Gói thầu: Thuê phân tích mẫu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220630718-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao |
| Tên gói thầu | Thuê phân tích mẫu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220365408 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố theo Quyết định số 4194/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bổ sung dự toán ngân sách nhà nước năm 2021 cho BQLKNNCNC |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 12:25:00 đến ngày 2022-06-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 213,757,527 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,200,000 VNĐ ((Hai triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là214.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 64.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: +Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai) cung cấp dịch vụ tương tự, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật:-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Sinh học.-Có Chứng chỉ/ Chứng nhận quản lý phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).+ Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật:-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hóa học.-Có Chứng chỉ/ Chứng nhận quản lý phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).+ Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ hỗ trợ kỹ thuật:-Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Sinh học, Hóa học, Công nghệ thực phẩm.-Có Chứng chỉ/ Chứng nhận quản lý phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).+ Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia lấy mẫu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên gia lấy mẫu:-Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ lấy mẫu do cơ quan có thẩm quyền cấp.-Có Chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).+ Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê phân tích mẫu Mua giống, vật tư, hóa chất, máy móc, thiết bị, nguyên vật liệu và thuê phân tích mẫu phục vụ nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và công nghệ cấp cơ sở năm 2021 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố theo Quyết định số 4194/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bổ sung dự toán ngân sách nhà nước năm 2021 cho BQLKNNCNC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Theo yêu cầu tại E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao, địa chỉ: Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, TP. HCM. SĐT: 028.3886 1061. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý Khu Nông Nghiệp Công Nghệ Cao, địa chỉ: 214-214A đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM, SĐT: 028.3899 8587. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM, điện thoại: 028.3829 3179. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Định tính các hợp chất thứ cấp | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mẫu | 15 | |
| 2 | Phân tích hàm lượng đạm | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mẫu | 12 | |
| 3 | Phân tích hàm lượng đường | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mẫu | 12 | |
| 4 | Phân tích hàm lượng béo | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mẫu | 12 | |
| 5 | Phân tích hàm lượng sơ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mẫu | 12 | |
| 6 | Phân tích hàm lượng khoáng (Ca, K, Na) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mẫu | 12 | |
| 7 | Phân tích hàm lượng VitA | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mẫu | 12 | |
| 8 | Phân tích hàm lượng VitB1 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mẫu | 12 | |
| 9 | Phân tích hàm lượng Pb | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mẫu | 12 | |
| 10 | Phân tích hàm lượng Cd | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mẫu | 12 | |
| 11 | Hàm lượng saponin | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mẫu | 42 | |
| 12 | Hàm lượng chất nhầy | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mẫu | 15 | |
| 13 | Độ ẩm, tro, béo, đạm, carbonhydrate | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mẫu | 6 | |
| 14 | chỉ tiêu SO2 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mẫu | 6 | |
| 15 | Bifenazate, Chlorpyrifos, Chlorpyrifos- methyl, Cypermethrin, Cyromazine, Deltamethrin, Dichlorvos, Diflubenzuron, Methoprene, Novaluron, Permethrin, Prochloraz, Thiabendazole, Thiophanate – methyl | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mẫu | 6 | |
| 16 | Tổng vi khuẩn hiếu khí | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mẫu | 51 | |
| 17 | Tổng nấm men nấm mốc | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mẫu | 63 | |
| 18 | E. coli | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mẫu | 54 | |
| 19 | Staphylococcus aureus | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mẫu | 12 | |
| 20 | Salmonella | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mẫu | 12 | |
| 21 | Bacillus cereus | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mẫu | 12 | |
| 22 | Coliforms | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mẫu | 54 | |
| 23 | Clostridium perfringens | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mẫu | 12 | |
| 24 | Cd | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mẫu | 18 | |
| 25 | Pb | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mẫu | 18 | |
| 26 | Aflatoxin B1, B2, G1, G2 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mẫu | 18 | |
| 27 | TVSVHK | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mẫu | 12 | |
| 28 | Asen | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mẫu | 12 | |
| 29 | Glucan | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mẫu | 6 | |
| 30 | Sắc ký gel | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mẫu | 12 | |
| 31 | Thủy ngân | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mẫu | 12 | |
| 32 | Giải trình tự 1 chiều | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mẫu | 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.14E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 64.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là214.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 64.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: +Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai) cung cấp dịch vụ tương tự, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | Cán bộ kỹ thuật:-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Sinh học.-Có Chứng chỉ/ Chứng nhận quản lý phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).+ Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | Cán bộ kỹ thuật:-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hóa học.-Có Chứng chỉ/ Chứng nhận quản lý phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).+ Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | Cán bộ hỗ trợ kỹ thuật:-Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Sinh học, Hóa học, Công nghệ thực phẩm.-Có Chứng chỉ/ Chứng nhận quản lý phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).+ Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống). | 3 | 3 |
| 4 | Chuyên gia lấy mẫu: | 1 | Chuyên gia lấy mẫu:-Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ lấy mẫu do cơ quan có thẩm quyền cấp.-Có Chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).+ Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi