Gói thầu: Gói số 1: Chi phí thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220624784-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc
Tên gói thầu Gói số 1: Chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220586836
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 12:13:00 đến ngày 2022-06-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,938,353,702 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét (Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng mình gồm:- Bản sao chứng thực Hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT bản chụp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tại E-CDNT 15.2 Chương II – Bảng dữ liệu đấu thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, tin học, điện – điện tử. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, ATLĐ, PCCC - Có bằng cấp chứng minh và có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấu hình, cài đặt setup máy chủ.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, tin học, điện – điện tử. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, PCCC - Có bằng cấp chứng minh và có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.Có chứng nhận đã qua khóa đào tạo của hãng sản xuất máy chủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấu hình thiết bị mạng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên chuyên ngành CNTT, tin học. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ - Có bằng cấp chứng minh và có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.Có chứng nhận đã qua khóa đào tạo chuyên viên mạng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách bảo mật thông tin
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp KTV trở lên chuyên ngành CNTT, Tin học. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ - Có bằng cấp chứng minh và có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.Có chứng nhận đã qua khóa huấn luyện phòng chống tấn công đảm bảo an ninh thông tin trên môi trường mạng do đơn vị chuyên môn thuộc Bộ TTTT cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì.
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp TC, KTV trở lên nhóm ngành CNTT, Tin học, điện, điện tử, vật lý, viễn thông. Có bằng cấp chứng minh và có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Chi phí thiết bị
Lắp đặt camera phục vụ công tác đảm bảo an ninh trật tự trên địa bàn thành phố Bảo Lộc
120 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc , địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: VĂN PHÒNG HĐND&UBND THÀNH PHỐ BẢO LỘC, Địa chỉ: Số 02 Hồng Bàng, Phường 1, thành phố Bảo Lộc, Điện thoại: 02633.711567 - Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc. Địa chỉ: Số 133/24 Trần Quốc Toản - Phường Blao - Thành phố Bảo Lộc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị Khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật:: Trung tâm tư vấn thông tin và truyền thông – Viện chiến lược Thông tin và Truyền thông. - Đơn vị thẩm định thiết kế - dự toán: Phòng tài chính – Kế hoạch Thành phố Bảo Lộc - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVTK QH XD Kim Mộc - Tư vấn thẩm định E_HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVTK XD Hảo Đại Sơn Lâm Đồng


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc , địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: VĂN PHÒNG HĐND&UBND THÀNH PHỐ BẢO LỘC, Địa chỉ: Số 02 Hồng Bàng, Phường 1, thành phố Bảo Lộc, Điện thoại: 02633.711567 - Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc. Địa chỉ: Số 133/24 Trần Quốc Toản - Phường Blao - Thành phố Bảo Lộc


E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; b) Bản sao được chứng thực các báo cáo tài chính hoặc báo cáo tài chính được kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021, kèm theo một trong các tài liệu sau: ‒ Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021; ‒ Xác nhận của cơ quan thuế về việc doanh nghiệp không nợ tiền thuế đến hết quý IV/2021; ‒ Báo cáo kiểm toán (nếu có). c) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 04 (webform trên Hệ thống) Chương IV của E-HSMT; d) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống) Chương IV của E-HSMT; e) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa bằng File quét (scan) Bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: a) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật, phải đảm bảo mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. b) Tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Máy chủ: Hàng hóa đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015 hoặc tương đương; - Phần mềm: Là sản phẩm thương hiệu bản quyền và phải có xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam; - Tivi: Hàng hóa đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; QCVN 54: 2011/BTTTT; QCVN 65:2013/BTTTT; QCVN 63: 2012/BTTTT; QCVN 112: 2017/BTTT hoặc tương đương; c) Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất xưởng của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước; Đồng thời các thiết bị: Bộ lưu trữ, bộ quản lý, camera, đầu ghi phải được cơ quan chuyên môn kiểm định chất lượng kèm kết quả thử nghiệm; d) Cam kết về việc Hàng hóa cung cấp cho gói thầu thỏa mãn đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017 của Chính phủ và Thông tư số 05/2019/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017; e) Đối với các thiết bị dự thầu: Phải có catalogue kèm theo thể hiện chi tiết về đặc tính và thông số kỹ thuật thiết bị có xác nhận của hãng hoặc được đăng công khai trên website của hãng.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa mà nhà thầu không phải là nhà sản xuất; Đối với hàng hóa không phải do nhà thầu sản xuất thì phải có giấy ủy quyền của nhà sản xuất cho nhà thầu thực hiện công tác bảo hành, bảo trì và cam kết cung cấp phụ tùng thay thế sau thời gian bảo hành tối thiểu là 05 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa thiết bị vào sử dụng. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Cam kết thời gian bảo hành thiết bị tối thiểu là: ≥36 tháng đối với máy chủ; ≥24 tháng đối với đối với camera, đầu ghi, tivi và ≥12 tháng đối với các thiết bị khác. - Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... là: 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email. Trường hợp nhà thầu không đáp ứng thì bị chủ đầu tư thu hồi 100% vô điều kiện với số tiền bảo hành (bảo lãnh bằng Thư của Ngân hàng) tương đương 5% giá trị thanh lý hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: VĂN PHÒNG HĐND&UBND THÀNH PHỐ BẢO LỘC, Địa chỉ: Số 02 Hồng Bàng, Phường 1, thành phố Bảo Lộc, Điện thoại: 02633.711567 - Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc. Địa chỉ: Số 133/24 Trần Quốc Toản - Phường Blao - Thành phố Bảo Lộc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc - Địa chỉ: Số 02 Hồng Bàng, Phường 1, thành phố Bảo Lộc. - Điện thoại: 02633.711567
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH TVTKQHXD Kim Mộc. - Địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.712495
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng tài chính – Kế hoạch thành phố Bảo Lộc. - Địa chỉ: số 4, Đề Thám, Phường 1, Bảo Lộc, Lâm Đồng - Số điện thoại liên hệ: 02633866053
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phần mềm quản lý an ninh1BộMục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
2Máy chủ1BộMục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
3Bộ lưu trữ dữ liệu camera1BộMục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
4Bộ quản lý trung tâm1BộMục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
5Card video output cho giải pháp video wall1CáiMục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
6Card màn hình HDMI in 4 cổng, sử dụng cho video wall1CáiMục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
7Màn hình ghép 49 inch6CáiMục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
8Camera IP Speedome150CáiMục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
9Đầu ghi hình 16 kênh11CáiMục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
10Thiết bị mạng 16 cổng Gigabit1CáiMục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
11Thiết bị mạng 8 cổng Gigabit11CáiMục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
12License cho camera speedome86LicenseMục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
13Ổ lưu trữ dữ liệu 6TB cho đầu ghi11CáiMục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
14Ổ lưu trữ dữ liệu 8TB cho bộ lưu trữ dữ liệu24CáiMục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
15Thiết bị tường lửa1CáiMục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
16Tivi 55 inch11CáiMục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
17Tủ mạng đặt tại các xã11CáiMục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
18Tủ mạng đặt tại trung tâm quản lý1CáiMục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
19Khung treo tivi11CáiMục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
20Cáp HDMI 10 mét kết nối đầu ghi với màn hình11SợiMục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
21Giá treo camera quan sát chuyên dùng150CáiMục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
22Tủ kỹ thuật cho camera quan sát an ninh, giao thông ngoài đường150CáiMục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
23Cáp mạng Cate6 AMP750MétMục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
24Dây điện 1 pha Cadivi750MétMục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
25Ống Gen luồng dây điện Ø25mm750MétMục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
26Lắp đặt Camera150thiết bịMục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
27Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera150thiết bịMục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
28Lắp đặt hệ thống truyền hình TV (vận dụng)11thiết bịMục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
29Lắp đặt và cài đặt thiết bị ghi hình11thiết bịMục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
30Lắp đặt thiết bị đầu cuối Switch12thiết bịMục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
31Cài đặt thiết bị đầu cuối Switch12thiết bịMục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
32Lắp đặt thiết bị và cài đặt phần mềm quản lý Firewall1thiết bịMục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
33Lắp đặt tủ các loại1621 tủMục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
34Lắp đặt ống gen đường kính ống 25mm750métMục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
35Lắp đặt dây dẫn điện AC 2 x 3.2mm750métMục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
36Lắp đặt dây cáp đồng UTP, cáp UTP CAT5/5E 750métMục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
37Chi phí đạo, tập huấn, chuyển giao công nghệ1góiMục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét (Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng mình gồm:- Bản sao chứng thực Hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT bản chụp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tại E-CDNT 15.2 Chương II – Bảng dữ liệu đấu thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách quản lý 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, tin học, điện – điện tử. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, ATLĐ, PCCC - Có bằng cấp chứng minh và có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.55
2 Cán bộ phụ trách cấu hình, cài đặt setup máy chủ. 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, tin học, điện – điện tử. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, PCCC - Có bằng cấp chứng minh và có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.Có chứng nhận đã qua khóa đào tạo của hãng sản xuất máy chủ.55
3 Cán bộ phụ trách cấu hình thiết bị mạng 1 Tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên chuyên ngành CNTT, tin học. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ - Có bằng cấp chứng minh và có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.Có chứng nhận đã qua khóa đào tạo chuyên viên mạng.55
4 Cán bộ phụ trách bảo mật thông tin 1 Tốt nghiệp KTV trở lên chuyên ngành CNTT, Tin học. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ - Có bằng cấp chứng minh và có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.Có chứng nhận đã qua khóa huấn luyện phòng chống tấn công đảm bảo an ninh thông tin trên môi trường mạng do đơn vị chuyên môn thuộc Bộ TTTT cấp.55
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì. 5 Tốt nghiệp TC, KTV trở lên nhóm ngành CNTT, Tin học, điện, điện tử, vật lý, viễn thông. Có bằng cấp chứng minh và có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->