Gói thầu: Gói thầu số 28: Cung cấp dịch vụ giám sát môi trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220629970-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 28: Cung cấp dịch vụ giám sát môi trường
Số hiệu KHLCNT 20220580701
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 10:52:00 đến ngày 2022-06-21 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 749,574,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 187.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ cung cấp tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm về tính chất công việc (thực hiện quan trắc chất lượng nước, giám sát môi trường, đánh giá tác động môi trường,...).Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng/Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 525.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên- Chuyên ngành hóa học/ sinh học/ môi trường.(Cung cấp đầy đủ bản scan bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Trưởng nhóm tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên- Chuyên ngành hóa học/ sinh học/ môi trường.(Cung cấp đầy đủ bản scan bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Trưởng nhóm viết báo cáo
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên- Chuyên ngành hóa học/ sinh học/ môi trường.(Cung cấp đầy đủ bản scan bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Trưởng nhóm phân tích trong phòng thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên- Chuyên ngành hóa học/ sinh học/ môi trường.(Cung cấp đầy đủ bản scan bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự thực hiện lấy mẫu tại hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên- Chuyên ngành hóa học/ sinh học/ môi trường.(Cung cấp đầy đủ bản scan bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên- Chuyên ngành hóa học/ sinh học/ môi trường.(Cung cấp đầy đủ bản scan bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 28: Cung cấp dịch vụ giám sát môi trường
Dự toán cho các gói thầu đợt 2 năm 2022 của NMNĐ Vĩnh Tân 4
12 Tháng
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Bên mời thầu tự thực hiện. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Bên mời thầu tự thực hiện. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bên mời thầu tự thực hiện. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM , địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, ViệtNam - Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 3626555.


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM , địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200


E-CDNT 10.7
1.Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2.Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật); 4. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Báo cáo tài chính (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 6. Các cam kết theo yêu cầu tại Mục 3 – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. 7. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải - Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250200
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250200
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250200
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Giám sát chất lượng không khí xung quanh: Nhiệt độ (0C) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 4- Phần 1: Chương trình giám sát định kỳ theo Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước, Giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường và Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 và yêu cầu của các bên liên quan- A: Giám sát chất lượng môi trường định kỳ trong khu vực Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - thực hiện theo giấy xác nhận số 58/GXN-TCMT ngày 13/04/2018 - Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 2920/GP-BTNMT ngày 14/11/2019 và yêu cầu của các bên liên quan+ Vị trí đo (Tọa độ VN2000):K1 – Tại trung tâm nhà máy (X: 1251692,41; Y:531877,09)K2 – Tại khu dân cư xóm 7, phía Tây khu vực dự án (X: 1251353,84; Y:531267,95) K3 – Tại UBND xã Vĩnh Tân (X:1252220,90; Y:534840,78)K4 – Trên đường Quốc Lộ 1A (X: 1252277,54; Y:533210,64)K5 – Đường vào Bãi xỉ số 1 (X: 1252564,82; Y: 531715,51)
2 Giám sát chất lượng không khí xung quanh: Độ ẩm (%) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 1
3 Giám sát chất lượng không khí xung quanh: Hướng gió Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 1
4 Giám sát chất lượng không khí xung quanh: Tốc độ gió (m/s) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 1
5 Giám sát chất lượng không khí xung quanh: Tiếng ồn (dBA) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 1
6 Giám sát chất lượng không khí xung quanh: Độ rung (dB) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 1
7 Giám sát chất lượng không khí xung quanh: Tổng bụi lơ lửng (µg/m3) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 1
8 Giám sát chất lượng không khí xung quanh: Bụi PM10 (µg/m3) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 1
9 Giám sát chất lượng không khí xung quanh: SO2 (µg/m3) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 1
10 Giám sát chất lượng không khí xung quanh: NO2 (µg/m3) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 1
11 Giám sát chất lượng không khí xung quanh: CO (µg/m3) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 1
12 Giám sát khí thải định kỳ: Lưu lượng (m3/h) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 II. Giám sát khí thải định kỳVị trí đo (Tọa độ VN2000):KT1 – Trên thân ống khói Tổ máy 1 cao 127m (X:1251240; Y:532028)KT2 – Trên thân ống khói Tổ máy 2 cao 127m (X:1251234; Y:532018)
13 Giám sát khí thải định kỳ: Nhiệt độ (0c) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 12
14 Giám sát khí thải định kỳ: Bụi tổng (mg/Nm3) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 12
15 Giám sát khí thải định kỳ: CO (mg/Nm3) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 12
16 Giám sát khí thải định kỳ: NOx (tính theo NO2) (mg/Nm3) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 12
17 Giám sát khí thải định kỳ: SO2 (mg/Nm3) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 12
18 Giám sát khí thải định kỳ: O2 (%) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 12
19 Giám sát nước thải định kỳ: pH Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 III: Giám sát nước thải định kỳ Vị trí đo (Tọa độ VN2000):NT1-GPXT4: Tại kênh hở thoát nước thải làm mát trước khi xả ra biển (X:1250571; Y:532095)NT2-GPXT4: Nước thải sau xử lý từ hệ thống xử lý nước thải tập trung (X:1250969; Y:531971)
20 Giám sát nước thải định kỳ: Nhiệt độ (0C) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 19
21 Giám sát nước thải định kỳ: COD (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 19
22 Giám sát nước thải định kỳ: Chất rắn lơ lửng (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 19
23 Giám sát nước thải định kỳ: Amoni (tính theo N) (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 19
24 Giám sát nước thải định kỳ: Màu (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 19
25 Giám sát nước thải định kỳ: BOD5 (20oC) (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 19
26 Giám sát nước thải định kỳ: Asen (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 19
27 Giám sát nước thải định kỳ: Thủy ngân (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 19
28 Giám sát nước thải định kỳ: Chì (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 19
29 Giám sát nước thải định kỳ: Cadimi (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 19
30 Giám sát nước thải định kỳ: Crom (III) (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 19
31 Giám sát nước thải định kỳ: Crom (VI) (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 19
32 Giám sát nước thải định kỳ: Đồng (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 19
33 Giám sát nước thải định kỳ: Kẽm (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 19
34 Giám sát nước thải định kỳ: Niken (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 19
35 Giám sát nước thải định kỳ: Mangan (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 19
36 Giám sát nước thải định kỳ: Sắt (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 19
37 Giám sát nước thải định kỳ: Tổng xianua (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 19
38 Giám sát nước thải định kỳ: Tổng dầu mỡ khoáng (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 19
39 Giám sát nước thải định kỳ: Sunfua (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 19
40 Giám sát nước thải định kỳ: Tổng Nitơ (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 19
41 Giám sát nước thải định kỳ: Tổng photpho (tính theo P) (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 19
42 Giám sát nước thải định kỳ: Clo dư (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 19
43 Giám sát nước thải định kỳ: Coliform (MPN/100ml) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 19
44 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: pH Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 IV: Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng MũVị trí đo (Tọa độ VN2000):Vị trí đo (Tọa độ VN2000):NB1-GPXT4: Tại công trình khai thác nước biển từ vịnh Vũng Mũ(X:1250551; Y:532631)NB2-GPXT4: Tại vị trí trước khi xả vào kênh thoát nước làm mát chung (của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 và Vĩnh Tân 4 mở rộng)(X:1250952; Y:532257)
45 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Nhiệt độ (0C) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 44
46 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: COD (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 44
47 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: TSS (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 44
48 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: DO (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 44
49 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Clo dư (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 44
50 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Amoni (tính theo N) (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 44
51 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Sunfua (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 44
52 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Phosphat (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 44
53 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Florua (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 44
54 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Xyanua (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 44
55 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Asen (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 44
56 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Cadimi (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 44
57 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ; Chì (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 44
58 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Crom (VI) (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 44
59 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Tổng Cr (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 44
60 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Đồng (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 44
61 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Kẽm (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 44
62 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Mangan (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 44
63 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Sắt (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 44
64 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Thủy ngân (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 44
65 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Tổng Phenol (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 44
66 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Tổng dầu mỡ khoáng (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 44
67 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Coliform (MPN/100ml) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 44
68 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: pH Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 V: Giám sát chất lượng nước biển ven bờVị trí đo (Tọa độ VN2000):NM1 – Tại khu vực cảng(X:1250193,95; Y:532748,86)NM2 – Tại điểm xả nước làm mát ra biển của nhà máy (X:1249703,81; Y:532238,071)NM3 – Trên biển đông cách điểm xả nước làm mát 700m về phía Tây Nam(X:1250926,78; Y:534262,73)NM4 – Tại Cảng 3.000 DWT của địa phương cách bờ 700m(X:1249789,65; Y:532173,73)NM5 – Tại luồng tàu(X:1248549,97; Y:534277,71)
69 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Nhiệt độ (0c) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 68
70 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: DO (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 68
71 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Tổng chất rắn lơ lửng (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 68
72 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Amoni (tính theo N) (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 68
73 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Phosphat (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 68
74 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Florua (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 68
75 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Xyanua (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 68
76 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Cd (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 68
77 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: As (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 68
78 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Hg (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 68
79 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Cu (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 68
80 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Pb (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 68
81 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Fe (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 68
82 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Zn (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 68
83 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Tổng Cr (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 68
84 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Mn (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 68
85 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Cr VI (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 68
86 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Tổng Phenol (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 68
87 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Tổng dầu mỡ khoáng (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 68
88 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Coliform (MPN/100ml) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 68
89 Giám sát hệ sinh thái thủy sinh: Phiêu sinh thực vật. Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 1 lần Lần 1 VI: Giám sát hệ sinh thái thủy sinh. Vị trí đo (Tọa độ VN2000):NM1 - Tại khu vực cảng(X:1250193,95; Y:532748,86)NM2 - Tại điểm xả nước làm mát ra biển của nhà máy (X:1249703,81; Y:532238,071)NM3 - Trên biển đông cách điểm xả nước làm mát 700m về phía Tây Nam(X:1250926,78; Y:534262,73)NM4 - Tại cảng 3000 DWT của địa phương cách bờ 700m (X:1249789,65; Y:532173,73)NM5 - Tại luồng tàu (X:1248549,97; Y:534277,71)
90 Giám sát hệ sinh thái thủy sinh: Phiêu sinh động vật. Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 1 lần Lần 1 Như phần ghi chú mục STT số 89
91 Giám sát hệ sinh thái thủy sinh: Động vật đáy Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 1 lần Lần 1 Như phần ghi chú mục STT số 89
92 Báo cáo giám sát môi trường theo yêu cầu tại Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT Báo cáo 1 lần trong năm báo cáo 1 VII: Lập báo cáo (Báo cáo được hoàn thành trước ngày 03/01 của năm kế tiếp, in thành 05 quyển)
93 Báo cáo hoạt động xả nước thải vào nguồn nước theo yêu cầu tại Thông tư số 31/2018/TT-BTNMT Báo cáo 1 lần trong năm báo cáo 1 VII: Lập báo cáo (Báo cáo được hoàn thành trước ngày 03/01 của năm kế tiếp, in thành 05 quyển)
94 Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: Nhiệt độ (0c) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Phần B: Chương trình giám sát môi trường có trong giai đoạn vận hành theo Quyết định số 1871/QĐ-BTNMT ngày 03/10/2013 - Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 I: Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án Vị trí đo (Tọa độ VN2000):NN1 - Tại khu dân cư hiện hữu gần khu vực dự án (xóm 7) (X:1251190; Y:531234)NN2 - Khu vực nhà dân gần Bãi Xỉ số 1 chân núi Hố Dừa (X:1253514; Y:531758)NN3 - Tại khu dân cư hiện hữu phía Đông nhà máy (X:1252226,55; Y:534381,10)
95 Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: pH Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 94
96 Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: DO (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 94
97 Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: EC (µS/cm) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 94
98 Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: Độ đục (NTU) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 94
99 Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: TDS (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 94
100 Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: COD (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 94
101 Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: BOD5 (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 94
102 Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: Cl- (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 94
103 Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: Cd (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 94
104 Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: As (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 94
105 Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: Pb (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 94
106 Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: Hg (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 94
107 Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: Fe (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 94
108 Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: Zn (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 94
109 Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: Cr (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 94
110 Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: Dầu mỡ (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 94
111 Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: Coliforms (MPN/100ml) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 94
112 Báo cáo giám sát chất lượng môi trường theo DTM trong giai đoạn vận hành Báo cáo 1 lần trong năm Báo cáo 1 II. Lập báo cáo: Tích hợp với Báo cáo giám sát môi trường tại điểm 1, mục VII, phần A
113 Giám sát nước thải: COD (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 PHẦN 2: Chương trình giám sát nước thải, nước biển ven bờ, nước ngầm, không khí xung quanh để kiểm tra đối chứng với kết quả phân tích của các cơ quan ban ngành A: Giám sát nước thải theo yêu cầu thẩm định phục vụ đóng phí bảo vệ môi trường Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 Vị trí đo (Tọa độ VN2000):NT1-GPXT4: Tại kênh hở thoát nước thải làm mát trước khi xả ra biển (X:1250571; Y:532095)NT2-GPXT4: Nước thải sau xử lý từ hệ thống xử lý nước thải tập trung(X:1250969; Y:531971)
114 Giám sát nước thải: TSS (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 113
115 Giám sát nước thải: Hg (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 113
116 Giám sát nước thải: Pb (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 113
117 Giám sát nước thải: As (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 113
118 Giám sát nước thải: Cd (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 113
119 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Nhiệt độ (0c) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 B: Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát Vị trí đo (Tọa độ VN2000):NT1-GPXT4: Tại kênh hở thoát nước thải làm mát trước khi xả ra biển(X:1250571; Y:532095)NT2-GPXT4: Nước thải sau xử lý từ hệ thống xử lý nước thải tập trung(X:1250969; Y:531971)
120 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: pH Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 119
121 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: BOD5 (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 119
122 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: COD (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 119
123 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: TSS (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 119
124 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: As (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 119
125 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Hg (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 119
126 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Pb (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 119
127 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Cd (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 119
128 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Cr6+ (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 119
129 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Cr3+ (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 119
130 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Cu (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 119
131 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Zn (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 119
132 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Ni (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 119
133 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Mn (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 119
134 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Fe (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 119
135 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng Xyanua (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 119
136 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng Phenol (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 119
137 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng dầu mỡ khoáng (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 119
138 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Sunfua (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 119
139 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Florua (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 119
140 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Amoni (tính theo N) (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 119
141 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng Nitơ (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 119
142 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng phốt pho (tính theo P) (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 119
143 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Clo dư (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 119
144 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng hóa chất bảo vệ thực vật Clo hữu cơ (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 119
145 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng hóa chất bảo vệ thực vật phốt pho hữu cơ (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 119
146 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng PCB (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 119
147 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Coliform (MPN/100ml) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 119
148 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: pH (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 C: Giám sát chất lượng nước biển ven bờ theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát Vị trí đo (Tọa độ VN2000):NM1 - Tại khu vực cảng(X:1250193,95; Y:532748,86)NM2 - Tại điểm xả nước làm mát ra biển của nhà máy (X:1249703,81; Y:532238,071)NM3 - Trên biển đông cách điểm xả nước làm mát 700m về phía Tây Nam(X:1250926,78; Y:534262,73)NM4 - Tại Cảng 3000 DWT của địa phương cách bờ 700m(X:1249789,65; Y:532173,73)NM5 - Tại luồng tàu(X:1248549,97; Y:534277,71)
149 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: DO (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 148
150 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: TSS (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 148
151 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Amoni (tính theo N) (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 148
152 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Phosphat (PO43- tính theo P) (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 148
153 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Florua (F-)(mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 148
154 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Xyanua (CN-) (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 148
155 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: As (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 148
156 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Cd (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 148
157 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Pb (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 148
158 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Cu (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 148
159 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Zn (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 148
160 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Mn (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 148
161 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Fe Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 148
162 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Hg Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 148
163 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Cr6+ (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 148
164 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Tổng Crom (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 148
165 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Aldrin (µg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 148
166 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Benzene hexachloride (BHC) (µg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 148
167 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Dieldrin (µg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 148
168 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTs) (µg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 148
169 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Heptachlor & Heptachlorepoxide (µg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 148
170 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Tổng Phenol (µg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 148
171 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Tổng dầu mỡ khoáng (µg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 148
172 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Coliform (MPN/100ml) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 148
173 Giám sát chất lượng nước ngầm: Nhiệt độ (0c) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 D: Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của Nhà máy, Bãi xỉ theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát Vị trí đo (Tọa độ VN2000):NN1 - Tại khu dân cư hiện hữu gần khu vực dự án (xóm 7) (X:1251190; Y:531234)NN2 - Khu vực nhà dân gần Bãi Xỉ số 1 chân núi Hố Dừa (X:1253514; Y:531758)NN3 - Tại khu dân cư hiện hữu phía Đông nhà máy (X:1252226,55; Y:534381,10)
174 Giám sát chất lượng nước ngầm: pH Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 173
175 Giám sát chất lượng nước ngầm: TDS (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 173
176 Giám sát chất lượng nước ngầm: Chỉ số pemanganat (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 173
177 Giám sát chất lượng nước ngầm: Độ cứng tổng số (tính theo CaCO3) (NTU) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 173
178 Giám sát chất lượng nước ngầm: Amoni (tính theo N) (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 173
179 Giám sát chất lượng nước ngầm: Nitrit (tính theo N) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 173
180 Giám sát chất lượng nước ngầm: Nitrat (NO-3 tính theo N) (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 173
181 Giám sát chất lượng nước ngầm: Clorua (Cl-) (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 173
182 Giám sát chất lượng nước ngầm: Florua (F-) (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 173
183 Giám sát chất lượng nước ngầm: Sulfat (SO42-) (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 173
184 Giám sát chất lượng nước ngầm: Xyanua (CN-) (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 173
185 Giám sát chất lượng nước ngầm: As (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 173
186 Giám sát chất lượng nước ngầm: Cd (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 173
187 Giám sát chất lượng nước ngầm: Pb (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 173
188 Giám sát chất lượng nước ngầm: Cr6+ (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 173
189 Giám sát chất lượng nước ngầm: Cu (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 173
190 Giám sát chất lượng nước ngầm: Zn (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 173
191 Giám sát chất lượng nước ngầm: Ni (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 173
192 Giám sát chất lượng nước ngầm: Mn(mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 173
193 Giám sát chất lượng nước ngầm: Hg (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 173
194 Giám sát chất lượng nước ngầm: Fe (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 173
195 Giám sát chất lượng nước ngầm: Se Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 173
196 Giám sát chất lượng nước ngầm: Aldrin (µg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 173
197 Giám sát chất lượng nước ngầm: Benzene hexachloride (BHC) (µg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 173
198 Giám sát chất lượng nước ngầm: Dieldrin (µg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 173
199 Giám sát chất lượng nước ngầm: Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTs) (µg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 173
200 Giám sát chất lượng nước ngầm: Heptachlor & Heptachlorepoxide (µg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 173
201 Giám sát chất lượng nước ngầm: Tổng Phenol (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 173
202 Giám sát chất lượng nước ngầm: Coliform (MPN/100ml) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 173
203 Giám sát chất lượng nước ngầm: E. Coli (MPN/100ml) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 173
204 Giám sát chất lượng không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Nhiệt độ (0c) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 E: Giám sát không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát Vị trí đo (Tọa độ VN2000):K1 – Tại trung tâm nhà máy(X: 1251692,41; Y: 531877,09)K2 – Tại khu dân cư xóm 7, phía Tây khu vực dự án(X: 1251353,84; Y: 531267,95)K3 – Tại UBND Xã Vĩnh Tân(X:1252220,90; Y: 534840,78) K4 – Trên đường Quốc Lộ 1A (X: 1252277,54; Y:533210,64) K5 – Tại đường vào Bãi xỉ số 1(X:1252564,82; Y:531715,51).
205 Giám sát chất lượng không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ : Độ ẩm (%) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 204
206 Giám sát chất lượng không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Hướng gió Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 204
207 GGiám sát chất lượng không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Tốc độ gió (m/s) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 204
208 Giám sát chất lượng không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Tiếng ồn (dBA) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 204
209 Giám sát chất lượng không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Độ rung (dB) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 204
210 Giám sát chất lượng không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Tổng bụi lơ lửng (µg/m3) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 204
211 Giám sát chất lượng không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Bụi PM10 (µg/m3) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 204
212 Giám sát chất lượng không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: SO2 (µg/m3) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 204
213 Giám sát chất lượng không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: NO2 (µg/m3) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 204
214 Giám sát chất lượng không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: CO (µg/m3) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 204
215 Giám sát chất lượng không khí xung quanh: Tổng bụi lơ lửng (µg/m3) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 4 mở rộngPHẦN 1: Chương trình giám sát định kỳ theo Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước và Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 mở rộng, yêu cầu của các bên liên quanA: Giám sát chất lượng môi trường định kỳ trong khu vực Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 mở rộng - thực hiện theo Báo cáo ĐTM được phê duyệt tại Quyết định số 3041/QĐ-BTNMT ngày 27/11/2015 - Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 2921/GP-BTNMT ngày 14/11/2019 và yêu cầu của các bên liên quanI. Giám sát chất lượng không khí xung quanh Vị trí đo (Tọa độ VN2000):GK05 – Tại ruộng muối xã Vĩnh Hảo (X: 1248805; Y: 525691); GK06 – Tại khu vực nuôi tôm giống (X: 1251148; Y:533680); GK07 – Tại NMNĐ Vĩnh Tân mở rộng (X:1251692; Y:531853).
216 Giám sát chất lượng không khí xung quanh: Bụi PM10 (µg/m3) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 215
217 Giám sát chất lượng không khí xung quanh: SO2 (µg/m3) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 215
218 Giám sát chất lượng không khí xung quanh: NO2 (µg/m3) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 215
219 Giám sát chất lượng không khí xung quanh: CO (µg/m3) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 215
220 Giám sát chất lượng không khí xung quanh: Tiếng ồn (dBA) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 215
221 Giám sát khí thải định kỳ: Lưu lượng (m3/h) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 II. Giám sát khí thải định kỳ Vị trí đo (Tọa độ VN2000):KTVT4mr – Trên thân ống khói cao 127m (X:1251750; Y:532249)
222 Giám sát khí thải định kỳ: Nhiệt độ (0c) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 221
223 Giám sát khí thải định kỳ: Bụi tổng (mg/Nm3) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 221
224 Giám sát khí thải định kỳ: CO (mg/Nm3) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 221
225 Giám sát khí thải định kỳ: NOx (tính theo NO2) (mg/Nm3) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 221
226 Giám sát khí thải định kỳ: SO2 (mg/Nm3) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 221
227 Giám sát khí thải định kỳ: O2 (%) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 221
228 Giám sát nước thải sinh hoạt sau xử lý: pH Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 III. Giám sát nước thải sinh hoạt sau xử lý Vị trí đo (Tọa độ VN2000):NT1: Nước thải sinh hoạt sau xử lý của hệ thống 1 (X:1251631; Y:532043)NT2: Nước thải sinh hoạt sau xử lý của hệ thống 2 (X:1251733; Y:532062)
229 Giám sát nước thải sinh hoạt sau xử lý: BOD5 (0C) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 228
230 Giám sát nước thải sinh hoạt sau xử lý: TSS (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 228
231 Giám sát nước thải sinh hoạt sau xử lý: TDS (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 228
232 Giám sát nước thải sinh hoạt sau xử lý: Sunfua (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 228
233 Giám sát nước thải sinh hoạt sau xử lý: Nitrat (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 228
234 Giám sát nước thải sinh hoạt sau xử lý: Amoni (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 228
235 Giám sát nước thải sinh hoạt sau xử lý: Dầu mỡ động thực vật (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 228
236 Giám sát nước thải sinh hoạt sau xử lý: Phosphat (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 228
237 Giám sát nước thải sinh hoạt sau xử lý: Tổng các chất hoạt động bề mặt (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 228
238 Giám sát nước thải sinh hoạt sau xử lý: Coliform (MPN/100ml) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 228
239 Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: Nhiệt độ (oC) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 IV. Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung Vị trí đo (Tọa độ VN2000):NT3: Nước thải công nghiệp trước xử lý (X:1251609; Y:532045)
240 Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: pH Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 239
241 Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: BOD5 ( mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 239
242 Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: COD (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 239
243 Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: TSS (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 239
244 Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: Tổng Nitơ (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 239
245 Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: Tổng Photpho (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 239
246 Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: Amoni (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 239
247 Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: Sunfua (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 239
248 Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: Pb (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 239
249 Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: Zn (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 239
250 Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: Cu (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 239
251 Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: Cr3+ (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 239
252 Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: Cr6+ (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 239
253 Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: Hg (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 239
254 Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: Dầu mỡ khoáng (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 239
255 Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: Coliform (MPN/100ml) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 239
256 Giám sát nước thải định kỳ: pH Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 V. Giám sát nước thải định kỳ Vị trí đo (Tọa độ VN2000):NT2-GPXT4mr: Nước thải sau xử lý từ hệ thống xử lý nước thải tập trung (X:1250970; Y:531971)
257 Giám sát nước thải định kỳ: Nhiệt độ (0C) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 256
258 Giám sát nước thải định kỳ: COD (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 256
259 Giám sát nước thải định kỳ: Chất rắn lơ lửng (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 256
260 Giám sát nước thải định kỳ: Amoni (tính theo N) (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 256
261 Giám sát nước thải định kỳ: Màu (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 256
262 Giám sát nước thải định kỳ: BOD5 (20oC) (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 256
263 Giám sát nước thải định kỳ: Asen (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 256
264 Giám sát nước thải định kỳ: Thủy ngân (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 256
265 Giám sát nước thải định kỳ: Chì (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 256
266 Giám sát nước thải định kỳ: Cadimi (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 256
267 Giám sát nước thải định kỳ: Crom (III) (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 256
268 Giám sát nước thải định kỳ: Crom (VI) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 256
269 Giám sát nước thải định kỳ: Đồng (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 256
270 Giám sát nước thải định kỳ: Kẽm (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 256
271 Giám sát nước thải định kỳ: Niken (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 256
272 Giám sát nước thải định kỳ: Mangan (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 256
273 Giám sát nước thải định kỳ: Sắt (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 256
274 Giám sát nước thải định kỳ: Tổng xianua (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 256
275 Giám sát nước thải định kỳ: Tổng dầu mỡ khoáng (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 256
276 Giám sát nước thải định kỳ: Sunfua (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 256
277 Giám sát nước thải định kỳ: Tổng Nitơ (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 256
278 Giám sát nước thải định kỳ: Tổng photpho (tính theo P) (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 256
279 Giám sát nước thải định kỳ: Clo dư (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 256
280 Giám sát nước thải định kỳ: Coliform (MPN/100ml) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 256
281 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: pH Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 VI. Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ Vị trí đo (Tọa độ VN2000):NB1-GPXT4mr: Tại công trình khai thác nước biển từ vịnh Vũng Mũ (X:1250551; Y:532631)NB2-GPXT4mr: Tại kênh thoát nước làm mát của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 mở rộng trước khi vào kênh thoát nước làm mát chung (của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 và Vĩnh Tân 4 mở rộng)(X:1251021; Y:532155)
282 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Nhiệt độ (0C) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 281
283 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: COD (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 281
284 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: TSS (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 281
285 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: DO (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 281
286 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Clo dư (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 281
287 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Amoni (tính theo N) (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 281
288 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Sunfua (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 281
289 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Phosphat (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 281
290 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Florua (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 281
291 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Xyanua (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 281
292 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Asen (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 281
293 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Cadimi (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 281
294 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Chì (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 281
295 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Crom (VI) (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 281
296 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Tổng Cr (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 281
297 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Đồng (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 281
298 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Kẽm (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 281
299 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Mangan (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 281
300 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Sắt (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 281
301 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Thủy ngân (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 281
302 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Tổng Phenol (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 281
303 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Tổng dầu mỡ khoáng (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 281
304 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Coliform (MPN/100ml) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 281
305 Giám sát chất lượng nước mặt: pH Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 VII. Giám sát chất lượng nước mặt Vị trí đo (Tọa độ VN2000):GNM01 – Tại suối Chùa đoạn gần khu dân cư bãi xỉ (X:1254842; Y:531368)GNM02 – Tại suối Chùa đoạn chảy qua ranh giới dự án (X:1252069; Y:531729)
306 Giám sát chất lượng nước mặt: DO (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 305
307 Giám sát chất lượng nước mặt: Tổng chất rắn lơ lửng (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 305
308 Giám sát chất lượng nước mặt: COD (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 305
309 Giám sát chất lượng nước mặt: BOD5 (20oC) (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 305
310 Giám sát chất lượng nước mặt: Amoni (tính theo N) (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 305
311 Giám sát chất lượng nước mặt: Nitrat (tính theo N) (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 305
312 Giám sát chất lượng nước mặt: Clorua (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 305
313 Giám sát chất lượng nước mặt: Chất hoạt động bề mặt (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 305
314 Giám sát chất lượng nước mặt: Tổng dầu mỡ (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 305
315 Giám sát chất lượng nước mặt: Coliform (MPN/100ml) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 305
316 Báo cáo giám sát môi trường theo yêu cầu tại TThông tư số 02/2022/TT-BTNMT 01 báo cáo trong năm Báo cáo 1 VIII. Lập báo cáo (Báo cáo được hoàn thành trước ngày 03/01 của năm kế tiếp, in thành 05 quyển)
317 Báo cáo hoạt động xả nước thải vào nguồn nước theo yêu cầu tại Thông tư số 31/2018/TT-BTNMT 01 báo cáo trong năm Báo cáo 1 VIII. Lập báo cáo (Báo cáo được hoàn thành trước ngày 03/01 của năm kế tiếp, in thành 05 quyển)
318 Giám sát nước thải theo yêu cầu thẩm định phục vụ đóng phí bảo vệ môi trường Nhà máy: COD (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 PHẦN 2: Chương trình giám sát nước thải, nước biển ven bờ, nước ngầm, không khí xung quanh để kiểm tra đối chứng với kết quả phân tích của các cơ quan ban ngành A: Giám sát nước thải theo yêu cầu thẩm định phục vụ đóng phí bảo vệ môi trường Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 Vị trí đo (Tọa độ VN2000):NT2-GPXT4mr: Nước thải sau xử lý từ hệ thống xử lý nước thải tập trung (X:1250970; Y:531971)
319 Giám sát nước thải theo yêu cầu thẩm định phục vụ đóng phí bảo vệ môi trường Nhà máy: TSS (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 318
320 Giám sát nước thải theo yêu cầu thẩm định phục vụ đóng phí bảo vệ môi trường Nhà máy: Hg (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 318
321 Giám sát nước thải theo yêu cầu thẩm định phục vụ đóng phí bảo vệ môi trường Nhà máy: Pb (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 318
322 Giám sát nước thải theo yêu cầu thẩm định phục vụ đóng phí bảo vệ môi trường Nhà máy: As (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 318
323 Giám sát nước thải theo yêu cầu thẩm định phục vụ đóng phí bảo vệ môi trường Nhà máy: Cd (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 318
324 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Nhiệt độ (0c) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 B: Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sátVị trí đo (Tọa độ VN2000):NT2-GPXT4mr: Nước thải sau xử lý từ hệ thống xử lý nước thải tập trung (X:1250970; Y:531971)NB2-GPXT4mr: Tại kênh thoát nước làm mát của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 mở rộng trước khi vào kênh thoát nước làm mát chung (của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 và Vĩnh Tân 4 mở rộng)(X:1251021; Y:532155)
325 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: pH Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 324
326 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: BOD5 (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 324
327 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: COD (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 324
328 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: TSS (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 324
329 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: As (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 324
330 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Hg (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 324
331 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Pb (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 324
332 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Cd (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 324
333 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Cr6+ (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 324
334 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Cr3+ (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 324
335 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Cu (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 324
336 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Zn (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 324
337 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Ni (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 324
338 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Mn (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 324
339 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Fe (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 324
340 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng Xyanua (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 324
341 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng Phenol (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 324
342 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng dầu mỡ khoáng (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 324
343 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Sunfua (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 324
344 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Florua (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 324
345 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Amoni (tính theo N) (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 324
346 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng Nitơ (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 324
347 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng phốt pho (tính theo P) (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 324
348 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Clo dư (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 324
349 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng hóa chất bảo vệ thực vật Clo hữu cơ (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 324
350 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng hóa chất bảo vệ thực vật phốt pho hữu cơ (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 324
351 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng PCB (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 324
352 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Coliform (MPN/100ml) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần Lần 12 Như phần ghi chú mục STT số 324
353 Giám sát không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Nhiệt độ (0C) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 C: Giám sát không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát Vị trí đo (Tọa độ VN2000):GK05 – Tại ruộng muối xã Vĩnh Hảo (X: 1248805; Y: 525691)GK06 – Tại khu vực nuôi tôm giống(X: 1251148; Y:533680)GK07 – Tại NMNĐ Vĩnh Tân mở rộng (X: 1251692; Y:531853)
354 Giám sát không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Độ ẩm (%) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 353
355 Giám sát không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Hướng gió Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 355
356 Giám sát không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Tốc độ gió (m/s) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 353
357 Giám sát không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Tiếng ồn (dBA) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 353
358 Giám sát không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Độ rung (dB) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 353
359 Giám sát không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Tổng bụi lơ lửng (µg/m3) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 353
360 Giám sát không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Bụi PM10 (µg/m3) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 353
361 Giám sát không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: SO2 (µg/m3) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 353
362 Giám sát không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: NO2 (µg/m3) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 353
363 Giám sát không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: CO (µg/m3) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần Lần 4 Như phần ghi chú mục STT số 353
364 Giám sát chất lượng nước mặt theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: pH Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 D: Giám sát chất lượng nước mặt theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát GNM01 – Tại suối Chùa đoạn gần khu dân cư bãi xỉ (X:1254842; Y:531368)GNM02 – Tại suối Chùa đoạn chảy qua ranh giới dự án (X:1252069; Y:531729)
365 Giám sát chất lượng nước mặt theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: DO (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 364
366 Giám sát chất lượng nước mặt theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng chất rắn lơ lửng (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 364
367 Giám sát chất lượng nước mặt theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: COD (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 364
368 Giám sát chất lượng nước mặt theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: BOD5 (20oC) (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 364
369 Giám sát chất lượng nước mặt theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Amoni (tính theo N) (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 364
370 Giám sát chất lượng nước mặt theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Nitrat (tính theo N) (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 364
371 Giám sát chất lượng nước mặt theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Clorua (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 364
372 Giám sát chất lượng nước mặt theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Chất hoạt động bề mặt (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 364
373 Giám sát chất lượng nước mặt theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng dầu mỡ (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 364
374 Giám sát chất lượng nước mặt theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Coliform (MPN/100ml) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 364
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 187.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 187.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ cung cấp tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm về tính chất công việc (thực hiện quan trắc chất lượng nước, giám sát môi trường, đánh giá tác động môi trường,...).Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng/Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 525.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm dự án 1 - Trình độ đại học trở lên- Chuyên ngành hóa học/ sinh học/ môi trường.(Cung cấp đầy đủ bản scan bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động).83
2 Trưởng nhóm tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên- Chuyên ngành hóa học/ sinh học/ môi trường.(Cung cấp đầy đủ bản scan bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động).53
3 Trưởng nhóm viết báo cáo 1 - Trình độ đại học trở lên- Chuyên ngành hóa học/ sinh học/ môi trường.(Cung cấp đầy đủ bản scan bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động).53
4 Trưởng nhóm phân tích trong phòng thí nghiệm 1 - Trình độ đại học trở lên- Chuyên ngành hóa học/ sinh học/ môi trường.(Cung cấp đầy đủ bản scan bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động).53
5 Nhân sự thực hiện lấy mẫu tại hiện trường 4 - Trình độ cao đẳng trở lên- Chuyên ngành hóa học/ sinh học/ môi trường.(Cung cấp đầy đủ bản scan bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động).33
6 Nhân sự phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm 2 - Trình độ cao đẳng trở lên- Chuyên ngành hóa học/ sinh học/ môi trường.(Cung cấp đầy đủ bản scan bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->