Gói thầu: Thi công Cải tạo, nâng cấp các phòng học và làm việc từ tầng 5 đến tầng 8 nhà A2 - Trường Đại học Ngoại ngữ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220629235-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Ngoại ngữ Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công Cải tạo, nâng cấp các phòng học và làm việc từ tầng 5 đến tầng 8 nhà A2 - Trường Đại học Ngoại ngữ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220615426 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 09:34:00 đến ngày 2022-06-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,324,985,053 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư;- Có chứng chỉ hành nghề TVGS Công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề TVGS; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí; nhà thầu chuẩn bị bản gốc các giấy tờ liên quan đến nhân sự chủ chốt: CMND/CCCD, bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận để đối chiếu nếu Bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành kiến trúc, xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học, kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư;- Có chứng chỉ hành nghề TVGS Công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên;- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề TVGS; có Quyết định phân công nhiệm vụ của 02 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí; nhà thầu chuẩn bị bản gốc các giấy tờ liên quan đến nhân sự chủ chốt: CMND/CCCD, bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận để đối chiếu nếu Bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học, kỹ sư chuyên ngành điện;- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có Quyết định phân công nhiệm vụ của 02 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí; nhà thầu chuẩn bị bản gốc các giấy tờ liên quan đến nhân sự chủ chốt: CMND/CCCD, bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận để đối chiếu nếu Bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học, kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước công trình;- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có Quyết định phân công nhiệm vụ của 02 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí; nhà thầu chuẩn bị bản gốc các giấy tờ liên quan đến nhân sự chủ chốt: CMND/CCCD, bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận để đối chiếu nếu Bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ (chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 02 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Có Quyết định phân công nhiệm vụ của 02 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí; nhà thầu chuẩn bị bản gốc các giấy tờ liên quan đến nhân sự chủ chốt: CMND/CCCD, bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận để đối chiếu nếu Bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng;- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có Quyết định phân công nhiệm vụ của 02 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí; nhà thầu chuẩn bị bản gốc các giấy tờ liên quan đến nhân sự chủ chốt: CMND/CCCD, bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận để đối chiếu nếu Bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, có đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Ngoại ngữ Đại học Quốc gia Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Cải tạo, nâng cấp các phòng học và làm việc từ tầng 5 đến tầng 8 nhà A2 - Trường Đại học Ngoại ngữ Cải tạo, nâng cấp các phòng học và làm việc từ tầng 5 đến tầng 8 nhà A2 - Trường Đại học Ngoại ngữ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn phát triển sự nghiệp của Trường ĐHNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật chuyên ngành thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT); 2. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 3. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 4. Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu không nợ tiền thuế tính đến hết năm 2021. Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng tương tự; - Biên bản nghiệm thu/hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/ hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên). 6. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). - Thiết bị đi thuê: ĐKKD của bên cho thuê có ngành nghề phù hợp, HĐ cho thuê (gốc)+ Tài liệu sở hữu thiết bị cảu bên cho thuê; 8. Biện pháp thi công thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Ngoại ngữ, ĐHQGHN - Đường Phạm Văn Đồng, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Hà Nội;
Điện thoại: 024. 3754.7269; Fax: 024. 3754.8057 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Ngoại ngữ, ĐHQGHN - Đường Phạm Văn Đồng, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024. 3754.7269; Fax: 024. 3754.8057 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản trị thuộc Trường Đại học Ngoại ngữ, ĐHQGHN - Đường Phạm Văn Đồng, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024. 3754.7269; Fax: 024. 3754.8057 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 505,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,5 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.038 | m |
| 4 | Tháo dỡ khung hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 376,0507 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 281,348 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,697 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ quạt trần, bóng đèn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 414 | bộ |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 49,1767 | m3 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 54,8037 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 54,8037 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 54,8037 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 54,8037 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 54,8037 | m3 |
| B | B. PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 319,565 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 169,088 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (30% khối lượng tường hiện trạng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 791,7849 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 30% khối lượng trần) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 686,5982 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5.036,9945 | 1m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.288,6608 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7.325,6553 | 1m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính bằng 30% tường ngoại thất) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 677,5949 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 677,5949 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.258,6498 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ khung sắt bảo vệ khu thang bộ, thang khỉ lên mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,785 | m2 |
| 12 | Gia công khung hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 197,804 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 197,804 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 235,589 | 1m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng vách VN1 (vách ngăn tủ điện khung thép hộp mã kẽm KT20x20x1,4mm, dán tấm aluminium, có cửa mở) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,5 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 04 cánh mở trượt, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt (bao gồm khuôn cửa, cánh cửa, thanh nhôm định hình hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 02 lớp dày 6,38mm trắng trong, phụ kiện Việt Pháp, Draho, Kinlong hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 366,12 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay, nhôm Việt Pháp 450 hoặc tương đương, kính 02 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài bên dưới (bao gồm khuôn cửa, cánh cửa, thanh nhôm định hình hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 02 lớp dày 6,38mm trắng trong, phụ kiện Việt Pháp, Draho, Kinlong hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 209,88 | m2 |
| 18 | Bảng từ viết phấn KT 2400x1240mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35 | cái |
| 19 | Rèm cuốn lắp trong má cửa, rèm cầu vồng, lắp đặt các cửa mặt ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 165,24 | m2 |
| 20 | Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương lắp khung hoa sắt cửa sổ S1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 56 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.286 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 140 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9.664 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 688 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 175 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | hộp |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt và hạt) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt và hạt) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt và hạt) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 96 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | hộp |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | 100m |
| 40 | Chếch 135-90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 41 | Cút nối thẳng D90mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư;- Có chứng chỉ hành nghề TVGS Công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề TVGS; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí; nhà thầu chuẩn bị bản gốc các giấy tờ liên quan đến nhân sự chủ chốt: CMND/CCCD, bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận để đối chiếu nếu Bên mời thầu yêu cầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành kiến trúc, xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học, kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư;- Có chứng chỉ hành nghề TVGS Công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên;- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề TVGS; có Quyết định phân công nhiệm vụ của 02 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí; nhà thầu chuẩn bị bản gốc các giấy tờ liên quan đến nhân sự chủ chốt: CMND/CCCD, bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận để đối chiếu nếu Bên mời thầu yêu cầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện | 1 | - Có trình độ đại học, kỹ sư chuyên ngành điện;- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có Quyết định phân công nhiệm vụ của 02 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí; nhà thầu chuẩn bị bản gốc các giấy tờ liên quan đến nhân sự chủ chốt: CMND/CCCD, bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận để đối chiếu nếu Bên mời thầu yêu cầu) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành nước | 1 | - Có trình độ đại học, kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước công trình;- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có Quyết định phân công nhiệm vụ của 02 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí; nhà thầu chuẩn bị bản gốc các giấy tờ liên quan đến nhân sự chủ chốt: CMND/CCCD, bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận để đối chiếu nếu Bên mời thầu yêu cầu) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ (chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 02 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Có Quyết định phân công nhiệm vụ của 02 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí; nhà thầu chuẩn bị bản gốc các giấy tờ liên quan đến nhân sự chủ chốt: CMND/CCCD, bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận để đối chiếu nếu Bên mời thầu yêu cầu) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng;- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có Quyết định phân công nhiệm vụ của 02 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí; nhà thầu chuẩn bị bản gốc các giấy tờ liên quan đến nhân sự chủ chốt: CMND/CCCD, bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận để đối chiếu nếu Bên mời thầu yêu cầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu, có đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kW | còn sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy hàn 23kW | còn sử dụng tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi