Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220628097-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn Phòng HĐND và UBND huyện Lương Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220604375
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, (Vốn Sự nghiệp kinh tế khác)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 11:50:00 đến ngày 2022-06-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,618,727,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.428091E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85618E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.618.727.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.237.454.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đối với nhà thầu độc lập: 01 người là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp với tiêu chuẩn như sau: đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất và giá trị tương tự với gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra 01 chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=150lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn công suất
- Đặc điểm thiết bị >=23KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >=1kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy vận thăng (máy tời)
- Đặc điểm thiết bị Tời vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Văn Phòng HĐND và UBND huyện Lương Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
sửa chữa nhà làm việc phòng Nội vụ huyện Lương Sơn
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, (Vốn Sự nghiệp kinh tế khác)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn Phòng HĐND và UBND huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu Khu 12, TT Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND và UBND huyện Lương Sơn; địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Văn phòng HĐND và UBND huyện Lương Sơn; địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thiên Minh; địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long; địa chỉ: SN 14, ngõ 13, đường tuyến 10, tổ 6, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng 306; địa chỉ: tầng 4, B16-TT11, khu đô thị mới Văn Quán, Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Văn phòng HĐND và UBND huyện Lương Sơn; địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình;


- Bên mời thầu: Văn Phòng HĐND và UBND huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu Khu 12, TT Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND và UBND huyện Lương Sơn; địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND và UBND huyện Lương Sơn; địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục sửa chữa nhà làm việc
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt240,5476m2
2Tháo dỡ hệ thống chống sét máiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1Công
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt125,8826m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xỉTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,8213m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,6094m3
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt274,34m
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2m2
8Tháo dỡ xen hoa cửa +hệ thống điện + ống nướcTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5Công
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,446m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20,76m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt90,474m2
12Tháo dỡ lan can gỗTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt59,54m
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24bộ
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt379,0694m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt104,0196m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt365,7748m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt898,5665m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt469,46m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt88,6268m2
23Vận chuyển phế thải đi đổ nơi khácTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3Chuyến
24Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0594tấn
25Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,048m2
26Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0594tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,4939100m2
28Bổ sung và Hàn lại hệ chống sétTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1gói
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt125,8826m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt125,8826m2
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,38100m
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,5901m3
34Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0651m3
35Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,184m2
36Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1202100kg
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M100Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,5994m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt122,3737m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt307,8354m2
40Trát trần, vữa XM M100Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt117,365m2
41Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt22,1567m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt396,7048m2
43Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt981,7603m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt558,0868m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.539,8471m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt199,8736m2
47Lát đá granit, vữa XM M75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,503m2
48Lát nền, sàn, gạch Granit kích thước 600x6002, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt348,1176m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt14,1064m2
50Tôn xỉ nền WC tầng 2Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,8213m3
51Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước 300x300 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt31,2312m2
52Gia công lan canTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,8332tấn
53Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt53,1996m2
54Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,446m2
55Gia công nối xen hoaTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,344m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt17,28m2
57Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt34,56m2
58Gia công lắp đặt vách khung nhôm HỆ 55, ĐỘ DÀY NHÔM 1.4 - kính dầy 6.38Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt42,0018m2
59Gia công lắp đặt cửa mở hất khung nhôm, ĐỘ DÀY NHÔM 1.4 - kính dầy 6.38Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,47m2
60Gia công lắp đặt cửa đi mở quay khung nhôm, ĐỘ DÀY NHÔM 2.0 - kính dầy 6.38Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt46,1536m2
61Gia công lắp đặt mở trượt khung nhôm EUROVN XINGFFA HỆ 55, ĐỘ DÀY NHÔM 2.0 - kính dầy 6.38Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt26,88m2
62Gia công lắp đặt cửa nan chớp bằng kính, mở hất chuyên dùng cho WCTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,44m2
63Phụ kiện cửa sổ mở trượtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16Bộ
64Phụ kiện Cửa sổ mở hất tay cài đồng bộTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8Bộ
65Phụ kiện Cửa đi mở quay 1 cánh - khóa đa điểm, bản lề cối đồng bộTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt17Bộ
66Phụ kiện Cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6Bộ
67đánh bóng bậc cầu thang, bậc sảnh, vệ sinh mái ngói sảnhTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5Công
68Hút 2 bể phốtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2Ca
69Biển ghi tên phòngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11Cái
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,8792100m2
71Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,888100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10,7m3
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30cái
76Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11cái
77Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cái
78Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt42cái
79Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13bộ
80Lắp đèn compawct 25w đế gắn tườngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1bộ
81Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24bộ
82Móc treo quạt trần + phụ kiện vít nở thépTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cái
83Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cái
84Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt123hộp
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt25m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt100m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt50m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt200m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt350m
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt300m
92Bảo dưỡng lắp đặt lại điều hòa cũ+ phụ kiện, ống bảo ôn, ống thioats, dây điệnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8máy
93Tủ điệnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
94Bình cứu hỏa CO2-MT3Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
95Bình cứu hỏa bột ABC-MFZL4Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
96hộp đựng bình cứu hoả 60*50*18Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2hộp
97Bảng tiêu lệnhTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
98Tủ mạngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
99Lắp đặt cáp mạng intonet Golden Linkcat6 SFTPTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt300m
100Lắp đặt thiết bị mạng (Switch TP-Link TL-SG108)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
101Ổ cắm Jac mạng + Đế âmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9cái
102Jac đầu mạngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt58cái
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt350m
104Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2bể
105Van phaoTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2Cái
106Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6bộ
107Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
108Lắp đặt chậu rửa + Chân chậuTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6bộ
109Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6bộ
110Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
111Giây nối mềm xoắn INOX cấp nước vào thiết bịTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30bộ
112Phụ kiện phòng WC ( Giá đỡ gương, hộp giấy, giá đựng xà phòng, bàn chải, mắc áo)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6bộ
113Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6bộ
114Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6bộ
115Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6bộ
116Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
117Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
118Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
119Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18cái
120Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt82cái
121Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10cái
122Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt44cái
123Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt40cái
124Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
125Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,71100m
126Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,402100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,452100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.428091E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85618E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.618.727.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.237.454.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đối với nhà thầu độc lập: 01 người là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp với tiêu chuẩn như sau: đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất và giá trị tương tự với gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra 01 chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
2 Máy trộn bê tông >=150lít1
3 Máy trộn vữa >=80lít1
4 Máy cắt gạch đá >=1,7KW1
5 Máy hàn công suất >=23KW1
6 Máy mài >=1kw2
7 Máy khoan bê tông Khoan2
8 Máy vận thăng (máy tời) Tời vật liệu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->