Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220601039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Hạp Lĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220569077 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 11:52:00 đến ngày 2022-06-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,680,344,802 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3021E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.604E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (bao gồm tối thiểu các hạng mục: rãnh thoát nước, đường bê tông xi măng, đường bê tông nhựa) từ cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.077.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Đại học chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ); Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp (có xác nhận của Chủ đầu tư). - Yêu cầu các tài liệu để chứng minh: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ). - Yêu cầu các tài liệu để chứng minh: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng, lập hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Yêu cầu các tài liệu để chứng minh: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Yêu cầu các tài liệu để chứng minh: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Búa căn khí nén (máy đục bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥3m3/ph, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥4,5kw, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5,0kw, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0kw, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kw, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70kg, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥9T, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥16T, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250L, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích từ (80-150)L, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥130CV, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥360m3/h, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa từ (4-6)T, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu; đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Hạp Lĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường ngõ, xóm khu Trần, phường Hạp Lĩnh, thành phố Bắc Ninh 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải gửi tất cả các tài liệu có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Hạp Lĩnh (địa chỉ: Phường Hạp Lĩnh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Ninh. Đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3.821.330; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bắc Ninh; Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.821.294. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bắc Ninh; Địa chỉ: Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.821.294. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN SỐ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 16,05 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,95 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 33,54 | m3 |
| 4 | Đắp lớp cát đệm, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1309 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường, bù rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1202 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 14,09 | m3 |
| 7 | Lớp Nilon chống mất nước đáy áo đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 70,46 | m2 |
| 8 | Xoa nền đánh bóng bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 70,46 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,92 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,3481 | m3 |
| 11 | Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0352 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn đáy rãnh, giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3017 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đáy rãnh, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,9284 | m3 |
| 14 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,7361 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng rãnh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,2128 | m3 |
| 16 | Cốt thép rãnh, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0278 | tấn |
| 17 | Cốt thép rãnh, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0621 | tấn |
| 18 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 54,3132 | m2 |
| 19 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 15,087 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước nhà dân - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1681 | 100m |
| 21 | Đào đường ống thoát nước nhà dân- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,572 | m3 |
| 22 | Đắp cát hoàn trả ống thoát nước nhà dân, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0041 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4006 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3338 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1197 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan rãnh đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,6683 | m3 |
| 27 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2113 | tấn |
| 28 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1422 | tấn |
| 29 | Ống PVC D60 tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,65 | m |
| 30 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0534 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,17 | m3 |
| 32 | Cốt thép tấm đan ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0616 | tấn |
| 33 | Cốt thép tấm đan ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0721 | tấn |
| 34 | Ống PVC D60 tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3 | m |
| 35 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 10 | cái |
| 36 | Bốc xếp phế thải VLXD các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 13,3685 | m3 |
| 37 | Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 16,044 | m3 |
| 38 | Bốc xếp cát các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 22,3468 | m3 |
| 39 | Bốc xếp đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,6166 | m3 |
| 40 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,047 | 1000v |
| 41 | Bốc xếp gỗ các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3808 | m3 |
| 42 | Bốc xếp thép các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2338 | tấn |
| 43 | Bốc xếp xi măng lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,8988 | tấn |
| 44 | Vận chuyển phế thải VLXD các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 13,3685 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 16,044 | m3 |
| 46 | Vận chuyển cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 22,3468 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,6166 | m3 |
| 48 | Vận chuyển gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,047 | 1000v |
| 49 | Vận chuyển gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3808 | m3 |
| 50 | Vận chuyển thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2338 | tấn |
| 51 | Vận chuyển xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,8988 | tấn |
| B | TUYẾN SỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 13,8 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,19 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 23,86 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường, bù rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 5 | Đắp lớp cát đệm, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0559 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 11,19 | m3 |
| 7 | Ni lon chống thấm đáy áo đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 55,93 | m2 |
| 8 | Xoa nền đánh bóng bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 55,93 | m2 |
| 9 | Đắp cát đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0264 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn đáy rãnh, giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2266 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đáy rãnh, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,7005 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,9812 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng rãnh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,6614 | m3 |
| 14 | Cốt thép rãnh, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0209 | tấn |
| 15 | Cốt thép rãnh, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0466 | tấn |
| 16 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 34,7392 | m2 |
| 17 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 11,328 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước nhà dân - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1313 | 100m |
| 19 | Đào đường ống thoát nước nhà dân- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,446 | m3 |
| 20 | Đắp cát hoàn trả ống thoát nước nhà dân, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,315 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0885 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan rãnh đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,4515 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1556 | tấn |
| 26 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1121 | tấn |
| 27 | Ống PVC D60 tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,1 | m |
| 28 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0427 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,936 | m3 |
| 30 | Cốt thép tấm đan ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0493 | tấn |
| 31 | Cốt thép tấm đan ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0576 | tấn |
| 32 | Ống PVC D60 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,4 | m |
| 33 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8 | cái |
| 34 | Bốc xếp phế thải VLXD các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,7661 | m3 |
| 35 | Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,5954 | m3 |
| 36 | Bốc xếp cát các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 11,052 | m3 |
| 37 | Bốc xếp đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,9435 | m3 |
| 38 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,8976 | 1000v |
| 39 | Bốc xếp gỗ các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1636 | m3 |
| 40 | Bốc xếp thép các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1221 | tấn |
| 41 | Bốc xếp xi măng lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,8076 | tấn |
| 42 | Vận chuyển phế thải VLXD các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,7661 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,5954 | m3 |
| 44 | Vận chuyển cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 11,052 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,9435 | m3 |
| 46 | Vận chuyển gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,8976 | 1000v |
| 47 | Vận chuyển gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1636 | m3 |
| 48 | Vận chuyển thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1221 | tấn |
| 49 | Vận chuyển xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,8076 | tấn |
| C | TUYẾN SỐ 3 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,5099 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,5099 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,5099 | 100m2 |
| 4 | Mua bê tông nhựa C12,5 (hàm lượng nhựa 5,0%) làm bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 42,3047 | tấn |
| 5 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung làm bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,5099 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường mở rộng, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,6424 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cm trên đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,6424 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, phạm vi vuốt nối, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0598 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cm phạm vi vuốt nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0598 | 100m2 |
| 10 | Cắt mặt đường BTXM làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 18,448 | 10m |
| 11 | Phá dỡ mặt đường bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 19,1477 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 21,68 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 20,59 | m3 |
| 14 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 56,5307 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,5653 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,6142 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2263 | 100m3 |
| 18 | Đắp đệm cát đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0715 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1486 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép giằng rãnh, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0888 | tấn |
| 21 | Cốt thép giằng rãnh, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1984 | tấn |
| 22 | Bê tông đáy rãnh, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 14,2998 | m3 |
| 23 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 21,5494 | m3 |
| 24 | Ván khuôn giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4969 | 100m2 |
| 25 | Bê tông giằng rãnh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,0787 | m3 |
| 26 | Trát tường rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 130,128 | m2 |
| 27 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 48,264 | m2 |
| 28 | Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,9816 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4826 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 15,3916 | m3 |
| 31 | Cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,934 | tấn |
| 32 | Cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,2777 | tấn |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,864 | m3 |
| 34 | Đào hố ga - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 15,057 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1311 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0186 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát đệm đáy hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0073 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4658 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép giằng hố ga, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,051 | tấn |
| 40 | Cốt thép giằng hố ga, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0931 | tấn |
| 41 | Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,4661 | m3 |
| 42 | Xây hố ga bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,6189 | m3 |
| 43 | Ván khuôn giằng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1319 | 100m2 |
| 44 | Bê tông giằng hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,5439 | m3 |
| 45 | Trát tường hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 13,991 | m2 |
| 46 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,53 | m2 |
| 47 | Bê tông hoàn trả mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,019 | m3 |
| 48 | Đắp cát hoàn trả hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0772 | 100m3 |
| 49 | Nắp hố ga bằng gang cầu KT500x500x45 tải trọng 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 17 | bộ |
| D | TUYẾN SỐ 4 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,03 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,61 | m3 |
| 3 | Đào nạo vét rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,92 | m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,32 | m3 |
| 5 | Đắp cát đệm mặt đường, bù rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0354 | 100m3 |
| 6 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 71,2 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,178 | m3 |
| 8 | Xoa nền đánh bóng mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 71,2 | m2 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 23,47 | m3 |
| 10 | Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0244 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn đáy rãnh, giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2716 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đáy rãnh, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,9838 | m3 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,9716 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng rãnh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,9919 | m3 |
| 15 | Cốt thép giằng rãnh, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,025 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng rãnh, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0559 | tấn |
| 17 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 45,27 | m2 |
| 18 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 13,581 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước nhà dân - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1208 | 100m |
| 20 | Đắp cát hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0633 | 100m3 |
| 21 | Đào đường ống thoát nước nhà dân - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,411 | m3 |
| 22 | Đắp cát hoàn trả ống thoát nước nhà dân, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển bùn rãnh ra bãi thải - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0292 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1764 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,302 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1079 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,2073 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1906 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1423 | tấn |
| 30 | Ống PVC D60 tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,2 | m |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0481 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,053 | m3 |
| 33 | Cốt thép tấm đan ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0554 | tấn |
| 34 | Cốt thép tấm đan ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0649 | tấn |
| 35 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9 | cái |
| 36 | Ôngs PVC D60 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,7 | m |
| 37 | Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 11,8532 | m3 |
| 38 | Bốc xếp phế thải VLXD các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,3129 | m3 |
| 39 | Bốc xếp cát các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 10,8351 | m3 |
| 40 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,8506 | m3 |
| 41 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2388 | m3 |
| 42 | Bốc xếp thép lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1792 | tấn |
| 43 | Bốc xếp xi măng lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,2074 | tấn |
| 44 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,3721 | 1000v |
| 45 | Vận chuyển đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 11,8532 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải VLXD các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,3129 | m3 |
| 47 | Vận chuyển cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 10,8351 | m3 |
| 48 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,8506 | m3 |
| 49 | Vận chuyển gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2388 | m3 |
| 50 | Vận chuyển sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1792 | tấn |
| 51 | Vận chuyển xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,2074 | tấn |
| 52 | Vận chuyển gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,3721 | 1000v |
| E | TUYẾN SỐ 5 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 13,32 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,4 | m3 |
| 3 | Đào nạo vét rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,2775 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,67 | m3 |
| 5 | Đắp cát đệm mặt đường, bù rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0559 | 100m3 |
| 6 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 96,49 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 11,256 | m3 |
| 8 | Xoa nền đánh bóng mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 96,49 | m2 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 29,39 | m3 |
| 10 | Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0278 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn đáy rãnh, giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3093 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đáy rãnh, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,5364 | m3 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,0728 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng rãnh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,2682 | m3 |
| 15 | Cốt thép giằng rãnh, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0285 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng rãnh, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0636 | tấn |
| 17 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 51,55 | m2 |
| 18 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 15,465 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước nhà dân - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1712 | 100m |
| 20 | Đắp cát hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0954 | 100m3 |
| 21 | Đào đường ống thoát nước nhà dân - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,582 | m3 |
| 22 | Đắp cát hoàn trả ống thoát nước nhà dân, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0042 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển bùn ra bãi thải - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0328 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2172 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3564 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1198 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,8227 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2188 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1649 | tấn |
| 30 | Ống PVC D60 tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,8 | m |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0534 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,17 | m3 |
| 33 | Cốt thép tấm đan ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0616 | tấn |
| 34 | Cốt thép tấm đan ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0721 | tấn |
| 35 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 10 | cái |
| 36 | Ống PVC D60 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3 | m |
| 37 | Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 16,6546 | m3 |
| 38 | Bốc xếp phế thải VLXD các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,2944 | m3 |
| 39 | Bốc xếp cát các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 17,5442 | m3 |
| 40 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,1313 | m3 |
| 41 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3438 | m3 |
| 42 | Bốc xếp thép lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2638 | tấn |
| 43 | Bốc xếp xi măng lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,3896 | tấn |
| 44 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,1353 | 1000v |
| 45 | Vận chuyển đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 16,6546 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,2944 | m3 |
| 47 | Vận chuyển cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 17,5442 | m3 |
| 48 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,1313 | m3 |
| 49 | Vận chuyển gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3438 | m3 |
| 50 | Vận chuyển sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2638 | tấn |
| 51 | Vận chuyển xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,3896 | tấn |
| 52 | Vận chuyển gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,1353 | 1000v |
| F | TUYẾN SỐ 6 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 30,4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 16,76 | m3 |
| 3 | Đào nạo vét rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,35 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 14,8 | m3 |
| 5 | Đắp cát đệm mặt đường, bù rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1324 | 100m3 |
| 6 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 210,68 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 26,414 | m3 |
| 8 | Xoa nền đánh bóng mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 210,68 | m2 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 57,29 | m3 |
| 10 | Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0544 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn đáy rãnh, giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,6047 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,8686 | m3 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 17,7373 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,4343 | m3 |
| 15 | Cốt thép giằng rãnh, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0557 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng rãnh, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1244 | tấn |
| 17 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 100,78 | m2 |
| 18 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 30,234 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước nhà dân - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3776 | 100m |
| 20 | Đắp cát hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1887 | 100m3 |
| 21 | Đào đường ống thoát nước nhà dân - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,284 | m3 |
| 22 | Đắp cát hoàn trả ống thoát nước nhà dân, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0093 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bùn ra bãi thải - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0635 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4716 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,7337 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2386 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,3038 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4191 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3009 | tấn |
| 30 | Ống PVC D60 tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,15 | m |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1068 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,34 | m3 |
| 33 | Cốt thép tấm đan ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1232 | tấn |
| 34 | Cốt thép tấm đan ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1441 | tấn |
| 35 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 20 | cái |
| 36 | Ống PVC D60 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6 | m |
| 37 | Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 56,1834 | m3 |
| 38 | Bốc xếp phế thải VLXD các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 33,2348 | m3 |
| 39 | Bốc xếp cát các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 60,5832 | m3 |
| 40 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 32,0961 | m3 |
| 41 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,1482 | m3 |
| 42 | Bốc xếp thép lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,8324 | tấn |
| 43 | Bốc xếp xi măng lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 11,8387 | tấn |
| 44 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,0468 | 1000v |
| 45 | Vận chuyển đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 56,1834 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải VLXD các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 33,2348 | m3 |
| 47 | Vận chuyển cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 60,5832 | m3 |
| 48 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 32,0961 | m3 |
| 49 | Vận chuyển gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,1482 | m3 |
| 50 | Vận chuyển sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,8324 | tấn |
| 51 | Vận chuyển xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 11,8387 | tấn |
| 52 | Vận chuyển gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,0468 | 1000v |
| G | TUYẾN SỐ 7 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,9128 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,9128 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,9128 | 100m2 |
| 4 | Mua bê tông nhựa C12,5 (hàm lượng nhựa 5,0%) làm bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 33,3072 | tấn |
| 5 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung làm bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,9128 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường mở rộng, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2916 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2916 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 66 | cái |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông giằng rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,0565 | m3 |
| 10 | Đào nạo vét rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,938 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bùn ra bãi thải - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0494 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải xây dựng ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0861 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1905 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép giằng rãnh, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0351 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng rãnh, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0783 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,794 | m3 |
| 17 | Cắt mặt đường BTXM làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,074 | 10m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,1466 | m3 |
| 19 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,5864 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0859 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bê tông ra bãi thải - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0215 | 100m3 |
| 22 | Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,9333 | m3 |
| 23 | Đắp cát hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0342 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2216 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,1569 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4285 | tấn |
| 27 | Cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,5798 | tấn |
| 28 | Cắt lớp BTXM hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,124 | 10m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,176 | m3 |
| 30 | Đào móng hố ga- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,111 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đào ra bãi chứa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0611 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải bê tông ra bãi thải - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát đệm đáy hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0026 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1644 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép giằng ga, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,018 | tấn |
| 36 | Cốt thép giằng ga, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0329 | tấn |
| 37 | Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,5174 | m3 |
| 38 | Xây hố ga bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,6658 | m3 |
| 39 | Ván khuôn giằng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0466 | 100m2 |
| 40 | Bê tông giằng ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,5449 | m3 |
| 41 | Trát tường hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,1 | m2 |
| 42 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,54 | m2 |
| 43 | Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,372 | m3 |
| 44 | Đắp cát hoàn trả hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0277 | 100m3 |
| 45 | Nắp hồ ga bằng gang cầu KT500x500x45, tải trọng 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6 | bộ |
