Gói thầu: Sơn, sửa chữa sà lan vận chuyển xăng dầu của PVOIL Trans
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220622170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu Dầu khí Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sơn, sửa chữa sà lan vận chuyển xăng dầu của PVOIL Trans |
| Số hiệu KHLCNT | 20220613720 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 13:03:00 đến ngày 2022-06-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,966,507,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng hoặc giám sát quá trình sơn, sửa chữa sà lan vận chuyển xăng dầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học kỹ thuật, cử nhân kỹ thuật hoặc bằng cao đẳng nghề kỹ thuật;- Có chứng chỉ, chứng nhận sơn do Hãng sơn hoặc cơ sở đào tạo cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề hoặc bằng CNKT (trung cấp nghể) do cơ sở đào tạo cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu Dầu khí Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Sơn, sửa chữa sà lan vận chuyển xăng dầu của PVOIL Trans Sơn, sửa chữa sà lan vận chuyển xăng dầu của PVOIL Trans 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp với ngành nghề phù hợp. 2. Thỏa thuận liên danh (nếu có) 3. Giấy ủy quyền hợp lệ (nếu có) 4. Chứng minh cơ sở vật chất, năng lực và kinh nghiệm nhà thầu - Nhà thầu có máy móc, thiết bị và nhà xưởng thi công sơn; - Nhà thầu cung cấp danh sách nhân sự thi công và giám sát quá trình sơn, sửa xà lan vận chuyển xăng dầu; - Nhà thầu chứng minh năng lực tài chính (cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu có vốn điều lệ ≥ 1.000.000.000 VNĐ) - Nhà thầu cung cấp tối thiểu 02 hợp đồng tương tự về lĩnh vực sơn sửa tàu/xe chuyên chở xăng dầu trong các năm (2017, 2018, 2019, 2020, 2021). Trong đó, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VNĐ. - Nhà thầu có đề xuất kỹ thuật nêu rõ: + Quy trình sơn thân vỏ xà lan chuyên chở xăng, dầu; + Biện pháp an toàn PCCN trong quá trình thi công; + Tiến độ thi công, thời gian thi công. Ghi chú: Các tài liệu trên phải được đóng dấu xác nhận của doanh nghiệp. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng; - Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh cơ sở vật chất, nguồn nhân lực, trang thiết bị máy thi công có đủ điều kiện để đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của gói thầu; - Nhà thầu có các đề xuất kỹ thuật bằng văn bản |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Vận tải Xăng dầu Dầu khí Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Vận tải Xăng dầu Dầu khí Việt Nam. Địa chỉ: Lầu 10, số 12, đường Tân Trào, phường Tân Phú, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam. Điện thoại: 028.5414 5777; Fax: 028.5410 8777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Vận tải Xăng dầu Dầu khí Việt Nam. Địa chỉ: Lầu 10, số 12, đường Tân Trào, phường Tân Phú, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam. Điện thoại: 028.5414 5777; Fax: 028.5410 8777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần Vận tải Xăng dầu Dầu khí Việt Nam. Địa chỉ: Lầu 10, số 12, đường Tân Trào, phường Tân Phú, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam. Điện thoại: 028.5414 5777; Fax: 028.5410 8777 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sơ mi (xi lanh) (Máy 01 - 06) | Thay mới | Cái | 6 | |
| 2 | Piston (Máy 01 - 06) | Thay mới | Cái | 6 | |
| 3 | Ắc piston (Máy 01 – 06) | Thay mới | Cái | 6 | |
| 4 | Séc măng hơi và dầu (Máy 01 – 06) | Thay mới | Bộ | 6 | |
| 5 | Bạc trục (Máy 01 – 06) | Thay mới | Cái | 12 | |
| 6 | Bạc biên (Máy 01 – 06) | Thay mới | Cái | 12 | |
| 7 | Tuabin tăng áp (Tuộc bô) (Máy 01 – 06) | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 8 | Suppap (Nạp và xả) (Máy 01 – 06) | Thay mới | Cái | 12 | |
| 9 | Git dẫn hướng (Máy 01 – 06) | Thay mới | Cái | 12 | |
| 10 | Chén Suppap (Máy 01 – 06) | Thay mới | Cái | 24 | |
| 11 | Bơm cao áp (Máy 01 – 06) | Cân chỉnh | Cái | 1 | |
| 12 | Piston và xi lanh bơm cao áp (Máy 01 – 06) | Thay mới | Bộ | 6 | |
| 13 | Kim phun (Máy 01 – 06) | Thay mới | Cái | 6 | |
| 14 | Vòi phun nhiên liệu (Máy 01 – 06) | Cân chỉnh | Bộ | 6 | |
| 15 | Mặt quy lát (Máy 01 – 06) | Rà lại | Mặt | 3 | |
| 16 | Bơm dầu nhờn (Máy 01 – 06) | Phục hồi | Bộ | 1 | |
| 17 | Mâm ép, lò xo ép (Máy 01 – 06) | Tiện vớt mâm ép. Thay lò xo ép | Cái | 2 | |
| 18 | Đĩa ma sát (Máy 01 – 06) | Thay mới | Đĩa | 1 | |
| 19 | Động cơ đề (Máy 01 – 06) | Sửa chữa | Cái | 1 | |
| 20 | Hộp số (Máy 01 – 06) | Sửa chữa | Hộp | 1 | |
| 21 | Lọc nhớt (Máy 01 – 06) | Thay mới | Cái | 2 | |
| 22 | Bơm nước làm mát(Máy 01 – 06) | Thay mới | Cái | 1 | |
| 23 | Sinh hàn làm mát (Máy 01 – 06) | Thay mới sinh hàn bằng đồng | Bộ | 1 | |
| 24 | Dây curoa (Máy 01 – 06) | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 25 | Gioăng quy lát, sin, keo dán (Máy 01 – 06) | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 26 | Ống nước, cổ dê (Máy 01 – 06) | Thay mới ống mềm + 4 cổ dê Inox/ống | Cái | 6 | |
| 27 | Nhân công (Máy 01 – 06) | Sửa chữa máy | Máy | 1 | |
| 28 | Béc phun (kim phun, vỏ) (Máy 02 – 06) | Thay mới | Bộ | 6 | |
| 29 | Sinh hàn dầu nhờn (Máy 02 – 06) | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 30 | Ống chịu áp lực cao của HT lái thủy lực (Máy 02 – 06) | Thay mới | Mét | 96 | |
| 31 | Ống bô giảm chấn D = 800mm (Máy 02 – 06) | Thay mới | Cái | 2 | |
| 32 | Nhân công (Máy 02 – 06) | Sửa chữa máy | Máy | 1 | |
| 33 | Van xuất nhập 6 inches (Van - 06) | Thay mới | Cái | 4 | |
| 34 | Mặt bích 6 inches (Van - 06) | Thay mới | Cái | 8 | |
| 35 | Bu lông Inox M24x70 (Van - 06) | Thay mới | Bộ | 48 | |
| 36 | Gioăng chịu xăng dầu (Van - 06) | Thay mới | Cái | 8 | |
| 37 | Nhân công (Van - 06) | Thay van trong hầm hàng, buồng bơm | Van | 4 | |
| 38 | Sơ mi (xi lanh) (Máy – 07) | Thay mới | Cái | 8 | |
| 39 | Séc măng (hơi + dầu) (Máy – 07) | Thay mới | Bộ | 8 | |
| 40 | Piston (Máy – 07) | Thay mới | Cái | 8 | |
| 41 | Ắc piston (Máy – 07) | Thay mới | Cái | 8 | |
| 42 | Bạc trục (Máy – 07) | Thay mới | Cái | 16 | |
| 43 | Bạc biên (Máy – 07) | Thay mới | Cái | 16 | |
| 44 | Suppap (Nạp và xả) (Máy – 07) | Thay mới | Cái | 16 | |
| 45 | Git dẫn hướng (Máy – 07) | Thay mới | Cái | 32 | |
| 46 | Chén Suppap (Máy – 07) | Thay mới | Cái | 32 | |
| 47 | Bơm nén nhiên liệu (Máy – 07) | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 48 | Kim phun (Máy – 07) | Thay mới | Cái | 8 | |
| 49 | Vòi phun nhiên liệu (Máy – 07) | Cân chỉnh | Bộ | 8 | |
| 50 | Mặt quy lát (Máy – 07) | Rà lại | Mặt | 2 | |
| 51 | Bơm dầu nhờn (Máy – 07) | Phục hồi | Bộ | 1 | |
| 52 | Mâm ép, lò xo ép (Máy – 07) | Tiện vớt mâm ép. Thay lò xo ép | Cái | 2 | |
| 53 | Đĩa ép ma sát (Máy – 07) | Thay mới | Đĩa | 1 | |
| 54 | Động cơ đề (Máy – 07) | Sửa chữa | Cái | 1 | |
| 55 | Hộp số (Máy – 07) | Sửa chữa | Hộp | 1 | |
| 56 | Lọc nhớt (Máy – 07) | Thay mới | Cái | 2 | |
| 57 | Bơm nước làm mát (Máy – 07) | Thay mới | Cái | 1 | |
| 58 | Sinh hàn làm mát (Máy – 07) | Thay mới sinh hàn bằng đồng | Bộ | 1 | |
| 59 | Dây curoa (Máy – 07) | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 60 | Gioăng quy lát, sin, keo dán (Máy – 07) | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 61 | Ống nước, cổ dê (Máy – 07) | Thay mới ống mềm + 4 cổ dê Inox/ống | Cái | 6 | |
| 62 | Nhân công (Máy – 07) | Sửa chữa máy | Máy | 1 | |
| 63 | Sơ mi (xi lanh) (Máy – 08) | Thay mới | Cái | 10 | |
| 64 | Séc măng (hơi + dầu) (Máy – 08) | Thay mới | Bộ | 10 | |
| 65 | Piston (Máy – 08) | Thay mới | Cái | 10 | |
| 66 | Ắc piston (Máy – 08) | Thay mới | Cái | 10 | |
| 67 | Bạc trục (Máy – 08) | Thay mới | Cái | 20 | |
| 68 | Bạc biên (Máy – 08) | Thay mới | Cái | 20 | |
| 69 | Suppap (Nạp và xả) (Máy – 08) | Thay mới | Bộ | 10 | |
| 70 | Git dẫn hướng (Máy – 08) | Thay mới | Cái | 20 | |
| 71 | Chén Suppap (Máy – 08) | Thay mới | Cái | 20 | |
| 72 | Bơm cao áp (Máy – 08) | Cân chỉnh | Cái | 1 | |
| 73 | Piston, Xi lanh bơm cao áp (Máy – 08) | Thay mới | Bộ | 10 | |
| 74 | Kim phun (Máy – 08) | Thay mới | Cái | 10 | |
| 75 | Vòi phun nhiên liệu (Máy – 08) | Cân chỉnh | Bộ | 10 | |
| 76 | Mặt quy lát (Máy – 08) | Rà lại | Mặt | 2 | |
| 77 | Bơm dầu nhờn (Máy – 08) | Phục hồi | Bộ | 1 | |
| 78 | Mâm ép, lò xo ép (Máy – 08) | Tiện vớt mâm ép. Thay lò xo ép | Cái | 2 | |
| 79 | Đĩa ép ma sát (Máy – 08) | Thay mới | Đĩa | 1 | |
| 80 | Động cơ đề (Máy – 08) | Sửa chữa | Cái | 1 | |
| 81 | Hộp số (Máy – 08) | Sửa chữa | Hộp | 1 | |
| 82 | Lọc nhớt (Máy – 08) | Thay mới | Cái | 2 | |
| 83 | Bơm nước làm mát (Máy – 08) | Thay mới | Cái | 1 | |
| 84 | Sinh hàn làm mát (Máy – 08) | Thay mới sinh hàn bằng đồng | Bộ | 1 | |
| 85 | Dây curoa (Máy – 08) | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 86 | Gioăng quy lát, sin, keo dán (Máy – 08) | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 87 | Ống nước, cổ dê (Máy – 08) | Thay mới ống mềm + 4 cổ dê Inox/ống | Cái | 6 | |
| 88 | Nhân công (Máy – 08) | Sửa chữa máy | Máy | 1 | |
| 89 | Kéo sà lan lên đà, kê kích và hạ thủy (Sơn – 09) | Đưa xà lan lên đà, kê kích để sơn, sửa chữa và hạ thủy sau khi hoàn thành | Sà lan | 1 | |
| 90 | Vệ sinh, súc rửa sà lan (Sơn – 09) | Súc rửa hệ thống ống công nghệ và hầm hàng của sà lan đảm bảo PCCN | Sà lan | 1 | |
| 91 | Lưu bến bãi (Sơn – 09) | Thời gian tối đa để thi công sơn sà lan | Ngày | 20 | |
| 92 | Phần đáy và mạn (Sơn – 09) | Phun cát đạt chuẩn SA=2.0 | m² | 565 | |
| 93 | Mặt boong (Sơn – 09) | Phun cát đạt chuẩn SA=2.0 | m² | 307 | |
| 94 | Đuôi, mũi, nắp hầm, be gió, hệ thông ống công nghệ (Sơn – 09) | Phun cát đạt chuẩn SA=2.0 | m² | 250 | |
| 95 | Cabin (trong + ngoài+ nóc) (Sơn – 09) | Đánh rỉ, mài chà | m² | 420 | |
| 96 | Hầm máy, buồng bơm, khu sinh hoạt (Sơn – 09) | Đánh rỉ, mài chà | m² | 480 | |
| 97 | Sơn chống gỉ lớp 1 (Sơn – 09) | Sơn 2 thành phần | m² | 2.022 | |
| 98 | Sơn chống gỉ lớp 2 (Sơn – 09) | Sơn 2 thành phần | m² | 2.022 | |
| 99 | Sơn phủ màu trắng, xanh lớp 3 (Sơn – 09) | Sơn 2 thành phần | m² | 1.636 | |
| 100 | Sơn phủ đáy (chống hà) lớp 3 (Sơn – 09) | Sơn chống hà 2 thành phần | m² | 386 | |
| 101 | Dung môi pha sơn (Sơn – 09) | Dung môi pha sơn 2 thành phần theo tỉ lệ sơn | Lít | 185 | |
| 102 | Sơn quảng bá theo maket (Sơn – 09) | Cắt Decal, sơn theo maket | Sà lan | 1 | |
| 103 | Kẻ tên, biển số sà lan (Sơn – 09) | Theo quy định của Nhà nước | Sà lan | 1 | |
| 104 | Kẻ thước nước, vòng tròn đăng kiểm (Sơn – 09) | Theo quy định của Nhà nước | Sà lan | 1 | |
| 105 | Nhân công (Sơn – 09) | Thi công các hạng mục | m² | 6.452 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng hoặc giám sát quá trình sơn, sửa chữa sà lan vận chuyển xăng dầu | 2 | Có bằng đại học kỹ thuật, cử nhân kỹ thuật hoặc bằng cao đẳng nghề kỹ thuật;- Có chứng chỉ, chứng nhận sơn do Hãng sơn hoặc cơ sở đào tạo cấp | 5 | 5 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng chỉ nghề hoặc bằng CNKT (trung cấp nghể) do cơ sở đào tạo cấp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi