Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua vật tư phẫu thuật ngoại khoa, chấn thương chỉnh hình, cột sống, nội soi khớp gối, trĩ, thoát vị bẹn năm 2022 cho Bệnh viện Gang Thép (49 mặt hàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220630228-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Gang thép Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Mua vật tư phẫu thuật ngoại khoa, chấn thương chỉnh hình, cột sống, nội soi khớp gối, trĩ, thoát vị bẹn năm 2022 cho Bệnh viện Gang Thép (49 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT 20220614898
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 11:11:00 đến ngày 2022-06-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,618,956,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế;- Tương tự về quy mô: Giá trị đã thực hiện của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gồm: bản sao công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn bán hàng (kèm theo bảng kê và Sao kê chuyển khoản (Giấy báo có) của Ngân hàng của Bên Bán)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.280.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 48 giờ làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 12 giờ.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược trở lên.- Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản sao công chứng bằng cấp;+ Bản sao tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Gang thép Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Mua vật tư phẫu thuật ngoại khoa, chấn thương chỉnh hình, cột sống, nội soi khớp gối, trĩ, thoát vị bẹn năm 2022 cho Bệnh viện Gang Thép (49 mặt hàng)
Mua vật tư y tế, hóa chất năm 2022 cho Bệnh viện Gang Thép Thái Nguyên
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Gang Thép Thái Nguyên Địa chỉ: Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3832255
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Thương mại CDH Địa chỉ: Nhà Số 2, Ngõ 219 Nguyễn Ngọc Vũ, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 03.898.010.85 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Bảo Tín Hà Thành. Địa chỉ: Số 4 Ngách 41, Ngõ 105 Doãn Kế Thiện, P.Mai Dịch, Q.Cầu Giấy, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Gang thép Thái Nguyên , địa chỉ: Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Gang Thép Thái Nguyên Địa chỉ: Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3832255


E-CDNT 10.1(g)
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (trong trường hợp là nhà phân phối) hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế (trong trường hợp là nhà sản xuất) của cấp thẩm quyền. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - Tập tin (định dạng file word hoặc excel) bảng đáp ứng cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu;
E-CDNT 10.2(c)
- Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; cam kết cung cấp hàng hóa mới 100% và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp theo yêu cầu của HSMT. - Giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo quy định của Khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT đối với tất cả hàng hóa dự thầu có áp dụng phân nhóm (đối với các trường hợp hàng hóa thông dụng và không áp dụng Thông tư 14/2020/TT-BYT là không bắt buộc phải có Giấy phép bán hàng theo Khoản 7, Điều 12, Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014). Giấy phép bán hàng được coi là hợp lệ khi có đầy đủ từ Chủ sở hữu trang thiết bị y tế hoặc Chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế hoặc Tổ chức đứng tên trên Giấy phép nhập khẩu tới nhà phân phối trung gian và đến nhà thầu. Những tài liệu này phải thể hiện thời hạn hiệu lực cung ứng các mặt hàng dự thầu cho đến khi kết thúc hợp đồng. - Số lưu hành hoặc Giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 bao gồm Số công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B do Sở Y tế cấp hoặc Số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với trang thiết bị y tế thuộc loại C, D do Bộ Y tế cấp và Kết quả phân loại trang thiết bị y tế theo quy định tại Khoản 6, Điều 5 & Mục c, Khoản 3, Điều 76 Nghị định 98/2021/NĐ-CP. Tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu đã được kê khai giá trang thiết bị y tế trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế (bắt buộc đối với hàng hóa có áp dụng phân nhóm TTBYT) theo Điều 44, 45 & 76 Nghị định 98/2021/NĐ-CP. Trong trường hợp chưa thể cung cấp các tài liệu này, nhà thầu cần cung cấp Bản cam kết sẽ cung cấp Tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu đã được kê khai giá trước thời điểm mua bán và giá bán không cao hơn giá kê khai trên Cổng điện tử https://kekhaigiattbyt.moh.gov.vn của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán. - Có tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thuộc phân nhóm theo Điều 4, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Có Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật khác của Nhà sản xuất có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Hàng hóa còn nguyên đóng gói. Đảm bảo hàng hóa được giao tối thiểu còn 70% hạn sử dụng theo thông tin của nhà sản xuất tính từ thời điểm giao hàng
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương được quy định tại E-CDNT 10.2 (c); Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. - Tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu đã được kê khai giá trang thiết bị y tế trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế (bắt buộc đối với hàng hóa có áp dụng phân nhóm TTBYT) hoặc Bản cam kết sẽ cung cấp Tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu đã được kê khai giá trước thời điểm mua bán và giá bán không cao hơn giá kê khai trên Cổng điện tử https://kekhaigiattbyt.moh.gov.vn của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán. - Trong trường hợp hàng hóa cung cấp là vật tư y tế, nhà thầu phải cung cấp mã vật tư y tế theo Quyết định 5086/QĐ-BYT ngày 04/11/2021 tại bước thương thảo hợp đồng. - Hàng mẫu nhằm chứng minh sự phù hợp về yêu cầu kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT (nếu cần thiết), Trong thời gian đánh giá HSDT nếu thấy cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu. - Bản cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu thanh lý, sao kê ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng tương tự và các tài liệu khác có liên quan;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Gang Thép Thái Nguyên Địa chỉ: Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3832255
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3851149 Fax: 0208.3851149
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư - TBYT - Bệnh viện Gang Thép Thái Nguyên. Địa chỉ: Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3832255
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3.855688 - Fax: 0208.3.855688
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đinh cố định ngoại vi không có ren7Bộ1 Bộ gồm: 2 ống sáo, 6 vít săng, 1 tay vặn vít, 12 vít chốt, làm bằng thép không gỉ hoặc tương đương.
2Đinh Kirschner hai đầu nhọn90CáiĐường kính từ 0.5mm đến 5.0mm - hai đầu nhọn- Đạt chất lượng ISO, EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) hoặc tương đương.
3Đĩa đệm cột sống lưng hình trái chuối Peek2CáiDạng cong, có răng hai bề mặt để tạo bám vững chắc, chống trượt. 2 điểm đánh dấu cản quang, căn chỉnh độ cân bằng, có 1 khoang để nhồi xương. KT: dài 28mm, rộng 10mm, cao từ 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13mm, độ ưỡn: 8° (độ) phù hợp với cấu trúc của xương đốt sống lưng; sản phẩm đã được tiệt trùng và có thể sử dụng ngay sau khi bóc bao bì đóng gói;- Tiêu chuẩn: ISO, CE hoặc tương đương. - Chất liệu PEEK. Tương thích trợ cụ: Norm.
4Nẹp chữ T thẳng/ nghiêng nhỏ, 3.5mm, trái phải các cỡ7CáiNẹp dày 1.8mm, rộng 10.7mm, khoảng cách lỗ 12 cm- Số lỗ trên thân nẹp: từ 3 đến 6 lỗ - Đồng bộ với vít đk 3.5mm. Tương thích trợ cụ Aysam.- Đạt chất lượng ISO, EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) hoặc tương đương.
5Nẹp đầu trên mặt ngoài xương chày -1, trái phải dài từ 7 lỗ đến 11 lỗ5CáiNẹp dày 4.0mm và 3mm; thân nẹp rộng: 16.2mm và 24mm; khoảng cách lỗ nẹp: 20.0mm; - Số lỗ trên thân nẹp: từ 5 đến 13 lỗ, trái, phải, dài ừ 141,8mm đến 301,8mm- Đồng bộ với vít đk 4.5mm. Tương thích trợ cụ Aysam.- Đồng bộ với vít cùng hãng sản xuất- Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) hoặc tương đương.
6Nẹp dọc/ thanh rod đốt sống lưng Ф6.0mm, kháng khuẩn bạc các cỡ2CáiNẹp (thanh) dọc (rod) - công nghệ phủ Bạc, Đk Ø6.0 mm, dài 300mm; sử dụng đồng bộ với vít + ốc khóa -Tiêu chuẩn: ISO, CE hoặc tương đương.- Chất liệu hợp kim Titanium - Ti6AL4V, ASTM F 136 hoặc tương đương; công nghệ phủ Bạc, với mật độ 2mgr - 5 mgr; có đặc tính kháng khuẩn cao, giảm nguy cơ nhiễm trùng lên đến 91,6%- Tương thích trợ cụ: Norm.
7Nẹp khóa bản hẹp, thân xương cánh tay các cỡ7CáiNẹp dày: 4.0mm; rộng 13.5mm; khoảng cách lỗ nẹp 18mm; - Số lỗ trên thân nẹp: 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 lỗ; dài từ 110.6 đến 272.6mm- Đồng bộ với vít khóa đk 5.0mm. Tương thích trợ cụ Aysam- Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) hoặc tương đương.
8Nẹp khóa bản nhỏ, xương cẳng tay, các cỡ15CáiNẹp dày 3mm; thân nẹp rộng: 10.5mm; khoảng cách lỗ nẹp: 14mm;- chỉ định cho chấn thương gãy xương, vỡ xương vị trí xương quay, xương trụ và thân xương mác- Số lỗ trên thân nẹp: 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 lỗ, dài từ 58 đến 170mm- Đồng bộ với vít khóa đk 3.5mm. Tương thích trợ cụ Aysam.- Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni hoặc tương đương).
9Nẹp khóa chữ L, trái phải các cỡ5CáiNẹp dày 2.50mm; rộng 38.7mm và 16mm; khoảng cách lỗ nẹp 16mm;- Số lỗ trên thân nẹp: 3, 4, 5, 6, 7, 8 lỗ trái/ phải; độ dài từ 65.1mm đến 145.1mm- Đồng bộ với vít khóa đk 5.0mm. Tương thíc trợ cụ Aysam.- Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) hoặc tương đương.
10Nẹp khóa chữ T, các cỡ4CáiNẹp dày: 2.5mm; rộng 16mm và 38.35mm; khoảng cách lỗ 16mm.- Số lỗ trên thân nẹp: 4, 5, 6, 7, 8 lỗ; dài từ 81.7mm đến 145.7mm- Đồng bộ với vít khóa đk 5.0mm. Tương thích trợ cụ Aysam.- Đạt chất lượng ISO, EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) hoặc tương đương.
11Nẹp khóa chữ Y đầu dưới xương cánh tay trái, phải các cỡ5CáiNẹp dày: 3mm; rộng 12mm và 56.4mm; khoảng cách lỗ 15mm;- Số lỗ trên thân nẹp: từ 3 đến 8 lỗ trái / phải; dài từ 91.4mm đến 166.4mm- Đồng bộ với vít khóa cùng 2.7/3.5mm. Trợ cụ tương thích Aysam- Đạt chất lượng ISO, EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) hoặc tương đương.
12Nẹp khóa đầu dưới xương chày trái, phải các cỡ3CáiNẹp dày 2.2mm và 3.0mm; rộng 11.5mm và 22.4mm; khoảng cách lỗ nẹp 12mm; - Số lỗ trên thân nẹp: 6, 8, 10, 12, 14 lỗ trái/ phải; dài từ 137.9 đến 233.9mm- Đồng bộ với vít đk 3.5/4.0mm. Tương thích trợ cụ Aysam- Đạt chất lượng ISO, EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) hoặc tương đương.
13Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, trái, phải các cỡ7CáiNẹp dày 3.2mm và 5mm; rộng 33.2mm và 16.3mm; khoảng cách lỗ nẹp 20mm;- Số lỗ trên thân nẹp: 5, 7, 9, 11, 13 lỗ trái/ phải; dài từ 156.4mm đến 316.4mm- Đồng bộ với vít khóa đk 5.0mm. Tương thích trợ cụ Aysam.- Đạt chất lượng ISO , EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) hoặc tương đương.
14Nẹp khóa đầu dưới xương quay cổ tay trái, phải các cỡ5CáiNẹp dày: 2.0mm; rộng: 25.6mm và 9.1mm;- Số lỗ trên thân nẹp: 3, 4, 5, 6 lỗ trái / phải; dài từ 54mm đến 86mm- Đồng bộ với vít khóa 2.7/3.5mm. Trợ cụ tương thích Aysam.- Đạt chất lượng ISO , EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) hoặc tương đương.
15Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ5CáiNẹp dày 3.0mm; rộng 20.6mm và 12.3mm; khoảng cách lỗ nẹp 12mm;- Số lỗ trên thân nẹp: 3, 4, 5, 6, 7, 8 lỗ; dài từ 61.1mm đến 121, 1mm- Đồng bộ với vít khóa đk 3.5mm. Tương thích trợ cụ Aysam.- Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) hoặc tương đương.
16Nẹp khóa đầu trên xương chày trái, phải các cỡ5CáiNẹp dày 3.2mm và 4mm; rộng 16.2mm; khoảng cách lỗ nẹp 20mm;- Số lỗ trên thân nẹp: 5, 7, 9, 11, 13 lỗ trái/ phải; độ dài từ 143.3mm đến 303.3mm- Đồng bộ với vít khóa đk 5.0mm. Tương thích trợ cụ Aysam.- Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) hoặc tương đương.
17Nẹp khóa đầu trên xương đùi, trái, phải các cỡ5CáiNẹp dày 3.2mm và 5mm; rộng 25.7mm và 16mm; khoảng cách lỗ: 18mm- Số lỗ trên thân nẹp: 3, 5, 7, 9, 11, 13 lỗ trái/ phải; dài từ 91mm đến 270.8mm- Đồng bộ với vít khóa đk 5.0mm. Tương thích trợ cụ Aysam- Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) hoặc tương đương.
18Nẹp khóa mặt bên đầu dưới xương chày trái, phải các cỡ5CáiNẹp dày 2.5mm; rộng 22mm và 16mm; khoảng cách lỗ nẹp 16mm- Số lỗ trên thân nẹp: 5, 7, 9, 11, 13, 15 lỗ trái/ phải; dài từ 108, 3mm đến 268, 3mm- Đồng bộ với vít khóa đk 5.0mm. Tương thích trợ cụ Aysam.- Đạt chất lượng ISO , EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) hoặc tương đương.
19Nẹp khóa mắt cá chân trái, phải các cỡ5CáiNẹp số 1/2/3/4/5. Tương đương: 1/ nẹp dày: 1.5mm; rộng 20.7mm và 41.7mm, dài 62.6mm.2/ nẹp dày: 1.5mm; rộng 20.2mm và 38.1mm, dài 60.5mm.3/ nẹp dày: 1.5mm; rộng 14.9mm và 26.6mm, dài 45.7mm4/ nẹp dày: 1.5mm; rộng 19.1mm và 30.2mm, dài 65.6mm.5/ nẹp dày: 1.5mm; rộng 15.5mm và 25.5mm, dài 59.1mm- chỉ định cho chấn thương gãy xương, vỡ xương vị trí mắt cá chân- Đồng bộ với vít khóa cùng hãng sản xuất- Đạt chất lượng ISO, EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) hoặc tương đương.
20Nẹp khóa mắt xích vít 3.5mm (SS) các cỡ12CáiNẹp dày 3mm; rộng: 10mm; khoảng cách lỗ nẹp 12mm; - Số lỗ trên thân nẹp: 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 lỗ; dài từ 48mm đến 144mm- Đồng bộ với vít khóa 3.5mm. Tương thich trợ cụ Aysam. - Đạt chất lượng ISO, EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) hoặc tương đương.
21Nẹp khóa móc xương đòn (SS) trái, phải các cỡ3CáiNẹp dày: 3.0mm; rộng 15.8mm và 9.8mm; khoảng cách lỗ 11.7mm- Số lỗ trên thân nẹp: 4, 5, 6, 7, 8, 9 lỗ trái / phải; dài từ 63mm đến 97mm- Đồng bộ với vít khóa đk 3.5mm. Trợ cụ tương thích Aysam.- Đạt chất lượng ISO , EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) hoặc tương đương.
22Nẹp khóa nẹp bản rộng, các cỡ (thân xương đùi)5CáiNẹp dày 5.0mm; rộng 16mm; khoảng cách lỗ nẹp 18mm; - Số lỗ trên thân nẹp: 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14 lỗ; dài từ 87mm đến 231mm- Đồng bộ với vít khóa đk 5.0mm. Tương thích trợ cụ Aysam.- Đạt chất lượng ISO, EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) hoặc tương đương.
23Nẹp khóa T xiên quay trái, phải các cỡ7Cái1/ Nẹp dày 1.8mm; rộng 24.7mm và 10.7mm; khoảng cách lỗ nẹp 12mm2/ Nẹp dày 1.8mm; rộng 33mm và 11.2mm; khoảng cách lỗ nẹp 12mm3/ Nẹp dày 2.0mm; rộng 23.8mm và 10mm; khoảng cách lỗ nẹp 13.5mm- Dùng cho xương quay cổ tay- Số lỗ trên thân nẹp: 3, 4, 5, 6 lỗ- Đồng bộ với vít khóa đk 3.5mm. Tương thích trợ cụ Aysam.- Đạt chất lượng ISO, EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) hoặc tương đương.
24Nẹp khóa xương đòn trái, phải các cỡ5CáiNẹp dày 3.0mm, rộng 10mm; khoàng cách lỗ 14mm và 11mm- Số lỗ trên thân nẹp: 6, 7, 8, 9 lỗ trái/ phải; dài từ 70mm đến 112mm- Đồng bộ với vít khóa đk 3.5mm. Trợ cụ tương thích Aysam.- Đạt chất lượng ISO, EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) hoặc tương đương.
25Nẹp nối ngang đốt sống lưng các cỡ kháng khuẩn bạc2CáiNẹp (thanh) nối ngang gồm hai kiểu: đơn/ xoay; sử dụng đồng bộ với vít cột sống và ốc khóa trong, nẹp dọc, 2 các cỡ: 20-40mm; 40-60mm; 60-80mm; 80-100mm/ 40mm; 50mm; 60mm; 70mm; 80mm; - Chất liệu hợp kim Titanium - Ti6AL4V, ASTM F 136; công nghệ phủ Bạc, kháng khuẩn cao với mật độ 2mgr - 5 mgr; có đặc tính kháng khuẩn cao, giảm nguy cơ nhiễm trùng lên đến 91,6%- Tương thích trợ cụ: Norm.-Tiêu chuẩn: ISO, CE hoặc tương đương.
26Nẹp xương đòn chữ S 6, 8 lỗ trái phải5CáiNẹp dày 3.0mm; rộng: 10mm; khoảng cách lỗ nẹp: 14mm và 11mm- Số lỗ trên thân nẹp: từ 6, 7, 8, 9 trái/ phải; dài từ 70mm đến 112mm- Đồng bộ với vít đk 3.5mm. Tương thích trợ cụ Aysam.- Đạt chất lượng ISO, EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) hoặc tương đương.
27Khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng2BộĐạt tiêu chuẩn ISO, CE. Bộ khớp bao gồm: 1. Chỏm xương đùi: Làm bằng chất liệu CoCrMo hoặc tương đương, cỡ chỏm đường kính 22mm và 28mm. chỏm 22mm có các cỡ (0;3;6;9). chỏm 28mm có các cỡ (-6;-3;0;3;6;9).2.Chuôi khớp háng không xi măng loại chuôi dài (trái /phải) thân cong 15°: Chuôi được thiết kế dành cho chân trái riêng và chân phải riêng phù hợp với giải phẫu của xương người châu á. Chất liệu Ti6Al4V hoặc tương đương. Côn 12/14 cổ chuôi góc 130°, mặt bên có 2 đường gân nổi dọc thân chuôi giúp chống xoay, toàn thân chuôi phủ xốp titan, đầu trên của chuôi khớp phần tiếp xúc với đỉnh mấu chuyển lớn có 3 lỗ để luồn chỉ khâu cố định các mảnh vỡ và các điểm bám gân, chuôi khớp có các cỡ: 9(L/R); 10(L/R); 11(L/R); 12(L/R); 13(L/R); 14(L/R); 16(L/R); 18(L/R); 20(L/R). Chiều dài chuôi là 200mm, offset tương ứng: 9(L/R) là 39mm; 10(L/R) là 39.5mm;11(L/R) là 40mm; 12(L/R) là 40.5mm; 13(L/R) là 41mm; 14(L/R) là 41.5mm; 16(L/R) là 42mm; 18(L/R) là 42.5mm; 20(L/R) là 43mm.Đường kính đầu dưới chuôi khớp tương ứng: 9(L/R) là 9mm;10(L/R) là 10mm; 11(L/R) là 11mm; 12(L/R) là 12mm; 13(L/R) là 13mm; 14(L/R) là 14mm; 16(L/R) là16mm;18(L/R) là 18mm; 20(L/R) là 20 mm.Bề rộng đầu trên chuôi khớp tương ứng: 9(L/R) là 26.5mm;10(L/R) là 27.5mm; 11(L/R) là 28.5mm; 12(L/R) là 29.5mm; 13(L/R) là 30.5mm; 14(L/R) là 31.5mm; 16(L/R) là 33mm;18(L/R) là 34.5mm; 20(L/R) là 36 mm.Chiều dài cổ chuôi : 9(L/R), 10(L/R), 11(L/R), 12(L/R) là 33mm; 13(L/R), 14(L/R), 16(L/R) là 36mm; 18(L/R), 20(L/R) là 39mm. 3. Chỏm bán phần xoay (Chỏm lưỡng cực (chỏm Pipolar) cho head 22, 28): vỏ ngoài Co-Cr-Mo, lót trong bằng nhựa UHMWPE hoặc tương đương, thiết kế có vòng khóa bên trong, đường kính từ 38mm~54mm, mỗi size cách nhau 2mm.
28Khớp háng bán phần không xi măng di động kép5BộBộ khớp bao gồm: 1. Chỏm xương đùi: cỡ chỏm đường kính 22mm và 28mm. Chỏm 22mm có các cỡ (0, +3 ; +6; + 9) . 2. Chuôi khớp háng không xi măng cổ côn 12/14 cổ chuôi góc 135°,kích thích xương bám, chuôi khớp có các cỡ từ 8 đến (17+), kích thước chiều dài từ 115mm, 130, 140, 145, 150,155, 160, 165, 170, 175, 180, 190mm, offset tương ứng: 38.4; 39.8; 39.8; 40.7; 41.3; 42.2; 43.1; 44; 44.8;45.6; 46.3mm, đầu dưới chuôi khớp tương ứng: 6,6,6,7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 mm. 3. Chỏm bán phần xoay đường kính từ 38mm~54mm cách nhau 2mm.Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương.
29Khớp háng toàn phần không xi măng bờ chống trật 20° loại chuôi dài (trái /phải) thân cong 15°.1BộChiều dài cổ chuôi : 9(L/R), 10(L/R), 11(L/R), 12(L/R) là 33mm; 13(L/R), 14(L/R), 16(L/R) là 36mm; 18(L/R), 20(L/R) là 39mm. 3. ổ cối (Đáy ổ cối không xi măng kiểu 58): làm bằng titannium cách nhau 2mm có các size từ 40 -72mm. Đường kính ngoài ổ cối lớn hơn size tương ứng là 2mm, đường kính trong ổ cối size 40 là 31mm, size 42 là 33mm, size 44 là 35mm, size 46 là 37mm, size 48 và size 50 là 39mm, size 52 và size 54 là 44mm, size 56, size 58, size 60 là 48mm, size 62, size 64, size 66, size 68, size 70, size 72 là 52mm.4. lớp lót: Làm bằng nhựa siêu bền UHMWPE, hoặc vật liệu Highly cross link hoặc tương đương, bờ chống trật khớp 20°, có kích thước tương ứng với ổ cối, 5. vít ổ cối (Vít khóa ổ cối): bằng chất liệu titanium, đường kính vít 6.0mm, vít dài từ 15 -40mm, cách nhau 1mm..
30Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS (CoCr on PE)2Bộ1. Chuôi khớp (Stem)- Chất liệu hợp kim Titan TiAl6V4 - tiêu chuẩn ISO 5832-3, phủ TPS (Titan Plasma Spray) tăng kết cấu trên bề mặt kim loại hoặc tương đương- Góc cổ thân 135 độ (standard)- Đầu chuôi dạng Taper 12/ 14 (5º42'30")- Kích cỡ chuôi (Stem Size): từ 6.25mm đến 20mm (mỗi size tăng 1.25mm)- Chiều dài chuôi (Stem Length) : 135, 140, 145, 150, 155 mm.'2. Chỏm xương đùi (Modular head)- Chất liệu: Cobalt-Chrome (CoCr) - tiêu chuẩn ISO 5832-4 hoặc tương đương; - Đường kính đầu (head): 22; 26; 28; 32; 36; cổ dài (0; ±3.5; +7; +10.5; +14; +17.5)mm; size S, M, L, XL, XXL, XXXL, XXXXL; cổ đầu 12/ 143. Ổ cối (Acetabular Press-fit Shell)- Chất liệu hợp kim Titan TiAl6V4 - tiêu chuẩn DIN EN ISO 5832-3, phủ TPS (Titan Plasma Spray) tăng kết cấu trên bề mặt kim loại hoặc tương đương- Kích cỡ từ 38mm đến 82mm; mỗi cỡ tăng 2mm; - Trên ổ cối có 5 lỗ để bắt vít ổ cối.- Vít ổ cối: chất liệu hợp kim titanium TiAl64V - tiêu chuẩn ISO 5832-3 hoặc tương đương, gắn ổ cối với xương, đường kính 6.5mm; dài từ 25mm đến 50mm; mỗi bước tăng 5mm'4. Lót ổ cối (Inlay):- chất liệu vật liệu cao phân tử Ultra high polyetylen (UHMWPE) - tiêu chuẩn ISO 5834-2 hoặc tương đương; có gờ chống trượt 20 độ- Đường kính trong: 22, 26, 28, 32, 36 mm; - Kích cỡ (size): 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35.- Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương.
31Vít (ốc) khóa trong đốt sống lưng kháng khuẩn bạc các loại10CáiHình trụ tròn có 3 bước ren. Đầu vít bên trong hình ngôi sao 6 cạnh, chỉ duy nhất 1 màu xám, sử dụng đồng bộ với vít cột sống đơn trục và đa trục; khả năng tương thích sinh học hiệu quả- Chất liệu hợp kim Titanium - Ti6AL4V, ASTM F 136; công nghệ phủ Bạc hoặc tương đương, với mức độ 2mgr - 5 mgr; có đặc tính kháng khuẩn cao, giảm nguy cơ nhiễm trùng lên đến 91,6%- Tương thích trợ cụ: Norm.- Tiêu chuẩn: ISO, CE hoặc tương đương.
32Vít đốt sống lưng đa trục kháng khuẩn bạc các cỡ, Norm Silver10CáiVít đốt sống lưng đa trục xoay 57 độ sản xuất theo công nghệ phủ Bạc, thân vít hình trụ, chỉ duy nhất 1 màu xám, bước ren đều để bám vững chắc vào thành xương; khả năng tương thích sinh học hiệu quả.- đường kính của trục ren vít: từ Ø3.5mm đến Ø8.0mm dài từ 25mm đến 55mm.- chiều dài mỗi cỡ tăng 5mm phù hợp kết cấu của cuống sống lưng, sử dụng kết hợp đồng bộ với ốc khóa trong có hình trụ tròn gồm 3 bước ren đều để cố định nẹp dọc, đầu vít khóa bên trong hình ngôi sao 6 cạnh - Tiêu chuẩn: ISO, CE hoặc tương đương.- Chất liệu hợp kim Titanium - Ti6AL4V, ASTM F 136; công nghệ phủ Bạc hoặc tương đương, kháng khuẩn cao với mức độ 2mgr - 5 mgr; có đặc tính kháng khuẩn cao, giảm nguy cơ nhiễm trùng lên đến 91,6%- Tương thích trợ cụ: Norm.
33Vít đốt sống lưng đơn trục kháng khuẩn bạc các cỡ, Norm Silver10CáiVít đốt sống lưng đơn trục, công nghệ phủ Bạc, thân vít hình trụ, chỉ duy nhất 1 màu xám, bước ren đều để bám vững chắc vào thành xương, khả năng tương thích sinh học hiệu quảĐK của trục ren vít: từ Ø3.5mm đến Ø8.0mm dài từ 25mm đến 55mm.- chiều dài mỗi cỡ tăng 5mm, sử dụng đồng bộ với ốc khóa trong có hình trụ tròn gồm 3 bước ren, đầu vít khóa bên trong hình ngôi sao 6 cạnh - Tiêu chuẩn: ISO, CE hoặc tương đương.- Chất liệu hợp kim Titanium - Ti6AL4V, ASTM F 136; công nghệ phủ Bạc hoặc tương đương, kháng khuẩn cao với mật độ 2mgr - 5 mgr; là công nghệ tiên tiến nhất trên thế giới, có đặc tính kháng khuẩn cao, giảm nguy cơ nhiễm trùng lên đến 91,6%- Tương thích trợ cụ: Norm.
34Vít khóa tự taro, đk 3.5mm các cỡ100CáiKiểu vít tự taro - đường kính ren 3.5mm; đường kính mũ vít lục giác 5.5mm- chiều dài từ 10mm đến 50mm; mỗi cỡ tăng 2mm; từ 50mm đến 60mm; mỗi cỡ tăng 5mm- Sử dụng đồng bộ với nẹp, trợ cụ Aysam.- Đạt chất lượng ISO, EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) hoặc tương đương.
35Vít khóa tự taro, đk 5.0mm các cỡ100CáiKiểu vít tự taro; - đường kính ren 5.0mm; đường kính mũ vít lục giác 6.8mm;- chiều dài từ 14mm đến 50mm; mỗi cỡ tăng 2mm; từ 50mm đến 90mm; mỗi cỡ tăng 5mm- Sử dụng đồng bộ với nẹp, trợ cụ Aysam.- Đạt chất lượng ISO, EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) hoặc tương đương.
36Vít khóa xốp ren toàn phần (SS) đk 3,5mm các cỡ20Cáikiểu vít tự taro, ren toàn phần- đường kính ren 3.5mm; đường kính mũ vít lục giác 5.5mm- chiều dài từ 10mm đến 50mm; mỗi cỡ tăng 2mm; từ 50mm đến 60mm- Sử dụng đồng bộ với nẹp, trợ cụ Aysam.- Đạt chất lượng ISO, EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) hoặc tương đương.
37Vít xương mắt cá chân 4,5mm, dài từ 20 mm đến 70mm20CáiĐường kính ren 4.5mm; ren ngắn, đường kính mũ vít 8mm;- chiều dài từ 25-70mm; mỗi cỡ tăng 5mm. Tương thích trợ cụ Aysam. - Đạt chất lượng ISO, EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) hoặc tương đương.
38Nẹp micro chữ L trái phải 4 lỗ, các cỡ5CáiNẹp micro chữ L trái/ phải 4 lỗ; Dùng vít đk 1.5mm. Độ dày 0.5mm, tương thích trợ cụ SDH4. Chất liệu Titanium độ 1 TS-1-33 (tiêu chuẩn ASTM-F67); Đạt tiêu chuẩn ISO; CE; FDA hoặc tương đương
39Vít micro 1.5mm dài từ 3.5mm đến 15mm - Tự Taro20CáiMàu trắng sáng, tương thích trợ cụ SDH4 - Tự Taro; chất liệu hợp kim Titanium Ti-6Al-4V (tiêu chuẩn ASTM-F136); Đạt tiêu chuẩn ISO; CE; FDA hoặc tương đương.
40Chỉ siêu bền5CáiChỉ siêu bền: Chỉ liền kim đường kính 26 đến 1/2 taper dài 36 inch, chống mài mòn gấp 10 lần chỉ polyester, độ bền gấp 3 lần chỉ polyester cùng cỡ hoặc tương đương. Khả năng chịu lực kéo thẳng tối đa của chỉ cỡ số 2 là: 48.2 Lbs, Chỉ cỡ số 5 là: 100.4 lbs.
41Dây dẫn nước nội soi dùng cho chạy máy8CáiDây dẫn nước nội soi kiểu SUTS dùng một lần: Dùng cho máy PV-5201SUTS.
42Lưỡi bào khớp đường kính 4.5mm8CáiLưỡi bào khớp: đóng gói tiệt trùng, dùng 1 lần Lưỡi bào kiểu fastcut 4.5 mm phù hợp với các tay bào Linvatec/Stryker/Smith and Nephew. ISO hoặc tương đương.
43Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio có dây hút dịch ra8CáiLoại lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio có dây hút dịch, thiết kế đầu dạng hình cầu, đầu cuối ở phía xa giúp tăng khả năng tiếp xúc và cắt bỏ mô cung như tăng cường bốc hơi. Thành phần và chất liệu của lưỡi cắt đốt gồm: Lưỡi đốt chất liệu thép không gỉ 304, phần cách điện của lưỡi đốt chất liệu Alumina Ceramic AD995 hoặc tương đương, phần ống hút bên trong và bên ngoài chất liệu thép không gỉ 304, đầu kết nối của ống hút chất liệu ABS Polymer hoặc tương đương. Đường kính đầu đốt: 1.8 mm; 2.4 mm và 3.3 mm, cong 50, 55, 60 và 90 độ sử dụng năng lượng công nghệ tiên tiến APT (Advanced Power Technology) mức năng lượng thấp tăng hiệu quả cắt, đốt giảm chấn thương nhiệt cho bệnh nhân, phù hợp với các loại máy phát sóng radio có trên thị trường.Tiêu chuẩn: ISO hoặc tương đương.
44Vít treo cố định dây chằng chéo điều chỉnh chiều dài Fixloop+5CáiVít treo có thể điều chỉnh chiều dài Fixloop+: Cấu tạo gồm một vòng chỉ chất liệu 100% (UHMWPE) Ultra hight Molecular Weight Polyethylene (hoặc tương đương) điều chỉnh chiều dài từ 15 mm tới 80 mm. 2 sợi dây kéo chất liệu Ultra hight Molecular Weight Polyethylene (UHMWPE) và 1 tấm titanium: Ti-AL-6-4V hoặc tương đương. Lực tải tối đa của vòng treo: 1680N, Chu kỳ chịu lực tối đa: 25000 chu kỳ.
45Vít treo cố định dây chằng chéo kiểu Fixloop dài các cỡ3CáiVít treo kiểu Fixloop hoặc tương đương: Vít treo tái tạo dây chằng gồm 1vòng dây chất liệu 100% (UHMWPE) Ultra hight Molecular Weight Polyethylene hoặc tương đương. 2 sợi dây kéo chất liệu Ultra hight Molecular Weight Polyethylene (UHMWPE) và 1 tấm titanium: Ti-AL-6-4V hoặc tương đương. Lực tải tối đa của vòng treo: 1680N, Chu kỳ chịu lực tối đa: 25000 chu kỳ. Chiều dài vòng dây 15/20/25/30/35/40/45/50/55/60mm.
46Bộ ghim khâu cố định lưới thoát vị dùng trong phẫu thuật nội soi thoát vị bẹn, thành bụng8BộBộ ghim khâu cố định lưới thoát vị có 30 ghim hình xoắn ốc, chất liệu Titanium. ghim cao 3.8mm, đường kính 4mm. Chiều dài phần chứa ghim 35,5cm. Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc tương đương.6 cái/ hộp
47Chỉ có gai không cần buộc số 3/072SợiChỉ có gai không cần buộc thành phần Copolymer của Glycolicacid và trimethylene carbonate hoặc tương đương. Chỉ số 3/0, dài 15cm- 30cm, kim tròn đầu nhọn 26mm, kim cong 1/2 vòng tròn, kim được phủ silicon giúp tăng độ sắc bén. Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc tương đương.
48Dụng cụ (máy) khâu cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo cỡ 33mm15BộDụng cụ (máy) khâu cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật cắt trĩ Longo đường kính 33mm, có 32 ghim bằng titanium nguyên chất. Chiều cao ghim trước khi dập là 3.5mm. Đầu đe tháo dời khi thao tác. Bộ nong thiết kế dạng cánh, trong suốt có vạch chia định hướng mũi khâu. Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc tương đương.
49Lưới điều trị thoát vị bẹn tự dính chất liệu Polyester dùng trong mổ mở15MiếngLưới điều trị thoát vị bẹn tự dính chất liệu Polyester đơn sợi, có hệ thống gai siêu nhỏ tự dính vào mô chất liệu Polylactic Acid tự tiêu. Trọng lượng lưới nhẹ 38g/m2 sau khi gai tiêu hết, kích thước lỗ lưới 1.1 x 1.7mm Lưới có hình dạng elip, có miếng lật sẵn theo giải phẫu bẹn (bên trái, bên phải). Kích thước 12x8cm. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc tương đương.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế;- Tương tự về quy mô: Giá trị đã thực hiện của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gồm: bản sao công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn bán hàng (kèm theo bảng kê và Sao kê chuyển khoản (Giấy báo có) của Ngân hàng của Bên Bán)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.280.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 48 giờ làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 12 giờ.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu 1 - Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược trở lên.- Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản sao công chứng bằng cấp;+ Bản sao tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu của nhà thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->