| H | TUYẾN SỐ 8 | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 19,11 | m3 |
| 2 | Đắp lớp cát đệm nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0501 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 10,02 | m3 |
| 4 | Nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 50,12 | m2 |
| 5 | Xoa nền đánh bóng bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 50,12 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1584 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,462 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0171 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đáy hố ga M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,015 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0008 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0316 | m3 |
| 12 | Cốt thép giằng ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0102 | tấn |
| 13 | Song chắn rác bằng gang tải trong 25 tấn kt 960*530 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | cái |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0062 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1418 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0147 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0011 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0014 | tấn |
| 19 | Thép hình tấm đan V 50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,2168 | kg |
| 20 | Gia công thép hình đặt trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,009 | tấn |
| 21 | Lắp đặt thép hình đặt trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,009 | tấn |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | cái |
| 23 | Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1911 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải xây dựng ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0062 | 100m3 |
| I | TUYẾN SỐ 9 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,5896 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,5896 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,5896 | 100m2 |
| 4 | Mua bê tông nhựa C12,5 (hàm lượng nhựa 5,0%) làm bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 18,8258 | tấn |
| 5 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung làm bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,5896 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường mở rộng, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1927 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1927 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 46 | cái |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông giằng rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,5098 | m3 |
| 10 | Đào nạo vét rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,4275 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bùn ra bãi thải - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0343 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải xây dựng ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0598 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1277 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép giằng rãnh, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0235 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng rãnh, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0525 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,8735 | m3 |
| 17 | Cắt mặt đường BTXM làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,828 | 10m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,892 | m3 |
| 19 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,5679 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,5679 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bê tông ra bãi thải - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0189 | 100m3 |
| 22 | Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,8226 | m3 |
| 23 | Đắp cát hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0302 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1552 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,0549 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2998 | tấn |
| 27 | Cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4026 | tấn |
| 28 | Cắt lớp BTXM hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,832 | 10m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,5679 | m3 |
| 30 | Đào móng hố ga- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,148 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đào ra bãi chứa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0616 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải bê tông ra bãi thải - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0134 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát đệm đáy hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0034 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2192 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép giằng ga, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,024 | tấn |
| 36 | Cốt thép giằng ga, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0438 | tấn |
| 37 | Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,6899 | m3 |
| 38 | Xây hố ga bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,2211 | m3 |
| 39 | Ván khuôn giằng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0621 | 100m2 |
| 40 | Bê tông giằng ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,7266 | m3 |
| 41 | Trát tường hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,953 | m2 |
| 42 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,72 | m2 |
| 43 | Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,531 | m3 |
| 44 | Đắp cát hoàn trả hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0384 | 100m3 |
| 45 | Nắp hồ ga bằng gang cầu KT500x500x45, tải trọng 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8 | bộ |
| J | TUYẾN SỐ 10 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 24,2 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 16,47 | m3 |
| 3 | Đào nạo vét rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,2269 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,22 | m3 |
| 5 | Đắp cát đệm mặt đường, bù rãnh độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0983 | 100m3 |
| 6 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 186,16 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 19,659 | m3 |
| 8 | Xoa nền đánh bóng mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 186,16 | m2 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 64,93 | m3 |
| 10 | Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0608 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn đáy rãnh, giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,6759 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,9132 | m3 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 20,8177 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,9566 | m3 |
| 15 | Cốt thép giằng rãnh, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0623 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng rãnh, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,139 | tấn |
| 17 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 117,156 | m2 |
| 18 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 33,795 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước nhà dân - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3087 | 100m |
| 20 | Đắp cát hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1934 | 100m3 |
| 21 | Đào đường ống thoát nước nhà dân - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,05 | m3 |
| 22 | Đắp cát hoàn trả ống thoát nước nhà dân, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0076 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bùn ra bãi thải - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0723 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4067 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,742 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2661 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 10,3779 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,466 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3271 | tấn |
| 30 | Ống PVC D60 tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 10,2 | m |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1228 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,691 | m3 |
| 33 | Cốt thép tấm đan ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1417 | tấn |
| 34 | Cốt thép tấm đan ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1657 | tấn |
| 35 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 23 | cái |
| 36 | Ống PVC D60 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,9 | m |
| 37 | Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 60,3009 | m3 |
| 38 | Bốc xếp phế thải VLXD các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 30,1182 | m3 |
| 39 | Bốc xếp cát các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 61,0788 | m3 |
| 40 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 31,2846 | m3 |
| 41 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,2474 | m3 |
| 42 | Bốc xếp thép lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,9756 | tấn |
| 43 | Bốc xếp xi măng lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 11,8348 | tấn |
| 44 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,4791 | 1000v |
| 45 | Vận chuyển đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 60,3009 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải VLXD các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 30,1182 | m3 |
| 47 | Vận chuyển cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 61,0788 | m3 |
| 48 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 31,2846 | m3 |
| 49 | Vận chuyển gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,2474 | m3 |
| 50 | Vận chuyển sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,9756 | tấn |
| 51 | Vận chuyển xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 11,8348 | tấn |
| 52 | Vận chuyển gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,4791 | 1000v |
| K | TUYẾN SỐ 11 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 18,17 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 16,05 | m3 |
| 3 | Đào nạo vét rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,4544 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,53 | m3 |
| 5 | Đắp cát đệm mặt đường, bù rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 6 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 149,38 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 14,206 | m3 |
| 8 | Xoa nền đánh bóng mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 149,38 | m2 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 61,27 | m3 |
| 10 | Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0542 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn đáy rãnh, giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,6027 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,8396 | m3 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 19,4471 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,4198 | m3 |
| 15 | Cốt thép giằng rãnh, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0555 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng rãnh, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,124 | tấn |
| 17 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 108,486 | m2 |
| 18 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 30,135 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước nhà dân - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2448 | 100m |
| 20 | Đắp cát hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1677 | 100m3 |
| 21 | Đào đường ống thoát nước nhà dân - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,832 | m3 |
| 22 | Đắp cát hoàn trả ống thoát nước nhà dân, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bùn ra bãi thải - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0645 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3422 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,6963 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2661 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 10,3779 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,466 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3271 | tấn |
| 30 | Ống PVC D60 tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 10,2 | m |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1068 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,34 | m3 |
| 33 | Cốt thép tấm đan ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1232 | tấn |
| 34 | Cốt thép tấm đan ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1441 | tấn |
| 35 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 20 | cái |
| 36 | Ống PVC D60 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6 | m |
| 37 | Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 53,983 | m3 |
| 38 | Bốc xếp phế thải VLXD các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 24,2791 | m3 |
| 39 | Bốc xếp cát các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 49,8833 | m3 |
| 40 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 25,3093 | m3 |
| 41 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,0714 | m3 |
| 42 | Bốc xếp thép lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,8897 | tấn |
| 43 | Bốc xếp xi măng lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,7287 | tấn |
| 44 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,5887 | 1000v |
| 45 | Vận chuyển đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 53,983 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải VLXD các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 24,2791 | m3 |
| 47 | Vận chuyển cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 49,8833 | m3 |
| 48 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 25,3093 | m3 |
| 49 | Vận chuyển gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,0714 | m3 |
| 50 | Vận chuyển sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,8897 | tấn |
| 51 | Vận chuyển xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,7287 | tấn |
| 52 | Vận chuyển gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,5887 | 1000v |
| L | TUYẾN SỐ 12 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 13,08 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,18 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 23,98 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường, bù rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1425 | 100m3 |
| 5 | Đắp lớp cát đệm, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,2076 | m3 |
| 7 | Ni lon chống thấm đáy áo đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 41,04 | m2 |
| 8 | Xoa nền đánh bóng bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 41,04 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,5768 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,323 | m3 |
| 11 | Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0397 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn đáy rãnh, giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3406 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đáy rãnh, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,5635 | m3 |
| 14 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,7443 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng rãnh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,4979 | m3 |
| 16 | Cốt thép rãnh, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0314 | tấn |
| 17 | Cốt thép rãnh, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0701 | tấn |
| 18 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 42,0098 | m2 |
| 19 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 17,031 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước nhà dân - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1455 | 100m |
| 21 | Đào đường ống thoát nước nhà dân - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,495 | m3 |
| 22 | Đắp cát hoàn trả ống thoát nước nhà dân, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0036 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2966 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2898 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1324 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan rãnh đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,1644 | m3 |
| 27 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2318 | tấn |
| 28 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1622 | tấn |
| 29 | Ống PVC D60 tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,1 | m |
| 30 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0641 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,404 | m3 |
| 32 | Cốt thép tấm đan ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0739 | tấn |
| 33 | Cốt thép tấm đan ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0865 | tấn |
| 34 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12 | cái |
| 35 | Ống PVC D60 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,6 | m |
| 36 | Bốc xếp phế thải VLXD các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 14,098 | m3 |
| 37 | Bốc xếp đất phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 14,4265 | m3 |
| 38 | Bốc xếp cát các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 21,4994 | m3 |
| 39 | Bốc xếp đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,8025 | m3 |
| 40 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,8046 | 1000v |
| 41 | Bốc xếp gỗ các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3794 | m3 |
| 42 | Bốc xếp thép các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3229 | tấn |
| 43 | Bốc xếp xi măng lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,6492 | tấn |
| 44 | Vận chuyển phế thải VLXD các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 14,098 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 14,4265 | m3 |
| 46 | Vận chuyển cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 21,4994 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,8025 | m3 |
| 48 | Vận chuyển gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,8046 | 1000v |
| 49 | Vận chuyển gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3794 | m3 |
| 50 | Vận chuyển thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3229 | tấn |
| 51 | Vận chuyển xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,6492 | tấn |
| M | TUYẾN SỐ 13 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 32,76 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 17,54 | m3 |
| 3 | Đào nạo vét rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,515 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 14,54 | m3 |
| 5 | Đắp cát đệm mặt đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1432 | 100m3 |
| 6 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 223,21 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 28,658 | m3 |
| 8 | Xoa nền đánh bóng mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 223,21 | m2 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 58,96 | m3 |
| 10 | Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0553 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn đáy rãnh, giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,6148 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,0165 | m3 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 18,033 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,5082 | m3 |
| 15 | Cốt thép giằng rãnh, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0567 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng rãnh, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1264 | tấn |
| 17 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 102,46 | m2 |
| 18 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 30,738 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước nhà dân - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3665 | 100m |
| 20 | Đắp cát hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1945 | 100m3 |
| 21 | Đào đường ống thoát nước nhà dân - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,246 | m3 |
| 22 | Đắp cát hoàn trả ống thoát nước nhà dân, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bùn ra bãi thải - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0651 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,503 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,7475 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,239 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,3226 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4181 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2913 | tấn |
| 30 | Ống PVC D60 tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,15 | m |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1121 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,457 | m3 |
| 33 | Cốt thép tấm đan ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1294 | tấn |
| 34 | Cốt thép tấm đan ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1513 | tấn |
| 35 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 21 | cái |
| 36 | Ống PVC D60 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,3 | m |
| 37 | Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 57,8743 | m3 |
| 38 | Bốc xếp phế thải VLXD các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 24,3716 | m3 |
| 39 | Bốc xếp cát các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 63,6985 | m3 |
| 40 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 34,0746 | m3 |
| 41 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,1955 | m3 |
| 42 | Bốc xếp thép lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,86 | tấn |
| 43 | Bốc xếp xi măng lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12,4889 | tấn |
| 44 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,0638 | 1000v |
| 45 | Vận chuyển đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 57,8743 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải VLXD các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 24,3716 | m3 |
| 47 | Vận chuyển cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 63,6985 | m3 |
| 48 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 34,0746 | m3 |
| 49 | Vận chuyển gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,1955 | m3 |
| 50 | Vận chuyển sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,86 | tấn |
| 51 | Vận chuyển xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12,4889 | tấn |
| 52 | Vận chuyển gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,0638 | 1000v |
| N | TUYẾN SỐ 14 | |||
| 1 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 176,23 | m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,3027 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,3027 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,3027 | 100m2 |
| 5 | Mua bê tông nhựa C12,5 (hàm lượng nhựa 5,0%) làm bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 68,8935 | tấn |
| 6 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung làm bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,3027 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường mở rộng, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,7638 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,7638 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 109,13 | m3 |
| 10 | Rải lớp nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 545,65 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,8185 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, phạm vi vuốt nối, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,5067 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, phạm vi vuốt nối dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,5067 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 213 | cái |
| 15 | Phá dỡ rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 15,9152 | m3 |
| 16 | Đào nạo vét rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 15,9578 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bùn ra bãi thải - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1596 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải xây dựng ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2742 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4878 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép giằng rãnh, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1063 | tấn |
| 21 | Cốt thép giằng rãnh, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2375 | tấn |
| 22 | Bê tông giằng rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,4748 | m3 |
| 23 | Cắt mặt đường BTXM làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 14,098 | 10m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 14,5914 | m3 |
| 25 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 58,3657 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,5837 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bê tông ra bãi thải - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1459 | 100m3 |
| 28 | Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,3441 | m3 |
| 29 | Đắp cát hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2326 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,7893 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 26,2756 | m3 |
| 32 | Cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,523 | tấn |
| 33 | Cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,0048 | tấn |
| 34 | Cắt lớp BTXM hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 14,352 | 10m |
| 35 | Phá dỡ kết cấu BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12,6363 | m3 |
| 36 | Đào móng hố ga- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 74,302 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất đào ra bãi chứa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,743 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải bê tông ra bãi thải - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1264 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát đệm đáy hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0328 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,2272 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép giằng ga, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1495 | tấn |
| 42 | Cốt thép giằng ga, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2699 | tấn |
| 43 | Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,8498 | m3 |
| 44 | Xây hố ga bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 16,8502 | m3 |
| 45 | Ván khuôn giằng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,5845 | 100m2 |
| 46 | Bê tông giằng ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,4886 | m3 |
| 47 | Trát tường hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 78 | m2 |
| 48 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 26 | m2 |
| 49 | Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,961 | m3 |
| 50 | Đắp cát hoàn trả hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2013 | 100m3 |
| 51 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,298 | 100m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,7159 | m3 |
| 53 | Cốt thép tấm đan, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0507 | tấn |
| 54 | Cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,7849 | tấn |
| 55 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 26 | cấu kiện |
| 56 | Lưới chắn rác bằng gang đúc KT960x530 tải trọng 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 26 | bộ |
| O | TUYẾN SỐ 15 | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,47 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 22,4 | m3 |
| 3 | Đắp cát đệm mặt đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0838 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2387 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 13,268 | m3 |
| 6 | Rải lớp nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 66,34 | m2 |
| 7 | Xoa nền đánh bóng bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 66,34 | m2 |
| P | TUYẾN SỐ 16 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,504 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,504 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,504 | 100m2 |
| 4 | Mua bê tông nhựa C12,5 (hàm lượng nhựa 5,0%) làm bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 50,0202 | tấn |
| 5 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung làm bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,504 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, phạm vi vuốt nối, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,1001 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, phạm vi vuốt nối dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,1001 | 100m2 |
| Q | TUYẾN SỐ 17 | |||
| 1 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 48,95 | m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,9054 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,9054 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,9054 | 100m2 |
| 5 | Mua bê tông nhựa C12,5 (hàm lượng nhựa 5,0%) làm bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 93,6068 | tấn |
| 6 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung làm bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,9054 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường mở rộng, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,3975 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,3975 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 22,73 | m3 |
| 10 | Rải lớp nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 113,65 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1705 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 301 | cái |
| 13 | Phá dỡ rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 10,6216 | m3 |
| 14 | Đào nạo vét rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 22,6312 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bùn ra bãi thải - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2263 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải xây dựng ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,294 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,8584 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép giằng rãnh, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,158 | tấn |
| 19 | Cốt thép giằng rãnh, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3528 | tấn |
| 20 | Bê tông giằng rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12,5906 | m3 |
| 21 | Cắt mặt đường BTXM làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,512 | 10m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,6699 | m3 |
| 23 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 18,6797 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1868 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải bê tông ra bãi thải - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0467 | 100m3 |
| 26 | Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,0304 | m3 |
| 27 | Đắp cát hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0744 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,9261 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 29,4232 | m3 |
| 30 | Cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,7927 | tấn |
| 31 | Cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,4604 | tấn |
| 32 | Cắt lớp BTXM hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,08 | 10m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,3597 | m3 |
| 34 | Đào móng hố ga- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 13,92 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đào ra bãi chứa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1392 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải bê tông ra bãi thải - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0336 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát đệm đáy hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0086 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,548 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép giằng ga, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,06 | tấn |
| 40 | Cốt thép giằng ga, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1096 | tấn |
| 41 | Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,7248 | m3 |
| 42 | Xây hố ga bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,8796 | m3 |
| 43 | Ván khuôn giằng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1552 | 100m2 |
| 44 | Bê tông giằng ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,8164 | m3 |
| 45 | Trát tường hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 14,858 | m2 |
| 46 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,74 | m2 |
| 47 | Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,75 | m3 |
| 48 | Đắp cát hoàn trả hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0728 | 100m3 |
| 49 | Nắp hố ga bằng gang cầu KT500x500x45 tải trọng 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 20 | bộ |
| R | TUYẾN SỐ 18 | |||
| 1 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 15,79 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,46 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,32 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,32 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,32 | 100m2 |
| 6 | Mua bê tông nhựa C12,5 (hàm lượng nhựa 5,0%) làm bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 32,0015 | tấn |
| 7 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung làm bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,32 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường mở rộng, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,5988 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,5988 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,23 | m3 |
| 11 | Rải lớp nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 46,15 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0692 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 55 | cái |
| 14 | Phá dỡ rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,178 | m3 |
| 15 | Đào nạo vét rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,4375 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bùn ra bãi thải - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0344 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải xây dựng ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0559 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép giằng rãnh, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0291 | tấn |
| 20 | Cốt thép giằng rãnh, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0649 | tấn |
| 21 | Bê tông giằng rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,7378 | m3 |
| 22 | Cắt mặt đường BTXM làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,578 | 10m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,6332 | m3 |
| 24 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,5329 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0653 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải bê tông ra bãi thải - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0163 | 100m3 |
| 27 | Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,7101 | m3 |
| 28 | Đắp cát hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1553 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,841 | m3 |
| 31 | Cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,295 | tấn |
| 32 | Cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3459 | tấn |
| 33 | Cắt lớp BTXM hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,124 | 10m |
| 34 | Phá dỡ kết cấu BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,176 | m3 |
| 35 | Đào móng hố ga- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,111 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đào ra bãi chứa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0611 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải bê tông ra bãi thải - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0118 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát đệm đáy hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0026 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1644 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép giằng ga, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,018 | tấn |
| 41 | Cốt thép giằng ga, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0329 | tấn |
| 42 | Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,5174 | m3 |
| 43 | Xây hố ga bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,6658 | m3 |
| 44 | Ván khuôn giằng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0466 | 100m2 |
| 45 | Bê tông giằng ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,2815 | m3 |
| 46 | Trát tường hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,253 | m2 |
| 47 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,17 | m2 |
| 48 | Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,407 | m3 |
| 49 | Đắp cát hoàn trả hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0291 | 100m3 |
| 50 | Nắp hố ga bằng gang cầu KT500x500x45 tải trọng 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6 | bộ |
| S | TUYẾN SỐ 19 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 17,788 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 28,2 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 16,104 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm mặt đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1346 | 100m3 |
| 5 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 132,755 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 61,093 | m3 |
| 7 | Xoa nền đánh bóng mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 132,755 | m2 |
| 8 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 11,836 | 10m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,367 | m3 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 50,148 | m3 |
| 11 | Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0549 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn đáy rãnh, giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,6097 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,9426 | m3 |
| 14 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 17,438 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,4713 | m3 |
| 16 | Cốt thép giằng rãnh, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0562 | tấn |
| 17 | Cốt thép giằng rãnh, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1254 | tấn |
| 18 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 99,5876 | m2 |
| 19 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 30,486 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước nhà dân - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,7703 | 100m |
| 21 | Đắp cát hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1707 | 100m3 |
| 22 | Đào đường ống thoát nước nhà dân - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,252 | m3 |
| 23 | Đắp cát hoàn trả ống thoát nước nhà dân, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0189 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3057 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,665 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2393 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,3343 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4187 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2919 | tấn |
| 30 | Ống PVC D60 tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,15 | m |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1121 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,457 | m3 |
| 33 | Cốt thép tấm đan ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1294 | tấn |
| 34 | Cốt thép tấm đan ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1513 | tấn |
| 35 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 21 | cái |
| 36 | Ống PVC D60 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,3 | m |
| T | TUYẾN SỐ 20 | |||
| 1 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 49,37 | m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,3671 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,3671 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,3671 | 100m2 |
| 5 | Mua bê tông nhựa C12,5 (hàm lượng nhựa 5,0%) làm bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 58,8277 | tấn |
| 6 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung làm bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,3671 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường mở rộng, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,5941 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,5941 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 37,4 | m3 |
| 10 | Rải lớp nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 187,02 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2805 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 18,1471 | m3 |
| 13 | Đào nạo vét rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 14,0602 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bùn ra bãi thải - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1406 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải xây dựng ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1815 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,5343 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép giằng rãnh, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0983 | tấn |
| 18 | Cốt thép giằng rãnh, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2196 | tấn |
| 19 | Bê tông giằng rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,8368 | m3 |
| 20 | Cắt mặt đường BTXM làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,494 | 10m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,5463 | m3 |
| 22 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,1852 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0619 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bê tông ra bãi thải - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0155 | 100m3 |
| 25 | Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,6723 | m3 |
| 26 | Đắp cát hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0247 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,5567 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 17,5451 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,0783 | tấn |
| 30 | Cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,49 | tấn |
| 31 | Cắt lớp BTXM hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,708 | 10m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,192 | m3 |
| 33 | Đào móng hố ga- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 11,034 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đào ra bãi chứa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1103 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải bê tông ra bãi thải - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0119 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát đệm đáy hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3836 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép giằng ga, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,042 | tấn |
| 39 | Cốt thép giằng ga, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0767 | tấn |
| 40 | Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,2074 | m3 |
| 41 | Xây hố ga bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,5504 | m3 |
| 42 | Ván khuôn giằng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1086 | 100m2 |
| 43 | Bê tông giằng ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,0958 | m3 |
| 44 | Trát tường hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 11,747 | m2 |
| 45 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,945 | m2 |
| 46 | Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,833 | m3 |
| 47 | Đắp cát hoàn trả hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0633 | 100m3 |
| 48 | Nắp hố ga bằng gang cầu KT500x500x45 tải trọng 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 14 | bộ |
| U | TUYẾN SỐ 21 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,2726 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,2726 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,2726 | 100m2 |
| 4 | Mua bê tông nhựa C12,5 (hàm lượng nhựa 5,0%) làm bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 22,7192 | tấn |
| 5 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung làm bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,2726 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường mở rộng, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3859 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3859 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 64 | cái |
| 9 | Phá dỡ rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,7528 | m3 |
| 10 | Đào nạo vét rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,7655 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bùn ra bãi thải - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0477 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải xây dựng ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0818 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1906 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép giằng rãnh, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0351 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng rãnh, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0783 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,7958 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1906 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,9473 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3694 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,5147 | tấn |
| 21 | Cắt lớp BTXM hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,416 | 10m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,6719 | m3 |
| 23 | Đào móng hố ga- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,784 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đào ra bãi chứa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0278 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải bê tông ra bãi thải - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0067 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát đệm đáy hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0017 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1096 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép giằng ga, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,012 | tấn |
| 29 | Cốt thép giằng ga, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0219 | tấn |
| 30 | Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,345 | m3 |
| 31 | Xây hố ga bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,9759 | m3 |
| 32 | Ván khuôn giằng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 33 | Bê tông giằng ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3633 | m3 |
| 34 | Trát tường hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,4 | m2 |
| 35 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,36 | m2 |
| 36 | Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,248 | m3 |
| 37 | Đắp cát hoàn trả hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0185 | 100m3 |
| 38 | Nắp hố ga bằng gang cầu KT500x500x45 tải trọng 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4 | bộ |
| V | TUYẾN SỐ 22 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,8206 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,8206 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,8206 | 100m2 |
| 4 | Mua bê tông nhựa C12,5 (hàm lượng nhựa 5,0%) làm bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 16,618 | tấn |
| 5 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung làm bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,8206 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường mở rộng, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2395 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2395 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, phạm vi vuốt nối, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1861 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, phạm vi vuốt nối, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1861 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 62 | cái |
| 11 | Phá dỡ rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,4718 | m3 |
| 12 | Đào nạo vét rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,9013 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bùn ra bãi thải - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải xây dựng ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0632 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1779 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép giằng rãnh, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0327 | tấn |
| 17 | Cốt thép giằng rãnh, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0731 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,9569 | m3 |
| 19 | Cắt mặt đường BTXM làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,388 | 10m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,4366 | m3 |
| 21 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,7463 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0575 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bê tông ra bãi thải - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0144 | 100m3 |
| 24 | Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,6246 | m3 |
| 25 | Đắp cát hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0229 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1691 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,2239 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3211 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3772 | tấn |
| 30 | Cắt lớp BTXM hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,478 | 10m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,3439 | m3 |
| 32 | Đào móng hố ga- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,807 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đào ra bãi chứa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0681 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải bê tông ra bãi thải - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0134 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát đệm đáy hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1918 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép giằng ga, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,021 | tấn |
| 38 | Cốt thép giằng ga, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0384 | tấn |
| 39 | Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,6037 | m3 |
| 40 | Xây hố ga bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,9098 | m3 |
| 41 | Ván khuôn giằng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0543 | 100m2 |
| 42 | Bê tông giằng ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,3723 | m3 |
| 43 | Trát tường hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,95 | m2 |
| 44 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,63 | m2 |
| 45 | Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,434 | m3 |
| 46 | Đắp cát hoàn trả hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0324 | 100m3 |
| 47 | Nắp hố ga bằng gang cầu KT500x500x45 tải trọng 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7 | bộ |
| W | TUYẾN SỐ 23 | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,7 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 23,26 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 26,64 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường, bù rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,097 | 100m3 |
| 5 | Đắp lớp cát đệm, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12,998 | m3 |
| 7 | Ni lon chống thấm đáy áo đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 64,99 | m2 |
| 8 | Xoa nền đánh bóng bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 64,99 | m2 |
| 9 | Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0263 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn đáy rãnh, giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2256 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đáy rãnh, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,6848 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,7904 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng rãnh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,6544 | m3 |
| 14 | Cốt thép rãnh, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0208 | tấn |
| 15 | Cốt thép rãnh, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0464 | tấn |
| 16 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 33,84 | m2 |
| 17 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 11,28 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước nhà dân - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,148 | 100m |
| 19 | Đào đường ống thoát nước nhà dân - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,503 | m3 |
| 20 | Đắp cát hoàn trả ống thoát nước nhà dân, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0036 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2966 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2898 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0879 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan rãnh đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,4281 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1544 | tấn |
| 26 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1109 | tấn |
| 27 | Ống PVC D60 tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,35 | m |
| 28 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0427 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,936 | m3 |
| 30 | Cốt thép tấm đan ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0493 | tấn |
| 31 | Cốt thép tấm đan ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0576 | tấn |
| 32 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8 | cái |
| 33 | Ống PVC D60 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,4 | m |
| 34 | Bốc xếp phế thải VLXD các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,185 | m3 |
| 35 | Bốc xếp đất phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,3291 | m3 |
| 36 | Bốc xếp cát các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,2471 | m3 |
| 37 | Bốc xếp đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,1896 | m3 |
| 38 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,6795 | 1000v |
| 39 | Bốc xếp gỗ các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1329 | m3 |
| 40 | Bốc xếp thép các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0949 | tấn |
| 41 | Bốc xếp xi măng lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,5186 | tấn |
| 42 | Vận chuyển phế thải VLXD các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,185 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,3291 | m3 |
| 44 | Vận chuyển cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,2471 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,1896 | m3 |
| 46 | Vận chuyển gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,6795 | 1000v |
| 47 | Vận chuyển gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1329 | m3 |
| 48 | Vận chuyển thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0949 | tấn |
| 49 | Vận chuyển xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,5186 | tấn |
| X | TUYẾN SỐ 24 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,622 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,453 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,357 | m3 |
| 4 | Đào nạo vét rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,3213 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,742 | m3 |
| 6 | Đắp cát đệm mặt đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0063 | 100m3 |
| 7 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,151 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,959 | m3 |
| 9 | Xoa nền đánh bóng mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,151 | m2 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,861 | m3 |
| 11 | Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0112 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn đáy rãnh, giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1249 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,8313 | m3 |
| 14 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,6626 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,9156 | m3 |
| 16 | Cốt thép giằng rãnh, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0115 | tấn |
| 17 | Cốt thép giằng rãnh, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0257 | tấn |
| 18 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 20,81 | m2 |
| 19 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,243 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước nhà dân - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0578 | 100m |
| 21 | Đắp cát hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0621 | 100m3 |
| 22 | Đào đường ống thoát nước nhà dân - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,197 | m3 |
| 23 | Đắp cát hoàn trả ống thoát nước nhà dân, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bùn ra bãi thải - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0132 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0681 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0499 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,9469 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0895 | tấn |
| 30 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0733 | tấn |
| 31 | Ống PVC D60 tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,25 | m |
| 32 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0214 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,468 | m3 |
| 34 | Cốt thép tấm đan ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0247 | tấn |
| 35 | Cốt thép tấm đan ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0288 | tấn |
| 36 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4 | cái |
| 37 | Ống PVC D60 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,2 | m |
| Y | TUYẾN SỐ 25 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 36,16 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 20,26 | m3 |
| 3 | Đào nạo vét rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,0744 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 10,74 | m3 |
| 5 | Đắp cát đệm mặt đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1427 | 100m3 |
| 6 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 218,42 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 33,886 | m3 |
| 8 | Xoa nền đánh bóng mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 218,42 | m2 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 37,73 | m3 |
| 10 | Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0339 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn đáy rãnh, giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3769 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,5273 | m3 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 11,3309 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,7636 | m3 |
| 15 | Cốt thép giằng rãnh, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0347 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng rãnh, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0775 | tấn |
| 17 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 64,0662 | m2 |
| 18 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 18,843 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước nhà dân - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3389 | 100m |
| 20 | Đắp cát hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1244 | 100m3 |
| 21 | Đào đường ống thoát nước nhà dân - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,152 | m3 |
| 22 | Đắp cát hoàn trả ống thoát nước nhà dân, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0083 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bùn ra bãi thải - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0407 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,5642 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4962 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1476 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,7564 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2588 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1836 | tấn |
| 30 | Ống PVC D60 tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,7 | m |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0694 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,521 | m3 |
| 33 | Cốt thép tấm đan ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0801 | tấn |
| 34 | Cốt thép tấm đan ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0937 | tấn |
| 35 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 13 | cái |
| 36 | Ống PVC D60 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,9 | m |
| 37 | Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 28,9855 | m3 |
| 38 | Bốc xếp phế thải VLXD các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 30,4559 | m3 |
| 39 | Bốc xếp cát các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 38,6178 | m3 |
| 40 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 23,6338 | m3 |
| 41 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,754 | m3 |
| 42 | Bốc xếp thép lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3979 | tấn |
| 43 | Bốc xếp xi măng lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,3937 | tấn |
| 44 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,3641 | 1000v |
| 45 | Vận chuyển đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 28,9855 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải VLXD các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 30,4559 | m3 |
| 47 | Vận chuyển cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 38,6178 | m3 |
| 48 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 23,6338 | m3 |
| 49 | Vận chuyển gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,754 | m3 |
| 50 | Vận chuyển sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3979 | tấn |
| 51 | Vận chuyển xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,3937 | tấn |
| 52 | Vận chuyển gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,3641 | 1000v |
| Z | TUYẾN SỐ 26 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,83 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,76 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,95 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường, bù rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0582 | 100m3 |
| 5 | Đắp lớp cát đệm mặt đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0164 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,27 | m3 |
| 7 | Ni lon chống thấm đáy áo đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 16,36 | m2 |
| 8 | Xoa nền đánh bóng bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 16,36 | m2 |
| 9 | Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0105 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn đáy rãnh, giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0903 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đáy rãnh, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,4749 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,4501 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng rãnh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,6622 | m3 |
| 14 | Cốt thép rãnh, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0083 | tấn |
| 15 | Cốt thép rãnh, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0186 | tấn |
| 16 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 14,147 | m2 |
| 17 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,515 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước nhà dân - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0523 | 100m |
| 19 | Đào đường ống thoát nước nhà dân - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,178 | m3 |
| 20 | Đắp cát hoàn trả ống thoát nước nhà dân, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1171 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0483 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0357 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan rãnh đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,3923 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0643 | tấn |
| 26 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0539 | tấn |
| 27 | Ống PVC D60 tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,35 | m |
| 28 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,351 | m3 |
| 30 | Cốt thép tấm đan ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0185 | tấn |
| 31 | Cốt thép tấm đan ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0216 | tấn |
| 32 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3 | cái |
| 33 | Ống PVC D60 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,9 | m |
| AA | TUYẾN SỐ 27 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 10,5 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,51 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 14,27 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường, bù rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1033 | 100m3 |
| 5 | Đắp lớp cát đệm mặt đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0164 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 10,49 | m3 |
| 7 | Ni lon chống thấm đáy áo đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 52,45 | m2 |
| 8 | Xoa nền đánh bóng bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 52,45 | m2 |
| 9 | Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0151 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn đáy rãnh, giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1295 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đáy rãnh, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,1148 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,2284 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng rãnh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,9495 | m3 |
| 14 | Cốt thép rãnh, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0119 | tấn |
| 15 | Cốt thép rãnh, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0266 | tấn |
| 16 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 18,9904 | m2 |
| 17 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,474 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước nhà dân - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1468 | 100m |
| 19 | Đào đường ống thoát nước nhà dân- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,499 | m3 |
| 20 | Đắp cát hoàn trả ống thoát nước nhà dân, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0036 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1928 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0493 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan rãnh đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,9211 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0864 | tấn |
| 26 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0613 | tấn |
| 27 | Ống PVC D60 tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,95 | m |
| 28 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0267 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,585 | m3 |
| 30 | Cốt thép tấm đan ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0308 | tấn |
| 31 | Cốt thép tấm đan ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,036 | tấn |
| 32 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5 | cái |
| 33 | Ống PVC D60 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,5 | m |
| AB | TUYẾN SỐ 32 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,93 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12,85 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 14,55 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 18,27 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường, bù rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0704 | 100m3 |
| 6 | Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,56 | m3 |
| 7 | Bê tông trên mặt đường cũ M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 15,41 | m3 |
| 8 | Ni lon chống thấm đáy áo đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 102,73 | m2 |
| 9 | Xoa nền đánh bóng bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 102,73 | m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 19,44 | m3 |
| 11 | Ni lon chống thấm đáy áo đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 97,18 | m2 |
| 12 | Xoa nền đánh bóng bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 97,18 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0204 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn đáy rãnh, giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2779 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đáy rãnh, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,0753 | m3 |
| 16 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,0941 | m3 |
| 17 | Bê tông giằng rãnh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,0376 | m3 |
| 18 | Cốt thép rãnh, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0256 | tấn |
| 19 | Cốt thép rãnh, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0571 | tấn |
| 20 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 32,417 | m2 |
| 21 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 13,893 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước nhà dân - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4821 | 100m |
| 23 | Đào đường ống thoát nước nhà dân- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,639 | m3 |
| 24 | Đắp cát hoàn trả ống thoát nước nhà dân, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0118 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3446 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1285 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1075 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan rãnh đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,1909 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,188 | tấn |
| 30 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1309 | tấn |
| 31 | Ống PVC D60 tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,5 | m |
| 32 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0534 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,17 | m3 |
| 34 | Cốt thép tấm đan ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0616 | tấn |
| 35 | Cốt thép tấm đan ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0721 | tấn |
| 36 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 10 | cái |
| 37 | Ống PVC D60 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3 | m |
| AC | TUYẾN SỐ 33 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 15,85 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 17,56 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 30,47 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường, bù rãnh độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1138 | 100m3 |
| 5 | Đắp lớp cát đệm mặt đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0665 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 13,308 | m3 |
| 7 | Ni lon chống thấm đáy áo đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 66,54 | m2 |
| 8 | Xoa nền đánh bóng bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 66,54 | m2 |
| 9 | Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0263 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn đáy rãnh, giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2251 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đáy rãnh, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,676 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,9318 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng rãnh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,6504 | m3 |
| 14 | Cốt thép rãnh, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0207 | tấn |
| 15 | Cốt thép rãnh, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0463 | tấn |
| 16 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 39,0104 | m2 |
| 17 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 11,253 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước nhà dân - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1798 | 100m |
| 19 | Đào đường ống thoát nước nhà dân - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,611 | m3 |
| 20 | Đắp cát hoàn trả ống thoát nước nhà dân, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0044 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4864 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1585 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0357 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan rãnh đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,3923 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0643 | tấn |
| 26 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0539 | tấn |
| 27 | Ống PVC D60 tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,35 | m |
| 28 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0427 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,936 | m3 |
| 30 | Cốt thép tấm đan ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0493 | tấn |
| 31 | Cốt thép tấm đan ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0576 | tấn |
| 32 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8 | cái |
| 33 | Ống PVC D60 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,4 | m |
| AD | TUYẾN SỐ 34 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,76 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 10,23 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 15,76 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường, bù rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 5 | Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,22 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 15,98 | m3 |
| 7 | Ni lon chống thấm đáy áo đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 102,73 | m2 |
| 8 | Xoa nền đánh bóng bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 102,73 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0167 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn đáy rãnh, giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2282 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đáy rãnh, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,3466 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,1913 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng rãnh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,6733 | m3 |
| 14 | Cốt thép rãnh, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,021 | tấn |
| 15 | Cốt thép rãnh, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0469 | tấn |
| 16 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 35,7482 | m2 |
| 17 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 11,409 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước nhà dân - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2314 | 100m |
| 19 | Đào đường ống thoát nước nhà dân - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,787 | m3 |
| 20 | Đắp cát hoàn trả ống thoát nước nhà dân, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0057 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1655 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1023 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0888 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan rãnh đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,4632 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1561 | tấn |
| 26 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1128 | tấn |
| 27 | Ống PVC D60 tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,45 | m |
| 28 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0427 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,936 | m3 |
| 30 | Cốt thép tấm đan ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0493 | tấn |
| 31 | Cốt thép tấm đan ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0576 | tấn |
| 32 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8 | cái |
| 33 | Ống PVC D60 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,4 | m |
| AE | TUYẾN SỐ 36 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 78,32 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 27,85 | m3 |
| 3 | Đắp cát đệm mặt đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 4 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 310,73 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 40,986 | m3 |
| 6 | Xoa nền đánh bóng mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 310,73 | m2 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 71,59 | m3 |
| 8 | Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0732 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn đáy rãnh, giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,8138 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 11,9363 | m3 |
| 11 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 22,0822 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,9682 | m3 |
| 13 | Cốt thép giằng rãnh, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,075 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng rãnh, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1674 | tấn |
| 15 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 127,5016 | m2 |
| 16 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 40,692 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước nhà dân - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4872 | 100m |
| 18 | Đắp cát hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1712 | 100m3 |
| 19 | Đào đường ống thoát nước nhà dân - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,656 | m3 |
| 20 | Đắp cát hoàn trả ống thoát nước nhà dân, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0119 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,7832 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,011 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12,636 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,5782 | tấn |
| 26 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4593 | tấn |
| 27 | Ống PVC D60 tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,6 | m |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1388 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,042 | m3 |
| 30 | Cốt thép tấm đan ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1601 | tấn |
| 31 | Cốt thép tấm đan ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1874 | tấn |
| 32 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 26 | cái |
| 33 | Ống PVC D60 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,8 | m |
| 34 | Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 78,0445 | m3 |
| 35 | Bốc xếp phế thải VLXD các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 60,4618 | m3 |
| 36 | Bốc xếp cát các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 86,4307 | m3 |
| 37 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 51,0297 | m3 |
| 38 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,6785 | m3 |
| 39 | Bốc xếp thép lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,2706 | tấn |
| 40 | Bốc xếp xi măng lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 18,4629 | tấn |
| 41 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,3759 | 1000v |
| 42 | Vận chuyển đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 78,0445 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải VLXD các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 60,4618 | m3 |
| 44 | Vận chuyển cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 86,4307 | m3 |
| 45 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 51,0297 | m3 |
| 46 | Vận chuyển gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,6785 | m3 |
| 47 | Vận chuyển sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,2706 | tấn |
| 48 | Vận chuyển xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 18,4629 | tấn |
| 49 | Vận chuyển gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,3759 | 1000v |
| AF | TUYẾN SỐ 37 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,2662 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,2662 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,2662 | 100m2 |
| 4 | Mua bê tông nhựa C12,5 (hàm lượng nhựa 5,0%) làm bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 68,6086 | tấn |
| 5 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung làm bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,2662 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường mở rộng, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4132 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4132 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, phạm vi vuốt nối, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2256 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, phạm vi vuốt nối, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2256 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 118 | cái |
| 11 | Phá dỡ rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,8391 | m3 |
| 12 | Đào nạo vét rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,8628 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bùn ra bãi thải - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0886 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải xây dựng ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1521 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3358 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép giằng rãnh, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0618 | tấn |
| 17 | Cốt thép giằng rãnh, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,138 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,9249 | m3 |
| 19 | Cắt mặt đường BTXM làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,392 | 10m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,5807 | m3 |
| 21 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 22,3229 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2232 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bê tông ra bãi thải - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0558 | 100m3 |
| 24 | Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,4264 | m3 |
| 25 | Đắp cát hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4167 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 13,631 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,8049 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,0768 | tấn |
| 30 | Cắt lớp BTXM hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,664 | 10m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,1359 | m3 |
| 32 | Đào móng hố ga- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 16,296 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đào ra bãi chứa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,163 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải bê tông ra bãi thải - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0314 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát đệm đáy hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0069 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4384 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép giằng ga, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,033 | tấn |
| 38 | Cốt thép giằng ga, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0877 | tấn |
| 39 | Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,3798 | m3 |
| 40 | Xây hố ga bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,4422 | m3 |
| 41 | Ván khuôn giằng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1242 | 100m2 |
| 42 | Bê tông giằng ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,7506 | m3 |
| 43 | Trát tường hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 13,753 | m2 |
| 44 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,44 | m2 |
| 45 | Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,027 | m3 |
| 46 | Đắp cát hoàn trả hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0754 | 100m3 |
| 47 | Nắp hố ga bằng gang cầu KT500x500x45 tải trọng 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 16 | bộ |
| AG | TUYẾN SỐ 38 | |||
| 1 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 13,93 | m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,7727 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,7727 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,7727 | 100m2 |
| 5 | Mua bê tông nhựa C12,5 (hàm lượng nhựa 5,0%) làm bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 23,3839 | tấn |
| 6 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung làm bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,7727 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường mở rộng, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,2152 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,2152 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12,85 | m3 |
| 10 | Rải lớp nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 64,25 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0964 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,015 | m3 |
| 13 | Đào nạo vét rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,9847 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bùn ra bãi thải - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0698 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải xây dựng ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0902 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,263 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép giằng rãnh, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0484 | tấn |
| 18 | Cốt thép giằng rãnh, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1081 | tấn |
| 19 | Bê tông giằng rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,8575 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4675 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải xây dựng ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0047 | 100m3 |
| 22 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3465 | m3 |
| 23 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,825 | m2 |
| 24 | Ván khuôn giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0075 | 100m2 |
| 25 | Bê tông giằng rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,11 | m3 |
| 26 | Cốt thép giằng rãnh, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0138 | tấn |
| 27 | Cốt thép giằng rãnh, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0031 | tấn |
| 28 | Cắt mặt đường BTXM làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,602 | 10m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,7631 | m3 |
| 30 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 19,0523 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1905 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải bê tông ra bãi thải - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0476 | 100m3 |
| 33 | Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,0709 | m3 |
| 34 | Đắp cát hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0759 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3395 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 11,5973 | m3 |
| 37 | Cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,6558 | tấn |
| 38 | Cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,8756 | tấn |
| 39 | Cắt lớp BTXM hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,478 | 10m |
| 40 | Phá dỡ kết cấu BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,002 | m3 |
| 41 | Đào móng hố ga- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 14,259 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất đào ra bãi chứa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1426 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải bê tông ra bãi thải - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát đệm đáy hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3836 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép giằng ga, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,042 | tấn |
| 47 | Cốt thép giằng ga, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0767 | tấn |
| 48 | Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,2074 | m3 |
| 49 | Xây hố ga bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,887 | m3 |
| 50 | Ván khuôn giằng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1086 | 100m2 |
| 51 | Bê tông giằng ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,6567 | m3 |
| 52 | Trát tường hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 11,9 | m2 |
| 53 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,26 | m2 |
| 54 | Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,868 | m3 |
| 55 | Đắp cát hoàn trả hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0648 | 100m3 |
| 56 | Nắp hố ga bằng gang cầu KT500x500x45 tải trọng 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 14 | bộ |
| AH | TUYẾN SỐ 39 | |||
| 1 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,91 | m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,4772 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,4772 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,4772 | 100m2 |
| 5 | Mua bê tông nhựa C12,5 (hàm lượng nhựa 5,0%) làm bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 65,4274 | tấn |
| 6 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung làm bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,4772 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, trên mặt đường mở rộng, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3316 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3316 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,63 | m3 |
| 10 | Rải lớp nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 33,16 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0497 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, phạm vi vuốt nối, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, phạm vi vuốt nối dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 14 | Đào nạo vét rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 16,281 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bùn ra bãi thải - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1628 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,42 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải xây dựng ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0242 | 100m3 |
| 18 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,42 | m3 |
| 19 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 11 | m2 |
| 20 | Cắt mặt đường BTXM làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,882 | 10m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,9829 | m3 |
| 22 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 11,9315 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất ra bãi chứa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1193 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bê tông ra bãi thải - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0298 | 100m3 |
| 25 | Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,2969 | m3 |
| 26 | Đắp cát hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0476 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,686 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0824 | tấn |
| 30 | Cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0909 | tấn |
| 31 | Cắt lớp BTXM hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,062 | 10m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,672 | m3 |
| 33 | Đào móng hố ga- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,023 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đào ra bãi chứa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0402 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát đệm đáy hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0822 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép giằng ga, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,009 | tấn |
| 38 | Cốt thép giằng ga, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0164 | tấn |
| 39 | Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2587 | m3 |
| 40 | Xây hố ga bằng gạch xi măng M100, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,9339 | m3 |
| 41 | Ván khuôn giằng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0233 | 100m2 |
| 42 | Bê tông giằng ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,009 | m3 |
| 43 | Trát tường hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,009 | m2 |
| 44 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,27 | m2 |
| 45 | Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,291 | m3 |
| 46 | Đắp cát hoàn trả hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0181 | 100m3 |
| 47 | Nắp hố ga bằng gang cầu KT500x500x45 tải trọng 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3 | bộ |
| AI | TRẢI LƯỚI CỐT SỢI THỦY TINH | |||
| 1 | Rải lớp lưới cốt sợi thủy tinh tại vị trí khe co, nứt mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,5252 | 100m2 |
| 2 | Lưới cốt sợi thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 452,52 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3021E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.604E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (bao gồm tối thiểu các hạng mục: rãnh thoát nước, đường bê tông xi măng, đường bê tông nhựa) từ cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.077.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu: Đại học chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ); Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp (có xác nhận của Chủ đầu tư). - Yêu cầu các tài liệu để chứng minh: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu khác có liên quan. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ). - Yêu cầu các tài liệu để chứng minh: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng, lập hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Yêu cầu các tài liệu để chứng minh: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Yêu cầu các tài liệu để chứng minh: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 3 | Búa căn khí nén (máy đục bê tông) | Công suất ≥3m3/ph, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 4 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥4,5kw, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥5,0kw, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Công suất ≥1,0kw, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5kw, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Trọng lượng ≥70kg, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | Công suất ≥9T, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 10 | Máy lu bánh hơi | Công suất ≥16T, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250L, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | Dung tích từ (80-150)L, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 13 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥130CV, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 14 | Máy nén khí | Công suất ≥360m3/h, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 15 | Ô tô vận chuyển | Tải trọng hàng hóa từ (4-6)T, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu; đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi