Gói thầu: Mua sắm vật chất, văn phòng phẩm phục vụ đào tạo năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220627407-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng kỹ thuật Phòng Không Không Quân
Tên gói thầu Mua sắm vật chất, văn phòng phẩm phục vụ đào tạo năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220604647
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 11:15:00 đến ngày 2022-06-17 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 861,766,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu.Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng có thể hiện danh mục hàng hóa tương tự, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.180.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành và dịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội (Đính kèm tài liệu chứng minh). Trong vòng 04 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhà thầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng kỹ thuật Phòng Không Không Quân
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật chất, văn phòng phẩm phục vụ đào tạo năm 2022
Mua sắm vật chất, văn phòng phẩm phục vụ đào tạo năm 2022
5 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Kỹ thuật Phòng không - Không quân. Địa chỉ: Xã Thanh Mai - Huyện Thanh Oai - Hà Nội. Điện thoại: 0243.883.2963
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại dịch vụ tư vấn VMK. Địa chỉ: Số nhà 14, ngách 7, ngõ Hòa Bình 1, Phường Minh Khai, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn Rồng Xanh. Địa chỉ: Số 139 Đường Nguyễn Văn Trỗi, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng kỹ thuật Phòng Không Không Quân , địa chỉ: Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kỹ thuật Phòng không - Không quân. Địa chỉ: Xã Thanh Mai - Huyện Thanh Oai - Hà Nội. Điện thoại: 0243.883.2963


E-CDNT 10.1(g)
1. Các tài liệu chứng minh tại Mục 1 Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, bao gồm: - Bảo đảm dự thầu. - Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (thể hiện ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu). 2. Các tài liệu chứng minh tại Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, bao gồm: - Các văn bản, tài liệu liên quan đến Báo cáo tài chính. - Các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…). - Các văn bản, tài liệu liên quan đến trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và khả năng huy động nhân sự (nếu có). Ghi chú: Báo cáo tài chính 03 năm 2019-2021 Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác 3. Các tài liệu chứng minh tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nhà thầu phải có bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Phạm vi cung cấp (Word hoặc Excel). Trong đó phải chỉ rõ tham chiếu đáp ứng các tính năng kỹ thuật tới các tài liệu kỹ thuật, Catalogue/Datasheet của các hàng hóa đi kèm E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
1. Đối với hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ của hàng hóa khi giao hàng. 2. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước, nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá bao gồm chi phí vận chuyển, giao hàng tại địa điểm được bên mời thầu chỉ định) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 01 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu của mục E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kỹ thuật Phòng không - Không quân. Địa chỉ: Xã Thanh Mai - Huyện Thanh Oai - Hà Nội. Điện thoại: 0243.883.2963
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Hữu Cương Chức vụ: Hiệu trưởng. Số điện thoại: 0243.883.2963. Địa chỉ: Xã Thanh Mai - Huyện Thanh Oai - Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Phòng không - Không quân Địa chỉ: Xã Thanh Mai - Huyện Thanh Oai - Hà Nội. Điện thoại: 0243.883.2963. Và Báo đấu thầu: Đường dây nóng: 0243.768.6611
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy A4 80Gsm800RamChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Giấy A3 80Gsm350RamChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Giấy A0 100g/m2150CuộnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Giấy in khổ lớn A130CuộnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Giấy in khổ lớn A2 (Định lượng 100g/m2)30CuộnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Giấy in khổ lớn A3 (Định lượng 100g/m2)50CuộnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Bút chỉ bản đồ laser50ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Bút trình chiếu50ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Giấy nhắc việc KT(7,5x10)cm100TệpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Giấy kẻ ngang khổ A4 (210x297)mm 120 trang3.000RamChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Tẩy chì1.000ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Bìa xanh nước biển A450RamChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Bìa xanh lá A450RamChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Bìa vàng A450RamChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Bìa hồng A450RamChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Bìa màu đặc biệt A450RamChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Bìa mica trong A4 (mỏng)50RamChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Bìa mica trong A4 (trung)50RamChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Bìa mica trong A4 (dày)50RamChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Bút xóa150ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Bút chữ A150ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Bút ký50ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Ruột bút Gel 1.0150ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Bút sáp 12 màu150ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Bút bi đỏ200ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Bút bi đen250ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Bút bi xanh300ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Bút viết bảng100ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Bút chì đen 2B1.500ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Chì dầu màu xanh, đỏ, đen, vàng100ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Bút dạ 2 đầu nhỏ đỏ, đen, xanh50ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Bút dạ 2 đầu to50ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Bút nhớ dòng các màu150ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Hồ dán 32ml100LọChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Phấn trắng600HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Chổi chít cán ngắn50CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Giấy thi khổ A31.000TờChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Cặp trình kí20ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Giá đựng tài liệu 3 ngăn30ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Hộp đựng bút10ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Gọt bút chì chuốt bút chì850ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Thước kẻ nhựa 20 cm850ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Thước kẻ nhựa 30 cm850ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Nam châm cúc áo10VỉChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Giấy vệ sinh không lõi xanh100DâyChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Thùng đựng rác nhựa50CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Thùng đựng rác có nắp25CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Hót rác50CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Chổi lau sàn50CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Túi bóng đen đựng rác25KgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Sổ điện báo huấn luyện-0450QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Sổ điện50QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Sổ điện phát báo50QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Sổ vô tuyến điện thoại50QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Sổ biên bản vô tuyến điện50QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Vở học viên 180 trang4.000QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Vở học viên 200 trang4.000QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Sổ bìa cứng 500 trang150QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Sổ công tác giáo viên 250 trang250QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Đĩa CD trắng100ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Phong bì Cao đẳng nhỏ200CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Phong bì Cao đẳng to200CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Túi giấy xi măng đựng tài liệu300ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Khăn lau tay80ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Giấy bóng mờ120CuộnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Bìa nilon A4150TờChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Bìa nilon A350TờChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Mực can loại 100ml10LọChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Mực phô tô đen trắng30HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Mực in màu10HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Biển tên cài áo200ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Ghim cài loại A50HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Ghim số 10100HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Ghim số 3150HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Kẹp tài liệu sắt 51mm5HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Bàn ghim số 1050CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Bàn ghim10CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Dao xén50ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Kéo 180mm50ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Băng dính trắng 5cm150CuộnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Băng dính lụa 5cm150CuộnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Băng dính xanh 5cm150CuộnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Băng dính 2 mặt 1,2cm50CuộnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Cặp giáo viên30ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Cặp học viên500ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Compa kỹ thuật5ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Compa850ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Máy tính5ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89USB 32G20ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90USB 16G20ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Pin đũa AAA 1,2V150ĐôiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Pin tiểu AAA 1,5V150ĐôiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Pin đại 1,5V150ĐôiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Pin vuông 9V100ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Pin máy tính 3V50VỉChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Hòm tôn đựng tài liệu5ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Ghim bảng – Đinh mũ nhựa10HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Nước rửa tay 500ml150ChaiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99Xà phòng 600g80KgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100Nước tẩy50ChaiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101Nước lau sàn50ChaiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102Đạn ghim số 1015HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu.Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng có thể hiện danh mục hàng hóa tương tự, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.180.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành và dịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội (Đính kèm tài liệu chứng minh). Trong vòng 04 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhà thầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->