Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220630750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Thẩm định giá Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220573304 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo QĐ 1173/QĐ-UBND ngày 06/5/2022 của UBND huyện Đông Giang |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 13:00:00 đến ngày 2022-06-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,460,251,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6903765E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống cầu truyền hình hội nghị trực tuyến (Trường hợp hợp đồng không đầy đủ các thành phần công việc tương tự thì xét cộng dồn các hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.722.175.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.444.351.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có đại diện (Trụ sở chính hoặc chi nhánh, hoặc trung tâm bảo hành, hoặc văn phòng đại diện hoặc đại lý bán hàng) tại địa bàn lân cận tỉnh Quảng Nam ( Quảng Ngãi, Đà Nẵng, Huế) để có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như kể từ khi nhận được yêu cầu của cơ quan, đơn vị trực tiếp nhận và sử dụng tài sản, trong vòng 24 giờ nhà thầu phải cử nhân viên kỹ thuật đến tìm hiểu nguyên nhân sửa chữa hoặc cung cấp vật tư, phụ kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách quản trị dự án, trưởng nhóm triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, vô tuyến điện, khoa học máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng;- Có chứng chỉ về hệ thống mạng: CCNP hoặc CCNA hoặc JNCIA hoặc JNCISSP hoặc tương đương.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt thiết bị, xử lý vận hành, chăm sóc khách hàng và hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử - viễn thông, công nghệ thông tin (hoặc tương đương), Có đầy đủ tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhóm nhân sự duy trì, bảo dưỡng đường truyền hệ thống hàng tháng cho năm đầu đưa vào sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử - viễn thông, công nghệ thông tin (hoặc tương đương), Có đầy đủ tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn và Thẩm định giá Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm và lắp đặt thiết bị Đầu tư và nâng cấp hệ thống cầu truyền hình hội nghị trực tuyến phục vụ nhiệm vụ chính trị từ huyện đến xã của huyện Đông Giang 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo QĐ 1173/QĐ-UBND ngày 06/5/2022 của UBND huyện Đông Giang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản scan từ bản chính hoặc từ bản sao (đính kèm theo bản dịch đối tài liệu bằng tiếng nước ngoài) được công chứng hoặc chứng thực toàn bộ hồ sơ, tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật; - Hợp đồng tương tự, hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu bàn giao thể hiện tính chất tương tự của hàng hóa, xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành đối với trường hợp nhà thầu phụ; - Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân lực chủ chốt do nhà thầu đề xuất; - Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của vật tư, thiết bị chào thầu phù hợp với yêu cầu E-HSMT. - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chào thầu để chứng minh hàng hóa đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật E-HSMT. - Giải pháp thực hiện gói thầu và các cam kết của nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Hồ sơ dự thầu bản chính. - Hồ sơ giấy tờ về nguồn gốc xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của vật tư, hàng hóa . - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của hàng hóa (trong trường hợp hàng hóa nhập khẩu) hoặc Giấy chứng nhận chất lượng, Giấy chứng nhận xuất xưởng (trong trường hợp hàng hóa sản xuất trong nước. - Bảng kế hoạch cung cấp hàng hóa và lắp đặt, cài đặt thiết bị. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam được vận chuyển đến trụ sở Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân Huyện Đông Giang; thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | theo thời hạn sử dụng dự án |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật; - Năng lực tài chính. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Hồ sơ, tài liệu liên quan về cung cấp vật tư, thiết bị lắp đặt cho gói thầu; - Bản cam kết trong thời gian bảo hành, nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật tại địa bàn tỉnh Quảng Nam, Đà Nẵng để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa sản phẩm và cài đặt lại khi có lỗi phần mềm trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân Huyện Đông Giang; thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Tân -Chức vụ: Chánh văn Phòng - Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân Huyện Đông Giang; thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân Huyện Đông Giang; thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân Huyện Đông Giang; thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ điều khiển đa điểm MCU 16HD | 1 | bộ | MCUsystem-24-N2-M16-720P hoặc tương đương | Tham chiếu chỉ dẫn tại Khoản 1, Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. | |
| 2 | Bộ lưu điện 2KVA | 14 | bộ | Blazer 2200 Pro 2200VA hoặc tương đương | Tham chiếu chỉ dẫn tại Khoản 1, Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. | |
| 3 | Switch 8 Port | 2 | Cái | Cisco SG95D-08 hoặc tương đương | Tham chiếu chỉ dẫn tại Khoản 1, Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. | |
| 4 | Thiết bị trực tuyến 100 | 1 | Bộ | Aver/SVC100 hoặc tương đương | Tham chiếu chỉ dẫn tại Khoản 1, Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. | |
| 5 | Thiết bị Camera PTZ | 1 | Bộ | Aver/ PTZ310 hoặc tương đương | Tham chiếu chỉ dẫn tại Khoản 1, Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. | |
| 6 | Màn hình hiển thị Tivi 75 inch | 1 | Cái | Samsung/ 75AU8000 hoặc tương đương | Tham chiếu chỉ dẫn tại Khoản 1, Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. | |
| 7 | Thiết bị trực tuyến 130 | 12 | bộ | EVC130 hoặc tương đương. | Tham chiếu chỉ dẫn tại Khoản 1, Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. | |
| 8 | Màn hình hiển thị Tivi 65 inch | 1 | Cái | Samsung/ 65AU8000 hoặc tương đương. | Tham chiếu chỉ dẫn tại Khoản 1, Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. | |
| 9 | Tủ rack 15U | 1 | Cái | Dana - rack hoặc tương đương | Tham chiếu chỉ dẫn tại Khoản 1, Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. | |
| 10 | Thiết bị chuyển mạch HDMI 3 vào 1 ra | 1 | bộ | Ugreen hoặc tương đương | Tham chiếu chỉ dẫn tại Khoản 1, Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. | |
| 11 | Bộ chia thiết bị HDMI 1 vào 4 ra | 3 | bộ | Ugreen hoặc tương đương | Tham chiếu chỉ dẫn tại Khoản 1, Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. | |
| 12 | Converter quang để kết nối điều khiển với MCU | 2 | bộ | Bộ chuyển đổi quang điện 1 sợi 10/100/1000 Mbps hoặc tương đương | Tham chiếu chỉ dẫn tại Khoản 1, Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. | |
| 13 | Cáp nối dài micro | 2 | Sợi | Cáp micro Aver dài 10m hoặc tương đương | Tham chiếu chỉ dẫn tại Khoản 1, Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. | |
| 14 | Micro mở rộng | 2 | Cái | Micro đa hướng Aver hoặc tương đương | Tham chiếu chỉ dẫn tại Khoản 1, Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. | |
| 15 | Cáp Camera 10m | 1 | Sợi | Cáp camera Aver nối dài 10 mét hoặc tương đương | Tham chiếu chỉ dẫn tại Khoản 1, Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. | |
| 16 | Dây HDMI 20 mét | 3 | Sợi | Ugreen hoặc tương đương | Tham chiếu chỉ dẫn tại Khoản 1, Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. | |
| 17 | Kệ thiết bị | 13 | Cái | AVA1500 hoặc tương đương | Tham chiếu chỉ dẫn tại Khoản 1, Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. | |
| 18 | Vật tư phụ | 1 | Toàn bộ | Đồng bộ, phù hợp thiết bị chính | ||
| 19 | Vận chuyển, bốc xếp, lắp đặt hoàn thiện công trình. | 1 | Toàn bộ | Lắp đặt hoàn thành theo Đề cương được duyệt và yêu cầu E-HSMT. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6903765E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống cầu truyền hình hội nghị trực tuyến (Trường hợp hợp đồng không đầy đủ các thành phần công việc tương tự thì xét cộng dồn các hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.722.175.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.444.351.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có đại diện (Trụ sở chính hoặc chi nhánh, hoặc trung tâm bảo hành, hoặc văn phòng đại diện hoặc đại lý bán hàng) tại địa bàn lân cận tỉnh Quảng Nam ( Quảng Ngãi, Đà Nẵng, Huế) để có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như kể từ khi nhận được yêu cầu của cơ quan, đơn vị trực tiếp nhận và sử dụng tài sản, trong vòng 24 giờ nhà thầu phải cử nhân viên kỹ thuật đến tìm hiểu nguyên nhân sửa chữa hoặc cung cấp vật tư, phụ kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách quản trị dự án, trưởng nhóm triển khai | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, vô tuyến điện, khoa học máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng;- Có chứng chỉ về hệ thống mạng: CCNP hoặc CCNA hoặc JNCIA hoặc JNCISSP hoặc tương đương.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ lắp đặt thiết bị, xử lý vận hành, chăm sóc khách hàng và hướng dẫn sử dụng | 4 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử - viễn thông, công nghệ thông tin (hoặc tương đương), Có đầy đủ tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn. | 3 | 2 |
| 3 | Nhóm nhân sự duy trì, bảo dưỡng đường truyền hệ thống hàng tháng cho năm đầu đưa vào sử dụng | 2 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử - viễn thông, công nghệ thông tin (hoặc tương đương), Có đầy đủ tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi