Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220629455-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20220629426
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 10:08:00 đến ngày 2022-06-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,748,612,446 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0123E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.024E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu có thể đính kèm Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng bản sao chứng thực nhưng phải trình bản gốc khi đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.724.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.448.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải
- Đặc điểm thiết bị ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥150L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình.
Trường THCSTHPT Liên Hiệp, huyện Bắc Quang. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà lớp học, nhà công vụ giáo viên, nhà bảo vệ, sân bê tông và các hạng mục phụ trợ khác.
360 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang , địa chỉ: Tổ 4, thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang - Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát và lập báo cáo KTKT công trình: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú; + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT - dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng ABT. + Tư vấn lập HSMT: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang + Thẩm định HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú; + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang , địa chỉ: Tổ 4, thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang - Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu cho gói thầu này. 2. Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV. 3. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang - Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Phẳng - Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang; Đ/C: Tổ 04, Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phốHà Giang, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193862850.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 03 tầng khối THCS
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn4,8235100m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái127,3m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng127,3m2
4Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30127,3m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ4,8235100m2
6Tấm úp nóc mái65,92m
7Máng tôn thu nước9,22m
8Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ13ống
9Cầu chắn rác13cái
10Đai thép giữ ống156cái
11Nối góc PVC D11013cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm1,625100m
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại1.009,8m2
14Đắp nền móng công trình bằng thủ công20,196m3
15Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB301.009,8m2
16Phá dỡ mặt granito103,884m2
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB3020m2
18Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB3083,884m2
19Tháo dỡ lan can gỗ38,36m
20Lan can cầu thang, lan can inox38,36md
21Trụ cái lan can2cái
22Lắp dựng lan can sắt34,524m2
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,702m3
24Lan can inox - lan can hành lang322,6041Kg
25Lắp dựng lan can sắt11,7m2
26Tháo dỡ cửa bằng thủ công171,9m2
27Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ51cái
28Cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp 2 cánh mở quay150,84m2
29Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp21,06m2
30Hoa sắt cửa sổ - sắt vuông 14x14100,62m2
31Phụ kiện cửa đi27cái
32Phụ kiện cửa sổ51cái
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm150,84m2
34Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà21,06m2
35Lắp dựng hoa sắt cửa100,62m2
36Tháo dỡ hệ thống điện cũ1cv
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2185m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2230m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2440m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm21.360m
41Lắp đặt đèn compact gắn trần88bộ
42Đui đèn gắn trần88cái
43Lắp đặt đèn Led ốp trần24bộ
44Lắp đặt đèn Compact gắn tường4bộ
45Đui đèn gắn tường4cái
46Lắp đặt quạt trần51cái
47Lắp đặt quạt treo tường10cái
48Lắp đặt công tắc 1 hạt111cái
49Lắp đặt công tắc 2 hạt8cái
50Lắp đặt ổ cắm đôi70cái
51Lắp đặt ổ cắm đơn14cái
52Đế nhựa các loại153cái
53Lắp đặt các automat 1 pha 10A3cái
54Lắp đặt các automat 1 pha 25A10cái
55Lắp đặt các automat 1 pha 40A4cái
56Lắp đặt các automat 1 pha 75A3cái
57Lắp đặt các automat 1 pha 150A1cái
58Tủ điện tổng4cái
59Băng dính cách điện42cuộn
60Đinh vít + nở nhựa3.320cái
61Cáp treo dây dẫn điện đầu vào150m
62Xứ + xà đỡ1Bộ
63Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm1.890m
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm35m
65Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch14cái
66Phá lớp vữa trát tường ngoài411,2607m2
67Phá lớp vữa trát sê nô mái85,1203m2
68Phá lớp vữa trát tường trong765,906m2
69Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột419,004m2
70Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên thanh trang trí32,88m2
71Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm653,6068m2
72Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần1.155,8902m2
73Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cầu thang90,9494m2
74Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài274,1734m2
75Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, sê nô56,7469m2
76Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong510,604m2
77Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30411,2607m2
78Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB3085,1203m2
79Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30765,906m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.279,1853m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.176,9564m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m11,2644100m2
83Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m3,7802100m2
84Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại71,3002m3
85Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T71,3002m3
86Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T71,3002m3
B HẠNG MỤC: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 03 tầng khối THPT
1Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng4,1826100m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m2,5996m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,021m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1264tấn
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1609100m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái120,4m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng120,4m2
8Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30120,4m2
9Gia công xà gồ thép0,8693tấn
10Lắp dựng xà gồ thép0,8693tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ4,312100m2
12Tấm úp nóc mái63,12m
13Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ8ống
14Cầu chắn rác8cái
15Đai thép giữ ống144cái
16Nối góc PVC D1108cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm1,08100m
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại923,4m2
19Đắp nền móng công trình bằng thủ công18,468m3
20Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30923,4m2
21Phá dỡ mặt granito101,852m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB3014,1m2
23Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB3087,752m2
24Tháo dỡ lan can gỗ41,52m
25Lan can cầu thang, lan can inox41,52md
26Trụ cái lan can2cái
27Lan can hành lang, lan can inox2,6md
28Lắp dựng lan can sắt40,488m2
29Tháo dỡ cửa bằng thủ công153,6m2
30Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ39cái
31Cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp 2 cánh mở quay153,6m2
32Cửa thép pano tôn3,3m2
33Hoa sắt cửa sổ - sắt vuông 14x1499,84m2
34Phụ kiện cửa đi - cửa kính khung nhôm hệ21cái
35Khóa cửa đi - cửa thép pano tôn2cái
36Phụ kiện cửa sổ39cái
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm153,6m2
38Lắp dựng cửa không có khuôn3,31m2
39Lắp dựng hoa sắt cửa99,84m2
40Tháo dỡ hệ thống điện cũ1cv
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2140m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2210m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2440m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm21.430m
45Lắp đặt đèn compact gắn trần120bộ
46Đui đèn gắn trần120cái
47Lắp đặt đèn Led ốp trần18bộ
48Lắp đặt đèn Compact gắn tường4bộ
49Đui đèn gắn tường4cái
50Lắp đặt quạt trần51cái
51Lắp đặt quạt treo tường12cái
52Lắp đặt công tắc 1 hạt138cái
53Lắp đặt công tắc 2 hạt8cái
54Lắp đặt ổ cắm đôi60cái
55Lắp đặt ổ cắm đơn6cái
56Đế nhựa các loại149cái
57Lắp đặt các automat 1 pha 10A3cái
58Lắp đặt các automat 1 pha 25A18cái
59Lắp đặt các automat 1 pha 75A3cái
60Lắp đặt các automat 1 pha 150A1cái
61Tủ điện tổng4cái
62Băng dính cách điện41cuộn
63Đinh vít + nở nhựa3.440cái
64Cáp treo dây dẫn điện đầu vào100m
65Xứ + xà đỡ1Bộ
66Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm1.930m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm35m
68Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch14cái
69Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg61cấu kiện
70Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công5,525m3
71Phá lớp vữa trát lòng rãnh cũ93,925m2
72Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3093,925m2
73Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,6322m3
74Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,4278tấn
75Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2454100m2
76Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg1381 cấu kiện
77Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB402,8m3
78Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự0,0774100m2
79Phá lớp vữa trát tường ngoài425,493m2
80Phá lớp vữa trát sê nô mái90,8712m2
81Phá lớp vữa trát tường trong1.152,5192m2
82Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột345,512m2
83Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên thanh trang trí181,479m2
84Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm360,94m2
85Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần1.074,492m2
86Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cầu thang94,87m2
87Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài182,3542m2
88Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, sê nô38,9448m2
89Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong493,9368m2
90Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30425,493m2
91Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB3090,8712m2
92Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB301.152,5192m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.264,6542m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.176,758m2
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m11,628100m2
96Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m3,4749100m2
97Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại75,7773m3
98Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T75,7773m3
99Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T75,7773m3
C HẠNG MỤC: Cải tạo, sửa chữa nhà công vụ 02 tầng
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái87m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng87m2
3Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB3087m2
4Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ9ống
5Cầu chắn rác9cái
6Đai thép giữ ống108cái
7Nối góc PVC D1109cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm0,855100m
9Tháo dỡ trần27,2372m2
10Thi công trần bằng tấm tôn khung xương27,2372m2
11Phá dỡ mặt granito20,44m2
12Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB3020,44m2
13Tháo dỡ lan can gỗ10,51m
14Lan can cầu thang, lan can inox10,51md
15Trụ cái lan can1cái
16Lắp dựng lan can sắt9,459m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ công63,92m2
18Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ14cái
19Cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp 2 cánh mở quay62,16m2
20Cửa thép pano tôn1,76m2
21Hoa sắt cửa sổ - sắt vuông 14x1425,2m2
22Phụ kiện cửa đi - cửa kính khung nhôm hệ14cái
23Khóa cửa đi - cửa thép pano tôn1cái
24Phụ kiện cửa sổ14cái
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm62,16m2
26Lắp dựng cửa không có khuôn1,761m2
27Lắp dựng hoa sắt cửa25,2m2
28Tháo dỡ hệ thống điện cũ1cv
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2150m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm225m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2130m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2360m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2680m
34Lắp đặt đèn compact gắn trần39bộ
35Đui đèn gắn trần39cái
36Lắp đặt đèn Led ốp trần10bộ
37Lắp đặt đèn Compact gắn tường9bộ
38Đui đèn gắn tường9cái
39Lắp đặt quạt trần19cái
40Lắp đặt công tắc 1 hạt57cái
41Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
42Lắp đặt ổ cắm đôi58cái
43Đế nhựa các loại110cái
44Lắp đặt các automat 1 pha 10A4cái
45Lắp đặt các automat 1 pha 25A11cái
46Lắp đặt các automat 1 pha 32A2cái
47Lắp đặt các automat 1 pha 63A2cái
48Lắp đặt các automat 1 pha 100A1cái
49Tủ điện tổng3cái
50Băng dính cách điện33cuộn
51Đinh vít + nở nhựa1.860cái
52Cáp treo dây dẫn điện đầu vào150m
53Xứ + xà đỡ1Bộ
54Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm1.060m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm25m
56Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch17cái
57Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg8cấu kiện
58Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công3m3
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,308m3
60Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm0,056100m2
61Phá lớp vữa trát lòng rãnh cũ48m2
62Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3048m2
63Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,588m3
64Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,0738tấn
65Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0427100m2
66Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg251 cấu kiện
67Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,714m3
68Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự0,014100m2
69Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB3023m2
70Phá lớp vữa trát tường ngoài126,4204m2
71Phá lớp vữa trát sê nô mái35,3623m2
72Phá lớp vữa trát tường trong379,0702m2
73Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột137,444m2
74Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên thanh trang trí61,1485m2
75Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm224,0822m2
76Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần527,9144m2
77Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cầu thang23,4909m2
78Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài189,6308m2
79Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, sê nô53,0435m2
80Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong568,6053m2
81Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30126,4204m2
82Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB3035,3623m2
83Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30379,0702m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ603,0495m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.723,163m2
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m5,775100m2
87Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m3,3264100m2
88Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại13,1703m3
89Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T13,1703m3
90Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T13,1703m3
D HẠNG MỤC: Cải tạo, sửa chữa nhà công vụ cấp IV
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III27,6251m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III20,3871m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB301,406m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB401,785m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0261100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1373tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,3755m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0341100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0213tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1121tấn
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB3010,9441m3
12Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB302,0185m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7524,932m2
14Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M7524,932m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB304,1118m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7517,68m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,8501m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0344100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,0663tấn
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg81 cấu kiện
21Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm0,02100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 20mm0,08100m
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,068100m3
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III2,92321m3
25Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,3248m3
26Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB302,2032m3
27Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB301,836m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,6815m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0196tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1023tấn
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,062100m2
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0471100m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB400,8501m3
34Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm7,376m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x20,4543m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0333tấn
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0413100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,0739m3
39Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,008tấn
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0068100m2
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg41 cấu kiện
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,24m3
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,032tấn
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0379100m2
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,6177m3
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0146tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0697tấn
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0936100m2
49Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x20,3573m3
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0654tấn
51Ván khuôn gỗ sàn mái0,0357100m2
52Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3011,9856m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,352m3
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,1271m3
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0108tấn
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0116100m2
57Gia công xà gồ thép0,0549tấn
58Lắp dựng xà gồ thép0,0549tấn
59Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chiều dài bất kỳ0,2171100m2
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB300,2178m3
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng4,2504m2
62Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB304,2504m2
63Ông PVC D90 thoát sàn1,5m
64Tháo dỡ cửa bằng thủ công7,2m2
65Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ4cái
66Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công0,2352m3
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,584m3
68Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ41,272m2
69Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB3017,0016m2
70Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB3054,864m2
71Thi công trần bằng tấm tôn khung xương17,0016m2
72Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3063,542m2
73Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3053,4368m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3013,4784m2
75Trát trần, vữa XM M75, PCB308,6504m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ81,4204m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ39,8472m2
78Cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp8,48m2
79Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x141,44m2
80Phụ kiện cửa đi4cái
81Phụ kiện cửa sổ4cái
82Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm8,48m2
83Lắp dựng hoa sắt cửa1,44m2
84Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mm0,5100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm0,301100m
86Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,744100m
87Lắp đặt xí bệt4bộ
88Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
89Lắp đặt hộp đựng xà phòng4cái
90Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen4bộ
91Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
92Lắp đặt gương soi4cái
93Lắp đặt thùng đun nước nóng thường4bộ
94Lắp đặt bể nước Inox 1,5m31bể
95Chân đỡ bình inox1bộ
96Máy bơm1cái
97Van phao điện tự động1cái
98Van chặn nước D271cái
99Van chặn nước PPR-D405cái
100Nối góc 90 độ PVC-D272cái
101Nối góc 90 độ PPR-D408cái
102Tê nhựa PPR-D403cái
103Tê thu PPR-D40/D254cái
104Nối góc 90 độ PPR-D2548cái
105Tê nhựa PPR-D2518cái
106Côn thu D25/2028cái
107Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm0,25100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm0,204100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mm0,088100m
110Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm4cái
111Côn thu D42/D344cái
112Tê thu D76/D424cái
113Nối góc PVC D42 90 độ8cái
114Nối góc PVC D76 90 độ20cái
115Nối góc PVC D90 90 độ8cái
