Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220630427-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220555477
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 11:36:00 đến ngày 2022-06-20 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,604,496,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 99,067,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu sáu mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.096E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.981E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình HTKT cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục San nền, đường giao thông, cấp điện, cấp nước; tổng giá trị hợp đồng ≥ 4,62 tỷ đồng. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu là bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực gồm: Tài liệu liên quan thể hiện về quy mô, tính chất công trình tương tự; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác liên quan để chứng minh giá trị thực hiện. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận công trình hoàn thành của chủ đầu tư …, để chứng minh.(đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu kèm theo gồm: HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.620.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành xây dựng giao thông.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu có hạng mục chính là đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về Năng lực (bằng cấp, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ hành nghề…) và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công san nền, đường giao thông, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc thi công đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa và san nền* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc chuyên ngành phù hợp (hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng &CN);- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc thi công hệ thống cấp nước sinh hoạt.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp điện và điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc thi công hệ thống cấp điện và điện chiếu sáng.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động và phòng chống cháy nổ.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, trình độ chuyên môn phù hợp;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện, nhóm 2 về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có các hạng mục chính là đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Trắc địa hoặc ngành xây dựng;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có các hạng mục chính gồm san nền và đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gàu từ 0,8 đến 1,60 m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi - công suất ≥108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải bê tông nhựa 130CV-140CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải cấp phối đá dăm 50m3/h-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: từ 8,5 đến10 T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung tự hành - trọng lượng: từ 18 T đến 25T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh hơi - trọng lượng: ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cẩu tự hành ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phun nhựa đường hoặc thiết bị tương đương
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí, động cơ diezel ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn nối ống nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm cóc ≥70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xe nâng-chiều cao nâng ≥ 11m
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cơ sở hạ tầng Khu đô thị phía Tây đường Võ Thị Sáu (giai đoạn 2)
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng , địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Hải Lăng, huyện Hải Lăng
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng. - Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng; 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; 0233.3.873248
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Thành. + Thẩm định: Sở xây dựng tỉnh Quảng Trị ; - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; + Thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Hải Lăng. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng , địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Hải Lăng, huyện Hải Lăng
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng. - Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng; 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; 0233.3.873248


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được cấp có thẩm quyền cấp) nếu có; các file mềm tổng hợp giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.067.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng. - Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng; 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; 0233.3.873248
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Lăng. Địa chỉ thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233.3873.863.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD&;PTQĐ huyện Hải Lăng; Số 21 đường Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hải Lăng. Địa chỉ: Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường và an toàn giao thông
B Mặt đường
1Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V51,474100m2
2Tưới nhựa thấm bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,474100m2
3Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,239100m3
4Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,279100m3
C Nền đường
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới (mật độ cây tiêu chuẩn >5cây/100m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,292100m2
2Phá dở kết cấu sân bê tông chiếm dụng nền đường + vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V35,449m3
3Đào đất hữu cơ + vận chuyển đổ đi, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,285100m3
4Đào đất nền đường, đất cấp 1 + vận chuyển sang đắp khu vực đắp san nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,313100m3
5Đào đất khuôn đường, đất cấp 1 + vận chuyển sang đắp khu vực đắp san nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V36,512100m3
6Đắp đất nền đường, đầm chặt K≥0,95, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,755100m3
7Đắp đất lớp đáy áo đường, đầm chặt K≥0,98, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,598100m3
D Bó vỉa hè phố - Rãnh biên
E Bó vỉa hè phố kích thước cao 0,3m, rộng 0,3m
1Sản xuất bó vỉa bằng bê tông bó vỉa M250 đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,831m3
2Lắp đặt bó vỉa trên đường thẳng loại vỉa dài 1m, vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V85m
3Lắp đặt bó vỉa trên đường cong loại vỉa dài 0,5m, vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V64m
4Làm lớp đệm cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3
5Đào đất thi công bó vỉa đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,119100m3
6Đắp đất hoàn trả, đầm chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,089100m3
F Rãnh biên
1Bê tông rãnh biên M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,596m3
G Tấm đan hạ hè
1Lắp đặt tấm đan hạ hèMô tả kỹ thuật theo Chương V54Ck
2Sản xuất tấm đan bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,967m3
3Làm lớp đệm cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m3
H An toàn giao thông
1Sơn vạch kẻ đường dày 2,0mm bằng sơn dẻo nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V125,9m2
I Hàng rào bảo vệ
1Lắp đặt thanh chắn, trụ đởMô tả kỹ thuật theo Chương V10Ck
2Bê tông thanh chắn, trụ đở M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,501m3
3Cốt thép cọc ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,069tấn
4Ván khuôn thép cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,352100m2
5Bê tông M150, đá 2x4 móng trụ đởMô tả kỹ thuật theo Chương V0,227m3
6Sơn đỏ trắng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m2
7Đào đất hố móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m3
8Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m3
J Công trình thoát nước dọc
K Rãnh dọc và cửa thu nước
1Bê tông M150, đá 2x4 móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V103,686m3
2Bê tông M150 đá 2x4, thành rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V148,04m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V30,872m3
4Ván khuôn thép tường thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V11,927100m2
5Ván khuôn thép móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,026100m2
6Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V2,145tấn
7Cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,402tấn
8Lớp đệm vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,067m3
9Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.031Ck
10Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,15m3
11Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,278tấn
12Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,767tấn
13Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V6,979100m2
14Lắp đặt ống HDPE D200 dày 11,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,2m
15Bê tông M150, đá 2x4 móng ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,276m3
16Lớp đệm vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,313m3
17Ván khuôn thép móng ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m2
18Đào đất hố móng đất C1 + vận chuyển sang đắp khu vực đắp san nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,088100m3
19Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt K≥0,95, bằng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,616100m3
L Cống bản khẩu độ 0,5m
1Lắp đặt tấm bản cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V18Ck
2Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,308m3
3Cốt thép tấm đan lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,271tấn
4Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052100m2
5Bê tông M150 đá 2x4 tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,93m3
6Bê tông M150 đá 2x4, móngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,976m3
7Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,972m3
8Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,149tấn
9Cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
10Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,428100m2
11Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m2
12Lớp đệm vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,598m3
13Đào đất hố móng đất C1 + vận chuyển sang đắp khu vực đắp san nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,559100m3
14Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt K≥0,95, bằng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,097100m3
M San nền
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới (mật độ cây tiêu chuẩn >5cây/100m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,991100m2
2Đào đất hữu cơ, đất cấp 1 + VC đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V11,045100m3
3Đào san đất cấp 1 tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,72100m3
4San cát đầm chặt K≥0,85 bằng cát tận dụng từ đào nền, đào khuôn, đào rãnh và đào san nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V55,473100m3
5San đất tạo mặt bằng đầm chặt K≥0,85, bằng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,242100m3
N Đảm bảo ATGT
1Lắp dựng cột đở, biển báo chử nhật- biển báo công trường phía trước 441B kích thước (135x195)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
2Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng thép; Biển báo hai đầu công trường gồm biển báo đường hẹp W.203, biển báo công trường W.227 và biển báo đi chậm W.245Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Biển
3Bariel chắn hai đầu công trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Đèn tín hiệu cảnh báo nhấp nhánh và đèn sáng trên barielMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Lắp đặt biển báo tam giác vào hệ khung giá đở (biển báo đi chậm, công trường đang thi công và đường hẹp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Biển
6Lắp đặt biển báo hình tròn vào hệ khung giá đở (biển báo đi vòng qua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Biển
7Lắp đặt cọc dẫn hướng bằng cọc uPVC D50mm và dây phản quang B0,6 vào hệ khung giá đở (biển báo đi vòng qua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
8Bê tông đế cọc lắp ghép M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,469m3
9Nhân công bậc 3/7 trực tiếp đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V10Công
O Hệ thống cấp điện
P Dây dẫn
1Thi công lắp đặt cáp vặn xoắn ABC-A(4x120)-0.6kVMô tả kỹ thuật theo Chương V464,967m
Q Phụ kiện
1Khóa đỡ dây ABC-A(4x120) (Tương đương Tuấn Ân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
2Kẹp ngừng cáp cho dây ABC 4x120 (Tương đương Tuấn Ân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
3Bu lông móc M16x250 (Tương đương Tuấn Ân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
4Giá móc (Tương đương Tuấn Ân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
5Đai thép buộc cột đơn( 1m đai thép+ 1 bộ khóa đai) (Tương đương Tuấn Ân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
6Đai thép buộc cột đúp( 2m đai thép+ 1 bộ khóa đai) (Tương đương Tuấn Ân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
7Bịt đầu cáp 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
R Cột
1Cột bê tông ly tâm ƯL 10-190-3,5(TCVN 2016:5847)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cột
2Cột bê tông ly tâm ƯL 10-190-5,0(TCVN 2016:5847)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cột
S Các loại móng cột
1Móng cột BTLT MG-2HMô tả kỹ thuật theo Chương V6Móng
2Móng cột BTLT MGĐ-2HMô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
T Tiếp địa
1Tiếp địa giếng G6-6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
2Bột gem cải tạo điện trở của đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V138kg
3Tiếp địa ngọn TĐN-3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Tiếp địa ngọn TĐN-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
U Thí nghiệm đường dây hạ áp
1Thí nghiệm cáp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
2Thí nghiệm tiếp đất cột bêtôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2vị trí
V Hệ thống điện chiếu sáng
W Phần xây dựng
1Cần đèn đơn treo trên cột BTLT CD-06 (Hapulico hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11Cần
2Colie bắt cần đèn trên cột đơn CL1(Hapulico hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
3Colie bắt cần đèn trên cột đôi dọc tuyến 1 đèn CLĐD1 (Hapulico hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
4Đèn Led đường phố 120W (Tương đương Led DCD 04L Rạng Đông )Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
5Rãi căng dây lấy độ võng ABC4x16 (Cadivi, cadisun)Mô tả kỹ thuật theo Chương V462,93m
6Luồn cáp lên đèn CVV 2x1,5 (Cáp ngoài trời cadivi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44m
7Tiếp địa ngọn TĐN-5Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
8Nắp bịt đầu cáp (Tuấn Ân hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
9Kẹp răng hạ áp 1 buloong (Tuấn Ân hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22Cái
10Bu loong móc (Tuấn Ân hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
11Giá móc (Tuấn Ân hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
12Khóa đỡ cáp (Tuấn Ân hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
13Khóa néo cáp (Tuấn Ân hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
14Đai thép không rỉ + khóa đai cột đôi (Tuấn Ân hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
X Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm cáp lực 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1Sợi
