Gói thầu: Gói thầu số 03: Cải tạo, sửa chữa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220627470-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Cải tạo, sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20220565543
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 10:02:00 đến ngày 2022-06-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,185,615,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.779E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (chỉ tính những công trình dân dụng có tính chất tương tự) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện); Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Ghi chú: 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị tối thiểu là 593.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. - Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), hóa đơn VAT,…). (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 593.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.186.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian l
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch, đá. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc tr
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Dàn giáo thép (bộ). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 20

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Cải tạo, sửa chữa
Cải tạo, sửa chữa Trường Mầm non Thạnh Lợi (điểm chợ)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.824875.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH tư vấn Thiết kế và kiểm định công trình xây dựng Trung Tín. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tháp Mười. - Lập E-HSMT, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.824875.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đính kèm file lên hệ thống theo yêu cầu tại mục 2, mục 3 [Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật] Chương III. - Scan và đính kèm: + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. + Thư cam kết cấp tín dụng. + Bảng cam kết số 01 và số 02 (tại mục 3 – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). + Bảng cam kết nguồn gốc vật tư đưa vào sử dụng cho gói thầu. + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.824875.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười. Địa chỉ: khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773 824216.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - Đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tháp Mười. Địa chỉ: đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp.; số điện thoại: 0277 3 824 957.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC TẠM
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251010,537100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.113112,091m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.651200,365100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmAB.612100,502100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bao gồm cát san lấp)AB.661420,502100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112113,627m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112129,557m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.1131211,954m3
9Rãi ni lông lótAL.161212,183100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122124,147m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.123124,948m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125121,368m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112120,942m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114120,186m3
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgAG.4211212cái
16Ván khuôn móng dàiAF.825110,314100m2
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,837100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,614100m2
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811520,295100m2
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811520,036100m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpAG.313110,037100m2
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.522133,312m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.521130,2m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.522133,511m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.541130,724m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - không nung Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.6311316,115m3
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212329,52m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212325,92m2
29Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40AK.2511312,96m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.231136,92m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311318,72m2
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2152311,16m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2112317,532m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2112359,057m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2112396,86m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.21223205,58m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.411136,432m2
38Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40AK.512536,432m2
39Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40AK.2411311,2m
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40AK.411144,47m2
41Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40AK.51283147,625m2
42Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40AK.5124313,875m2
43Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40AK.31153122,64m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.8252063m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.8252035,28m2
46Bả bằng bột bả vào tườngAK.82510114,392m2
47Bả bằng bột bả vào tườngAK.82510205,58m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.84114177,392m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.84112240,86m2
50Lắp dựng cửa khung sắtAI.6312139,36m2
51Cung cấp cửa đi khung sắt (bao gồm hoa sắt vuông, kính)TT12,48m2
52Cung cấp cửa sổ khung sắt (bao gồm hoa sắt vuông, kính)TT26,88m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352055,1041m2
54Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT10,08m2
55Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT0,72m2
56Lắp dựng hoa sắt cửaAI.632213,967m2
57Cung cấp khung Inox bảo vệ cửaTT3,967m2
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmAF.611100,337tấn
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmAF.611100,056tấn
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmAF.611200,287tấn
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmAF.611100,463tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,107tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,092tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mAF.615210,019tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mAF.615210,412tấn
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,181tấn
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mAF.614210,404tấn
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmAF.611100,006tấn
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmAF.611100,033tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.616110,033tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mAF.616110,03tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mAF.616210,133tấn
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmAF.611100,01tấn
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmAF.611100,033tấn
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmAF.611100,029tấn
76Gia công lan can (không tính vật tư thép)AI.114210,154tấn
77Lắp dựng lan can sắtAI.6321117,27m2
78Cung cấp thép ống tráng kẽm D60x1.4 lan canTT32,78kg
79Cung cấp thép hộp tráng kẽm 30x30x1.4 lan canTT121,25kg
80Gia công cột bằng thép hình (Chỉ tính công sản xuất, không tính vật tư thép)AI.111310,042tấn
81Lắp cột thép các loạiAI.611110,042tấn
82Cung cấp thép tấm dày 6mmTT41,45Kg
83Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (Chỉ tính công sản xuất, không tính vật tư thép)AI.111210,659tấn
84Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mAI.611210,659tấn
85Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mmTT374,52Kg
86Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mmTT188,62Kg
87Cung cấp thép hộp mạ kẽm 20x40x1.2mmTT95,57Kg
88Gia công xà gồ thép (Chỉ tính công sản xuất, không tính vật tư thép)AI.112210,507tấn
89Lắp dựng xà gồ thépAI.611310,507tấn
90Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mmTT499,1Kg
91Cung cấp thép góc V40x40x4mmTT8,13Kg
92Cung cấp bulong D12, L=300mmTT88bộ
93Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmAK.122222,311100m2
94Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungAL.5292060m2
95Gia công xà gồ thép (không tính thép)AI.112210,402tấn
96Lắp dựng xà gồ thépAI.611310,402tấn
97Cung cấp xà gồ STK 30x60x1.0mmTT401,96kg
98Lợp trần bằng tôn nhuyễn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmAK.122221,573100m2
99Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBA.133106bộ
100Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngBA.133208bộ
101Lắp đặt quạt trần + dimmerBA.111104cái
102Lắp đặt MCCB 2P-30ABA.182031cái
103Lắp đặt CP 2P-10ABA.182012cái
104Lắp đặt ổ cắm đơn tiếp địa 2 cựcBA.1720112cái
105Lắp đặt công tắc đơnBA.1710110cái
106Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150BA.154041hộp
107Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmBA.1430290m
108Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmBA.1430245m
109Lắp đặt hộp nối, phân dâyBA.154022hộp
110Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.16103300m
111Lắp đặt dây đơn 2,5mm2BA.1610354m
112Lắp đặt dây đơn 6mm2BA.16104100m
113Lắp đặt hộp CB âm + mặtBA.154016hộp
114Lắp đặt hộp âm + mặt loại 3 thiết bịBA.154024hộp
115Lắp đặt hộp âm + mặt loại 4 thiết bịBA.154022hộp
116Lắp đặt hộp âm + mặt loại 1 thiết bịBA.154024hộp
117Lắp đặt hộp âm + mặt loại 2 thiết bịBA.154021hộp
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmBB.411020,38100m
119Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmBB.411010,02100m
120Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D27BB.751018cái
121Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmBB.7510111cái
122Lắp đặt co giảm D27/21 bằng p/p dán keoBB.751016cái
123Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D27/21BB.751018cái
124Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D27mmBB.751011cái
125Lắp đặt xí bệt (Bao gồm vòi xịt + bộ chia vòi)BB.912018bộ
126Lắp đặt lavaboBB.911014bộ
127Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senBB.914014bộ
128Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmBB.917024cái
129Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mmBB.751028cái
130Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mmBB.751028cái
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmBB.411080,146100m
132Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmBB.411070,218100m
133Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmBB.411060,085100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,04100m
135Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.7510618cái
136Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.751067cái
137Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.7510516cái
138Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.751057cái
139Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90/42mmBB.751044cái
140Lắp đặt chụp thông hơi D60mmBB.751041cái
141Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmBB.751053cái
142Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751028cái
143Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751024cái
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmBB.411080,088100m
145Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.751063cái
146Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IAB.241310,144100m3
147Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IAB.241310,144100m3
148Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loạiSB.9122114,4m3
149Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loạiSB.9122214,4m3
150Rãi ni lông chống mất nướcAL.161211,44100m2
151Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.1131214,4m3
152Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4AL.221117,210m
153Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgAG.4211234cái
154Trãi ni lông chống mất nướcAL.161210,283100m2
155Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,259m3
156Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114121,44m3
157Ván khuôn móng dàiAF.825110,007100m2
158Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpAG.325110,077100m2
159Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnAG.132310,087tấn
160Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgAG.4211240cái
161Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.521130,423m3
162Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2162310,584m2
163Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.424132,16m2
B CẢI TẠO SỬA CHỮA
1Tháo dỡ trầnSA.21271287,38m2
2Gia công xà gồ thép (không tính thép)AI.112210,67tấn
3Lắp dựng xà gồ thépAI.611310,67tấn
4Cung cấp xà gồ STK 30x30x1.2mmTT670,33kg
5Lợp trần bằng tôn nhuyễn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmAK.122222,874100m2
6CCLD trần thạch cao tấm 600x600mmTT19m2
7Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBA.133104bộ
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngBA.1332018bộ
9Lắp đặt quạt trần + dimmerBA.111109cái
10Lắp đặt CP 2P - 15ABA.182014cái
11Lắp đặt ổ cắm đơnBA.1720133cái
12Lắp đặt công tắc đơnBA.1710116cái
13Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmBA.14301125m
14Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.16103320m
15Lắp đặt dây đơn 2,5mm2BA.16103130m
16Lắp đặt hộp + mặt viền loại 1 thiết bịBA.173019bảng
17Lắp đặt hộp + mặt viền loại 2 thiết bịBA.173011bảng
18Lắp đặt hộp + mặt viền loại 3 thiết bịBA.1730213bảng
19Lắp đặt hộp + mặt viền loại 4 thiết bịBA.173053bảng
20Đục nhám mặt tườngSA.11611185,4m2
21Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40AK.31143185,4m2
22Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiSA.1121345,6m2
23Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40AK.5128345,6m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtSA.11811184,035m2
25Bả bằng bột bả vào tườngAK.82510184,035m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.84114184,035m2
27Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mAA.3122148,423m2
28Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmAK.122220,484100m2
29Vệ sinh đáy sê nôSA.1181253,87m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngAK.9211153,87m2
31Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi =42mm, chiều sâu khoan ≤30cmSA.31911291 lỗ khoan
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,102100m
33Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngSA.114110,033m3
34Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmSA.113310,126m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.541130,432m3
36Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40AK.512634,164m2
37Phá lớp vữa trát tường, cột, trụSA.116116,618m2
38Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40AK.512636,618m2
39Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiSA.1121316,57m2
40Tháo dỡ gạch ốp tườngSA.2127248,16m2
41Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmSA.113310,6m3
42Tháo dỡ bệ xíSA.213134bộ
43Tháo dỡ chậu rửaSA.213124bộ
44Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40AK.5124316,57m2
45Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40AK.3114348,16m2
46CCLD vách ngăn tấm compact HPL dày 12mmTT6m2
47Lắp đặt xí bệt (bao gồm vật tư)BB.912014bộ
48Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm vật tư)BB.911014bộ
49Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (bao gồm vật tư)BB.915014bộ
50Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmBB.917027cái
51Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) - Đường kính 21mmBB.751018cái
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmBB.411010,06100m
53Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmBB.751014cái
54Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmBB.751012cái
55Tháo dỡ cửa bằng thủ côngAA.3131211,18m2
56Gia công cửa song sắt (chỉ tính nhân công gia công không tính thép)AI.1154112,203m2
57Lắp dựng cửa khung sắtAI.6312112,203m2
58Cung cấp thép tròn phi 14TT81,69kg
59Cung cấp thép góc V50x50x5mmTT8,14kg
60Cung cấp thép tấmTT109,32kg
61Cung cấp thép hộp 40x40x2mmTT93,8kg
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352019,1931m2
63Bánh xe nhựaTT4Cái
64Cung cấp tay nắm inox đường kính D27mm, R=135mmTT4Cái
65Cung cấp bản lề cói sắt tròn đặc Þ30TT12Bộ
66Tháo dỡ trầnSA.21271145,77m2
67Gia công xà gồ thép (chỉ tính nhân công gia công không tính thép)AI.112210,367tấn
68Lắp dựng xà gồ thépAI.611310,367tấn
69Cung cấp xà gồ STK 30x30x1.2mmTT366,8kg
70Lợp trần bằng tôn nhuyễn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmAK.122221,519100m2
71Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBA.133106bộ
72Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngBA.133208bộ
73Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngBA.132102bộ
74Lắp đặt quạt trần + dimmerBA.111104cái
75Lắp đặt MCCB 2P - 30ABA.182021cái
76Lắp đặt CP 2P - 10ABA.182012cái
77Lắp đặt ổ cắm đơnBA.1720118cái
78Lắp đặt công tắc đơnBA.1710112cái
79Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmBA.14301104m
80Lắp đặt hộp đấu nốiBA.154012hộp
81Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.16103230m
82Lắp đặt dây đơn 2,5mm2BA.1610375m
83Lắp đặt dây đơn 6mm2BA.1610420m
84Lắp đặt hộp + mặt viền loại 1 thiết bịBA.173018bảng
85Lắp đặt hộp + mặt viền loại 2 thiết bịBA.173011bảng
86Lắp đặt hộp + mặt viền loại 3 thiết bịBA.173026bảng
87Lắp đặt hộp + mặt viền loại 4 thiết bịBA.173052bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.779E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (chỉ tính những công trình dân dụng có tính chất tương tự) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện); Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Ghi chú: 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị tối thiểu là 593.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. - Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), hóa đơn VAT,…). (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 593.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.186.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám sát kỹ thuật thi công 1 - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).2
2 Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).2
3 Máy khoan bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).2
4 Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).2
5 Máy cắt gạch, đá. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).2
6 Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).2
7 Dàn giáo thép (bộ). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->