Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220630146-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220606304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo QĐ số 10/QĐ-UBND ngày 16/2/2022 của UBND xã Diễn Hoa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 11:10:00 đến ngày 2022-06-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,566,442,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.284E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy tời điện 500kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện công suất ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng Nhà học 2 tầng 8 phòng Trường Mầm non xã Diễn Hoa, huyện Diễn Châu 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Theo QĐ số 10/QĐ-UBND ngày 16/2/2022 của UBND xã Diễn Hoa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. + Lưu ý: - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;…) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong HSDT. - Nhà thầu thực hiện các nội dung tại phần ghi chú của Mẫu 03 Chương IV và những nội dung ghi chú khác được yêu cầu trong E-HSMT được đính kèm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Diễn Hoa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Cao Tiến Thắng - Chủ tịch UBND xã Diễn Hoa, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9-NA + Đ/C: Số 25A, Ngõ 9, Đường Phan Thái Ất, Phường Hà Huy Tập, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An; + Đ/C: Số 22, Đường bờ kênh, phường Hà Huy Tập, thành phố vinh, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại: 0968406669 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG + BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (bằng thủ công tính 20% KL) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 87,4192 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (bằng thủ công tính 20% KL) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 37,2442 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (bằng thủ công tính 20% KL) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,5394 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (bằng máy tính 80% KL) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 5,0496 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 46,1 | m3 |
| 6 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 59,2899 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (bằng thủ công tính 20% KL) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 42,0801 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng máy tính 80% KL) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,6832 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4,2082 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát tôn nền bằng thủ công (tính 20% KL) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 41,8464 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,6713 | 100m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 85,7591 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,3059 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,1976 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2,864 | tấn |
| 16 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 8,0153 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cổ cột, ván khuôn thép | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,9826 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,2313 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2,4365 | tấn |
| 20 | Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 18,6767 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng móng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,6979 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,2419 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,4883 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 91,3222 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 99,3221 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 31,0091 | m3 |
| 27 | Láng bể tự hoại lần 1 dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 6,8688 | m2 |
| 28 | Láng bể tự hoại lần 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 6,8688 | m2 |
| 29 | Trát thành bể tự hoại lần 1 dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 30,3024 | m2 |
| 30 | Trát thành trong bể tự hoại lần 2 dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 30,3024 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước đánh màu bể tự hoại | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 37,171 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 30,24 | m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan bể tự hoại, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,1485 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể tự hoại | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0571 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,1093 | tấn |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 13 | 1cấu kiện |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 68,6239 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 27,1418 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4,8038 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,0328 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,1667 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 6,9602 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 77,6557 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 7,314 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,8552 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 9,3943 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,7998 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 141,6101 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 12,036 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 17,472 | tấn |
| 14 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 6,1833 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,5077 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,762 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,1814 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3,52 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô đúc sẵn | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,3888 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,521 | tấn |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 22 | 1 cấu kiện |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 63 | 1 cấu kiện |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 24 | Khối lượng xây tường | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 307,0752 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (tính 30% gạch đặc) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 92,1225 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (tính 70% gạch 2 lỗ) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 214,9525 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 49,4939 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 431,954 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 660,3291 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1.111,461 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1.333,4148 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1.927,1436 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 526,16 | m |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 61,07 | m |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3.272,553 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2.203,744 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1.402,039 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4.074,258 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x100 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 56,63 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 31,92 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 515,7904 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 980,5921 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 chống trơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 265,4912 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 24,1796 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 50,8934 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép C120x40x20x2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2,1918 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2,192 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 279,216 | 1m2 |
| 49 | Lợp mái bằng tôn múi 0.45mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 5,3508 | 100m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 302,6503 | m2 |
| 51 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 92,1394 | m2 |
| 52 | SXLD lan can cầu thang inox 304 theo bản vẽ thiết kế | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 22,228 | m |
| 53 | Gia công khung bảo vệ, lan can sắt hộp mạ kẽm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,4525 | tấn |
| 54 | Lắp dựng khung bảo vệ, lan can | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 159,3256 | m2 |
| 55 | Sơn tĩnh điện khung sắt bảo vệ, lan can | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 142,7464 | m2 |
| 56 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, cửa đi mở quay 2 cánh kính an toàn 6.38mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 74,75 | m2 |
| 57 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, cửa đi mở quay 1 cánh kính an toàn 6.38mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 31,28 | m2 |
| 58 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, cửa sổ mở quay 2 cánh kính an toàn 6.38mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 52,95 | m2 |
| 59 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, cửa sổ mở trượt kính an toàn 6.38mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 9,6 | m2 |
| 60 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, cửa sổ mở hất kính an toàn 6.38mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 5,76 | m2 |
| 61 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, vách kính cố định kính an toàn 6.38mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 49,1 | m2 |
| 62 | SXLD hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm 16x16x1.2 sơn tĩnh điện | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 54,6 | m2 |
| 63 | SXLD vách ngăn compact HPL | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 12,096 | m2 |
| 64 | SXLD cửa mở hất khung V50x50x5 bịt tôn tráng kẽm (đã bao gồm bản lề, tay nắm và lắp đặt) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,64 | m2 |
| 65 | SXLD thang inox | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 12,4749 | kg |
| 66 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính 1 tháng đầu) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 9,5137 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính cho5 tháng tiếp theo, không tính nhân công, máy, chỉ tính hao phí vật liệu) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 9,5137 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn Led tube sát trần dài 1.2m, bóng Led 18W/220V | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 80 | bộ |
| 2 | Quạt trần + hộp số sải cánh 1.4m 80W/220V | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 16 | cái |
| 3 | Quạt treo tường 50W/220V | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 60 | cái |
| 4 | Ổ cắm đơn | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 60 | cái |
| 5 | Đèn tube gắn tường | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Đèn LON gắn trần D150 15W/220V (loại chống nước) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 18 | bộ |
| 7 | Đèn lốp ốp trần D200 bóng compact 11W/220V | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 39 | bộ |
| 8 | Đèn trang trí cầu thang | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Công tắc 1 phím 10A (bao gồm đế âm và mặt) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 32 | cái |
| 10 | Công tắc 2 phím 10A (bao gồm đế âm và mặt) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 9 | cái |
| 11 | Công tắc 1 phím 10A đảo chiều (bao gồm đế âm và mặt) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 6 | cái |
| 12 | Công tắc 2 phím 10A đảo chiều (bao gồm đế âm và mặt) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 6 | cái |
| 13 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A/220V | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 102 | cái |
| 14 | Tủ nhựa âm tường 7 module | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 7 | cái |
| 15 | Tủ điện tầng 1 vỏ kim loại lắp nổi 18 MCB 800x600x200 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Tủ điện tầng 2 vỏ nhựa lắp âm tường 15 MCB | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1 pha 10A | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 10 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 1 pha 16A | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 32 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 1 pha 20A | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 32 | cái |
| 20 | Aptomat MCCB 2 pha 20A | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Aptomat MCCB 2 pha 32A | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 8 | cái |
| 22 | Aptomat MCCB 3 pha 45A | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Aptomat MCCB 3 pha 100A | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 150 | m |
| 25 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 10 | m |
| 26 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 200 | m |
| 27 | Cáp điện Cu/PVC 2x1.5 mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 900 | m |
| 28 | Cáp điện Cu/PVC 2x2.5 mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 960 | m |
| 29 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 460 | m |
| 30 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16 mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 5 | m |
| 31 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10 mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 180 | m |
| 32 | Ống luồn dây chống cháy D20 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1.600 | m |
| 33 | Ống luồn dây chống cháy D32 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 200 | m |
| D | ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC D16 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,5 | 100m |
| E | HỆ TỐNG INTERNET | |||
| 1 | Moderm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Switch 16 cổng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Router Wifi | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Cáp tín hiệu Intểnt CAT6 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 300 | m |
| 5 | ổ cắm mạng đơn âm tường | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 8 | cái |
| 6 | Dây 2x1.5 mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 60 | m |
| 7 | Ống PVC D32 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 150 | m |
| F | TIẾP ĐỊA AN TOÀN TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4 | cọc |
| 2 | Cáp đồng Cu/PVC 1x16 mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 5 | m |
| 3 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 9 | m |
| 4 | Ống PVC D20 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 5 | m |
| 5 | Kẹp cọc với băng đồng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 5 | cái |
| G | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét D16 dài 0.7m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 9 | cái |
| 2 | Dây nối ở mái sắt tròn có sơn chống rỉ Fi 10 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 70 | m |
| 3 | Dây nối xuống sắt tròn có sơn chống rỉ fi 12 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 20 | m |
| 4 | Ống nhựa chống cháy D20 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 20 | m |
| 5 | Thép fi 14 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 25 | m |
| 6 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2.5m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 5 | cọc |
| 7 | Sơn chống rỉ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4,0506 | 1m2 |
| H | THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Xí bệt | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 32 | bộ |
| 2 | Vòi rửa | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 32 | cái |
| 3 | Thoát sàn + xi phông | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 16 | cái |
| 4 | Vòi nước | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 16 | cái |
| 5 | Két nước trên mái 1.5 m3 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Két nước trên mái 3.5 m3 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Máy bơm nước lên mái | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Quẩ cầu chắn rác D125 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 9 | cái |
| 9 | Quả cầu chắn rác D110 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Phễu thu nước ngang D125 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cái |
| I | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR PN10 D40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,17 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR PN10 D32 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,05 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,57 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3,36 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR PN20 D20 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,56 | 100m |
| 6 | Nối thẳng PPR DN32 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 28 | cái |
| 7 | Nối thẳng PPR DN25 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 41 | cái |
| 8 | Nối thẳng PPR DN20 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 98 | cái |
| 9 | Tê PPR DN20 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 45 | cái |
| 10 | Tê PPR DN 40-32 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Tê PPR DN 32-25 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 6 | cái |
| 12 | Tê PPR DN 25-20 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 78 | cái |
| 13 | Cút PPR DN32 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 8 | cái |
| 14 | Cút PPR DN25 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 22 | cái |
| 15 | Cút PPR DN20 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 90 | cái |
| 16 | Cút ren trong PPR DN20 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 179 | cái |
| 17 | Côn thu PPR DN 40-32 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Côn thu PPR DN 25-20 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 45 | cái |
| 19 | Côn thu PPR DN 32-25 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Van khóa PPR DN20 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 32 | cái |
| 21 | Van khóa PPR DN25 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 16 | cái |
| 22 | Van khóa PPR DN32 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Van khóa PPR DN40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Van phao cơ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Crephin | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Van 1 chiều D32 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Rắc co PPR DN32 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4 | cái |
| J | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC PN8 D34 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC PN8 D48 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,56 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC PN8 D60 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC PN8 D75 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,12 | 100m |
| 5 | Ống nhựa uPVC PN8 D90 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,11 | 100m |
| 6 | Ống nhựa uPVC PN8 D110 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2,38 | 100m |
| 7 | Tê uPVC 135 độ D110 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 67 | cái |
| 8 | Tê uPVC 135 độ D75 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 34 | cái |
| 9 | Tê uPVC 135 độ D125-110 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Tê uPVC 135 độ D110-75 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 21 | cái |
| 11 | Tê uPVC 135 độ D75-34 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 17 | cái |
| 12 | Cút uPVC D34 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 90 | cái |
| 13 | Cút uPVC D48 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 34 | cái |
| 14 | Cút uPVC D60 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 17 | cái |
| 15 | Chếch uPVC D75 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 59 | cái |
| 16 | Chếch uPVC D90 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 39 | cái |
| 17 | Chếch uPVC D110 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 134 | cái |
| 18 | Côn thu uPVC D90-75 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 15 | cái |
| 19 | Côn thu uPVC D125-110 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 5 | cái |
| 20 | Bạc chuyển bậc uPVC D75-34 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 20 | cái |
| 21 | Nắp thông tắc uPVC D110 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 134 | cái |
| 22 | Nắp thông tắc uPVC D75 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 15 | cái |
| K | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào bể nước bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (bằng thủ công tính 20% KL) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 10,2977 | 1m3 |
| 2 | Đào bể nước bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (bằng máy tính 80% KL) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,3162 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4,8614 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 5,1046 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bể nước | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0831 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,2291 | tấn |
| 7 | Xây bể nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 9,6139 | m3 |
| 8 | Láng bể nước lần 1 dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 17,1248 | m2 |
| 9 | Trát thành trong bể nước lần 1 dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 47,24 | m2 |
| 10 | Láng bể nước lần 2 dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 17,1248 | m2 |
| 11 | Trát thành bể nước lần 2 dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 47,24 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước đánh màu bể nước | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 64,365 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2,1999 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0961 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,1859 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 41,358 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 47,5944 | m2 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (bằng thủ công tính 20% KL) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2,7932 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng máy tính 80% KL) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,1117 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,2791 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,2791 | 100m3/1km |
| L | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (bằng thủ công tính 20% KL | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 5,329 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (bằng máy tính 80% KL) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,2132 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2,73 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 12,363 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,287 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,078 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0144 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0718 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4,8498 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 5,9003 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2,7488 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 163,149 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 29,8518 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 154,8 | m |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 193,001 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 193,001 | m2 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (bằng thủ công tính 20% KL) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,7753 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng máy tính 80% KL) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,071 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,1775 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,1775 | 100m3/1km |
| M | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | trung tâm |
| 3 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 5,6 | 10 đầu |
| 9 | Linh kiện báo cháy điện trở cuối nguồn | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 10 | bộ |
| 10 | Hệ thống tiếp địa trung tâm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 chống nhiễu lõi đồng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 570 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x0.75mm2 chống nhiễu lõi đồng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 15x2x0.5mm2 chống nhiễu lõi đồng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 570 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 50 | m |
| 16 | Vật liệu phụ (đinh vít, nở nhựa, băng dính điện,...) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | lô |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 49,6 | 1m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 15,3 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 34,3 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 5 | cái |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 44,32 | 1m2 |
| 33 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 27 | cặp bích |
| 34 | Lắp đặt roăng cao su D100 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm 3 cửa | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt họng tiếp nước 2 của D65mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị PCCC trong nhà KT: 1200x500x180mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4 | 1 tủ |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị PCCC ngoài nhà | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | 1 tủ |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị PCCC trong nhà KT: 600x500x180mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4 | 1 tủ |
| 40 | Lắp đặt van góc đường kính 50mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 41 | Lăng phun chữa cháy D19xD65 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 42 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 12 | cuộn |
| 43 | Lăng phun chữa cháy D13xD50 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 44 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4 | cuộn |
| 45 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 6 | cái |
| 46 | Bình chữa cháy ABC Model: MFZL4 - ABC | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 13 | bình |
| 47 | Bình chữa cháy MT3 CO2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 6 | bình |
| 48 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, đường kính van 100mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van ren 1 chiều , đường kính van 25mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tác áp lực | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 100mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt rọ hút đường kính 32mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt y lọc 100mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt y lọc đường kính 32mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ điện có Q=63m3/h; H=43m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 63 | Máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ điện có Q=63m3/h; H=43m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | máy |
| 64 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ Diezen có Q=63m3/h; H=43m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 65 | Máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ Diezen có Q=63m3/h; H=43m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | máy |
| 66 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy bù áp có H=48m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 67 | Máy bơm nước các loại chữa cháy bù áp có H=48m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | máy |
| 68 | Lắp đặt bình tích áp 100 lít | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | bể |
| 69 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 3 bơm chữa cháy | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 chống cháy từ tủ điều khiển bơm đến máy bơm điện | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 15 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2.5mm2 chống cháy | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 7 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 2x2.5mm2 chống cháy | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 28 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 29 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 75 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 75 | m |
| 76 | Lắp đặt phao cơ tự động cấp nước vào bể PCCC | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Vật liệu phụ lắp đặt đường ống cấp nước vào bể PCCC | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | lô |
| 78 | Vật liệu phụ (băng tan, keo AB, đầu cốt, ...) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | lô |
| 79 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn có bộ lưu điện 02 giờ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện 02 giờ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 9 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 200 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 200 | m |
| 84 | Vật liệu phụ (băng dán điện, băng tan, keo AB ...) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.284E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực | 2 |
| 2 | Máy đào ≥0,8m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc 5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực | 2 |
| 8 | Máy hàn 23kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250l | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực | 2 |
| 12 | Máy tời điện 500kg | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực | 2 |
| 13 | Máy phát điện công suất ≥ 5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực | 1 |
| 14 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực | 2 |
| 15 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực | 2 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi