Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220627731-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 09:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220578367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 09:38:00 đến ngày 2022-06-17 09:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 644,037,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,500,000 VNĐ ((Chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng về xây lắp tuyến cáp quang hoặc mạng cáp quang băng rộng (GPon) có giá trị tối thiểu 450 triệu đồng mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong trong thời gian 01 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông [Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại]
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên về chuyên ngành điện tử viễn thông, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, VSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Sơn La
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Xây dựng hạ tầng cáp quang phục vụ phát triển mở rộng mạng GPON cho Trung tâm Viễn thông: Mai Sơn – Yên Châu năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Sơn La , địa chỉ: Số 01 đường Tô Hiệu, TP.Sơn La
- Chủ đầu tư: Viễn thông Sơn La – Số 01 đường Tô Hiệu, Tổ 4 P. Tô Hiệu, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3852255.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bưu chính Viễn thông - Địa chỉ: Thôn Pháp Vân, P. Hoàng Liệt, Q. Hoàng Mai, Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Viễn thông Sơn La - Địa chỉ: Số 01 đường Tô Hiệu, Tổ 4 P.Tô Hiệu, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSYC: Viễn thông Sơn La - Địa chỉ: Số 01 đường Tô Hiệu, Tổ 4 P.Tô Hiệu, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn đánh giá E-HSĐX; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Viễn thông Sơn La - Địa chỉ: Số 01 đường Tô Hiệu, Tổ 4 P.Tô Hiệu, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La


- Bên mời thầu: Viễn thông Sơn La , địa chỉ: Số 01 đường Tô Hiệu, TP.Sơn La
- Chủ đầu tư: Viễn thông Sơn La – Số 01 đường Tô Hiệu, Tổ 4 P. Tô Hiệu, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3852255.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ hành nghề phù hợp với công trình theo qui định Luật hiện hành; - Bản sao Bằng cấp chuyên môn được đào tạo và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III đối với cán bộ của nhà thầu được giao chỉ huy trưởng công trình. - Bản sao Bằng cấp chuyên môn được đào tạo và Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, VSLĐ đối với 02 cán bộ kỹ thuật của nhà thầu được giao quản lý kỹ thuật thi công.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Sơn La – Số 01 đường Tô Hiệu, Tổ 4 P. Tô Hiệu, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3852255.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Sơn La – Số 01 đường Tô Hiệu, Tổ 4 P. Tô Hiệu, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3852255.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật – Đầu tư - Số 01 đường Tô Hiệu, Tổ 4 P.Tô Hiệu, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3855260.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật – Đầu tư - Số 01 đường Tô Hiệu, Tổ 4 P.Tô Hiệu, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3855260.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí lán trại1Công trình
2Chi phí trực tiếp khác không xác định được khối lượng1Công trình
B HUYỆN MAI SƠN
1Đào đất trồng cột rộng Hồ sơ thiết kế28,307m3
2Lắp dựng cột sắt đơn loại 6m. Lắp dựng bằng thủ công (Cột do chủ đầu tư cung cấp)Hồ sơ thiết kế239cột
3Lắp dựng cột bê tông vuông đơn loại 7m. Cột không trang bị thu lôi, lắp bằng thủ công (Cột do chủ đầu tư cung cấp)Hồ sơ thiết kế3cột
4Đổ bê tông M200 quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột thép kích thước 400x400x800Hồ sơ thiết kế239ụ quầy
5Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công. Loại cột đơnHồ sơ thiết kế3ụ quầy
6Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên tuyến cột có sẵn (cột bưu điện)Hồ sơ thiết kế147cột
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên tuyến cột điện lực có sẵn (Đai Inox + Đế U + Kẹp cáp)Hồ sơ thiết kế258cột
8Lắp đặt hộp Splitter Outdoor 1:8 vào cột, không tiếp đất (Hộp Splitter do chủ đầu tư cung cấp)Hồ sơ thiết kế27hộp
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp TPKL 12 sợi (Cáp quang do chủ đầu tư cung cấp)Hồ sơ thiết kế16,6km
10Lắp đặt, hàn nối thiết bị bộ chia quang tại Splitter cấp 1 (S1) 1:8 vào hộp cáp, măng xông có sẵn (S1 In)Hồ sơ thiết kế6đầu dây
11Hàn nối cáp sợi quang tại tủ, hộp cáp có sẵn. (Hàn nối tại splitter có sẵn)Hồ sơ thiết kế6Sợi cáp
12Hàn nối thiết bị bộ chia quang tại Splitter Outdoor cấp 2 (S2) 1:8Hồ sơ thiết kế27đầu dây
C HUYỆN YÊN CHÂU
1Đào đất trồng cột rộng Hồ sơ thiết kế4,48m3
2Lắp dựng cột sắt đơn loại 6m. Lắp dựng bằng thủ công (Cột do chủ đầu tư cung cấp)Hồ sơ thiết kế40cột
3Đổ bê tông M200 quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột thép kích thước 400x400x800Hồ sơ thiết kế40ụ quầy
4Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên tuyến cột điện lực có sẵn (Đai Inox + Đế U + Kẹp cáp)Hồ sơ thiết kế46cột
5Lắp đặt hộp Splitter Outdoor 1:8 vào cột, không tiếp đất (Hộp Splitter do chủ đầu tư cung cấp)Hồ sơ thiết kế7hộp
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp TPKL 12 sợi (Cáp quang do chủ đầu tư cung cấp)Hồ sơ thiết kế1,75km
7Lắp đặt, hàn nối thiết bị bộ chia quang tại Splitter cấp 1 (S1) 1:8 vào hộp cáp, măng xông có sẵn (S1 In)Hồ sơ thiết kế1đầu dây
8Lắp đặt, hàn nối ODFIndoor, trên Rack. Loại ODF 12FO (Hộp ODF do chủ đầu tư cung cấp)Hồ sơ thiết kế1bộ ODF
9Hàn nối thiết bị bộ chia quang tại Splitter Outdoor cấp 2 (S2) 1:8Hồ sơ thiết kế7đầu dây
D VẬN CHUYỂN CÁP QUANG, CỘT …
1Vận chuyển cáp quang, cột thép và cột bê tông (nếu có) từ kho của chủ đầu tư đến công trình1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng về xây lắp tuyến cáp quang hoặc mạng cáp quang băng rộng (GPon) có giá trị tối thiểu 450 triệu đồng mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong trong thời gian 01 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông [Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại]11
2 Quản lý kỹ thuật thi công 2 Có trình độ cao đẳng trở lên về chuyên ngành điện tử viễn thông, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, VSLĐ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->