Gói thầu: 01.XL: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220628823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220577871 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 09:25:00 đến ngày 2022-06-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,510,135,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2652025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6530405E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu đính kèm bản chứng thực hợp đồng kèm theo+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn>=80% khối lượng) hợp đồng .Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá:i)Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau)ii)Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.857.094.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng phù hợp với loại cấp công trình này hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng; Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc chuyên nghành kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥0.4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Xây lắp Nhà học bộ môn Trường THCS Thành Mỹ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. +Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công: Đối với các loại xe: - Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; * Đối với các thiết bị máy móc: - Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân.
+ TDP Giang Thuỷ, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh.
+ SĐT: 02393.827.737 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghi Xuân Địa chỉ: Tổ dân phố Giang Thuỷ, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 3,0904 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,4361 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 24,6234 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,9618 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 28,1293 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 89,129 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,6456 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,2963 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,5052 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 1,7387 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,2999 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,7608 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,2405 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 5,8557 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0507 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2785 | tấn |
| 17 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,8662 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất - Cấp đất II và vận chuyển đi đổ | Chương V của E-HSMT | 1,2486 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,0985 | 100m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 42,4105 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,1597 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 65,5432 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 75,1005 | m2 |
| 24 | Lát gạch Tezaro 400x400x30, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,34 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 65,5432 | m2 |
| 26 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 21,6971 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 57,3322 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 119,415 | m3 |
| 29 | Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,4405 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 3,1576 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 7,0026 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 9,1834 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,7404 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6076 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5005 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,5141 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,5873 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,5432 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 6,9962 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 10,0491 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,8551 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5742 | tấn |
| 43 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 314,4 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 102,0338 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 68,1542 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,4268 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,7325 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,2789 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 34,0561 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,7155 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 37,53 | 1m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 3,2582 | 100m2 |
| 53 | Ke chống bão md xà gồ 3 cái | Chương V của E-HSMT | 1.251 | cái |
| 54 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 48,3 | md |
| 55 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 47,1848 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 463,79 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 962,7706 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 601,059 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 634,3436 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 918,34 | m2 |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 160,42 | m |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 119,06 | m |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 54,516 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn - gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 682,7284 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch - KT 300*300, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 69,6618 | m2 |
| 66 | Khò màng chống thấm vén chân 0,25 | Chương V của E-HSMT | 205,5052 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 40,596 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột - KT 300*600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 216,583 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3.116,5132 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 463,79 | m2 |
| 71 | Gia công lan can thép | Chương V của E-HSMT | 0,7574 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 52,0146 | m2 |
| 73 | Sơn tĩnh điện lan can hành lang | Chương V của E-HSMT | 52,0146 | m2 |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 17,343 | m2 |
| 75 | Gia công cầu thang bằng thép Inox loại 304 | Chương V của E-HSMT | 0,1217 | tấn |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng Hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 96,48 | m2 |
| 77 | Cửa đi thanh nhôm định hình hệ 4500, phụ kiện 6 bản lề mở quay, một bộ khóa đa điểm, kính dày 6,38 ly | Chương V của E-HSMT | 41,14 | m2 |
| 78 | Cửa sổ cánh trượt thanh nhôm định hình hệ 2600, phụ kiện khóa sập, kính dày 6,38 ly | Chương V của E-HSMT | 69,68 | m2 |
| 79 | Cửa sổ cánh mở hất thanh nhôm định hình phụ kiện 2 bản lề, 1 tay cái đơn, kính dày 6,38 ly | Chương V của E-HSMT | 13,208 | m2 |
| 80 | Vách kính thanh nhôm định hình cố định hệ 4400, 4500 kính dày 6,38 ly | Chương V của E-HSMT | 69,646 | m2 |
| 81 | Gia công thanh đỡ vách kính | Chương V của E-HSMT | 0,0916 | tấn |
| 82 | Vách COMPACT HPL | Chương V của E-HSMT | 76,11 | m2 |
| 83 | Ke INOC đỡ bàn đá | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 84 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,0875 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 8,9397 | 100m2 |
| B | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường điện cơ | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 63 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối dây, | Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤15A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤63A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤75A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤125A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện phòng | Chương V của E-HSMT | 14 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện tầng | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*25mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1*25mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 690 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 590 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Chương V của E-HSMT | 1.100 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| C | VẬT LIỆU CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Chương V của E-HSMT | 33,5 | m |
| 5 | Giá đỡ trên tường chẻ đuôi cá fi 12 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Giá đỡ trên mái fi 12 | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 7 | Má trên nẹp kiểm tra | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Má dưới nẹp kiểm tra | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Đệm chì lá 120*40*3 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Bu lông M10 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 20,8 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 14 | Hồ lô thu sét | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| D | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối, dài 6m, ĐK 76mm | Chương V của E-HSMT | 1,38 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối - Đường kính 76mm | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Chương V của E-HSMT | 155 | cái |
| E | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm , chiều dày 4,6mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm , chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm , chiều dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm , chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40*25mm, chiều dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32*25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25*25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25*20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 12 | Lắp đặt thập nhựa PPR đường kính 40*25mm, chiều dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt thập nhựa PPR đường kính 32*25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn chuyển nhựa PPR đường kính 50*40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn chuyển nhựa PPR đường kính 40*32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt co HDPE - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 21 | Lắp đặt co ren nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 22 | Khóa HDPE D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Van khóa nhựa D48 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Van khóa nhựa D27 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| F | THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt thập nhựa miệng bát nối, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| G | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Vòi rửa INOC D21 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 13 | Máy bơm công suất 3,6m3/h | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Van phao tự động | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Giếng khoan bao gồm VL+NC | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy 500*600*180mm | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 2 | Bình bôt cứu hỏa khí MFZ4 | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 3 | Bình bọt cứu hỏa khí CO2 | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 4 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| I | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 25,592 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0644 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,311 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1066 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0622 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,6981 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,4038 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 31,498 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 21,568 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,4824 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,2544 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 53,066 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0715 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,882 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| J | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bể nước, chiều rộng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 16,964 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0438 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,0696 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1293 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0274 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,1393 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,2894 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,568 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,184 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,7284 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,3684 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V của E-HSMT | 45,4804 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,6817 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,2374 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0376 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1731 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0408 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,1067 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| K | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 1,685 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 67,4 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,337 | 100m3 |
| 4 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Chương V của E-HSMT | 674 | m2 |
| L | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 26,026 | m3 |
| 2 | Rải bạt lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,4102 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0867 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,0765 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 1,1794 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,096 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,2099 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,2289 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 64 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2652025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6530405E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu đính kèm bản chứng thực hợp đồng kèm theo+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn>=80% khối lượng) hợp đồng .Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá:i)Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau)ii)Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.857.094.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng phù hợp với loại cấp công trình này hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng; Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc chuyên nghành kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥0.4 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥1kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 8 | Máy uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250L | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi