Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220623753-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220153549
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp thuộc Ngân sách thành phố Vũng Tàu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 11:05:00 đến ngày 2022-06-30 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,271,680,780 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.Có giấy cam kết hoặc quyết định bố trí chỉ huy trưởng công trình. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cảng - đường thủy. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc xây dựng. Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,9 - 1,2 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị năng suất: 300-500 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: 6t
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: 12 t
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị năng suất: 40 - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh: 18 t
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 cv
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị đủ điều kiện để đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đủ điều kiện để đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị đủ điều kiện để đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa hệ thống kè biển
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp thuộc Ngân sách thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Giao thông tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 1G2 - Trung tâm Thương Mại, Trịnh Hoài Đức, Phường 7, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; - Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Thương mại đầu tư và Xây dựng Hoàng Thịnh Phát - Địa chỉ: Số 169A Huyền Trân Công Chúa, Phường 8, Thành phố Vũng Tàu -Tỉnh BRVT - Điện thoại: 0254.3818368 - Lập, Thẩm định HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. -Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định. - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng hạng III trở lên của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vũng Tàu – Số 89 Lý Thường Kiệt, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.852.767 – Fax: 02543.853.848.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Vũng Tàu – Số 89 Lý Thường Kiệt, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.852.767 – Fax: 02543.853.848.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN 1 (Đoạn kè công viên bãi trước)
1Đào cát để lộ chân kè, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,665100m3
2Vệ sinh đánh rêu vị trí tiếp xúcMô tả kỹ thuật theo chương V646,95m2
3Quét hỗn hợp vữa xi măng +Sika latex TH (định mức cho 1m2: 0,167L Sika latex TH + 0.667Kg xi măng + 0.25L nước)_Theo định mức của nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V646,95m2
4SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ lối lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,838100m2
5Bê tông chân khay đá 1x2, M400 bền sunfat, phụ gia đông cứng nhanh (sử dụng BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V128,255m3
6Bê tông gia cố trước kè đá 1x2, M400 bền sunfat, phụ gia đông cứng nhanh (sử dụng BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,188m3
7Đào cát để lộ chân kè, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,702100m3
8Vệ sinh đánh rêu vị trí tiếp xúcMô tả kỹ thuật theo chương V397,54m2
9Quét hỗn hợp vữa xi măng +Sika latex TH (định mức cho 1m2: 0,167L Sika latex TH + 0.667Kg xi măng + 0.25L nước)_Theo định mức của nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V397,54m2
10SXLD tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3,075100m2
11Bê tông chân khay đá 1x2, M400 bền sunfat, phụ gia đông cứng nhanh (sử dụng BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,63m3
12Bê tông gia cố trước kè đá 1x2, M400 bền sunfat, phụ gia đông cứng nhanh (sử dụng BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,02m3
13Lắp dựng lưới thép E10Mô tả kỹ thuật theo chương V351,78m2
14Gia công, lắp dựng thanh neo D20, L=0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V0,493tấn
15Khoan tạo lỗ D20mm và tường đá hộc, sâu 40cm (bao gồm trám lỗ khoan bằng keo Expo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m
B ĐOẠN 2 (từ khu du lịch Hồ Mây - Làng Bình An)
1Đào, bới đá hộc để lộ chân kè (đất cấp IV)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,823100m3
2Xúc đá, lấp hoàn trả bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,823100m3
3Vệ sinh đánh rêu vị trí tiếp xúcMô tả kỹ thuật theo chương V3.227,384m2
4Quét hỗn hợp vữa xi măng +Sika latex TH (định mức cho 1m2: 0,167L Sika latex TH + 0.667Kg xi măng + 0.25L nước)_Theo định mức của nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V3.227,384m2
5Đổ bù bê tông đá 1x2 M400, bền sunfat phụ gia đông cứng nhanh gia cố hư hỏng cục bộ (sử dụng BT thương phẩm, bỏ máy trộn) (HSNC:0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,105m3
6SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V26,909100m2
7Bê tông chân khay đá 1x2, M400 bền sunfat, phụ gia đông cứng nhanh (sử dụng BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V586,419m3
8Bê tông gia cố trước kè đá 1x2, M400 bền sunfat, phụ gia đông cứng nhanh (sử dụng BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V212,109m3
9Lắp dựng lưới thép E10Mô tả kỹ thuật theo chương V3.185,794m2
10Gia công, lắp dựng thanh neo D20, L=0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V2,395tấn
11Khoan tạo lỗ D20mm và tường đá hộc, sâu 40cm (bao gồm trám lỗ khoan bằng keo Expo)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,54100m
C ĐOẠN 4 (bãi Dâu - resort Marina bay)
1Đào, bới đá hộc để lộ chân kè (đất cấp IV)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,893100m3
2Xúc đá, lấp hoàn trả bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,893100m3
3Vệ sinh đánh rêu vị trí tiếp xúcMô tả kỹ thuật theo chương V890,115m2
4Quét hỗn hợp vữa xi măng +Sika latex TH (định mức cho 1m2: 0,167L Sika latex TH + 0.667Kg xi măng + 0.25L nước)_Theo định mức của nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V890,115m2
5SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m2
6Đổ bù bê tông đá 1x2 M400, bền sunfat phụ gia đông cứng nhanh gia cố hư hỏng cục bộ (sử dụng BT thương phẩm, bỏ máy trộn) (HSNC:0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,26m3
7Phun khô bê tông đá 0.5x1 M400, bền sunfat, phụ gia đông cứng nhanhMô tả kỹ thuật theo chương V142,139m3
8Bê tông chân khay đá 1x2, M400 bền sunfat, phụ gia đông cứng nhanh (sử dụng BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,194m3
9Bê tông gia cố trước kè đá 1x2, M400 bền sunfat, phụ gia đông cứng nhanh (sử dụng BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,001m3
10Lắp dựng lưới thép E10Mô tả kỹ thuật theo chương V901,572m2
11Gia công, lắp dựng thanh neo D20, L=0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V1,349tấn
12Khoan tạo lỗ D20mm và tường đá hộc, sâu 40cm (bao gồm trám lỗ khoan bằng keo Expo)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,536100m
13Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài phụ vụ thi công kèMô tả kỹ thuật theo chương V7,133100m2
14Gia công lan can INOX SUS316 dạng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,373tấn
15Lắp dựng lan can INOX SUS316 dạng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V295,9m2
16Bê tông đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,19m3
17Tháo dỡ lan can (HSNC:0,6;HSMTC:0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V295,9m2
18Đào móng trụ lan can ( Đục bê tông + Đá hộc xây)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,19m3
19Đá hộc xây vữa M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2.195,488m3
20Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V2.069,888m3
21Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V51,028100m3
22Đắp đất san lấp K90Mô tả kỹ thuật theo chương V50,174100m3
23Vật liệu đất đắp phải muaMô tả kỹ thuật theo chương V196,35m3
24Trám khe lún bằng bao tải tẩm nhựa dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V367,08m2
25Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,623100m3
26Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V10,4100m2
27Lắp đặt ống PVC D49 dày 3mm (bố trí 2m/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,012100m
28Trồng Cây Đỗ Mai Hồng cao >=3m, đường kính gốc >=6cm, xanh tốt không bệnhMô tả kỹ thuật theo chương V63cây
29Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồnMô tả kỹ thuật theo chương V63cây/90ngày
D ĐOẠN 5 (resort Marina bay - Giáo xứ Sao Mai)
1Đá hộc xây vữa M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2.405,685m3
2Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V2.268,06m3
3Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V63,34100m3
4Đắp đất san lấp K90Mô tả kỹ thuật theo chương V55,76100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,004100m3
6Trám khe lún bằng bao tải tẩm nhựa dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V402,04m2
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,683100m3
8Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V11,395100m2
9Lắp đặt ống PVC D49 dày 3mm (bố trí 2m/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3100m
10Trồng Cây Đỗ Mai Hồng cao >=3m, đường kính gốc >=6cm, xanh tốt không bệnhMô tả kỹ thuật theo chương V54cây
11Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồnMô tả kỹ thuật theo chương V54cây/90ngày
12Bê tông đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m3
13Bê tông lót đá 1x2, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
14Ống cống bê tông H10, đường kình 1000mm, đoạn ống dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V9đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng join cao su, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V9mối nối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.Có giấy cam kết hoặc quyết định bố trí chỉ huy trưởng công trình. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng.1010
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cảng - đường thủy. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng.1010
3 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách điện công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng.55
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc xây dựng. Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu từ 0,9 - 1,2 m32
2 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Công suất: 1,5 kW2
3 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít2
4 Máy nén khí, động cơ diezel năng suất: 300-500 m3/h1
5 Ô tô tưới nước dung tích: 5 m32
6 Cần cẩu bánh hơi sức nâng: 6t1
7 Ô tô tự đổ trọng tải: 12 t2
8 Máy bơm bê tông năng suất: 40 - 60 m3/h1
9 Máy lu rung tự hành trọng lượng tĩnh: 18 t1
10 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW1
11 Máy bơm nước, động cơ diezel công suất: 5 cv2
12 Máy đầm bê tông (đầm bàn) công suất: 1,0 kW1
13 Máy toàn đạc đủ điều kiện để đưa vào sử dụng1
14 Máy thủy bình đủ điều kiện để đưa vào sử dụng1
15 Máy ủi đủ điều kiện để đưa vào sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->