Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng mới, sửa chữa nhà lồng chợ; đường nội bộ và hệ thống thoát nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220626901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng mới, sửa chữa nhà lồng chợ; đường nội bộ và hệ thống thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220616747 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 09:53:00 đến ngày 2022-06-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,063,156,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.595E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.519E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có tính chất tương tự với gói thầu đang xét) hoặc hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình dân dụng có hạng mục lát gạch vỉa hè, hệ thống thoát nước, đường nội bộ) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Ghi chú: Loại công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình dân dụng cấp IV được đánh giá là đáp ứng yêu cầu. - Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; Phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), Hóa đơn VAT…). (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.532.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.064.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực); Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này (kể cả liên danh). Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên của nhà thầu liên danh phải có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu trên.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể đặc điểm thiết bị, nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào một gầu; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,5m3; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn; Phải có giấy đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít; Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy đầm dùi; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể đặc điểm thiết bị, nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Ô tô tự đổ; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa 3 tấn - 5 tấn; Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy vận thăng; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu tr | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể đặc điểm thiết bị, nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể đặc điểm thiết bị, nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe lu; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 9 tấn - 12 tấn; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ván khuôn các loại (m2); Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn thép hoặc ván khuôn nhựa; Không yêu cầu cụ thể đặc điểm thiết bị, nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 12-Dàn giáo thép (bộ); Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu c | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ gồm 02 chân và 02 chéo; Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 13-Cây chống thép (cây); Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m, Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 14-Máy đào một gầu; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,7m3 – 0,8m3; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108CV; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây dựng mới, sửa chữa nhà lồng chợ; đường nội bộ và hệ thống thoát nước Nâng cấp chợ Tân Kiều 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đính kèm file khi nộp E-HSDT lên hệ thống theo yêu cầu tại mục 2 và mục 3 (Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật) Chương III. - Scan và đính kèm: + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. + Thư cam kết cấp tín dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, Khóm 3, Thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Khóm 3, Thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773 824 216. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 02773 851 101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tháp Mười. Địa chỉ: đường 30/4, Khóm 3, Thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp.; số điện thoại: 02773 824 957. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI NHÀ LỒNG CHỢ VẢI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | AA.22112 | 39,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | AB.41111 | 0,394 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25101 | 0,9862 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | AB.11311 | 3,9624 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.65120 | 0,6707 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | AB.61210 | 0,9413 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.66142 | 0,9413 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 9,2094 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 28,782 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11312 | 28,5152 | m3 |
| 11 | Rải Nilon đen chống mất nước bê tông | AL.16122 | 5,6113 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12212 | 12,27 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 18,9104 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | AF.12322 | 8,6692 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12412 | 7,4078 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12512 | 4,506 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 0,9224 | m3 |
| 18 | Bê tông lam gió, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 0,5544 | m3 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | AG.42112 | 14 | cái |
