Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị nội thất Ban CHQS huyện Mê Linh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220629534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban CHQS huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị nội thất Ban CHQS huyện Mê Linh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220603324 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương huyện Mê Linh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 11:00:00 đến ngày 2022-06-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,752,034,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.628051E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2561E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp trang thiết bị, nội thất, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.226.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.678.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác sau không quá 48 giờ kể từ khi bên mời thầu (hoặc bên sử dụng) thông báo đến nhà thầu bằng điện thoại. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng phụ trách về cung cấp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện- Nhà thầu phải cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng, kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc có tên trong một trong các tài liệu sau để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ.- Tài liệu để chứng minh: Bản chụp được công chứng/ chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân hoặc CMTND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về cung cấp nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kiến trúc sư-Nhà thầu phải cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng, kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc có tên trong một trong các tài liệu sau để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ.- Tài liệu để chứng minh: Bản chụp được công chứng/ chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân hoặc CMTND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về Hợp đồng và thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng-Nhà thầu phải cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng, kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc có tên trong một trong các tài liệu sau để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ.- Tài liệu để chứng minh: Bản chụp được công chứng/ chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân hoặc CMTND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ-Nhà thầu phải cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng, kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc có tên trong một trong các tài liệu sau để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ.- Tài liệu để chứng minh: Bản chụp được công chứng/ chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân hoặc CMTND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban CHQS huyện Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị nội thất Ban CHQS huyện Mê Linh Mua sắm trang thiết bị - nội thất Ban CHQS huyện Mê Linh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương huyện Mê Linh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu không còn nợ đọng thuế đến hết quý I năm 2022. - Toàn bộ sản phẩm dự thầu phải có Catalogue hình ảnh và chi tiết thông số kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và cam kết cung cấp: “Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)”; Có cam kết hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2022. - Phải có cam kết Cung cấp thiết bị và dịch vụ lắp đặt; bảo hành, bảo trì trong và sau thời gian bảo hành; duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị, nội thất được cung cấp; |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các loại hàng hoá giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). + Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ cácloại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ≥ 03 năm kể từ ngày đưa vào sử dụng |
| E-CDNT 15.2 | + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. + Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban CHQS huyện Mê Linh. TTHC huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0355662255 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, số 7, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội, Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Quốc phòng, số 7, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hòa cây | 2 | cái | Loại máy: điều hòa đứng Daikin 1 chiều inverter 42700BTUNguồn gốc: Đông Nam ÁCông nghệ Inverter: CóChiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng - lạnh: 30mChiều dài lắp đặt ống đồng: Tối đa 50mCông suất làm lạnh: 42.000 BTUKích thước dàn nóng: 99cm x 94cm x 32cmGas sử dụng: Gas R32Nguồn điện: 220V | ||
| 2 | Vật tư phụ phát sinh | 2 | bộ | Theo Chương V - Phần 2: Yêu cầu về phạm vi cung cấp | ||
| 3 | Phích nước điện Tiger (3 lít) | 2 | cái | "Dung tích 3 lítCông suất (W): 682WRuột bình: Tráng menVỏ bình: Thép không gỉLoại mâm nhiệt: CóKhóa an toàn: CóTự động ngắt điện: CóChế độ rót nước: có 2 bằng điện tử, cơHẹn giờ đun: CóNút điều khiển: CóCột hiển thị mức nước: CóTính năng khác: Chọn được nhiệt độ ,màn hình hiển thị LCD" | ||
| 4 | Thảm trải sàn | 75 | m2 | - Chất liệu: 100% Polypropylene- Cấu trúc sợi: Sợi Loop(vòng)- Trọng lượng sợi: 500g/m2- Chiều cao sợi: 3mm- Chiều cao tổng: 5-6mm- Chất liệu đế: PVC | ||
| 5 | Nhân công, vật tư phụ | 75 | m2 | Theo Chương V - Phần 2: Yêu cầu về phạm vi cung cấp | ||
| 6 | TV SONY 65" | 1 | cái | - Loại TV: Smart TV- Công nghệ màn hình: OLED- Xuất xứ: Đông Nam Á- Kích thước màn hình: 65""- Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px)- Hệ điều hành, giao diện: Android OS | ||
| 7 | Điều hòa treo 12000 BTU | 3 | cái | Điều hòa Panasonic 1 chiều 12000 BTU Inverter gas R32:- Loại máy: Làm lạnh 1 chiều - 12.000 BTU Inverter- Xuất xứ: Đông Nam Á- Công suất làm lạnh: 11,900 - 12.000 BTU- Điện áp: 220V- Loại Gas: R32- Giới hạn đường ống: Chiều dài tiêu chuẩn m 7.5 Chiều dài tối đa m 20 Chênh lệch độ cao tối đa m 15 Gas nạp bổ sung* g/m 10 | ||
| 8 | Nhân công, vật tư phụ | 3 | bộ | Theo Chương V - Phần 2: Yêu cầu về phạm vi cung cấp | ||
| 9 | Bàn giao ban | 1 | bộ | Gỗ soan đào- Bàn quây dài dạng Oval- Dài 6,2m - Rộng 1,8m- Gồm 8 modul bàn rời | ||
| 10 | Ghế chủ tọa | 1 | cái | - Ghế họp chân liền tay bằng gỗ tự nhiên, tựa đỡ tay 2 tầng, đệm tựa có đường may bằng chất liệu mút bọc PVC- Kích thước: W620xD720xH1025mm | ||
| 11 | Ghế hội trường | 30 | cái | - Loại Ghế chân quỳ da- Đệm da microfiber đỡ hõm lưng - Tựa đỡ tay phù hợp chiều dài cánh tay và tư thế làm việc- Khung thép không rỉ đỡ phần lưng da microfiber cao cấp, chống tích nhiệt và chống ẩm mốc- Chân đế được thiết kế mạ crom chất lượng cao cấp- Kích thước: W:62cm x D:63cm x H:98cm | ||
| 12 | Bộ chống phản hồi âm / Feedback Suppressor | 1 | Chiếc | • Thiết bị có thể tự động phát hiện các tín hiệu hú và lọc tiếng ồn thông qua hệ thống xử lý âm thanh kỹ thuật số (DSP);• Chức năng tự động bù và trộn âm trầm, triệt tiêu phản hồi tốc độ cao hoạt động cùng nhau.• Loại bỏ phản hồi âm thanh đến mức tối đa. • Mở rộng khoảng cách thu âm 30 ~ 100cm giúp tăng độ nhạy cho microphone• Phản hồi tự động 2 kênh• 64/128 lấy mẫu 24-bit, với bộ chuyển đổi A/D và D/A, độ phân giải cao,• Mỗi kênh với 12 băng tần tìm kiếm phản hồi, xử lý thông minh• Chế độ một điểm: tự động tìm kiếm và xử lý tần số khóa.• Chế độ thủ công: có thể thiết lập thông số của bộ lọc sóng 2x12, bao gồm tần số và bộ cân bằng• Giao diện XLR và TRS cho đầu vào và đầu ra âm thanh | ||
| 13 | Bộ điều khiển trung tâm kỹ thuật số MP9866II | 1 | Chiếc | • Điều khiển hỗ trợ >120 Microphone cho hệ thống với 06 khe cắm jack cho micro gồm 02 jack 8 P-DIN và 04 Jack LAN. • Hỗ trợ nhiều chế độ hội nghị: Chế độ nói tự do, chế độ cho phép nói luân phiên, chế độ giới hạn• Nguồn cung cấp (Power): AC 220 V/50Hz• Công suất: 8W (chế độ chờ) • Công suất: 65W (chế độ làm việc) • Kích thước (mm): 484(L)x 365(W) x88(H) / Trọng lượng: 6.5KG. | ||
| 14 | Bộ micro chủ tọa kèm micro cổ ngỗng cần dài CM60II | 1 | Chiếc | • Được cấp nguồn 18V từ bộ điều khiển trung tâm• Dây kết nối dài 1,5 m loại có giắc cắm 7 chấu để kết nối• Có Micro cổ dài• Phím nói và hiển thi trang thái trên bảng mặt trước của đế máy• Đầu Micro có chỉ báo vòng màu đỏ hiển thị trạng thái nói• Micro sẽ tự động tắt sau 30 giây sau phát biểu• Có thể được đặt tại bất kỳ vị trí nào trong mạch hệ thống• Có chức năng nói ưu tiên, ngắt lời nói của các Micro khác | ||
| 15 | Bộ micro đại biểu kèm micro cổ ngỗng cần dài CM61II | 16 | Chiếc | • Được cấp nguồn 18V từ bộ điều khiển trung tâm• Dây kết nối dài 1,5 m loại có giắc cắm 7chấu để kết nối• Có Micro cổ dài• Đầu Micro có chỉ báo vòng màu đỏ hiển thị trạng thái nói• Phím nói và hiển thi trang thái trên bảng mặt trước của đế máy• Micro sẽ tự động tắt sau 30 giây sau phát biểu | ||
| 16 | Cáp mở rộng cho hệ thống chuẩn D8 PIN/ 10m | 2 | Chiếc | Theo Chương V - Phần 2: Yêu cầu về phạm vi cung cấp | ||
| 17 | Micro không dây UHF MS2 /2 x 100 kênh; Bao gồm: 01 bộ thu + 02 micro cầm tay không dây | 1 | Chiếc | Theo Chương V - Phần 2: Yêu cầu về phạm vi cung cấp | ||
| 18 | 120W Digital Mixer amplifier with 3Mic/2 Aux/ USB/ FM /Bluetooth/ Siren/ EMC | 1 | Chiếc | • Công suất RMS: 120W• LCD Màn hình hiển thị trạng thái hoạt động• Nguồn âm thanh: Bluetooth, FM, USB, AUX• Đầu ra kết nối: 100V/ 70V & 4Ω-16Ω• Điều khiển âm lượng chính & điều khiển riêng• Kích hoạt ngắn mạch MUTE & SIREN• Điều khiển từ xa không dây để điều khiển• Đầu vào khẩn cấp, 3 MIC INPUT, 4 AUX ( INPUT / OUTPUT)• Mức độ ưu tiên: MUTE> EMC = ALARM = CHIME> MIC1> OTHERS• Nguồn điện điện cấp: AC 110-240V / 50-60Hz• Công suất tiêu thụ: 120W• Kích thước (W×H×D): 430×330×88mm/ Trọng lượng: 7.1Kg | ||
| 19 | Loa cột vỏ gõ DSP403II | 4 | Chiếc | • Thiết kế phù hợp lắp đặt cho các phòng trong nhà.• Công suất: 30W/ 60W(Paek) • Tín hiệu kết nối đầu vào: 70/100V • Loa dạng: Loa 4 đường tiếng: Bass/Mid 4" x 4 speaker• Đáp tuyến tần số: 140Hz-12kHz• Trở kháng: 8Ω• Độ nhạy (1m,1W): 94±2dB• Áp lực âm thanh (1m): 108±2dB• Kích thước (LxWxH): 310×220×722mm• Trong lượng: 10.6Kg/ 1 cặp• Chất liệu: Vỏ làm bằng chất liệu ván sợi cao cấp và da ép lạnh bạch dương. | ||
| 20 | Bộ quản lý điều khiển nguồn | 1 | Cái | • Công suất đầu ra: 30A• 8 ổ tiêu chuẩn điều khiển & 2 ổ kết nối thằng• Độ trễ: 1s • Ổ cắm đang năng, tiêu chuẩn EU. | ||
| 21 | Tủ đựng thiết bị 12U chuẩn 19 Inch | 1 | Cái | Theo Chương V - Phần 2: Yêu cầu về phạm vi cung cấp | ||
| 22 | Dây loa , ghen điện, dây jack kết nối RCA, Canon | 1 | Gói | Theo Chương V - Phần 2: Yêu cầu về phạm vi cung cấp | ||
| 23 | Vận chuyển, nhân công lắp đặt hoàn thiện và hướng dẫn sử dụng | 1 | Gói | Khảo sát thực tế tại địa điểm phòng họp | ||
| 24 | Điều hòa cây | 3 | cái | Loại máy: điều hòa đứng Daikin 1 chiều inverter 42700BTUNguồn gốc: Đông Nam ÁCông nghệ Inverter: CóChiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng - lạnh: 30mChiều dài lắp đặt ống đồng: Tối đa 50mCông suất làm lạnh: 42.000 BTUKích thước dàn nóng: 99cm x 94cm x 32cmGas sử dụng: Gas R32Nguồn điện: 220V | ||
| 25 | Vật tư phụ phát sinh | 3 | bộ | Theo Chương V - Phần 2: Yêu cầu về phạm vi cung cấp | ||
| 26 | Rèm cửa Hội trường | 62 | m2 | - Rèm cuốn cầu vồng- Chất liệu: 100% Polyester- Độ dày: 0.33mm- Trọng Lượng: 110g/sqm- Màu sắc: 04 màu cơ bản- Khả năng cản sáng: 90% | ||
| 27 | Thảm trải sàn | 160 | m2 | - Chất liệu: 100% Polypropylene- Cấu trúc sợi: Sợi Loop(vòng)- Trọng lượng sợi: 500g/m2- Chiều cao sợi: 3mm- Chiều cao tổng: 5-6mm- Chất liệu đế: PVC | ||
| 28 | Nhân công, vật tư phụ | 160 | m2 | Theo Chương V - Phần 2: Yêu cầu về phạm vi cung cấp | ||
| 29 | Máy chiếu phòng họp | 1 | bộ | - Thương hiệu Sony - Độ phân giải: 1024 x 768px- Công nghệ 3 LCD- Cường độ sáng: 3600 Ansi lumen- Trình chiếu: từ 30” tới 300” (0.76 m tới 7.62m)- Độ phân giải: 1024 x 768px- Tuổi thọ bóng đèn: 10.000h | ||
| 30 | Màn chiếu | 1 | bộ | Treo điện, khổ lớn | ||
| 31 | Giá treo Màn chiếu | 1 | cái | - Loại: giá treo cố định- Kích thước: 1,8m | ||
| 32 | Cáp HDMI | 1 | bộ | - Dài 20m | ||
| 33 | Lắp đặt, chuyển giao kỹ thuật | 1 | bộ | Theo Chương V - Phần 2: Yêu cầu về phạm vi cung cấp | ||
| 34 | Điều hòa treo | 3 | cái | - Loại điều hòa: Daikin 1 chiều Inverter- Công suất làm lạnh: 17.700 BTU- Tấm lọc: Apatit Titan- Chế độ lọc: Hút ẩm; Kháng khuẩn; Kháng bụi; Khử mùi.- Tinhs năng: Thổi gió dễ chịu; Chức năng hút ẩmLàm lạnh nhanh tức thì; Mắt thần Econo; Chức năng tự chẩn đoán lỗi; Tự khởi động lại khi có điện.- Sử dụng Gas: R32- Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 35 | Nhân công, vật tư phụ | 3 | bộ | Theo Chương V - Phần 2: Yêu cầu về phạm vi cung cấp | ||
| 36 | Tủ bảo ôn Sanaky 280L Inverter | 1 | cái | - Loại tủ: Tủ đông mát mặt kính cường lực- Dung tích sử dụng: 280 / 230 Lít- Số cửa: 2 cửa- Số ngăn: 1 ngăn đông/ 1 ngăn mát- Công nghệ làm lạnh:Trực tiếp- Chất liệu dàn lạnh: Đồng inverter- Chất liệu cửa tủ: Thép sơn chống rỉ sét- Chất liệu lòng tủ: coil nhôm sơn tĩnh điện- Chất liệu thân tủ:Thép sơn chống rỉ sét- Tiện tích:Lỗ thoát nước, Khoá cửa tủ- Kích thước, trọng lượng: 1080 x 620 x 869 mm- Loại Gas:R600a | ||
| 37 | Máy lọc nước | 4 | cái | - Xuất xứ : Kangaroo- Bộ lọc gồm 7 lõi - chuẩn nước uống trực tiếp- Bộ lõi 1,2,3 lọc sạch cặn bân.- Lõi lọc số 4 (lõi trung tâm): lõi RO- Lõi số 7 (Alkaline) trung hòa axit dư thừa, tạo nước kiềm tính và sản sinh các ion canxi- Công suất 10l/giờ đáp ứng đủ cho 3-5 người.- Tiết kiệm điện năng nhờ van điện từ tự động- Bơm hút sâu 3m không sợ nguồn nước yếu | ||
| 38 | Quạt treo tường | 16 | cái | - Lưu lượng gió: 77,3 m3/min- Nguồn điện áp: 220V/50Hz- Động cơ: Bạc thau- Công suất: 46W- Số cánh quạt: 3 cánh- Điều khiển: Có- Tốc độ gió: 3 tốc độ- Thương hiệu - xuất xứ: Việt Nam- Đường kính quạt 400mm | ||
| 39 | Máy hút mùi | 1 | bộ | - Kiểu dáng: Máy hút mùi đảo- Nguồn gốc: Nhập khẩu châu Âu- Công suất hút: 860-880 m3/h- Số tốc độ: 3 chế độ hút + 2 chế độ chuyên sâu- Chức năng booster, power boost siêu tốc: Có- Bộ lọc mỡ: Lưỡi nhôm- Đèn chiếu sáng: Led, 4 X 1,5 W- Phím điều khiển: Cảm ứng- Độ ồn tối đa: 41 - 69 dB- Kích thước sản phẩm: 900mm- Kích thước đường thoát: 120/150 mm- Điện nguồn: 220V | ||
| 40 | Điều hòa treo 9000 BTU | 13 | cái | - Chủng loại: Điều hòa Casper 9000 BTU 2 chiều- Xuất xứ: Thái Lan- Điện năng tiêu thụ (làm lạnh): 850W- Nguồn điện: 220V~50Hz- Môi chất lạnh: R32- Chiều dài ống chuẩn (không cần nạp thêm): 5m- Chiều dài ống tối đa: 15m | ||
| 41 | Nhân công, vật tư phụ | 13 | bộ | Theo Chương V - Phần 2: Yêu cầu về phạm vi cung cấp | ||
| 42 | Rèm cửa sổ | 98,5 | m2 | - Rèm cửa 1 màu- Chất liệu: 100% Polyester- Khổ sản xuất: 280cm | ||
| 43 | Bình nóng lạnh | 13 | cái | - Dung tích 20L, Công suất: 2500 W- Cơ chế làm nóng gián tiếp- Vỏ chống thấm nước chuẩn IPX1 giúp linh kiện không bị bám nước gây chập mạch.- Lòng bình tráng men Titan ngăn chặn rò rỉ nước- Đèn báo đang đun nước và đèn báo nước.- Thanh đốt 100% bằng đồng làm nóng nhanh chóng- Hệ thống an toàn đồng bộ TSS chống giật và chống bỏng- Công nghệ Ag+ kháng khuẩn bảo vệ sức khỏe | ||
| 44 | Nhân công, vật tư phụ | 13 | bộ | Theo Chương V - Phần 2: Yêu cầu về phạm vi cung cấp | ||
| 45 | Tủ gỗ 2 buồng | 12 | cái | - Loại: Tủ treo quần áo bằng gỗ công nghiệp. Kiểu tủ đứng- Chất liệu: gỗ công nghiệp melamine. - Kích thước: cao 180cm x rộng 80cm x sâu 50cm | ||
| 46 | Giường gỗ đơn 1,2m | 12 | cái | - Loại: Giường ngủ đơn - Kích thước: rộng 1,2m x dài 1,9m- Chất liệu: gỗ xoan; giát và thang giường bằng gỗ keo hoặc gỗ bạch đàn. | ||
| 47 | Bàn làm việc | 14 | cái | - Hộc treo gồm 1 ngăn kéo, 1 ngăn cánh mở.- Mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm.- Bàn làm từ gỗ công nghiệp phủ sơn PU cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước- Dưới chân bàn có các miếng nhựa chịu lực nhằm mục đích không đặt bàn trực tiếp xuống sàn, đảm bảo độ bền.- Kèm hộc treo với 1 ngăn kéo, 1 ngăn cánh mở giúp cho người sử dụng tăng không gian lưu trữ.- Kích thước: W1200 x D700 x H760mm. | ||
| 48 | Ghế làm việc | 14 | cái | - Khung lưng bằng thép mạ Crom. Tựa lưng bọc da PU cao cấp.- Tựa tay bằng nhựa PA cố định- Đệm đỡ lưng điều chỉnh độ cao thấp, ôm sát lưng người ngồi. Đệm ngồi bằng mút định hình mật độ cao, bọc vải nỉ cao cấp, dày 7cm- Chân ghế bằng thép sơn tĩnh điện | ||
| 49 | Tủ sắt 2 cánh 1x1,85m hòa phát | 15 | cái | Theo Chương V - Phần 2: Yêu cầu về phạm vi cung cấp | ||
| 50 | Rèm cửa | 68 | m2 | - Rèm cửa 1 màu- Chất liệu: 100% Polyester- Khổ sản xuất: 280cm | ||
| 51 | Điều hòa treo 9000 BTU | 5 | bộ | - Chủng loại: Điều hòa Daikin 9000 BTU 2 chiều Inverter- Xuất xứ: Thái Lan- Điện năng tiêu thụ (làm lạnh): 850W- Nguồn điện: 220V~50Hz- Môi chất lạnh: R32- Chiều dài ống chuẩn (không cần nạp thêm): 5m- Chiều dài ống tối đa: 15m | ||
| 52 | Nhân công, vật tư phụ | 5 | bộ | Theo Chương V - Phần 2: Yêu cầu về phạm vi cung cấp | ||
| 53 | Bình nóng lạnh | 5 | cái | - Dung tích 20L, Công suất: 2500 W- Cơ chế làm nóng gián tiếp- Vỏ chống thấm nước chuẩn IPX1 giúp linh kiện không bị bám nước gây chập mạch.- Lòng bình tráng men Titan ngăn chặn rò rỉ nước- Đèn báo đang đun nước và đèn báo nước.- Thanh đốt 100% bằng đồng làm nóng nhanh chóng- Hệ thống an toàn đồng bộ TSS chống giật và chống bỏng- Công nghệ Ag+ kháng khuẩn bảo vệ sức khỏe | ||
| 54 | Nhân công, vật tư phụ | 5 | bộ | Theo Chương V - Phần 2: Yêu cầu về phạm vi cung cấp | ||
| 55 | Tủ lạnh | 5 | cái | - Hãng sx: Samsung- Kiểu tủ: Ngăn đá trên- Công nghệ Inverter- Dung tích: 236-243 lit- Số cửa: 02 cửa- Đặc điểm: Khay kính chịu lực | ||
| 56 | Rèm cửa | 40,2 | m2 | - Rèm cửa 1 màu- Chất liệu: 100% Polyester- Khổ sản xuất: 280cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.628051E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2561E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp trang thiết bị, nội thất, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.226.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.678.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác sau không quá 48 giờ kể từ khi bên mời thầu (hoặc bên sử dụng) thông báo đến nhà thầu bằng điện thoại. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng phụ trách về cung cấp | 1 | Kỹ sư điện- Nhà thầu phải cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng, kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc có tên trong một trong các tài liệu sau để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ.- Tài liệu để chứng minh: Bản chụp được công chứng/ chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân hoặc CMTND | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách về cung cấp nội thất | 1 | Kiến trúc sư-Nhà thầu phải cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng, kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc có tên trong một trong các tài liệu sau để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ.- Tài liệu để chứng minh: Bản chụp được công chứng/ chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân hoặc CMTND | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách về Hợp đồng và thanh toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng-Nhà thầu phải cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng, kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc có tên trong một trong các tài liệu sau để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ.- Tài liệu để chứng minh: Bản chụp được công chứng/ chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân hoặc CMTND | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách về an toàn lao động | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ-Nhà thầu phải cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng, kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc có tên trong một trong các tài liệu sau để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ.- Tài liệu để chứng minh: Bản chụp được công chứng/ chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân hoặc CMTND | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi