Gói thầu: gói thầu xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220629067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| Tên gói thầu | gói thầu xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220621289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 10:49:00 đến ngày 2022-06-21 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,236,047,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 212,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự: là 01 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như, có giá trị không thấp hơn quy định. Tương tự về quy mô công việc (công trình dân dụng quy mô từ 2 tầng trở lên): Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc >10tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >10,0tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc công chứng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III và chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trìnhKèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.Kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kinh tế xây dungCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệpcó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.Kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trườngKèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kế toánCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tựCó hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, bằng cấp, chứng chỉ kế toán trưởng và phải được scan từ bản chính hoặc công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điệnCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.Kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nướcCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tựKèm theo văn bằng, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tựCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy tối thiểu hạng IIIKèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị vận tải (ô tô tự đổ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Thiết bị vận tải nâng (cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | NiKon hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | GF20/220V hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Mày đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm, máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu xây lắp Trường TH-THCS ĐăkBlà (cơ sở THCS), thành phố KonTum 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 212.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum.
Số điện thoại: 0260.3934.999 Fax: 0260.3912.279. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3934.999 Fax: 0260.3912.279. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh KonTum Kon Tum Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, Thắng Lợi, Kon Tum Số điện thoại: 0260.3862710 Fax: ....................................... |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tên: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Người giám sát: Trần Đình Giang - Phó giám đốc Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3934.999 Fax: 0260.3912.279. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào đất móng công trình đất cấp III | Mô tả theo chương V | 3,65 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng công trình đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,167 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa BT mác 50 | Mô tả theo chương V | 60,355 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 2,219 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,133 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 3,255 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V | 1,633 | tấn |
| 8 | Bê tông móng đá (1x2)cm, vữa BT mác 250 | Mô tả theo chương V | 73,267 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 32,931 | m3 |
| 10 | Xây gạch thẻ không nung (5x10x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,5911 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6 lỗ(8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,789 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình | Mô tả theo chương V | 2,297 | m3 |
| 13 | Đắp đất chân móng công trình | Mô tả theo chương V | 3,817 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền nhà công trình | Mô tả theo chương V | 1,442 | 100m3 |
| 15 | Đất đắp nền | Mô tả theo chương V | 144,2 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 1,008 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,605 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 10,08 | m2 |
| 19 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả theo chương V | 2,37 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,933 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 3,281 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V | 0,223 | tấn |
| 23 | Bê tông dầm giằng móng đá (1x2)cm, vữa BT mác 250 | Mô tả theo chương V | 29,47 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 3,855 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,711 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,537 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V | 3,421 | tấn |
| 28 | Bê tông cột đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 26,658 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 7,939 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 2,199 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 5,782 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V | 7,666 | tấn |
| 33 | Bê tông dầm giằng đá (1x2)cm, vữa BT mác 250 | Mô tả theo chương V | 80,477 | m3 |
| 34 | Ván khuôn LTÔV | Mô tả theo chương V | 1,517 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,406 | tấn |
| 36 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả theo chương V | 1,092 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 9,355 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả theo chương V | 0,746 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,62 | tấn |
| 40 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả theo chương V | 0,646 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường, đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 7,225 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sàn | Mô tả theo chương V | 7,565 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 8,922 | tấn |
| 44 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả theo chương V | 0,365 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn đá (1x2)cm, vữa BT mác 250 | Mô tả theo chương V | 69,485 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 140,592 | m3 |
| 47 | Xây tường hộp thẳng gạch bê tông không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 18,626 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng thu hồi gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 26,877 | m3 |
| 49 | Xây gạch thẻ không nung (5x10x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 9,196 | m3 |
| 50 | Thanh kèo, xà gồ thép hộp tráng kẽm (50x100x1,2)mm | Mô tả theo chương V | 536,68 | m |
| 51 | Lắp dựng thanh kèo, xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,488 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn 0,4mm | Mô tả theo chương V | 4,772 | 100m2 |
| 53 | Cửa đi (Nhôm Xingfa AD trong nước, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8ly cường lực) | Mô tả theo chương V | 93,12 | m2 |
| 54 | Cửa sổ (Nhôm Xingfa AD trong nước, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8ly cường lực) | Mô tả theo chương V | 93,76 | m2 |
| 55 | Khung hoa sắt hộp loại (14x14x1,2)mm | Mô tả theo chương V | 70,72 | m2 |
| 56 | Gia công vách kính bằng sắt vuông rỗng | Mô tả theo chương V | 0,008 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả theo chương V | 0,98 | m2 |
| 58 | Gia công thép lan can | Mô tả theo chương V | 0,271 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 19,845 | m2 |
| 60 | Sơn thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 20,825 | m2 |
| 61 | Căng lưới thép 1li đan ô vuông 1cmx1cm gia cố tường gạch không nung | Mô tả theo chương V | 357,033 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 961,996 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 393,999 | m2 |
| 64 | Trát chân móng ngoài vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 23,565 | m2 |
| 65 | Trát trụ hộp vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 230,43 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 269,773 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 425,316 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 173,306 | m2 |
| 69 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 636,812 | m2 |
| 70 | Trát sênô, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 285,077 | m2 |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 351,14 | m |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 343,9 | m |
| 73 | Láng nền sàn vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 122,317 | m2 |
| 74 | Chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo chương V | 122,317 | m2 |
| 75 | Thi công xử lý thẩm mỹ dọc theo khe lún bằng nẹp nhôm 80x3mm | Mô tả theo chương V | 34,5 | m |
| 76 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào trụ | Mô tả theo chương V | 3,744 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granit (120x600)mm | Mô tả theo chương V | 48,034 | m2 |
| 78 | Công tác ốp đá xẻ tự nhiên (100x200)mm vào chân móng | Mô tả theo chương V | 63,366 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch granit (600x600)mmmm | Mô tả theo chương V | 691,696 | m2 |
| 80 | Lát đá granit tự nhiên màu xám bậc cấp + cầu thang | Mô tả theo chương V | 107,339 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 647,994 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 458,383 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 961,996 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả theo chương V | 1.331,901 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 2.293,897 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.106,377 | m2 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x3mm | Mô tả theo chương V | 1,482 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60x3mm | Mô tả theo chương V | 0,102 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa , D34x3mm | Mô tả theo chương V | 0,026 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa D21x3mm | Mô tả theo chương V | 0,04 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa D90 mm | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 93 | Căng lưới thép 1li đan ô vuông 1cmx1cm bịt ống thoát khí | Mô tả theo chương V | 0,96 | m2 |
| 94 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc PVC, loại 1x4mm2 | Mô tả theo chương V | 150 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc PVC, loại 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 350 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc PVC, loại 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 1.450 | m |
| 97 | Lắp đặt automat MCB loại 3 pha, 50A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt automat RCCB loại 4 pha, 63A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha MCB,A=25 Ampe | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha MCB,A=20 Ampe | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha MCB,A=6 Ampe | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Vỏ tủ điện SINO tôn, sơn tĩnh điện, KT 600x400x200+ Linh kiện lắp đặt | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 103 | Tủ điện mặt nhựa bóng- đế nhựa âm tường chứa 2-4 MCB | Mô tả theo chương V | 8 | hộp |
| 104 | Lắp đặt đế âm tự chống cháy loại sâu dùng cho mặt chữ nhật | Mô tả theo chương V | 46 | hộp |
| 105 | Lắp mặt nhựa trắng | Mô tả theo chương V | 46 | bảng |
| 106 | Lắp đặt đi mơ quạt 400VA liền mặt | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 cực | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm upvc chống cháy bảo hộ dây dẫn,D25x1,3mm | Mô tả theo chương V | 90 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm upvc chống cháy bảo hộ dây dẫn,D20x1,2mm | Mô tả theo chương V | 430 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm upvc chống cháy bảo hộ dây dẫn,D16x1,1mm | Mô tả theo chương V | 200 | m |
| 117 | Lắp đặt khớp nối trơn, D25 | Mô tả theo chương V | 32 | cái |
| 118 | Lắp đặt khớp nối trơn, D20 | Mô tả theo chương V | 113 | cái |
| 119 | Lắp đặt khớp nối trơn, D16 | Mô tả theo chương V | 68,9995 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp chia ngả đường các loại D20 | Mô tả theo chương V | 50 | hộp |
| 121 | Lắp đặt hộp chia ngả đường các loại D16 | Mô tả theo chương V | 15 | hộp |
| 122 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường tự chống cháy E265A/2X 110x110x50mm | Mô tả theo chương V | 18 | hộp |
| 123 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả theo chương V | 48 | cái |
| 124 | Lăp đặt quạt treo tường 2 dây | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt loại đèn LED BD T8L CSLH/18Wx2 Tuýp lớp học đôi bóng nhôm nhựa | Mô tả theo chương V | 72 | bộ |
| 126 | Lắp đặt loại đèn LED Tuýp bảng đơn bóng nhôm nhựa BD T8L CSBA/18Wx1 chiếu sáng bảng | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 127 | Đèn Led ốp trần vuông 220x220-18W-220V | Mô tả theo chương V | 21 | bộ |
| 128 | Đèn Led 5W gắn tường cầu thang | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 129 | Đèn Exit thoát hiểm 1 mặt, (nguồn điện xạc: AC 220V 50Hz; Bóng đèn: Supper; Bình khô: 3,6V 700mA; Dòng điện xạc;: 60mA; Thời gian xạc: 24h; Giờ thắp sáng 3h). | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 130 | Đèn sự cố tự sạc ăc quy 2W, 2 choá | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 131 | Bình chữa cháy bột tổng hợp MFZL4 (Vỏ bình: Bằng thép. Loại bình: Xách tay. Chất chữa cháy: Bột ABC. Hiệu quả phun: ≤ 12s. Phạm vi phun: ≥ 2m. Trọng lượng bột: 4kg. Màu sơn: Đỏ. Kiểu kích hoạt: Bóp cò). | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 132 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC (Chất liệu: Bằng tole dày 6zem. Màu sơn: Đỏ- Trắng) | Mô tả theo chương V | 2 | bảng |
| 133 | Hộp đựng bình chữa cháy tôn sơn tĩnh điện -TD-HD2- KT (600x500x180)cm loại 2 bình đặt âm tường | Mô tả theo chương V | 6 | tủ |
| 134 | Lắp đặt đầu báo khói, nguồn cấp: 24VDC (Bao gồm đế đầu báo). | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chuông báo cháy, nguồn cấp: 24VDC. | Mô tả theo chương V | 2 | 5 chuông |
| 136 | Lắp đặt nút báo cháy, nguồn cấp: 24VDC. | Mô tả theo chương V | 2 | 5 nút |
| 137 | Lắp đặt đèn báo cháy, nguồn cấp: 24VDC. | Mô tả theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 138 | Lắp đặt điện trở đầu cuối | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả theo chương V | 240 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC ruột gà chống cháy, chống dập D16 | Mô tả theo chương V | 120 | m |
| 141 | Hộp do kiểm tra điện trở nối đất 250x150 (VN) | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 142 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400 | Mô tả theo chương V | 3 | cọc |
| 143 | Cáp đồng trần 25mm2 VN | Mô tả theo chương V | 3 | m |
| 144 | Đào móng băng , đất C3 | Mô tả theo chương V | 2,5 | m3 |
| 145 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 146 | Lắp đặt dây đồng đơn 1x6mm2 | Mô tả theo chương V | 6 | m |
| 147 | Cáp mạng NC5E-F10 CatSe FTP 0,51mm 4 Pairs chống nhiễu 10%Cu 24AWG màu xanh/trắng | Mô tả theo chương V | 490 | m |
| 148 | Lắp đặt đầu phát Wifi băng tần kép Gigabit AC1900 Totolink A6004NS | Mô tả theo chương V | 2 | hộp |
| 149 | HUB/ LINKSKY SRW224G4 - 16PORT | Mô tả theo chương V | 2 | hộp |
| 150 | Lắp đặt rắc cắm RJ45 | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa upvc ruột gà D16 | Mô tả theo chương V | 315 | m |
| 152 | Lắp mặt nạ (gồm 01RJ11+RJ45) | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 153 | Lắp mặt nạ (gồm 02RJ11+RJ45) | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt đế âm nhựa tự chống cháy đế đơn | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 155 | Lắp tủ tôn sơn tĩnh điện (ROUTER) | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| B | NHÀ HIỆU BỘ + 3 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả theo chương V | 4,883 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,172 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá (4x6)cm M50 | Mô tả theo chương V | 81,987 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 3,15 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,262 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 3,375 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V | 2,386 | tấn |
| 8 | Bê tông móng đá (1x2)cm, vữa BT mác 250 | Mô tả theo chương V | 89,764 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 31,847 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,71 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 6,746 | 100m3 |
| 12 | Đất đắp nền mua tại mỏ | Mô tả theo chương V | 169,1 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa BT mác 100 | Mô tả theo chương V | 1,079 | m3 |
| 14 | Bê tông nền đá (1x2)cm, vữa BT mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,647 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 11,563 | m2 |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả theo chương V | 2,658 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,919 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 4,642 | tấn |
| 19 | Bê tông dầm giằng móng đá (1x2)cm, vữa BT mác 250 | Mô tả theo chương V | 36,687 | m3 |
| 20 | Bê tông cột đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 34,148 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột | Mô tả theo chương V | 5,222 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,953 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 2,652 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V | 3,791 | tấn |
| 25 | Bê tông dầm giằng đá (1x2)cm, vữa BT mác 250 | Mô tả theo chương V | 92,799 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 10,199 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 3,123 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 10,236 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V | 4,727 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn đá (1x2)cm, vữa BT mác 250 | Mô tả theo chương V | 90,921 | m3 |
| 31 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 11,667 | tấn |
| 32 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả theo chương V | 0,145 | tấn |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 8,882 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn sê nô | Mô tả theo chương V | 1,841 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 15,653 | m3 |
| 36 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,803 | tấn |
| 37 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả theo chương V | 1,607 | tấn |
| 38 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả theo chương V | 2,282 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cầu thang đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 8,484 | m3 |
| 40 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,736 | tấn |
| 41 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả theo chương V | 0,622 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả theo chương V | 0,867 | 100m2 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 190,696 | m3 |
| 44 | Xây tường hộp thẳng gạch bê tông không nung 6 lỗ(8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 32,735 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng thu hồi gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 29,943 | m3 |
| 46 | Xây gạch thẻ không nung (5x10x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 15,749 | m3 |
| 47 | Thanh kèo, xà gồ thép hộp tráng kẽm (50x100x1,2)mm | Mô tả theo chương V | 804,55 | m |
| 48 | Lắp dựng xà gồ | Mô tả theo chương V | 2,23 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4,0 zem | Mô tả theo chương V | 6,388 | 100m2 |
| 50 | Cửa đi (Nhôm Xingfa AD trong nước, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8ly cường lực) | Mô tả theo chương V | 84,23 | m2 |
| 51 | Cửa sổ (Nhôm Xingfa AD trong nước, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8ly cường lực) | Mô tả theo chương V | 169,194 | m2 |
| 52 | Khung hoa sắt hộp loại (14x14x1,2)mm | Mô tả theo chương V | 144,72 | m2 |
| 53 | Gia công vách kính bằng sắt vuông rỗng | Mô tả theo chương V | 0,122 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 13,73 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 41,828 | m2 |
| 56 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả theo chương V | 0,327 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 27,118 | m2 |
| 58 | Căng lưới thép 1li đan ô vuông 1cmx1cm gia cố tường gạch không nung | Mô tả theo chương V | 484,917 | m2 |
| 59 | Thi công sử lý thẩm mỹ dọc theo khe lún bằng nẹp nhôm 80x3 | Mô tả theo chương V | 26,6 | m |
| 60 | Trát tường trong vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1.292,343 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 497,196 | m2 |
| 62 | Trát chân móng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 27,162 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 344,778 | m2 |
| 64 | Trát trụ hộp ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 343,368 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 534,363 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 307,435 | m2 |
| 67 | Trát trần,vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 888,2 | m2 |
| 68 | Trát sênô, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 412,3 | m2 |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 539,901 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 405,4 | m |
| 71 | Láng nền sàn vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 178,342 | m2 |
| 72 | Chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo chương V | 178,342 | m2 |
| 73 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào trụ | Mô tả theo chương V | 3,584 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường (120x600)mm | Mô tả theo chương V | 54,59 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường (300x450)mm vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 53,136 | m2 |
| 76 | Công tác ốp đá xẻ tự nhiên (100x200)mm vào chân móng | Mô tả theo chương V | 88,273 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu xám | Mô tả theo chương V | 135,462 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit (600x600)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 890,155 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch granit (300x300)mm | Mô tả theo chương V | 14,766 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 1.292,343 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 524,358 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả theo chương V | 1.767,341 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 1.063,103 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 3.059,684 | m2 |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.587,461 | m2 |
| 86 | Căng lưới thép 1li đan ô vuông 1cmx1cm | Mô tả theo chương V | 1,4 | m2 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa D90x3mm | Mô tả theo chương V | 2,323 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa D60x3mm | Mô tả theo chương V | 0,118 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa D34x3mm | Mô tả theo chương V | 0,034 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa D21x3mm | Mô tả theo chương V | 0,064 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 52 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu D100mm | Mô tả theo chương V | 26 | cái |
| 93 | Gia công cột bằng inox 201 | Mô tả theo chương V | 0,017 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cột các loại | Mô tả theo chương V | 0,017 | tấn |
| 95 | Bộ ròng rọc và dây cáp bọc nhựa phi 4 kéo cờ 10m (bao gồm ròng rọc,cáp,khuy Inox) | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Cầu Inox D49 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Bulong M16,L150 | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 98 | Bulong D18,L100 | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC, tiết diện 4x10 mm2 | Mô tả theo chương V | 32 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Mô tả theo chương V | 185 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả theo chương V | 270 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 580 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 1.700 | m |
| 104 | Lắp đặt automat loại 3 pha MCB, 50A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt automat loại 4 pha RCCB, 63A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt automat loại 1 pha MCB, 25A | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 107 | Lắp đặt automat loại 2 pha MCB, 20A | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt automat loại 1 pha MCB, 6A | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Vỏ tủ điện SINO tôn, sơn tĩnh điện, kích thước (400x600x200)cm+ Linh kiện lắp đặt | Mô tả theo chương V | 2 | hộp |
| 110 | Lắp đặt đế âm tự chống cháy loại sâu dùng cho mặt chữ nhật | Mô tả theo chương V | 12 | hộp |
| 111 | Lắp mặt nhựa chứa 1 MCB | Mô tả theo chương V | 12 | bảng |
| 112 | Tủ điện mặt nhựa bóng- đế nhựa âm tường chứa 2-4 Moldum | Mô tả theo chương V | 4 | hộp |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 cực | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn 2 cực | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Đi mơ quạt 400VA liền mặt | Mô tả theo chương V | 11 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiều | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt đế âm tự chống cháy loại sâu dùng cho mặt chữ nhật | Mô tả theo chương V | 69 | hộp |
| 121 | Lắp mặt nhựa 2 mô đun | Mô tả theo chương V | 69 | bảng |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy đặt chìm D32x1,6mm | Mô tả theo chương V | 32 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy đặt chìm D25x1,3mm | Mô tả theo chương V | 95 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy đặt chìm D20x1,2mm | Mô tả theo chương V | 500 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy đặt chìm D16x1,1mm | Mô tả theo chương V | 200 | m |
| 126 | Lắp đặt khớp nối trơn đường kính 32mm | Mô tả theo chương V | 11 | cái |
| 127 | Lắp đặt khớp nối trơn đường kính 25mm | Mô tả theo chương V | 33 | cái |
| 128 | Lắp đặt khớp nối trơn đường kính 20mm | Mô tả theo chương V | 120 | cái |
| 129 | Lắp đặt khớp nối trơn đường kính 16mm | Mô tả theo chương V | 35 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp chia ngả đường các loại D20 | Mô tả theo chương V | 60 | hộp |
| 131 | Lắp đặt hộp chia ngả đường các loại D16 | Mô tả theo chương V | 20 | hộp |
| 132 | Lắp đặt nắp đậy hộp. | Mô tả theo chương V | 96 | bảng |
| 133 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy vuông loại sâu 79x79x50mm | Mô tả theo chương V | 16 | hộp |
| 134 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả theo chương V | 48 | cái |
| 135 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt loại đèn LED BD T8L CSLH/18Wx2 Tuýp lớp học đôi bóng nhôm nhựa | Mô tả theo chương V | 46 | bộ |
| 137 | Lắp đặt loại đèn LED Tuýp bảng đơn bóng nhôm nhựa BD T8L CSBA/18Wx1 chiếu sáng bảng | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 138 | Lắp đặt loại đèn Led bóng đôi có phản quang mở rộng dài 1,2m, 2 x 18W | Mô tả theo chương V | 26 | bộ |
| 139 | Đèn Led ốp trần vuông 220x220-18W-220V | Mô tả theo chương V | 34 | bộ |
| 140 | Đèn Led ốp trần vuông 170x170-12W-220V | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 141 | Đèn Led 5W gắn tường cầu thang | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 142 | Đèn Exit thoát hiểm 1 mặt, (nguồn điện xạc: AC 220V 50Hz; Bóng đèn: Supper; Bình khô: 3,6V 700mA; Dòng điện xạc;: 60mA; Thời gian xạc: 24h; Giờ thắp sáng 3h). Xuất xứ VN. | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 143 | Đèn sự cố tự sạc ăc quy 2W, 2 choá | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 144 | Bình chữa cháy bột tổng hợp MFZL4 (Vỏ bình: Bằng thép. Loại bình: Xách tay. Chất chữa cháy: Bột ABC. Hiệu quả phun: ≤ 12s. Phạm vi phun: ≥ 2m. Trọng lượng bột: 4kg. Màu sơn: Đỏ. Kiểu kích hoạt: Bóp cò). | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 145 | Hộp đựng bình chữa cháy tôn sơn tĩnh điện -TD-HD2- KT 600x500x180 loại 2 bình đặt âm tường | Mô tả theo chương V | 8 | tủ |
| 146 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC (Chất liệu: Bằng tole dày 6zem. Màu sơn: Đỏ- Trắng). | Mô tả theo chương V | 4 | bảng |
| 147 | Lắp đặt đầu báo khói, nguồn cấp: 24VDC (Bao gồm đế đầu báo). | Mô tả theo chương V | 19 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chuông báo cháy, nguồn cấp: 24VDC. | Mô tả theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 149 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy, nguồn cấp: 24VDC. | Mô tả theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 150 | Lắp đặt đèn báo cháy,nguồn cấp: 24VDC. | Mô tả theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 151 | Lắp đặt điện trở đầu cuối | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả theo chương V | 350 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC ruột gà chống cháy, chống dập D16 | Mô tả theo chương V | 180 | m |
| 154 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 8,4 | m3 |
| 155 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 8,4 | m3 |
| 156 | Kim thu sét phát tia tiên đạo, Model: ESE 60 (Hãng SX: Stomaster- Úc). Bán kính bảo vệ: 107m | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 157 | Cọc tiếp địa đồng D16 - L2200 VN | Mô tả theo chương V | 8 | cọc |
| 158 | Khớp đấu nối | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét thép tráng kẽm D49/42, L=5m, chân đế,dây néo,bu lông | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 160 | Cáp đồng trần 50mm2 VN | Mô tả theo chương V | 47 | m |
| 161 | Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 162 | Hố kiểm tra mối hàn | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Hoá chất giảm điện trở, bao 12kg | Mô tả theo chương V | 2 | bao |
| 164 | ốc xiết cáp (đồng) | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa, D27x3mm | Mô tả theo chương V | 0,26 | 100m |
| 166 | Hộp do kiểm tra điện trở nối đất 250x150 | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 167 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400 | Mô tả theo chương V | 3 | cọc |
| 168 | Cáp đồng trần 25mm2 VN | Mô tả theo chương V | 3 | m |
| 169 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 2,5 | m3 |
| 170 | Đắp đất | Mô tả theo chương V | 2,5 | m3 |
| 171 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Mô tả theo chương V | 6 | m |
| 172 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 3,84 | m3 |
| 173 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Mô tả theo chương V | 3,84 | m3 |
| 174 | Cáp mạng NC6-F100P CAT6FTP 0,56mm 4 pairs chống nhiễu100%Cu 23 AWG-Pass fluke test màu xám. | Mô tả theo chương V | 150 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đường kính ống 25mm | Mô tả theo chương V | 1,5 | 100m |
| 176 | Cáp mạng NC5E-F10 CatSe FTP 0,51mm 4 Pairs chống nhiễu 10%Cu 24AWG màu xanh/trắng | Mô tả theo chương V | 580 | m |
| 177 | Lắp đặt đầu phát Wifi băng tần kép Gigabit AC1900 Totolink A6004NS | Mô tả theo chương V | 4 | hộp |
| 178 | HUB/ Switch LINKSYS LGS116 16-Port Gigabit | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 179 | HUB/ Gigabit TL-SG1048-48Gigabit | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 180 | Lắp đặt rắc cắm RJ45 | Mô tả theo chương V | 39 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy đặt chìm D20x1,2mm, Sino | Mô tả theo chương V | 225 | m |
| 182 | Lắp mặt nạ (gồm 01RJ11+RJ45) | Mô tả theo chương V | 22 | cái |
| 183 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả theo chương V | 22 | hộp |
| 184 | Lắp tủ tôn sơn tĩnh điện (ROUTER) | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa, D49*2,8mm | Mô tả theo chương V | 0,23 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa D34x3mm | Mô tả theo chương V | 0,2 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa D27x3mm | Mô tả theo chương V | 0,2 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa D21x3mm | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 49mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 34mm | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 27x21mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút ren trong đồng, đường kính 21mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút ren ngoài đồng, đường kính 21mm | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa D27/21mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa D21mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt khâu ren trong đồng đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt khâu ren trong đồng đường kính 21mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 200 | Lắp măng sông nhựa, D34 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 201 | Lắp măng sông nhựa, D27 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 202 | Lắp măng sông nhựa, D21 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối nắp rơi êm | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 204 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 205 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi inox 304 | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 207 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 209 | Lắp đặt nút nhấn xà inox | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 210 | Lắp đặt vòi xả nước inox | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 211 | Lắp đặt phễu thu inox (200x200)mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt van đồng kính 27mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt van nhựa đường kính 49mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt van phao cơ tự động | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm, dung tích bể 1m3 | Mô tả theo chương V | 1 | bể |
| 216 | Lắp đặt chóp nhựa PVC thông hơi, đường kính tê 27mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa, D60x3mm | Mô tả theo chương V | 0,14 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa, D90x3mm | Mô tả theo chương V | 0,08 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa, D114x3,5mm | Mô tả theo chương V | 0,14 | 100m |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 60mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa D60/34mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê nhựa D114mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê nhựa D60/34mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê nhựa D90/60mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn nhựa D90/60mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn nhựa D114/60mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút lơi nhựa D114mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút lơi nhựa D90mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 232 | Lắp đặt măng sông nhựa D60 mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 233 | Lắp đặt măng sông nhựa D90 mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 234 | Lắp đặt măng sông nhựa D114mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 235 | Đào đất cấp III chôn ống nước | Mô tả theo chương V | 2,85 | m3 |
| 236 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 237 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 5,716 | m3 |
| 238 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 12,146 | m3 |
| 239 | Bê tông đá (4x6)cm mác 50 | Mô tả theo chương V | 0,681 | m3 |
| 240 | Bê tông ống buy đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 3,603 | m3 |
| 241 | Ván khuôn cột tròn | Mô tả theo chương V | 0,486 | 100m2 |
| 242 | Bê tông hố van, hố ga, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,277 | m3 |
| 243 | Bê tông tấm đan, đá (1x2)cm, vữa BT mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,335 | m3 |
| 244 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 245 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,014 | tấn |
| 246 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Mô tả theo chương V | 16,748 | 1 cấu kiện |
| 247 | Láng bể nước,vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,57 | m2 |
| 248 | Trát tường ngoài vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 17,082 | m2 |
| 249 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả theo chương V | 17,082 | m2 |
| 250 | Làm tầng lọc đá hộc | Mô tả theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 251 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 252 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 253 | Than xỉ | Mô tả theo chương V | 0,707 | m3 |
| 254 | Gach vỡ | Mô tả theo chương V | 0,785 | m3 |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa, D114x5mm | Mô tả theo chương V | 0,098 | 100m |
| 256 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 257 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 258 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| C | MỘT SỐ HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC: THÁO DỠ NHÀ CŨ, SÂN BÊ TÔNG, CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC, PCCC VÀ MỘT SỐ HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đất đắp nền mua tại mỏ | Mô tả theo chương V | 865,601 | m3 |
| 2 | San đầm đất | Mô tả theo chương V | 7,869 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,245 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo chương V | 0,408 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 1,521 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép mương đường kính | Mô tả theo chương V | 0,0265 | tấn |
| 7 | Bê tông mương cáp, đá (1x2)cm, mác 150 | Mô tả theo chương V | 11,006 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 27,2 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200x4,5mm | Mô tả theo chương V | 0,09 | 100m |
| 10 | Tháo dỡ cột đèn | Mô tả theo chương V | 1 | cột |
| 11 | Đào móng cột, , đất cấp III | Mô tả theo chương V | 4,032 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá (4x6)cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 0,252 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,388 | m3 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,01 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 0,0601 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 18 | Lắp dựng cột điện | Mô tả theo chương V | 1 | cột |
| 19 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,438 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa BT mác 50 | Mô tả theo chương V | 11,984 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 90,477 | m3 |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,353 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,028 | tấn |
| 24 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả theo chương V | 0,53 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 11,457 | m3 |
| 26 | Xây gạch thẻ không nung (5x10x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 16,316 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình | Mô tả theo chương V | 5,643 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 148,607 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 25,65 | m2 |
| 31 | Lát gạch đất nung kích thước gạch (300x300)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 72,03 | m2 |
| 32 | Bulon D12 L=150 | Mô tả theo chương V | 104 | bộ |
| 33 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả theo chương V | 1,005 | tấn |
| 34 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan | Mô tả theo chương V | 104 | 1 lỗ khoan |
| 35 | Sơn thép các loại , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 62 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 174,257 | m2 |
| 37 | Chặt cây | Mô tả theo chương V | 8 | cây |
| 38 | Đào gốc cây | Mô tả theo chương V | 8 | gốc cây |
| 39 | Bốc xếp cây | Mô tả theo chương V | 0,08 | 100cây |
| 40 | Cây bàng Đài Loan cao 3m bao gồm (cây, công trồng chăm sóc trong 3 tháng) | Mô tả theo chương V | 15 | cây |
| 41 | Đào móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 19,366 | m3 |
| 42 | Bê tông lót đá (4x6)cm, vữa BT mác 50 | Mô tả theo chương V | 9,683 | m3 |
| 43 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo chương V | 20,98 | 100m2 |
| 44 | Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 150 | Mô tả theo chương V | 383,6 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 19,156 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 4,21 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 202,08 | m2 |
| 48 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả theo chương V | 202,08 | m2 |
| 49 | Cắt ron 4m*4m | Mô tả theo chương V | 173,8 | 10m |
| 50 | Đào đất móng công trình đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,566 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót đá (4x6)cm, vữa BT mác 50 | Mô tả theo chương V | 11,457 | m3 |
| 52 | Bê tông nền, đá (1x2)cm M200 | Mô tả theo chương V | 6,348 | m3 |
| 53 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,814 | tấn |
| 54 | Bê tông cột đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,224 | m3 |
| 55 | Bê tông thành bể, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 5,796 | m3 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (1x2)cm M200 | Mô tả theo chương V | 7,544 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính | Mô tả theo chương V | 0,675 | tấn |
| 58 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,027 | tấn |
| 59 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,178 | tấn |
| 60 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,116 | tấn |
| 61 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,912 | tấn |
| 62 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn tường | Mô tả theo chương V | 0,966 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn cột | Mô tả theo chương V | 0,245 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,544 | 100m2 |
| 66 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,1825 | 100m3 |
| 67 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,385 | tấn |
| 68 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,212 | 100m2 |
| 69 | Bê tông tấm đan, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 4,3907 | m3 |
| 70 | Lắp đặt đan | Mô tả theo chương V | 51 | 1 cấu kiện |
| 71 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 3,58 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 12,648 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 45,598 | m2 |
| 74 | Láng bể nước vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 101,2 | m2 |
| 75 | Quét chống thấm | Mô tả theo chương V | 159,446 | m2 |
| 76 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 60x1,9mm | Mô tả theo chương V | 0,003 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 114x1,9mm | Mô tả theo chương V | 0,01 | 100m |
| 78 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả theo chương V | 2,046 | 100m3 |
| D | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 3,136 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 3,904 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa BT mác 50 | Mô tả theo chương V | 8,23 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,832 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,011 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,084 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,58 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,86 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,056 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất | Mô tả theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 6,915 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép ống D90x3 | Mô tả theo chương V | 0,177 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V | 0,177 | tấn |
| 16 | Bu long D18, L600 | Mô tả theo chương V | 32 | bộ |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả theo chương V | 0,197 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả theo chương V | 0,197 | tấn |
| 19 | Gia công giằng mái thép | Mô tả theo chương V | 0,103 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả theo chương V | 0,103 | tấn |
| 21 | Bu long D16, L300 | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 22 | Bu long D16, L200 | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 23 | Bu long D12 | Mô tả theo chương V | 28 | bộ |
| 24 | Xà gồ hộp tráng kẽm vuông (40x80x1)mm | Mô tả theo chương V | 96,6 | m |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,178 | tấn |
| 26 | Lợp mái, che tường bằng tônmàu 0,4mm | Mô tả theo chương V | 0,938 | 100m2 |
| 27 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 34,251 | m2 |
| E | THÁO DỠ NHÀ HỌC CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả theo chương V | 63,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả theo chương V | 369,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép | Mô tả theo chương V | 1,448 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Mô tả theo chương V | 5,56 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần tôn | Mô tả theo chương V | 276,188 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 13,771 | m3 |
| 7 | Phá dỡ gạch đá | Mô tả theo chương V | 109,503 | m3 |
| 8 | Đào san đất tạo mặt bằng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 2,916 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đất cấp III | Mô tả theo chương V | 2,916 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Mô tả theo chương V | 123,274 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Mô tả theo chương V | 38,16 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả theo chương V | 208,32 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Mô tả theo chương V | 4,891 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ trần tôn | Mô tả theo chương V | 159,368 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 8,592 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả theo chương V | 63,626 | m3 |
| 17 | Đào san đất tạo mặt bằng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,685 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,685 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải | Mô tả theo chương V | 72,218 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ cửa | Mô tả theo chương V | 25,44 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ mái | Mô tả theo chương V | 153,5 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết sắt thép | Mô tả theo chương V | 0,6 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Mô tả theo chương V | 2,224 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ trần tôn | Mô tả theo chương V | 110,445 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 6,094 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả theo chương V | 46,508 | m3 |
| 27 | Đào san đất bằng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,166 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đổ đi đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,166 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải | Mô tả theo chương V | 52,602 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ mái | Mô tả theo chương V | 99 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ kết sắt thép | Mô tả theo chương V | 0,181 | tấn |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả theo chương V | 1,134 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải | Mô tả theo chương V | 1,134 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,209 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình | Mô tả theo chương V | 15,708 | m3 |
| F | Hệ thống điện tổng thể | |||
| 1 | Chi phí đấu nối điện 3 pha | Mô tả theo chương V | 1 | hệ thống |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,45 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 150 | Mô tả theo chương V | 0,45 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,255 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa BT mác 50 | Mô tả theo chương V | 0,181 | m3 |
| 6 | Xây gạch thẻ không nung (5x10x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,255 | m3 |
| 7 | Bê tông hộp kỹ thuật đá (1x2)cm, vữa BT mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,059 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 0,0079 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan đá (1x2)cm, vữa BT mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,036 | m3 |
| 10 | Cốt thép đan, đường kính > 10mm | Mô tả theo chương V | 0,002 | tấn |
| 11 | Cốt thép đan, đường kính > 10mm | Mô tả theo chương V | 0,002 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Mô tả theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 24 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt dây CU/CXV 4 ruột, tiết diện 4x35 mm2 | Mô tả theo chương V | 8 | m |
| 15 | Lắp đặt dây CU/CXV 4 ruột, tiết diện 4x25 mm2 | Mô tả theo chương V | 87 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CU/CXV 4 ruột, tiết diện 4x16mm2 | Mô tả theo chương V | 132 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 250 | m |
| 19 | Lắp đặt automat loại 3 pha MCB, 80A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt automat loại 3 pha MCB, 63A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt automat loại 3 pha MCB, 50A | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V | 0,87 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 42mm | Mô tả theo chương V | 1,28 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 25mm | Mô tả theo chương V | 2,5 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời Kt 400x600x250 | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 26 | Tủ đựng và điều khiển máy bơm PCCC 30KV | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Tủ đựng và điều khiển máy bơm nước sinh hoạt 1pha 5KV (Trọn bộ) | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Hộp do kiểm tra điện trở nối đất 250x150 | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400 | Mô tả theo chương V | 6 | cọc |
| 30 | Cáp đồng trần 25mm2 VN | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 31 | Đào móng băng, đất C3 | Mô tả theo chương V | 5 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng | Mô tả theo chương V | 5 | m3 |
| 33 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Mô tả theo chương V | 12 | m |
| G | Hệ thống cấp nước sinh hoạt ngoài nhà | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,36 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 150 | Mô tả theo chương V | 0,36 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,222 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa BT mác 50 | Mô tả theo chương V | 0,042 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,081 | m3 |
| 6 | Xây gạch thẻ không nung (5x10x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,112 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,218 | 100m3 |
| 8 | Trát tường ngoài vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,095 | m2 |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả theo chương V | 1,095 | m2 |
| 10 | Láng bể nước,vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,116 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa thép | Mô tả theo chương V | 0,001 | tấn |
| 12 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | Mô tả theo chương V | 0,303 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 0,132 | m2 |
| 14 | Nắp tôn màu dày 4zem | Mô tả theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa D34x3mm | Mô tả theo chương V | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27x3mm | Mô tả theo chương V | 1,75 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính, cút 27mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Nối nhựa ren ngoài đồng D34mm, 1 đầu ren | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Nối nhựa D34/27mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Nối ren ngoài đồng D27mm, 2 đầu ren | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 27x1,6mm | Mô tả theo chương V | 0,03 | 100m |
| 22 | Lắp đặt vòi xả nước đồng D27 | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Ống nhựa mềm sọc xanh D27 | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 34mm | Mô tả theo chương V | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp măng sông nhựa, D34 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa đường kính 34/27mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co nhựa đường kính 34mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van nhựa đường kính 34mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Máy bơm nước sinh hoạt Hoả Tiễn 1.5HP | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| H | Hệ thống báo cháy tổng thể | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,18 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,18 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt tủ điều khiển báo cháy 5Zon | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả theo chương V | 350 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE luồn dây điện D42mm | Mô tả theo chương V | 0,9 | 100m |
| 8 | Bình khí AtlasMF-12V | Mô tả theo chương V | 1 | bình |
| 9 | Bộ dụng cụ tháo dỡ khi gặp sự cố cháy nổ (Bao gồm 1 cưa tay,1 kiềm cường lực, búa, xà beng) | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| I | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM PCCC | |||
| 1 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,566 | m3 |
| 2 | Bê tông đá (4x6)cm, vữa XM M50 | Mô tả theo chương V | 0,522 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,218 | m3 |
| 4 | Xây gạch thẻ không nung (5x10x20)cm, , vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,191 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,634 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,01 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,074 | tấn |
| 9 | Đắp đất đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 0,728 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,728 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 5,2 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,205 | m3 |
| 14 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,009 | tấn |
| 15 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả theo chương V | 0,01 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 17 | Xà gồ thép hộp tráng kẽm (40x80x1)mm | Mô tả theo chương V | 12 | m |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,022 | tấn |
| 19 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu 4 dem | Mô tả theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt | Mô tả theo chương V | 0,094 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 5,12 | m2 |
| 22 | Roon cao su | Mô tả theo chương V | 21,76 | m |
| 23 | Bản lề | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Chốt cửa mạ đồng | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Ổ khóa loại trung | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 10,24 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 26,04 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 26,04 | m2 |
| 29 | Trát móng ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,95 | m2 |
| 30 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,7 | m2 |
| 32 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 3,2 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 7,4 | m |
| 34 | Láng máng nước vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,28 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 32,04 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 28,89 | m2 |
| 37 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc PVC, loại 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 28 | m |
| 38 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha MCB,A=16 Ampe | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt đế âm tự chống cháy loại sâu dùng cho mặt chữ nhật | Mô tả theo chương V | 3 | hộp |
| 41 | Lắp mặt nhựa trắng | Mô tả theo chương V | 3 | bảng |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm upvc chống cháy, D20x1,2mm | Mô tả theo chương V | 15 | m |
| 43 | Lắp đặt loại đèn Led bóng đơn có phản quang dài 1,2m x 18W | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Đèn sự cố tự sạc ăc quy 2W, 2 choá | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| J | Hệ thống cấp nước PCCC ngoài nhà | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,36 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 150 | Mô tả theo chương V | 0,36 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,299 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng đá (1x2)cm, vữa BT mác 150 | Mô tả theo chương V | 0,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột | Mô tả theo chương V | 0,0034 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,296 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều bằng gan D114 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều bằng gan D114 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều bằng gan D34 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Kép thép tráng kẽm nối ống D14 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Ron cao su D114 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Bu lông D14 L=50mm | Mô tả theo chương V | 64 | bộ |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính ống 114mm | Mô tả theo chương V | 24 | cặp bích |
| 15 | Lắp đặt rúp pê đồng đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y lọc thân gan đường kính D114 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn giảm thép nối hai đầu gai, D114/34 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép đường kính ống 114x1,9mm | Mô tả theo chương V | 1,55 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép đường kính ống 34x1,9mm | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút thép đường kính cút 114x4,5mm | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép đường kính cút 114/76mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép đường kính cút 34mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép đường kính tê 34mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép đường kính tê 114mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép đường kính tê 114/34mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp măng sông thép tráng kẽm, đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt trụ cứu hoả D114-2x65mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Vòi chữa cháy tráng cao su D65mm | Mô tả theo chương V | 6 | cuộn |
| 30 | Lăng A chữa cháy không khóa D65mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Tủ đựng lăng vòi chữa cháy ngoài trời KT(950x500x220)mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Model: PTS50-250/185(Parolli- Việt Nam), Motor điện (Trung Quốc). Thông số kỹ: Q= 27-78m3/h; H=78-58,3m; P= 18,5KW; 25Hp | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel: Động cơ WeiFangAZD220 (Trung Quốc), đầu bơm Parolli PS50-250/185 (ViệtNam). Thông số kỹ thuật: H=78-58,3m; Q=27-78m3/h; P=18,5KW; 25Hp. | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự: là 01 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như, có giá trị không thấp hơn quy định. Tương tự về quy mô công việc (công trình dân dụng quy mô từ 2 tầng trở lên): Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc >10tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >10,0tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc công chứng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III và chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trìnhKèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.Kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kinh tế xây dungCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệpcó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.Kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng | 3 | 3 |
| 4 | Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trườngKèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng | 3 | 3 |
| 5 | Quản lý tài chính | 1 | Cử nhân kế toánCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tựCó hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, bằng cấp, chứng chỉ kế toán trưởng và phải được scan từ bản chính hoặc công chứng | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điệnCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.Kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư cấp thoát nướcCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tựKèm theo văn bằng, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng | 3 | 3 |
| 8 | Kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | Kỹ sư dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tựCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy tối thiểu hạng IIIKèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị vận tải (ô tô tự đổ) | >=5 tấn | 3 |
| 2 | Máy đào | >0,4m3 | 2 |
| 3 | Thăng lồng | >=3 tấn | 1 |
| 4 | Tời điện | >=5 tấn | 2 |
| 5 | Thiết bị vận tải nâng (cần cẩu) | >5 tấn | 1 |
| 6 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình) | NiKon hoặc tương đương | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 8 | Máy uốn thép | GF20/220V hoặc tương đương | 2 |
| 9 | Máy hàn | 23kw hoặc tương đương | 2 |
| 10 | Mày đầm dùi | Việt Nam tương đương | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Việt Nam tương đương | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | >=70kg | 2 |
| 13 | Máy bơm, máy phát điện dự phòng | Việt Nam tương đương | 2 |
| 14 | Giàn giáo thép | Việt Nam tương đương | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi