Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng mới, sửa chữa nhà lồng chợ; đường nội bộ và hệ thống thoát nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220626901-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng mới, sửa chữa nhà lồng chợ; đường nội bộ và hệ thống thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20220616747
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 09:53:00 đến ngày 2022-06-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,063,156,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.595E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.519E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có tính chất tương tự với gói thầu đang xét) hoặc hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình dân dụng có hạng mục lát gạch vỉa hè, hệ thống thoát nước, đường nội bộ) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Ghi chú: Loại công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình dân dụng cấp IV được đánh giá là đáp ứng yêu cầu. - Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; Phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), Hóa đơn VAT…). (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.532.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.064.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực); Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này (kể cả liên danh). Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên của nhà thầu liên danh phải có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu trên.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể đặc điểm thiết bị, nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào một gầu; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,5m3; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần trục; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn; Phải có giấy đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít; Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy đầm dùi; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể đặc điểm thiết bị, nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Ô tô tự đổ; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa 3 tấn - 5 tấn; Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy vận thăng; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu tr
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể đặc điểm thiết bị, nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể đặc điểm thiết bị, nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe lu; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 9 tấn - 12 tấn; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ván khuôn các loại (m2); Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn thép hoặc ván khuôn nhựa; Không yêu cầu cụ thể đặc điểm thiết bị, nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 500
12-Dàn giáo thép (bộ); Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu c
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ gồm 02 chân và 02 chéo; Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 200
13-Cây chống thép (cây); Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu
- Đặc điểm thiết bị Chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m, Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 100
14-Máy đào một gầu; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,7m3 – 0,8m3; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây dựng mới, sửa chữa nhà lồng chợ; đường nội bộ và hệ thống thoát nước
Nâng cấp chợ Tân Kiều
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, Khóm 3, Thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tháp Mười. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. - Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và kiểm định công trình xây dựng Trung Tín và Công ty TNHH Trọng Dương.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, Khóm 3, Thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đính kèm file khi nộp E-HSDT lên hệ thống theo yêu cầu tại mục 2 và mục 3 (Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật) Chương III. - Scan và đính kèm: + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. + Thư cam kết cấp tín dụng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, Khóm 3, Thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Khóm 3, Thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773 824 216.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 02773 851 101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tháp Mười. Địa chỉ: đường 30/4, Khóm 3, Thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp.; số điện thoại: 02773 824 957.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI NHÀ LỒNG CHỢ VẢI
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phAA.2211239,4m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IAB.411110,394100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251010,9862100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.113113,96241m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.651200,6707100m3
6Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmAB.612100,9413100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.661420,9413100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112119,2094m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.1121228,782m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.1131228,5152m3
11Rải Nilon đen chống mất nước bê tôngAL.161225,6113100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1221212,27m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1231218,9104m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)AF.123228,6692m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.124127,4078m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125124,506m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112120,9224m3
18Bê tông lam gió, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114120,5544m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgAG.4211214cái
20Ván khuôn móng dàiAF.825110,6559100m2
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863612,0588100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863113,8273100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861111,3609100m2
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811520,4628100m2
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811520,0499100m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpAG.313110,1613100m2
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.522133,5592m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.522139,63m3
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.541131,0292m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.631136,543m3
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8161326,066m3
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8141340,3348m3
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.814133,6176m3
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311350,32m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.23113203,132m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.2321324,96m2
37Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40AK.2511377,12m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311346,28m2
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2152325,088m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40AK.2211394,24m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2112383,28m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.21123171,544m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.21123202,808m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.21223747,6088m2
45Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.211332,041m2
46Miết mạch tường gạch loại lõmAK.9721027,5985m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40AK.2431361,8m
48Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40AK.2411361,8m
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.411133,41m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.4111341,796m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngAK.9211175,804m2
52Lát nền, sàn - Gạch lát 600x600, vữa XM M75, PCB40AK.51283219,96m2
53Lát nền tam cấp hành lan - Gạch lát tam cấp 600x600, vữa XM M75, PCB40AK.51283170,66m2
54Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40AK.5124316,78m2
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40AK.3115345,36m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.82520172,468m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.82520298,352m2
58Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàAK.82510286,088m2
59Bả bằng bột bả vào tườngAK.82510747,6088m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.84114458,556m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.841121.045,9608m2
62Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnAI.63111325,38m2
63Cung cấp cửa nhôm cuốnTT325,38m2
64Cung cấp, lắp đặt cửa đi cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT9,66m2
65Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT1,44m2
66Lắp dựng hoa sắt cửaAI.632213,696m2
67Cung cấp khung Inox bảo vệ cửa nhômTT3,696m2
68Cung cấp lam đúc sẵnTT2bộ
69Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungAL.52920295m2
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmAF.611100,1364tấn
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmAF.611101,1989tấn
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmAF.611201,0482tấn
73Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mmAF.611101,1025tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,6728tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0462tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,2517tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mAF.615212,9212tấn
78Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,2881tấn
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=16mm, chiều cao ≤6mAF.614212,3296tấn
80Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0493tấn
81Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mAF.617210,5825tấn
82Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.616110,1409tấn
83Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mAF.616110,0542tấn
84Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mAF.616210,4478tấn
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=6mmAF.611100,2592tấn
86Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmAF.611100,0434tấn
87Lắp dựng cốt thép râu tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0244tấn
88Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (không tính vật tư thép tấm và thép hình)AI.111211,1569tấn
89Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (chỉ tính que hàn)AI.611211,1569tấn
90Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x2TT930,81Kg
91Cung cấp thép tấmTT226,08Kg
92Gia công xà gồ thép (Không tính thép hình)AI.112212,267tấn
93Lắp dựng xà gồ thép (không tính bu lông)AI.611312,267tấn
94Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x2TT797,32Kg
95Cung cấp thép xà gồ C45x100x2 mạ kẽmTT1.469,7kg
96Cung cấp bulong D16 L=200TT144bộ
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.835207,21m2
98Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm, chiều dài bất kỳAK.122224,5544100m2
99Lợp mái tole lấy sángAK.122220,28100m2
100Gia công xà gồ thép (Không tính thép hình)AI.112211,3013tấn
101Lắp dựng xà gồ thép (không tính bu lông)AI.611311,3013tấn
102Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x40x1,5TT1.301,26Kg
103Lợp mái tole nhiễm dày 0,4mmAK.122222,1216100m2
104Cung cấp bộ chữ Inox mạ đồng "CHỢ TÂN KIỀU" cao 300TT1,813m2
B XÂY DỰNG MỚI NHÀ LỒNG CHỢ VẢI (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBA.133102bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngBA.1332026bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngBA.132103bộ
4Lắp đặt đèn 150W có chụpBA.131018bộ
5Lắp đặt MCCB 2P-100ABA.182031cái
6Lắp đặt MCCB 2P-20ABA.1820327cái
7Lắp đặt CP 2P-15ABA.182017cái
8Lắp đặt ổ cắm đơn tiếp địa 2 cựcBA.17201130cái
9Lắp đặt công tắc đơnBA.1710138cái
10Lắp đặt hộp CB âm + mặtBA.1540118hộp
11Lắp đặt hộp âm + mặt loại 3 thiết bịBA.1540252hộp
12Lắp đặt hộp âm + mặt loại 1 thiết bịBA.154024hộp
13Lắp đặt hộp âm + mặt loại 2 thiết bịBA.1540217hộp
14Lắp đặt tủ điện composite 300x400x150BA.154041hộp
15Lắp đặt đồng hồ đo điệnBA.1810314cái
16Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmBA.14302550m
17Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmBA.14302150m
18Lắp đặt hộp nối, phân dâyBA.1540222hộp
19Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.161031.100m
20Lắp đặt dây đơn 2,5mm2BA.16103650m
21Lắp đặt dây đơn 4mm2BA.16104750m
22Lắp đặt dây đơn 6mm2BA.1610475m
23Lắp đặt dây đơn 35mm2BA.1610760m
24Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmBD.411710,65 đèn
25Lắp đặt đèn mắt mèo sự cốBA.131023bộ
26Cung cấp lắp đặt thép ống D34 đèn cao ápTT37,56Kg
27Cung cấp thép D10TT5,18Kg
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmBB.411071,166100m
29Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.7510514cái
30Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.751052cái
31Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.7510532cái
32Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mmBB.9170230cái
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmBB.411030,096100m
34CCLD bồn chứa nước nằm ngang loại 0,5m3TT1bộ
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmBB.411030,6100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmBB.411020,06100m
37Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D27BB.751019cái
38Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBB.7510110cái
39Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBB.751017cái
40Lắp đặt co giảm D34/27 bằng p/p dán keoBB.751015cái
41Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D34/27BB.751018cái
42Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D34mmBB.751013cái
43Lắp đặt phao cơ thauTT1cái
44Lắp đặt xí bệt (Bao gồm vòi xịt + bộ chia vòi)BB.912014bộ
45Lắp đặt lavaboBB.911014bộ
46Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senBB.914014bộ
47Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmBB.917025cái
48Lắp đặt nối ren trong (ren đồng), đường kính d27/21mmBB.7510213cái
49Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng), đường kính d27/21mmBB.751024cái
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmBB.411080,07100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmBB.411070,15100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmBB.411060,12100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,05100m
54Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.751067cái
55Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.751061cái
56Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ D90BB.751055cái
57Lắp đặt Y nhựa PVC D90BB.751053cái
58Lắp đặt Y nhựa PVC D60BB.751051cái
59Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmBB.751043cái
60Lắp đặt chụp thông hơi D60mmBB.751041cái
61Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90/42mmBB.751044cái
62Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751028cái
63Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751024cái
64Bịt thông tắc D114BB.751061cái
65Lắp đặt đầu báo khóiBD.411111,310 đầu
66Lắp đặt còi báo cháyBD.411410,45 chuông
67Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpBD.411310,85 nút
68Lắp đặt trở kháng cuối dâyBA.184052bộ
69Lắp đặt dây tín hiệu 2(2x0.75mm2) loại chậm cháyBA.1610180m
70Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.1610330m
71Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x15BA.1430180m
72Lắp đặt CB 2P 10ABA.182011cái
73Lắp đặt hộp kỹ thuậtBA.154011hộp
74Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyBD.4115111 trung tâm
75Cung cấp trung tâm báo cháy 4 ZoneTT1bộ
76Cung cấp bình C02 5KgTT3bình
77Cung cấp bình bột chữa cháy 8kgTT3bình
78Cung cấp lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyTT3bộ
79Lắp đặt kim thu sét - R=69mBA.195041cái
80Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, (ống thép tráng kẽm D60mm, dày 2,5mm)BB.330050,045100m
81Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, (ống thép tráng kẽm D76mm, dày 2,5mm)BB.330060,01100m
82CC - Lắp đặt bộ chân đế kim thu sét + bulongTT1bộ
83Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16mm có sẵnBA.1910312cọc
84Lắp đặt hộp kiểm traBA.154012hộp
85CC - Lắp đặt thiết bị đếm sétTT2bộ
86Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D27BA.1430270m
87Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà (Không tính vật tư)BA.19303110m
88Cung cấp cáp đồng trần 50MM2 (Khối lượng 1kg dài 2,2m)TT50kg
89Đai thép phi 6mm, đỡ dây dẫn sétTT70bộ
90Bộ neo chằng kim thuTT1bộ
91Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IAB.271110,1248100m3
92Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,1248100m3
C CÔNG TRÌNH PHỤ (XÂY MỚI NHÀ LỒNG CHỢ VẢI)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,0595100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IAB.271110,7769100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,2788100m3
4Rải ni lông lótAL.161221,3332100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112114,5792m3
6Ván khuôn móng cộtAF.825210,0086100m2
7Ván khuôn móng dàiAF.825110,108100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114123,42m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpAG.325110,18100m2
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1211212,0618m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112125,7m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mAF.862112,5594100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mmAG.132110,1958tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mmAG.132110,0177tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =12mmAG.132210,0023tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mAF.613110,4901tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK=10mm, chiều cao ≤6mAF.613110,7641tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuAG.41610931cấu kiện
19Gia công khung thép V nắp HG, nắp rãnh (Không tính thép tấm và thép hình, thép tròn)AI.119111,131tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnAI.642211,131tấn
21Cung cấp thép V50x50x5TT1.131kg
22Rải ni lông lót sân đanAL.161220,6100m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40AF.113137,2m3
24Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4AL.22111310m
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =8mmAF.691100,3402tấn
D CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỒNG CHỢ THỰC PHẨM
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănSA.121128,232m3
2Đào xúc khối lượng phá dỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ côngAB.251110,0823100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)SB.943118,232m3
4Cạo rỉ các kết cấu thépSA.11911171,0042m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmSA.113310,3534m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănSA.121120,1309m3
7Tháo dỡ tấm lợp - TônSA.217113,9446100m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtSA.11811325,088m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnSA.1181220,69m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.83520171,00421m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.84224345,778m2
12Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm, chiều dài bất kỳAK.122223,7106100m2
13Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sángAK.123310,234100m2
14Rải nilon lótAL.161223,2537100m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40AF.113111,1864m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40AF.1131331,2682m3
17Miết rãnh thoát nước lõm cập chân kiosAK.971103,2955m2
18Ván khuôn móng dàiAF.825110,2088100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.522133,1637m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2112344,8188m2
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (Chỉ tính công sản xuất, không tính vật tư thép)AI.111210,5041tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (chỉ tính que hàn)AI.611210,5041tấn
23Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8TT300,04Kg
24Cung cấp thép tấmTT204,1Kg
25Gia công xà gồ thép (Chỉ tính công sản xuất, không tính vật tư thép)AI.112210,4202tấn
26Lắp dựng xà gồ thép (chỉ tính que hàn)AI.611310,4202tấn
27Cung cấp thép hộp mạ kẽm Thép hộp 30x60x1.4TT420,2kg
28Cung cấp tắc kê sắt M12x100TT156bộ
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.835207,61m2
30Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm, chiều dài bất kỳAK.122221,3441100m2
31Cung cấp thép hộp mạ kẽmTT2.389,8kg
32Cung cấp thép ống mạ kẽmTT75,32kg
33Gia công khung sạp (không tính thép)AI.119112,4652tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352024,41m2
35Thi công mặt sạp gỗ thao lao dày 2cmAK.74110132m2
36CCLD tấm nhôm dày 1.5mmTT681,6151kg
37Lắp đặt đèn compact 150w có chụpBA.1310118bộ
38Lắp đặt các automat 1 pha 35ABA.182021cái
39Lắp đặt CP 2P-15ABA.182013cái
40Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150BA.154041hộp
41Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmBA.14301130m
42Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmBA.1430270m
43Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mmBA.1430560,5m
44Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmBA.14110100m
45Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2BA.1540111hộp
46Lắp đặt dây đơn 4mm2BA.16104260m
47Lắp đặt dây đơn 6mm2BA.16104130m
48Lắp đặt dây đơn 16mm2BA.16106140m
49Cung cấp thép D8TT5,68kg
50Cung cấp thép D10TT73,98kg
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmBB.411020,71100m
52Lắp đặt tê nhựa D27BB.7510121cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmBB.751013cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmBB.7510122cái
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmBB.411060,13100m
56Lắp đặt co 135 nhựa D60BB.7510416cái
57Lắp đặt phễu thu inox 120x120BB.917028cái
E ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănSA.1211259,74m3
2Đào xúc phế thải để vận chuyển bằng máy đào 0,8m3AB.251110,5974100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)SB.9431159,74m3
4Lu sân đan bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90AB.621221,4938100m3
5Rải nilon lótAL.161227,469100m2
6Bê tông sân đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40AF.1131389,628m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mmAF.691104,2349tấn
8Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4AL.2211155,410m
F GIA CỐ CỪ, ĐẮP MÁI TALUY
1Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn >=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, đóng ngập đất 4mAC.1212024,192100m
2Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn >=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, đóng khôngngập đất 0,5m, NC và MTC x 0,75AC.121203,024100m
3Đóng cừ bạch đàn L=6m ngọn 8-10cm bằng máy đào 0,5m3, Đóng ngập đất 5,5mAC.122205,654100m
4Đóng cừ bạch đàn ngọn 8-10cm bằng máy đào 0,5m3, Đóng không ngập đất 0,5m, NC và MTC x0,75AC.122200,514100m
5CCLD cừ bạch đàn dài 6m, ngọn 8-10cm giằng dọc theo hàng cừTT100,8m
6Gia cố mái taluy bằng lưới cước đenAL.161210,504100m2
7CCLD lưới b40 khổ 1m, loại 3ly = 2.4kgTT120,96kg
8CCLD thép D8TT90,6525kg
9Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IAB.274110,849100m3
10Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3AB.631110,7935100m3
G LÁT GẠCH VỈA HÈ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIAB.311222,4892100m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)SB.94311248,92m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.651200,3182100m3
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhAL.1612216,8411100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40AF.11311132,9848m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.1121212,2098m3
7Ván khuôn móng dàiAF.825111,0216100m2
8Lát gạch xi măng chịu lực 400x400x32, vữa XM M75, PCB40AK.551131.596,9m2
9Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, đường loại 4 nên MTC x HS 1.35AM.242219,980610 tấn/1km
10Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (VC đường loại 4, MTC x hs 1,35, K= 9x1,35= 12,15)AM.242229,980610 tấn/1km
11Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km, Tổng cự ly 48km (VC đường loại 4, MTC x hs 1,35, Kvc= 38x1,35=51,3)AM.242239,980610 tấn/1km
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênAD.112220,0308100m3
13Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)AD.242320,1028100m2
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,5717100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.651200,1399100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IAB.414110,4318100m3
4Rải ni lông đenAL.161220,2736100m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114126,7488m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpAG.325110,529100m2
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyAG.4151119cái
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.4221312,16m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.1721214,2852m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mAF.862111,4954100m2
11Rải ni lông đenAL.161220,0815100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,054m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.172122,3082m3
14Ván khuôn móng dàiAF.825110,0783100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mAF.862110,3689100m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.422132,415m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyAG.4151123cái
18Cung cấp ống uPVC phi 220 dày 8mm, PN9TT17,8Mét
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgAG.4211123cái
20Cung cấp Lưới chắn rác bằng gang TD: 25x80cm dày 36mmTT23Cái
21Rải ni lông đenAL.161220,19100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114121,52m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpAG.325110,0912100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmAF.611100,1714tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmAF.611100,0721tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnAI.642411,5651tấn
27Cung cấp thép V75x75x6 hố gaTT1.309,1kg
28Cung cấp thép V40x40x4TT256,04kg
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép phi 8AG.132310,124tấn
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép phi 10AG.132310,0186tấn
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mAF.613110,0354tấn
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mAF.613110,1476tấn
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mAF.613110,1983tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmAF.611100,0019tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmAF.611100,0324tấn
36Cung cấp xích đường kính 06mm, chiều dài L = 0,5mTT11,5mét
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyAG.4151138cái
38Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251112,6357100m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.651201,8631100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IAB.414110,7726100m3
41Đóng cừ đá 100x100x1500 gia cố đoạn cốngvượt đườngAC.112110,7196100m
42Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngAB.111110,533m3
43Rải ni lông đenAL.161220,0615100m2
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,369m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112120,9184m3
46Ván khuôn móng dàiAF.825110,0426100m2
47Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mmBB.11251691 đoạn ống
48Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mmBB.11241231 đoạn ống
49Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mmBB.1125111 đoạn ống
50Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mmBB.1124111 đoạn ống
51Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mmBB.1122111 đoạn ống
52Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 4, hệ số điều chỉnh 1,35)AM.261116,252510 tấn/1km
53Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (vận chuyển vật tư đến chân công trình cự ly 48km, MTC x (10-1)) (đường loại 4, hệ số điều chỉnh 1,35)AM.261126,252510 tấn/1km
54Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (vận chuyển vật tư đến chân công trình cự ly 48km, MTC x (48-10)) (đường loại 4, hệ số điều chỉnh 1,35)AM.261136,252510 tấn/1km
55Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmBB.13703253cái
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125120,0414m3
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mAF.862110,0035100m2
58Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmBB.1360376mối nối
59Rải ni lông đenAL.161220,05100m2
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114120,3m3
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpAG.325110,018100m2
62Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn phi 8AG.132310,0326tấn
63Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnAI.642410,1131tấn
64Cung cấp thép V50x50x5 hố gaTT113,1Kg
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuAG.41610101cấu kiện
66Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwAA.222120,0697m3
67Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phAA.221120,56m3
68Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phAA.221110,0648m3
69Phá dỡ nền bê tông có cốt thépSA.112320,703m3
70Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)SB.943111,3975m3
71Nạo vét bùn hố ga, cự ly trung chuyển bùn 1000m, đô thị loại III ÷ VTN1.01.140,375m3 bùn
72Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống B ≥ 300 ÷ 1000mm; H ≥ 400 ÷ 1000mm, lượng bùn ≤ 1/3 tiết diện cống, cự ly trung chuyển bùn 1000m, đô thị loại III ÷ V, (lượng bùn lớn hơn 1/3 nên NCx 0,8)TN1.01.344,98m3 bùn
73Rải ni lông đenAL.161220,0703100m2
74Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mmAF.691100,0399tấn
75Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 (không tính gỗ, nhựa đường)AF.154130,8436m3
I PHẦN XÂY DỰNG MỚI: DI DỜI ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IAB.114410,481m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngAB.131110,04m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmAF.611100,005tấn
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,3m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtAF.811220,024100m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IAB.114413,21m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngAB.131110,35m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmAF.611100,0207tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112112,15m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtAF.811220,1100m2
11Boulon ghép trụ 8,5mTT2bộ
J PHẦN LẮP ĐẶT: DI DỜI ĐIỆN
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtD2.522212cột
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại ID2.81010,210 cọc
3Rải dây thép địaT4.70011,610 m
4Kẹp nối ép WR259 (25-50/25-50)mm2TT4cái
5Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây D3.61140,0121km/1 dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây D3.61250,0241km/1 dây
7Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, 3 sứD3.12143bộ
8Boulon 16x450 + 01 LĐV 18(50x50x2,5)TT6bộ
9Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây D3.4011261 mối
10Kẹp cáp nhôm AC 25 - 70 , 2 boulonTT24cái
11Kẹp nối rẽ IPC 95/35 (đấu nối điện kế + nhánh rẽ khách hàng)TT24cái
12Băng keo cách điện hạ thếTT5cuộn
13Thay cột bê tông. Chiều cao cột 04.02.10171 cột
14Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây 05.01.1040,2141km/1 dây
15Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây 05.01.2050,4281km/1 dây
16Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công: 3 cách điện03.02.104101 cách điện
17Boulon 16x250 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) bổ sung mớiTT10bộ
18Boulon 16x500 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) bổ sung mớiTT10bộ
19Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công: cách điện các loại03.02.101131 cách điện
20Boulon 16x250 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) bổ sung mớiTT13bộ
21Thay kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt 03.09.2612công/bộ
22Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) bổ sung mớiTT2bộ
23Thay kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt 03.09.2617công/bộ
24Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) bổ sung mớiTT7bộ
25Tháo, lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 11.09.2013hộp
26Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 11.09.2021hộp
27Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 11.04.601150m
28Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 11.04.60224m
29Lắp đặt ống PVCT4.8003510m
30Đai thép + khóa đaiTT6bộ
31Cáp duplex dồng 2x11mm2TT40m
32Chi phí vận chuyểnTT1Trọn bộ
K DI DỜI CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 05.07.1020,2141km/1 dây (4 sợi)
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp D3.63020,012km/dây
3Thay đèn bảo vệ và các phụ kiện. Loại hệ thống đèn chiếu sáng, phụ kiện: Cần đèn các loại13.04.20231 bộ
4Thay đèn bảo vệ và các phụ kiện. Loại hệ thống đèn chiếu sáng, phụ kiện: Chao, chụp và các chóa đèn các loại13.04.20331 bộ
5Luồn dây từ cáp treo lên đènBA.361010,135100m
6Kẹp dừng cable ABC 4x 50–95TT4cái
7Kẹp nối rẽ IPC 95/35 (đấu nối)TT6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.595E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.519E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có tính chất tương tự với gói thầu đang xét) hoặc hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình dân dụng có hạng mục lát gạch vỉa hè, hệ thống thoát nước, đường nội bộ) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Ghi chú: Loại công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình dân dụng cấp IV được đánh giá là đáp ứng yêu cầu. - Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; Phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), Hóa đơn VAT…). (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.532.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.064.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám sát kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực); Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này (kể cả liên danh). Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên của nhà thầu liên danh phải có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu trên.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Không yêu cầu cụ thể đặc điểm thiết bị, nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.4
2 Máy đào một gầu; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,5m3; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2
3 Cần trục; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Sức nâng ≥ 10 tấn; Phải có giấy đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
4 Máy trộn bê tông; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Dung tích ≥ 250 lít; Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.6
5 Máy đầm dùi; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Không yêu cầu cụ thể đặc điểm thiết bị, nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.4
6 Ô tô tự đổ; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Tải trọng hàng hóa 3 tấn - 5 tấn; Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2
7 Máy vận thăng; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Sức nâng ≥ 0,8 tấn; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
8 Máy đầm đất cầm tay; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Không yêu cầu cụ thể đặc điểm thiết bị, nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2
9 Máy cắt uốn thép; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Không yêu cầu cụ thể đặc điểm thiết bị, nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2
10 Xe lu; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Tải trọng 9 tấn - 12 tấn; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
11 Ván khuôn các loại (m2); Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Ván khuôn thép hoặc ván khuôn nhựa; Không yêu cầu cụ thể đặc điểm thiết bị, nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.500
12 Dàn giáo thép (bộ); Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. 01 bộ gồm 02 chân và 02 chéo; Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.200
13 Cây chống thép (cây); Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m, Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.100
14 Máy đào một gầu; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Dung tích gầu từ 0,7m3 – 0,8m3; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
15 Máy ủi; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Công suất ≥ 108CV; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->