Gói thầu: Cung ứng con giống, vật tư thiết yếu thực hiện mô hình chăn nuôi heo nái sinh sản áp dụng một số biên pháp kỹ thuật tổng hợp về an toàn sinh học phục vụ tái đàn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220630840-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật nông nghiệp huyện Tiên Phước |
| Tên gói thầu | Cung ứng con giống, vật tư thiết yếu thực hiện mô hình chăn nuôi heo nái sinh sản áp dụng một số biên pháp kỹ thuật tổng hợp về an toàn sinh học phục vụ tái đàn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220630836 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Trung tâm khuyến nông Quảng Nam hỗ trợ và đối ứng hộ dân |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 13:46:00 đến ngày 2022-06-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 182,457,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kỹ thuật nông nghiệp huyện Tiên Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Cung ứng con giống, vật tư thiết yếu thực hiện mô hình chăn nuôi heo nái sinh sản áp dụng một số biên pháp kỹ thuật tổng hợp về an toàn sinh học phục vụ tái đàn Mua cung ứng con giống, vật tư thiết yếu thực hiện mô hình chăn nuôi heo nái sinh sản áp dụng một số biện pháp kỹ thuật tổng hợp về an toàn sinh học phục vụ tái đàn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Trung tâm khuyến nông Quảng Nam hỗ trợ và đối ứng hộ dân |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thức ăn hỗn hợp cho heo nái hậu bị, mang thai | 2.394 | kg | - Thức ăn hỗn hợp cho heo nái sinh sản có chất lượng phù hợp với heo nái hậu bị và mang thai, đẻ qua các giai đoạn nuôi có độ đạm ≥ 17% và đáp ứng: + Sản phẩm có đủ thông tin để kiểm tra truy xuất nguồn gốc (Hàng hóa có mã số ID hoặc tem chứng nhận...); + Hạn sử dụng ít nhất còn 50 ngày kể từ ngày giao hàng + Do các hãng uy tín sản xuất, có ghi rõ ngày sản xuất, không có các chất cấm theo quy định của Bộ Nông nghiệp và PTNT. Đóng bao: 25 kg/bao.- Đã đọc bảng “ Dự thảo hợp đồng và cam kết đáp ứng” | ||
| 2 | Con giống (heo nái giống) | 19 | Con | - Con giống lợn nái lai F2 khỏe mạnh, có nguồn gốc rõ ràng+ Trọng lượng bình quân 20 kg/con (18 kg/con – 22kg/con); Tổng trọng lượng của 19 con là 380 kg; + Tiêm phòng đầy đủ 4 loại bệnh Dịch tả, tụ huyết trùng, phó thương hàn, tai xanh, lở mồm long móng (có giấy chứng nhận tiêm phòng)Đã đọc bảng “ Dự thảo hợp đồng và cam kết đáp ứng” | ||
| 3 | Vacxin cho heo | 57 | Liều | -Vắc-xin kép heo (dịch tả, tụ huyết trùng, phó thương hàn): + Sản phẩm được đóng lọ, đảm bảo lọ không nứt, hở nút, được bảo quản đúng quy trình, đảm bảo theo các tiêu chuẩn chất lượng hiện hành của Nhà nước quy định. + Sản phẩm được bảo quản và vận chuyển đảm bảo kỹ thuật ở nhiệt độ 2 – 8 0c theo đúng quy định và quy cách đóng gói của nhà sản xuất. Hàng hóa còn nguyên nhãn mác, không bị hỏng.+ Vắc - xin phải được ghi rõ ngày sản xuất, hạn sử dụng tối thiểu là 1 năm kể từ ngày bàn giao.+ Có đầy đủ tài liệu hướng dẫn sử dụng và biện pháp bảo quản hàng hóa, vật tư đảm bảo chất lượng.Đã đọc bảng “ Dự thảo hợp đồng và cam kết đáp ứng” | ||
| 4 | Hóa chất tiêu độc khử trùng | 532 | Lít | Sản phẩm còn nguyên nhãn mác, có ghi hạn sử dụng rõ ràng, hạn sử dụng còn ít nhất 1,5 năm kể từ ngày bàn giao. Hóa chất sát trùng đáp ứng các yêu cầu quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định | ||
| 5 | Men ủ thức ăn | 19 | kg | Men ủ thức ăn chăn nuôi có chứa vi khuẩn có lợi (Saccharomyces boulardii, Lactobacillus acidophilus, Bacillus subtilis) và các dinh dưỡng thiết yếu bổ sung cho vật nuôi. Sản phẩm không có chứa kháng sinh, hoóc môn và các kích thích tố độc hại. Sản phẩm còn nguyên nhãn mác, có ghi hạn sử dụng rõ ràng, hạn sử dụng còn ít nhất 1,5 năm kể từ ngày bàn giao+ Quy cách đóng gói bao 01 kgĐã đọc bảng “ Dự thảo hợp đồng và cam kết đáp ứng” |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi