Gói thầu: Công trình: Xây mới sân thể thao xã Phúc Lương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220630466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phúc Lương |
| Tên gói thầu | Công trình: Xây mới sân thể thao xã Phúc Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220630137 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 11:37:00 đến ngày 2022-06-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,304,400,036 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,566,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu năm trăm sáu mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9566E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59132E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.652.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Phúc Lương |
| E-CDNT 1.2 |
Công trình: Xây mới sân thể thao xã Phúc Lương Xây mới sân thể thao xã Phúc Lương 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cấp quyền sử dụng đất; vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Hồ sơ để xuất kỹ thuật. - Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị, thí nghiệm. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). + Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành và các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.566.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Phúc Lương ; Địa chỉ: Xã Phúc Lương, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Phúc Lương; địa chỉ: Xã Phúc Lương, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các công trình xây dựng xã Phúc Lương; địa chỉ: Xã Phúc Lương, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208.3.824.039 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V | 29,4855 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 311,9541 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V | 29,4855 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 311,9541 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 343,1495 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 1,1437 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,7423 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7457 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu tại chương V | 74,57 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3315 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe của đường | Theo yêu cầu tại chương V | 7,5 | 10m |
| 7 | Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng keo | Theo yêu cầu tại chương V | 3,75 | m |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V | 7,3501 | 100m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V | 2,796 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 1,073 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 24,465 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4111 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 61,66 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 96,54 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 637,7 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,1256 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu tại chương V | 12,245 | 10m3/1km |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0457 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 6,86 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 12,37 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 49,96 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V | 1,3464 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V | 3,5018 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 30,64 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu tại chương V | 374 | cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: BỤC SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1945 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 1,0235 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 2,5272 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,4226 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 17,3745 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 1,5444 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0958 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 8,096 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 10,9507 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 91,52 | m2 |
| 12 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu tại chương V | 108,24 | m2 |
| 13 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 176 | m |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,0075 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0593 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 11,858 | m3 |
| 17 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo yêu cầu tại chương V | 113,96 | m2 |
| 18 | Tủ điện KT 300x200x150 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 20 | Mặt + đế âm ổ cắm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 21 | Aptomat 1 pha 25Ampe | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Dây dẫn điện 2 ruột | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại chương V | 150 | m |
| E | HẠNG MỤC: CÔNG BIỂN + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V | 4,7223 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,7172 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3148 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V | 154,548 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 114,48 | m3 |
| 6 | Ống nước D90 giảm áp | Theo yêu cầu tại chương V | 114,48 | |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0079 | 100m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0119 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 11,448 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5724 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6975 | tấn |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V | 1,2046 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 8,088 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6774 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V | 0,24 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,024 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0024 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0489 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0056 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0328 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 42,42 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 24,0453 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 3,96 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,24 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3128 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1237 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2323 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,043 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1121 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 58,0866 | m3 |
| 32 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 13,0772 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 47,0767 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1.696,475 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 1.687,259 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu tại chương V | 13,627 | m2 |
| 37 | Họa tiết trang trí đỉnh trụ cổng | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 38 | Bộ chữ inox mạ gương tên công trình | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | gói |
| 39 | Cánh cổng bằng inox | Theo yêu cầu tại chương V | 635,1648 | kg |
| 40 | Bánh răng, phụ kiện cửa (khóa, ....) | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | gói |
| 41 | Thanh ray V63x63x5 | Theo yêu cầu tại chương V | 197,82 | kg |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại chương V | 1,3187 | m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 2,2188 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1479 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,749 | m3 |
| 46 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 0,726 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,6 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 6,6 | m2 |
| 49 | Cánh cổng bằng inox | Theo yêu cầu tại chương V | 61,0014 | kg |
| 50 | Tấm huỳnh bằng inox | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | tấm |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6936 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 2,5688 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,8336 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 13,2712 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4769 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 2,308 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1399 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0648 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2255 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 7,159 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch khôngt nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 3,5415 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 1,6658 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1615 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0975 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3098 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,2319 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4495 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2118 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2585 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0516 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0294 | tấn |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 67,248 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 86,159 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 16,15 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 44,95 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 67,248 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 102,841 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu tại chương V | 44,418 | m2 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0609 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,0448 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại chương V | 25,96 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1892 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3424 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,0543 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0819 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0819 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1684 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng nhôm hệ kính an toàn dày 6.38ly | Theo yêu cầu tại chương V | 7,32 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm hệ kính an toàn dày 6.38ly | Theo yêu cầu tại chương V | 2,88 | m2 |
| 40 | Tủ điện module KT200x200x100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 42 | Đèn compact 40W | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đơn 10A | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 46 | Aptomat 1 pha 16Ampe | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 47 | Mặt + đế âm tường | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | hộp |
| 49 | Dây dẫn điện 2 ruột | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | m |
| 50 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại chương V | 90 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 90 | m |
| 53 | Ống nhựa PPR D40mm, L=6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,085 | 100m |
| 54 | Cút PPR D42 | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 55 | Ống nhựa PPR D20mm, L=6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1 | 100m |
| 56 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | cái |
| 57 | Tê PPR D20 | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 59 | Côn PPR D40/20 | Theo yêu cầu tại chương V | 40 | cái |
| 60 | Ống nhựa miệng bát D34m L=6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1 | 100m |
| 61 | Cút nhựa miệng bát D34mm | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | cái |
| 62 | Tê D34mm | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 63 | Ống nhựa miệng bát D90mm L=6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,17 | 100m |
| 64 | Cút nhựa miệng bát D90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 65 | Tê nhựa D90 mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 66 | Chếch nhựa miệng bát D90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 67 | Măng sông PVC D90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 68 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | bộ |
| 72 | La va bo | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bể |
| 76 | ống nhựa HDPE D27 cấp nước | Theo yêu cầu tại chương V | 200 | m |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1789 | 100m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7952 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,2601 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0307 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0649 | tấn |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 4,3155 | m3 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 39,592 | m2 |
| 84 | Cút, tê thông bể | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 85 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,76 | m2 |
| 86 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6278 | m3 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0538 | tấn |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu tại chương V | 13 | cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC: CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí thuế tài nguyên đất | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9566E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59132E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.652.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 Kw | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 Kw | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg | 1 |
| 6 | Máy ủi | Công suất ≤ 110 CV | 1 |
| 7 | Máy lu rung tự hành | Trọng lượng ≥ 10 T | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 Kw | 1 |
| 9 | Cần cẩu hoặc cần trục ô tô | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150l | 1 |
| 11 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 6 T | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi