Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220630146-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220606304
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo QĐ số 10/QĐ-UBND ngày 16/2/2022 của UBND xã Diễn Hoa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 11:10:00 đến ngày 2022-06-20 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,566,442,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.284E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy tời điện 500kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng
Nhà học 2 tầng 8 phòng Trường Mầm non xã Diễn Hoa, huyện Diễn Châu
20 Tháng
E-CDNT 3 Theo QĐ số 10/QĐ-UBND ngày 16/2/2022 của UBND xã Diễn Hoa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Diễn Hoa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA; Địa chỉ: Số 25A, Ngõ 9, Đường Phan Thái Ất, Phường Hà Huy Tập, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0886963999.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Diễn Hoa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. + Lưu ý: - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;…) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong HSDT. - Nhà thầu thực hiện các nội dung tại phần ghi chú của Mẫu 03 Chương IV và những nội dung ghi chú khác được yêu cầu trong E-HSMT được đính kèm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Diễn Hoa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Cao Tiến Thắng - Chủ tịch UBND xã Diễn Hoa, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9-NA + Đ/C: Số 25A, Ngõ 9, Đường Phan Thái Ất, Phường Hà Huy Tập, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An; + Đ/C: Số 22, Đường bờ kênh, phường Hà Huy Tập, thành phố vinh, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại: 0968406669
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG + BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (bằng thủ công tính 20% KL)Theo chương V và BVKT được phê duyệt87,41921m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (bằng thủ công tính 20% KL)Theo chương V và BVKT được phê duyệt37,24421m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (bằng thủ công tính 20% KL)Theo chương V và BVKT được phê duyệt1,53941m3
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (bằng máy tính 80% KL)Theo chương V và BVKT được phê duyệt5,0496100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVKT được phê duyệt46,1m3
6Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVKT được phê duyệt59,2899m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ công (bằng thủ công tính 20% KL)Theo chương V và BVKT được phê duyệt42,0801m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng máy tính 80% KL)Theo chương V và BVKT được phê duyệt1,6832100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất IITheo chương V và BVKT được phê duyệt4,2082100m3
10Đắp cát tôn nền bằng thủ công (tính 20% KL)Theo chương V và BVKT được phê duyệt41,8464m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVKT được phê duyệt1,6713100m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt85,7591m3
13Ván khuôn móng cột, ván khuôn thépTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,3059100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,1976tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt2,864tấn
16Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt8,0153m3
17Ván khuôn cổ cột, ván khuôn thépTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,9826100m2
18Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,2313tấn
19Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVKT được phê duyệt2,4365tấn
20Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt18,6767m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng móngTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,6979100m2
22Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,2419tấn
23Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,4883tấn
24Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt91,3222m3
25Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt99,3221m3
26Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt31,0091m3
27Láng bể tự hoại lần 1 dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt6,8688m2
28Láng bể tự hoại lần 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt6,8688m2
29Trát thành bể tự hoại lần 1 dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt30,3024m2
30Trát thành trong bể tự hoại lần 2 dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt30,3024m2
31Quét nước xi măng 2 nước đánh màu bể tự hoạiTheo chương V và BVKT được phê duyệt37,171m2
32Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt30,24m2
33Bê tông tấm đan bể tự hoại, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và BVKT được phê duyệt1,1485m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể tự hoạiTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,0571100m2
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,1093tấn
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo chương V và BVKT được phê duyệt21 cấu kiện
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V và BVKT được phê duyệt131cấu kiện
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt68,6239m2
B PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt27,1418m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVKT được phê duyệt4,8038100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,0328tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,1667tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVKT được phê duyệt6,9602tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt77,6557m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVKT được phê duyệt7,314100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,8552tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVKT được phê duyệt9,3943tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,7998tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt141,6101m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVKT được phê duyệt12,036100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVKT được phê duyệt17,472tấn
14Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt6,1833m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,5077100m2
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,762tấn
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,1814tấn
18Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và BVKT được phê duyệt3,52m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô đúc sẵnTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,3888100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tôTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,521tấn
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V và BVKT được phê duyệt221 cấu kiện
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo chương V và BVKT được phê duyệt631 cấu kiện
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo chương V và BVKT được phê duyệt81 cấu kiện
24Khối lượng xây tường Theo chương V và BVKT được phê duyệt307,0752m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (tính 30% gạch đặc)Theo chương V và BVKT được phê duyệt92,1225m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (tính 70% gạch 2 lỗ)Theo chương V và BVKT được phê duyệt214,9525m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt49,4939m3
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt431,954m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt660,3291m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt1.111,461m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt1.333,4148m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt1.927,1436m2
33Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt526,16m
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt61,07m
35Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và BVKT được phê duyệt3.272,553m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và BVKT được phê duyệt2.203,744m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVKT được phê duyệt1.402,039m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVKT được phê duyệt4.074,258m2
39Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x100Theo chương V và BVKT được phê duyệt56,63m2
40Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt31,92m2
41Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x300, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt515,7904m2
42Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt980,5921m2
43Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 chống trơn, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt265,4912m2
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt24,1796m2
45Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt50,8934m2
46Gia công xà gồ thép C120x40x20x2Theo chương V và BVKT được phê duyệt2,1918tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và BVKT được phê duyệt2,192tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVKT được phê duyệt279,2161m2
49Lợp mái bằng tôn múi 0.45mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt5,3508100m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V và BVKT được phê duyệt302,6503m2
51Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo chương V và BVKT được phê duyệt92,1394m2
52SXLD lan can cầu thang inox 304 theo bản vẽ thiết kếTheo chương V và BVKT được phê duyệt22,228m
53Gia công khung bảo vệ, lan can sắt hộp mạ kẽmTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,4525tấn
54Lắp dựng khung bảo vệ, lan canTheo chương V và BVKT được phê duyệt159,3256m2
55Sơn tĩnh điện khung sắt bảo vệ, lan canTheo chương V và BVKT được phê duyệt142,7464m2
56SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, cửa đi mở quay 2 cánh kính an toàn 6.38mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt74,75m2
57SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, cửa đi mở quay 1 cánh kính an toàn 6.38mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt31,28m2
58SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, cửa sổ mở quay 2 cánh kính an toàn 6.38mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt52,95m2
59SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, cửa sổ mở trượt kính an toàn 6.38mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt9,6m2
60SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, cửa sổ mở hất kính an toàn 6.38mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt5,76m2
61SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, vách kính cố định kính an toàn 6.38mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt49,1m2
62SXLD hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm 16x16x1.2 sơn tĩnh điệnTheo chương V và BVKT được phê duyệt54,6m2
63SXLD vách ngăn compact HPLTheo chương V và BVKT được phê duyệt12,096m2
64SXLD cửa mở hất khung V50x50x5 bịt tôn tráng kẽm (đã bao gồm bản lề, tay nắm và lắp đặt)Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,64m2
65SXLD thang inoxTheo chương V và BVKT được phê duyệt12,4749kg
66Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính 1 tháng đầu)Theo chương V và BVKT được phê duyệt9,5137100m2
67Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính cho5 tháng tiếp theo, không tính nhân công, máy, chỉ tính hao phí vật liệu)Theo chương V và BVKT được phê duyệt9,5137100m2
C PHẦN ĐIỆN
1Đèn Led tube sát trần dài 1.2m, bóng Led 18W/220VTheo chương V và BVKT được phê duyệt80bộ
2Quạt trần + hộp số sải cánh 1.4m 80W/220VTheo chương V và BVKT được phê duyệt16cái
3Quạt treo tường 50W/220VTheo chương V và BVKT được phê duyệt60cái
4Ổ cắm đơnTheo chương V và BVKT được phê duyệt60cái
5Đèn tube gắn tườngTheo chương V và BVKT được phê duyệt2bộ
6Đèn LON gắn trần D150 15W/220V (loại chống nước)Theo chương V và BVKT được phê duyệt18bộ
7Đèn lốp ốp trần D200 bóng compact 11W/220VTheo chương V và BVKT được phê duyệt39bộ
8Đèn trang trí cầu thangTheo chương V và BVKT được phê duyệt4bộ
9Công tắc 1 phím 10A (bao gồm đế âm và mặt)Theo chương V và BVKT được phê duyệt32cái
10Công tắc 2 phím 10A (bao gồm đế âm và mặt)Theo chương V và BVKT được phê duyệt9cái
11Công tắc 1 phím 10A đảo chiều (bao gồm đế âm và mặt)Theo chương V và BVKT được phê duyệt6cái
12Công tắc 2 phím 10A đảo chiều (bao gồm đế âm và mặt)Theo chương V và BVKT được phê duyệt6cái
13Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A/220VTheo chương V và BVKT được phê duyệt102cái
14Tủ nhựa âm tường 7 moduleTheo chương V và BVKT được phê duyệt7cái
15Tủ điện tầng 1 vỏ kim loại lắp nổi 18 MCB 800x600x200Theo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
16Tủ điện tầng 2 vỏ nhựa lắp âm tường 15 MCBTheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
17Aptomat MCB 1 pha 10ATheo chương V và BVKT được phê duyệt10cái
18Aptomat MCB 1 pha 16ATheo chương V và BVKT được phê duyệt32cái
19Aptomat MCB 1 pha 20ATheo chương V và BVKT được phê duyệt32cái
20Aptomat MCCB 2 pha 20ATheo chương V và BVKT được phê duyệt2cái
21Aptomat MCCB 2 pha 32ATheo chương V và BVKT được phê duyệt8cái
22Aptomat MCCB 3 pha 45ATheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
23Aptomat MCCB 3 pha 100ATheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
24Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt150m
25Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10 mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt10m
26Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt200m
27Cáp điện Cu/PVC 2x1.5 mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt900m
28Cáp điện Cu/PVC 2x2.5 mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt960m
29Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5 mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt460m
30Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16 mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt5m
31Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10 mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt180m
32Ống luồn dây chống cháy D20Theo chương V và BVKT được phê duyệt1.600m
33Ống luồn dây chống cháy D32Theo chương V và BVKT được phê duyệt200m
D ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,9100m
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,3100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,6100m
4Ống nhựa PVC D16Theo chương V và BVKT được phê duyệt1,5100m
E HỆ TỐNG INTERNET
1ModermTheo chương V và BVKT được phê duyệt1bộ
2Switch 16 cổngTheo chương V và BVKT được phê duyệt2bộ
3Router WifiTheo chương V và BVKT được phê duyệt6bộ
4Cáp tín hiệu Intểnt CAT6Theo chương V và BVKT được phê duyệt300m
5ổ cắm mạng đơn âm tườngTheo chương V và BVKT được phê duyệt8cái
6Dây 2x1.5 mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt60m
7Ống PVC D32Theo chương V và BVKT được phê duyệt150m
F TIẾP ĐỊA AN TOÀN TỦ ĐIỆN
1Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4mTheo chương V và BVKT được phê duyệt4cọc
2Cáp đồng Cu/PVC 1x16 mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt5m
3Băng đồng tiếp địa 25x3Theo chương V và BVKT được phê duyệt9m
4Ống PVC D20Theo chương V và BVKT được phê duyệt5m
5Kẹp cọc với băng đồngTheo chương V và BVKT được phê duyệt5cái
G CHỐNG SÉT
1Kim thu sét D16 dài 0.7mTheo chương V và BVKT được phê duyệt9cái
2Dây nối ở mái sắt tròn có sơn chống rỉ Fi 10Theo chương V và BVKT được phê duyệt70m
3Dây nối xuống sắt tròn có sơn chống rỉ fi 12Theo chương V và BVKT được phê duyệt20m
4Ống nhựa chống cháy D20Theo chương V và BVKT được phê duyệt20m
5Thép fi 14Theo chương V và BVKT được phê duyệt25m
6Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2.5mTheo chương V và BVKT được phê duyệt5cọc
7Sơn chống rỉTheo chương V và BVKT được phê duyệt4,05061m2
H THIẾT BỊ NƯỚC
1Xí bệtTheo chương V và BVKT được phê duyệt32bộ
2Vòi rửaTheo chương V và BVKT được phê duyệt32cái
3Thoát sàn + xi phôngTheo chương V và BVKT được phê duyệt16cái
4Vòi nướcTheo chương V và BVKT được phê duyệt16cái
5Két nước trên mái 1.5 m3Theo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
6Két nước trên mái 3.5 m3Theo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
7Máy bơm nước lên máiTheo chương V và BVKT được phê duyệt2cái
8Quẩ cầu chắn rác D125Theo chương V và BVKT được phê duyệt9cái
9Quả cầu chắn rác D110Theo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
10Phễu thu nước ngang D125Theo chương V và BVKT được phê duyệt2cái
I CẤP NƯỚC
1Ống nhựa PPR PN10 D40Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,17100m
2Ống nhựa PPR PN10 D32Theo chương V và BVKT được phê duyệt1,05100m
3Ống nhựa PPR PN10 D25Theo chương V và BVKT được phê duyệt1,57100m
4Ống nhựa PPR PN10 D20Theo chương V và BVKT được phê duyệt3,36100m
5Ống nhựa PPR PN20 D20Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,56100m
6Nối thẳng PPR DN32Theo chương V và BVKT được phê duyệt28cái
7Nối thẳng PPR DN25Theo chương V và BVKT được phê duyệt41cái
8Nối thẳng PPR DN20Theo chương V và BVKT được phê duyệt98cái
9Tê PPR DN20Theo chương V và BVKT được phê duyệt45cái
10Tê PPR DN 40-32Theo chương V và BVKT được phê duyệt2cái
11Tê PPR DN 32-25Theo chương V và BVKT được phê duyệt6cái
12Tê PPR DN 25-20Theo chương V và BVKT được phê duyệt78cái
13Cút PPR DN32Theo chương V và BVKT được phê duyệt8cái
14Cút PPR DN25Theo chương V và BVKT được phê duyệt22cái
15Cút PPR DN20Theo chương V và BVKT được phê duyệt90cái
16Cút ren trong PPR DN20Theo chương V và BVKT được phê duyệt179cái
17Côn thu PPR DN 40-32Theo chương V và BVKT được phê duyệt2cái
18Côn thu PPR DN 25-20Theo chương V và BVKT được phê duyệt45cái
19Côn thu PPR DN 32-25Theo chương V và BVKT được phê duyệt4cái
20Van khóa PPR DN20Theo chương V và BVKT được phê duyệt32cái
21Van khóa PPR DN25Theo chương V và BVKT được phê duyệt16cái
22Van khóa PPR DN32Theo chương V và BVKT được phê duyệt4cái
23Van khóa PPR DN40Theo chương V và BVKT được phê duyệt2cái
24Van phao cơTheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
25CrephinTheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
26Van 1 chiều D32Theo chương V và BVKT được phê duyệt2cái
27Rắc co PPR DN32Theo chương V và BVKT được phê duyệt4cái
J THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa uPVC PN8 D34Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,22100m
2Ống nhựa uPVC PN8 D48Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,56100m
3Ống nhựa uPVC PN8 D60Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,42100m
4Ống nhựa uPVC PN8 D75Theo chương V và BVKT được phê duyệt1,12100m
5Ống nhựa uPVC PN8 D90Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,11100m
6Ống nhựa uPVC PN8 D110Theo chương V và BVKT được phê duyệt2,38100m
7Tê uPVC 135 độ D110Theo chương V và BVKT được phê duyệt67cái
8Tê uPVC 135 độ D75Theo chương V và BVKT được phê duyệt34cái
9Tê uPVC 135 độ D125-110Theo chương V và BVKT được phê duyệt6cái
10Tê uPVC 135 độ D110-75Theo chương V và BVKT được phê duyệt21cái
11Tê uPVC 135 độ D75-34Theo chương V và BVKT được phê duyệt17cái
12Cút uPVC D34Theo chương V và BVKT được phê duyệt90cái
13Cút uPVC D48Theo chương V và BVKT được phê duyệt34cái
14Cút uPVC D60Theo chương V và BVKT được phê duyệt17cái
15Chếch uPVC D75Theo chương V và BVKT được phê duyệt59cái
16Chếch uPVC D90Theo chương V và BVKT được phê duyệt39cái
17Chếch uPVC D110Theo chương V và BVKT được phê duyệt134cái
18Côn thu uPVC D90-75Theo chương V và BVKT được phê duyệt15cái
19Côn thu uPVC D125-110Theo chương V và BVKT được phê duyệt5cái
20Bạc chuyển bậc uPVC D75-34Theo chương V và BVKT được phê duyệt20cái
21Nắp thông tắc uPVC D110Theo chương V và BVKT được phê duyệt134cái
22Nắp thông tắc uPVC D75Theo chương V và BVKT được phê duyệt15cái
K BỂ NƯỚC
1Đào bể nước bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (bằng thủ công tính 20% KL)Theo chương V và BVKT được phê duyệt10,29771m3
2Đào bể nước bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (bằng máy tính 80% KL)Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,3162100m3
3Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVKT được phê duyệt4,8614m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt5,1046m3
5Ván khuôn bể nướcTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,0831100m2
6Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,2291tấn
7Xây bể nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt9,6139m3
8Láng bể nước lần 1 dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt17,1248m2
9Trát thành trong bể nước lần 1 dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt47,24m2
10Láng bể nước lần 2 dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt17,1248m2
11Trát thành bể nước lần 2 dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt47,24m2
12Quét nước xi măng 2 nước đánh màu bể nướcTheo chương V và BVKT được phê duyệt64,365m2
13Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và BVKT được phê duyệt2,1999m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,0961100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,1859tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo chương V và BVKT được phê duyệt21 cấu kiện
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V và BVKT được phê duyệt121cấu kiện
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt41,358m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt47,5944m2
20Đắp nền móng công trình bằng thủ công (bằng thủ công tính 20% KL)Theo chương V và BVKT được phê duyệt2,7932m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng máy tính 80% KL)Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,1117100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất IITheo chương V và BVKT được phê duyệt0,2791100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V và BVKT được phê duyệt0,2791100m3/1km
L HÀNG RÀO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (bằng thủ công tính 20% KLTheo chương V và BVKT được phê duyệt5,3291m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (bằng máy tính 80% KL)Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,2132100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVKT được phê duyệt2,73m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt12,363m3
5Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt1,287m3
6Ván khuôn gỗ giằng móngTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,078100m2
7Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,0144tấn
8Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,0718tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt4,8498m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt5,9003m3
11Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt2,7488m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt163,149m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt29,8518m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt154,8m
15Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và BVKT được phê duyệt193,001m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVKT được phê duyệt193,001m2
17Đắp nền móng công trình bằng thủ công (bằng thủ công tính 20% KL)Theo chương V và BVKT được phê duyệt1,7753m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng máy tính 80% KL)Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,071100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất IITheo chương V và BVKT được phê duyệt0,1775100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V và BVKT được phê duyệt0,1775100m3/1km
M HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhTheo chương V và BVKT được phê duyệt11 trung tâm
2Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhTheo chương V và BVKT được phê duyệt1trung tâm
3Hộp đấu dây kỹ thuậtTheo chương V và BVKT được phê duyệt2bộ
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,85 nút
5Lắp đặt đèn báo cháyTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,85 đèn
6Lắp đặt chuông báo cháyTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,85 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo chương V và BVKT được phê duyệt4,85 đèn
8Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt gia tăngTheo chương V và BVKT được phê duyệt5,610 đầu
9Linh kiện báo cháy điện trở cuối nguồnTheo chương V và BVKT được phê duyệt10bộ
10Hệ thống tiếp địa trung tâmTheo chương V và BVKT được phê duyệt1bộ
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 chống nhiễu lõi đồngTheo chương V và BVKT được phê duyệt570m
12Lắp đặt dây đơn 1x0.75mm2 chống nhiễu lõi đồngTheo chương V và BVKT được phê duyệt200m
13Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 15x2x0.5mm2 chống nhiễu lõi đồngTheo chương V và BVKT được phê duyệt50m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt570m
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt50m
16Vật liệu phụ (đinh vít, nở nhựa, băng dính điện,...)Theo chương V và BVKT được phê duyệt1
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V và BVKT được phê duyệt49,61m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V và BVKT được phê duyệt15,3m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và BVKT được phê duyệt34,3m3
20Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,1100m
21Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,4100m
22Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,12100m
23Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,06100m
24Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt10cái
25Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt15cái
26Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt12cái
27Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt12cái
28Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
29Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt3cái
30Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt6cái
31Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt5cái
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVKT được phê duyệt44,321m2
33Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt27cặp bích
34Lắp đặt roăng cao su D100Theo chương V và BVKT được phê duyệt15cái
35Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm 3 cửaTheo chương V và BVKT được phê duyệt2cái
36Lắp đặt họng tiếp nước 2 của D65mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
37Lắp đặt hộp đựng thiết bị PCCC trong nhà KT: 1200x500x180mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt41 tủ
38Lắp đặt hộp đựng thiết bị PCCC ngoài nhàTheo chương V và BVKT được phê duyệt21 tủ
39Lắp đặt hộp đựng thiết bị PCCC trong nhà KT: 600x500x180mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt41 tủ
40Lắp đặt van góc đường kính 50mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt4cái
41Lăng phun chữa cháy D19xD65Theo chương V và BVKT được phê duyệt4cái
42Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mTheo chương V và BVKT được phê duyệt12cuộn
43Lăng phun chữa cháy D13xD50Theo chương V và BVKT được phê duyệt4cái
44Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mTheo chương V và BVKT được phê duyệt4cuộn
45Tiêu lệnh + nội quy chữa cháyTheo chương V và BVKT được phê duyệt6cái
46Bình chữa cháy ABC Model: MFZL4 - ABCTheo chương V và BVKT được phê duyệt13bình
47Bình chữa cháy MT3 CO2Theo chương V và BVKT được phê duyệt6bình
48Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt3cái
49Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt2cái
50Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt2cái
51Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, đường kính van 100mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt2cái
52Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt2cái
53Lắp đặt van ren 1 chiều , đường kính van 25mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt3cái
54Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
55Lắp đặt công tác áp lựcTheo chương V và BVKT được phê duyệt3cái
56Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt4cái
57Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt2cái
58Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 100mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt2cái
59Lắp đặt rọ hút đường kính 32mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
60Lắp đặt y lọc 100mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt2cái
61Lắp đặt y lọc đường kính 32mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
62Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ điện có Q=63m3/h; H=43mTheo chương V và BVKT được phê duyệt11 máy
63Máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ điện có Q=63m3/h; H=43mTheo chương V và BVKT được phê duyệt1máy
64Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ Diezen có Q=63m3/h; H=43mTheo chương V và BVKT được phê duyệt11 máy
65Máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ Diezen có Q=63m3/h; H=43mTheo chương V và BVKT được phê duyệt1máy
66Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy bù áp có H=48mTheo chương V và BVKT được phê duyệt11 máy
67Máy bơm nước các loại chữa cháy bù áp có H=48mTheo chương V và BVKT được phê duyệt1máy
68Lắp đặt bình tích áp 100 lítTheo chương V và BVKT được phê duyệt1bể
69Lắp đặt tủ điện điều khiển 3 bơm chữa cháyTheo chương V và BVKT được phê duyệt11 tủ
70Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 chống cháy từ tủ điều khiển bơm đến máy bơm điệnTheo chương V và BVKT được phê duyệt15m
71Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2.5mm2 chống cháyTheo chương V và BVKT được phê duyệt7m
72Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 2x2.5mm2 chống cháyTheo chương V và BVKT được phê duyệt28m
73Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt29m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt75m
75Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt75m
76Lắp đặt phao cơ tự động cấp nước vào bể PCCCTheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
77Vật liệu phụ lắp đặt đường ống cấp nước vào bể PCCCTheo chương V và BVKT được phê duyệt1
78Vật liệu phụ (băng tan, keo AB, đầu cốt, ...)Theo chương V và BVKT được phê duyệt1
79Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn có bộ lưu điện 02 giờTheo chương V và BVKT được phê duyệt2bộ
80Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện 02 giờTheo chương V và BVKT được phê duyệt9bộ
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo chương V và BVKT được phê duyệt2cái
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt200m
83Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt200m
84Vật liệu phụ (băng dán điện, băng tan, keo AB ...)Theo chương V và BVKT được phê duyệt1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.284E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).33
2 Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện.33
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.33
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực2
2 Máy đào ≥0,8m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực1
3 Máy đầm dùi 1,5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực2
4 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực2
5 Máy đầm cóc 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực2
6 Máy cắt uốn thép 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực2
7 Máy cắt gạch đá 1,7kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực2
8 Máy hàn 23kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực2
9 Máy trộn bê tông ≥250l Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực2
10 Máy trộn vữa 150l Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực2
11 Máy khoan bê tông 1,5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực2
12 Máy tời điện 500kg Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực2
13 Máy phát điện công suất ≥ 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực1
14 Máy hàn nhiệt cầm tay Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực2
15 Máy bơm nước Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực2
16 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->