Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220629888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220629453 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 10:53:00 đến ngày 2022-06-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,338,731,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,8 tỷ đồng và tổng 7,6 tỷ đồng.- Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV bao gồm các hạng mục: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông, di dời hệ thống điện, nước, công tác hoàn thiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạ tầng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng minh nhân dân/căn cước công dân, hợp đồng lao động kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn BTN 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn BT 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường D2 và D13 khu quy hoạch làng Ốp 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku;
+ Điện thoại: 02693.830174; Fax: 02693.827748
+ Số: 124 Trần Phú, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.830.155/02693.828.414 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.824.414/02693.823.808 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC CHUẨN BỊ D2 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | m3 |
| 2 | Vc đổ thải cự ly 5 km (0.2 Km ĐL6 +3.8 Km ĐL3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | m3/km |
| B | NỀN ĐƯỜNG D2 | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường cũ dày TB 16 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,79 | 1 m3 |
| 2 | Vét hữu cơ đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,73 | 1 m3 |
| 3 | Vc đổ thải cự ly 5 km (0.2 Km ĐL6 +3.8 Km ĐL3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,52 | m3/km |
| 4 | Đào nền đường đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | 1 m3 |
| 5 | Đào mương đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,17 | 1 m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,96 | 1 m3 |
| 7 | Đắp nền đường K=0.95 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,92 | 1 m3 |
| 8 | Vc đổ thải cự ly 5 km (0.2 Km ĐL6 +3.8 Km ĐL3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,28 | m3/km |
| C | MẶT ĐƯỜNG D2 | |||
| 1 | Đắp nền đường K=0.98 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,65 | 1 m3 |
| 2 | Lu xử lý khuôn đường từ K0.95 lên K0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,38 | 1 m3 |
| 3 | CPĐD loại I Dmax37,5mm dày 15cm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,78 | 1 m3 |
| 4 | CPĐD loại I Dmax25mm dày 15cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,77 | 1 m3 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám TC 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 986,25 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung C19 trạm 80T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,915 | 1 Tấn |
| 7 | V/c BTN C19 bằng ô tô 12T, cự ly 4km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,915 | 1 Tấn |
| 8 | V/c BTN C19 bằng ô tô 12T, cự ly 2.7 km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,915 | 1 Tấn |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 986,25 | 1 m2 |
| D | HỐ GA D2 (KL=11 HỐ) | |||
| 1 | Đào đất hố ga đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,74 | 1 m3 |
| 2 | Đệm CPĐD Dmax37,5mm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đáy ga đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,22 | 1 m3 |
| 4 | Xây hố ga đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,79 | 1 m3 |
| 5 | Gia công c.thép gối đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | Tấn |
| 6 | Cốt thép thang trèo D18 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,29 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | 1 m3 |
| 9 | a. Đan ga G (KL=22 tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 10 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 1 tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan d12 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 1 tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | 1 m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 15 | Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 1 m3 |
| E | CỐNG NGANG HỘP 80X80 D2 (L=10.8 M) | |||
| 1 | Đào đất hố ga đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,87 | 1 m3 |
| 2 | Đệm CPĐD Dmax37,5mm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,53 | 1 m3 |
| 3 | Lắp đặt cống H80x80 cống 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 Đoạn |
| 4 | Mối nối cống H80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1mối nối |
| 5 | Đắp đất trả lại tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,54 | 1 m3 |
| 6 | Vc đổ thải cự ly 5 km (0.2 Km ĐL6 +3.8 Km ĐL3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,83 | m3/km |
| 7 | Hố ga D2 (KL=2 hố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 8 | Đệm CPĐD Dmax37,5mm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông đáy ga đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 1 m3 |
| 10 | Xây đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 1 m3 |
| 11 | Gia công c.thép gối ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 1 m3 |
| 14 | a. Đan ga G KT(65x130x10)cm (SL=4tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 15 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 1 tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan d12 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 1 tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 1 m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 20 | Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 1 m3 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | a. Phần sơn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 4 | b. Biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 5 | Đệm CPĐD Dmax37,5mm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 1 m3 |
| 7 | Biển báo phản quang tam giác A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Cái |
| G | MƯƠNG DỌC L=268.4M D2 | |||
| 1 | Đệm CPĐD Dmax37,5mm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng mương đá 2x4M150 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,29 | 1 m3 |
| 3 | Xây hố ga đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,52 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn gối mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,72 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,62 | 1 m3 |
| 6 | Đan ga D KT(40x80x10)cm KL =50 tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 7 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 1 tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan d12 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 1 m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| H | CÔNG TÁC CHUẨN BỊ D13 | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,96 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,05 | m3 |
| 3 | Vc đổ thải cự ly 5 km (0.2 Km ĐL6 +3.8 Km ĐL3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,05 | m3/km |
| 4 | Lấp giếng đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,93 | 1 m3 |
| 5 | Chặt cây D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 6 | Đào gốc cây D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| I | NỀN ĐƯỜNG D13 | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường cũ dày TB 16 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,53 | 1 m3 |
| 2 | Vét hữu cơ đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,1 | 1 m3 |
| 3 | Vc đổ thải cự ly 5 km (0.2 Km ĐL6 +3.8 Km ĐL3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,65 | m3/km |
| 4 | Đào nền đường đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,96 | 1 m3 |
| 5 | Đào mương đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 939,89 | 1 m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,23 | 1 m3 |
| 7 | Đắp nền đường K=0.95 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,27 | 1 m3 |
| 8 | Vc đổ thải cự ly 5 km (0.2 Km ĐL6 +3.8 Km ĐL3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800,98 | m3/km |
| J | MẶT ĐƯỜNG D13 | |||
| 1 | Đắp nền đường K=0.98 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,75 | 1 m3 |
| 2 | Lu xử lý khuôn đường từ K0.95 lên K0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 867,21 | 1 m3 |
| 3 | CPĐD loại I Dmax37,5mm dày 15cm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,73 | 1 m3 |
| 4 | CPĐD loại I Dmax25mm dày 15cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501 | 1 m3 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám TC 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.083,15 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung C19 trạm 80T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,412 | 1 Tấn |
| 7 | V/c BTN C19 bằng ô tô 12T, cự ly 4km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,412 | 1 Tấn |
| 8 | V/c BTN C19 bằng ô tô 12T, cự ly 2.7 km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,412 | 1 Tấn |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.083,15 | 1 m2 |
| K | HỐ GA D13 (KL=28 HỐ) | |||
| 1 | Đào đất hố ga đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,71 | 1 m3 |
| 2 | Đệm CPĐD Dmax37,5mm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,17 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đáy ga đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,75 | 1 m3 |
| 4 | Xây đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,11 | 1 m3 |
| 5 | Gia công c.thép gối đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | Tấn |
| 6 | Cốt thép thang trèo D18 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,82 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | 1 m3 |
| 9 | a. Đan ga G (KL=56tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 10 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 1 tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan d12 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | 1 tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | 1 m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 15 | Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 1 m3 |
| L | CỐNG NGANG HỘP 80X80 D13 | |||
| 1 | Đào bỏ cống cũ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 1 m3 |
| 2 | Vc đổ thải cự ly 5 km (0.2 Km ĐL6 +3.8 Km ĐL3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3/km |
| 3 | Đào đất hố ga đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,88 | 1 m3 |
| 4 | Đệm CPĐD Dmax37,5mm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,98 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt cống H80x80 cống 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 Đoạn |
| 6 | Mối nối cống H80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1mối nối |
| 7 | Đào dẫn dòng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất trả lại tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,31 | 1 m3 |
| 9 | Vc đổ thải cự ly 5 km (0.2 Km ĐL6 +3.8 Km ĐL3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,95 | m3/km |
| 10 | Hố ga D13 (KL=4 hố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 11 | Đệm CPĐD Dmax37,5mm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông đáy ga đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 1 m3 |
| 13 | Xây đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,47 | 1 m3 |
| 14 | Gia công c.thép gối ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,83 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 1 m3 |
| 17 | a. Đan ga G KT(65x130x10)cm (KL=8 tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 18 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 1 tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan d12 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 1 tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 1 m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 23 | Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 1 m3 |
| M | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | a. Phần sơn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | m2 |
| 4 | b. Biển tam giác SL=6biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 5 | Đệm CPĐD Dmax37,5mm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 1 m3 |
| 7 | Biển báo phản quang tam giác A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 Cái |
| N | MƯƠNG DỌC L=855.2M D13 | |||
| 1 | Đệm CPĐD Dmax37,5mm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,07 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng mương đá 2x4M150 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,11 | 1 m3 |
| 3 | Xây đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,63 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn gối mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,16 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,26 | 1 m3 |
| 6 | Đan ga D KT(40x80x10)cm (KL=100tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 7 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 1 tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan d12 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 1 m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| O | CỐNG DỌC HỘP 80X80 D13 | |||
| 1 | Đệm CPĐD Dmax37,5mm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,42 | 1 m3 |
| 2 | Lắp đặt cống H80x80 cống 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 Đoạn |
| 3 | Mối nối cống H80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1mối nối |
| 4 | Hố ga D13 (KL=6hố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 5 | Đào đất hố ga đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,41 | 1 m3 |
| 6 | Vc đổ thải cự ly 5 km (0.2 Km ĐL6 +3.8 Km ĐL3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,41 | m3/km |
| 7 | Đệm CPĐD Dmax37,5mm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông đáy ga đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 1 m3 |
| 9 | Xây đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,76 | 1 m3 |
| 10 | Gia công c.thép gối ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,25 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 1 m3 |
| 13 | a. Đan ga G KT(65x130x10)cm (KL=12tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 14 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 1 tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan d12 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 1 tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | 1 m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 19 | Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 1 m3 |
| P | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC HẠ LƯU | |||
| 1 | 1. Nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Đào nền đường đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,19 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường K=0.95 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,9 | 1 m3 |
| 4 | Vc đổ thải cự ly 5 km (ĐL 3) (0.2 Km ĐL6 +3.8 Km ĐL3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,52 | m3/km |
| 5 | 2. Hố ga hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 6 | Đào đất hố ga đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | 1 m3 |
| 7 | Vc đổ thải cự ly 5 km (0.2 Km ĐL6 +3.8 Km ĐL3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | m3/km |
| 8 | Đệm CPĐD loại I Dmax37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông đáy ga đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | 1 m3 |
| 10 | Xây đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,32 | 1 m3 |
| 11 | Gia công c.thép gối đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | Tấn |
| 12 | Cốt thép thang trèo D18 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,66 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | 1 m3 |
| 15 | 3. Đan ga G*KT(70x141x14)cm (KL=16 tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 16 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 1 tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan d12 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 1 tấn |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,41 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 1 m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 21 | Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0632 | 1 m3 |
| 22 | 4. Cống dọc D80cm L=258m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 23 | Đệm CPĐD Dmax37,5mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,54 | 1 m3 |
| 24 | Lắp đặt ống cống D80 L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | 1 đoạn |
| 25 | Lắp đặt ống cống D80 L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn |
| 26 | Mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1mối nối |
| 27 | Đắp vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,37 | 1 m3 |
| 28 | Đệm CPĐD Dmax37,5mm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | 1 m3 |
| 29 | Bê tông móng công đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,46 | 1 m3 |
| 30 | Đệm CPĐD tường đầu sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn tường đầu, sân cống hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,56 | 1 m2 |
| 32 | Bê tông tường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | 1 m3 |
| 33 | Phá vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,37 | 1 m3 |
| Q | DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3248 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1325 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,738 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2647 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6223 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4107 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| R | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột, đường dây, cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cột |
| 3 | Trụ BTLT-NPC.I-10-190-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 4 | Trụ BTLT-PC.I-10-190-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 5 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cột |
| 6 | Hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 7 | Kẹp ngưng cáp ABC 25- 95dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 8 | Kẹp treo (đỡ) cáp ABC 25-95dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 9 | Bulon móc 16*300mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Giá móc mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Đai thép và khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 12 | Kẹp răng IPC (nối bọc cách điện) 35/95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 13 | Tiếp địa ngọn hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 14 | Hộp nối cáp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 hộp nối |
| 15 | Tháo lắp lại hộp nối cáp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 hộp nối |
| 16 | Kẹp ngưng cáp ABC 2*11-16 dây bọc(bSung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp LV ABC/XPLE 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | km/dây |
| 18 | Lắp đặt lại cáp LV- ABC A/4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 1km / 1dây |
| 19 | Di dời chiếu sáng trên cột điện BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 20 | Bổ sung cáp văn xoắn, loại cáp 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | km/dây |
| 21 | Bổ sung cần đèn chiếu sáng + Bóng Led 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 22 | Thay bulong; chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công/bộ |
| 23 | Lắp đặt và tháo kẹp bu lông đuôi heo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 24 | Giá móc mạ kẽm +đai và khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Tháo và lắp đặt lại đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 26 | Kẹp răng IPC (nối bọc cách điện) 35/95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 27 | Lắp đặt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 cọc |
| 29 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10 m |
| 30 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4264 | 100kg |
| 31 | Vật liệu tiếp địa LR-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,52 | kg |
| 32 | Thu hồi cột BTLT 8-10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 33 | Thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 34 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 35 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 vị trí |
| S | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2845 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,445 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5606 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1533 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=37.5, lu lèn K.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9885 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9885 | 10m3/1km |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63*3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50*3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168*4.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van đồng DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van đồng DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van đồng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE D40*1 1/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE D50*1 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE D63*2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối góc 90 độ HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối góc 90 độ HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối góc 90 độ HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ba chạc HDPE D63/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ba chạc HDPE D63/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ba chạc HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp nắp chụp van HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| T | ĐẤU NỐI HỘ DÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 10m3/1km |
| 6 | Lắp đai khởi thủy ren đồng HDPE D63*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt van bi đồng liên hợp ren ngoài MIHA 3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25*2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van góc đồng LH tay khóa 1 chiều 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối góc nhựa HDPE, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co đồng hồ D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt van bi tai bướm MBV 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đăt nối thẳng CB ren ngoài nhựa D27*1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27*3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 15 | Lắp đặt nối góc 90 upvc D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 16 | Lắp hộp đồng hồ HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 17 | Tháo dỡ, lắp đặt cụm đồng hồ DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,8 tỷ đồng và tổng 7,6 tỷ đồng.- Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV bao gồm các hạng mục: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông, di dời hệ thống điện, nước, công tác hoàn thiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hạ tầng | 2 | có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. | 3 | 1 |
| 4 | Nhân công | 10 | có chứng minh nhân dân/căn cước công dân, hợp đồng lao động kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 12T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 2 | Ô tô tưới nước 5m3 | Như trên | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 10T | Như trên | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi 16T | Như trên | 1 |
| 5 | Máy lu rung 25T | Như trên | 1 |
| 6 | Máy đào 1,25 m3 | Như trên | 1 |
| 7 | Cần cẩu | Như trên | 1 |
| 8 | Máy nén khí 600m3/h | Như trên | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường 190CV | Như trên | 1 |
| 10 | Máy rải 130-140CV | Như trên | 1 |
| 11 | Trạm trộn BTN 80T/h | Như trên | 1 |
| 12 | Máy ủi 110CV | Như trên | 1 |
| 13 | Máy hàn 23KW | Như trên | 2 |
| 14 | Máy trộn BT 250L | Như trên | 2 |
| 15 | Máy đầm dùi 1.5KW | Như trên | 2 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Như trên | 2 |
| 17 | Lò nấu sơn YHK 3A | Như trên | 1 |
| 18 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | Như trên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi