cuộn | |
| 51 | Đinh vít + nở nhựa | 1.860 | cái | |
| 52 | Cáp treo dây dẫn điện đầu vào | 150 | m | |
| 53 | Xứ + xà đỡ | 1 | Bộ | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 1.060 | m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 25 | m | |
| 56 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | 17 | cái | |
| 57 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | 8 | cấu kiện | |
| 58 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | 3 | m3 | |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,308 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 0,056 | 100m2 | |
| 61 | Phá lớp vữa trát lòng rãnh cũ | 48 | m2 | |
| 62 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 48 | m2 | |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,588 | m3 | |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,0738 | tấn | |
| 65 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0427 | 100m2 | |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 25 | 1 cấu kiện | |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,714 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,014 | 100m2 | |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB30 | 23 | m2 | |
| 70 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | 126,4204 | m2 | |
| 71 | Phá lớp vữa trát sê nô mái | 35,3623 | m2 | |
| 72 | Phá lớp vữa trát tường trong | 379,0702 | m2 | |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột | 137,444 | m2 | |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên thanh trang trí | 61,1485 | m2 | |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | 224,0822 | m2 | |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | 527,9144 | m2 | |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cầu thang | 23,4909 | m2 | |
| 78 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | 189,6308 | m2 | |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, sê nô | 53,0435 | m2 | |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | 568,6053 | m2 | |
| 81 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 126,4204 | m2 | |
| 82 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | 35,3623 | m2 | |
| 83 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 379,0702 | m2 | |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 603,0495 | m2 | |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.723,163 | m2 | |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 5,775 | 100m2 | |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 3,3264 | 100m2 | |
| 88 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 13,1703 | m3 | |
| 89 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 13,1703 | m3 | |
| 90 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 13,1703 | m3 | |
| D | HẠNG MỤC: Cải tạo, sửa chữa nhà công vụ cấp IV | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | 27,625 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | 20,387 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 1,406 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,785 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0261 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1373 | tấn | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3755 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0341 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0213 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1121 | tấn | |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | 10,9441 | m3 | |
| 12 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,0185 | m3 | |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 24,932 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | 24,932 | m2 | |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 4,1118 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 17,68 | m2 | |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,8501 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0344 | 100m2 | |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,0663 | tấn | |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 8 | 1 cấu kiện | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | 0,02 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 20mm | 0,08 | 100m | |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,068 | 100m3 | |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,9232 | 1m3 | |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,3248 | m3 | |
| 26 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,2032 | m3 | |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,836 | m3 | |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6815 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0196 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1023 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,062 | 100m2 | |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0471 | 100m3 | |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,8501 | m3 | |
| 34 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 7,376 | m2 | |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,4543 | m3 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0333 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0413 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0739 | m3 | |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,008 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0068 | 100m2 | |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 4 | 1 cấu kiện | |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,24 | m3 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,032 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0379 | 100m2 | |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6177 | m3 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0146 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0697 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0936 | 100m2 | |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,3573 | m3 | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0654 | tấn | |
| 51 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,0357 | 100m2 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 11,9856 | m3 | |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,352 | m3 | |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1271 | m3 | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0108 | tấn | |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0116 | 100m2 | |
| 57 | Gia công xà gồ thép | 0,0549 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0549 | tấn | |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chiều dài bất kỳ | 0,2171 | 100m2 | |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | 0,2178 | m3 | |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 4,2504 | m2 | |
| 62 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | 4,2504 | m2 | |
| 63 | Ông PVC D90 thoát sàn | 1,5 | m | |
| 64 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 7,2 | m2 | |
| 65 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 4 | cái | |
| 66 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,2352 | m3 | |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,584 | m3 | |
| 68 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 41,272 | m2 | |
| 69 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | 17,0016 | m2 | |
| 70 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | 54,864 | m2 | |
| 71 | Thi công trần bằng tấm tôn khung xương | 17,0016 | m2 | |
| 72 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 63,542 | m2 | |
| 73 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 53,4368 | m2 | |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 13,4784 | m2 | |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 8,6504 | m2 | |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 81,4204 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 39,8472 | m2 | |
| 78 | Cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp | 8,48 | m2 | |
| 79 | Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 | 1,44 | m2 | |
| 80 | Phụ kiện cửa đi | 4 | cái | |
| 81 | Phụ kiện cửa sổ | 4 | cái | |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,48 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,44 | m2 | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mm | 0,5 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | 0,301 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,744 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 4 | cái | |
| 90 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 93 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | 4 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| 95 | Chân đỡ bình inox | 1 | bộ | |
| 96 | Máy bơm | 1 | cái | |
| 97 | Van phao điện tự động | 1 | cái | |
| 98 | Van chặn nước D27 | 1 | cái | |
| 99 | Van chặn nước PPR-D40 | 5 | cái | |
| 100 | Nối góc 90 độ PVC-D27 | 2 | cái | |
| 101 | Nối góc 90 độ PPR-D40 | 8 | cái | |
| 102 | Tê nhựa PPR-D40 | 3 | cái | |
| 103 | Tê thu PPR-D40/D25 | 4 | cái | |
| 104 | Nối góc 90 độ PPR-D25 | 48 | cái | |
| 105 | Tê nhựa PPR-D25 | 18 | cái | |
| 106 | Côn thu D25/20 | 28 | cái | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm | 0,25 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | 0,204 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mm | 0,088 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 111 | Côn thu D42/D34 | 4 | cái | |
| 112 | Tê thu D76/D42 | 4 | cái | |
| 113 | Nối góc PVC D42 90 độ | 8 | cái | |
| 114 | Nối góc PVC D76 90 độ | 20 | cái | |
| 115 | Nối góc PVC D90 90 độ | 8 | cái | |
| 116 | Nối góc PVC D42 45 độ | 4 | cái | |
| 117 | Nối góc PVC D76 45 độ | 12 | cái | |
| 118 | Nối góc PVC D90 45 độ | 4 | cái | |
| 119 | Tê nhựa PVC D76 | 8 | cái | |
| 120 | Tê nhựa PVC D90 | 4 | cái | |
| 121 | Tháo dỡ vách ngăn tường bằng tôn | 33,792 | m2 | |
| 122 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 4 | m2 | |
| 123 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,88 | m3 | |
| 124 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 8 | m2 | |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8 | m2 | |
| 126 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 0,7392 | m3 | |
| 127 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 7,392 | 1m3 | |
| 128 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,2112 | m3 | |
| 129 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,8016 | m3 | |
| 130 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0271 | 100m3 | |
| 131 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,5069 | m3 | |
| 132 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5808 | m3 | |
| 133 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0273 | tấn | |
| 134 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,052 | tấn | |
| 135 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0528 | 100m2 | |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 9,1555 | m3 | |
| 137 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 83,232 | m2 | |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 73,984 | m2 | |
| 139 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,9662 | 100m2 | |
| 140 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,134 | tấn | |
| 141 | Tháo dỡ trần | 65,0496 | m2 | |
| 142 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2957 | m3 | |
| 143 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,024 | tấn | |
| 144 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0269 | 100m2 | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm | 0,09 | 100m | |
| 146 | Đai giữ ống | 10 | cái | |
| 147 | Nối góc PVC D90 | 4 | cái | |
| 148 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 33 | m2 | |
| 149 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 33 | m2 | |
| 150 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 33 | m2 | |
| 151 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,1116 | tấn | |
| 152 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1116 | tấn | |
| 153 | Gia công xà gồ thép | 0,2312 | tấn | |
| 154 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2312 | tấn | |
| 155 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chiều dài bất kỳ | 0,9662 | 100m2 | |
| 156 | Tấm úp nóc mái | 27,82 | m | |
| 157 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,4224 | m3 | |
| 158 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,656 | m2 | |
| 159 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,656 | m2 | |
| 160 | Thi công trần bằng tấm tôn khung xương | 65,0496 | m2 | |
| 161 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 89,9296 | m2 | |
| 162 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 24,48 | m2 | |
| 163 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,7634 | m3 | |
| 164 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | 89,9296 | m2 | |
| 165 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 28,56 | m2 | |
| 166 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 10,56 | m2 | |
| 167 | Cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp | 10,56 | m2 | |
| 168 | Phụ kiện cửa đi | 4 | cái | |
| 169 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,56 | m2 | |
| 170 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | 23 | cấu kiện | |
| 171 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | 1,108 | m3 | |
| 172 | Phá lớp vữa trát lòng rãnh cũ | 19,39 | m2 | |
| 173 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 4,6436 | 1m3 | |
| 174 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | 0,988 | m3 | |
| 175 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,254 | m3 | |
| 176 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 38,468 | m2 | |
| 177 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,3877 | m3 | |
| 178 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,1741 | tấn | |
| 179 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1008 | 100m2 | |
| 180 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 59 | 1 cấu kiện | |
| 181 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,5479 | m3 | |
| 182 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,71 | m3 | |
| 183 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,0327 | 100m2 | |
| 184 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 1 | cv | |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 50 | m | |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 30 | m | |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 62 | m | |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 160 | m | |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 120 | m | |
| 190 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 191 | Lắp đặt đèn Compact gắn tường | 4 | bộ | |
| 192 | Đui đèn gắn tường | 4 | cái | |
| 193 | Lắp đặt đèn Led ốp trần | 3 | bộ | |
| 194 | Lắp đặt quạt treo tường | 8 | cái | |
| 195 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 15 | cái | |
| 196 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 24 | cái | |
| 197 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 4 | cái | |
| 198 | Đế nhựa các loại | 80 | cái | |
| 199 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 200 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 4 | cái | |
| 201 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 4 | cái | |
| 202 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | 1 | cái | |
| 203 | Tủ điện tổng | 1 | cái | |
| 204 | Băng dính cách điện | 14 | cuộn | |
| 205 | Đinh vít + nở nhựa | 440 | cái | |
| 206 | Cáp treo dây dẫn điện đầu vào | 50 | m | |
| 207 | Xứ + xà đỡ | 1 | Bộ | |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 320 | m | |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 30 | m | |
| 210 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | 8 | cái | |
| 211 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | 43,05 | m2 | |
| 212 | Phá lớp vữa trát tường sê nô mái | 12,5987 | m2 | |
| 213 | Phá lớp vữa trát tường trong | 110,5552 | m2 | |
| 214 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột | 11,264 | m2 | |
| 215 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - Xà, dầm trần | 44,326 | m2 | |
| 216 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | 18,45 | m2 | |
| 217 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường sê nô | 5,3995 | m2 | |
| 218 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | 47,3808 | m2 | |
| 219 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 43,05 | m2 | |
| 220 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | 12,5987 | m2 | |
| 221 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 110,5552 | m2 | |
| 222 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,2 | m2 | |
| 223 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 90,7622 | m2 | |
| 224 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 209,462 | m2 | |
| 225 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 1,4616 | 100m2 | |
| 226 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,9372 | 100m2 | |
| 227 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 11,2987 | m3 | |
| 228 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 11,2987 | m3 | |
| 229 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 11,2987 | m3 | |
| E | HẠNG MỤC: Cải tạo, sửa chữa nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,667 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 1,9666 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 32,5248 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 4,0326 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 0,416 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 4,41 | m3 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 4,752 | 1m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 0,432 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,4279 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0662 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0042 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0799 | tấn | |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,34 | 1m3 | |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,2546 | m3 | |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,4656 | m3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,4066 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0096 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0443 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,037 | 100m2 | |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0661 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 6,1979 | m3 | |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 0,49 | m3 | |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,972 | m3 | |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5227 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,095 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0177 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0796 | tấn | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,6214 | m3 | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,8718 | m3 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0626 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2993 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2243 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,7432 | m3 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,805 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,7448 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1652 | m3 | |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,0291 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0166 | 100m2 | |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 4 | 1 cấu kiện | |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3077 | m3 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,034 | tấn | |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,028 | 100m2 | |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 4,3586 | m3 | |
| 44 | Gia công xà gồ thép | 0,1146 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1146 | tấn | |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,5047 | 100m2 | |
| 47 | Tấm úp nóc mái | 21,62 | m | |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,4884 | m3 | |
| 49 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,696 | m2 | |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 34,6 | m2 | |
| 51 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | 34,6 | m2 | |
| 52 | Ống PVC D76 thoát qua dầm mái | 3,9 | m | |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 9,504 | m2 | |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 22,4368 | m2 | |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 74,4748 | m2 | |
| 56 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 18,154 | m2 | |
| 57 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 27,808 | m2 | |
| 58 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | 21,2524 | m2 | |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 34,84 | m | |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 48,9104 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 102,2828 | m2 | |
| 62 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | 47,7528 | m2 | |
| 63 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 9,96 | m2 | |
| 64 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 3 | cái | |
| 65 | Cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp 2 cánh mở quay | 9,96 | m2 | |
| 66 | Hoa sắt cửa sổ - sắt vuông 14x14 | 5,04 | m2 | |
| 67 | Phụ kiện cửa đi | 2 | cái | |
| 68 | Phụ kiện cửa sổ | 3 | cái | |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,96 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,04 | m2 | |
| 71 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 1 | cv | |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 65 | m | |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 60 | m | |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 75 | m | |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt Led gắn trần | 1 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 5 | cái | |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 12 | cái | |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 2 | cái | |
| 80 | Đế nhựa các loại | 15 | cái | |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 1 | cái | |
| 84 | Tủ điện tổng | 1 | cái | |
| 85 | Băng dính cách điện | 4 | cuộn | |
| 86 | Đinh vít + nở nhựa | 220 | cái | |
| 87 | Cáp treo dây dẫn điện đầu vào | 50 | m | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 125 | m | |
| 89 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | 2 | cái | |
| 90 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | 67,24 | m2 | |
| 91 | Phá lớp vữa trát tường trong | 132,1786 | m2 | |
| 92 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 67,24 | m2 | |
| 93 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 132,1786 | m2 | |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 67,24 | m2 | |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 132,1786 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 1,0368 | 100m2 | |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,5148 | 100m2 | |
| 98 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 12,847 | m3 | |
| 99 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 12,847 | m3 | |
| 100 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 12,847 | m3 | |
| F | HẠNG MỤC: Sân bê tông và các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất II | 1,33 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 47,25 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 352,975 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,5442 | 100m2 | |
| 5 | Cát khe co giãn sân bê tông | 1.570 | m | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 48,3144 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 34,6736 | m2 | |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt đầu bịt hoa sắt hàng rào | 60 | cái | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 48,3144 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,6736 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt đèn cầu nhựa | 7 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào bằng thủ công | 32,4 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 1,9008 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 0,9196 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6745 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0169 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0409 | 100m2 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,7217 | m3 | |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 5,4268 | m3 | |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 116,8 | m | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 34,05 | m2 | |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 62,088 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 5,675 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 101,813 | m2 | |
| 25 | Hoa sắt hàng rào thép hộp 30x60, quét sơn chống rỉ | 28,8 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | 28,8 | m2 | |
| 27 | Lồng chụp đèn cầu | 10,4 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng lồng chụp đèn cầu | 10,4 | m2 | |
| 29 | Lắp đặt đèn cầu nhựa | 13 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | 60 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 60 | m | |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,522 | 1m3 | |
| 33 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,4531 | m3 | |
| 34 | Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,4817 | m3 | |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,4122 | m3 | |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | 47,9412 | m2 | |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 28,26 | m2 | |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,8407 | m3 | |
| 39 | Vệ sinh bề mặt kè đá hộc | 69,92 | m2 | |
| 40 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 69,92 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0123E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.024E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu có thể đính kèm Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng bản sao chứng thực nhưng phải trình bản gốc khi đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.724.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.448.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải | ≥5 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥150L | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥1,5Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥1Kw | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥0,62kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | ≥1Kw | 1 |
| 8 | Máy hàn | ≥23Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi