Gói thầu: Xây dựng hạ tâng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Ninh Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220629332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viettel Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Xây dựng hạ tâng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Ninh Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220617752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 11:30:00 đến ngày 2022-06-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 967,570,824 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng đại học chuyên ngành viễn thông và đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Số lượng cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành viễn thông hoặc xây dựng (Có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành viễn thông)(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Viettel Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng hạ tâng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Ninh Bình Trển khai xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Ninh Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Ninh Bình - Huyện Gia Viễn | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Chương V- Phần 2 HSYC | 327 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 20,36 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 4 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 12 | bộ ODF |
| 6 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 km | Chương V- Phần 2 HSYC | 4,33 | tấn |
| 7 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 100 km | Chương V- Phần 2 HSYC | 4,33 | tấn |
| B | Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Ninh Bình - Huyện Hoa Lư | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Chương V- Phần 2 HSYC | 176 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 17,24 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 11 | bộ ODF |
| 6 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 km | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,48 | tấn |
| 7 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 100 km | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,48 | tấn |
| C | Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Ninh Bình - Huyện Kim Sơn | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Chương V- Phần 2 HSYC | 297 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 15,8 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 8 | bộ ODF |
| 6 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 25 km | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,45 | tấn |
| 7 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 100 km | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,45 | tấn |
| D | Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Ninh Bình - Huyện Nho Quan | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Chương V- Phần 2 HSYC | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Chương V- Phần 2 HSYC | 605 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 32,11 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 7 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 14 | bộ ODF |
| 6 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 30 km | Chương V- Phần 2 HSYC | 7,04 | tấn |
| 7 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 100 km | Chương V- Phần 2 HSYC | 7,04 | tấn |
| E | Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Ninh Bình - TP Ninh Bình | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Chương V- Phần 2 HSYC | 90 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,7 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 8 | bộ ODF |
| 4 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,9 | tấn |
| 5 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 100 km | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,9 | tấn |
| F | Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Ninh Bình - TP Tam Điệp | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Chương V- Phần 2 HSYC | 365 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 17,09 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 6 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 17 | bộ ODF |
| 6 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,55 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 81,2779 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Phần 2 HSYC | 81,2779 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,0155 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,0155 | 100m3 |
| 12 | Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,524 | 1 km cáp |
| 13 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,4641 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| 14 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Chương V- Phần 2 HSYC | 31 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,55 | m3 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Chương V- Phần 2 HSYC | 4,01 | tấn |
| 17 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 100 km | Chương V- Phần 2 HSYC | 4,01 | tấn |
| G | Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Ninh Bình - Huyện Yên Khánh | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Chương V- Phần 2 HSYC | 463 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 24,62 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 18 | bộ ODF |
| 6 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Chương V- Phần 2 HSYC | 5,41 | tấn |
| 7 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 100 km | Chương V- Phần 2 HSYC | 5,41 | tấn |
| H | Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Ninh Bình - Huyện Yên Mô | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Chương V- Phần 2 HSYC | 266 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 12,54 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 8 | bộ ODF |
| 6 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Chương V- Phần 2 HSYC | 14 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Chương V- Phần 2 HSYC | 14 | cột |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,1848 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 2,1448 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 8,96 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Phần 2 HSYC | 5,7596 | m3 |
| 12 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 14 | cột |
| 13 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Chương V- Phần 2 HSYC | 2,83 | tấn |
| 14 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 100 km | Chương V- Phần 2 HSYC | 2,83 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi