Gói thầu: Công trình: Xây mới sân thể thao xã Phúc Lương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220630466-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phúc Lương
Tên gói thầu Công trình: Xây mới sân thể thao xã Phúc Lương
Số hiệu KHLCNT 20220630137
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 11:37:00 đến ngày 2022-06-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,304,400,036 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,566,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu năm trăm sáu mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9566E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59132E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.652.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 6 T
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phúc Lương
E-CDNT 1.2 Công trình: Xây mới sân thể thao xã Phúc Lương
Xây mới sân thể thao xã Phúc Lương
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn cấp quyền sử dụng đất; vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phúc Lương , địa chỉ: Xã Phúc Lương, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: UBND xã Phúc Lương ; Địa chỉ: Xã Phúc Lương, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng và phát triển Hùng Sơn; Địa chỉ: Phố Đình, Thị Trấn Hùng Sơn, Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đại Từ; Địa chỉ: Xóm Thắng Lợi, Xã Yên Lãng, Huyện Đại Từ, Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Đại Từ; Địa chỉ: Tầng 3 nhà tiếp dân UBND huyện, Thị trấn Hùng Sơn, Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phúc Lương , địa chỉ: Xã Phúc Lương, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: UBND xã Phúc Lương ; Địa chỉ: Xã Phúc Lương, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Hồ sơ để xuất kỹ thuật. - Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị, thí nghiệm. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). + Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành và các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.566.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phúc Lương ; Địa chỉ: Xã Phúc Lương, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Phúc Lương; địa chỉ: Xã Phúc Lương, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các công trình xây dựng xã Phúc Lương; địa chỉ: Xã Phúc Lương, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208.3.824.039
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp ITheo yêu cầu tại chương V29,4855100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V311,9541100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo yêu cầu tại chương V29,4855100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V311,9541100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V343,1495100m3
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V1,1437100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại chương V2,7423100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại chương V0,7457100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu tại chương V74,57m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo yêu cầu tại chương V0,3315100m2
6Cắt khe của đườngTheo yêu cầu tại chương V7,510m
7Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng keoTheo yêu cầu tại chương V3,75m
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V7,3501100m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V2,796100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V1,073tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V24,465m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại chương V0,4111100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V61,66m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V96,54m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V637,7m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại chương V6,1256100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu tại chương V12,24510m3/1km
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại chương V0,0457100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V6,86m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V12,37m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V49,96m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V1,3464100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương V3,5018tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V30,64m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu tại chương V374cấu kiện
D HẠNG MỤC: BỤC SÂN KHẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V0,1945100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V1,0235m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V2,5272m3
4Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V4,4226m3
5Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V17,3745m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V1,5444m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,0958tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V0,0936100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V8,096m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V10,9507m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V91,52m2
12Láng granitô nền sànTheo yêu cầu tại chương V108,24m2
13Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V176m
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V1,0075100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V0,0593100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V11,858m3
17Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo yêu cầu tại chương V113,96m2
18Tủ điện KT 300x200x150Theo yêu cầu tại chương V1hộp
19Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại chương V6cái
20Mặt + đế âm ổ cắmTheo yêu cầu tại chương V6cái
21Aptomat 1 pha 25AmpeTheo yêu cầu tại chương V1cái
22Dây dẫn điện 2 ruột Theo yêu cầu tại chương V3m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại chương V150m
E HẠNG MỤC: CÔNG BIỂN + HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V4,7223100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V1,7172100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại chương V0,3148100m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V154,548m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V114,48m3
6Ống nước D90 giảm ápTheo yêu cầu tại chương V114,48
7Thi công tầng lọc bằng cátTheo yêu cầu tại chương V0,0079100m3
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,0119100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V11,448m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V0,5724100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,6975tấn
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V1,2046100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V8,088m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V0,6774m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại chương V0,24100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,024100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,0024tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,0489tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,0056tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,0328tấn
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V42,42m3
22Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V24,0453m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V3,96m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V0,24100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,3128tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,1237tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương V0,2323m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,0422100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,043tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,1121tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V58,0866m3
32Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V13,0772m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V47,0767m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V1.696,475m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V1.687,259m2
36Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu tại chương V13,627m2
37Họa tiết trang trí đỉnh trụ cổngTheo yêu cầu tại chương V2cái
38Bộ chữ inox mạ gương tên công trìnhTheo yêu cầu tại chương V1gói
39Cánh cổng bằng inoxTheo yêu cầu tại chương V635,1648kg
40Bánh răng, phụ kiện cửa (khóa, ....)Theo yêu cầu tại chương V1gói
41Thanh ray V63x63x5Theo yêu cầu tại chương V197,82kg
42Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại chương V1,3187m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V2,2188m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V0,1479m3
45Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V0,749m3
46Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V0,726m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V6,6m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V6,6m2
49Cánh cổng bằng inoxTheo yêu cầu tại chương V61,0014kg
50Tấm huỳnh bằng inoxTheo yêu cầu tại chương V2tấm
F HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V0,6936100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V2,5688m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V5,8336m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V13,2712m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V0,4769100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V2,308m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V0,1399100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,0648tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,2255tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V7,159m3
11Xây tường thẳng bằng gạch khôngt nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V3,5415m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V1,6658m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V0,1615100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,0975tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,3098tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V4,2319m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại chương V0,4495100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,2118tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V0,2585m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,0516100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,0294tấn
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V67,248m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V86,159m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V16,15m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V44,95m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V67,248m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V102,841m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu tại chương V44,418m2
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V0,0609100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu tại chương V3,0448m3
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại chương V25,96m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V0,1892m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V0,3424m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V2,0543m2
35Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V0,0819tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V0,0819tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại chương V0,1684100m2
38Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng nhôm hệ kính an toàn dày 6.38lyTheo yêu cầu tại chương V7,32m2
39Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm hệ kính an toàn dày 6.38lyTheo yêu cầu tại chương V2,88m2
40Tủ điện module KT200x200x100mmTheo yêu cầu tại chương V1hộp
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại chương V4bộ
42Đèn compact 40WTheo yêu cầu tại chương V1bộ
43Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương V1cái
44Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương V3cái
45Lắp đặt ổ cắm đơn 10ATheo yêu cầu tại chương V2cái
46Aptomat 1 pha 16AmpeTheo yêu cầu tại chương V1cái
47Mặt + đế âm tườngTheo yêu cầu tại chương V6cái
48Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu tại chương V2hộp
49Dây dẫn điện 2 ruột Theo yêu cầu tại chương V50m
50Dây dẫn điện 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu tại chương V10m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại chương V90m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại chương V90m
53Ống nhựa PPR D40mm, L=6mTheo yêu cầu tại chương V0,085100m
54Cút PPR D42Theo yêu cầu tại chương V4cái
55Ống nhựa PPR D20mm, L=6mTheo yêu cầu tại chương V0,1100m
56Măng sông PPR D20Theo yêu cầu tại chương V7cái
57Tê PPR D20Theo yêu cầu tại chương V12cái
58Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo yêu cầu tại chương V4cái
59Côn PPR D40/20Theo yêu cầu tại chương V40cái
60Ống nhựa miệng bát D34m L=6mTheo yêu cầu tại chương V0,1100m
61Cút nhựa miệng bát D34mmTheo yêu cầu tại chương V15cái
62Tê D34mmTheo yêu cầu tại chương V10cái
63Ống nhựa miệng bát D90mm L=6mTheo yêu cầu tại chương V0,17100m
64Cút nhựa miệng bát D90mmTheo yêu cầu tại chương V4cái
65Tê nhựa D90 mmTheo yêu cầu tại chương V4cái
66Chếch nhựa miệng bát D90mmTheo yêu cầu tại chương V4cái
67Măng sông PVC D90mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
68Cầu chắn rácTheo yêu cầu tại chương V4cái
69Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại chương V2bộ
70Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu tại chương V3bộ
71Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại chương V3bộ
72La va boTheo yêu cầu tại chương V4bộ
73Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương V4bộ
74Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại chương V4cái
75Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo yêu cầu tại chương V1bể
76ống nhựa HDPE D27 cấp nướcTheo yêu cầu tại chương V200m
77Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V0,1789100m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V0,7952m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V1,2601m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,0307100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,0649tấn
82Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V4,3155m3
83Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V39,592m2
84Cút, tê thông bểTheo yêu cầu tại chương V4cái
85Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V5,76m2
86Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V0,6278m3
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,0538tấn
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu tại chương V13cấu kiện
G HẠNG MỤC: CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí thuế tài nguyên đấtTheo yêu cầu tại chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9566E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59132E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.652.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 Kw1
2 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 Kw1
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw1
4 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 Kw1
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg1
6 Máy ủi Công suất ≤ 110 CV1
7 Máy lu rung tự hành Trọng lượng ≥ 10 T1
8 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 Kw1
9 Cần cẩu hoặc cần trục ô tô Còn hoạt động tốt1
10 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150l1
11 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m31
12 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l1
13 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 6 T3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->