Gói thầu: gói thầu xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220629067-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
Tên gói thầu gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220621289
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 10:49:00 đến ngày 2022-06-21 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,236,047,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 212,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng tương tự: là 01 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như, có giá trị không thấp hơn quy định. Tương tự về quy mô công việc (công trình dân dụng quy mô từ 2 tầng trở lên): Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc >10tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >10,0tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc công chứng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III và chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trìnhKèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.Kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kinh tế xây dungCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệpcó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.Kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trườngKèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kế toánCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tựCó hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, bằng cấp, chứng chỉ kế toán trưởng và phải được scan từ bản chính hoặc công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điệnCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.Kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nướcCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tựKèm theo văn bằng, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tựCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy tối thiểu hạng IIIKèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị vận tải (ô tô tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị >=3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Thiết bị vận tải nâng (cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị >5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị NiKon hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị GF20/220V hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
10-Mày đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm, máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
14-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam tương đương
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
E-CDNT 1.2 gói thầu xây lắp
Trường TH-THCS ĐăkBlà (cơ sở THCS), thành phố KonTum
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3934.999 Fax: 0260.3912.279.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn số II KonTum (Địa chỉ 76 Nơ Trang Long, thành phố KonTum). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Giao Thủy Kon Tum (địa chỉ: Đường Quy hoạch số 3, Khu quy hoạch nhà máy bia, Phường Trường Chinh, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum, Việt Nam). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH.MTV tư vấn-xây dựng Highland (địa chỉ: 88/6 Sư Vạn Hạnh, thành phố KonTum).


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3934.999 Fax: 0260.3912.279.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 212.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3934.999 Fax: 0260.3912.279.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3934.999 Fax: 0260.3912.279.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh KonTum Kon Tum Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, Thắng Lợi, Kon Tum Số điện thoại: 0260.3862710 Fax: .......................................
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tên: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Người giám sát: Trần Đình Giang - Phó giám đốc Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3934.999 Fax: 0260.3912.279.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 8 PHÒNG
1Đào đất móng công trình đất cấp IIIMô tả theo chương V3,65100m3
2Đào đất móng công trình đất cấp IIIMô tả theo chương V0,167100m3
3Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa BT mác 50Mô tả theo chương V60,355m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V2,219100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,133tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V3,255tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V1,633tấn
8Bê tông móng đá (1x2)cm, vữa BT mác 250Mô tả theo chương V73,267m3
9Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V32,931m3
10Xây gạch thẻ không nung (5x10x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,5911m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6 lỗ(8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V4,789m3
12Đắp cát công trìnhMô tả theo chương V2,297m3
13Đắp đất chân móng công trìnhMô tả theo chương V3,817100m3
14Đắp đất nền nhà công trìnhMô tả theo chương V1,442100m3
15Đất đắp nềnMô tả theo chương V144,2m3
16Bê tông lót móng đá (4x6)cm, mác 100Mô tả theo chương V1,008m3
17Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,605m3
18Láng nền sàn vữa XM mác 75Mô tả theo chương V10,08m2
19Ván khuôn giằng móngMô tả theo chương V2,37100m2
20Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,933tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V3,281tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V0,223tấn
23Bê tông dầm giằng móng đá (1x2)cm, vữa BT mác 250Mô tả theo chương V29,47m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V3,855100m2
25Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,711tấn
26Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,537tấn
27Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V3,421tấn
28Bê tông cột đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V26,658m3
29Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả theo chương V7,939100m2
30Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V2,199tấn
31Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V5,782tấn
32Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V7,666tấn
33Bê tông dầm giằng đá (1x2)cm, vữa BT mác 250Mô tả theo chương V80,477m3
34Ván khuôn LTÔVMô tả theo chương V1,517100m2
35Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,406tấn
36Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mmMô tả theo chương V1,092tấn
37Bê tông lanh tô, ô văng, đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V9,355m3
38Ván khuôn cầu thangMô tả theo chương V0,746100m2
39Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,62tấn
40Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmMô tả theo chương V0,646tấn
41Bê tông cầu thang thường, đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V7,225m3
42Ván khuôn sànMô tả theo chương V7,565100m2
43Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V8,922tấn
44Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmMô tả theo chương V0,365tấn
45Bê tông sàn đá (1x2)cm, vữa BT mác 250Mô tả theo chương V69,485m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V140,592m3
47Xây tường hộp thẳng gạch bê tông không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V18,626m3
48Xây tường thẳng thu hồi gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V26,877m3
49Xây gạch thẻ không nung (5x10x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V9,196m3
50Thanh kèo, xà gồ thép hộp tráng kẽm (50x100x1,2)mmMô tả theo chương V536,68m
51Lắp dựng thanh kèo, xà gồ thépMô tả theo chương V1,488tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn 0,4mmMô tả theo chương V4,772100m2
53Cửa đi (Nhôm Xingfa AD trong nước, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8ly cường lực)Mô tả theo chương V93,12m2
54Cửa sổ (Nhôm Xingfa AD trong nước, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8ly cường lực)Mô tả theo chương V93,76m2
55Khung hoa sắt hộp loại €(14x14x1,2)mmMô tả theo chương V70,72m2
56Gia công vách kính bằng sắt vuông rỗngMô tả theo chương V0,008tấn
57Lắp dựng cửa khung sắtMô tả theo chương V0,98m2
58Gia công thép lan canMô tả theo chương V0,271tấn
59Lắp dựng lan can sắtMô tả theo chương V19,845m2
60Sơn thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V20,825m2
61Căng lưới thép 1li đan ô vuông 1cmx1cm gia cố tường gạch không nungMô tả theo chương V357,033m2
62Trát tường trong, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V961,996m2
63Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V393,999m2
64Trát chân móng ngoài vữa XM mác 75Mô tả theo chương V23,565m2
65Trát trụ hộp vữa XM mác 75Mô tả theo chương V230,43m2
66Trát trụ, cột, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V269,773m2
67Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V425,316m2
68Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V173,306m2
69Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V636,812m2
70Trát sênô, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V285,077m2
71Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V351,14m
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V343,9m
73Láng nền sàn vữa XM mác 75Mô tả theo chương V122,317m2
74Chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo chương V122,317m2
75Thi công xử lý thẩm mỹ dọc theo khe lún bằng nẹp nhôm 80x3mmMô tả theo chương V34,5m
76Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào trụMô tả theo chương V3,744m2
77Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granit (120x600)mmMô tả theo chương V48,034m2
78Công tác ốp đá xẻ tự nhiên (100x200)mm vào chân móngMô tả theo chương V63,366m2
79Lát nền, sàn bằng gạch granit (600x600)mmmmMô tả theo chương V691,696m2
80Lát đá granit tự nhiên màu xám bậc cấp + cầu thangMô tả theo chương V107,339m2
81Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả theo chương V647,994m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả theo chương V458,383m2
83Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả theo chương V961,996m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả theo chương V1.331,901m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V2.293,897m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V1.106,377m2
87Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x3mmMô tả theo chương V1,482100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60x3mmMô tả theo chương V0,102100m
89Lắp đặt ống nhựa , D34x3mmMô tả theo chương V0,026100m
90Lắp đặt ống nhựa D21x3mmMô tả theo chương V0,04100m
91Lắp đặt cút nhựa D90 mmMô tả theo chương V30cái
92Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả theo chương V16cái
93Căng lưới thép 1li đan ô vuông 1cmx1cm bịt ống thoát khíMô tả theo chương V0,96m2
94Lắp đặt dây đồng đơn bọc PVC, loại 1x4mm2Mô tả theo chương V150m
95Lắp đặt dây đồng đơn bọc PVC, loại 1x2,5mm2Mô tả theo chương V350m
96Lắp đặt dây đồng đơn bọc PVC, loại 1x1,5mm2Mô tả theo chương V1.450m
97Lắp đặt automat MCB loại 3 pha, 50AMô tả theo chương V1cái
98Lắp đặt automat RCCB loại 4 pha, 63AMô tả theo chương V1cái
99Lắp đặt Aptomat loại 1 pha MCB,A=25 AmpeMô tả theo chương V4cái
100Lắp đặt Aptomat loại 1 pha MCB,A=20 AmpeMô tả theo chương V8cái
101Lắp đặt Aptomat loại 1 pha MCB,A=6 AmpeMô tả theo chương V1cái
102Vỏ tủ điện SINO tôn, sơn tĩnh điện, KT 600x400x200+ Linh kiện lắp đặtMô tả theo chương V1tủ
103Tủ điện mặt nhựa bóng- đế nhựa âm tường chứa 2-4 MCBMô tả theo chương V8hộp
104Lắp đặt đế âm tự chống cháy loại sâu dùng cho mặt chữ nhậtMô tả theo chương V46hộp
105Lắp mặt nhựa trắngMô tả theo chương V46bảng
106Lắp đặt đi mơ quạt 400VA liền mặtMô tả theo chương V16cái
107Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 cựcMô tả theo chương V16cái
108Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cựcMô tả theo chương V8cái
109Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấuMô tả theo chương V8cái
110Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V8cái
111Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V8cái
112Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V2cái
113Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiềuMô tả theo chương V4cái
114Lắp đặt ống nhựa đặt chìm upvc chống cháy bảo hộ dây dẫn,D25x1,3mmMô tả theo chương V90m
115Lắp đặt ống nhựa đặt chìm upvc chống cháy bảo hộ dây dẫn,D20x1,2mmMô tả theo chương V430m
116Lắp đặt ống nhựa đặt chìm upvc chống cháy bảo hộ dây dẫn,D16x1,1mmMô tả theo chương V200m
117Lắp đặt khớp nối trơn, D25Mô tả theo chương V32cái
118Lắp đặt khớp nối trơn, D20Mô tả theo chương V113cái
119Lắp đặt khớp nối trơn, D16Mô tả theo chương V68,9995cái
120Lắp đặt hộp chia ngả đường các loại D20Mô tả theo chương V50hộp
121Lắp đặt hộp chia ngả đường các loại D16Mô tả theo chương V15hộp
122Lắp đặt hộp nối dây âm tường tự chống cháy E265A/2X 110x110x50mmMô tả theo chương V18hộp
123Lắp đặt quạt trần đảoMô tả theo chương V48cái
124Lăp đặt quạt treo tường 2 dâyMô tả theo chương V8cái
125Lắp đặt loại đèn LED BD T8L CSLH/18Wx2 Tuýp lớp học đôi bóng nhôm nhựaMô tả theo chương V72bộ
126Lắp đặt loại đèn LED Tuýp bảng đơn bóng nhôm nhựa BD T8L CSBA/18Wx1 chiếu sáng bảngMô tả theo chương V16bộ
127Đèn Led ốp trần vuông 220x220-18W-220VMô tả theo chương V21bộ
128Đèn Led 5W gắn tường cầu thangMô tả theo chương V2bộ
129Đèn Exit thoát hiểm 1 mặt, (nguồn điện xạc: AC 220V 50Hz; Bóng đèn: Supper; Bình khô: 3,6V 700mA; Dòng điện xạc;: 60mA; Thời gian xạc: 24h; Giờ thắp sáng 3h).Mô tả theo chương V4bộ
130Đèn sự cố tự sạc ăc quy 2W, 2 choáMô tả theo chương V6bộ
131Bình chữa cháy bột tổng hợp MFZL4 (Vỏ bình: Bằng thép. Loại bình: Xách tay. Chất chữa cháy: Bột ABC. Hiệu quả phun: ≤ 12s. Phạm vi phun: ≥ 2m. Trọng lượng bột: 4kg. Màu sơn: Đỏ. Kiểu kích hoạt: Bóp cò).Mô tả theo chương V12Cái
132Nội quy, tiêu lệnh PCCC (Chất liệu: Bằng tole dày 6zem. Màu sơn: Đỏ- Trắng)Mô tả theo chương V2bảng
133Hộp đựng bình chữa cháy tôn sơn tĩnh điện -TD-HD2- KT (600x500x180)cm loại 2 bình đặt âm tườngMô tả theo chương V6tủ
134Lắp đặt đầu báo khói, nguồn cấp: 24VDC (Bao gồm đế đầu báo).Mô tả theo chương V16bộ
135Lắp đặt chuông báo cháy, nguồn cấp: 24VDC.Mô tả theo chương V25 chuông
136Lắp đặt nút báo cháy, nguồn cấp: 24VDC.Mô tả theo chương V25 nút
137Lắp đặt đèn báo cháy, nguồn cấp: 24VDC.Mô tả theo chương V25 đèn
138Lắp đặt điện trở đầu cuốiMô tả theo chương V2bộ
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả theo chương V240m
140Lắp đặt ống nhựa PVC ruột gà chống cháy, chống dập D16Mô tả theo chương V120m
141Hộp do kiểm tra điện trở nối đất 250x150 (VN)Mô tả theo chương V1bộ
142Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400Mô tả theo chương V3cọc
143Cáp đồng trần 25mm2 VNMô tả theo chương V3m
144Đào móng băng , đất C3Mô tả theo chương V2,5m3
145Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,025100m3
146Lắp đặt dây đồng đơn 1x6mm2Mô tả theo chương V6m
147Cáp mạng NC5E-F10 CatSe FTP 0,51mm 4 Pairs chống nhiễu 10%Cu 24AWG màu xanh/trắngMô tả theo chương V490m
148Lắp đặt đầu phát Wifi băng tần kép Gigabit AC1900 Totolink A6004NSMô tả theo chương V2hộp
149HUB/ LINKSKY SRW224G4 - 16PORTMô tả theo chương V2hộp
150Lắp đặt rắc cắm RJ45Mô tả theo chương V24cái
151Lắp đặt ống nhựa upvc ruột gà D16Mô tả theo chương V315m
152Lắp mặt nạ (gồm 01RJ11+RJ45)Mô tả theo chương V8cái
153Lắp mặt nạ (gồm 02RJ11+RJ45)Mô tả theo chương V8cái
154Lắp đặt đế âm nhựa tự chống cháy đế đơnMô tả theo chương V16cái
155Lắp tủ tôn sơn tĩnh điện (ROUTER)Mô tả theo chương V1tủ
B NHÀ HIỆU BỘ + 3 PHÒNG BỘ MÔN
1Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả theo chương V4,883100m3
2Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả theo chương V0,172100m3
3Bê tông lót đá (4x6)cm M50Mô tả theo chương V81,987m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V3,15100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,262tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V3,375tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V2,386tấn
8Bê tông móng đá (1x2)cm, vữa BT mác 250Mô tả theo chương V89,764m3
9Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V31,847m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V4,71m3
11Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V6,746100m3
12Đất đắp nền mua tại mỏMô tả theo chương V169,1m3
13Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa BT mác 100Mô tả theo chương V1,079m3
14Bê tông nền đá (1x2)cm, vữa BT mác 200Mô tả theo chương V0,647m3
15Láng nền sàn vữa XM mác 75Mô tả theo chương V11,563m2
16Ván khuôn giằng móngMô tả theo chương V2,658100m2
17Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,919tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V4,642tấn
19Bê tông dầm giằng móng đá (1x2)cm, vữa BT mác 250Mô tả theo chương V36,687m3
20Bê tông cột đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V34,148m3
21Ván khuôn cộtMô tả theo chương V5,222100m2
22Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,953tấn
23Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V2,652tấn
24Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V3,791tấn
25Bê tông dầm giằng đá (1x2)cm, vữa BT mác 250Mô tả theo chương V92,799m3
26Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả theo chương V10,199100m2
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V3,123tấn
28Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V10,236tấn
29Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V4,727tấn
30Bê tông sàn đá (1x2)cm, vữa BT mác 250Mô tả theo chương V90,921m3
31Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V11,667tấn
32Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmMô tả theo chương V0,145tấn
33Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V8,882100m2
34Ván khuôn sê nôMô tả theo chương V1,841100m2
35Bê tông lanh tô, ô văng, đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V15,653m3
36Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,803tấn
37Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mmMô tả theo chương V1,607tấn
38Ván khuôn lanh tôMô tả theo chương V2,282100m2
39Bê tông cầu thang đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V8,484m3
40Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,736tấn
41Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmMô tả theo chương V0,622tấn
42Ván khuôn cầu thangMô tả theo chương V0,867100m2
43Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V190,696m3
44Xây tường hộp thẳng gạch bê tông không nung 6 lỗ(8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V32,735m3
45Xây tường thẳng thu hồi gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V29,943m3
46Xây gạch thẻ không nung (5x10x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V15,749m3
47Thanh kèo, xà gồ thép hộp tráng kẽm (50x100x1,2)mmMô tả theo chương V804,55m
48Lắp dựng xà gồMô tả theo chương V2,23tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4,0 zemMô tả theo chương V6,388100m2
50Cửa đi (Nhôm Xingfa AD trong nước, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8ly cường lực)Mô tả theo chương V84,23m2
51Cửa sổ (Nhôm Xingfa AD trong nước, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8ly cường lực)Mô tả theo chương V169,194m2
52Khung hoa sắt hộp loại €(14x14x1,2)mmMô tả theo chương V144,72m2
53Gia công vách kính bằng sắt vuông rỗngMô tả theo chương V0,122tấn
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V13,73m2
55Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V41,828m2
56Sản xuất lan can sắtMô tả theo chương V0,327tấn
57Lắp dựng lan can, VXM M75Mô tả theo chương V27,118m2
58Căng lưới thép 1li đan ô vuông 1cmx1cm gia cố tường gạch không nungMô tả theo chương V484,917m2
59Thi công sử lý thẩm mỹ dọc theo khe lún bằng nẹp nhôm 80x3Mô tả theo chương V26,6m
60Trát tường trong vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1.292,343m2
61Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V497,196m2
62Trát chân móng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V27,162m2
63Trát trụ, cột, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V344,778m2
64Trát trụ hộp ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V343,368m2
65Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V534,363m2
66Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V307,435m2
67Trát trần,vữa XM mác 75Mô tả theo chương V888,2m2
68Trát sênô, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V412,3m2
69Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V539,901m
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V405,4m
71Láng nền sàn vữa XM mác 75Mô tả theo chương V178,342m2
72Chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo chương V178,342m2
73Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào trụMô tả theo chương V3,584m2
74Công tác ốp gạch vào chân tường (120x600)mmMô tả theo chương V54,59m2
75Công tác ốp gạch vào tường (300x450)mm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V53,136m2
76Công tác ốp đá xẻ tự nhiên (100x200)mm vào chân móngMô tả theo chương V88,273m2
77Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu xámMô tả theo chương V135,462m2
78Lát nền, sàn, kích thước gạch granit (600x600)mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V890,155m2
79Lát nền, sàn bằng gạch granit (300x300)mmMô tả theo chương V14,766m2
80Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả theo chương V1.292,343m2
81Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả theo chương V524,358m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả theo chương V1.767,341m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả theo chương V1.063,103m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V3.059,684m2
85Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V1.587,461m2
86Căng lưới thép 1li đan ô vuông 1cmx1cmMô tả theo chương V1,4m2
87Lắp đặt ống nhựa D90x3mmMô tả theo chương V2,323100m
88Lắp đặt ống nhựa D60x3mmMô tả theo chương V0,118100m
89Lắp đặt ống nhựa D34x3mmMô tả theo chương V0,034100m
90Lắp đặt ống nhựa D21x3mmMô tả theo chương V0,064100m
91Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mmMô tả theo chương V52cái
92Lắp đặt phễu thu D100mmMô tả theo chương V26cái
93Gia công cột bằng inox 201Mô tả theo chương V0,017tấn
94Lắp dựng cột các loạiMô tả theo chương V0,017tấn
95Bộ ròng rọc và dây cáp bọc nhựa phi 4 kéo cờ 10m (bao gồm ròng rọc,cáp,khuy Inox)Mô tả theo chương V1bộ
96Cầu Inox D49Mô tả theo chương V1cái
97Bulong M16,L150Mô tả theo chương V6bộ
98Bulong D18,L100Mô tả theo chương V2bộ
99Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC, tiết diện 4x10 mm2Mô tả theo chương V32m
100Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2Mô tả theo chương V185m
101Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2Mô tả theo chương V270m
102Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2Mô tả theo chương V580m
103Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Mô tả theo chương V1.700m
104Lắp đặt automat loại 3 pha MCB, 50AMô tả theo chương V1cái
105Lắp đặt automat loại 4 pha RCCB, 63AMô tả theo chương V1cái
106Lắp đặt automat loại 1 pha MCB, 25AMô tả theo chương V9cái
107Lắp đặt automat loại 2 pha MCB, 20AMô tả theo chương V12cái
108Lắp đặt automat loại 1 pha MCB, 6AMô tả theo chương V6cái
109Vỏ tủ điện SINO tôn, sơn tĩnh điện, kích thước (400x600x200)cm+ Linh kiện lắp đặtMô tả theo chương V2hộp
110Lắp đặt đế âm tự chống cháy loại sâu dùng cho mặt chữ nhậtMô tả theo chương V12hộp
111Lắp mặt nhựa chứa 1 MCBMô tả theo chương V12bảng
112Tủ điện mặt nhựa bóng- đế nhựa âm tường chứa 2-4 MoldumMô tả theo chương V4hộp
113Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 cựcMô tả theo chương V40cái
114Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn 2 cựcMô tả theo chương V8cái
115Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V8cái
116Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V5cái
117Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V4cái
118Đi mơ quạt 400VA liền mặtMô tả theo chương V11cái
119Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiềuMô tả theo chương V4cái
120Lắp đặt đế âm tự chống cháy loại sâu dùng cho mặt chữ nhậtMô tả theo chương V69hộp
121Lắp mặt nhựa 2 mô đunMô tả theo chương V69bảng
122Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy đặt chìm D32x1,6mmMô tả theo chương V32m
123Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy đặt chìm D25x1,3mmMô tả theo chương V95m
124Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy đặt chìm D20x1,2mmMô tả theo chương V500m
125Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy đặt chìm D16x1,1mmMô tả theo chương V200m
126Lắp đặt khớp nối trơn đường kính 32mmMô tả theo chương V11cái
127Lắp đặt khớp nối trơn đường kính 25mmMô tả theo chương V33cái
128Lắp đặt khớp nối trơn đường kính 20mmMô tả theo chương V120cái
129Lắp đặt khớp nối trơn đường kính 16mmMô tả theo chương V35cái
130Lắp đặt hộp chia ngả đường các loại D20Mô tả theo chương V60hộp
131Lắp đặt hộp chia ngả đường các loại D16Mô tả theo chương V20hộp
132Lắp đặt nắp đậy hộp.Mô tả theo chương V96bảng
133Lắp đặt hộp nối dây chống cháy vuông loại sâu 79x79x50mmMô tả theo chương V16hộp
134Lắp đặt quạt trần đảoMô tả theo chương V48cái
135Lắp đặt quạt treo tườngMô tả theo chương V8cái
136Lắp đặt loại đèn LED BD T8L CSLH/18Wx2 Tuýp lớp học đôi bóng nhôm nhựaMô tả theo chương V46bộ
137Lắp đặt loại đèn LED Tuýp bảng đơn bóng nhôm nhựa BD T8L CSBA/18Wx1 chiếu sáng bảngMô tả theo chương V6bộ
138Lắp đặt loại đèn Led bóng đôi có phản quang mở rộng dài 1,2m, 2 x 18WMô tả theo chương V26bộ
139Đèn Led ốp trần vuông 220x220-18W-220VMô tả theo chương V34bộ
140Đèn Led ốp trần vuông 170x170-12W-220VMô tả theo chương V6bộ
141Đèn Led 5W gắn tường cầu thangMô tả theo chương V2bộ
142Đèn Exit thoát hiểm 1 mặt, (nguồn điện xạc: AC 220V 50Hz; Bóng đèn: Supper; Bình khô: 3,6V 700mA; Dòng điện xạc;: 60mA; Thời gian xạc: 24h; Giờ thắp sáng 3h). Xuất xứ VN.Mô tả theo chương V4bộ
143Đèn sự cố tự sạc ăc quy 2W, 2 choáMô tả theo chương V8bộ
144Bình chữa cháy bột tổng hợp MFZL4 (Vỏ bình: Bằng thép. Loại bình: Xách tay. Chất chữa cháy: Bột ABC. Hiệu quả phun: ≤ 12s. Phạm vi phun: ≥ 2m. Trọng lượng bột: 4kg. Màu sơn: Đỏ. Kiểu kích hoạt: Bóp cò).Mô tả theo chương V16cái
145Hộp đựng bình chữa cháy tôn sơn tĩnh điện -TD-HD2- KT 600x500x180 loại 2 bình đặt âm tườngMô tả theo chương V8tủ
146Nội quy, tiêu lệnh PCCC (Chất liệu: Bằng tole dày 6zem. Màu sơn: Đỏ- Trắng).Mô tả theo chương V4bảng
147Lắp đặt đầu báo khói, nguồn cấp: 24VDC (Bao gồm đế đầu báo).Mô tả theo chương V19bộ
148Lắp đặt chuông báo cháy, nguồn cấp: 24VDC.Mô tả theo chương V0,85 chuông
149Lắp đặt nút nhấn báo cháy, nguồn cấp: 24VDC.Mô tả theo chương V0,85 nút
150Lắp đặt đèn báo cháy,nguồn cấp: 24VDC.Mô tả theo chương V0,85 đèn
151Lắp đặt điện trở đầu cuốiMô tả theo chương V2bộ
152Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả theo chương V350m
153Lắp đặt ống nhựa PVC ruột gà chống cháy, chống dập D16Mô tả theo chương V180m
154Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V8,4m3
155Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V8,4m3
156Kim thu sét phát tia tiên đạo, Model: ESE 60 (Hãng SX: Stomaster- Úc). Bán kính bảo vệ: 107mMô tả theo chương V1bộ
157Cọc tiếp địa đồng D16 - L2200 VNMô tả theo chương V8cọc
158Khớp đấu nốiMô tả theo chương V1cái
159Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét thép tráng kẽm D49/42, L=5m, chân đế,dây néo,bu lôngMô tả theo chương V1bộ
160Cáp đồng trần 50mm2 VNMô tả theo chương V47m
161Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đấtMô tả theo chương V1hộp
162Hố kiểm tra mối hànMô tả theo chương V1cái
163Hoá chất giảm điện trở, bao 12kgMô tả theo chương V2bao
164ốc xiết cáp (đồng)Mô tả theo chương V6cái
165Lắp đặt ống nhựa, D27x3mmMô tả theo chương V0,26100m
166Hộp do kiểm tra điện trở nối đất 250x150Mô tả theo chương V1bộ
167Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400Mô tả theo chương V3cọc
168Cáp đồng trần 25mm2 VNMô tả theo chương V3m
169Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V2,5m3
170Đắp đấtMô tả theo chương V2,5m3
171Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2Mô tả theo chương V6m
172Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V3,84m3
173Đắp cát công trình , đắp móng đường ốngMô tả theo chương V3,84m3
174Cáp mạng NC6-F100P CAT6FTP 0,56mm 4 pairs chống nhiễu100%Cu 23 AWG-Pass fluke test màu xám.Mô tả theo chương V150m
175Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đường kính ống 25mmMô tả theo chương V1,5100m
176Cáp mạng NC5E-F10 CatSe FTP 0,51mm 4 Pairs chống nhiễu 10%Cu 24AWG màu xanh/trắngMô tả theo chương V580m
177Lắp đặt đầu phát Wifi băng tần kép Gigabit AC1900 Totolink A6004NSMô tả theo chương V4hộp
178HUB/ Switch LINKSYS LGS116 16-Port GigabitMô tả theo chương V1hộp
179HUB/ Gigabit TL-SG1048-48GigabitMô tả theo chương V1hộp
180Lắp đặt rắc cắm RJ45Mô tả theo chương V39cái
181Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy đặt chìm D20x1,2mm, SinoMô tả theo chương V225m
182Lắp mặt nạ (gồm 01RJ11+RJ45)Mô tả theo chương V22cái
183Lắp đặt đế âm tườngMô tả theo chương V22hộp
184Lắp tủ tôn sơn tĩnh điện (ROUTER)Mô tả theo chương V1tủ
185Lắp đặt ống nhựa, D49*2,8mmMô tả theo chương V0,23100m
186Lắp đặt ống nhựa D34x3mmMô tả theo chương V0,2100m
187Lắp đặt ống nhựa D27x3mmMô tả theo chương V0,2100m
188Lắp đặt ống nhựa D21x3mmMô tả theo chương V0,06100m
189Lắp đặt cút nhựa đường kính 49mmMô tả theo chương V8cái
190Lắp đặt cút nhựa đường kính 34mmMô tả theo chương V15cái
191Lắp đặt cút nhựa đường kính 27mmMô tả theo chương V16cái
192Lắp đặt cút nhựa đường kính 27x21mmMô tả theo chương V8cái
193Lắp đặt cút ren trong đồng, đường kính 21mmMô tả theo chương V2cái
194Lắp đặt cút ren ngoài đồng, đường kính 21mmMô tả theo chương V7cái
195Lắp đặt tê nhựa D27/21mmMô tả theo chương V5cái
196Lắp đặt tê nhựa D27mmMô tả theo chương V4cái
197Lắp đặt tê nhựa D21mmMô tả theo chương V8cái
198Lắp đặt khâu ren trong đồng đường kính 27mmMô tả theo chương V2cái
199Lắp đặt khâu ren trong đồng đường kính 21mmMô tả theo chương V6cái
200Lắp măng sông nhựa, D34Mô tả theo chương V5cái
201Lắp măng sông nhựa, D27Mô tả theo chương V4cái
202Lắp măng sông nhựa, D21Mô tả theo chương V4cái
203Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối nắp rơi êmMô tả theo chương V2bộ
204Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo chương V3bộ
205Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo chương V3cái
206Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi inox 304Mô tả theo chương V3bộ
207Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V3cái
208Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo chương V2bộ
209Lắp đặt nút nhấn xà inoxMô tả theo chương V2bộ
210Lắp đặt vòi xả nước inoxMô tả theo chương V2bộ
211Lắp đặt phễu thu inox (200x200)mmMô tả theo chương V2cái
212Lắp đặt van đồng kính 27mmMô tả theo chương V1cái
213Lắp đặt van nhựa đường kính 49mmMô tả theo chương V1cái
214Lắp đặt van phao cơ tự độngMô tả theo chương V1cái
215Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm, dung tích bể 1m3Mô tả theo chương V1bể
216Lắp đặt chóp nhựa PVC thông hơi, đường kính tê 27mmMô tả theo chương V1cái
217Lắp đặt ống nhựa, D60x3mmMô tả theo chương V0,14100m
218Lắp đặt ống nhựa, D90x3mmMô tả theo chương V0,08100m
219Lắp đặt ống nhựa, D114x3,5mmMô tả theo chương V0,14100m
220Lắp đặt cút nhựa đường kính 60mmMô tả theo chương V8cái
221Lắp đặt cút nhựa D90mmMô tả theo chương V6cái
222Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mmMô tả theo chương V4cái
223Lắp đặt cút nhựa D60/34mmMô tả theo chương V3cái
224Lắp đặt tê nhựa D90mmMô tả theo chương V6cái
225Lắp đặt tê nhựa D114mmMô tả theo chương V6cái
226Lắp đặt tê nhựa D60/34mmMô tả theo chương V2cái
227Lắp đặt tê nhựa D90/60mmMô tả theo chương V3cái
228Lắp đặt côn nhựa D90/60mmMô tả theo chương V4cái
229Lắp đặt côn nhựa D114/60mmMô tả theo chương V2cái
230Lắp đặt cút lơi nhựa D114mmMô tả theo chương V4cái
231Lắp đặt cút lơi nhựa D90mmMô tả theo chương V5cái
232Lắp đặt măng sông nhựa D60 mmMô tả theo chương V3cái
233Lắp đặt măng sông nhựa D90 mmMô tả theo chương V3cái
234Lắp đặt măng sông nhựa D114mmMô tả theo chương V4cái
235Đào đất cấp III chôn ống nướcMô tả theo chương V2,85m3
236Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,029100m3
237Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả theo chương V5,716m3
238Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả theo chương V12,146m3
239Bê tông đá (4x6)cm mác 50Mô tả theo chương V0,681m3
240Bê tông ống buy đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V3,603m3
241Ván khuôn cột trònMô tả theo chương V0,486100m2
242Bê tông hố van, hố ga, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,277m3
243Bê tông tấm đan, đá (1x2)cm, vữa BT mác 200Mô tả theo chương V0,335m3
244Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V0,012100m2
245Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V0,014tấn
246Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn.Mô tả theo chương V16,7481 cấu kiện
247Láng bể nước,vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1,57m2
248Trát tường ngoài vữa XM mác 75Mô tả theo chương V17,082m2
249Quét nước ximăng 2 nướcMô tả theo chương V17,082m2
250Làm tầng lọc đá hộcMô tả theo chương V0,003100m3
251Làm tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả theo chương V0,005100m3
252Làm tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả theo chương V0,005100m3
253Than xỉMô tả theo chương V0,707m3
254Gach vỡMô tả theo chương V0,785m3
255Lắp đặt ống nhựa, D114x5mmMô tả theo chương V0,098100m
256Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mmMô tả theo chương V3cái
257Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,055100m3
258Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,124100m3
C MỘT SỐ HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC: THÁO DỠ NHÀ CŨ, SÂN BÊ TÔNG, CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC, PCCC VÀ MỘT SỐ HẠNG MỤC KHÁC
1Đất đắp nền mua tại mỏMô tả theo chương V865,601m3
2San đầm đấtMô tả theo chương V7,869100m3
3Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả theo chương V0,245100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V0,408100m2
5Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả theo chương V1,521100m2
6Cốt thép mương đường kính Mô tả theo chương V0,0265tấn
7Bê tông mương cáp, đá (1x2)cm, mác 150Mô tả theo chương V11,006m3
8Láng nền sàn vữa XM mác 75Mô tả theo chương V27,2m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200x4,5mmMô tả theo chương V0,09100m
10Tháo dỡ cột đènMô tả theo chương V1cột
11Đào móng cột, , đất cấp IIIMô tả theo chương V4,032m3
12Bê tông lót móng, đá (4x6)cm, mác 100Mô tả theo chương V0,252m3
13Bê tông móng, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V1,388m3
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,01tấn
15Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V0,0601100m2
16Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,023100m3
17Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả theo chương V0,017100m3
18Lắp dựng cột điệnMô tả theo chương V1cột
19Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả theo chương V0,438100m3
20Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa BT mác 50Mô tả theo chương V11,984m3
21Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V90,477m3
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,353tấn
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,028tấn
24Ván khuôn giằng móngMô tả theo chương V0,53100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V11,457m3
26Xây gạch thẻ không nung (5x10x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V16,316m3
27Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,071100m3
28Đắp cát công trìnhMô tả theo chương V5,643m3
29Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V148,607m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V25,65m2
31Lát gạch đất nung kích thước gạch (300x300)mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V72,03m2
32Bulon D12 L=150Mô tả theo chương V104bộ
33Sản xuất lan can sắtMô tả theo chương V1,005tấn
34Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoanMô tả theo chương V1041 lỗ khoan
35Sơn thép các loại , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V62m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V174,257m2
37Chặt câyMô tả theo chương V8cây
38Đào gốc câyMô tả theo chương V8gốc cây
39Bốc xếp câyMô tả theo chương V0,08100cây
40Cây bàng Đài Loan cao 3m bao gồm (cây, công trồng chăm sóc trong 3 tháng)Mô tả theo chương V15cây
41Đào móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V19,366m3
42Bê tông lót đá (4x6)cm, vữa BT mác 50Mô tả theo chương V9,683m3
43Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V20,98100m2
44Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 150Mô tả theo chương V383,6m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V19,156m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V4,21m3
47Trát tường ngoài vữa XM mác 75Mô tả theo chương V202,08m2
48Quét nước ximăng 2 nướcMô tả theo chương V202,08m2
49Cắt ron 4m*4mMô tả theo chương V173,810m
50Đào đất móng công trình đất cấp IIIMô tả theo chương V1,566100m3
51Bê tông lót đá (4x6)cm, vữa BT mác 50Mô tả theo chương V11,457m3
52Bê tông nền, đá (1x2)cm M200Mô tả theo chương V6,348m3
53Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,814tấn
54Bê tông cột đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V1,224m3
55Bê tông thành bể, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V5,796m3
56Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (1x2)cm M200Mô tả theo chương V7,544m3
57Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Mô tả theo chương V0,675tấn
58Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,027tấn
59Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,178tấn
60Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,116tấn
61Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,912tấn
62Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V0,039100m2
63Ván khuôn tườngMô tả theo chương V0,966100m2
64Ván khuôn cộtMô tả theo chương V0,245100m2
65Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả theo chương V0,544100m2
66Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,1825100m3
67Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V0,385tấn
68Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V0,212100m2
69Bê tông tấm đan, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V4,3907m3
70Lắp đặt đanMô tả theo chương V511 cấu kiện
71Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V3,58m2
72Trát trụ, cột, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V12,648m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V45,598m2
74Láng bể nước vữa XM mác 75Mô tả theo chương V101,2m2
75Quét chống thấmMô tả theo chương V159,446m2
76Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 60x1,9mmMô tả theo chương V0,003100m
77Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 114x1,9mmMô tả theo chương V0,01100m
78Vận chuyển đất đổ điMô tả theo chương V2,046100m3
D NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả theo chương V3,136m3
2Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V3,904m3
3Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa BT mác 50Mô tả theo chương V8,23m3
4Bê tông móng, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,832m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V0,093100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,011tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,084tấn
8Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V2,58m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,86m3
10Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V0,069100m2
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,056tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đấtMô tả theo chương V0,027100m3
13Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V6,915m3
14Gia công cột bằng thép ống D90x3Mô tả theo chương V0,177tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo chương V0,177tấn
16Bu long D18, L600Mô tả theo chương V32bộ
17Gia công vì kèo thép hìnhMô tả theo chương V0,197tấn
18Lắp dựng vì kèo thépMô tả theo chương V0,197tấn
19Gia công giằng mái thépMô tả theo chương V0,103tấn
20Lắp dựng giằng thépMô tả theo chương V0,103tấn
21Bu long D16, L300Mô tả theo chương V16bộ
22Bu long D16, L200Mô tả theo chương V16bộ
23Bu long D12Mô tả theo chương V28bộ
24Xà gồ hộp tráng kẽm vuông (40x80x1)mmMô tả theo chương V96,6m
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,178tấn
26Lợp mái, che tường bằng tônmàu 0,4mmMô tả theo chương V0,938100m2
27Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V34,251m2
E THÁO DỠ NHÀ HỌC CŨ
1Tháo dỡ cửaMô tả theo chương V63,6m2
2Tháo dỡ mái tônMô tả theo chương V369,2m2
3Tháo dỡ kết sắt thépMô tả theo chương V1,448tấn
4Tháo dỡ kết cấu gỗMô tả theo chương V5,56m3
5Tháo dỡ trần tônMô tả theo chương V276,188m2
6Phá dỡ bê tông có cốt thépMô tả theo chương V13,771m3
7Phá dỡ gạch đáMô tả theo chương V109,503m3
8Đào san đất tạo mặt bằng đất cấp IIIMô tả theo chương V2,916100m3
9Vận chuyển đất đất cấp IIIMô tả theo chương V2,916100m3
10Vận chuyển phế thảiMô tả theo chương V123,274m3
11Tháo dỡ cửaMô tả theo chương V38,16m2
12Tháo dỡ mái tônMô tả theo chương V208,32m2
13Tháo dỡ kết cấu gỗMô tả theo chương V4,891m3
14Tháo dỡ trần tônMô tả theo chương V159,368m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả theo chương V8,592m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả theo chương V63,626m3
17Đào san đất tạo mặt bằng đất cấp IIIMô tả theo chương V1,685100m3
18Vận chuyển đất đất cấp IIIMô tả theo chương V1,685100m3
19Vận chuyển phế thảiMô tả theo chương V72,218m3
20Tháo dỡ cửaMô tả theo chương V25,44m2
21Tháo dỡ máiMô tả theo chương V153,5m2
22Tháo dỡ kết sắt thépMô tả theo chương V0,6tấn
23Tháo dỡ kết cấu gỗMô tả theo chương V2,224m3
24Tháo dỡ trần tônMô tả theo chương V110,445m2
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả theo chương V6,094m3
26Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả theo chương V46,508m3
27Đào san đất bằng đất cấp IIIMô tả theo chương V1,166100m3
28Vận chuyển đất đổ đi đất cấp IIIMô tả theo chương V1,166100m3
29Vận chuyển phế thảiMô tả theo chương V52,602m3
30Tháo dỡ máiMô tả theo chương V99m2
31Tháo dỡ kết sắt thépMô tả theo chương V0,181tấn
32Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả theo chương V1,134m3
33Vận chuyển phế thảiMô tả theo chương V1,134m3
34Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả theo chương V0,209m3
35Đắp cát công trìnhMô tả theo chương V15,708m3
F Hệ thống điện tổng thể
1Chi phí đấu nối điện 3 phaMô tả theo chương V1hệ thống
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả theo chương V0,45m3
3Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 150Mô tả theo chương V0,45m3
4Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả theo chương V0,255100m3
5Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa BT mác 50Mô tả theo chương V0,181m3
6Xây gạch thẻ không nung (5x10x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,255m3
7Bê tông hộp kỹ thuật đá (1x2)cm, vữa BT mác 200Mô tả theo chương V0,059m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V0,0079100m2
9Sản xuất bê tông tấm đan đá (1x2)cm, vữa BT mác 200Mô tả theo chương V0,036m3
10Cốt thép đan, đường kính > 10mmMô tả theo chương V0,002tấn
11Cốt thép đan, đường kính > 10mmMô tả theo chương V0,002tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn.Mô tả theo chương V11 cấu kiện
13Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V24100m3
14Lắp đặt dây CU/CXV 4 ruột, tiết diện 4x35 mm2Mô tả theo chương V8m
15Lắp đặt dây CU/CXV 4 ruột, tiết diện 4x25 mm2Mô tả theo chương V87m
16Lắp đặt dây CU/CXV 4 ruột, tiết diện 4x16mm2Mô tả theo chương V132m
17Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả theo chương V20m
18Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả theo chương V250m
19Lắp đặt automat loại 3 pha MCB, 80AMô tả theo chương V1cái
20Lắp đặt automat loại 3 pha MCB, 63AMô tả theo chương V1cái
21Lắp đặt automat loại 3 pha MCB, 50AMô tả theo chương V2cái
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 60mmMô tả theo chương V0,87100m
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 42mmMô tả theo chương V1,28100m
24Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 25mmMô tả theo chương V2,5100m
25Lắp đặt tủ điện ngoài trời Kt 400x600x250Mô tả theo chương V1hộp
26Tủ đựng và điều khiển máy bơm PCCC 30KVMô tả theo chương V1bộ
27Tủ đựng và điều khiển máy bơm nước sinh hoạt 1pha 5KV (Trọn bộ)Mô tả theo chương V1bộ
28Hộp do kiểm tra điện trở nối đất 250x150Mô tả theo chương V2bộ
29Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400Mô tả theo chương V6cọc
30Cáp đồng trần 25mm2 VNMô tả theo chương V20m
31Đào móng băng, đất C3Mô tả theo chương V5m3
32Đắp đất nền móngMô tả theo chương V5m3
33Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2Mô tả theo chương V12m
G Hệ thống cấp nước sinh hoạt ngoài nhà
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả theo chương V0,36m3
2Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 150Mô tả theo chương V0,36m3
3Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả theo chương V0,222100m3
4Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa BT mác 50Mô tả theo chương V0,042m3
5Bê tông móng, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,081m3
6Xây gạch thẻ không nung (5x10x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,112m3
7Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,218100m3
8Trát tường ngoài vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1,095m2
9Quét nước ximăng 2 nướcMô tả theo chương V1,095m2
10Láng bể nước,vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,116m2
11Sản xuất cửa thépMô tả theo chương V0,001tấn
12Lắp dựng các loại cửa khung sắtMô tả theo chương V0,303m2
13Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V0,132m2
14Nắp tôn màu dày 4zemMô tả theo chương V0,003100m2
15Lắp đặt ống nhựa D34x3mmMô tả theo chương V0,3100m
16Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27x3mmMô tả theo chương V1,75100m
17Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính, cút 27mmMô tả theo chương V4cái
18Nối nhựa ren ngoài đồng D34mm, 1 đầu renMô tả theo chương V1cái
19Nối nhựa D34/27mmMô tả theo chương V1cái
20Nối ren ngoài đồng D27mm, 2 đầu renMô tả theo chương V6cái
21Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 27x1,6mmMô tả theo chương V0,03100m
22Lắp đặt vòi xả nước đồng D27Mô tả theo chương V3bộ
23Ống nhựa mềm sọc xanh D27Mô tả theo chương V20m
24Lắp đặt cút nhựa đường kính 34mmMô tả theo chương V11cái
25Lắp đặt cút nhựa đường kính 27mmMô tả theo chương V16cái
26Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mmMô tả theo chương V2cái
27Lắp măng sông nhựa, D34Mô tả theo chương V4cái
28Lắp đặt côn nhựa đường kính 34/27mmMô tả theo chương V1cái
29Lắp đặt rắc co nhựa đường kính 34mmMô tả theo chương V1cái
30Lắp đặt van nhựa đường kính 34mmMô tả theo chương V2cái
31Máy bơm nước sinh hoạt Hoả Tiễn 1.5HPMô tả theo chương V1bộ
H Hệ thống báo cháy tổng thể
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả theo chương V0,18m3
2Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,18m3
3Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả theo chương V0,107100m3
4Đắp đất đất công trìnhMô tả theo chương V0,107100m3
5Lắp đặt tủ điều khiển báo cháy 5ZonMô tả theo chương V1tủ
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả theo chương V350m
7Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE luồn dây điện D42mmMô tả theo chương V0,9100m
8Bình khí AtlasMF-12VMô tả theo chương V1bình
9Bộ dụng cụ tháo dỡ khi gặp sự cố cháy nổ (Bao gồm 1 cưa tay,1 kiềm cường lực, búa, xà beng)Mô tả theo chương V1bộ
I NHÀ ĐẶT MÁY BƠM PCCC
1Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V1,566m3
2Bê tông đá (4x6)cm, vữa XM M50Mô tả theo chương V0,522m3
3Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1,218m3
4Xây gạch thẻ không nung (5x10x20)cm, , vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,191m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,634m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V0,063100m2
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,01tấn
8Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,074tấn
9Đắp đất đất công trìnhMô tả theo chương V0,015100m3
10Bê tông lót móng đá (4x6)cm, mác 100Mô tả theo chương V0,728m3
11Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,728m3
12Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V5,2m3
13Bê tông lanh tô, ô văng, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,205m3
14Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,009tấn
15Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mmMô tả theo chương V0,01tấn
16Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả theo chương V0,032100m2
17Xà gồ thép hộp tráng kẽm (40x80x1)mmMô tả theo chương V12m
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,022tấn
19Lợp mái, che tường bằng tôn màu 4 demMô tả theo chương V0,14100m2
20Gia công cửa sắtMô tả theo chương V0,094tấn
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V5,12m2
22Roon cao suMô tả theo chương V21,76m
23Bản lềMô tả theo chương V12cái
24Chốt cửa mạ đồngMô tả theo chương V6cái
25Ổ khóa loại trungMô tả theo chương V1cái
26Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V10,24m2
27Trát tường trong, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V26,04m2
28Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V26,04m2
29Trát móng ngoài, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1,95m2
30Trát má cửa, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V2m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1,7m2
32Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V3,2m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V7,4m
34Láng máng nước vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1,28m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V32,04m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V28,89m2
37Lắp đặt dây đồng đơn bọc PVC, loại 1x1,5mm2Mô tả theo chương V28m
38Lắp đặt Aptomat loại 1 pha MCB,A=16 AmpeMô tả theo chương V1cái
39Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V1cái
40Lắp đặt đế âm tự chống cháy loại sâu dùng cho mặt chữ nhậtMô tả theo chương V3hộp
41Lắp mặt nhựa trắngMô tả theo chương V3bảng
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm upvc chống cháy, D20x1,2mmMô tả theo chương V15m
43Lắp đặt loại đèn Led bóng đơn có phản quang dài 1,2m x 18WMô tả theo chương V2bộ
44Đèn sự cố tự sạc ăc quy 2W, 2 choáMô tả theo chương V1bộ
J Hệ thống cấp nước PCCC ngoài nhà
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả theo chương V0,36m3
2Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 150Mô tả theo chương V0,36m3
3Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả theo chương V0,299100m3
4Bê tông móng đá (1x2)cm, vữa BT mác 150Mô tả theo chương V0,28m3
5Ván khuôn cộtMô tả theo chương V0,0034100m2
6Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,296100m3
7Lắp đặt van 1 chiều bằng gan D114Mô tả theo chương V2cái
8Lắp đặt van 2 chiều bằng gan D114Mô tả theo chương V4cái
9Lắp đặt van 2 chiều bằng gan D34Mô tả theo chương V1cái
10Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mmMô tả theo chương V4cái
11Kép thép tráng kẽm nối ống D14Mô tả theo chương V4cái
12Ron cao su D114Mô tả theo chương V8cái
13Bu lông D14 L=50mmMô tả theo chương V64bộ
14Lắp bích thép, đường kính ống 114mmMô tả theo chương V24cặp bích
15Lắp đặt rúp pê đồng đường kính 114mmMô tả theo chương V2cái
16Lắp đặt Y lọc thân gan đường kính D114Mô tả theo chương V2cái
17Lắp đặt côn giảm thép nối hai đầu gai, D114/34Mô tả theo chương V2cái
18Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả theo chương V2cái
19Lắp đặt ống thép đường kính ống 114x1,9mmMô tả theo chương V1,55100m
20Lắp đặt ống thép đường kính ống 34x1,9mmMô tả theo chương V0,06100m
21Lắp đặt cút thép đường kính cút 114x4,5mmMô tả theo chương V16cái
22Lắp đặt cút thép đường kính cút 114/76mmMô tả theo chương V2cái
23Lắp đặt cút thép đường kính cút 34mmMô tả theo chương V6cái
24Lắp đặt tê thép đường kính tê 34mmMô tả theo chương V2cái
25Lắp đặt tê thép đường kính tê 114mmMô tả theo chương V4cái
26Lắp đặt tê thép đường kính tê 114/34mmMô tả theo chương V4cái
27Lắp măng sông thép tráng kẽm, đường kính 114mmMô tả theo chương V12cái
28Lắp đặt trụ cứu hoả D114-2x65mmMô tả theo chương V3cái
29Vòi chữa cháy tráng cao su D65mmMô tả theo chương V6cuộn
30Lăng A chữa cháy không khóa D65mmMô tả theo chương V6cái
31Tủ đựng lăng vòi chữa cháy ngoài trời KT(950x500x220)mmMô tả theo chương V3cái
32Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Model: PTS50-250/185(Parolli- Việt Nam), Motor điện (Trung Quốc). Thông số kỹ: Q= 27-78m3/h; H=78-58,3m; P= 18,5KW; 25HpMô tả theo chương V1bộ
33Máy bơm chữa cháy động cơ diesel: Động cơ WeiFangAZD220 (Trung Quốc), đầu bơm Parolli PS50-250/185 (ViệtNam). Thông số kỹ thuật: H=78-58,3m; Q=27-78m3/h; P=18,5KW; 25Hp.Mô tả theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng tương tự: là 01 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như, có giá trị không thấp hơn quy định. Tương tự về quy mô công việc (công trình dân dụng quy mô từ 2 tầng trở lên): Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc >10tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >10,0tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc công chứng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III và chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trìnhKèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng55
2 Giám sát kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.Kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng55
3 Đội trưởng thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kinh tế xây dungCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệpcó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.Kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng33
4 Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trườngKèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng33
5 Quản lý tài chính 1 Cử nhân kế toánCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tựCó hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, bằng cấp, chứng chỉ kế toán trưởng và phải được scan từ bản chính hoặc công chứng33
6 Kỹ thuật thi công điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điệnCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.Kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng33
7 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Kỹ sư cấp thoát nướcCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tựKèm theo văn bằng, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng33
8 Kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy 1 Kỹ sư dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tựCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy tối thiểu hạng IIIKèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị vận tải (ô tô tự đổ) >=5 tấn3
2 Máy đào >0,4m32
3 Thăng lồng >=3 tấn1
4 Tời điện >=5 tấn2
5 Thiết bị vận tải nâng (cần cẩu) >5 tấn1
6 Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình) NiKon hoặc tương đương1
7 Máy trộn bê tông >=250 lít2
8 Máy uốn thép GF20/220V hoặc tương đương2
9 Máy hàn 23kw hoặc tương đương2
10 Mày đầm dùi Việt Nam tương đương2
11 Máy đầm bàn Việt Nam tương đương2
12 Máy đầm cóc >=70kg2
13 Máy bơm, máy phát điện dự phòng Việt Nam tương đương2
14 Giàn giáo thép Việt Nam tương đương100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->