Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220601039-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Hạp Lĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220569077
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 11:52:00 đến ngày 2022-06-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,680,344,802 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3021E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.604E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (bao gồm tối thiểu các hạng mục: rãnh thoát nước, đường bê tông xi măng, đường bê tông nhựa) từ cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.077.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Đại học chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ); Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp (có xác nhận của Chủ đầu tư). - Yêu cầu các tài liệu để chứng minh: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ). - Yêu cầu các tài liệu để chứng minh: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng, lập hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Yêu cầu các tài liệu để chứng minh: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Yêu cầu các tài liệu để chứng minh: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa căn khí nén (máy đục bê tông)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥3m3/ph, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥4,5kw, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5,0kw, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0kw, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kw, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥9T, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥16T, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250L, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích từ (80-150)L, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥130CV, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥360m3/h, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa từ (4-6)T, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu; đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Hạp Lĩnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường ngõ, xóm khu Trần, phường Hạp Lĩnh, thành phố Bắc Ninh
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Hạp Lĩnh , địa chỉ: phường Hạp Lĩnh - thành phố Bắc Ninh - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hạp Lĩnh (địa chỉ: Phường Hạp Lĩnh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty tư vấn kiến trúc và xây dựng Á Đông (Địa chỉ: Làn 2, khu Liên Cơ quan, đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh). + Tư vấn thẩm tra báo cáo KTKT: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng (Địa chỉ: Số 106, đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, Bắc Ninh). + Cơ quan thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Ninh (Địa chỉ: Số 217, đường Ngô Gia Tự thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Long Mã (Địa chỉ: Số 9, khu Niềm, phường Kinh Bắc, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thương mại và xây dựng Hồng Lân (Địa chỉ: đường Lê Thanh Nghị, phường Kinh Bắc, TP Bắc Ninh).


- Bên mời thầu: UBND phường Hạp Lĩnh , địa chỉ: phường Hạp Lĩnh - thành phố Bắc Ninh - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hạp Lĩnh (địa chỉ: Phường Hạp Lĩnh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải gửi tất cả các tài liệu có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hạp Lĩnh (địa chỉ: Phường Hạp Lĩnh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Ninh. Đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3.821.330;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bắc Ninh; Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.821.294.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bắc Ninh; Địa chỉ: Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.821.294. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN SỐ 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông đường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT16,05m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,95m3
3Đào rãnh thoát nước- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT33,54m3
4Đắp lớp cát đệm, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1309100m3
5Đắp cát nền đường, bù rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1202100m3
6Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT14,09m3
7Lớp Nilon chống mất nước đáy áo đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT70,46m2
8Xoa nền đánh bóng bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT70,46m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đá rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,92m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,3481m3
11Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0352100m3
12Ván khuôn đáy rãnh, giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3017100m2
13Bê tông đáy rãnh, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,9284m3
14Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,7361m3
15Bê tông giằng rãnh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,2128m3
16Cốt thép rãnh, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0278tấn
17Cốt thép rãnh, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0621tấn
18Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT54,3132m2
19Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT15,087m2
20Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước nhà dân - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1681100m
21Đào đường ống thoát nước nhà dân- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,572m3
22Đắp cát hoàn trả ống thoát nước nhà dân, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0041100m3
23Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,4006100m3
24Vận chuyển phế thải ra bãi thải, đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3338100m3
25Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1197100m2
26Bê tông tấm đan rãnh đổ tại chỗ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,6683m3
27Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2113tấn
28Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1422tấn
29Ống PVC D60 tấm đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,65m
30Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0534100m2
31Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,17m3
32Cốt thép tấm đan ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0616tấn
33Cốt thép tấm đan ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0721tấn
34Ống PVC D60 tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3m
35Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT10cái
36Bốc xếp phế thải VLXD các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT13,3685m3
37Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT16,044m3
38Bốc xếp cát các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT22,3468m3
39Bốc xếp đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,6166m3
40Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,0471000v
41Bốc xếp gỗ các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3808m3
42Bốc xếp thép các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2338tấn
43Bốc xếp xi măng lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,8988tấn
44Vận chuyển phế thải VLXD các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT13,3685m3
45Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT16,044m3
46Vận chuyển cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT22,3468m3
47Vận chuyển đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,6166m3
48Vận chuyển gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,0471000v
49Vận chuyển gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3808m3
50Vận chuyển thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2338tấn
51Vận chuyển xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,8988tấn
B TUYẾN SỐ 2
1Phá dỡ kết cấu bê tông đường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT13,8m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,19m3
3Đào rãnh thoát nước- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT23,86m3
4Đắp cát nền đường, bù rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,115100m3
5Đắp lớp cát đệm, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0559100m3
6Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT11,19m3
7Ni lon chống thấm đáy áo đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT55,93m2
8Xoa nền đánh bóng bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT55,93m2
9Đắp cát đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0264100m3
10Ván khuôn đáy rãnh, giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2266100m2
11Bê tông đáy rãnh, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,7005m3
12Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,9812m3
13Bê tông giằng rãnh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,6614m3
14Cốt thép rãnh, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0209tấn
15Cốt thép rãnh, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0466tấn
16Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT34,7392m2
17Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT11,328m2
18Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước nhà dân - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1313100m
19Đào đường ống thoát nước nhà dân- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,446m3
20Đắp cát hoàn trả ống thoát nước nhà dân, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0032100m3
21Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,315100m3
22Vận chuyển phế thải ra bãi thải, đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,138100m3
23Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0885100m2
24Bê tông tấm đan rãnh đổ tại chỗ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,4515m3
25Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1556tấn
26Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1121tấn
27Ống PVC D60 tấm đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,1m
28Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0427100m2
29Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,936m3
30Cốt thép tấm đan ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0493tấn
31Cốt thép tấm đan ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0576tấn
32Ống PVC D60 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,4m
33Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8cái
34Bốc xếp phế thải VLXD các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,7661m3
35Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,5954m3
36Bốc xếp cát các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT11,052m3
37Bốc xếp đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,9435m3
38Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,89761000v
39Bốc xếp gỗ các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1636m3
40Bốc xếp thép các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1221tấn
41Bốc xếp xi măng lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,8076tấn
42Vận chuyển phế thải VLXD các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,7661m3
43Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,5954m3
44Vận chuyển cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT11,052m3
45Vận chuyển đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,9435m3
46Vận chuyển gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,89761000v
47Vận chuyển gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1636m3
48Vận chuyển thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1221tấn
49Vận chuyển xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,8076tấn
C TUYẾN SỐ 3
1Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,5099100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,5099100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,5099100m2
4Mua bê tông nhựa C12,5 (hàm lượng nhựa 5,0%) làm bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT42,3047tấn
5Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung làm bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,5099100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường mở rộng, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,6424100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cm trên đường mở rộngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,6424100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường, phạm vi vuốt nối, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0598100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cm phạm vi vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0598100m2
10Cắt mặt đường BTXM làm rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT18,44810m
11Phá dỡ mặt đường bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT19,1477m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT21,68m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT20,59m3
14Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT56,5307m3
15Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,5653100m3
16Vận chuyển phế thải ra bãi thải - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,6142100m3
17Đắp cát hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2263100m3
18Đắp đệm cát đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0715100m3
19Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1486100m2
20Cốt thép giằng rãnh, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0888tấn
21Cốt thép giằng rãnh, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1984tấn
22Bê tông đáy rãnh, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT14,2998m3
23Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT21,5494m3
24Ván khuôn giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,4969100m2
25Bê tông giằng rãnh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,0787m3
26Trát tường rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT130,128m2
27Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT48,264m2
28Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,9816m3
29Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,4826100m2
30Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT15,3916m3
31Cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,934tấn
32Cốt thép tấm đan, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,2777tấn
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,864m3
34Đào hố ga - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT15,057m3
35Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1311100m3
36Vận chuyển phế thải ra bãi thải - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0186100m3
37Đắp cát đệm đáy hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0073100m3
38Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,4658100m2
39Cốt thép giằng hố ga, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,051tấn
40Cốt thép giằng hố ga, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0931tấn
41Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,4661m3
42Xây hố ga bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,6189m3
43Ván khuôn giằng gaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1319100m2
44Bê tông giằng hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,5439m3
45Trát tường hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT13,991m2
46Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,53m2
47Bê tông hoàn trả mặt đường, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,019m3
48Đắp cát hoàn trả hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0772100m3
49Nắp hố ga bằng gang cầu KT500x500x45 tải trọng 25TMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT17bộ
D TUYẾN SỐ 4
1Phá dỡ kết cấu bê tông đường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,03m3
2Phá dỡ kết cấu rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,61m3
3Đào nạo vét rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,92m3
4Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,32m3
5Đắp cát đệm mặt đường, bù rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0354100m3
6Lớp nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT71,2m2
7Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,178m3
8Xoa nền đánh bóng mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT71,2m2
9Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT23,47m3
10Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0244100m3
11Ván khuôn đáy rãnh, giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2716100m2
12Bê tông đáy rãnh, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,9838m3
13Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,9716m3
14Bê tông giằng rãnh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,9919m3
15Cốt thép giằng rãnh, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,025tấn
16Cốt thép giằng rãnh, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0559tấn
17Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT45,27m2
18Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT13,581m2
19Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước nhà dân - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1208100m
20Đắp cát hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0633100m3
21Đào đường ống thoát nước nhà dân - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,411m3
22Đắp cát hoàn trả ống thoát nước nhà dân, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,003100m3
23Vận chuyển bùn rãnh ra bãi thải - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0292100m3
24Vận chuyển phế thải ra bãi thải - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1764100m3
25Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,302100m3
26Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1079100m2
27Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,2073m3
28Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1906tấn
29Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1423tấn
30Ống PVC D60 tấm đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,2m
31Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0481100m2
32Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,053m3
33Cốt thép tấm đan ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0554tấn
34Cốt thép tấm đan ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0649tấn
35Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9cái
36Ôngs PVC D60 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,7m
37Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT11,8532m3
38Bốc xếp phế thải VLXD các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,3129m3
39Bốc xếp cát các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT10,8351m3
40Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,8506m3
41Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2388m3
42Bốc xếp thép lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1792tấn
43Bốc xếp xi măng lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,2074tấn
44Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,37211000v
45Vận chuyển đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT11,8532m3
46Vận chuyển phế thải VLXD các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,3129m3
47Vận chuyển cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT10,8351m3
48Vận chuyển sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,8506m3
49Vận chuyển gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2388m3
50Vận chuyển sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1792tấn
51Vận chuyển xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,2074tấn
52Vận chuyển gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,37211000v
E TUYẾN SỐ 5
1Phá dỡ kết cấu bê tông đường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT13,32m3
2Phá dỡ kết cấu rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,4m3
3Đào nạo vét rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,2775m3
4Đào khuôn đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,67m3
5Đắp cát đệm mặt đường, bù rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0559100m3
6Lớp nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT96,49m2
7Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT11,256m3
8Xoa nền đánh bóng mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT96,49m2
9Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT29,39m3
10Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0278100m3
11Ván khuôn đáy rãnh, giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3093100m2
12Bê tông đáy rãnh, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,5364m3
13Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,0728m3
14Bê tông giằng rãnh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,2682m3
15Cốt thép giằng rãnh, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0285tấn
16Cốt thép giằng rãnh, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0636tấn
17Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT51,55m2
18Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT15,465m2
19Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước nhà dân - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1712100m
20Đắp cát hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0954100m3
21Đào đường ống thoát nước nhà dân - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,582m3
22Đắp cát hoàn trả ống thoát nước nhà dân, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0042100m3
23Vận chuyển bùn ra bãi thải - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0328100m3
24Vận chuyển phế thải ra bãi thải - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2172100m3
25Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3564100m3
26Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1198100m2
27Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,8227m3
28Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2188tấn
29Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1649tấn
30Ống PVC D60 tấm đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,8m
31Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0534100m2
32Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,17m3
33Cốt thép tấm đan ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0616tấn
34Cốt thép tấm đan ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0721tấn
35Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT10cái
36Ống PVC D60 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3m
37Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT16,6546m3
38Bốc xếp phế thải VLXD các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,2944m3
39Bốc xếp cát các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT17,5442m3
40Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,1313m3
41Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3438m3
42Bốc xếp thép lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2638tấn
43Bốc xếp xi măng lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,3896tấn
44Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,13531000v
45Vận chuyển đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT16,6546m3
46Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,2944m3
47Vận chuyển cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT17,5442m3
48Vận chuyển sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,1313m3
49Vận chuyển gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3438m3
50Vận chuyển sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2638tấn
51Vận chuyển xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,3896tấn
52Vận chuyển gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,13531000v
F TUYẾN SỐ 6
1Phá dỡ kết cấu bê tông đường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT30,4m3
2Phá dỡ kết cấu rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT16,76m3
3Đào nạo vét rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,35m3
4Đào khuôn đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT14,8m3
5Đắp cát đệm mặt đường, bù rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1324100m3
6Lớp nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT210,68m2
7Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT26,414m3
8Xoa nền đánh bóng mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT210,68m2
9Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT57,29m3
10Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0544100m3
11Ván khuôn đáy rãnh, giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,6047100m2
12Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,8686m3
13Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT17,7373m3
14Bê tông giằng rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,4343m3
15Cốt thép giằng rãnh, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0557tấn
16Cốt thép giằng rãnh, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1244tấn
17Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT100,78m2
18Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT30,234m2
19Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước nhà dân - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3776100m
20Đắp cát hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1887100m3
21Đào đường ống thoát nước nhà dân - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,284m3
22Đắp cát hoàn trả ống thoát nước nhà dân, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0093100m3
23Vận chuyển đất bùn ra bãi thải - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0635100m3
24Vận chuyển phế thải ra bãi thải - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,4716100m3
25Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,7337100m3
26Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2386100m2
27Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,3038m3
28Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,4191tấn
29Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3009tấn
30Ống PVC D60 tấm đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,15m
31Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1068100m2
32Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,34m3
33Cốt thép tấm đan ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1232tấn
34Cốt thép tấm đan ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1441tấn
35Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT20cái
36Ống PVC D60 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6m
37Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT56,1834m3
38Bốc xếp phế thải VLXD các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT33,2348m3
39Bốc xếp cát các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT60,5832m3
40Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT32,0961m3
41Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,1482m3
42Bốc xếp thép lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,8324tấn
43Bốc xếp xi măng lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT11,8387tấn
44Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,04681000v
45Vận chuyển đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT56,1834m3
46Vận chuyển phế thải VLXD các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT33,2348m3
47Vận chuyển cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT60,5832m3
48Vận chuyển sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT32,0961m3
49Vận chuyển gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,1482m3
50Vận chuyển sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,8324tấn
51Vận chuyển xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT11,8387tấn
52Vận chuyển gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,04681000v
G TUYẾN SỐ 7
1Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,9128100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,9128100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,9128100m2
4Mua bê tông nhựa C12,5 (hàm lượng nhựa 5,0%) làm bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT33,3072tấn
5Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung làm bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,9128100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường mở rộng, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2916100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2916100m2
8Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT66cái
9Phá dỡ kết cấu bê tông giằng rãnh cũMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,0565m3
10Đào nạo vét rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,938m3
11Vận chuyển đất bùn ra bãi thải - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0494100m3
12Vận chuyển phế thải xây dựng ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0861100m3
13Ván khuôn giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1905100m2
14Cốt thép giằng rãnh, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0351tấn
15Cốt thép giằng rãnh, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0783tấn
16Bê tông giằng rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,794m3
17Cắt mặt đường BTXM làm rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,07410m
18Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,1466m3
19Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,5864m3
20Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0859100m3
21Vận chuyển phế thải bê tông ra bãi thải - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0215100m3
22Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,9333m3
23Đắp cát hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0342100m3
24Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2216100m2
25Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,1569m3
26Cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,4285tấn
27Cốt thép tấm đan, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,5798tấn
28Cắt lớp BTXM hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,12410m
29Phá dỡ kết cấu BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,176m3
30Đào móng hố ga- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,111m3
31Vận chuyển đất đào ra bãi chứa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0611100m3
32Vận chuyển phế thải bê tông ra bãi thải - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0045100m3
33Đắp cát đệm đáy hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0026100m3
34Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1644100m2
35Cốt thép giằng ga, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,018tấn
36Cốt thép giằng ga, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0329tấn
37Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,5174m3
38Xây hố ga bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,6658m3
39Ván khuôn giằng gaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0466100m2
40Bê tông giằng ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,5449m3
41Trát tường hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,1m2
42Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,54m2
43Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,372m3
44Đắp cát hoàn trả hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0277100m3
45Nắp hồ ga bằng gang cầu KT500x500x45, tải trọng 25TMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6bộ
H TUYẾN SỐ 8
1Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT19,11m3
2Đắp lớp cát đệm nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0501100m3
3Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT10,02m3
4Nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT50,12m2
5Xoa nền đánh bóng bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT50,12m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1584m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,462m3
8Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0171100m2
9Bê tông đáy hố ga M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,015m3
10Ván khuôn giằng gaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0008100m2
11Bê tông giằng ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0316m3
12Cốt thép giằng ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0102tấn
13Song chắn rác bằng gang tải trong 25 tấn kt 960*530Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1cái
14Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0062100m2
15Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1418m3
16Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0147tấn
17Cốt thép tấm đan, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0011tấn
18Cốt thép tấm đan, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0014tấn
19Thép hình tấm đan V 50x50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,2168kg
20Gia công thép hình đặt trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,009tấn
21Lắp đặt thép hình đặt trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,009tấn
22Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1cái
23Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1911100m3
24Vận chuyển phế thải xây dựng ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0062100m3
I TUYẾN SỐ 9
1Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,5896100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,5896100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,5896100m2
4Mua bê tông nhựa C12,5 (hàm lượng nhựa 5,0%) làm bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT18,8258tấn
5Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung làm bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,5896100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường mở rộng, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1927100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1927100m2
8Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT46cái
9Phá dỡ kết cấu bê tông giằng rãnh cũMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,5098m3
10Đào nạo vét rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,4275m3
11Vận chuyển đất bùn ra bãi thải - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0343100m3
12Vận chuyển phế thải xây dựng ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0598100m3
13Ván khuôn giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1277100m2
14Cốt thép giằng rãnh, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0235tấn
15Cốt thép giằng rãnh, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0525tấn
16Bê tông giằng rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,8735m3
17Cắt mặt đường BTXM làm rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,82810m
18Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,892m3
19Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,5679m3
20Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,5679100m3
21Vận chuyển phế thải bê tông ra bãi thải - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0189100m3
22Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,8226m3
23Đắp cát hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0302100m3
24Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1552100m2
25Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,0549m3
26Cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2998tấn
27Cốt thép tấm đan, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,4026tấn
28Cắt lớp BTXM hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,83210m
29Phá dỡ kết cấu BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,5679m3
30Đào móng hố ga- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,148m3
31Vận chuyển đất đào ra bãi chứa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0616100m3
32Vận chuyển phế thải bê tông ra bãi thải - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0134100m3
33Đắp cát đệm đáy hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0034100m3
34Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2192100m2
35Cốt thép giằng ga, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,024tấn
36Cốt thép giằng ga, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0438tấn
37Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,6899m3
38Xây hố ga bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,2211m3
39Ván khuôn giằng gaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0621100m2
40Bê tông giằng ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,7266m3
41Trát tường hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,953m2
42Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,72m2
43Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,531m3
44Đắp cát hoàn trả hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0384100m3
45Nắp hồ ga bằng gang cầu KT500x500x45, tải trọng 25TMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8bộ
J TUYẾN SỐ 10
1Phá dỡ kết cấu bê tông đường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT24,2m3
2Phá dỡ kết cấu rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT16,47m3
3Đào nạo vét rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,2269m3
4Đào khuôn đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,22m3
5Đắp cát đệm mặt đường, bù rãnh độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0983100m3
6Lớp nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT186,16m2
7Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT19,659m3
8Xoa nền đánh bóng mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT186,16m2
9Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT64,93m3
10Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0608100m3
11Ván khuôn đáy rãnh, giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,6759100m2
12Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,9132m3
13Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT20,8177m3
14Bê tông giằng rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,9566m3
15Cốt thép giằng rãnh, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0623tấn
16Cốt thép giằng rãnh, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,139tấn
17Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT117,156m2
18Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT33,795m2
19Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước nhà dân - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3087100m
20Đắp cát hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1934100m3
21Đào đường ống thoát nước nhà dân - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,05m3
22Đắp cát hoàn trả ống thoát nước nhà dân, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0076100m3
23Vận chuyển đất bùn ra bãi thải - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0723100m3
24Vận chuyển phế thải ra bãi thải - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,4067100m3
25Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,742100m3
26Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2661100m2
27Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT10,3779m3
28Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,466tấn
29Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3271tấn
30Ống PVC D60 tấm đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT10,2m
31Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1228100m2
32Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,691m3
33Cốt thép tấm đan ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1417tấn
34Cốt thép tấm đan ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1657tấn
35Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT23cái
36Ống PVC D60 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,9m
37Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT60,3009m3
38Bốc xếp phế thải VLXD các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT30,1182m3
39Bốc xếp cát các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT61,0788m3
40Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT31,2846m3
41Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,2474m3
42Bốc xếp thép lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,9756tấn
43Bốc xếp xi măng lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT11,8348tấn
44Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,47911000v
45Vận chuyển đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT60,3009m3
46Vận chuyển phế thải VLXD các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT30,1182m3
47Vận chuyển cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT61,0788m3
48Vận chuyển sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT31,2846m3
49Vận chuyển gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,2474m3
50Vận chuyển sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,9756tấn
51Vận chuyển xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT11,8348tấn
52Vận chuyển gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,47911000v
K TUYẾN SỐ 11
1Phá dỡ kết cấu bê tông đường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT18,17m3
2Phá dỡ kết cấu rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT16,05m3
3Đào nạo vét rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,4544m3
4Đào khuôn đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,53m3
5Đắp cát đệm mặt đường, bù rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,073100m3
6Lớp nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT149,38m2
7Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT14,206m3
8Xoa nền đánh bóng mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT149,38m2
9Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT61,27m3
10Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0542100m3
11Ván khuôn đáy rãnh, giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,6027100m2
12Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,8396m3
13Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT19,4471m3
14Bê tông giằng rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,4198m3
15Cốt thép giằng rãnh, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0555tấn
16Cốt thép giằng rãnh, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,124tấn
17Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT108,486m2
18Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT30,135m2
19Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước nhà dân - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2448100m
20Đắp cát hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1677100m3
21Đào đường ống thoát nước nhà dân - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,832m3
22Đắp cát hoàn trả ống thoát nước nhà dân, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,006100m3
23Vận chuyển đất bùn ra bãi thải - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0645100m3
24Vận chuyển phế thải ra bãi thải - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3422100m3
25Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,6963100m3
26Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2661100m2
27Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT10,3779m3
28Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,466tấn
29Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3271tấn
30Ống PVC D60 tấm đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT10,2m
31Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1068100m2
32Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,34m3
33Cốt thép tấm đan ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1232tấn
34Cốt thép tấm đan ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1441tấn
35Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT20cái
36Ống PVC D60 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6m
37Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT53,983m3
38Bốc xếp phế thải VLXD các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT24,2791m3
39Bốc xếp cát các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT49,8833m3
40Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT25,3093m3
41Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,0714m3
42Bốc xếp thép lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,8897tấn
43Bốc xếp xi măng lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,7287tấn
44Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,58871000v
45Vận chuyển đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT53,983m3
46Vận chuyển phế thải VLXD các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT24,2791m3
47Vận chuyển cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT49,8833m3
48Vận chuyển sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT25,3093m3
49Vận chuyển gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,0714m3
50Vận chuyển sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,8897tấn
51Vận chuyển xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,7287tấn
52Vận chuyển gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,58871000v
L TUYẾN SỐ 12
1Phá dỡ kết cấu bê tông đường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT13,08m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,18m3
3Đào rãnh thoát nước- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT23,98m3
4Đắp cát nền đường, bù rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1425100m3
5Đắp lớp cát đệm, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,041100m3
6Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,2076m3
7Ni lon chống thấm đáy áo đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT41,04m2
8Xoa nền đánh bóng bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT41,04m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đá rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,5768m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,323m3
11Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0397100m3
12Ván khuôn đáy rãnh, giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3406100m2
13Bê tông đáy rãnh, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,5635m3
14Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,7443m3
15Bê tông giằng rãnh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,4979m3
16Cốt thép rãnh, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0314tấn
17Cốt thép rãnh, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0701tấn
18Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT42,0098m2
19Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT17,031m2
20Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước nhà dân - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1455100m
21Đào đường ống thoát nước nhà dân - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,495m3
22Đắp cát hoàn trả ống thoát nước nhà dân, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0036100m3
23Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2966100m3
24Vận chuyển phế thải ra bãi thải, đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2898100m3
25Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1324100m2
26Bê tông tấm đan rãnh đổ tại chỗ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,1644m3
27Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2318tấn
28Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1622tấn
29Ống PVC D60 tấm đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,1m
30Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0641100m2
31Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,404m3
32Cốt thép tấm đan ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0739tấn
33Cốt thép tấm đan ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0865tấn
34Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12cái
35Ống PVC D60 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,6m
36Bốc xếp phế thải VLXD các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT14,098m3
37Bốc xếp đất phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT14,4265m3
38Bốc xếp cát các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT21,4994m3
39Bốc xếp đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,8025m3
40Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,80461000v
41Bốc xếp gỗ các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3794m3
42Bốc xếp thép các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3229tấn
43Bốc xếp xi măng lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,6492tấn
44Vận chuyển phế thải VLXD các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT14,098m3
45Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT14,4265m3
46Vận chuyển cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT21,4994m3
47Vận chuyển đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,8025m3
48Vận chuyển gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,80461000v
49Vận chuyển gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3794m3
50Vận chuyển thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3229tấn
51Vận chuyển xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,6492tấn
M TUYẾN SỐ 13
1Phá dỡ kết cấu bê tông đường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT32,76m3
2Phá dỡ kết cấu rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT17,54m3
3Đào nạo vét rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,515m3
4Đào khuôn đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT14,54m3
5Đắp cát đệm mặt đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1432100m3
6Lớp nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT223,21m2
7Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT28,658m3
8Xoa nền đánh bóng mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT223,21m2
9Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT58,96m3
10Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0553100m3
11Ván khuôn đáy rãnh, giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,6148100m2
12Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,0165m3
13Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT18,033m3
14Bê tông giằng rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,5082m3
15Cốt thép giằng rãnh, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0567tấn
16Cốt thép giằng rãnh, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1264tấn
17Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT102,46m2
18Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT30,738m2
19Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước nhà dân - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3665100m
20Đắp cát hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1945100m3
21Đào đường ống thoát nước nhà dân - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,246m3
22Đắp cát hoàn trả ống thoát nước nhà dân, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,009100m3
23Vận chuyển đất bùn ra bãi thải - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0651100m3
24Vận chuyển phế thải ra bãi thải - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,503100m3
25Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,7475100m3
26Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,239100m2
27Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,3226m3
28Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,4181tấn
29Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2913tấn
30Ống PVC D60 tấm đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,15m
31Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1121100m2
32Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,457m3
33Cốt thép tấm đan ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1294tấn
34Cốt thép tấm đan ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1513tấn
35Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT21cái
36Ống PVC D60 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,3m
37Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT57,8743m3
38Bốc xếp phế thải VLXD các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT24,3716m3
39Bốc xếp cát các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT63,6985m3
40Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT34,0746m3
41Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,1955m3
42Bốc xếp thép lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,86tấn
43Bốc xếp xi măng lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12,4889tấn
44Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,06381000v
45Vận chuyển đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT57,8743m3
46Vận chuyển phế thải VLXD các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT24,3716m3
47Vận chuyển cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT63,6985m3
48Vận chuyển sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT34,0746m3
49Vận chuyển gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,1955m3
50Vận chuyển sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,86tấn
51Vận chuyển xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12,4889tấn
52Vận chuyển gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,06381000v
N TUYẾN SỐ 14
1Đào khuôn đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT176,23m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,3027100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,3027100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,3027100m2
5Mua bê tông nhựa C12,5 (hàm lượng nhựa 5,0%) làm bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT68,8935tấn
6Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung làm bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,3027100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường mở rộng, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,7638100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,7638100m2
9Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT109,13m3
10Rải lớp nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT545,65m2
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,8185100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường, phạm vi vuốt nối, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,5067100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, phạm vi vuốt nối dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,5067100m2
14Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT213cái
15Phá dỡ rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT15,9152m3
16Đào nạo vét rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT15,9578m3
17Vận chuyển đất bùn ra bãi thải - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1596100m3
18Vận chuyển phế thải xây dựng ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2742100m3
19Ván khuôn giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,4878100m2
20Cốt thép giằng rãnh, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1063tấn
21Cốt thép giằng rãnh, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2375tấn
22Bê tông giằng rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,4748m3
23Cắt mặt đường BTXM làm rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT14,09810m
24Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT14,5914m3
25Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT58,3657m3
26Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,5837100m3
27Vận chuyển phế thải bê tông ra bãi thải - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1459100m3
28Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,3441m3
29Đắp cát hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2326100m3
30Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,7893100m2
31Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT26,2756m3
32Cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,523tấn
33Cốt thép tấm đan, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,0048tấn
34Cắt lớp BTXM hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT14,35210m
35Phá dỡ kết cấu BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12,6363m3
36Đào móng hố ga- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT74,302m3
37Vận chuyển đất đào ra bãi chứa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,743100m3
38Vận chuyển phế thải bê tông ra bãi thải - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1264100m3
39Đắp cát đệm đáy hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0328100m3
40Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,2272100m2
41Cốt thép giằng ga, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1495tấn
42Cốt thép giằng ga, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2699tấn
43Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,8498m3
44Xây hố ga bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT16,8502m3
45Ván khuôn giằng gaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,5845100m2
46Bê tông giằng ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,4886m3
47Trát tường hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT78m2
48Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT26m2
49Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,961m3
50Đắp cát hoàn trả hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2013100m3
51Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,298100m2
52Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,7159m3
53Cốt thép tấm đan, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0507tấn
54Cốt thép tấm đan, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,7849tấn
55Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT26cấu kiện
56Lưới chắn rác bằng gang đúc KT960x530 tải trọng 25TMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT26bộ
O TUYẾN SỐ 15
1Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,47m3
2Đào khuôn đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT22,4m3
3Đắp cát đệm mặt đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0838100m3
4Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2387100m3
5Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT13,268m3
6Rải lớp nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT66,34m2
7Xoa nền đánh bóng bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT66,34m2
P TUYẾN SỐ 16
1Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,504100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,504100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,504100m2
4Mua bê tông nhựa C12,5 (hàm lượng nhựa 5,0%) làm bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT50,0202tấn
5Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung làm bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,504100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường, phạm vi vuốt nối, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,1001100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, phạm vi vuốt nối dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,1001100m2
Q TUYẾN SỐ 17
1Đào khuôn đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT48,95m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,9054100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,9054100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,9054100m2
5Mua bê tông nhựa C12,5 (hàm lượng nhựa 5,0%) làm bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT93,6068tấn
6Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung làm bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,9054100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường mở rộng, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,3975100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,3975100m2
9Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT22,73m3
10Rải lớp nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT113,65m2
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1705100m3
12Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT301cái
13Phá dỡ rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT10,6216m3
14Đào nạo vét rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT22,6312m3
15Vận chuyển đất bùn ra bãi thải - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2263100m3
16Vận chuyển phế thải xây dựng ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,294100m3
17Ván khuôn giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,8584100m2
18Cốt thép giằng rãnh, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,158tấn
19Cốt thép giằng rãnh, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3528tấn
20Bê tông giằng rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12,5906m3
21Cắt mặt đường BTXM làm rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,51210m
22Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,6699m3
23Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT18,6797m3
24Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1868100m3
25Vận chuyển phế thải bê tông ra bãi thải - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0467100m3
26Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,0304m3
27Đắp cát hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0744100m3
28Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,9261100m2
29Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT29,4232m3
30Cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,7927tấn
31Cốt thép tấm đan, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,4604tấn
32Cắt lớp BTXM hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,0810m
33Phá dỡ kết cấu BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,3597m3
34Đào móng hố ga- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT13,92m3
35Vận chuyển đất đào ra bãi chứa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1392100m3
36Vận chuyển phế thải bê tông ra bãi thải - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0336100m3
37Đắp cát đệm đáy hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0086100m3
38Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,548100m2
39Cốt thép giằng ga, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,06tấn
40Cốt thép giằng ga, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1096tấn
41Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,7248m3
42Xây hố ga bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,8796m3
43Ván khuôn giằng gaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1552100m2
44Bê tông giằng ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,8164m3
45Trát tường hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT14,858m2
46Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,74m2
47Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,75m3
48Đắp cát hoàn trả hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0728100m3
49Nắp hố ga bằng gang cầu KT500x500x45 tải trọng 25TMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT20bộ
R TUYẾN SỐ 18
1Đào khuôn đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT15,79m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,46m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,32100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,32100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,32100m2
6Mua bê tông nhựa C12,5 (hàm lượng nhựa 5,0%) làm bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT32,0015tấn
7Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung làm bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,32100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường mở rộng, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,5988100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,5988100m2
10Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,23m3
11Rải lớp nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT46,15m2
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0692100m3
13Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT55cái
14Phá dỡ rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,178m3
15Đào nạo vét rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,4375m3
16Vận chuyển đất bùn ra bãi thải - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0344100m3
17Vận chuyển phế thải xây dựng ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0559100m3
18Ván khuôn giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,158100m2
19Cốt thép giằng rãnh, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0291tấn
20Cốt thép giằng rãnh, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0649tấn
21Bê tông giằng rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,7378m3
22Cắt mặt đường BTXM làm rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,57810m
23Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,6332m3
24Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,5329m3
25Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0653100m3
26Vận chuyển phế thải bê tông ra bãi thải - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0163100m3
27Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,7101m3
28Đắp cát hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,026100m3
29Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1553100m2
30Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,841m3
31Cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,295tấn
32Cốt thép tấm đan, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3459tấn
33Cắt lớp BTXM hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,12410m
34Phá dỡ kết cấu BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,176m3
35Đào móng hố ga- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,111m3
36Vận chuyển đất đào ra bãi chứa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0611100m3
37Vận chuyển phế thải bê tông ra bãi thải - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0118100m3
38Đắp cát đệm đáy hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0026100m3
39Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1644100m2
40Cốt thép giằng ga, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,018tấn
41Cốt thép giằng ga, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0329tấn
42Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,5174m3
43Xây hố ga bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,6658m3
44Ván khuôn giằng gaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0466100m2
45Bê tông giằng ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,2815m3
46Trát tường hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,253m2
47Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,17m2
48Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,407m3
49Đắp cát hoàn trả hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0291100m3
50Nắp hố ga bằng gang cầu KT500x500x45 tải trọng 25TMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6bộ
S TUYẾN SỐ 19
1Cắt mặt đường BTXM hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT17,78810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT28,2m3
3Đào khuôn đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT16,104m3
4Đắp cát đệm mặt đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1346100m3
5Lớp nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT132,755m2
6Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT61,093m3
7Xoa nền đánh bóng mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT132,755m2
8Cắt mặt đường BTXM hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT11,83610m
9Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,367m3
10Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT50,148m3
11Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0549100m3
12Ván khuôn đáy rãnh, giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,6097100m2
13Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,9426m3
14Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT17,438m3
15Bê tông giằng rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,4713m3
16Cốt thép giằng rãnh, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0562tấn
17Cốt thép giằng rãnh, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1254tấn
18Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT99,5876m2
19Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT30,486m2
20Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước nhà dân - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,7703100m
21Đắp cát hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1707100m3
22Đào đường ống thoát nước nhà dân - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,252m3
23Đắp cát hoàn trả ống thoát nước nhà dân, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0189100m3
24Vận chuyển phế thải ra bãi thải - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3057100m3
25Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,665100m3
26Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2393100m2
27Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,3343m3
28Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,4187tấn
29Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2919tấn
30Ống PVC D60 tấm đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,15m
31Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1121100m2
32Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,457m3
33Cốt thép tấm đan ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1294tấn
34Cốt thép tấm đan ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1513tấn
35Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT21cái
36Ống PVC D60 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,3m
T TUYẾN SỐ 20
1Đào khuôn đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT49,37m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,3671100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,3671100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,3671100m2
5Mua bê tông nhựa C12,5 (hàm lượng nhựa 5,0%) làm bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT58,8277tấn
6Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung làm bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,3671100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường mở rộng, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,5941100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,5941100m2
9Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT37,4m3
10Rải lớp nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT187,02m2
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2805100m3
12Phá dỡ rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT18,1471m3
13Đào nạo vét rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT14,0602m3
14Vận chuyển đất bùn ra bãi thải - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1406100m3
15Vận chuyển phế thải xây dựng ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1815100m3
16Ván khuôn giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,5343100m2
17Cốt thép giằng rãnh, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0983tấn
18Cốt thép giằng rãnh, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2196tấn
19Bê tông giằng rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,8368m3
20Cắt mặt đường BTXM làm rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,49410m
21Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,5463m3
22Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,1852m3
23Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0619100m3
24Vận chuyển phế thải bê tông ra bãi thải - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0155100m3
25Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,6723m3
26Đắp cát hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0247100m3
27Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,5567100m2
28Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT17,5451m3
29Cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,0783tấn
30Cốt thép tấm đan, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,49tấn
31Cắt lớp BTXM hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,70810m
32Phá dỡ kết cấu BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,192m3
33Đào móng hố ga- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT11,034m3
34Vận chuyển đất đào ra bãi chứa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1103100m3
35Vận chuyển phế thải bê tông ra bãi thải - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0119100m3
36Đắp cát đệm đáy hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,006100m3
37Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3836100m2
38Cốt thép giằng ga, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,042tấn
39Cốt thép giằng ga, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0767tấn
40Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,2074m3
41Xây hố ga bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,5504m3
42Ván khuôn giằng gaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1086100m2
43Bê tông giằng ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,0958m3
44Trát tường hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT11,747m2
45Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,945m2
46Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,833m3
47Đắp cát hoàn trả hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0633100m3
48Nắp hố ga bằng gang cầu KT500x500x45 tải trọng 25TMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT14bộ
U TUYẾN SỐ 21
1Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,2726100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,2726100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,2726100m2
4Mua bê tông nhựa C12,5 (hàm lượng nhựa 5,0%) làm bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT22,7192tấn
5Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung làm bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,2726100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường mở rộng, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3859100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3859100m2
8Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT64cái
9Phá dỡ rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,7528m3
10Đào nạo vét rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,7655m3
11Vận chuyển đất bùn ra bãi thải - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0477100m3
12Vận chuyển phế thải xây dựng ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0818100m3
13Ván khuôn giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1906100m2
14Cốt thép giằng rãnh, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0351tấn
15Cốt thép giằng rãnh, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0783tấn
16Bê tông giằng rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,7958m3
17Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1906100m2
18Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,9473m3
19Cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3694tấn
20Cốt thép tấm đan, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,5147tấn
21Cắt lớp BTXM hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,41610m
22Phá dỡ kết cấu BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,6719m3
23Đào móng hố ga- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,784m3
24Vận chuyển đất đào ra bãi chứa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0278100m3
25Vận chuyển phế thải bê tông ra bãi thải - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0067100m3
26Đắp cát đệm đáy hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0017100m3
27Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1096100m2
28Cốt thép giằng ga, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,012tấn
29Cốt thép giằng ga, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0219tấn
30Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,345m3
31Xây hố ga bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,9759m3
32Ván khuôn giằng gaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,031100m2
33Bê tông giằng ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3633m3
34Trát tường hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,4m2
35Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,36m2
36Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,248m3
37Đắp cát hoàn trả hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0185100m3
38Nắp hố ga bằng gang cầu KT500x500x45 tải trọng 25TMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4bộ
V TUYẾN SỐ 22
1Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,8206100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,8206100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,8206100m2
4Mua bê tông nhựa C12,5 (hàm lượng nhựa 5,0%) làm bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT16,618tấn
5Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung làm bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,8206100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường mở rộng, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2395100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2395100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường, phạm vi vuốt nối, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1861100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, phạm vi vuốt nối, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1861100m2
10Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT62cái
11Phá dỡ rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,4718m3
12Đào nạo vét rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,9013m3
13Vận chuyển đất bùn ra bãi thải - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,039100m3
14Vận chuyển phế thải xây dựng ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0632100m3
15Ván khuôn giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1779100m2
16Cốt thép giằng rãnh, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0327tấn
17Cốt thép giằng rãnh, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0731tấn
18Bê tông giằng rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,9569m3
19Cắt mặt đường BTXM làm rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,38810m
20Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,4366m3
21Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,7463m3
22Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0575100m3
23Vận chuyển phế thải bê tông ra bãi thải - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0144100m3
24Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,6246m3
25Đắp cát hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0229100m3
26Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1691100m2
27Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,2239m3
28Cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3211tấn
29Cốt thép tấm đan, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3772tấn
30Cắt lớp BTXM hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,47810m
31Phá dỡ kết cấu BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,3439m3
32Đào móng hố ga- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,807m3
33Vận chuyển đất đào ra bãi chứa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0681100m3
34Vận chuyển phế thải bê tông ra bãi thải - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0134100m3
35Đắp cát đệm đáy hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,003100m3
36Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1918100m2
37Cốt thép giằng ga, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,021tấn
38Cốt thép giằng ga, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0384tấn
39Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,6037m3
40Xây hố ga bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,9098m3
41Ván khuôn giằng gaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0543100m2
42Bê tông giằng ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,3723m3
43Trát tường hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,95m2
44Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,63m2
45Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,434m3
46Đắp cát hoàn trả hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0324100m3
47Nắp hố ga bằng gang cầu KT500x500x45 tải trọng 25TMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7bộ
W TUYẾN SỐ 23
1Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,7m3
2Đào khuôn đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT23,26m3
3Đào rãnh thoát nước- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT26,64m3
4Đắp cát nền đường, bù rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,097100m3
5Đắp lớp cát đệm, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,065100m3
6Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12,998m3
7Ni lon chống thấm đáy áo đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT64,99m2
8Xoa nền đánh bóng bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT64,99m2
9Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0263100m3
10Ván khuôn đáy rãnh, giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2256100m2
11Bê tông đáy rãnh, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,6848m3
12Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,7904m3
13Bê tông giằng rãnh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,6544m3
14Cốt thép rãnh, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0208tấn
15Cốt thép rãnh, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0464tấn
16Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT33,84m2
17Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT11,28m2
18Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước nhà dân - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,148100m
19Đào đường ống thoát nước nhà dân - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,503m3
20Đắp cát hoàn trả ống thoát nước nhà dân, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0036100m3
21Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2966100m3
22Vận chuyển phế thải ra bãi thải, đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2898100m3
23Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0879100m2
24Bê tông tấm đan rãnh đổ tại chỗ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,4281m3
25Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1544tấn
26Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1109tấn
27Ống PVC D60 tấm đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,35m
28Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0427100m2
29Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,936m3
30Cốt thép tấm đan ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0493tấn
31Cốt thép tấm đan ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0576tấn
32Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8cái
33Ống PVC D60 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,4m
34Bốc xếp phế thải VLXD các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,185m3
35Bốc xếp đất phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,3291m3
36Bốc xếp cát các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,2471m3
37Bốc xếp đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,1896m3
38Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,67951000v
39Bốc xếp gỗ các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1329m3
40Bốc xếp thép các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0949tấn
41Bốc xếp xi măng lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,5186tấn
42Vận chuyển phế thải VLXD các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,185m3
43Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,3291m3
44Vận chuyển cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,2471m3
45Vận chuyển đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,1896m3
46Vận chuyển gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,67951000v
47Vận chuyển gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1329m3
48Vận chuyển thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0949tấn
49Vận chuyển xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,5186tấn
X TUYẾN SỐ 24
1Cắt mặt đường BTXM hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,62210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông đường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,453m3
3Phá dỡ kết cấu rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,357m3
4Đào nạo vét rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,3213m3
5Đào khuôn đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,742m3
6Đắp cát đệm mặt đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0063100m3
7Lớp nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,151m2
8Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,959m3
9Xoa nền đánh bóng mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,151m2
10Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,861m3
11Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0112100m3
12Ván khuôn đáy rãnh, giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1249100m2
13Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,8313m3
14Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,6626m3
15Bê tông giằng rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,9156m3
16Cốt thép giằng rãnh, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0115tấn
17Cốt thép giằng rãnh, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0257tấn
18Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT20,81m2
19Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,243m2
20Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước nhà dân - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0578100m
21Đắp cát hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0621100m3
22Đào đường ống thoát nước nhà dân - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,197m3
23Đắp cát hoàn trả ống thoát nước nhà dân, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0014100m3
24Vận chuyển đất bùn ra bãi thải - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0132100m3
25Vận chuyển phế thải ra bãi thải - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0681100m3
26Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,118100m3
27Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0499100m2
28Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,9469m3
29Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0895tấn
30Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0733tấn
31Ống PVC D60 tấm đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,25m
32Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0214100m2
33Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,468m3
34Cốt thép tấm đan ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0247tấn
35Cốt thép tấm đan ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0288tấn
36Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4cái
37Ống PVC D60 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,2m
Y TUYẾN SỐ 25
1Phá dỡ kết cấu bê tông đường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT36,16m3
2Phá dỡ kết cấu rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT20,26m3
3Đào nạo vét rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,0744m3
4Đào khuôn đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT10,74m3
5Đắp cát đệm mặt đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1427100m3
6Lớp nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT218,42m2
7Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT33,886m3
8Xoa nền đánh bóng mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT218,42m2
9Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT37,73m3
10Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0339100m3
11Ván khuôn đáy rãnh, giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3769100m2
12Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,5273m3
13Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT11,3309m3
14Bê tông giằng rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,7636m3
15Cốt thép giằng rãnh, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0347tấn
16Cốt thép giằng rãnh, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0775tấn
17Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT64,0662m2
18Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT18,843m2
19Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước nhà dân - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3389100m
20Đắp cát hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1244100m3
21Đào đường ống thoát nước nhà dân - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,152m3
22Đắp cát hoàn trả ống thoát nước nhà dân, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0083100m3
23Vận chuyển đất bùn ra bãi thải - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0407100m3
24Vận chuyển phế thải ra bãi thải - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,5642100m3
25Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,4962100m3
26Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1476100m2
27Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,7564m3
28Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2588tấn
29Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1836tấn
30Ống PVC D60 tấm đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,7m
31Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0694100m2
32Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,521m3
33Cốt thép tấm đan ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0801tấn
34Cốt thép tấm đan ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0937tấn
35Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT13cái
36Ống PVC D60 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,9m
37Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT28,9855m3
38Bốc xếp phế thải VLXD các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT30,4559m3
39Bốc xếp cát các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT38,6178m3
40Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT23,6338m3
41Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,754m3
42Bốc xếp thép lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3979tấn
43Bốc xếp xi măng lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,3937tấn
44Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,36411000v
45Vận chuyển đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT28,9855m3
46Vận chuyển phế thải VLXD các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT30,4559m3
47Vận chuyển cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT38,6178m3
48Vận chuyển sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT23,6338m3
49Vận chuyển gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,754m3
50Vận chuyển sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3979tấn
51Vận chuyển xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,3937tấn
52Vận chuyển gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,36411000v
Z TUYẾN SỐ 26
1Phá dỡ kết cấu bê tông đường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,83m3
2Đào khuôn đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,76m3
3Đào rãnh thoát nước- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,95m3
4Đắp cát nền đường, bù rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0582100m3
5Đắp lớp cát đệm mặt đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0164100m3
6Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,27m3
7Ni lon chống thấm đáy áo đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT16,36m2
8Xoa nền đánh bóng bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT16,36m2
9Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0105100m3
10Ván khuôn đáy rãnh, giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0903100m2
11Bê tông đáy rãnh, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,4749m3
12Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,4501m3
13Bê tông giằng rãnh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,6622m3
14Cốt thép rãnh, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0083tấn
15Cốt thép rãnh, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0186tấn
16Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT14,147m2
17Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,515m2
18Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước nhà dân - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0523100m
19Đào đường ống thoát nước nhà dân - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,178m3
20Đắp cát hoàn trả ống thoát nước nhà dân, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0013100m3
21Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1171100m3
22Vận chuyển phế thải ra bãi thải, đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0483100m3
23Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0357100m2
24Bê tông tấm đan rãnh đổ tại chỗ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,3923m3
25Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0643tấn
26Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0539tấn
27Ống PVC D60 tấm đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,35m
28Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,016100m2
29Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,351m3
30Cốt thép tấm đan ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0185tấn
31Cốt thép tấm đan ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0216tấn
32Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3cái
33Ống PVC D60 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,9m
AA TUYẾN SỐ 27
1Phá dỡ kết cấu bê tông đường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT10,5m3
2Đào khuôn đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,51m3
3Đào rãnh thoát nước- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT14,27m3
4Đắp cát nền đường, bù rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1033100m3
5Đắp lớp cát đệm mặt đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0164100m3
6Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT10,49m3
7Ni lon chống thấm đáy áo đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT52,45m2
8Xoa nền đánh bóng bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT52,45m2
9Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0151100m3
10Ván khuôn đáy rãnh, giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1295100m2
11Bê tông đáy rãnh, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,1148m3
12Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,2284m3
13Bê tông giằng rãnh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,9495m3
14Cốt thép rãnh, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0119tấn
15Cốt thép rãnh, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0266tấn
16Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT18,9904m2
17Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,474m2
18Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước nhà dân - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1468100m
19Đào đường ống thoát nước nhà dân- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,499m3
20Đắp cát hoàn trả ống thoát nước nhà dân, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0036100m3
21Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1928100m3
22Vận chuyển phế thải ra bãi thải, đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,105100m3
23Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0493100m2
24Bê tông tấm đan rãnh đổ tại chỗ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,9211m3
25Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0864tấn
26Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0613tấn
27Ống PVC D60 tấm đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,95m
28Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0267100m2
29Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,585m3
30Cốt thép tấm đan ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0308tấn
31Cốt thép tấm đan ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,036tấn
32Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5cái
33Ống PVC D60 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,5m
AB TUYẾN SỐ 32
1Cắt mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,9310m
2Phá dỡ kết cấu bê tông đường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12,85m3
3Đào khuôn đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT14,55m3
4Đào rãnh thoát nước- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT18,27m3
5Đắp cát nền đường, bù rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0704100m3
6Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,56m3
7Bê tông trên mặt đường cũ M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT15,41m3
8Ni lon chống thấm đáy áo đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT102,73m2
9Xoa nền đánh bóng bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT102,73m2
10Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT19,44m3
11Ni lon chống thấm đáy áo đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT97,18m2
12Xoa nền đánh bóng bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT97,18m2
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0204100m3
14Ván khuôn đáy rãnh, giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2779100m2
15Bê tông đáy rãnh, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,0753m3
16Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,0941m3
17Bê tông giằng rãnh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,0376m3
18Cốt thép rãnh, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0256tấn
19Cốt thép rãnh, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0571tấn
20Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT32,417m2
21Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT13,893m2
22Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước nhà dân - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,4821100m
23Đào đường ống thoát nước nhà dân- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,639m3
24Đắp cát hoàn trả ống thoát nước nhà dân, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0118100m3
25Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3446100m3
26Vận chuyển phế thải ra bãi thải, đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1285100m3
27Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1075100m2
28Bê tông tấm đan rãnh đổ tại chỗ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,1909m3
29Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,188tấn
30Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1309tấn
31Ống PVC D60 tấm đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,5m
32Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0534100m2
33Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,17m3
34Cốt thép tấm đan ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0616tấn
35Cốt thép tấm đan ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0721tấn
36Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT10cái
37Ống PVC D60 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3m
AC TUYẾN SỐ 33
1Phá dỡ kết cấu bê tông đường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT15,85m3
2Đào khuôn đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT17,56m3
3Đào rãnh thoát nước- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT30,47m3
4Đắp cát nền đường, bù rãnh độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1138100m3
5Đắp lớp cát đệm mặt đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0665100m3
6Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT13,308m3
7Ni lon chống thấm đáy áo đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT66,54m2
8Xoa nền đánh bóng bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT66,54m2
9Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0263100m3
10Ván khuôn đáy rãnh, giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2251100m2
11Bê tông đáy rãnh, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,676m3
12Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,9318m3
13Bê tông giằng rãnh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,6504m3
14Cốt thép rãnh, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0207tấn
15Cốt thép rãnh, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0463tấn
16Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT39,0104m2
17Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT11,253m2
18Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước nhà dân - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1798100m
19Đào đường ống thoát nước nhà dân - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,611m3
20Đắp cát hoàn trả ống thoát nước nhà dân, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0044100m3
21Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,4864100m3
22Vận chuyển phế thải ra bãi thải, đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1585100m3
23Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0357100m2
24Bê tông tấm đan rãnh đổ tại chỗ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,3923m3
25Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0643tấn
26Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0539tấn
27Ống PVC D60 tấm đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,35m
28Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0427100m2
29Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,936m3
30Cốt thép tấm đan ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0493tấn
31Cốt thép tấm đan ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0576tấn
32Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8cái
33Ống PVC D60 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,4m
AD TUYẾN SỐ 34
1Cắt mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,7610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông đường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT10,23m3
3Đào rãnh thoát nước- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT15,76m3
4Đắp cát nền đường, bù rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,063100m3
5Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,22m3
6Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT15,98m3
7Ni lon chống thấm đáy áo đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT102,73m2
8Xoa nền đánh bóng bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT102,73m2
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0167100m3
10Ván khuôn đáy rãnh, giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2282100m2
11Bê tông đáy rãnh, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,3466m3
12Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,1913m3
13Bê tông giằng rãnh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,6733m3
14Cốt thép rãnh, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,021tấn
15Cốt thép rãnh, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0469tấn
16Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT35,7482m2
17Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT11,409m2
18Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước nhà dân - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2314100m
19Đào đường ống thoát nước nhà dân - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,787m3
20Đắp cát hoàn trả ống thoát nước nhà dân, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0057100m3
21Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1655100m3
22Vận chuyển phế thải ra bãi thải, đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1023100m3
23Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0888100m2
24Bê tông tấm đan rãnh đổ tại chỗ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,4632m3
25Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1561tấn
26Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1128tấn
27Ống PVC D60 tấm đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,45m
28Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0427100m2
29Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,936m3
30Cốt thép tấm đan ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0493tấn
31Cốt thép tấm đan ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0576tấn
32Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8cái
33Ống PVC D60 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,4m
AE TUYẾN SỐ 36
1Phá dỡ kết cấu bê tông đường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT78,32m3
2Đào khuôn đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT27,85m3
3Đắp cát đệm mặt đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,217100m3
4Lớp nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT310,73m2
5Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT40,986m3
6Xoa nền đánh bóng mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT310,73m2
7Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT71,59m3
8Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0732100m3
9Ván khuôn đáy rãnh, giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,8138100m2
10Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT11,9363m3
11Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT22,0822m3
12Bê tông giằng rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,9682m3
13Cốt thép giằng rãnh, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,075tấn
14Cốt thép giằng rãnh, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1674tấn
15Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT127,5016m2
16Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT40,692m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước nhà dân - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,4872100m
18Đắp cát hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1712100m3
19Đào đường ống thoát nước nhà dân - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,656m3
20Đắp cát hoàn trả ống thoát nước nhà dân, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0119100m3
21Vận chuyển phế thải ra bãi thải - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,7832100m3
22Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,011100m3
23Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,324100m2
24Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12,636m3
25Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,5782tấn
26Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,4593tấn
27Ống PVC D60 tấm đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,6m
28Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1388100m2
29Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,042m3
30Cốt thép tấm đan ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1601tấn
31Cốt thép tấm đan ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1874tấn
32Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT26cái
33Ống PVC D60 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,8m
34Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT78,0445m3
35Bốc xếp phế thải VLXD các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT60,4618m3
36Bốc xếp cát các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT86,4307m3
37Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT51,0297m3
38Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,6785m3
39Bốc xếp thép lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,2706tấn
40Bốc xếp xi măng lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT18,4629tấn
41Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,37591000v
42Vận chuyển đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT78,0445m3
43Vận chuyển phế thải VLXD các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT60,4618m3
44Vận chuyển cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT86,4307m3
45Vận chuyển sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT51,0297m3
46Vận chuyển gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,6785m3
47Vận chuyển sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,2706tấn
48Vận chuyển xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT18,4629tấn
49Vận chuyển gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,37591000v
AF TUYẾN SỐ 37
1Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,2662100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,2662100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,2662100m2
4Mua bê tông nhựa C12,5 (hàm lượng nhựa 5,0%) làm bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT68,6086tấn
5Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung làm bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,2662100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường mở rộng, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,4132100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,4132100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường, phạm vi vuốt nối, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2256100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, phạm vi vuốt nối, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2256100m2
10Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT118cái
11Phá dỡ rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,8391m3
12Đào nạo vét rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,8628m3
13Vận chuyển đất bùn ra bãi thải - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0886100m3
14Vận chuyển phế thải xây dựng ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1521100m3
15Ván khuôn giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3358100m2
16Cốt thép giằng rãnh, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0618tấn
17Cốt thép giằng rãnh, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,138tấn
18Bê tông giằng rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,9249m3
19Cắt mặt đường BTXM làm rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,39210m
20Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,5807m3
21Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT22,3229m3
22Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2232100m3
23Vận chuyển phế thải bê tông ra bãi thải - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0558100m3
24Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,4264m3
25Đắp cát hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,089100m3
26Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,4167100m2
27Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT13,631m3
28Cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,8049tấn
29Cốt thép tấm đan, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,0768tấn
30Cắt lớp BTXM hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,66410m
31Phá dỡ kết cấu BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,1359m3
32Đào móng hố ga- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT16,296m3
33Vận chuyển đất đào ra bãi chứa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,163100m3
34Vận chuyển phế thải bê tông ra bãi thải - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0314100m3
35Đắp cát đệm đáy hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0069100m3
36Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,4384100m2
37Cốt thép giằng ga, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,033tấn
38Cốt thép giằng ga, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0877tấn
39Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,3798m3
40Xây hố ga bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,4422m3
41Ván khuôn giằng gaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1242100m2
42Bê tông giằng ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,7506m3
43Trát tường hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT13,753m2
44Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,44m2
45Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,027m3
46Đắp cát hoàn trả hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0754100m3
47Nắp hố ga bằng gang cầu KT500x500x45 tải trọng 25TMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT16bộ
AG TUYẾN SỐ 38
1Đào khuôn đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT13,93m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,7727100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,7727100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,7727100m2
5Mua bê tông nhựa C12,5 (hàm lượng nhựa 5,0%) làm bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT23,3839tấn
6Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung làm bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,7727100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường mở rộng, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,2152100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,2152100m2
9Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12,85m3
10Rải lớp nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT64,25m2
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0964100m3
12Phá dỡ rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,015m3
13Đào nạo vét rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,9847m3
14Vận chuyển đất bùn ra bãi thải - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0698100m3
15Vận chuyển phế thải xây dựng ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0902100m3
16Ván khuôn giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,263100m2
17Cốt thép giằng rãnh, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0484tấn
18Cốt thép giằng rãnh, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1081tấn
19Bê tông giằng rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,8575m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,4675m3
21Vận chuyển phế thải xây dựng ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0047100m3
22Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3465m3
23Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,825m2
24Ván khuôn giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0075100m2
25Bê tông giằng rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,11m3
26Cốt thép giằng rãnh, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0138tấn
27Cốt thép giằng rãnh, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0031tấn
28Cắt mặt đường BTXM làm rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,60210m
29Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,7631m3
30Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT19,0523m3
31Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1905100m3
32Vận chuyển phế thải bê tông ra bãi thải - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0476100m3
33Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,0709m3
34Đắp cát hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0759100m3
35Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3395100m2
36Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT11,5973m3
37Cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,6558tấn
38Cốt thép tấm đan, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,8756tấn
39Cắt lớp BTXM hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,47810m
40Phá dỡ kết cấu BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,002m3
41Đào móng hố ga- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT14,259m3
42Vận chuyển đất đào ra bãi chứa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1426100m3
43Vận chuyển phế thải bê tông ra bãi thải - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,02100m3
44Đắp cát đệm đáy hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,006100m3
45Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3836100m2
46Cốt thép giằng ga, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,042tấn
47Cốt thép giằng ga, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0767tấn
48Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,2074m3
49Xây hố ga bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,887m3
50Ván khuôn giằng gaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1086100m2
51Bê tông giằng ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,6567m3
52Trát tường hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT11,9m2
53Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,26m2
54Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,868m3
55Đắp cát hoàn trả hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0648100m3
56Nắp hố ga bằng gang cầu KT500x500x45 tải trọng 25TMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT14bộ
AH TUYẾN SỐ 39
1Đào khuôn đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,91m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,4772100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,4772100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,4772100m2
5Mua bê tông nhựa C12,5 (hàm lượng nhựa 5,0%) làm bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT65,4274tấn
6Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung làm bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,4772100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường mở rộng, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3316100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3316100m2
9Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,63m3
10Rải lớp nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT33,16m2
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0497100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường, phạm vi vuốt nối, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,187100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, phạm vi vuốt nối dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,187100m2
14Đào nạo vét rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT16,281m3
15Vận chuyển đất bùn ra bãi thải - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1628100m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,42m3
17Vận chuyển phế thải xây dựng ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0242100m3
18Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,42m3
19Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT11m2
20Cắt mặt đường BTXM làm rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,88210m
21Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,9829m3
22Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT11,9315m3
23Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1193100m3
24Vận chuyển phế thải bê tông ra bãi thải - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0298100m3
25Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,2969m3
26Đắp cát hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0476100m3
27Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0432100m2
28Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,686m3
29Cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0824tấn
30Cốt thép tấm đan, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0909tấn
31Cắt lớp BTXM hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,06210m
32Phá dỡ kết cấu BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,672m3
33Đào móng hố ga- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,023m3
34Vận chuyển đất đào ra bãi chứa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0402100m3
35Đắp cát đệm đáy hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0013100m3
36Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0822100m2
37Cốt thép giằng ga, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,009tấn
38Cốt thép giằng ga, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0164tấn
39Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2587m3
40Xây hố ga bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,9339m3
41Ván khuôn giằng gaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0233100m2
42Bê tông giằng ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,009m3
43Trát tường hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,009m2
44Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,27m2
45Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,291m3
46Đắp cát hoàn trả hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0181100m3
47Nắp hố ga bằng gang cầu KT500x500x45 tải trọng 25TMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3bộ
AI TRẢI LƯỚI CỐT SỢI THỦY TINH
1Rải lớp lưới cốt sợi thủy tinh tại vị trí khe co, nứt mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,5252100m2
2Lưới cốt sợi thủy tinhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT452,52m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3021E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.604E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (bao gồm tối thiểu các hạng mục: rãnh thoát nước, đường bê tông xi măng, đường bê tông nhựa) từ cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.077.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu: Đại học chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ); Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp (có xác nhận của Chủ đầu tư). - Yêu cầu các tài liệu để chứng minh: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu khác có liên quan.53
2 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ). - Yêu cầu các tài liệu để chứng minh: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan.32
3 Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng, lập hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Yêu cầu các tài liệu để chứng minh: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Yêu cầu các tài liệu để chứng minh: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
2 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
3 Búa căn khí nén (máy đục bê tông) Công suất ≥3m3/ph, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
4 Máy cắt bê tông Công suất ≥4,5kw, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥5,0kw, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
6 Đầm bàn Công suất ≥1,0kw, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
7 Đầm dùi Công suất ≥1,5kw, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
8 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Trọng lượng ≥70kg, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
9 Máy lu bánh thép Công suất ≥9T, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
10 Máy lu bánh hơi Công suất ≥16T, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
11 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250L, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
12 Máy trộn vữa Dung tích từ (80-150)L, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
13 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥130CV, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
14 Máy nén khí Công suất ≥360m3/h, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
15 Ô tô vận chuyển Tải trọng hàng hóa từ (4-6)T, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu; đăng kiểm còn hiệu lực)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->