Gói thầu: Thuê phân tích mẫu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220630718-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao
Tên gói thầu Thuê phân tích mẫu
Số hiệu KHLCNT 20220365408
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố theo Quyết định số 4194/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bổ sung dự toán ngân sách nhà nước năm 2021 cho BQLKNNCNC
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 12:25:00 đến ngày 2022-06-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 213,757,527 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,200,000 VNĐ ((Hai triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là214.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 64.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: +Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai) cung cấp dịch vụ tương tự, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật:-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Sinh học.-Có Chứng chỉ/ Chứng nhận quản lý phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).+ Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật:-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hóa học.-Có Chứng chỉ/ Chứng nhận quản lý phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).+ Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ hỗ trợ kỹ thuật:-Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Sinh học, Hóa học, Công nghệ thực phẩm.-Có Chứng chỉ/ Chứng nhận quản lý phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).+ Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên gia lấy mẫu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên gia lấy mẫu:-Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ lấy mẫu do cơ quan có thẩm quyền cấp.-Có Chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).+ Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao
E-CDNT 1.2 Thuê phân tích mẫu
Mua giống, vật tư, hóa chất, máy móc, thiết bị, nguyên vật liệu và thuê phân tích mẫu phục vụ nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và công nghệ cấp cơ sở năm 2021
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố theo Quyết định số 4194/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bổ sung dự toán ngân sách nhà nước năm 2021 cho BQLKNNCNC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao, địa chỉ: Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, TP. HCM. SĐT: 028.3886 1061.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng - Thuế Đại Nam Việt, Địa chỉ: E76, đường số 6, Mỹ Hoà 2, Xuân Thới Đông, Hóc Môn, TP.HCM. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thiết kế Kiến trúc và Xây dựng Nam Hà, Địa chỉ: Số 785/59 Nguyễn Kiệm, Phường 3, Quận Gò Vấp, Tp.HCM.


- Bên mời thầu: Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao , địa chỉ: Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, Huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao, địa chỉ: Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, TP. HCM. SĐT: 028.3886 1061.


E-CDNT 10.7
Theo yêu cầu tại E-HSMT.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao, địa chỉ: Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, TP. HCM. SĐT: 028.3886 1061.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý Khu Nông Nghiệp Công Nghệ Cao, địa chỉ: 214-214A đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM, SĐT: 028.3899 8587.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM, điện thoại: 028.3829 3179.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Định tính các hợp chất thứ cấp Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Mẫu 15
2 Phân tích hàm lượng đạm Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Mẫu 12
3 Phân tích hàm lượng đường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Mẫu 12
4 Phân tích hàm lượng béo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Mẫu 12
5 Phân tích hàm lượng sơ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Mẫu 12
6 Phân tích hàm lượng khoáng (Ca, K, Na) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Mẫu 12
7 Phân tích hàm lượng VitA Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Mẫu 12
8 Phân tích hàm lượng VitB1 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Mẫu 12
9 Phân tích hàm lượng Pb Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Mẫu 12
10 Phân tích hàm lượng Cd Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Mẫu 12
11 Hàm lượng saponin Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Mẫu 42
12 Hàm lượng chất nhầy Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Mẫu 15
13 Độ ẩm, tro, béo, đạm, carbonhydrate Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Mẫu 6
14 chỉ tiêu SO2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Mẫu 6
15 Bifenazate, Chlorpyrifos, Chlorpyrifos- methyl, Cypermethrin, Cyromazine, Deltamethrin, Dichlorvos, Diflubenzuron, Methoprene, Novaluron, Permethrin, Prochloraz, Thiabendazole, Thiophanate – methyl Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Mẫu 6
16 Tổng vi khuẩn hiếu khí Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Mẫu 51
17 Tổng nấm men nấm mốc  Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Mẫu 63
18 E. coli  Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Mẫu 54
19 Staphylococcus aureus  Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Mẫu 12
20 Salmonella  Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Mẫu 12
21 Bacillus cereus  Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Mẫu 12
22 Coliforms  Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Mẫu 54
23 Clostridium perfringens  Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Mẫu 12
24 Cd   Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Mẫu 18
25 Pb   Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Mẫu 18
26 Aflatoxin B1, B2, G1, G2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Mẫu 18
27 TVSVHK  Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Mẫu 12
28 Asen Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Mẫu 12
29 Glucan Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Mẫu 6
30 Sắc ký gel Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Mẫu 12
31 Thủy ngân Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Mẫu 12
32 Giải trình tự 1 chiều Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Mẫu 6
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.14E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 64.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là214.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 64.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: +Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai) cung cấp dịch vụ tương tự, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật: 1 Cán bộ kỹ thuật:-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Sinh học.-Có Chứng chỉ/ Chứng nhận quản lý phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).+ Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống).33
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 Cán bộ kỹ thuật:-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hóa học.-Có Chứng chỉ/ Chứng nhận quản lý phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).+ Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống).33
3 Cán bộ kỹ thuật: 1 Cán bộ hỗ trợ kỹ thuật:-Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Sinh học, Hóa học, Công nghệ thực phẩm.-Có Chứng chỉ/ Chứng nhận quản lý phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).+ Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống).33
4 Chuyên gia lấy mẫu: 1 Chuyên gia lấy mẫu:-Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ lấy mẫu do cơ quan có thẩm quyền cấp.-Có Chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).+ Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->