Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm hóa chất, dụng cụ phục vụ đề tài: ứng dụng công nghệ Bioreactor nhân giống cà phê chè Arabica ưu thế lai F1 phục vụ sản xuất năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220629535-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT VIỆN DI TRUYỀN NÔNG NGHIỆP
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Mua sắm hóa chất, dụng cụ phục vụ đề tài: ứng dụng công nghệ Bioreactor nhân giống cà phê chè Arabica ưu thế lai F1 phục vụ sản xuất năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220452418
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 09:42:00 đến ngày 2022-06-17 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 143,811,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT VIỆN DI TRUYỀN NÔNG NGHIỆP
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Mua sắm hóa chất, dụng cụ phục vụ đề tài: ứng dụng công nghệ Bioreactor nhân giống cà phê chè Arabica ưu thế lai F1 phục vụ sản xuất năm 2022
các nhiệm vụ khoa học Công nghệ thuộc Phòng TNTĐ CNTBTV
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT VIỆN DI TRUYỀN NÔNG NGHIỆP , địa chỉ: Km số 2 Đường Phạm Văn Đồng, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1KNO32500g/lọĐộ tinh khiết: ≥ 99,0% Chất không tan: ≤ 0,005% pH 4,5 - 8,5 (25°C, 5%) Fe: ≤ 3 ppm Mg: ≤ 0,002% Kim loại nặng: ≤ 5 ppm
2NH4NO32500g/lọĐộ tinh khiết ≥ 99,0% Trạng thái: Dạng bột hoặc tinh thể Độ hòa tan trong 100 mg/ml, H2O, trong suốt Điểm sôi: 210°C Điểm nóng chảy: 169°C
3MgSO4.7H2O2500g/lọĐộ tinh khiết: ≥ 98%Chất không tan: ≤ 0,005%pH 5,0 - 8,2 (25°C, 5%)Fe: ≤ 5 ppmMn: ≤ 5 ppmNH4+: ≤ 0,002%Sr: ≤ 0,005%Kim loại nặng: ≤ 5 ppm
4CaCl2.2H2O2500g/lọĐộ tinh khiết: ≥ 99%Chất không tan:≤ 0,003% oxidizers≤ 0,01% NH4OH≤ 0,01% calcium chloride≤ 0,01% không tanpH 4,5-8,5 (25°C, 5%)
5KH2PO4.2H2O2500g/lọKhối lượng phân tử: 136,09 g/molĐộ tinh khiết: ≥ 99,0%Nóng chảy tại: 252,6 °C (lit.)Trạng thái: bột trắng
6FeSO4.7H2O2500g/lọĐộ tinh khiết: 99,999%Tỷ trọng: 1,9 g/mL ở 25°C
7Na2EDTA.2H2O2100g/lọĐộ tinh khiết: ≥ 99,0%Trạng thái: bột màu trắngTạp chất: ≤ 0,005%, ≤ 0,1% Nitrilotriacetic acidNóng chảy tại: 248°C (dec.) (lit.)Độ hòa tan: 1,6 g/10 mL trong NaOH 3MCation Fe: ≤ 0,005%; Pb: ≤ 0,002%
8CuSO4.5H2O2250g/lọĐộ tinh khiết: ≥ 98,0%pH 3,5 - 4,5 (20°C, 50 g/L)Ca: ≤ 0,005%Fe: ≤ 0,003%K: ≤ 0,01%Na: ≤ 0,02%Ni: ≤ 0,005%
9MnSO4.7H2O2100g/lọKim loại: ≥ 99,99%Tạp chất: ≤ 100,0 ppm
10KI2100g/lọĐộ tinh khiết: ≥ 99,0%≤0,001% hợp chất N≤0,005% không tanpH 6,0 - 9,2 (25°C, 5%)Ba: ≤ 0,002%Ca: ≤ 0,002%Fe: ≤3 ppmMg: ≤0,001%Na: ≤0,005%Kim loại nặng (Pb): ≤5 ppm
11Na2MoO4.2H2O2100g/lọĐộ tinh khiết ≥ 99,5%Độ hòa tan: 100 mg/mL, H2O
12ZnSO4.7H2O2100g/lọĐộ tinh khiết 99%pH 4,4 - 6,0 (25°C, 5%)Độ hòa tan: 965 g/L ở 20°CCa: ≤ 0,005%Fe: ≤ 0,001%K: ≤ 0,01%Mg: ≤ 0,005%Mn: ≤ 3 ppmNH4+: ≤ 0,001%Na: ≤ 0,05%Pb: ≤ 0,003%
13H3BO32500g/lọĐộ tinh khiết: ≥ 99,5% Tạp chất: ≤ 0,005% Không tan trong metanol ≤ 0,05% Không bay hơi với metanol Tỷ trọng: 1,440 g/cm3 Kim loại nặng: ≤ 0,001%
14CoCl2.6H2O2100g/lọĐộ tinh khiết: 98%Chất không tan: ≤ 0,01%Ca: ≤ 0,005%Cu: ≤ 0,002%Fe: ≤ 0,005%K: ≤ 0,01%Mg: ≤ 0,005%Na: ≤ 0,05%Ni: ≤ 0,1%Zn: ≤ 0,03%
15Cồn 96%30LítCồn y tế 96%Tỷ trọng: 0,8 g/cm3.Hóa rắn: Ở -114,15oC.Điểm sôi: 78,39oC.
16Kinetin, 99%11g/lọĐộ tinh khiết ≥ 99,0%Trạng thái: bột màu trắng hoặc be
17Inositol1100g/lọĐộ tinh khiết: ≥ 99%Hòa tan trong nước: 50 mg/mL
18Nicotinic acid1500g/lọCông thức hóa học: C6H5NO2 Khối lượng phân tử: 123,11 g/molĐộ tinh khiết: ≥ 98%Trạng thái: bột trắngĐộ hòa tan 50 mg/ml, 1 M NaOH dung dịch trong suốtNóng chảy tại: 236 - 239°C (lit.)
19Pyridoxine125g/lọĐộ tinh khiết: ≥ 98% (HPLC)Trạng thái: bột màu trắngNóng chảy tại: 214 - 215°C (lit.)Độ hòa tan 50 mg/mL dung dịch trong suốtChloride: 16,9 - 17,6 %
20Thiamine1100g/lọTrạng thái: bột màu trắngĐộ tinh khiết ≥ 99%Nóng chảy tại: 250°C (dec.) (lit.)Hòa tan trong H2O: 50 mg/mL, dung dịch trong suốt không màuWater:
21Pantothenic acid1100g/lọĐộ tinh khiết ≥ 98,0%pH 6,8 - 7,2 (25°C, 50 mg/mL trongH2O)Độ hòa tan H2O: 50 mg/mL ở 25°C
22Cysteine1100g/lọĐộ tinh khiết 97%Hoạt động quang học [α]20/D +6,5 ± 1,5°C = 2 in 5 M HClĐộ hòa tan trong HCl 5%, 1N
23BAP15g/lọĐộ tinh khiết ≥ 99,0% (TLC)Trạng thái: Bột/Tinh thể màu trắngTạp chất ≤ 0,05% axit acrylic tự doĐiểm nóng chảy: 91,5 - 93,5°CAnion Cl-: ≤ 200 mg/kg; SO42-: ≤50 mg/kgCation Ca: ≤10 mg/kgCd, Co, Cr, Cu, Fe, Mg, Mn, Ni, Pb, Zn: ≤5 mg/kg  K, Na: ≤50 mg/kg
242,4D1100g/lọĐộ tinh khiết: ≥97%Trọng lượng phân tử: 221,04Áp suất hơi 0,4 mmHg (160°C)Điểm nóng chảy 136 - 140°C (lit.)
25Adenine hemisulfate15g/lọĐộ tinh khiết ≥ 99%Độ hòa tan: 0,5 M HCl: 10 mg/mL
26Malt extract1500g/lọMaltose ≥ 60%Chlorides ~2%Nước ~6%pH 5 - 6 (3% trong H2O)Độ hòa tan H2O: 3%, hơi đục, vàng
27Hydrocaseine1500g/lọNitrogen tổng số ≥ 11%Tạp chất ≤ 3,5% chloridepH 6,0 - 7,0 (25°C)Độ hòa tan H2O: 2%, dung dịch trong suốt
28Sucrose9500g/lọĐộ tinh khiết ≥ 99,5%≤0,1% free glucoseĐộ hòa tan H2O: 50 g/50 mLKim loại nặng (Pb): ≤ 5 ppmHấp thụ≤0,15 at 280 ở 50%≤0,20 at 260 ở 50%
29Trichostatin A11mg/lọCông thức hóa học: C17H22N2O3, Trọng lượng phân tử 302,374 g/mol Độ tinh khiết ≥98%Dạng chất rắn kết tinh. Độ hòa tanHCl 0,1 M: 1,3 mg/mlDMF: 2 mg/mlDMSO: 2 mg/ml
30Lưỡi dao cấy2Hộp (100 cái)Lưỡi dao nuôi cấy mô số 11Chất liệu thép không gỉ
31Găng tay1Thùng (10 hộp)Găng tay không bộtChất liệu: Mủ latex ly tâmĐầy đủ các kích thướcĐạt tiêu chuẩn đánh giá chất lượng sản phẩm của Mỹ - ASTM D3578 (05)Quy trình sản xuất đạt chuẩn GMP theo hướng dẫn của FDA
32Bình tam giác 250 mL270ChiếcBình tam giác cổ rộngDung tích 250 mlVật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tốtThiết kế dạng hình nón, thành bình có độ dày đồng nhấtTrạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh
33Găng tay rửa dụng cụ3ĐôiDùng bảo hộ bàn tay, chống thấm nước, hóa chất, dung môi.Chất liệu cao su, dài 40cm
34Parafilm2CuộnKích thước: 4 inches x 125 feet (10 cm x 38.1 m)Khoảng chịu nhiệt: -45 - +50°COxygen: 150 cc/m² d ở 23°C và 50% RHCarbon Dioxide: 1200 cc/m²d, 23°C và 0% RHDạng phẳng/nhàu: 1 g/m²d ở 38°C, 90% RH
35Giấy cân hóa chất2HộpHàm lượng nitơ thấp để phân tích hóa học chính xácBề mặt giấy da mịn màng và trong suốtQuy cách đóng gói: 500 tờ/hộp
36Thìa lấy mẫu hóa chất5ChiếcThìa lấy hóa chất 1 đầu dài 22cm bằng inoxChống hóa chất ăn mòn
37Đĩa nhựa 24 giếng, đã tiệt trùng2Thùng 50 chiếcChất liệu: NhựapolystyreneKích thước:86 x 128mmSố giếng: 24, đáy phẳng, không nắp, đã tiệt trùngMàu sắc: Trong suốtCó đánh số thứ tự các vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->