Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220628097-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn Phòng HĐND và UBND huyện Lương Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220604375 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, (Vốn Sự nghiệp kinh tế khác) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 11:50:00 đến ngày 2022-06-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,618,727,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.428091E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85618E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.618.727.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.237.454.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đối với nhà thầu độc lập: 01 người là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp với tiêu chuẩn như sau: đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất và giá trị tương tự với gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra 01 chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy vận thăng (máy tời) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn Phòng HĐND và UBND huyện Lương Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình sửa chữa nhà làm việc phòng Nội vụ huyện Lương Sơn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, (Vốn Sự nghiệp kinh tế khác) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng HĐND và UBND huyện Lương Sơn; địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục sửa chữa nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 240,5476 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống chống sét mái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | Công |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 125,8826 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xỉ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,8213 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,6094 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 274,34 | m |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ xen hoa cửa +hệ thống điện + ống nước | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | Công |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,446 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20,76 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 90,474 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 59,54 | m |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24 | bộ |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 379,0694 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 104,0196 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 365,7748 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 898,5665 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 469,46 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 88,6268 | m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải đi đổ nơi khác | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | Chuyến |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0594 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,048 | m2 |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0594 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,4939 | 100m2 |
| 28 | Bổ sung và Hàn lại hệ chống sét | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | gói |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 125,8826 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 125,8826 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,38 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,5901 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0651 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,184 | m2 |
| 36 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1202 | 100kg |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,5994 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 122,3737 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 307,8354 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 117,365 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22,1567 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 396,7048 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 981,7603 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 558,0868 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.539,8471 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 199,8736 | m2 |
| 47 | Lát đá granit, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,503 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, gạch Granit kích thước 600x6002, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 348,1176 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14,1064 | m2 |
| 50 | Tôn xỉ nền WC tầng 2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,8213 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước 300x300 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 31,2312 | m2 |
| 52 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,8332 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 53,1996 | m2 |
| 54 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,446 | m2 |
| 55 | Gia công nối xen hoa | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,344 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 17,28 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 34,56 | m2 |
| 58 | Gia công lắp đặt vách khung nhôm HỆ 55, ĐỘ DÀY NHÔM 1.4 - kính dầy 6.38 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 42,0018 | m2 |
| 59 | Gia công lắp đặt cửa mở hất khung nhôm, ĐỘ DÀY NHÔM 1.4 - kính dầy 6.38 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,47 | m2 |
| 60 | Gia công lắp đặt cửa đi mở quay khung nhôm, ĐỘ DÀY NHÔM 2.0 - kính dầy 6.38 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 46,1536 | m2 |
| 61 | Gia công lắp đặt mở trượt khung nhôm EUROVN XINGFFA HỆ 55, ĐỘ DÀY NHÔM 2.0 - kính dầy 6.38 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 26,88 | m2 |
| 62 | Gia công lắp đặt cửa nan chớp bằng kính, mở hất chuyên dùng cho WC | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,44 | m2 |
| 63 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | Bộ |
| 64 | Phụ kiện Cửa sổ mở hất tay cài đồng bộ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | Bộ |
| 65 | Phụ kiện Cửa đi mở quay 1 cánh - khóa đa điểm, bản lề cối đồng bộ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 17 | Bộ |
| 66 | Phụ kiện Cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | Bộ |
| 67 | đánh bóng bậc cầu thang, bậc sảnh, vệ sinh mái ngói sảnh | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | Công |
| 68 | Hút 2 bể phốt | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | Ca |
| 69 | Biển ghi tên phòng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11 | Cái |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,8792 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,888 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,7 | m3 |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 42 | cái |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13 | bộ |
| 80 | Lắp đèn compawct 25w đế gắn tường | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24 | bộ |
| 82 | Móc treo quạt trần + phụ kiện vít nở thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 123 | hộp |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 100 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 50 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 200 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 350 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 300 | m |
| 92 | Bảo dưỡng lắp đặt lại điều hòa cũ+ phụ kiện, ống bảo ôn, ống thioats, dây điện | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | máy |
| 93 | Tủ điện | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Bình cứu hỏa CO2-MT3 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 95 | Bình cứu hỏa bột ABC-MFZL4 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 96 | hộp đựng bình cứu hoả 60*50*18 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | hộp |
| 97 | Bảng tiêu lệnh | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 98 | Tủ mạng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt cáp mạng intonet Golden Linkcat6 SFTP | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 300 | m |
| 100 | Lắp đặt thiết bị mạng (Switch TP-Link TL-SG108) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 101 | Ổ cắm Jac mạng + Đế âm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9 | cái |
| 102 | Jac đầu mạng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 58 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 350 | m |
| 104 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bể |
| 105 | Van phao | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | Cái |
| 106 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa + Chân chậu | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | bộ |
| 110 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 111 | Giây nối mềm xoắn INOX cấp nước vào thiết bị | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30 | bộ |
| 112 | Phụ kiện phòng WC ( Giá đỡ gương, hộp giấy, giá đựng xà phòng, bàn chải, mắc áo) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | bộ |
| 115 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | bộ |
| 116 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 82 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 44 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 40 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,71 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,402 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,452 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.428091E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85618E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.618.727.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.237.454.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đối với nhà thầu độc lập: 01 người là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp với tiêu chuẩn như sau: đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất và giá trị tương tự với gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra 01 chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | >=150lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | >=80lít | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | >=1,7KW | 1 |
| 5 | Máy hàn công suất | >=23KW | 1 |
| 6 | Máy mài | >=1kw | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Khoan | 2 |
| 8 | Máy vận thăng (máy tời) | Tời vật liệu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi