Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220629888-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220629453
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 10:53:00 đến ngày 2022-06-20 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,338,731,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,8 tỷ đồng và tổng 7,6 tỷ đồng.- Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV bao gồm các hạng mục: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông, di dời hệ thống điện, nước, công tác hoàn thiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạ tầng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có chứng minh nhân dân/căn cước công dân, hợp đồng lao động kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn BTN 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn BT 250L
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
17-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường D2 và D13 khu quy hoạch làng Ốp
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku; + Điện thoại: 02693.830174; Fax: 02693.827748 + Số: 124 Trần Phú, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông An Bình; Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại Đại Nguyên Gia Lai; Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Hoàng Thiên Hà. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Đồng Tâm RBD Gia Lai; Công ty TNHH TVTK đầu tư và xây dựng Phú Thịnh Gia; Công ty TNHH xây dựng và sản xuất thiết bị điện Gia Lai. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Phương Anh Thịnh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầuCông ty TNHH Phương Anh Thịnh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku; + Điện thoại: 02693.830174; Fax: 02693.827748 + Số: 124 Trần Phú, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku; + Điện thoại: 02693.830174; Fax: 02693.827748 + Số: 124 Trần Phú, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.830.155/02693.828.414
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.824.414/02693.823.808
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC CHUẨN BỊ D2
1Phá dỡ tường xâyMô tả kỹ thuật theo chương V22,05m3
2Vc đổ thải cự ly 5 km (0.2 Km ĐL6 +3.8 Km ĐL3)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,05m3/km
B NỀN ĐƯỜNG D2
1Đào bỏ mặt đường cũ dày TB 16 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,791 m3
2Vét hữu cơ đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V107,731 m3
3Vc đổ thải cự ly 5 km (0.2 Km ĐL6 +3.8 Km ĐL3)Mô tả kỹ thuật theo chương V112,52m3/km
4Đào nền đường đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V23,11 m3
5Đào mương đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V254,171 m3
6Đào khuôn đường đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V185,961 m3
7Đắp nền đường K=0.95 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,921 m3
8Vc đổ thải cự ly 5 km (0.2 Km ĐL6 +3.8 Km ĐL3)Mô tả kỹ thuật theo chương V390,28m3/km
C MẶT ĐƯỜNG D2
1Đắp nền đường K=0.98 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,651 m3
2Lu xử lý khuôn đường từ K0.95 lên K0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V332,381 m3
3CPĐD loại I Dmax37,5mm dày 15cm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V173,781 m3
4CPĐD loại I Dmax25mm dày 15cm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V166,771 m3
5Tưới nhựa thấm bám TC 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V986,251 m2
6Sản xuất bê tông nhựa hạt trung C19 trạm 80TMô tả kỹ thuật theo chương V163,9151 Tấn
7V/c BTN C19 bằng ô tô 12T, cự ly 4km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V163,9151 Tấn
8V/c BTN C19 bằng ô tô 12T, cự ly 2.7 km tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V163,9151 Tấn
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V986,251 m2
D HỐ GA D2 (KL=11 HỐ)
1Đào đất hố ga đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V18,741 m3
2Đệm CPĐD Dmax37,5mm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,821 m3
3Bê tông đáy ga đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,221 m3
4Xây hố ga đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,791 m3
5Gia công c.thép gối đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,222Tấn
6Cốt thép thang trèo D18 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V0,057Tấn
7Ván khuôn gối gaMô tả kỹ thuật theo chương V24,291 m2
8Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,621 m3
9a. Đan ga G (KL=22 tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
10Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0351 tấn
11Cốt thép tấm đan d12 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V0,1731 tấn
12Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8,581 m2
13Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,861 m3
14Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
15Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,061 m3
E CỐNG NGANG HỘP 80X80 D2 (L=10.8 M)
1Đào đất hố ga đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V38,871 m3
2Đệm CPĐD Dmax37,5mm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,531 m3
3Lắp đặt cống H80x80 cống 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V91 Đoạn
4Mối nối cống H80x80Mô tả kỹ thuật theo chương V81mối nối
5Đắp đất trả lại tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V11,541 m3
6Vc đổ thải cự ly 5 km (0.2 Km ĐL6 +3.8 Km ĐL3)Mô tả kỹ thuật theo chương V113,83m3/km
7Hố ga D2 (KL=2 hố)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
8Đệm CPĐD Dmax37,5mm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,511 m3
9Bê tông đáy ga đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,771 m3
10Xây đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,41 m3
11Gia công c.thép gối ga DMô tả kỹ thuật theo chương V0,04Tấn
12Ván khuôn gối gaMô tả kỹ thuật theo chương V4,421 m2
13Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,481 m3
14a. Đan ga G KT(65x130x10)cm (SL=4tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
15Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0061 tấn
16Cốt thép tấm đan d12 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V0,0311 tấn
17Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,561 m2
18Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,341 m3
19Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
20Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011 m3
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1a. Phần sơn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
3Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7m2
4b. Biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
5Đệm CPĐD Dmax37,5mm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,051 m3
6Bê tông móng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161 m3
7Biển báo phản quang tam giác A70Mô tả kỹ thuật theo chương V21 Cái
G MƯƠNG DỌC L=268.4M D2
1Đệm CPĐD Dmax37,5mm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V29,521 m3
2Bê tông móng mương đá 2x4M150 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V44,291 m3
3Xây hố ga đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V80,521 m3
4Ván khuôn gối mươngMô tả kỹ thuật theo chương V214,721 m2
5Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,621 m3
6Đan ga D KT(40x80x10)cm KL =50 tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
7Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0341 tấn
8Cốt thép tấm đan d12 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V0,1171 tấn
9Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V121 m2
10Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61 m3
11Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
H CÔNG TÁC CHUẨN BỊ D13
1Phá dỡ hàng rào tạmMô tả kỹ thuật theo chương V78,96m2
2Phá dỡ tường xâyMô tả kỹ thuật theo chương V87,05m3
3Vc đổ thải cự ly 5 km (0.2 Km ĐL6 +3.8 Km ĐL3)Mô tả kỹ thuật theo chương V87,05m3/km
4Lấp giếng đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V33,931 m3
5Chặt cây D Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cây
6Đào gốc cây D Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cây
I NỀN ĐƯỜNG D13
1Đào bỏ mặt đường cũ dày TB 16 cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,531 m3
2Vét hữu cơ đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V459,11 m3
3Vc đổ thải cự ly 5 km (0.2 Km ĐL6 +3.8 Km ĐL3)Mô tả kỹ thuật theo chương V473,65m3/km
4Đào nền đường đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V175,961 m3
5Đào mương đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V939,891 m3
6Đào khuôn đường đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V312,231 m3
7Đắp nền đường K=0.95 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V362,271 m3
8Vc đổ thải cự ly 5 km (0.2 Km ĐL6 +3.8 Km ĐL3)Mô tả kỹ thuật theo chương V800,98m3/km
J MẶT ĐƯỜNG D13
1Đắp nền đường K=0.98 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V158,751 m3
2Lu xử lý khuôn đường từ K0.95 lên K0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V867,211 m3
3CPĐD loại I Dmax37,5mm dày 15cm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V519,731 m3
4CPĐD loại I Dmax25mm dày 15cm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V5011 m3
5Tưới nhựa thấm bám TC 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.083,151 m2
6Sản xuất bê tông nhựa hạt trung C19 trạm 80TMô tả kỹ thuật theo chương V512,4121 Tấn
7V/c BTN C19 bằng ô tô 12T, cự ly 4km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V512,4121 Tấn
8V/c BTN C19 bằng ô tô 12T, cự ly 2.7 km tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V512,4121 Tấn
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.083,151 m2
K HỐ GA D13 (KL=28 HỐ)
1Đào đất hố ga đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V47,711 m3
2Đệm CPĐD Dmax37,5mm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,171 m3
3Bê tông đáy ga đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,751 m3
4Xây đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V35,111 m3
5Gia công c.thép gối đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,565Tấn
6Cốt thép thang trèo D18 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V0,145Tấn
7Ván khuôn gối gaMô tả kỹ thuật theo chương V61,821 m2
8Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,661 m3
9a. Đan ga G (KL=56tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
10Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0881 tấn
11Cốt thép tấm đan d12 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V0,4391 tấn
12Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V21,841 m2
13Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,731 m3
14Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V56Cái
15Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,151 m3
L CỐNG NGANG HỘP 80X80 D13
1Đào bỏ cống cũ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,851 m3
2Vc đổ thải cự ly 5 km (0.2 Km ĐL6 +3.8 Km ĐL3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85m3/km
3Đào đất hố ga đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V59,881 m3
4Đệm CPĐD Dmax37,5mm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,981 m3
5Lắp đặt cống H80x80 cống 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V141 Đoạn
6Mối nối cống H80x80Mô tả kỹ thuật theo chương V121mối nối
7Đào dẫn dòng hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V2,11 m3
8Đắp đất trả lại tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V13,311 m3
9Vc đổ thải cự ly 5 km (0.2 Km ĐL6 +3.8 Km ĐL3)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,95m3/km
10Hố ga D13 (KL=4 hố)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
11Đệm CPĐD Dmax37,5mm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,021 m3
12Bê tông đáy ga đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,541 m3
13Xây đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,471 m3
14Gia công c.thép gối ga DMô tả kỹ thuật theo chương V0,08Tấn
15Ván khuôn gối gaMô tả kỹ thuật theo chương V8,831 m2
16Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,951 m3
17a. Đan ga G KT(65x130x10)cm (KL=8 tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
18Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0131 tấn
19Cốt thép tấm đan d12 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V0,0631 tấn
20Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,121 m3
21Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,681 m2
22Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
23Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0211 m3
M AN TOÀN GIAO THÔNG
1a. Phần sơn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6m2
3Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,05m2
4b. Biển tam giác SL=6biểnMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
5Đệm CPĐD Dmax37,5mm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,151 m3
6Bê tông móng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,481 m3
7Biển báo phản quang tam giác A70Mô tả kỹ thuật theo chương V61 Cái
N MƯƠNG DỌC L=855.2M D13
1Đệm CPĐD Dmax37,5mm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V94,071 m3
2Bê tông móng mương đá 2x4M150 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V141,111 m3
3Xây đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V280,631 m3
4Ván khuôn gối mươngMô tả kỹ thuật theo chương V684,161 m2
5Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V75,261 m3
6Đan ga D KT(40x80x10)cm (KL=100tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
7Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0681 tấn
8Cốt thép tấm đan d12 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V0,2341 tấn
9Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V241 m2
10Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,21 m3
11Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V100Cái
O CỐNG DỌC HỘP 80X80 D13
1Đệm CPĐD Dmax37,5mm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,421 m3
2Lắp đặt cống H80x80 cống 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V321 Đoạn
3Mối nối cống H80x80Mô tả kỹ thuật theo chương V291mối nối
4Hố ga D13 (KL=6hố)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
5Đào đất hố ga đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V11,411 m3
6Vc đổ thải cự ly 5 km (0.2 Km ĐL6 +3.8 Km ĐL3)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,41m3/km
7Đệm CPĐD Dmax37,5mm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,541 m3
8Bê tông đáy ga đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31 m3
9Xây đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,761 m3
10Gia công c.thép gối ga DMô tả kỹ thuật theo chương V0,121Tấn
11Ván khuôn gối gaMô tả kỹ thuật theo chương V13,251 m2
12Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,431 m3
13a. Đan ga G KT(65x130x10)cm (KL=12tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
14Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0191 tấn
15Cốt thép tấm đan d12 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V0,0941 tấn
16Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,011 m3
17Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,681 m2
18Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
19Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0311 m3
P HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC HẠ LƯU
11. Nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Đào nền đường đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V692,191 m3
3Đắp nền đường K=0.95 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V405,91 m3
4Vc đổ thải cự ly 5 km (ĐL 3) (0.2 Km ĐL6 +3.8 Km ĐL3)Mô tả kỹ thuật theo chương V233,52m3/km
52. Hố ga hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
6Đào đất hố ga đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,191 m3
7Vc đổ thải cự ly 5 km (0.2 Km ĐL6 +3.8 Km ĐL3)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,19m3/km
8Đệm CPĐD loại I Dmax37,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,051 m3
9Bê tông đáy ga đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,071 m3
10Xây đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,321 m3
11Gia công c.thép gối đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,175Tấn
12Cốt thép thang trèo D18 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V0,062Tấn
13Ván khuôn gối gaMô tả kỹ thuật theo chương V17,661 m2
14Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,481 m3
153. Đan ga G*KT(70x141x14)cm (KL=16 tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
16Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0631 tấn
17Cốt thép tấm đan d12 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V0,2761 tấn
18Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V9,411 m2
19Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,21 m3
20Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
21Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06321 m3
224. Cống dọc D80cm L=258mMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
23Đệm CPĐD Dmax37,5mm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V60,541 m3
24Lắp đặt ống cống D80 L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V1021 đoạn
25Lắp đặt ống cống D80 L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn
26Mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V961mối nối
27Đắp vây thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,371 m3
28Đệm CPĐD Dmax37,5mm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,821 m3
29Bê tông móng công đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,461 m3
30Đệm CPĐD tường đầu sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,461 m3
31Ván khuôn tường đầu, sân cống hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V54,561 m2
32Bê tông tường đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,281 m3
33Phá vây thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,371 m3
Q DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3248100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1325m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,03m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,738m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,288m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2647tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6223100m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4107100m3
9Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m3
R ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột, đường dây, cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V21cột
3Trụ BTLT-NPC.I-10-190-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V10cột
4Trụ BTLT-PC.I-10-190-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V11cột
5Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V17cột
6Hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
7Kẹp ngưng cáp ABC 25- 95dây bọcMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
8Kẹp treo (đỡ) cáp ABC 25-95dây bọcMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
9Bulon móc 16*300mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
10Giá móc mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Đai thép và khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
12Kẹp răng IPC (nối bọc cách điện) 35/95Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
13Tiếp địa ngọn hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
14Hộp nối cáp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V221 hộp nối
15Tháo lắp lại hộp nối cáp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V71 hộp nối
16Kẹp ngưng cáp ABC 2*11-16 dây bọc(bSung)Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
17Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp LV ABC/XPLE 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23km/dây
18Lắp đặt lại cáp LV- ABC A/4*95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1511km / 1dây
19Di dời chiếu sáng trên cột điện BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
20Bổ sung cáp văn xoắn, loại cáp 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58km/dây
21Bổ sung cần đèn chiếu sáng + Bóng Led 80WMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
22Thay bulong; chiều cao lắp đặt ≤ 20mMô tả kỹ thuật theo chương V20công/bộ
23Lắp đặt và tháo kẹp bu lông đuôi heoMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
24Giá móc mạ kẽm +đai và khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Tháo và lắp đặt lại đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ
26Kẹp răng IPC (nối bọc cách điện) 35/95Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
27Lắp đặt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
28Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,610 cọc
29Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V4,810 m
30Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4264100kg
31Vật liệu tiếp địa LR-4Mô tả kỹ thuật theo chương V242,52kg
32Thu hồi cột BTLT 8-10mMô tả kỹ thuật theo chương V81 cột
33Thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
34Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
35Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V41 vị trí
S TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC CHÍNH
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,705m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2845100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,445100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5606100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1533100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=37.5, lu lèn K.98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0203100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,988510m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,988510m3/1km
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63*3.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,78100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50*3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
13Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168*4.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
14Lắp đặt van đồng DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt van đồng DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt van đồng DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE D40*1 1/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE D50*1 1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE D63*2"Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt nối góc 90 độ HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
21Lắp đặt nối góc 90 độ HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt nối góc 90 độ HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt ba chạc HDPE D63/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt ba chạc HDPE D63/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt ba chạc HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp nắp chụp van HDPE D160Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
28Lắp nút bịt nhựa HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
T ĐẤU NỐI HỘ DÂN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04810m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04810m3/1km
6Lắp đai khởi thủy ren đồng HDPE D63*3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Lắp đặt van bi đồng liên hợp ren ngoài MIHA 3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25*2.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
9Lắp đặt van góc đồng LH tay khóa 1 chiều 1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Lắp đặt nối góc nhựa HDPE, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
11Lắp đặt rắc co đồng hồ D21Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
12Lắp đặt van bi tai bướm MBV 1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
13Lắp đăt nối thẳng CB ren ngoài nhựa D27*1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27*3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
15Lắp đặt nối góc 90 upvc D27Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
16Lắp hộp đồng hồ HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
17Tháo dỡ, lắp đặt cụm đồng hồ DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,8 tỷ đồng và tổng 7,6 tỷ đồng.- Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV bao gồm các hạng mục: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông, di dời hệ thống điện, nước, công tác hoàn thiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.31
3 Cán bộ kỹ thuật hạ tầng 2 có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.31
4 Nhân công 10 có chứng minh nhân dân/căn cước công dân, hợp đồng lao động kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 12T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
2 Ô tô tưới nước 5m3 Như trên1
3 Máy lu bánh thép 10T Như trên1
4 Máy lu bánh hơi 16T Như trên1
5 Máy lu rung 25T Như trên1
6 Máy đào 1,25 m3 Như trên1
7 Cần cẩu Như trên1
8 Máy nén khí 600m3/h Như trên1
9 Máy phun nhựa đường 190CV Như trên1
10 Máy rải 130-140CV Như trên1
11 Trạm trộn BTN 80T/h Như trên1
12 Máy ủi 110CV Như trên1
13 Máy hàn 23KW Như trên2
14 Máy trộn BT 250L Như trên2
15 Máy đầm dùi 1.5KW Như trên2
16 Máy đầm đất cầm tay 70kg Như trên2
17 Lò nấu sơn YHK 3A Như trên1
18 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A Như trên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->