Gói thầu: Mua vật tư y tế bổ sung lần 2 năm 2022 của Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220630293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế bổ sung lần 2 năm 2022 của Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220629980 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu từ cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 11:07:00 đến ngày 2022-06-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 197,902,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư y tế bổ sung lần 2 năm 2022 của Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa mua vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm bổ sung lần 2 năm 2022 cho Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu từ cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ khâu phuật tự tiêu số 1 | 400 | Tép | * Yêu cầu chung: - Hàng hoá dự thầu phải được kê khai giá và không được cao hơn giá kê khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế; Hàng hóa phải có tài liệu kỹ thuật kèm theo và cam kết cung cấp hàng mẫu khi thương thảo hợp đồng; - Nhà thầu phải công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D; - Hàng hóa sản xuất trong nước phải được công bố đủ điều kiện sản xuất và có phiếu tiêp nhận đủ điều kiện sản xuất do Sở Y tế cấp; - Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất thì phải có giấy phép bán hàng của Hãng sản xuất hoặc đại lý phân phối; * Yêu cầu kỹ thuật: Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 số 1/0, dài 90cm, kim tròn 40mm 1/2C. Đạt Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 hoặc tương đương* Phân nhóm trang thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | ||
| 2 | Chỉ khâu phuật tự tiêu 3/0 | 400 | Tép | * Yêu cầu chung: - Hàng hoá dự thầu phải được kê khai giá và không được cao hơn giá kê khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế; Hàng hóa phải có tài liệu kỹ thuật kèm theo và cam kết cung cấp hàng mẫu khi thương thảo hợp đồng; - Nhà thầu phải công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D; - Hàng hóa sản xuất trong nước phải được công bố đủ điều kiện sản xuất và có phiếu tiêp nhận đủ điều kiện sản xuất do Sở Y tế cấp; - Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất thì phải có giấy phép bán hàng của Hãng sản xuất hoặc đại lý phân phối; * Yêu cầu kỹ thuật: Chỉ phẫu thuật tự tiêu Polyglactin 910 số 3/0 dài 75cm kim dài 26mm. Đạt Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 hoặc tương đương* Phân nhóm trang thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | ||
| 3 | Ống nghiệm lấy máu Heparin | 7.200 | Ống | * Yêu cầu chung: - Hàng hoá dự thầu phải được kê khai giá và không được cao hơn giá kê khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế; Hàng hóa phải có tài liệu kỹ thuật kèm theo và cam kết cung cấp hàng mẫu khi thương thảo hợp đồng; - Nhà thầu phải công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D; - Hàng hóa sản xuất trong nước phải được công bố đủ điều kiện sản xuất và có phiếu tiêp nhận đủ điều kiện sản xuất do Sở Y tế cấp; - Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất thì phải có giấy phép bán hàng của Hãng sản xuất hoặc đại lý phân phối; * Yêu cầu kỹ thuật: Ống nghiệm Lithium Heparin URI, nắp đen• Thể tích chứa: 2 mL•Thân ống Polypropylene (PP), chiều dài 75 mm. đường kính ngoài 12 mm•Nắp nhựa Polyethene, màu đen •Nồng độ Lithium Heparin: >10 IU/mL máu, •Tiệt trùng: chiếu xạ e-beam• Hạn sử dụng: 24 tháng . Đạt Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 hoặc tương đương* Phân nhóm trang thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 | ||
| 4 | Bơm tiêm nhựa 5ml | 20.000 | Cái | * Yêu cầu chung: - Hàng hoá dự thầu phải được kê khai giá và không được cao hơn giá kê khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế; Hàng hóa phải có tài liệu kỹ thuật kèm theo và cam kết cung cấp hàng mẫu khi thương thảo hợp đồng; - Nhà thầu phải công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D; - Hàng hóa sản xuất trong nước phải được công bố đủ điều kiện sản xuất và có phiếu tiêp nhận đủ điều kiện sản xuất do Sở Y tế cấp; - Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất thì phải có giấy phép bán hàng của Hãng sản xuất hoặc đại lý phân phối; * Yêu cầu kỹ thuật: Bơm tiêm nhựa liền kim 5 ml, cỡ kim 23G, 25G sắc nhọn. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Đạt Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 hoặc tương đương* Phân nhóm trang thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | ||
| 5 | Bông hút y tế | 70 | Kg | * Yêu cầu chung: - Hàng hoá dự thầu phải được kê khai giá và không được cao hơn giá kê khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế; Hàng hóa phải có tài liệu kỹ thuật kèm theo và cam kết cung cấp hàng mẫu khi thương thảo hợp đồng; - Nhà thầu phải công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D; - Hàng hóa sản xuất trong nước phải được công bố đủ điều kiện sản xuất và có phiếu tiêp nhận đủ điều kiện sản xuất do Sở Y tế cấp; - Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất thì phải có giấy phép bán hàng của Hãng sản xuất hoặc đại lý phân phối; * Yêu cầu kỹ thuật: Bông y tế thấm nước 100% bông xơ thiên nhiên. Bông trắng, không mùi, mềm mịn, dai, không bị tơi và có độ thấm hút rất cao. Bông dạng dải, được cuộn thành cuộn chắc, đáp ứng yêu cầu của người sử dụng.Không độc tố và không gây dị ứng, không có tinh bột, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng.* Phân nhóm trang thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 | ||
| 6 | Khóa 3 chạc không dây nối | 50 | Cái | * Yêu cầu chung: - Hàng hoá dự thầu phải được kê khai giá và không được cao hơn giá kê khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế; Hàng hóa phải có tài liệu kỹ thuật kèm theo và cam kết cung cấp hàng mẫu khi thương thảo hợp đồng; - Nhà thầu phải công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D; - Hàng hóa sản xuất trong nước phải được công bố đủ điều kiện sản xuất và có phiếu tiêp nhận đủ điều kiện sản xuất do Sở Y tế cấp; - Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất thì phải có giấy phép bán hàng của Hãng sản xuất hoặc đại lý phân phối; * Yêu cầu kỹ thuật: - Loại không có dây, thân khóa bằng chất liệu nhựa y tế Polycarbonate trong suốt, tay xoay bằng chất kiệu polyethylene, không chứa DEHP- Chạc 3 nòng trong trơn nhẵn đảm bảo dòng chảy; dễ tháo lắp, không rỉ nước. Có khả năng chịu nứt, gãy, cho áp suất lên tới 5 bars (72 psi)- Đầu nối khóa ren với một khóa chính và hai khóa phụ, khóa ren dạng đai xoay giúp kết nối chặt chẽ và nhanh chóng- Nhựa trong suốt nhẵn bóng; Nắp vặn khóa thiết kế đặc biệt có gờ cảm nhận đóng mở được, giúp xác nhận vị trí khóa, khóa ba chạc với khóa có thể xoay 360 độ;- Đầu khóa chắc chắn không để dịch rò rỉ- Sản phẩm được tiệt trùng từng cái bằng EO- Đạt Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 hoặc tương đương* Phân nhóm trang thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | ||
| 7 | Giấy in nhiệt | 30 | Cuộn | * Yêu cầu chung: - Hàng hoá dự thầu phải được kê khai giá và không được cao hơn giá kê khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế; Hàng hóa phải có tài liệu kỹ thuật kèm theo và cam kết cung cấp hàng mẫu khi thương thảo hợp đồng; - Nhà thầu phải công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D; - Hàng hóa sản xuất trong nước phải được công bố đủ điều kiện sản xuất và có phiếu tiêp nhận đủ điều kiện sản xuất do Sở Y tế cấp; - Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất thì phải có giấy phép bán hàng của Hãng sản xuất hoặc đại lý phân phối; * Yêu cầu kỹ thuật: 10 cuộn/hộp* Phân nhóm trang thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Không phân nhóm | ||
| 8 | Ống hút đờm (Dây hút nhớt | 100 | Cái | * Yêu cầu chung: - Hàng hoá dự thầu phải được kê khai giá và không được cao hơn giá kê khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế; Hàng hóa phải có tài liệu kỹ thuật kèm theo và cam kết cung cấp hàng mẫu khi thương thảo hợp đồng; - Nhà thầu phải công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D; - Hàng hóa sản xuất trong nước phải được công bố đủ điều kiện sản xuất và có phiếu tiêp nhận đủ điều kiện sản xuất do Sở Y tế cấp; - Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất thì phải có giấy phép bán hàng của Hãng sản xuất hoặc đại lý phân phối; * Yêu cầu kỹ thuật: Các số 5, 6,8,10,12,14,16,18. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Độ dài 500mm. Gồm 2 loại có nắp hoặc không có nắp. Đạt Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 hoặc tương đương* Phân nhóm trang thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | ||
| 9 | Phim khô 10*12 inch cho máy in Agfa Drystar 5303 | 5.000 | Tờ | * Yêu cầu chung: - Hàng hoá dự thầu phải được kê khai giá và không được cao hơn giá kê khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế; Hàng hóa phải có tài liệu kỹ thuật kèm theo và cam kết cung cấp hàng mẫu khi thương thảo hợp đồng; - Nhà thầu phải công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D; - Hàng hóa sản xuất trong nước phải được công bố đủ điều kiện sản xuất và có phiếu tiêp nhận đủ điều kiện sản xuất do Sở Y tế cấp; - Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất thì phải có giấy phép bán hàng của Hãng sản xuất hoặc đại lý phân phối; * Yêu cầu kỹ thuật: '- Phim khô, độ tương phản cao, rõ nét với in ấn y tế thang xám trên nền PET có độ dày 168μm- Mật độ quang học tối đa ≥3.1- Phim nạp lộ sáng, không bị ảnh hưởng (hỏng phim) bởi ánh sáng ban ngày- Sử dụng cho các dòng máy in phim X-quang y tế Agfa- Lưu trữ phim trước khi in ở nhiệt độ 4-25 độ C. Hộp/100 tấmĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485:2016 hoặc tương đương* Phân nhóm trang thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | ||
| 10 | Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh các loại | 90 | Lít | * Yêu cầu chung: - Hàng hoá dự thầu phải được kê khai giá và không được cao hơn giá kê khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế; Hàng hóa phải có tài liệu kỹ thuật kèm theo và cam kết cung cấp hàng mẫu khi thương thảo hợp đồng; - Nhà thầu phải công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D; - Hàng hóa sản xuất trong nước phải được công bố đủ điều kiện sản xuất và có phiếu tiêp nhận đủ điều kiện sản xuất do Sở Y tế cấp; - Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất thì phải có giấy phép bán hàng của Hãng sản xuất hoặc đại lý phân phối; * Yêu cầu kỹ thuật: Can 30 Lít* Phân nhóm trang thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi