Gói thầu: Gói thầu số 1:Tổ chức chương trình biểu diễn nghệ thuật Khát vọng hoà bình tại Quảng Trị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220612966-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BÁO THANH NIÊN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1:Tổ chức chương trình biểu diễn nghệ thuật Khát vọng hoà bình tại Quảng Trị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220581017 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2022 của Báo Thanh Niên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 11:11:00 đến ngày 2022-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,648,180,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.648.180.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.994.454.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Tính chất tương tự: là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với dịch vụ của gói thầu và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất (có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng, chất lượng với dịch vụ của gói thầu đang xét). Cụ thể là các hợp đồng cung cấp dịch vụ chương trình nghệ thuật.(Nhà thầu đính kèm bản scan gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng đối với các gói thầu đã hoàn thành; scan gốc hoặc bản sao chứng thực Hợp đồng + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.653.726.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.961.178.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổng đạo diễn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Thạc sỹ trở lên chuyên ngành về Nghệ thuật sân khấu, kèm theo: (1) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(2) Bằng cấp (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, Đã từng đạo diễn cho các chương trình lễ kỷ niệm có quy mô lớn, có ít nhất 3 chương trình quy mô quốc gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó tổng đạo diễn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về Đạo diễn kèm theo:(1) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(2) Bằng tốt nghiệp đại học (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám đốc âm nhạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về âm nhạc kèm theo:(1) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(2) Bằng tốt nghiệp đại học (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đạo diễn phóng sự |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về Đạo diễn kèm theo:(1) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(2) Bằng tốt nghiệp đại học (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đạo diễn ánh sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về Đạo diễn kèm theo:(1) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(2) Bằng tốt nghiệp đại học (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý Giải Pháp Hình Ảnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp kèm theo:(1) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(2) Bằng tốt nghiệp đại học (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý Giải Pháp Âm Thanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp kèm theo:(1) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(2) Bằng tốt nghiệp đại học (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám đốc sản xuất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên kèm theo:(1) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(2) Bằng tốt nghiệp đại học (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Biên kịch |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Báo chí, văn hóa, biên kịch kèm theo:(1) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(2) Bằng tốt nghiệp đại học (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám đốc dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên kèm theo:(1) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(2) Bằng tốt nghiệp đại học (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trợ lý đạo diễn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (Văn hoá, báo chí...)kèm theo:(1) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(2) Bằng tốt nghiệp đại học (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên nội dung |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Báo chí, văn hóa, biên kịch kèm theo:(1) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(2) Bằng tốt nghiệp đại học (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên âm nhạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về âm nhạc kèm theo:(1) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(2) Bằng tốt nghiệp đại học (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ chức sản xuất |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên kèm theo:(1) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(2) Bằng tốt nghiệp đại học (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Trợ lý sự kiện |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(2) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BÁO THANH NIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1:Tổ chức chương trình biểu diễn nghệ thuật Khát vọng hoà bình tại Quảng Trị Chương trình nghệ thuật Khát vọng hoà bình tại Quảng Trị 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2022 của Báo Thanh Niên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản san gốc hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải có ngành nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Bản san gốc hoặc bản chụp có công chứng các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu kê khai trên hệ thống (1 bản chính) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BÁO THANH NIÊN - Địa chỉ: 268-270 Nguyễn Đình Chiểu, phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 39302302 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, 60-62 Bà Triệu, Hà Nội. Điện thoại: (024) 62631871 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BÁO THANH NIÊN - Địa chỉ: 268-270 Nguyễn Đình Chiểu, phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.Hồ Chí Minh ; Điện thoại: (028) 39302302 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Concept | Mô tả chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 2 | Kịch bản | Mô tả chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 3 | Thiết kế 2D | Mô tả chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 4 | Thiết kế 3D | Mô tả chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 5 | Tổng đạo diễn | Mô tả chi tiết tại Chương V | Người | 1 | |
| 6 | Phó tổng đạo diễn | Mô tả chi tiết tại Chương V | Người | 1 | |
| 7 | Giám đốc âm nhạc | Mô tả chi tiết tại Chương V | Người | 1 | |
| 8 | Đạo diễn phóng sự | Mô tả chi tiết tại Chương V | Người | 1 | |
| 9 | Đạo diễn ánh sáng | Mô tả chi tiết tại Chương V | Người | 1 | |
| 10 | Quản lý Giải Pháp Hình Ảnh | Mô tả chi tiết tại Chương V | Người | 1 | |
| 11 | Quản lý Giải Pháp Âm Thanh | Mô tả chi tiết tại Chương V | Người | 1 | |
| 12 | Giám đốc sản xuất | Mô tả chi tiết tại Chương V | Người | 1 | |
| 13 | Biên kịch | Mô tả chi tiết tại Chương V | Người | 1 | |
| 14 | Giám đốc dự án | Mô tả chi tiết tại Chương V | Người | 1 | |
| 15 | Trợ lý đạo diễn | Mô tả chi tiết tại Chương V | Người | 2 | |
| 16 | Biên tập viên nội dung | Mô tả chi tiết tại Chương V | Người | 5 | |
| 17 | Biên tập viên âm nhạc | Mô tả chi tiết tại Chương V | Người | 1 | |
| 18 | Tổ chức sản xuất | Mô tả chi tiết tại Chương V | Người | 3 | |
| 19 | Trợ lý sự kiện | Mô tả chi tiết tại Chương V | Người | 20 | |
| 20 | Visual nghệ thuật mapping | Mô tả chi tiết tại Chương V | Bài | 5 | |
| 21 | Visual background mapping | Mô tả chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 22 | Visual hình hiệu mapping | Mô tả chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 23 | Visual cảnh diễn mapping | Mô tả chi tiết tại Chương V | Cảnh diễn | 3 | |
| 24 | Visual mapping cho tiết mục trình diễn công nghệ, ánh sáng | Mô tả chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 25 | Trailer | Mô tả chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 26 | Phóng sự | Mô tả chi tiết tại Chương V | Clip | 3 | |
| 27 | Sáng tác khí nhạc | Mô tả chi tiết tại Chương V | Tiết mục | 1 | |
| 28 | Sản xuất âm nhạc phù hợp với nội dung kịch bản | Mô tả chi tiết tại Chương V | Cảnh diễn | 3 | |
| 29 | 3D MAPPING:Nhịp cầu ánh sáng - Hồi chuông chiêu vọng tri ân | Mô tả chi tiết tại Chương V | Tiết mục | 1 | |
| 30 | Hòa âm phối khí | Mô tả chi tiết tại Chương V | Bài | 5 | |
| 31 | Thu âm | Mô tả chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 32 | Phòng thu | Mô tả chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 33 | Lời bình và Thể hiện lời bình | Mô tả chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 34 | Chi phí tác quyền âm nhạc | Mô tả chi tiết tại Chương V | Bài | 10 | |
| 35 | Người dẫn chương trình | Mô tả chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 36 | Tốp ca nam | Mô tả chi tiết tại Chương V | Người | 3 | |
| 37 | Ca sĩ hang A | Mô tả chi tiết tại Chương V | Người | 2 | |
| 38 | Ca sĩ Sao Mai. các nhà hát ca múa nhạc | Mô tả chi tiết tại Chương V | Người | 8 | |
| 39 | Thuế TNCN các nghệ sĩ | Mô tả chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 40 | Ekip Biên Đạo | Mô tả chi tiết tại Chương V | Ekip | 1 | |
| 41 | Diễn viên múa chuyên nghiệp | Mô tả chi tiết tại Chương V | Người | 50 | |
| 42 | Thuế TNCN các nghệ sĩ | Mô tả chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 43 | Trang phục biểu diễn Tiết mục nghệ thuật | Mô tả chi tiết tại Chương V | Bộ | 400 | |
| 44 | Trang phục biểu diễn Cảnh diễn | Mô tả chi tiết tại Chương V | Bộ | 400 | |
| 45 | Trang phục biểu diễn Đoạn diễn | Mô tả chi tiết tại Chương V | Bộ | 400 | |
| 46 | Trang phục biểu diễn Tiết mục công nghệ | Mô tả chi tiết tại Chương V | Bộ | 400 | |
| 47 | Đạo cụ biểu diễn cầm tay | Mô tả chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 48 | Thuê hoặc sản xuất đạo cụ lớn: bàn ghế, cờ lớn, mô hình, cảnh trí lớn khác theo ý tưởng dàn dựng | Mô tả chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 49 | Sàn sân khấu | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 500 | |
| 50 | Mặt dựng, cầu thang | Mô tả chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 51 | Thảm và ván trải hệ thống cầu thang phía trước sân khấu để tạo màu đồng bộ với sàn sân khấu theo thiết kế | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 700 | |
| 52 | Tiểu cảnh/Trang trí | Mô tả chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 53 | Nhà thay đồ cho diễn viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 54 | Vách quây khu hành lễ, khu thay đồ | Mô tả chi tiết tại Chương V | Bộ | 1 | |
| 55 | Máy khói lạnh | Mô tả chi tiết tại Chương V | Bình | 10 | |
| 56 | Led indoor chất lượng cao | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 160 | |
| 57 | Khung dựng và Ray trượt tách LED | Mô tả chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 58 | Hệ thống vận hành màn hình led | Mô tả chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 59 | Hệ Layer Truss kết cấu treo màn led | Mô tả chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 60 | Âm thanh phục vụ chương trình nghệ thuật và hội nghị | Mô tả chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 61 | Ánh sáng phục vụ chương trình nghệ thuật và hội nghị | Mô tả chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 62 | Hệ thống 3D mapping: Máy chiếu mapping; Hệ thống định vị kỹ thuật màn chiếu; Hệ thống kỹ thuật ghép Panorama | Mô tả chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 63 | Ánh sáng phục vụ chương trình nghệ thuật và hội nghị | Mô tả chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 64 | Vận chuyển- lắp đặt | Mô tả chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 65 | Chi phí lên sóng truyền hình trực tiếp | Mô tả chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 66 | Chi phí di chuyển các thiếu nhi, diễn viên địa phương (6 ngày x 300 người) | Mô tả chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 67 | Chi phí ăn uống các cháu thiếu nhi, diễn viên địa phương (6 ngày x300 người) | Mô tả chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 68 | Chi phí di chuyển và ăn ở của ekip thực hiện, dàn dung, setup chương trình và các ca sĩ, diễn viên chuyên nghiệp từ Hà Nội | Mô tả chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 69 | Phướn bạt căng khung treo dọc hàng rào | Mô tả chi tiết tại Chương V | Chiếc | 50 | |
| 70 | Pano chào mừng khổ lớn mặt đường | Mô tả chi tiết tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 71 | Pano ngang khổ lớn bậc tam cấp | Mô tả chi tiết tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 72 | Phướn dọc lớn 2 bên cửa vào | Mô tả chi tiết tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 73 | Sàn sân khấu cắt cong | Mô tả chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 74 | Standee | Mô tả chi tiết tại Chương V | Chiếc | 6 | |
| 75 | Photobooth | Mô tả chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 76 | Sàn cho VIP | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 200 | |
| 77 | Bục phát biểu | Mô tả chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 78 | Nước uống đại biểu và ekip | Mô tả chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 79 | Hoa khánh tiết | Mô tả chi tiết tại Chương V | Gói | 1 | |
| 80 | Bàn cho VIP | Mô tả chi tiết tại Chương V | Chiếc | 40 | |
| 81 | Ghế cho VIP | Mô tả chi tiết tại Chương V | Chiếc | 400 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.64818E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.994.454.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.648.180.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.994.454.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Tính chất tương tự: là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với dịch vụ của gói thầu và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất (có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng, chất lượng với dịch vụ của gói thầu đang xét). Cụ thể là các hợp đồng cung cấp dịch vụ chương trình nghệ thuật.(Nhà thầu đính kèm bản scan gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng đối với các gói thầu đã hoàn thành; scan gốc hoặc bản sao chứng thực Hợp đồng + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.653.726.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.961.178.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổng đạo diễn | 1 | Tốt nghiệp Thạc sỹ trở lên chuyên ngành về Nghệ thuật sân khấu, kèm theo: (1) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(2) Bằng cấp (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, Đã từng đạo diễn cho các chương trình lễ kỷ niệm có quy mô lớn, có ít nhất 3 chương trình quy mô quốc gia. | 7 | 5 |
| 2 | Phó tổng đạo diễn | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về Đạo diễn kèm theo:(1) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(2) Bằng tốt nghiệp đại học (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | 3 |
| 3 | Giám đốc âm nhạc | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về âm nhạc kèm theo:(1) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(2) Bằng tốt nghiệp đại học (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | 3 |
| 4 | Đạo diễn phóng sự | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về Đạo diễn kèm theo:(1) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(2) Bằng tốt nghiệp đại học (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | 2 |
| 5 | Đạo diễn ánh sáng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về Đạo diễn kèm theo:(1) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(2) Bằng tốt nghiệp đại học (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | 2 |
| 6 | Quản lý Giải Pháp Hình Ảnh | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp kèm theo:(1) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(2) Bằng tốt nghiệp đại học (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | 2 |
| 7 | Quản lý Giải Pháp Âm Thanh | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp kèm theo:(1) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(2) Bằng tốt nghiệp đại học (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | 2 |
| 8 | Giám đốc sản xuất | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên kèm theo:(1) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(2) Bằng tốt nghiệp đại học (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | 3 |
| 9 | Biên kịch | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Báo chí, văn hóa, biên kịch kèm theo:(1) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(2) Bằng tốt nghiệp đại học (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | 3 |
| 10 | Giám đốc dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên kèm theo:(1) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(2) Bằng tốt nghiệp đại học (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | 3 |
| 11 | Trợ lý đạo diễn | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (Văn hoá, báo chí...)kèm theo:(1) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(2) Bằng tốt nghiệp đại học (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | 2 |
| 12 | Biên tập viên nội dung | 5 | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Báo chí, văn hóa, biên kịch kèm theo:(1) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(2) Bằng tốt nghiệp đại học (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | 2 |
| 13 | Biên tập viên âm nhạc | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về âm nhạc kèm theo:(1) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(2) Bằng tốt nghiệp đại học (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | 2 |
| 14 | Tổ chức sản xuất | 3 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên kèm theo:(1) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(2) Bằng tốt nghiệp đại học (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | 2 |
| 15 | Trợ lý sự kiện | 20 | (1) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bản gốc hoặc bản sao chứng thực)(2) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi