Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220630334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220608323 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 11:07:00 đến ngày 2022-06-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,643,446,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.643446E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.40574E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục lát vỉa hè bằng đá và hạng mục thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc nhóm ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần trục có sức nâng ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tưới nhựa yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp rãnh thoát nước và vỉa hè đường Thanh Niên, thành phố Tam Điệp 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tam, Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VỈA HÈ LÁT ĐÁ | |||
| 1 | Lớp cát đen đệm dày 3cm | Theo yêu cầu của HSTK | 23,645 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 78,816 | m3 |
| 3 | Lát đá vỉa hè KT DxRxH=15x30x5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 788,156 | m2 |
| B | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bó vỉa vát KT 30x23 bằng đá xanh tự nhiên, trên vỉa hè (loại I) | Theo yêu cầu của HSTK | 188 | m |
| 2 | Bó vỉa vát KT (30x23-:-30x13,3) bằng đá xanh tự nhiên, trên vỉa hè (loại I-1) | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m |
| 3 | Bó vỉa vát KT 30x13,3 bằng đá xanh tự nhiên, trên vỉa hè (loại I-2) | Theo yêu cầu của HSTK | 12,5 | m |
| 4 | Bó vỉa vát KT 30x23 bằng đá xanh tự nhiên, trên vỉa hè (loại I-3) | Theo yêu cầu của HSTK | 10,5 | m |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 7,735 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng đan rãnh, bó vỉa | Theo yêu cầu của HSTK | 22,1 | m2 |
| C | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,612 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 13,93 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150. Móng đan rãnh, bó vỉa đá | Theo yêu cầu của HSTK | 6,638 | m3 |
| 4 | Lắp dựng tấm đan rãnh KT 30x50 | Theo yêu cầu của HSTK | 87 | m2 |
| D | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất hố móng, rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,178 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150. Móng bo bồn cây | Theo yêu cầu của HSTK | 0,836 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng bo bồn cây | Theo yêu cầu của HSTK | 8,36 | m2 |
| 4 | Đá xanh tự nhiên bo bồn cây KT 10x15x50 | Theo yêu cầu của HSTK | 44 | m |
| 5 | Lớp cát đen đệm dày 5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,264 | m3 |
| 6 | Đá xanh tự nhiên lát bồn cây kích thước 10x10x6cm | Theo yêu cầu của HSTK | 5,28 | m2 |
| 7 | Đắp hoàn trả hố móng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,21 | m3 |
| 8 | Đào hố trồng cây | Theo yêu cầu của HSTK | 2,145 | m3 |
| 9 | Trồng cây đường kính thân ≥15cm với chiều cao từ (3÷4)m( cây sao đen) - Chăm sóc trong vòng 3 tháng | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cây |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,968 | m3 |
| E | ĐÀO ĐẮP THI CÔNG RÃNH + VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 161,892 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 1.260,259 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,226 | 100m3 |
| 4 | Cắt đường nhựa cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 35,887 | 10m |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 745,188 | m3 |
| F | PHÁ DỠ BÓ VỈA, ĐAN RÃNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | m3 |
| G | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG PHẠM VI RÃNH DƯỚI LÒNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II hoàn trả mặt đường cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 11,5 | 1m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 10,824 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,59 | 100m2 |
| 4 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu của HSTK | 158,957 | m2 |
| H | HOÀN TRẢ DỊCH CHUYỂN CỘT ĐIỆN TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Đổ móng và di chuyển cột cấp điện sinh hoạt ra vị trí thích hợp | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cột |
| 2 | Đổ móng và di chuyển cột chiếu sáng ra vị trí thích hợp (cột bát giác) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cột |
| 3 | Đổ móng và di chuyển cột viễn thông ra vị trí thích hợp (cột vuông) | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cột |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo yêu cầu của HSTK | 37 | gốc cây |
| I | NẠO VÉT CỐNG DỌC | |||
| 1 | Nạo vét bùn lẫn rác trong cống dọc | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của HSTK | 120 | 1 cấu kiện |
| 5 | Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,33 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,024 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 4,2 | m2 |
| J | HỐ GA | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 6,01 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 3,005 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 17,696 | m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 12,516 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà mũ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,807 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 26,74 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,118 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,491 | tấn |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 40,135 | m2 |
| 10 | Nắp gang cầu KT 90x90cm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | 1 cấu kiện |
| K | HỐ THU | |||
| 1 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,46 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 44,66 | m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,155 | m3 |
| 4 | Thép hình, thép bản khung đỡ lưới chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 126,508 | kg |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 6,384 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,127 | tấn |
| 7 | Thép hình, thép bản lưới chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 224,761 | kg |
| 8 | Lắp đặt lưới chẳn rác bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,225 | tấn |
| 9 | Bản lề lưới chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | bộ |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 16,895 | m2 |
| 11 | Ống nhựa PVC D160 dày 4,7mm nối hố thu với hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 34 | m |
| 12 | Thép tấm ngăn mùi inox | Theo yêu cầu của HSTK | 12,46 | kg |
| 13 | Cao su tấm dày 2mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,12 | m2 |
| 14 | Tắc kê inox M6*50 | Theo yêu cầu của HSTK | 42 | cái |
| 15 | Long đen inox dày 0,6mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,28 | kg |
| 16 | Khoen tròn D6 | Theo yêu cầu của HSTK | 42 | cái |
| 17 | Lắp đặt tấm ngăn mùi inox | Theo yêu cầu của HSTK | 1,575 | m2 |
| 18 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 12,74 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,62 | m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,8 | m2 |
| 21 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu của HSTK | 10,8 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 8,12 | m3 |
| L | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 58,316 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 87,474 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 113,91 | m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 131,523 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà mũ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 26,223 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 334,452 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,85 | tấn |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 597,83 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 46,586 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 5,793 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK | 271,972 | m2 |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo yêu cầu của HSTK | 5,793 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của HSTK | 759 | 1 cấu kiện |
| M | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác phản quang (phục vụ công tác đảm bảo giao thông) | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | biển |
| 2 | Cột đỡ biển báo + chân biển báo | Theo yêu cầu của HSTK | 142,38 | kg |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 4 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | công |
| N | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | Chi phí dự phòng là 70.687.000 VND . Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được cấp thẩm quyền phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.643446E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.40574E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục lát vỉa hè bằng đá và hạng mục thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc nhóm ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 2 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 5 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥5T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 8 | Cần trục có sức nâng ≥6T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 9 | Máy nén khí | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 10 | Thiết bị tưới nhựa | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tưới nhựa yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo) | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi