Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220560120-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220356223
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn vốn NTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 11:09:00 đến ngày 2022-06-15 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 43,296,078,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong 03 năm gần đây (2019 – 2021), có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp, thoát nước.- Đã làm trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư..- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành điện. - Đã làm trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng), cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khảo sát đo đạc, trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, các chuyên ngành xây dựng hoặc trắc địa- Đã làm trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, , có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng hoặc PCCC.- Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy do cơ sở có chức năng đào tạo nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy cấp hoặc tương đương.- Đã làm trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã làm trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, , có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm đất >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá >=1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép >=5Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy hàn >= 14kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Đầu tư xây dựng nhà học, nhà đa năng và các hạng mục công trình phụ trợ trường THPT Quan Lạn, huyện Vân Đồn
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn vốn NTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị lập thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh Đơn vị thẩm tra: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Hdesign Đơn vị thẩm định: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Vân Đồn. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà học lý thuyết + bộ môn
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V28,654100m3
2Đầm cát đáy móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,65100m3
3Đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V40,875m3
4Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,458100m2
5Bê tông móng, đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V139,498m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,607tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,941tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,833tấn
9Ván khuôn móng băng, dầm giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,093100m2
10Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,921m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng cột,đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,053tấn
12Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,072100m2
13Xây móng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V93,202m3
14Đắp cát chân móng và tôn nền độ chặt K=0,95 (phần cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,823100m3
15Đắp đất chân móng và tôn nền độ chặt K=0,95 (phần còn thiếu sau khi đã đắp cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,65100m3
16Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,514m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,789tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,262tấn
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V6,416100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,209m3
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,177tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,091tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,665tấn
24Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V10,949100m2
25Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V150,313m3
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,161tấn
27Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,569100m2
28Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,407m3
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,391tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,179tấn
31Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,891100m2
32Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,766m3
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,419tấn
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,534tấn
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,193100m2
36Xây tường thẳng, gạch không nung rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V312,302m3
37Lưới thép liên kết cột với tường để chống nứt lớp vữa trát (lưới thép 0,7 ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1m2
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,23m3
39Xây bậc cầu thang gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,218m3
40Xây hộp kỹ thuật bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,544m3
41Xây ốp trụ bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,203m3
42Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,73tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,73tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V333,052m2
45Lợp mái tôn múi nhỏ dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,162100m2
46Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,445100m2
47Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V2.465cái
48Đào móng băng bậc tam cấp, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,343m3
49Bê tông lót bậc tam cấp đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,232m3
50Xây bậc tam cấp gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,143m3
51Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V97,31m2
52Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.334,26m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V992,684m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V839,45m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.045,077m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.017,16m2
57Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V160,46m
58Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V54,389m3
59Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.353,068m2
60Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,64m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V290,88m2
62Lát đá bậc cầu thang đá granite màu ghi dày 20mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V111,331m2
63Lát đá granite bậc tam cấp màu ghi dày 20mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,998m2
64Lát đá granite sần đường dốc màu ghi, đá dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,35m2
65Láng mái tạo dốc dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V138,12m2
66Láng mái có trộn phụ gia chống thấm, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V319,374m2
67Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V3,761m2
68Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V194,62m2
69Sơn sắt thép các loại 3 nước hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V136,889m2
70Ống nhựa PVC-D110 thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,125100m
71Cút nhựa PVC - D110 lắp ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
72Côn nhựa PVC - D110 lắp ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
73Rọ chắn rác Inox - D150Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
74Đai giữ ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V225cái
75Sản xuất lan can bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3tấn
76Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V127,839m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.086,244m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.045,077m2
79Thi công trần hợp kim nhôm 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V122,64m2
80Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V15,365100m2
81Sản xuất thang sắt lên mái thép tròn fi18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
82Lắp dựng thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
83Bê tông chèn thang sắt lên mái đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055m3
84Bê tông tấm đan chậu rửa đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,667m3
85Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
86Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
87Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
88Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,243m3
89Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,63m3
90Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1m3
91Trát láng trong rãnh, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,093m2
92Láng rãnh thoát nước không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,799m2
93Bê tông tấm đan rãnh và hố ga thoát nước, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,895m3
94Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước và hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
95Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh nước và hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,233100m2
96Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V781 cấu kiện
97Đắp đất cạnh rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m3
98Đào móng bể phốt đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m3
99Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07m3
100Bê tông đáy bể đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,484m3
101Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m2
102Cốt thép đáy bể , DMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
103Cốt thép đáy bể , D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
104Xây tường bể, gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 VXM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,279m3
105Bê tông giằng thành bể, bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,521m3
106Ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m2
107Cốt thép dầm bể dMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
108Cốt thép dầm bể dMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
109Cốt thép dầm bể d>18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
110Trát thành trong bể, VXM M75 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V34,71m2
111Trát thành ngoài bể VXM M75 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V28,336m2
112Láng đáy bể VXM M75 D30 có đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V6,337m2
113Láng nắp bể VXM M75 D30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,368m2
114Quét xi măng thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V34,71m2
115Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,844m3
116Ván khuôn tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
117Cốt thép tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
118Lắp đặt tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V191 cấu kiện
119Lấp đất móng, k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m3
120SXLD Cửa đi nhôm kính 02 cánh mở quay, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V77m2
121SXLD Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V20,04m2
122SXLD Cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm kính, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V127,92m2
123SXLD Cửa sổ nhôm kính mở lật, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
124SXLD Vách kính cố định sử dụng thanh nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V47,14m2
125SXLD Chớp nhôm dày 1,4 ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V49,2m2
126SXLD Vách vệ sinh compact, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V157,628m2
127SXLD Cửa tôn lên mái, tôn dày 2ly, KT 660x720Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Bộ đèn chiếu sáng bảng lớp học đơn L=1200; bóng LED P=1x18w+ cần treo đèn và phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
129Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi L=1200; bóng LED P=2x18w+ Cần treo đèn và phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
130Đèn LED bán nguyệt lắp nổi L=1,2m P=36wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
131Đèn tuýp LED lắp nổi L=1,2m,P=18wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
132Đẻn tuýp LED bán nguyệt L=0,6m-10wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
133Đèn led PANEL KT 600 x 600 P=40w+ phụ kiện treo đènMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
134Đèn LED lốp trần KTD260-18wMô tả kỹ thuật theo chương V61bộ
135Quạt trần L=1400;P=80w+ móc treo + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
136Quạt treo tường D400;p=55w+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
137Quạt thông gió âm tường KT 300x300-35w+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
138Quạt thông gió âm trần KT 300x300-35w+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
139Ống gió mềm D100 nối quạt âm trần + ty treoMô tả kỹ thuật theo chương V12m
140Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
141Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
142Mặt nan chắn KT 250 x 250+ đai kẹp+ phụ kiện lắpMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
143Công tắc đơn ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
144Công tắc đôi ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
145Công tắc cầu thang ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
146Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
147Aptomat 3 pha 200A -30KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Aptomat 3 pha 100A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Aptomat 3 pha 75A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
150Aptomat 1 pha 10A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Cầu chì hạ thế 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
152Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) p=9WMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
153Đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Khoá chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Thanh cái đồng chính 3P+N 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
156Vỏ tủ điện 600x400x150, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh tôn 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