| 20 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,6559 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 2,0588 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 3,8273 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | AF.86111 | 1,3609 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | AF.81152 | 0,4628 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | AF.81152 | 0,0499 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | AG.31311 | 0,1613 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52213 | 3,5592 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52213 | 9,63 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.54113 | 1,0292 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.63113 | 6,543 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81613 | 26,066 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81413 | 40,3348 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81413 | 3,6176 | m3 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 50,32 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 203,132 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | AK.23213 | 24,96 | m2 |
| 37 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | AK.25113 | 77,12 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 46,28 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 25,088 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22113 | 94,24 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21123 | 83,28 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21123 | 171,544 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21123 | 202,808 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21223 | 747,6088 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21133 | 2,041 | m2 |
| 46 | Miết mạch tường gạch loại lõm | AK.97210 | 27,5985 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | AK.24313 | 61,8 | m |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | AK.24113 | 61,8 | m |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.41113 | 3,41 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.41113 | 41,796 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | AK.92111 | 75,804 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn - Gạch lát 600x600, vữa XM M75, PCB40 | AK.51283 | 219,96 | m2 |
| 53 | Lát nền tam cấp hành lan - Gạch lát tam cấp 600x600, vữa XM M75, PCB40 | AK.51283 | 170,66 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | AK.51243 | 16,78 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | AK.31153 | 45,36 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | AK.82520 | 172,468 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | AK.82520 | 298,352 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | AK.82510 | 286,088 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | AK.82510 | 747,6088 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84114 | 458,556 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84112 | 1.045,9608 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | AI.63111 | 325,38 | m2 |
| 63 | Cung cấp cửa nhôm cuốn | TT | 325,38 | m2 |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | TT | 9,66 | m2 |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | TT | 1,44 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | AI.63221 | 3,696 | m2 |
| 67 | Cung cấp khung Inox bảo vệ cửa nhôm | TT | 3,696 | m2 |
| 68 | Cung cấp lam đúc sẵn | TT | 2 | bộ |
| 69 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | AL.52920 | 295 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | AF.61110 | 0,1364 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | AF.61110 | 1,1989 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | AF.61120 | 1,0482 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm | AF.61110 | 1,1025 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,6728 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0462 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,2517 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 2,9212 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,2881 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=16mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 2,3296 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,0493 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | AF.61721 | 0,5825 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 0,1409 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 0,0542 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | AF.61621 | 0,4478 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=6mm | AF.61110 | 0,2592 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | AF.61110 | 0,0434 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép râu tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,0244 | tấn |
| 88 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (không tính vật tư thép tấm và thép hình) | AI.11121 | 1,1569 | tấn |
| 89 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (chỉ tính que hàn) | AI.61121 | 1,1569 | tấn |
| 90 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x2 | TT | 930,81 | Kg |
| 91 | Cung cấp thép tấm | TT | 226,08 | Kg |
| 92 | Gia công xà gồ thép (Không tính thép hình) | AI.11221 | 2,267 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép (không tính bu lông) | AI.61131 | 2,267 | tấn |
| 94 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x2 | TT | 797,32 | Kg |
| 95 | Cung cấp thép xà gồ C45x100x2 mạ kẽm | TT | 1.469,7 | kg |
| 96 | Cung cấp bulong D16 L=200 | TT | 144 | bộ |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 7,2 | 1m2 |
| 98 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ | AK.12222 | 4,5544 | 100m2 |
| 99 | Lợp mái tole lấy sáng | AK.12222 | 0,28 | 100m2 |
| 100 | Gia công xà gồ thép (Không tính thép hình) | AI.11221 | 1,3013 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép (không tính bu lông) | AI.61131 | 1,3013 | tấn |
| 102 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x40x1,5 | TT | 1.301,26 | Kg |
| 103 | Lợp mái tole nhiễm dày 0,4mm | AK.12222 | 2,1216 | 100m2 |
| 104 | Cung cấp bộ chữ Inox mạ đồng "CHỢ TÂN KIỀU" cao 300 | TT | 1,813 | m2 |
| B | XÂY DỰNG MỚI NHÀ LỒNG CHỢ VẢI (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | BA.13310 | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | BA.13320 | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | BA.13210 | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn 150W có chụp | BA.13101 | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt MCCB 2P-100A | BA.18203 | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 2P-20A | BA.18203 | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt CP 2P-15A | BA.18201 | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn tiếp địa 2 cực | BA.17201 | 130 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn | BA.17101 | 38 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp CB âm + mặt | BA.15401 | 18 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm + mặt loại 3 thiết bị | BA.15402 | 52 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm + mặt loại 1 thiết bị | BA.15402 | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp âm + mặt loại 2 thiết bị | BA.15402 | 17 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện composite 300x400x150 | BA.15404 | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo điện | BA.18103 | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | BA.14302 | 550 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | BA.14302 | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | BA.15402 | 22 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | BA.16103 | 1.100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | BA.16103 | 650 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | BA.16104 | 750 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | BA.16104 | 75 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 35mm2 | BA.16107 | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | BD.41171 | 0,6 | 5 đèn |
| 25 | Lắp đặt đèn mắt mèo sự cố | BA.13102 | 3 | bộ |
| 26 | Cung cấp lắp đặt thép ống D34 đèn cao áp | TT | 37,56 | Kg |
| 27 | Cung cấp thép D10 | TT | 5,18 | Kg |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | BB.41107 | 1,166 | 100m |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | BB.75105 | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | BB.75105 | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | BB.75105 | 32 | cái |
| 32 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mm | BB.91702 | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | BB.41103 | 0,096 | 100m |
| 34 | CCLD bồn chứa nước nằm ngang loại 0,5m3 | TT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | BB.41103 | 0,6 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | BB.41102 | 0,06 | 100m |
| 37 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D27 | BB.75101 | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | BB.75101 | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | BB.75101 | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt co giảm D34/27 bằng p/p dán keo | BB.75101 | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D34/27 | BB.75101 | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D34mm | BB.75101 | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt phao cơ thau | TT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt xí bệt (Bao gồm vòi xịt + bộ chia vòi) | BB.91201 | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt lavabo | BB.91101 | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | BB.91401 | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | BB.91702 | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt nối ren trong (ren đồng), đường kính d27/21mm | BB.75102 | 13 | cái |
| 49 | Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng), đường kính d27/21mm | BB.75102 | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | BB.41108 | 0,07 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | BB.41107 | 0,15 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | BB.41106 | 0,12 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | BB.41104 | 0,05 | 100m |
| 54 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | BB.75106 | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | BB.75106 | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ D90 | BB.75105 | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | BB.75105 | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | BB.75105 | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | BB.75104 | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt chụp thông hơi D60mm | BB.75104 | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90/42mm | BB.75104 | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | BB.75102 | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | BB.75102 | 4 | cái |
| 64 | Bịt thông tắc D114 | BB.75106 | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt đầu báo khói | BD.41111 | 1,3 | 10 đầu |
| 66 | Lắp đặt còi báo cháy | BD.41141 | 0,4 | 5 chuông |
| 67 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | BD.41131 | 0,8 | 5 nút |
| 68 | Lắp đặt trở kháng cuối dây | BA.18405 | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt dây tín hiệu 2(2x0.75mm2) loại chậm cháy | BA.16101 | 80 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | BA.16103 | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x15 | BA.14301 | 80 | m |
| 72 | Lắp đặt CB 2P 10A | BA.18201 | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | BA.15401 | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | BD.41151 | 1 | 1 trung tâm |
| 75 | Cung cấp trung tâm báo cháy 4 Zone | TT | 1 | bộ |
| 76 | Cung cấp bình C02 5Kg | TT | 3 | bình |
| 77 | Cung cấp bình bột chữa cháy 8kg | TT | 3 | bình |
| 78 | Cung cấp lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | TT | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt kim thu sét - R=69m | BA.19504 | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, (ống thép tráng kẽm D60mm, dày 2,5mm) | BB.33005 | 0,045 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, (ống thép tráng kẽm D76mm, dày 2,5mm) | BB.33006 | 0,01 | 100m |
| 82 | CC - Lắp đặt bộ chân đế kim thu sét + bulong | TT | 1 | bộ |
| 83 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16mm có sẵn | BA.19103 | 12 | cọc |
| 84 | Lắp đặt hộp kiểm tra | BA.15401 | 2 | hộp |
| 85 | CC - Lắp đặt thiết bị đếm sét | TT | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D27 | BA.14302 | 70 | m |
| 87 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà (Không tính vật tư) | BA.19303 | 110 | m |
| 88 | Cung cấp cáp đồng trần 50MM2 (Khối lượng 1kg dài 2,2m) | TT | 50 | kg |
| 89 | Đai thép phi 6mm, đỡ dây dẫn sét | TT | 70 | bộ |
| 90 | Bộ neo chằng kim thu | TT | 1 | bộ |
| 91 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | AB.27111 | 0,1248 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,1248 | 100m3 |
| C | CÔNG TRÌNH PHỤ (XÂY MỚI NHÀ LỒNG CHỢ VẢI) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25111 | 0,0595 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | AB.27111 | 0,7769 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,2788 | 100m3 |
| 4 | Rải ni lông lót | AL.16122 | 1,3332 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 4,5792 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 0,0086 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,108 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 3,42 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | AG.32511 | 0,18 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12112 | 12,0618 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 5,7 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | AF.86211 | 2,5594 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm | AG.13211 | 0,1958 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | AG.13211 | 0,0177 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =12mm | AG.13221 | 0,0023 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | AF.61311 | 0,4901 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK=10mm, chiều cao ≤6m | AF.61311 | 0,7641 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | AG.41610 | 93 | 1cấu kiện |
| 19 | Gia công khung thép V nắp HG, nắp rãnh (Không tính thép tấm và thép hình, thép tròn) | AI.11911 | 1,131 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | AI.64221 | 1,131 | tấn |
| 21 | Cung cấp thép V50x50x5 | TT | 1.131 | kg |
| 22 | Rải ni lông lót sân đan | AL.16122 | 0,6 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.11313 | 7,2 | m3 |
| 24 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | AL.22111 | 3 | 10m |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =8mm | AF.69110 | 0,3402 | tấn |
| D | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỒNG CHỢ THỰC PHẨM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | SA.12112 | 8,232 | m3 |
| 2 | Đào xúc khối lượng phá dỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | AB.25111 | 0,0823 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | SB.94311 | 8,232 | m3 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | SA.11911 | 171,0042 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | SA.11331 | 0,3534 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | SA.12112 | 0,1309 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | SA.21711 | 3,9446 | 100m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | SA.11811 | 325,088 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | SA.11812 | 20,69 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 171,0042 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84224 | 345,778 | m2 |
| 12 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ | AK.12222 | 3,7106 | 100m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng | AK.12331 | 0,234 | 100m2 |
| 14 | Rải nilon lót | AL.16122 | 3,2537 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11311 | 1,1864 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.11313 | 31,2682 | m3 |
| 17 | Miết rãnh thoát nước lõm cập chân kios | AK.97110 | 3,2955 | m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,2088 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52213 | 3,1637 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21123 | 44,8188 | m2 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (Chỉ tính công sản xuất, không tính vật tư thép) | AI.11121 | 0,5041 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (chỉ tính que hàn) | AI.61121 | 0,5041 | tấn |
| 23 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8 | TT | 300,04 | Kg |
| 24 | Cung cấp thép tấm | TT | 204,1 | Kg |
| 25 | Gia công xà gồ thép (Chỉ tính công sản xuất, không tính vật tư thép) | AI.11221 | 0,4202 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép (chỉ tính que hàn) | AI.61131 | 0,4202 | tấn |
| 27 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm Thép hộp 30x60x1.4 | TT | 420,2 | kg |
| 28 | Cung cấp tắc kê sắt M12x100 | TT | 156 | bộ |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 7,6 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ | AK.12222 | 1,3441 | 100m2 |
| 31 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm | TT | 2.389,8 | kg |
| 32 | Cung cấp thép ống mạ kẽm | TT | 75,32 | kg |
| 33 | Gia công khung sạp (không tính thép) | AI.11911 | 2,4652 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 24,4 | 1m2 |
| 35 | Thi công mặt sạp gỗ thao lao dày 2cm | AK.74110 | 132 | m2 |
| 36 | CCLD tấm nhôm dày 1.5mm | TT | 681,6151 | kg |
| 37 | Lắp đặt đèn compact 150w có chụp | BA.13101 | 18 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 35A | BA.18202 | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt CP 2P-15A | BA.18201 | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150 | BA.15404 | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | BA.14301 | 130 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | BA.14302 | 70 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mm | BA.14305 | 60,5 | m |
| 44 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | BA.14110 | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | BA.15401 | 11 | hộp |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | BA.16104 | 260 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | BA.16104 | 130 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | BA.16106 | 140 | m |
| 49 | Cung cấp thép D8 | TT | 5,68 | kg |
| 50 | Cung cấp thép D10 | TT | 73,98 | kg |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | BB.41102 | 0,71 | 100m |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa D27 | BB.75101 | 21 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | BB.75101 | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | BB.75101 | 22 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | BB.41106 | 0,13 | 100m |
| 56 | Lắp đặt co 135 nhựa D60 | BB.75104 | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu inox 120x120 | BB.91702 | 8 | cái |
| E | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | SA.12112 | 59,74 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế thải để vận chuyển bằng máy đào 0,8m3 | AB.25111 | 0,5974 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | SB.94311 | 59,74 | m3 |
| 4 | Lu sân đan bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.62122 | 1,4938 | 100m3 |
| 5 | Rải nilon lót | AL.16122 | 7,469 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sân đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.11313 | 89,628 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | AF.69110 | 4,2349 | tấn |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | AL.22111 | 55,4 | 10m |
| F | GIA CỐ CỪ, ĐẮP MÁI TALUY | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn >=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, đóng ngập đất 4m | AC.12120 | 24,192 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn >=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, đóng khôngngập đất 0,5m, NC và MTC x 0,75 | AC.12120 | 3,024 | 100m |
| 3 | Đóng cừ bạch đàn L=6m ngọn 8-10cm bằng máy đào 0,5m3, Đóng ngập đất 5,5m | AC.12220 | 5,654 | 100m |
| 4 | Đóng cừ bạch đàn ngọn 8-10cm bằng máy đào 0,5m3, Đóng không ngập đất 0,5m, NC và MTC x0,75 | AC.12220 | 0,514 | 100m |
| 5 | CCLD cừ bạch đàn dài 6m, ngọn 8-10cm giằng dọc theo hàng cừ | TT | 100,8 | m |
| 6 | Gia cố mái taluy bằng lưới cước đen | AL.16121 | 0,504 | 100m2 |
| 7 | CCLD lưới b40 khổ 1m, loại 3ly = 2.4kg | TT | 120,96 | kg |
| 8 | CCLD thép D8 | TT | 90,6525 | kg |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | AB.27411 | 0,849 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | AB.63111 | 0,7935 | 100m3 |
| G | LÁT GẠCH VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | AB.31122 | 2,4892 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | SB.94311 | 248,92 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.65120 | 0,3182 | 100m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | AL.16122 | 16,8411 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11311 | 132,9848 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 12,2098 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 1,0216 | 100m2 |
| 8 | Lát gạch xi măng chịu lực 400x400x32, vữa XM M75, PCB40 | AK.55113 | 1.596,9 | m2 |
| 9 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, đường loại 4 nên MTC x HS 1.35 | AM.24221 | 9,9806 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (VC đường loại 4, MTC x hs 1,35, K= 9x1,35= 12,15) | AM.24222 | 9,9806 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km, Tổng cự ly 48km (VC đường loại 4, MTC x hs 1,35, Kvc= 38x1,35=51,3) | AM.24223 | 9,9806 | 10 tấn/1km |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | AD.11222 | 0,0308 | 100m3 |
| 13 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | AD.24232 | 0,1028 | 100m2 |
| H | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25111 | 0,5717 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.65120 | 0,1399 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | AB.41411 | 0,4318 | 100m3 |
| 4 | Rải ni lông đen | AL.16122 | 0,2736 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 6,7488 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | AG.32511 | 0,529 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | AG.41511 | 19 | cái |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.42213 | 12,16 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.17212 | 14,2852 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | AF.86211 | 1,4954 | 100m2 |
| 11 | Rải ni lông đen | AL.16122 | 0,0815 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 0,054 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.17212 | 2,3082 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,0783 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | AF.86211 | 0,3689 | 100m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.42213 | 2,415 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | AG.41511 | 23 | cái |
| 18 | Cung cấp ống uPVC phi 220 dày 8mm, PN9 | TT | 17,8 | Mét |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | AG.42111 | 23 | cái |
| 20 | Cung cấp Lưới chắn rác bằng gang TD: 25x80cm dày 36mm | TT | 23 | Cái |
| 21 | Rải ni lông đen | AL.16122 | 0,19 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 1,52 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | AG.32511 | 0,0912 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | AF.61110 | 0,1714 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | AF.61110 | 0,0721 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | AI.64241 | 1,5651 | tấn |
| 27 | Cung cấp thép V75x75x6 hố ga | TT | 1.309,1 | kg |
| 28 | Cung cấp thép V40x40x4 | TT | 256,04 | kg |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép phi 8 | AG.13231 | 0,124 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép phi 10 | AG.13231 | 0,0186 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | AF.61311 | 0,0354 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | AF.61311 | 0,1476 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | AF.61311 | 0,1983 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | AF.61110 | 0,0019 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | AF.61110 | 0,0324 | tấn |
| 36 | Cung cấp xích đường kính 06mm, chiều dài L = 0,5m | TT | 11,5 | mét |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | AG.41511 | 38 | cái |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25111 | 2,6357 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.65120 | 1,8631 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | AB.41411 | 0,7726 | 100m3 |
| 41 | Đóng cừ đá 100x100x1500 gia cố đoạn cốngvượt đường | AC.11211 | 0,7196 | 100m |
| 42 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | AB.11111 | 0,533 | m3 |
| 43 | Rải ni lông đen | AL.16122 | 0,0615 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 0,369 | m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 0,9184 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,0426 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | BB.11251 | 69 | 1 đoạn ống |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm | BB.11241 | 23 | 1 đoạn ống |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | BB.11251 | 1 | 1 đoạn ống |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm | BB.11241 | 1 | 1 đoạn ống |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | BB.11221 | 1 | 1 đoạn ống |
| 52 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 4, hệ số điều chỉnh 1,35) | AM.26111 | 6,2525 | 10 tấn/1km |
| 53 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (vận chuyển vật tư đến chân công trình cự ly 48km, MTC x (10-1)) (đường loại 4, hệ số điều chỉnh 1,35) | AM.26112 | 6,2525 | 10 tấn/1km |
| 54 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (vận chuyển vật tư đến chân công trình cự ly 48km, MTC x (48-10)) (đường loại 4, hệ số điều chỉnh 1,35) | AM.26113 | 6,2525 | 10 tấn/1km |
| 55 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | BB.13703 | 253 | cái |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12512 | 0,0414 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | AF.86211 | 0,0035 | 100m2 |
| 58 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | BB.13603 | 76 | mối nối |
| 59 | Rải ni lông đen | AL.16122 | 0,05 | 100m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 0,3 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | AG.32511 | 0,018 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn phi 8 | AG.13231 | 0,0326 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | AI.64241 | 0,1131 | tấn |
| 64 | Cung cấp thép V50x50x5 hố ga | TT | 113,1 | Kg |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | AG.41610 | 10 | 1cấu kiện |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | AA.22212 | 0,0697 | m3 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | AA.22112 | 0,56 | m3 |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | AA.22111 | 0,0648 | m3 |
| 69 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | SA.11232 | 0,703 | m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | SB.94311 | 1,3975 | m3 |
| 71 | Nạo vét bùn hố ga, cự ly trung chuyển bùn 1000m, đô thị loại III ÷ V | TN1.01.14 | 0,375 | m3 bùn |
| 72 | Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống B ≥ 300 ÷ 1000mm; H ≥ 400 ÷ 1000mm, lượng bùn ≤ 1/3 tiết diện cống, cự ly trung chuyển bùn 1000m, đô thị loại III ÷ V, (lượng bùn lớn hơn 1/3 nên NCx 0,8) | TN1.01.34 | 4,98 | m3 bùn |
| 73 | Rải ni lông đen | AL.16122 | 0,0703 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | AF.69110 | 0,0399 | tấn |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 (không tính gỗ, nhựa đường) | AF.15413 | 0,8436 | m3 |
| I | PHẦN XÂY DỰNG MỚI: DI DỜI ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | AB.11441 | 0,48 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | AB.13111 | 0,04 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | AF.61110 | 0,005 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 0,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | AF.81122 | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | AB.11441 | 3,2 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | AB.13111 | 0,35 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | AF.61110 | 0,0207 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 2,15 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | AF.81122 | 0,1 | 100m2 |
| 11 | Boulon ghép trụ 8,5m | TT | 2 | bộ |
| J | PHẦN LẮP ĐẶT: DI DỜI ĐIỆN | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | D2.5222 | 12 | cột |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | D2.8101 | 0,2 | 10 cọc |
| 3 | Rải dây thép địa | T4.7001 | 1,6 | 10 m |
| 4 | Kẹp nối ép WR259 (25-50/25-50)mm2 | TT | 4 | cái |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | D3.6114 | 0,012 | 1km/1 dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây | D3.6125 | 0,024 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, 3 sứ | D3.1214 | 3 | bộ |
| 8 | Boulon 16x450 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | TT | 6 | bộ |
| 9 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | D3.4011 | 26 | 1 mối |
| 10 | Kẹp cáp nhôm AC 25 - 70 , 2 boulon | TT | 24 | cái |
| 11 | Kẹp nối rẽ IPC 95/35 (đấu nối điện kế + nhánh rẽ khách hàng) | TT | 24 | cái |
| 12 | Băng keo cách điện hạ thế | TT | 5 | cuộn |
| 13 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 04.02.101 | 7 | 1 cột |
| 14 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây | 05.01.104 | 0,214 | 1km/1 dây |
| 15 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | 05.01.205 | 0,428 | 1km/1 dây |
| 16 | Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công: 3 cách điện | 03.02.104 | 10 | 1 cách điện |
| 17 | Boulon 16x250 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) bổ sung mới | TT | 10 | bộ |
| 18 | Boulon 16x500 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) bổ sung mới | TT | 10 | bộ |
| 19 | Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công: cách điện các loại | 03.02.101 | 13 | 1 cách điện |
| 20 | Boulon 16x250 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) bổ sung mới | TT | 13 | bộ |
| 21 | Thay kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt | 03.09.261 | 2 | công/bộ |
| 22 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) bổ sung mới | TT | 2 | bộ |
| 23 | Thay kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt | 03.09.261 | 7 | công/bộ |
| 24 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) bổ sung mới | TT | 7 | bộ |
| 25 | Tháo, lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | 11.09.201 | 3 | hộp |
| 26 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | 11.09.202 | 1 | hộp |
| 27 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 11.04.601 | 150 | m |
| 28 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 11.04.602 | 24 | m |
| 29 | Lắp đặt ống PVC | T4.8003 | 5 | 10m |
| 30 | Đai thép + khóa đai | TT | 6 | bộ |
| 31 | Cáp duplex dồng 2x11mm2 | TT | 40 | m |
| 32 | Chi phí vận chuyển | TT | 1 | Trọn bộ |
| K | DI DỜI CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | 05.07.102 | 0,214 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | D3.6302 | 0,012 | km/dây |
| 3 | Thay đèn bảo vệ và các phụ kiện. Loại hệ thống đèn chiếu sáng, phụ kiện: Cần đèn các loại | 13.04.202 | 3 | 1 bộ |
| 4 | Thay đèn bảo vệ và các phụ kiện. Loại hệ thống đèn chiếu sáng, phụ kiện: Chao, chụp và các chóa đèn các loại | 13.04.203 | 3 | 1 bộ |
| 5 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | BA.36101 | 0,135 | 100m |
| 6 | Kẹp dừng cable ABC 4x 50–95 | TT | 4 | cái |
| 7 | Kẹp nối rẽ IPC 95/35 (đấu nối) | TT | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.595E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.519E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có tính chất tương tự với gói thầu đang xét) hoặc hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình dân dụng có hạng mục lát gạch vỉa hè, hệ thống thoát nước, đường nội bộ) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Ghi chú: Loại công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình dân dụng cấp IV được đánh giá là đáp ứng yêu cầu. - Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; Phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), Hóa đơn VAT…). (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.532.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.064.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực); Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này (kể cả liên danh). Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên của nhà thầu liên danh phải có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu trên.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Không yêu cầu cụ thể đặc điểm thiết bị, nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 4 |
| 2 | Máy đào một gầu; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,5m3; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
| 3 | Cần trục; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Sức nâng ≥ 10 tấn; Phải có giấy đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Dung tích ≥ 250 lít; Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 6 |
| 5 | Máy đầm dùi; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Không yêu cầu cụ thể đặc điểm thiết bị, nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 4 |
| 6 | Ô tô tự đổ; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Tải trọng hàng hóa 3 tấn - 5 tấn; Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
| 7 | Máy vận thăng; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Sức nâng ≥ 0,8 tấn; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Không yêu cầu cụ thể đặc điểm thiết bị, nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Không yêu cầu cụ thể đặc điểm thiết bị, nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
| 10 | Xe lu; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Tải trọng 9 tấn - 12 tấn; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 11 | Ván khuôn các loại (m2); Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Ván khuôn thép hoặc ván khuôn nhựa; Không yêu cầu cụ thể đặc điểm thiết bị, nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 500 |
| 12 | Dàn giáo thép (bộ); Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | 01 bộ gồm 02 chân và 02 chéo; Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 200 |
| 13 | Cây chống thép (cây); Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m, Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 100 |
| 14 | Máy đào một gầu; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Dung tích gầu từ 0,7m3 – 0,8m3; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 15 | Máy ủi; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Công suất ≥ 108CV; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi