Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220630334-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220608323
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 11:07:00 đến ngày 2022-06-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,643,446,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.643446E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.40574E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục lát vỉa hè bằng đá và hạng mục thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc nhóm ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần trục có sức nâng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tưới nhựa yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp rãnh thoát nước và vỉa hè đường Thanh Niên, thành phố Tam Điệp
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chức tư vấn thiết kế - lập dự toán: Công ty Cổ phần Thành Phát Group; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tam, Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VỈA HÈ LÁT ĐÁ
1Lớp cát đen đệm dày 3cmTheo yêu cầu của HSTK23,645m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK78,816m3
3Lát đá vỉa hè KT DxRxH=15x30x5cmTheo yêu cầu của HSTK788,156m2
B BÓ VỈA
1Bó vỉa vát KT 30x23 bằng đá xanh tự nhiên, trên vỉa hè (loại I)Theo yêu cầu của HSTK188m
2Bó vỉa vát KT (30x23-:-30x13,3) bằng đá xanh tự nhiên, trên vỉa hè (loại I-1)Theo yêu cầu của HSTK10m
3Bó vỉa vát KT 30x13,3 bằng đá xanh tự nhiên, trên vỉa hè (loại I-2)Theo yêu cầu của HSTK12,5m
4Bó vỉa vát KT 30x23 bằng đá xanh tự nhiên, trên vỉa hè (loại I-3)Theo yêu cầu của HSTK10,5m
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK7,735m3
6Ván khuôn móng đan rãnh, bó vỉaTheo yêu cầu của HSTK22,1m2
C ĐAN RÃNH
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK2,612m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnhTheo yêu cầu của HSTK13,93m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150. Móng đan rãnh, bó vỉa đáTheo yêu cầu của HSTK6,638m3
4Lắp dựng tấm đan rãnh KT 30x50Theo yêu cầu của HSTK87m2
D BỒN CÂY
1Đào đất hố móng, rộng Theo yêu cầu của HSTK2,178m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150. Móng bo bồn câyTheo yêu cầu của HSTK0,836m3
3Ván khuôn móng bo bồn câyTheo yêu cầu của HSTK8,36m2
4Đá xanh tự nhiên bo bồn cây KT 10x15x50Theo yêu cầu của HSTK44m
5Lớp cát đen đệm dày 5cmTheo yêu cầu của HSTK0,264m3
6Đá xanh tự nhiên lát bồn cây kích thước 10x10x6cmTheo yêu cầu của HSTK5,28m2
7Đắp hoàn trả hố móngTheo yêu cầu của HSTK1,21m3
8Đào hố trồng câyTheo yêu cầu của HSTK2,145m3
9Trồng cây đường kính thân ≥15cm với chiều cao từ (3÷4)m( cây sao đen) - Chăm sóc trong vòng 3 thángTheo yêu cầu của HSTK11cây
10Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,968m3
E ĐÀO ĐẮP THI CÔNG RÃNH + VỈA HÈ
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK161,892m3
2Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK1.260,259m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK4,226100m3
4Cắt đường nhựa cũTheo yêu cầu của HSTK35,88710m
5Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK745,188m3
F PHÁ DỠ BÓ VỈA, ĐAN RÃNH CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK12m3
G HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG PHẠM VI RÃNH DƯỚI LÒNG ĐƯỜNG
1Lớp móng cấp phối đá dăm loại II hoàn trả mặt đường cũTheo yêu cầu của HSTK11,51m3
2Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK10,824m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo yêu cầu của HSTK1,59100m2
4Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu của HSTK158,957m2
H HOÀN TRẢ DỊCH CHUYỂN CỘT ĐIỆN TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Đổ móng và di chuyển cột cấp điện sinh hoạt ra vị trí thích hợpTheo yêu cầu của HSTK8cột
2Đổ móng và di chuyển cột chiếu sáng ra vị trí thích hợp (cột bát giác)Theo yêu cầu của HSTK1cột
3Đổ móng và di chuyển cột viễn thông ra vị trí thích hợp (cột vuông)Theo yêu cầu của HSTK10cột
4Đào gốc cây, đường kính gốc Theo yêu cầu của HSTK37gốc cây
I NẠO VÉT CỐNG DỌC
1Nạo vét bùn lẫn rác trong cống dọcTheo yêu cầu của HSTK3m3
2Vận chuyển đất không thích hợp đổ điTheo yêu cầu của HSTK3m3
3Tháo dỡ tấm đan bê tôngTheo yêu cầu của HSTK30m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK1201 cấu kiện
5Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK0,33m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,024tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK4,2m2
J HỐ GA
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK6,01m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK3,005m3
3Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK17,696m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK12,516m3
5Đổ bê tông xà mũ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,807m3
6Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK26,74m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,118tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,491tấn
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK40,135m2
10Nắp gang cầu KT 90x90cmTheo yêu cầu của HSTK16cái
11Lắp các loại cấu kiện đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK161 cấu kiện
K HỐ THU
1Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK5,46m3
2Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK44,66m2
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Theo yêu cầu của HSTK1,155m3
4Thép hình, thép bản khung đỡ lưới chắn rácTheo yêu cầu của HSTK126,508kg
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK6,384m2
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK0,127tấn
7Thép hình, thép bản lưới chắn rácTheo yêu cầu của HSTK224,761kg
8Lắp đặt lưới chẳn rác bằng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK0,225tấn
9Bản lề lưới chắn rácTheo yêu cầu của HSTK28bộ
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK16,895m2
11Ống nhựa PVC D160 dày 4,7mm nối hố thu với hố gaTheo yêu cầu của HSTK34m
12Thép tấm ngăn mùi inoxTheo yêu cầu của HSTK12,46kg
13Cao su tấm dày 2mmTheo yêu cầu của HSTK1,12m2
14Tắc kê inox M6*50Theo yêu cầu của HSTK42cái
15Long đen inox dày 0,6mmTheo yêu cầu của HSTK0,28kg
16Khoen tròn D6Theo yêu cầu của HSTK42cái
17Lắp đặt tấm ngăn mùi inoxTheo yêu cầu của HSTK1,575m2
18Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK12,74m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK4,62m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của HSTK10,8m2
21Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu của HSTK10,8m2
22Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK8,12m3
L RÃNH DỌC
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Theo yêu cầu của HSTK58,316m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK87,474m3
3Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK113,91m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK131,523m3
5Đổ bê tông xà mũ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK26,223m3
6Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK334,452m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,85tấn
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK597,83m2
9Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK46,586m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK5,793tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK271,972m2
12Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo yêu cầu của HSTK5,793tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK7591 cấu kiện
M ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo tam giác phản quang (phục vụ công tác đảm bảo giao thông)Theo yêu cầu của HSTK7biển
2Cột đỡ biển báo + chân biển báoTheo yêu cầu của HSTK142,38kg
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu của HSTK7cái
4Nhân công đảm bảo an toàn giao thôngTheo yêu cầu của HSTK5công
N CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinhChi phí dự phòng là 70.687.000 VND . Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được cấp thẩm quyền phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.643446E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.40574E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục lát vỉa hè bằng đá và hạng mục thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư22
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc nhóm ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
2 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
3 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
4 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
5 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
7 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥5T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
8 Cần trục có sức nâng ≥6T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo1
9 Máy nén khí Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
10 Thiết bị tưới nhựa Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tưới nhựa yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo)1
11 Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
12 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->