Y Hệ thống cấp nước
Z Tuyến ống
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - ĐK 150mm dày 4,78mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm dày 5,9mm uPVC CLASS2 Tiền Phong (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm, tương đương HDPE PE100 PN10 Tiền Phong (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,28100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm, tương đương HDPE PE100 PN10 Tiền Phong (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,29100 m
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren trong - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
7Lắp đặt khớp nối nhanh EB, đường kính d=100mm (Gioăng đồng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt khớp nối nhanh EE, đường kính d=100mm (Gioăng đồng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
9Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt van gang BB, ĐK 100mm OKMMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
11Lắp bích thép lỗ rỗng JIS, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
12Lắp đặt cút nhựa HDPE 90o đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
13Lắp đặt cút nhựa HDPE 90o, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt cút nhựa HDPE 135o đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE 135o, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
16Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
17Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110x63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt van ren đồng ( ANA, GV104), đường kính van d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Thi công lắp đặt trụ cứu hoả, D100mm 2 họng D65 (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
21Lắp đặt đầu bích nhựa HDPE đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
22Bulong + ECU M16-70 Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
23Gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
24Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,28100m
25Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,29100m
26Khử trùng ống nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,57100m
AA Đào đất đặt đường ống qua đường:
AB Mặt đường bê tông nhựa:
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,117100m3
AC Hoàn trả mặt bằng:
1Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,978m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m3
3Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Dmax 37,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m3
4Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Dmax 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m3
5Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,117100m2
6Bốc xếp và vận chuyển đổ đi phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,117m3
AD Đào đường ống
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,796100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,686100m3
AE Hố van
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,224100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,871m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,439m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,089100m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,92m2
8Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V25,52m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,528m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,101100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,846m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V131 cấu kiện
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,509tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.096E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.981E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình HTKT cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục San nền, đường giao thông, cấp điện, cấp nước; tổng giá trị hợp đồng ≥ 4,62 tỷ đồng. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu là bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực gồm: Tài liệu liên quan thể hiện về quy mô, tính chất công trình tương tự; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác liên quan để chứng minh giá trị thực hiện. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận công trình hoàn thành của chủ đầu tư …, để chứng minh.(đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu kèm theo gồm: HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.620.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành xây dựng giao thông.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu có hạng mục chính là đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về Năng lực (bằng cấp, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ hành nghề…) và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).75
2 Kỹ thuật thi công san nền, đường giao thông, thoát nước 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc thi công đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa và san nền* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).53
3 Kỹ thuật thi công cấp nước 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc chuyên ngành phù hợp (hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng &CN);- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc thi công hệ thống cấp nước sinh hoạt.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).53
4 Kỹ thuật thi công cấp điện và điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc thi công hệ thống cấp điện và điện chiếu sáng.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).53
5 Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động và phòng chống cháy nổ. 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, trình độ chuyên môn phù hợp;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện, nhóm 2 về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có các hạng mục chính là đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).32
6 Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc công trình 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Trắc địa hoặc ngành xây dựng;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có các hạng mục chính gồm san nền và đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu 0,4m3 Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
2 Máy đào dung tích gàu từ 0,8 đến 1,60 m3 Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
3 Máy ủi - công suất ≥108 CV Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
4 Máy rải bê tông nhựa 130CV-140CV Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
5 Máy rải cấp phối đá dăm 50m3/h-60m3/h Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
6 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.4
7 Ô tô tưới nước Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
8 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: từ 8,5 đến10 T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
9 Máy lu rung tự hành - trọng lượng: từ 18 T đến 25T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
10 Máy lu bánh hơi - trọng lượng: ≥ 16T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
11 Cẩu tự hành ≥6T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
12 Máy phun nhựa đường hoặc thiết bị tương đương Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
13 Máy nén khí, động cơ diezel ≥ 360m3/h Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
14 Búa căn khí nén Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
15 Máy trộn ≥250 lít Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
16 Máy hàn nối ống nhựa Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
17 Máy đầm cóc ≥70 kg Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
18 Xe nâng-chiều cao nâng ≥ 11m Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
19 Máy thủy bình Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
20 Máy toàn đạc Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->