157Aptomat 3 pha 100A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158Aptomat 3 pha 75A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Aptomat 1 pha 10A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160Cầu chì hạ thế 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
161Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) p=9WMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
162Vỏ tủ điện 350x250x150, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh tôn 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
163Hộp tủ điện 5-8 modul ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
164Hộp tủ điện 8-12 modul ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
165Aptomat 3 pha 40A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
166Aptomat 3 pha 32A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Aptomat 3 pha 20A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
168Aptomat 1 pha 32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
169Aptomat 1 pha 20A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
170Aptomat 1 pha 16A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
171Aptomat 1 pha 10A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
172Đế nhựa ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V140hộp
173Hộp nối dây ngầm tường KT110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
174Cầu đấu dây 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
175Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
176Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
177Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V246m
178Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
179Cáp điện đơn Cu/PVC (1x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
180Cáp điện đơn Cu/PVC (1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
181Dây điện đơn Cu/PVC (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.112m
182Dây điện đơn Cu/PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.253m
183Dây điện đơn Cu/PVC (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.101m
184Dây điện đơn Cu/PVC (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.557m
185Ống nhựa PVC luồn dây điện D40Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
186Ống nhựa PVC luồn dây điện D32Mô tả kỹ thuật theo chương V322m
187Ống nhựa PVC luồn dây điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
188Ống nhựa PVC luồn dây điện D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.480m
189Ống nhựa PVC luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.360m
190Phụ kiện nối ôngMô tả kỹ thuật theo chương V860cái
191Bộ chia ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V348hộp
192Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
193Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
194Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
195Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
196Dây đồng CU/PVC 1x25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
197Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
198Băng đồng tiếp đất 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
199Bản đồng tiếp đất + ốcMô tả kỹ thuật theo chương V3m
200Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
201Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
202Điều hòa 1 chiều treo tường kiểu cục bộ 18000BTU+ giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V31máy
203Ống gas đồng D6,35;D12,7 bọc bảo ôn cao su xốp 19mm và dây điều khiển CU/PVC (1x4)m,m2+ ống ngưng kiểu ruột ga D20 băng cuốn chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V124m
204Ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
205Ống thoát nước ngưng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
206Tê thu 34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
207Côn thu D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
208Tê D27Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
209Cút 90 D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
210Cút D27Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
211Kim thu sét dài 1,2m CT3 D16Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
212Đế kim thu sét bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V6sứ
213Dây dẫn sét CT3 D10 tròn gaiMô tả kỹ thuật theo chương V285m
214Bật sắt CT3 D12 dài 150 chẻ chânMô tả kỹ thuật theo chương V235cái
215Chi tiết nối chống sét + bu lông M18-50/50Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
216Dây nối cọc CT3 D16 tròn gaiMô tả kỹ thuật theo chương V82m
217Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V11cọc
218Hộp đo kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
219Đào đất tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m3
220Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m3
221Ống nhựa PCV D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
222Tủ rack 10U-D500Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
223Giá phối dây quang ODF 8 cổng FOMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn, hộp
224Giá phối dây quang ODF 4 cổng FOMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn, hộp
225Lắp đặt bộ lưu điện USP 1KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
226Ổ cắm điện chống sét 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
227Switch 16 PORT đồng 1GB + 2 port SFP quangMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
228Switch 24 PORT đồng 1GB + 2 port SFP quangMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
229Modul quang SinglemodeMô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
230Patch panel 24 PORT CAT6EMô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
231Dây nhảy CAT6 LSZH CAT6 loại 2mMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
232Dây nhẩy quang Multimode LC/SCMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
233ổ cắm máy tính đơn RJ45 âm tường (bao gồm mặt + hạt + đế nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
234Đầu rack mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V20đầu
235Cáp quang 4FOMô tả kỹ thuật theo chương V25m
236Cáp máy tính UTP 4pairs cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V812m
237Dây điện Cu/PVC/PVC (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
238Ống nhựa PVC luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo chương V652m
239Hộp máng ghen nhựa KT80x60Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
240Bộ phát wifi + bộ nguồn POEMô tả kỹ thuật theo chương V6thiết bị
241Ống PPR (PN10) D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
242Ống PPR (PN10) D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
243Ống PPR (PN10) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01100m
244Ống PPR (PN10) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
245Tê PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
246Tê PPR D40x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
247Tê PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
248Tê PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
249Tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
250Tê PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
251Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
252Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
253Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
254Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
255Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V57cái
256Van 2 chiều D40 (ống PPR)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
257Van 2 chiều D32 (ống PPR)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
258Van 2 chiều D25 (ống PPR)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
259Côn PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
260Côn PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
261Côn PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
262Rắc co D40 (ống PPR)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
263Rắc co D25 (ống PPR)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
264Rắc co D20 (ống PPR)Mô tả kỹ thuật theo chương V81cái
265Ống PVC CL2 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,19100m
266Ống PVC CL2 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
267Ống PVC CL2 D76Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m
268Ống PVC CL2 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
269Ống PVC CL2 D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
270Tê 45 độ PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
271Tê 45 độ PVC D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
272Tê 45 độ PVC D90x76Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
273Tê 45 độ PVC D76x76Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
274Tê 90 độ PVC D90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
275Tê 90 độ PVC D76x34Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
276Cút 135 độ PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
277Cút 135 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
278Cút 135 độ PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
279Cút 90 độ PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
280Cút 90 độ PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
281Côn PVC D110x76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
282Côn PVC D90x76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
283Măng sông nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
284Măng sông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
285Măng sông nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
286Xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
287Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
288Lavabo + Vòi nước lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
289Xi phông lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
290Dây mềm lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
291Chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
292Van ấn xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
293Vòi nước inoxMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
294Phếu thu sàn D76Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
295Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
296Hộp giấy thườngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
297Gương soi không nẹp KT 500x700x5Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
298Van phao cầu D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
299Téc nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
300Phòng chống mối hào ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V53,9m3
301Phòng chống mối hào trongMô tả kỹ thuật theo chương V36,42m3
302Phòng chống mối mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V481,74m2
303Phòng chống mối mặt nềnMô tả kỹ thuật theo chương V415,41m2
B Nhà đa năng
1Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,818100m3
2Đầm cát đáy móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,196100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,753m3
4Xây móng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V31,269m3
5Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,601m3
6Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,039tấn
7Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,156tấn
8Cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,646tấn
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,503100m2
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,188100m2
11Bê tông cổ cột đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,488m3
12Cốt thép cổ cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
13Cốt thép cổ cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,442tấn
14Cốt thép cổ cột, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,909tấn
15Ván cổ cột vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,277100m2
16Bê tông giằng móng, bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,14m3
17Cốt thép giằng móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
18Cốt thép giằng móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,37tấn
19Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
20BT nền, đá 1x2 M200 dày 150Mô tả kỹ thuật theo chương V65,563m3
21BT nền, đá 4x6 M100 dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,827m3
22Đắp cát chân móng và tôn nền K=0,95 (phần cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,823100m3
23Đắp đất chân móng và tôn nền K=0,95 (phần còn thiếu sau khi đã đắp cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,196100m3
24Bê tông cột đá 1x2 M250, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V8,758m3
25Bê tông cột đá 1x2 M250, tiết diện cột >0,1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,793m3
26Cốt thép cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,581tấn
27Cốt thép cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,848tấn
28Cốt thép cột, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,709tấn
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,767100m2
30Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,334m3
31Cốt thép dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,297tấn
32Cốt thép dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,142tấn
33Cốt thép dầm, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,991tấn
34Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,551100m2
35Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,566m3
36Cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2tấn
37Ván khuôn sàn mái, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,957100m2
38Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,502m3
39Cốt thép lanh tô đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,219tấn
40Cốt thép lanh tô, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,387tấn
41Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,766100m2
42Bê tông chớp CH1 đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,959m3
43Cốt thép chớp bê tông dMô tả kỹ thuật theo chương V0,233tấn
44Ván khuôn chớp bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,951100m2
45Lắp đặt chớp bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1041 cấu kiện
46Bê tông lót bậc tam cấp đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,549m3
47Sản xuất vì kèo máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,172tấn
48Lắp dựng vì kèo máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,172tấn
49SX xà gồ máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,043tấn
50LD xà gồ máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,043tấn
51Ti giằng xà gồ thép tròn D12Mô tả kỹ thuật theo chương V168,96m
52Lắp dựng ti giằng xà gồ thép tròn D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
53Ecu + long đen M12 lắp giằng máiMô tả kỹ thuật theo chương V264bộ
54Sơn kết cấu thép mái, 2 nước chống gỉ, 2 lớp hoàn thiện màu ghiMô tả kỹ thuật theo chương V794,9m2
55Bu lông M24x600Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
56Bu lông M20x70Mô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
57Lợp mái tôn lạnh màu xanh 0,42lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,26100m2
58Máng tôn khổ 600 dày 0,42lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m2
59Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V3.267cái
60Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT20x20x40cm, chiều dày 20cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V147,44m3
61Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung KT200x100x60mm, chiều dày 10cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,769m3
62Xây ốp cột bằng gạch đặc không nung KT200x100x6mm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,53m3
63Thép liên kết cột bê tông với tường gạch loại lưới mạ kẽm 0,7mm, ô 10x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,172m2
64Rải lưới thép chống nứt giữa tường và cộtMô tả kỹ thuật theo chương V113,12m2
65Xây cấu kiện phức tạp gạch đặc không nung KT200x100x60mm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,781m3
66Sản xuất hoa sắt cửa thép 14x14 đặcMô tả kỹ thuật theo chương V0,942tấn
67Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V69,36m2
68Sơn hoa sắt, 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V34,276m2
69Trát tường trong, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V764,228m2
70Trát trần, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V125,54m2
71Trát dầm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,125m2
72Trát cột độc lập, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6m2
73Trát má cửa, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V265,46m2
74Trát tường ngoài, VXM M75, dày 15Mô tả kỹ thuật theo chương V890,555m2
75Trát gờ chỉ VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,02m
76Trát phào đơn VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V523,64m
77Trát gờ chỉ lõm VXM M75 KT20x10Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m
78Đắp vữa VXM M75 trang trí mặt đứng KT500x500 dày 50Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
79Gắn biểu tượng 5 vòng tròn olympic R400 bằng meka, màu sắc theo vòng tròn olympicMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
80Láng mái dày 20 có đánh màu, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,14m2
81Lát nền gạch granite KT600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V74,37m2
82Lát gạch ceramic chống trơn KT300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V18,156m2
83Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác sơnMô tả kỹ thuật theo chương V463,676m2
84Sơn nền bằng sơn EpoxyMô tả kỹ thuật theo chương V463,676m2
85Ốp tường gạch men kính KT 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V60,73m2
86Ốp cột gạch men KT600x600 màu vàng nhạtMô tả kỹ thuật theo chương V24,6m2
87SX khung thép đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
88LD khung thép đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
89Sơn khung thép, 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
90Ốp mặt bàn lavabo đá granite màu ghi sáng dày 20mm có khoét lỗ đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,17m2
91Ốp đá granite màu ghi sáng dày 15 vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,37m2
92Chỉ đá granite màu ghi sáng dày 15Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7m
93Ốp gạch chân tường cao 100 cùng loại gạch lát KT600x120Mô tả kỹ thuật theo chương V11,628m2
94Ốp đá bậc tam cấp, đá xẻ màu ghi sáng dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V124,062m2
95Lát gạch terrazzo KT400x400x30 màu ghiMô tả kỹ thuật theo chương V13,328m2
96SX lan can inox đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
97LD lan can inox đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V7,863m2
98Trần hợp kim 300C màu trắng có đục lỗ tiêu âm (tương đương Austrong)Mô tả kỹ thuật theo chương V238,38m2
99Trần hợp kim dạng vuông Clip-in KT600x600 màu trắng có lỗ tiêu âm (tương đương Austrong)Mô tả kỹ thuật theo chương V261,36m2
100Viền trần giật cấp aluminium composite màu ghi sáng dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V119,4m2
101Nắp cửa tôn lên mái dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,98m2
102Ống thoát nước mái PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,732100m
103Ống thoát nước mái PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m
104Ống tràn PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
105Phễu thu nước mái D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
106Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
107Cút PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108Quả cầu chắn rác inox D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Sơn trong nhà không bả, 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.182,473m2
110Sơn ngoài nhà không bả, 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V920,435m2
111Lắp dựng giàn giáo ngoài cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,166100m2
112Lắp dựng giáo trong chiều cao tiêu chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,103100m2
113Lắp dựng giáo trong chiều cao >3,6m, 3 tầng 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V15,309100m2
114Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,445100m3
115Bê tông lót móng đá 4x6 M100 D100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,378m3
116Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m2
117Xây gạch rãnh gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,664m3
118Trát rãnh, ga VXM M75 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V69,237m2
119Láng đáy rãnh, ga VXM M75 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V35,247m2
120Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 D70Mô tả kỹ thuật theo chương V4,353m3
121Cốt thép tấm đan, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
122Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,275100m2
123Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1481 cấu kiện
124Đắp đất độ chặt k85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m3
125Bê tông hè đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,512m3
126Láng vữa xi măng M75 dày 25Mô tả kỹ thuật theo chương V95,116m2
127Đào móng bể tự hoại đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m3
128Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
129Bê tông đáy bể đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,054m3
130Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
131Cốt thép đáy bể , DMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
132Cốt thép đáy bể , D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
133Xây thành bể gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,433m3
134Bê tông giằng thành bể, bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,492m3
135Ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
136Cốt thép dầm bể dMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
137Cốt thép dầm bể dMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
138Cốt thép dầm bể d>18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
139Trát thành trong bể, VXM M75 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V24,862m2
140Trát thành ngoài bể VXM M75 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V21m2
141Láng đáy bể VXM M75 D30 có đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V5,21m2
142Láng nắp bể VXM M75 D30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,256m2
143Đánh màu thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V24,862m2
144Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,673m3
145Ván khuôn tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
146Cốt thép tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
147Lắp đặt tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V141 cấu kiện
148Lấp đất móng, k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m3
149SXLD Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
150SXLD Cửa sổ mở lật, cửa khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
151SXLD cửa thủy lực 2 cánh, cửa khung nhôm kính dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
152Tay nắm cửa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
153Chốt âmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
154Bản lề sànMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
155SXLD Cửa đi quay 1 cánh, cửa khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
156SXLD Vách kính cố định kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V38,4m2
157SXLD Vách kính cố định, kính an toàn 10,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,04m2
158SXLD Vách ngăn compact WC màu ghi sáng, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V12,858m2
159Đèn tuýp LED đơn L=1,2m,P=20wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
160Đèn pha LED -100w+ chao chụp+ phụ kiện treo đènMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
161Cần treo đèn ống thép D15Mô tả kỹ thuật theo chương V70cần đèn
162Đèn hộp LED KT 300 x 300 lốp trần P=24wMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
163Quạt treo tường D400;p=55w+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
164Quạt thông gió âm tường KT 300x300-35w+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
165Công tắc đơn ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
166Công tắc đôi ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
167Ổ cắm điện đơn 3 chấu ngầm tường 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
168Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
169Aptomat 3 pha 50A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Aptomat 3 pha 20A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
171Aptomat 1 pha 20A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
172Aptomat 1 pha 10A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Cầu chì hạ thế 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) p=9WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
175Vỏ tủ điện 400x300x150, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh tôn 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
176Aptomat 3 pha 20A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
177Aptomat 1 pha 16A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
178Aptomat 1 pha 10A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
179Đèn báo chế độ làm việc bật tắtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
180Cầu chì hạ thế 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
181Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) p=9WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
182Nút ấn bật tắtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
183CONTACTOR 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
184Vỏ tủ điện 400x300x150, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh tôn 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
185Đế nhựa ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V26hộp
186Hộp nối dây chống cháy ngầm tường 75x75Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
187Hộp nối dây chống nổi trên xà gồ 60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
188Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
189Dây điện đơn Cu/PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V780m
190Dây điện đơn Cu/PVC (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V968m
191Dây điện đơn Cu/PVC (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V440m
192Ống nhựa PVC luồn dây điện D32Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
193Ống nhựa PVC luồn dây điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
194Ống nhựa PVC luồn dây điện D20Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
195Ống nhựa PVC luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
196Phụ kiện nối ôngMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
197Bộ chia ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V250hộp
198Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
199Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
200Dây đồng CU/PVC 1x25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
201Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
202Ốc siết cọcMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
203Băng đồng tiếp đất 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
204Bản đồng tiếp đất + ốcMô tả kỹ thuật theo chương V1m
205Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
206Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
207Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp 3RP=51mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
208Bu lông ÊCU INOX M10Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
209Trụ đỡ kim thu sét cao 5mMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
210Cáp đồng bọc PVC 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V82m
211Cáp đồng bện bọc PVC 70mm2 thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V44m
212Hộp đo kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
213Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
214Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
215Đào đất tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m3
216Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m3
217Bộ đến sét CDR 401Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
218Hóa chất làm giảm điện trở GEMTVTMô tả kỹ thuật theo chương V2bao
219Ống nhựa PCV D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
220Tủ rack 6U-D400Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
221Giá phối dây quang ODF 4 cổng FOMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn, hộp
222Ổ cắm điện chống sét 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
223Switch 8 PORT đồng 1GB + 2 port SFP quangMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
224Modul quang SinglemodeMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
225Patch panel 24 PORT CAT6EMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
226Dây nhảy CAT6 LSZH CAT6 loại 2mMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
227Dây nhẩy quang Multimode LC/SCMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
228ổ cắm máy tính đơn RJ45 âm tường (bao gồm mặt + hạt + đế nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
229Đầu bấm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V2hạt
230Cáp máy tính UTP 4pairs cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
231Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
232Ống gen nhựa PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
233Ống PPR (PN10) D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
234Ống PPR (PN10) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
235Ống PPR (PN10) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
236Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
237Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
238Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
239Côn PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
240Tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
241Tê PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
242Tê PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
243Van 2 chiều D50 (ống PPR)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
244Van 2 chiều D25 (ống PPR)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
245Van phao điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
246Ống PVC CL2 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
247Ống PVC CL2 D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
248Ống PVC CL2 D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
249Cút PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
250Cút PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
251Cút PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
252Cút 135 độ PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
253Cút 135 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
254Cút 135 độ PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
255Tê 135 độ PVC D90 x110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
256Tê 135 độ PVC D90x76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
257Tê 135 độ PVC D34 x110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
258Tê 135 độ PVC D42 x110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
259Tê 135 độ PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
260Tê 135 độ PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
261Măng sông nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
262Măng sông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
263Măng sông nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
264Téc nước Inox 1m3 (nằm ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
265Lavabo âm + Vòi nước lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
266Vòi nước inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
267Xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
268Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
269Dây mềmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
270Dây INOXMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
271Gương soi không nẹp KT 500x700x5Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
272Chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
273Van ấn xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
274Hộp giấy thườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
275Xi phông lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
276Phếu thu sàn D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
277Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
278Thanh treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
279Phòng chống mối hào ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V40,5m3
280Phòng chống mối hào trongMô tả kỹ thuật theo chương V11,41m3
281Phòng chống mối mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V166,24m2
282Phòng chống mối mặt nềnMô tả kỹ thuật theo chương V511,8m2
C Nhà nội trú học sinh
1Đào móng công trình đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V27,259100m3
2Đầm cát đáy móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,856100m3
3Đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V41,526m3
4Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,588100m2
5Bê tông móng, đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V165,01m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,533tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,797tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,123tấn
9Ván khuôn móng băng, dầm giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,912100m2
10Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,07m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,629tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng cột,đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,366tấn
13Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,807100m2
14Xây móng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V97,02m3
15Đắp cát chân móng và tôn nền K=0,95 (phần cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,767100m3
16Đắp đất chân móng và tôn nền K=0,95 (phần còn thiếu sau khi đã đắp cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,856100m3
17Bê tông cột M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,518m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,347tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,445tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,476tấn
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,972100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x20Mô tả kỹ thuật theo chương V98,91m3
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,561tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,598tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,631tấn
26Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V10,601100m2
27Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V172,553m3
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,966tấn
29Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V13,528100m2
30Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,756m3
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,502tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,224tấn
33Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,477100m2
34Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,022m3
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,696tấn
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,897tấn
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,374100m2
38Xây tường thẳng, gạch không nung rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều caoMô tả kỹ thuật theo chương V374,781m3
39Lưới thép liên kết cột với tường để chống nứt lớp vữa trát (lưới thép 0,7 ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m2
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,114m3
41Xây bậc cầu thang gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,218m3
42Xây hộp kỹ thuật bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,542m3
43Xây ốp trụ bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,759m3
44Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,406tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,406tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V380,831m2
47Lợp mái tôn múi nhỏ dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,973100m2
48Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,382100m2
49Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V1.989cái
50Đào móng bậc tam cấp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,922m3
51Bê tông lót bậc tam cấp đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,739m3
52Xây bậc tam cấp gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,233m3
53Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V84,696m2
54Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.122,5m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V935,1m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V797,41m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.172,041m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.017,624m2
59Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V134,9m
60Đổ bê tông lót nền, đá 4x6, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V48,69m3
61Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.152,5m2
62Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V230,3m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V985,74m2
64Lát đá bậc cầu thang đá granite màu sẫm dày 20mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V125,46m2
65Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,062m2
66Lát đá Granite sần đường dốc, đá dày 20mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,04m2
67Láng mái tạo dốc dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V194,17m2
68Láng mái có trộn phụ gia chống thấm, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V334,262m2
69Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V5,985m2
70Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V170,64m2
71Sơn sắt thép các loại 3 nước hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V130,481m2
72Ống nhựa PVC-D110 thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,87100m
73Cút nhựa PVC - D110 lắp ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
74Côn nhựa PVC - D110 lắp ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
75Rọ chắn rác Inox - D150Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
76Đai giữ ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V174cái
77Sản xuất lan can bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,199tấn
78Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V118,25m2
79Sản xuất cửa xếp Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
80Lắp dựng cửa xếp inoxMô tả kỹ thuật theo chương V13,664m2
81Bánh xe sắt D30Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.787,938m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.172,041m2
84Thi công trần panel nhôm KT600x600, khu WCMô tả kỹ thuật theo chương V230,3m2
85Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V14,125100m2
86Sản xuất thang sắt lên mái thép tròn fi18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
87Lắp dựng thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
88Bê tông chèn thang sắt lên mái đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044m3
89Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,283m3
90Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,324m3
91Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,892m3
92Trát láng trong rãnh, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,004m2
93Láng rãnh thoát nước không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,27m2
94Bê tông tấm đan rãnh và hố ga thoát nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,545m3
95Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước và hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
96Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh nước và hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m2
97Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V711 cấu kiện
98Đắp đất cạnh rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
99Đào móng bể tự hoại, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m3
100Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07m3
101Bê tông đáy bể đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,484m3
102Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m2
103Cốt thép đáy bể, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
104Cốt thép đáy bể, D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
105Xây tường bể, gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 VXM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,279m3
106Bê tông giằng thành bể, bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,521m3
107Ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m2
108Cốt thép dầm bể dMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
109Cốt thép dầm bể dMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
110Cốt thép dầm bể d>18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
111Trát thành trong bể, VXM M75 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V34,71m2
112Trát thành ngoài bể VXM M75 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V28,336m2
113Láng đáy bể VXM M75 D30 có đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V6,337m2
114Láng nắp bể VXM M75 D30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,368m2
115Quét xi măng thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V34,71m2
116Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,844m3
117Ván khuôn tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
118Cốt thép tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
119Lắp đặt tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V191 cấu kiện
120Lấp đất móng, k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m3
121Khóa cửa xếpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
122SXLD Cửa đi nhôm kính 02 cánh mở quay, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V168,52m2
123SXLD Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V87,8m2
124SXLD Cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm kính, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V53,04m2
125SXLD Cửa sổ nhôm kính mở lật, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V23,52m2
126SXLD Vách kính cố định sử dụng thanh nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V135,02m2
127SXLD Cửa tôn lên mái, tôn dày 2ly, KT 660x720Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Đẻn tuýp LED bán nguyệt L=0,6m-10wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
129Đèn tuýp LED L=1,2m-18wMô tả kỹ thuật theo chương V93bộ
130Đèn LED lốp trần KTD260-18wMô tả kỹ thuật theo chương V133bộ
131Quạt trần L=1400;P=80w+ móc treo + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
132Quạt đảo trần D400,P=55w+ hộp số ĐK+phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
133Quạt thông gió âm tường KT 300x300-35w+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
134Công tắc đơn ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
135Công tắc đôi ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
136Công tắc ba ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
137Công tắc cầu thang ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
138Công tắc bình nóng lạnh ngầm tường 250V-5AMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
139Công tơ điện 1 pha 5/30A+ hộp đựng công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
140Ổ cắm điện đơn 2 chấu lắp nổi (cắm quạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
141Ổ cắm điện đôi 2 chấu ngầm tường 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
142Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V170cái
143Aptomat 3 pha 175A -30KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Aptomat 3 pha 75A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
145Aptomat 1 pha 20A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Aptomat 1 pha 16A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Aptomat 1 pha 10A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Cầu chì hạ thế 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
149Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) p=9WMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
150Đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Khoá chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Thanh cái đồng chính 3P+N 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
153Thiết bị chống sét lan truyền 3 pha 40 KAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
154Vỏ tủ điện 800x600x300, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh tôn 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
155Aptomat 3 pha 75A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
156Aptomat 1 pha 10A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
157Cầu chì hạ thế 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
158Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) p=9WMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
159Vỏ tủ điện 350x250x150, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh tôn 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
160Hộp tủ điện 5-8 modul ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V29hộp
161Aptomat 1 pha 32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Aptomat 1 pha 25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
163Aptomat 1 pha 20A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Aptomat 1 pha 16A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V85cái
165Đế nhựa ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V390hộp
166Hộp nối dây ngầm tường KT110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V35hộp
167Cầu đấu dây 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
168Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
169Cáp điện đơn Cu/PVC (1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V752m
170Dây điện đơn Cu/PVC (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V444m
171Dây điện đơn Cu/PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
172Dây điện đơn Cu/PVC (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6.676m
173Dây điện đơn Cu/PVC (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.311m
174Ống nhựa PVC luồn dây điện D32Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
175Ống nhựa PVC luồn dây điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
176Ống nhựa PVC luồn dây điện D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2.260m
177Ống nhựa PVC luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.726m
178Phụ kiện nối ôngMô tả kỹ thuật theo chương V254cái
179Bộ chia ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.471hộp
180Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
181Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
182Dây đồng CU/PVC 1x25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
183Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
184Băng đồng tiếp đất 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
185Bản đồng tiếp đất + ốcMô tả kỹ thuật theo chương V3m
186Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
187Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
188Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp 3RP=55mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
189Bu lông ÊCU INOX M10Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
190Trụ đỡ kim thu sét cao 5mMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
191Cáp đồng bọc PVC 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m
192Cáp đồng bện 70mm2 thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
193Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
194Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
195Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
196Đào đất tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
197Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
198Bộ đếm sét CDR 401Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
199Hóa chất làm điện trở GEM TVTMô tả kỹ thuật theo chương V2Bao
200Ống nhựa PCV D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
201Tủ rack 10U-D500Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
202Giá phối dây quang ODF 4 cổng FOMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn, hộp
203Ổ cắm điện chống sét 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
204Switch 16 PORT đồng 1GB + 2 port SFP quangMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
205Modul quang SinglemodeMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
206Patch panel 24 PORT CAT6EMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
207Dây nhảy CAT6 LSZH CAT6 loại 2mMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
208Dây nhẩy quang Multimode LC/SCMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
209ổ cắm máy tính đơn RJ45 âm tường (bao gồm mặt + hạt + đế nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
210Đầu bấm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V3hạt
211Cáp máy tính UTP 4pairs cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
212Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
213Ống gen nhựa PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
214Ống PPR (PN10) D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
215Ống PPR (PN10) D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
216Ống PPR (PN10) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3100m
217Ống PPR (PN10) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
218Ống PPR (PN20) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m
219Tê PPR D50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
220Tê PPR D50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
221Tê PPR D50x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
222Tê PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
223Tê PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
224Tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
225Tê PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
226Tê PPR D20x20 (PN20)Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
227Cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
228Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
229Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V156cái
230Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
231Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V196cái
232Cút PPR D20 (PN20)Mô tả kỹ thuật theo chương V168cái
233Van 2 chiều D50 (ống PPR)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
234Van 2 chiều D32 (ống PPR)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
235Van 2 chiều D25 (ống PPR)Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
236Côn PPR D50*32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
237Côn PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
238Côn PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
239Rắc co D50 (ống PPR)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
240Rắc co D25 (ống PPR)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
241Rắc co D20 (ống PPR)Mô tả kỹ thuật theo chương V252cái
242Ống PVC CL2 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08100m
243Ống PVC CL2 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
244Ống PVC CL2 D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72100m
245Ống PVC CL2 D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
246Tê 45 độ PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
247Tê 45 độ PVC D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
248Tê 45 độ PVC D90x76Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
249Tê 45 độ PVC D76x76Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
250Tê 90 độ PVC D76x34Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
251Cút 135 độ PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
252Cút 135 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
253Cút 135 độ PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
254Cút 90 độ PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
255Cút 90 độ PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
256Côn PVC D110x76Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
257Côn PVC D90x76Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
258Bịt đầu nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
259Xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
260Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
261Lavabo + Vòi nước lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
262Xi phông lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
263Dây mềm lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V140bộ
264Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
265Bình nước nóng 30LMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
266Vòi nước inoxMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
267Phếu thu sàn D76Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
268Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
269Hộp giấy thườngMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
270Gương soi không nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
271Van phao cầu D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
272Téc nước Inox 3m3 (nằm ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
273Phòng chống mối hào ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V47,08m3
274Phòng chống mối hào trongMô tả kỹ thuật theo chương V36,05m3
275Phòng chống mối mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V497,7m2
276Phòng chống mối mặt nềnMô tả kỹ thuật theo chương V548,68m2
D Nhà ăn tập thể
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,219100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,325100m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,186m3
4Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,334100m2
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V27,01m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,81tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,621tấn
8Ván khuôn móng, dầm giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,161100m2
9Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,275m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,257tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng cột,đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,602tấn
13Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,456100m2
14Xây móng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,473m3
15Đắp cát chân móng và tôn nền K=0,95 (phần cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,547100m3
16Đắp đất chân móng và tôn nền K=0,95 (phần còn thiếu sau khi đã đắp cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,325100m3
17Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,829tấn
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m2
21Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,979m3
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,421tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,155tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,503tấn
25Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,886100m2
26Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x20Mô tả kỹ thuật theo chương V27,276m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,754tấn
28Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,728100m2
29Bê tông lanh tô..., đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,256m3
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
32Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,201100m2
33Xây tường thẳng, gạch không nung rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều caoMô tả kỹ thuật theo chương V70,964m3
34Lưới thép liên kết cột với tường để chống nứt lớp vữa trát (lưới thép 0,7 ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9m2
35Xây ốp trụ bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75B40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,264m3
36Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,405tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,405tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V164,444m2
39Lợp mái tôn múi nhỏ dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,752100m2
40Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m2
41Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V1.101cái
42Đào móng bậc tam cấp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,635m3
43Bê tông lót bậc tam cấp đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,817m3
44Xây bậc tam cấp gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V29,256m3
45Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,584m2
46Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V272,8m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V171,02m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,56m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V245,994m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V206,86m2
51Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,4m
52Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V25,177m3
53Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V248,87m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V123,648m2
55Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,946m2
56Láng mái tạo dốc dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,88m2
57Láng mái có trộn phụ gia chống thấm, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V112,28m2
58Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V0,676m2
59Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V37,296m2
60Sơn sắt thép các loại 3 nước hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V24,606m2
61Ống nhựa PVC-D110 thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,246100m
62Cút nhựa PVC - D110 lắp ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Côn nhựa PVC - D110 lắp ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Rọ chắn rác Inox - D150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Đai giữ ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
66Sản xuất lan can bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
67Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,28m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V731,656m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V245,994m2
70Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,384100m2
71Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,8m
72Bê tông tấm đan chậu rửa đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
73Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,768100m2
74Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
75Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
76Đào kênh mương, rãnh thoát nướ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
77Bê tông lót, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,012m3
78Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,906m3
79Trát láng trong rãnh, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,721m2
80Láng rãnh thoát nước không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,78m2
81Bê tông tấm đan rãnh và hố ga thoát nước, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,496m3
82Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước và hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh nước và hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,149100m2
84Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V501 cấu kiện
85Đắp đất cạnh rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
86Đào móng bể tách mỡ đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,469100m3
87Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,632m3
88Bê tông đáy bể đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,404m3
89Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m2
90Cốt thép đáy bể , DMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
91Cốt thép đáy bể , DMô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
92Xây tường bể, gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 VXM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,146m3
93Bê tông giằng thành bể, bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,851m3
94Ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m2
95Cốt thép dầm bể dMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
96Cốt thép dầm bể dMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
97Cốt thép dầm bể d>18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
98Trát thành trong bể, VXM M75 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
99Trát thành ngoài bể VXM M75 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V102,16m2
100Láng đáy bể VXM M75 D30 có đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V4,223m2
101Láng nắp bể VXM M75 D30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,77m2
102Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,373m3
103Ván khuôn tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
104Cốt thép tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
105Lắp đặt tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
106Lấp đất móng, k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,218100m3
107SXLD Cửa đi nhôm kính 02 cánh mở quay, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V21,56m2
108SXLD Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
109SXLD Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V30,36m2
110SXLD Vách kính cố định sử dụng thanh nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V16m2
111Đèn LED bán nguyệt lắp nổi L=1,2m P=36wMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
112Đèn trang trí gắn tường LED P=15wMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
113Công tắc ba ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
114Công tắc đơn ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
115Công tắc đôi ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
116Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
117Quạt trần L=1400;P=80w+ móc treo + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
118Quạt thông gió công nghiệp D400Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Quạt thông gió âm tường KT 300x300-35w+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Quạt treo tường D400;p=55w+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
121Đế nhựa ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V38hộp
122Hộp nối dây ngầm tường KT110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
123Cáp điện đơn Cu/PVC (1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V78m
124Dây điện đơn Cu/PVC (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
125Dây điện đơn Cu/PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V585m
126Dây điện đơn Cu/PVC (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
127Dây điện đơn Cu/PVC (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.120m
128Ống nhựa PVC luồn dây điện D32Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
129Ống nhựa PVC luồn dây điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
130Ống nhựa PVC luồn dây điện D20Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
131Ống nhựa PVC luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
132Phụ kiện nối ôngMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
133Bộ chia ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V215hộp
134Vỏ tủ điện 500x400x150, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh tôn 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
135Aptomat 3 pha 50A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Aptomat 1 pha 50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Aptomat 1 pha 32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Aptomat 1 pha 20A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
139Aptomat 1 pha 16A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Hộp tủ điện 5-8 modul ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
141Aptomat 1 pha 50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Aptomat 1 pha 32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Hộp tủ điện 3-5 modul ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
144Aptomat 1 pha 32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Aptomat 1 pha 20A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Cáp đồng tiếp đất 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
147Bản đồng tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
148Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
149Băng đồng tiếp đất 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
150Bản đồng tiếp đất + ốcMô tả kỹ thuật theo chương V4m
151Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
152Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
153Ống PPR (PN10) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
154Ống PPR (PN10) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
155Tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
156Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
157Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Van 2 chiều D25 (ống PPR)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Côn PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161Rắc co D25 (ống PPR)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
162Rắc co D20 (ống PPR)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
163Ống PVC CL2 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
164Ống PVC CL2 D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
165Tê 45 độ PVC D90x76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
166Cút 135 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Cút 135 độ PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
168Cút 90 độ PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
169Bịt dầu nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Chậu rửa đôi INOX+ vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
171Xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
172Dây mềmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
173Vòi nước inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
174Phếu thu sàn D76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
175Van phao cầu D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
176Téc nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
177Phòng chống mối hào ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V27,6m3
178Phòng chống mối hào trongMô tả kỹ thuật theo chương V7,49m3
179Phòng chống mối mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V84,06m2
180Phòng chống mối mặt nềnMô tả kỹ thuật theo chương V227,12m2
E Nhà bơm
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m3
2Đầm đáy móng K=0.95 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m3
3Bê tông lót móng, lót nền đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,405m3
4Xây móng gạch đặc không nung vữa XM75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,845m3
5Bê tông giằng móng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
6Cốt thép giằng móng fMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
7Cốt thép giằng móng fMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
8Ván khuôn bê tông giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
9Đắp cát nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (phần còn thiếu sau khi đã đắp cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m3
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,634m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
14Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
15Bê tông sàn M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,366m3
16SXLD cốt thép sàn fMô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
17Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,02m3
19Trát tường trong nhà vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,968m2
20Trát tường ngoài nhà dày 15, vữa XM75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,044m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,36m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,496m2
23Láng sê nô xm75, dày 20 tạo dốcMô tả kỹ thuật theo chương V16m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,992m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4m
26Sơn tường trong nhà 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V34,648m2
27Sơn tường ngoài nhà 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V31,22m2
28Quả cầu chắn rác Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Ống thoát nước mái PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
30Đai nhựa giữ ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31SXLD Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
32SXLD Cửa sổ mở lật, cửa khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m2
33SXLD Cửa đi quay 2 cánh, cửa khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V2,58m2
34SXLD Vách kính cố định kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V2,625m2
35Vỏ tủ điều khiển máy bơm KT 500x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
36Aptomat 3pha 20A -16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
371 rơ le nhiệt 3P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Khởi động từ 3 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Bộ điều khiển biến tần 3 pha 7,5KWMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
41Aptomat 1 pha 10A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Công tắc baMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Hộp đèn compact gắn tường P=20WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Đèn tuýp đơn led L=1200, P=1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Quạt thông gió âm tường D300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Cáp CU/XLPE/PVC (4x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
48Dây điện đơn Cu/PVC (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
49Dây điện đơn Cu/PVC (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
50Phao đóng ngắt theo mức nước lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
51Cáp Cu/PVC 1x16 nối tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V10m
52Bản đồng tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1m
53Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
54Băng đồng tiếp đất 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
55Khuy, ốc siết bắt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
56Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
57Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
58Ống HDPE chịu lực luồn cáp D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
59Ống nhựa PVC luồn dây điện D20Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
F Sân lát gạch
1Đào xáo xới để lu lèn đất K=0,95, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,629100m3
2Đắp đất nền sân độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,629100m3
3Rải nilon để đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V25,431100m2
4Bê tông nền M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V381,459m3
5Lát gạch gốm đỏ KT 400x400 vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo chương V2.543,06m2
G Sân bê tông nội bộ
1Đào xáo xới để lu lèn đất K=0,95, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,216100m3
2Đắp đất nền sân độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,216100m3
3Đắp cát sỏi sạn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,811100m3
4Lót nilon để đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,055100m2
5Bê tông nền M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V81,096m3
H Đường chạy quanh sân bóng
1Đào xáo xới để lu lèn đất K=0,95, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,702100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,702100m3
3Đắp cát sỏi sạn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,351100m3
4Lót nilon để đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,34100m2
5Bê tông nền M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V28,078m3
I Sân bóng
1Đào xáo xới để lu lèn đất K=0,95, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,05100m3
2Đắp đất nền sân độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 đầm chặt K95 dày 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,025100m3
4Đá mạt đầm chặt tạo phẳng dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7100m3
5Thảm cỏ nhân tạo Hcỏ = 50 ( chèn cát chân thảm cỏ H=15 và phủ phía trên bằng lớp hạt cao su đệm màu đen H=10Mô tả kỹ thuật theo chương V1.350m2
6Sơn kẻ vạch hoàn thiện mặt sânMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
J Bồn cây
1Đào móng bồn cây - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V66,763m3
2Bê tông lót móng bồn cây, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V22,254m3
3Xây tường bồn cây bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,85m3
4Đắp chân móng độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m3
5Ốp gạch thẻ bồn cây KT 60x240x9mm màu đỏ đậmMô tả kỹ thuật theo chương V396,407m2
K Cấp nước ngoài nhà
1Ống HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
2Ống HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m
3Cút HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Cút HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Van phao cầu D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Máy bơm sinh hoạt H=18m,Q=73m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Rọ lọc D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Khớp chống rung D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Khớp chống rung D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Thiết bị báo cạn bểMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
L Bể nước sạch
1Đào móng rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,212100m3
2Rải nilon cách ly bê tông lót đáyMô tả kỹ thuật theo chương V1,578100m2
3Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V23,664m3
4Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
5Bê tông bể nước, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V109,403m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,57tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,979tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,04tấn
9Ván khuôn bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,651100m2
10Mạch ngừng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V108m
11Trát thành ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,8m2
12Trát thành trong bể dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V128,3m2
13Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,875m2
14Đánh màu thành trong bểMô tả kỹ thuật theo chương V128,3m2
15Quét Bitum thành ngoài bểMô tả kỹ thuật theo chương V118,8m2
16Láng nắp bể không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,79m2
17Nắp miệng bể bằng tôn dày 1ly, KT 1200x1200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
18Đầm đáy móng K=0.9 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,277100m3
19Sản xuất thang xuống bể bằng inox hộp 20x15x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
20Lắp dựng thang xuống bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
M Giếng nước
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
2Lắp đặt ống vách nhựa PVC - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
3Lắp đặt ống lọc nhựa PVC - D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
4Lắp đặt ống lắng nhựa PVC - D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
5Ống HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
6Đào đất để đắp đất sét xung quang miệng giếngMô tả kỹ thuật theo chương V6,28m3
7Đắp đất sét xung quang miệng giếngMô tả kỹ thuật theo chương V5,966m3
8Lót nilon để đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
9Đổ bê tông nền sân giếng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
10Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
11Múc nước thí nghiệm trong lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V51 lần múc
N Thoát nước mưa
1Đào móng hố ga - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,508100m3
2Bê tông lót hố ga, cống, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V17,349m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41100m3
4Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,039m3
5Bê tông giằng hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,193m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng miệng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,748100m2
7Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,44m2
8Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V179,12m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,47m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,891tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,524100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V1731 cấu kiện
O Cấp điện trung thế
1Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,66100m
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x150+1x95)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V166m
3Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
4Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x70+1x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
5Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83100m
6Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V83m
7Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16100m
8Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V216m
9Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m
10Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V132m
11Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
12Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
13ATTOMAT 3 pha MCCB 3p 350AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14ATTOMAT 3 pha MCCB 3p 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15ATTOMAT 3 pha MCCB 3p 175AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16ATTOMAT 3 pha MCCB 3p 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17ATTOMAT 3 pha MCCB 3p 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Đèn báo pha ABCMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
19Cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Thanh cái đồng 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
21Thanh cái phụ 20 x 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
22Vỏ tủ điện KT 1200 x 800 x 400 cửa 2 lớp tôn dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
23ATTOMAT 3 pha MCCB 3p 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24ATTOMAT 3 pha MCCB 3p 50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Đèn báo pha ABCMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
26Cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Thanh cái đồng 30x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
28Vỏ tủ điện KT 800 x 600 x 200 cửa 2 lớp tôn dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
29Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất, cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cọc
30Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
31Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,610m
32Thép tròn D10Mô tả kỹ thuật theo chương V3,702kg
33Tai bắt tiếp địa thép 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
35Đầu cốt đồng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
36Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
37Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
38Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
39Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
40Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
41Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
42Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V110 đầu cốt
43Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
44Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu cốt
45Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
46Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
47Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
48Ống nhựa xoắn HDPE D105/85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,66100m
49Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06100m
50Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
51Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
52Gạch bia sứ báo cáp 24kvMô tả kỹ thuật theo chương V33Viên
53Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m3
54Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11100m3
55Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m3
56Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,76100m2
57Lưới báo cáo B500Mô tả kỹ thuật theo chương V552m
58Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V5,0311000 viên
59Gạch chỉ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V5.031Viên
60Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,610m
61Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V3,68m3
62Bê tông nền M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,68m3
63Ni lonMô tả kỹ thuật theo chương V18,4m2
64Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,39100m3
P Chiếu sáng
1Cột đèn bát giác tổng chiều cao H=14mMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
2Lọng treo đèn phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3bảng
4Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Cầu đấu 4 pha 60AMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
6ATOMAT 1 pha 2 cực 10AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
7Đào móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1691100m3
8Bê tông lót móng mác 100# đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,867m3
9Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,805m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2904100m2
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0563100m3
12Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,824m2
14Bộ khung móng M24x1300x8Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Đèn led pha ngoài trời 245wMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
16Cột đèn thép tròn côn H=8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
17Cần rời đơn H=2m vươn xa 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cần đèn
18Bộ đèn led đường phố P=100WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Cầu nhựa D400 - lắp đèn trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
21Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Cầu đấu 4 pha 60AMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23ATOMAT 1 pha 2 cực 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Bê tông móng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
25Bu lông khung móng M24x300x300x750Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m2
27Đào móng cáp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0121100m3
28Cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x6-0,6/1kvMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
29Cáp Cu/xlpe/pvc 3x1,5-0,6/1kvMô tả kỹ thuật theo chương V10m
30Cáp Cu/xlpe/pvc 3x2,5-0,6/1kvMô tả kỹ thuật theo chương V42m
31Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cọc
32Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
33Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,210m
34Thép tròn D10Mô tả kỹ thuật theo chương V7,404kg
35Tai bắt tiếp địa thép 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
37Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
38Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,510m
39Thép tròn D10Mô tả kỹ thuật theo chương V9,255m
40Tai bắt tiếp địa thép 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Bu lông + đai ốc + vòng đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
42Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
43Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
44Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V610m
45Thép tròn D10Mô tả kỹ thuật theo chương V37,02kg
46Tai bắt tiếp địa thép 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2010m
48Dây đồng bọc PVC/M10Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
49Ống nhựa xoắn HDPE D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96100m
50Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m2
51Lưới báo cáo B500Mô tả kỹ thuật theo chương V176m
52Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,5841000 viên
53Gạch chỉ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V1.584Viên
54Gạch bia sứ báo cáp 24kvMô tả kỹ thuật theo chương V9Viên
55Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m3
56Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m3
57Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m3
58Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,810m
59Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
60Bê tông nền M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
61Ni lonMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
62Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
63Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V11 vị trí
64Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V201 sợi, 1 ruột
Q Điện nhẹ ngoài nhà
1Cáp quang FO 4Mô tả kỹ thuật theo chương V368m
2Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
3Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m
4Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
5Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
6Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
7Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V50m2
8Đào đất hố ga, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0065100m3
9Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2495m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6576m2
12Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0099tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
16Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V7,610m
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
18Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
19NILONMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
20Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
R Phần mua và vận chuyển đất đắp và vận chuyển vật liệu phụ đến chân công trình cho toàn dự án
1Mua đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3.564,348m3
2Xúc đất xuống tầuMô tả kỹ thuật theo chương V35,643100m3
3Vận chuyển đất bằng đường thủy, đường biển, hàng bậc 1Mô tả kỹ thuật theo chương V51,683100 tấn
4Bốc xếp đất từ tàu biển lên cầu tàu tại bờ đảoMô tả kỹ thuật theo chương V5.168,305tấn
5Vận chuyển đất tư cảng vào công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V35,64310m3/1km
6Vận chuyển các loại vật liệu khác chưa tính đến vận chuyển đến chân công trình bằng tầuMô tả kỹ thuật theo chương V2chuyển
S Hệ thống PCCC
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Ắc quy dự phòng tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bình
3Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V2,510 đầu
4Lắp đặt đầu báo cháy khói kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V6,710 đầu
5Lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V9,85 đèn
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3,45 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3,45 đèn
8Lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3,45 nút
9Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
10Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V8Thiết bị
11Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V7,65 đèn
12Lắp đặt đèn Exit thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V6,85 đèn
13Lắp đặt hộp nối kỹ thuật loại 160x160mmMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
14Lắp đặt hộp nối kỹ thuật loại 110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V92hộp
15Lắp đặt dây cáp tín hiệu 20x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200Mét
16Kéo rải dây tín hiệu báo cháy loại 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.000m
17Kéo rải dây cấp nguồn cho Exit, sự cố loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V820m
18Lắp đặt ống sun mềm bảo vệ dây nguồn, tín hiệu loại D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2.200m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE loại D32Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
20Lắp đặt cọc tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy loại D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
21Lắp đặt dây cáp đồng tiếp địa M50Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
22Lắp đặt dây cáp đồng tiếp địa M16Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
23Thi công mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V4Mối
24Thi công lắp đặt hộp đo điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
25Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V72hộp
26Lắp đặt ổ cắm cho đèn chiếu sáng sự cố + ExitMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
27Lắp đặt aptomat 20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt bình bột chữa cháy xách tay ABC MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V79Bình
29Lắp đặt bình cầu chữa cháy loại 6kgMô tả kỹ thuật theo chương V1Bình
30Kìm cộng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
31Búa tạ 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
32CưaMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
33Xà cầyMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
34Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy (loại 3 bình)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
36Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà loại (600x500x200mm) hộp đựng vòi đơn+ bình chữa cháy, phương tiện phá dỡ.Mô tả kỹ thuật theo chương V35Hộp
37Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà loại (700x700x180mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Hộp
38Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
39Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m, 16barMô tả kỹ thuật theo chương V13Cuộn
40Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m, 16barMô tả kỹ thuật theo chương V6Cuộn
41Lăng phun chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
42Lăng phun chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
43Lắp đặt trụ tiếp nước từ xe chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính D100mm dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,28100m
46Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính D80mm dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m
47Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm dày 2,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
48Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
49Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
50Lắp đặt cút thép hàn D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
51Lắp đặt cút thép hàn D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
52Lắp đặt cút thép hàn D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
53Lắp đặt cút thép hàn D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt cút thép hàn D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Lắp đặt giắc co D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Lắp đặt tê thép hàn D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
57Lắp đặt tê thép hàn D100/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Lắp đặt tê thép hàn D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt tê thép hàn D80/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
60Lắp đặt tê thép hàn D100/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt tê thép hàn D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt côn thép hàn D100/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt côn thép hàn D100/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt côn thép hàn D80/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Lắp đặt côn thép hàn D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt bích thép đặc D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
67Lắp đặt bích thép rỗng D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cặp bích
68Lắp đặt bích thép rỗng D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
69Lắp đặt bích thép rỗng D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
70Lắp đặt bích thép rỗng D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
71Lắp đặt bích thép rỗng D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
72Lắp đặt giá đỡ trạm bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
73Lắp đặt giá đỡ ống D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
74Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện 3 pha (Q=42-144m3/h; H=40,6-29,8m.c.n)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
75Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel (Q=42-144m3/h; H=40,6-29,8m.c.n)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
76Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
77Lắp đặt bình tích áp 100LMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
78Lắp đặt công tắc áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt đồng hồ áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt ống mềm khớp nối thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt rọ hút D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt giảm chấn D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Lắp đặt van chặn cánh bướm D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt van 1 chiều D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt van chặn ti chìm D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt van chặn ti chìm D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt van chặn D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt van chặn D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Lắp đặt téc nước mồi 100 lít + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
90Lắp đặt dây cáp cho máy bơm chữa cháy động cơ điện loại 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
91Lắp đặt dây tín hiệu điều khiển 1x6mm2 máy bơm dieselMô tả kỹ thuật theo chương V50m
92Lắp đặt dây tín hiệu điều khiển máy bơm tự động loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
93Lắp đặt ống sun bảo vệ dây dẫn cáp nguồn cho máy bơm chữa cháy loại D32Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
94Lắp đặt cọc tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy loại D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
95Lắp đặt dây cáp đồng tiếp địa M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
96Lắp đặt dây cáp đồng tiếp địa M25Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
97Thi công mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V4Mối
98Thi công lắp đặt hộp đo điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
99Sơn ống thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V105m2
100Thử áp lực toàn bộ hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
101Thuê giáo phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
T Chi phí thiết bị xây dựng
1Điều hòa 18000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
2Tủ rack 10U-D500Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Giá phối dây quang ODF 8 cổng FOMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Giá phối dây quang ODF 4 cổng FOMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Bộ lưu điện USP 1KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Switch 16 PORT đồng 1GB + 2 port SFP quangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Switch 24 PORT đồng 1GB + 2 port SFP quangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Modul quang SinglemodeMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Patch panel 24 PORT CAT6EMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Bộ phát wifi + bộ nguồn POEMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Tủ rack 10U-D500Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Giá phối dây quang ODF 4 cổng FOMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Bộ lưu điện UPS 1KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Switch 16 PORT đồng 1GB + 2 port SFP quangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Modul quang SinglemodeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Patch panel 24 PORT CAT6EMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Tủ rack 6U-D400Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Giá phối dây quang ODF 4 cổng FOMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Bộ lưu điện UPS 1KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Switch8 PORT đồng 1GB + 2 port SFP quangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Modul quang SinglemodeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Patch panel 16 PORT CAT6EMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
24Máy bơm chữa cháy động cơ điện 3 pha (Q=42-144m3/h; H=40,6-29,8m.c.n)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
25Máy bơm chữa cháy động cơ diesel (Q=42-144m3/h; H=40,6-29,8Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
26Máy bơm bù áp PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
27Bình tích áp 100 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
28Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
29Máy bơm nước giếng khoan H=44-88m, điện áp 380V, công suất 3kW, Qbđ=12-6m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Bộ bàn ghế Học sinh cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V160bộ
31Bàn, ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
32Tủ đựng tài liệu giáo viên giảng dạyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
33Bảng chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
34Khung ảnh bác hồMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
35Giường phòng kí túc xáMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
36Bàn ăn 6 chỗ bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
37Ghế ănMô tả kỹ thuật theo chương V126cái
38Bàn soạn thức ăn bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong 03 năm gần đây (2019 – 2021), có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu.33
3 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp, thoát nước.- Đã làm trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư..- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu33
4 Kỹ sư điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành điện. - Đã làm trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng), cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu33
5 Cán bộ khảo sát đo đạc, trắc địa 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, các chuyên ngành xây dựng hoặc trắc địa- Đã làm trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, , có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu33
6 Cán bộ thi công PCCC 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng hoặc PCCC.- Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy do cơ sở có chức năng đào tạo nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy cấp hoặc tương đương.- Đã làm trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu.33
7 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu33
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã làm trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, , có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,8m3 Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)2
2 Ô tô tự đổ >= 5T Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)4
3 Máy đầm đất >= 70kg Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)2
4 Máy cắt gạch đá >=1,7Kw Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)2
5 Máy cắt uốn thép >=5Kw Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)2
6 Máy trộn bê tông >= 250 lít Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)4
7 Máy hàn >= 14kW Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->