116Nối góc PVC D42 45 độ4cái
117Nối góc PVC D76 45 độ12cái
118Nối góc PVC D90 45 độ4cái
119Tê nhựa PVC D768cái
120Tê nhựa PVC D904cái
121Tháo dỡ vách ngăn tường bằng tôn33,792m2
122Tháo dỡ cửa bằng thủ công4m2
123Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,88m3
124Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB308m2
125Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ8m2
126Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép0,7392m3
127Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III7,3921m3
128Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,2112m3
129Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB303,8016m3
130Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0271100m3
131Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB400,5069m3
132Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,5808m3
133Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0273tấn
134Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,052tấn
135Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0528100m2
136Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB309,1555m3
137Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3083,232m2
138Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ73,984m2
139Tháo dỡ tấm lợp - Tôn0,9662100m2
140Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,134tấn
141Tháo dỡ trần65,0496m2
142Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,2957m3
143Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,024tấn
144Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0269100m2
145Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm0,09100m
146Đai giữ ống10cái
147Nối góc PVC D904cái
148Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái33m2
149Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng33m2
150Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB3033m2
151Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,1116tấn
152Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,1116tấn
153Gia công xà gồ thép0,2312tấn
154Lắp dựng xà gồ thép0,2312tấn
155Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chiều dài bất kỳ0,9662100m2
156Tấm úp nóc mái27,82m
157Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,4224m3
158Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB306,656m2
159Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6,656m2
160Thi công trần bằng tấm tôn khung xương65,0496m2
161Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại89,9296m2
162Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng24,48m2
163Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,7634m3
164Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB3089,9296m2
165Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB3028,56m2
166Tháo dỡ cửa bằng thủ công10,56m2
167Cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp10,56m2
168Phụ kiện cửa đi4cái
169Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm10,56m2
170Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg23cấu kiện
171Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công1,108m3
172Phá lớp vữa trát lòng rãnh cũ19,39m2
173Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III4,64361m3
174Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB400,988m3
175Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB301,254m3
176Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3038,468m2
177Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,3877m3
178Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,1741tấn
179Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1008100m2
180Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg591 cấu kiện
181Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,5479m3
182Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB403,71m3
183Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự0,0327100m2
184Tháo dỡ hệ thống điện cũ1cv
185Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm250m
186Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm230m
187Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm262m
188Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2160m
189Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2120m
190Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng8bộ
191Lắp đặt đèn Compact gắn tường4bộ
192Đui đèn gắn tường4cái
193Lắp đặt đèn Led ốp trần3bộ
194Lắp đặt quạt treo tường8cái
195Lắp đặt công tắc 1 hạt15cái
196Lắp đặt ổ cắm đôi24cái
197Lắp đặt ổ cắm đơn4cái
198Đế nhựa các loại80cái
199Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
200Lắp đặt các automat 1 pha 15A4cái
201Lắp đặt các automat 1 pha 25A4cái
202Lắp đặt các automat 1 pha 63A1cái
203Tủ điện tổng1cái
204Băng dính cách điện14cuộn
205Đinh vít + nở nhựa440cái
206Cáp treo dây dẫn điện đầu vào50m
207Xứ + xà đỡ1Bộ
208Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm320m
209Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm30m
210Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch8cái
211Phá lớp vữa trát tường ngoài43,05m2
212Phá lớp vữa trát tường sê nô mái12,5987m2
213Phá lớp vữa trát tường trong110,5552m2
214Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột11,264m2
215Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - Xà, dầm trần44,326m2
216Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài18,45m2
217Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường sê nô5,3995m2
218Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong47,3808m2
219Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3043,05m2
220Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB3012,5987m2
221Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30110,5552m2
222Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB307,2m2
223Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ90,7622m2
224Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ209,462m2
225Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m1,4616100m2
226Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m0,9372100m2
227Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại11,2987m3
228Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T11,2987m3
229Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T11,2987m3
E HẠNG MỤC: Cải tạo, sửa chữa nhà bảo vệ
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn0,667100m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m1,9666m3
3Tháo dỡ trần32,5248m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm4,0326m3
5Phá dỡ cột, trụ gạch đá0,416m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw4,41m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III4,7521m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB300,432m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,4279m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0662100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0042tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0799tấn
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III2,341m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,2546m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB303,4656m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,4066m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0096tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0443tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,037100m2
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0661100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB406,1979m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB300,49m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,972m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,5227m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,095100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0177tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0796tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,6214m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,8718m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0626tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2993tấn
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2243100m2
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB407,7432m3
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,805tấn
35Ván khuôn gỗ sàn mái0,7448100m2
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,1652m3
37Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,0291tấn
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0166100m2
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg41 cấu kiện
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,3077m3
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,034tấn
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,028100m2
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB304,3586m3
44Gia công xà gồ thép0,1146tấn
45Lắp dựng xà gồ thép0,1146tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,5047100m2
47Tấm úp nóc mái21,62m
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,4884m3
49Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB307,696m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng34,6m2
51Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB3034,6m2
52Ống PVC D76 thoát qua dầm mái3,9m
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB309,504m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3022,4368m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB3074,4748m2
56Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3018,154m2
57Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3027,808m2
58Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB3021,2524m2
59Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB3034,84m
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ48,9104m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ102,2828m2
62Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB3047,7528m2
63Tháo dỡ cửa bằng thủ công9,96m2
64Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ3cái
65Cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp 2 cánh mở quay9,96m2
66Hoa sắt cửa sổ - sắt vuông 14x145,04m2
67Phụ kiện cửa đi2cái
68Phụ kiện cửa sổ3cái
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm9,96m2
70Lắp dựng hoa sắt cửa5,04m2
71Tháo dỡ hệ thống điện cũ1cv
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm265m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm260m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm275m
75Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng2bộ
76Lắp đặt Led gắn trần1bộ
77Lắp đặt công tắc 1 hạt5cái
78Lắp đặt ổ cắm đôi12cái
79Lắp đặt ổ cắm đơn2cái
80Đế nhựa các loại15cái
81Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
82Lắp đặt các automat 1 pha 25A2cái
83Lắp đặt các automat 1 pha 32A1cái
84Tủ điện tổng1cái
85Băng dính cách điện4cuộn
86Đinh vít + nở nhựa220cái
87Cáp treo dây dẫn điện đầu vào50m
88Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm125m
89Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch2cái
90Phá lớp vữa trát tường ngoài67,24m2
91Phá lớp vữa trát tường trong132,1786m2
92Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3067,24m2
93Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30132,1786m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ67,24m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ132,1786m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m1,0368100m2
97Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m0,5148100m2
98Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại12,847m3
99Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T12,847m3
100Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T12,847m3
F HẠNG MỤC: Sân bê tông và các hạng mục phụ trợ
1Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất II1,33100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ công47,25m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40352,975m3
4Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự0,5442100m2
5Cát khe co giãn sân bê tông1.570m
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột48,3144m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại34,6736m2
8Sản xuất và lắp đặt đầu bịt hoa sắt hàng rào60cái
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ48,3144m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ34,6736m2
11Lắp đặt đèn cầu nhựa7bộ
12Tháo dỡ hoa sắt hàng rào bằng thủ công32,4m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm1,9008m3
14Phá dỡ cột, trụ gạch đá0,9196m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,6745m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0169tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0409100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,7217m3
19Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB305,4268m3
20Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30116,8m
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3034,05m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3062,088m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB305,675m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ101,813m2
25Hoa sắt hàng rào thép hộp 30x60, quét sơn chống rỉ28,8m2
26Lắp dựng hoa sắt hàng rào28,8m2
27Lồng chụp đèn cầu10,4m2
28Lắp dựng lồng chụp đèn cầu10,4m2
29Lắp đặt đèn cầu nhựa13bộ
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm260m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm60m
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,5221m3
33Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,4531m3
34Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB303,4817m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,4122m3
36Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB3047,9412m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7528,26m2
38Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,8407m3
39Vệ sinh bề mặt kè đá hộc69,92m2
40Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3069,92m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0123E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.024E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu có thể đính kèm Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng bản sao chứng thực nhưng phải trình bản gốc khi đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.724.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.448.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải ≥5 tấn1
2 Máy trộn bê tông ≥150L2
3 Máy đầm dùi ≥1,5Kw1
4 Máy đầm bàn ≥1Kw1
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
6 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW1
7 Máy cắt gạch ≥1Kw1
8 Máy hàn ≥23Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->