Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị vào công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220629018-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị vào công trình
Số hiệu KHLCNT 20220628988
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 10:49:00 đến ngày 2022-06-20 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,417,510,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.83502E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02. Trong đó phải có một hợp đồng có giá 3.092.257.000 VNĐ và tổng tất các hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 6.184.514.000 VNĐ (Trong đó phần giá trị lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu là 387.579.000 đồng hoặc có hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu là 387.579.000 đồng)* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (các quyết định kèm theo chứng minh)* Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.092.257.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.184.514.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cơ khí hoặc kỹ thuật điện, điện tử- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xétTổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥ 0,4 m3 hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥1 kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài ≥ 2,7 kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥250 lít hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn vữa ≥ 150 lít hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy vận thăng ≥ 0,8T hoặc Tời điện ≥ 1 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ ≥ 5T hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị vào công trình
Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 06 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường THTHCS An Lạc (Điểm trường Tiểu học A), xã Thống Nhất, huyện Lạc Thủy
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình , địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, Phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạc Thuỷ. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. + Công ty TNHH Nam Minh Hòa Bình. Địa chỉ: Số nhà 96, tổ 7, phường Thịnh Lang, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0983 697 488 hoặc 032 6655 968. + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Giang Sơn HB. Địa chỉ: Số 24, dãy B4, tổ 10, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình - Điện thoại: 0975800434


- Bên mời thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình , địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng tỏ nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. - Bản quét (scan) Thư bảo lãnh của ngân hàng. - Bản quét (scan) Catalogue của nhà sản xuất giới thiệu hàng hóa chào thầu, trong đó có đầy đủ các thông số kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Bản quét (scan) Giấy cam kết: + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của hàng hóa (trong trường hợp hàng hóa nhập khẩu) khi giao hàng. + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Phiếu xuất xưởng hàng hóa (trong trường hợp hàng hóa sản xuất trong nước) khi giao hàng. - Bản quét (scan) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất cấp cho gói thầu, hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối (kèm theo văn bản chứng minh đơn vị ủy quyền là đại lý phân phối của nhà sản xuất), hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nam Minh Hòa Bình. Địa chỉ: Số nhà 96, tổ 7, phường Thịnh Lang, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0983 697 488 hoặc 032 6655 968.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG 2 TẦNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V282,353m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V1,143tấn
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo phần II, mục 13 Chương V74,6104m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo phần II, mục 13 Chương V74,7936m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo phần II, mục 13 Chương V263,623m
6Phá dỡ hoa sắtTheo phần II, mục 13 Chương V74,0495m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo phần II, mục 13 Chương V3,8573m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo phần II, mục 13 Chương V0,06m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo phần II, mục 13 Chương V5,0388m3
10Phá dỡ gạch lát nền nhàTheo phần II, mục 13 Chương V484,1756m2
11Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo phần II, mục 13 Chương V12,9291m3
12Phá dỡ đá lát nền bậcTheo phần II, mục 13 Chương V39,6158m2
13Phá dỡ lát nền bậc cầu thangTheo phần II, mục 13 Chương V28,572m2
14Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo phần II, mục 13 Chương V616,76m2
15Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo phần II, mục 13 Chương V567,3122m2
16Phá lớp vữa trát cột, trụTheo phần II, mục 13 Chương V77,2522m2
17Phá lớp vữa trát trầnTheo phần II, mục 13 Chương V503,4571m2
18Phá lớp vữa trát cầu thangTheo phần II, mục 13 Chương V26,0147m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầmTheo phần II, mục 13 Chương V154,938m2
20Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái, chống sétTheo phần II, mục 13 Chương V5công
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V94,6086m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V94,6086m3
23Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V37,5777m3
24Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V3,986m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V1,9977m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,045tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V0,2085tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo phần II, mục 13 Chương V0,2613100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V1,7028m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,1511tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo phần II, mục 13 Chương V0,1548100m2
32Gia công xà gồ thépTheo phần II, mục 13 Chương V1,7161tấn
33Bu lông M12Theo phần II, mục 13 Chương V230cái
34Lắp dựng xà gồ thépTheo phần II, mục 13 Chương V1,7161tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V164,605m2
36Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mmTheo phần II, mục 13 Chương V2,8235100m2
37Quét Sika chống thấm sê nô, máiTheo phần II, mục 13 Chương V74,61041m2
38Láng sàn mái, sê nô chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V74,61041m2
39Đầm lại nền tầng 1 bằng máy đầm đất cầm tay 70kgTheo phần II, mục 13 Chương V1ca
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V18,1008m3
41Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V484,17561m2
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V39,1658m2
43Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V28,572m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V644,6554m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V665,864m2
46Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V149,0382m2
47Trát trần, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V503,4571m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V135,1848m2
49Trát cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V26,0147m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V107,3292m
51Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V1.195,33581m2
52Sơn tường nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V928,87841m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V6,873100m2
54Gia công lan can inoxTheo phần II, mục 13 Chương V1,1563tấn
55Chụp tay vịn lan can inox D76Theo phần II, mục 13 Chương V54cái
56Lắp dựng lan can inoxTheo phần II, mục 13 Chương V60,0383m2
57Ông thoát nước PVC D21, L=400Theo phần II, mục 13 Chương V20cái
58Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo phần II, mục 13 Chương V0,7756tấn
59Lắp dựng hoa sắt cửaTheo phần II, mục 13 Chương V51,84m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V32,9472m2
61Cửa đi thép vân gỗ (có nẹp và khuôn được bơm Foam, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo phần II, mục 13 Chương V6,48m2
62Phụ kiện cửa đi thép vân gỗ khóa tay gạt GoonsanTheo phần II, mục 13 Chương V2bộ
63Cửa đi mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo phần II, mục 13 Chương V27m2
64Cửa sổ mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo phần II, mục 13 Chương V29,16m2
65Cửa sổ mở trượt nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo phần II, mục 13 Chương V9,72m2
66Vách kính nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo phần II, mục 13 Chương V18,36m2
67Phụ kiện Eurovn cửa đi 2 cánh mở quay khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V12bộ
68Phụ kiện Eurovn cửa sổ mở quay 2 cánh thanh cài đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V18bộ
69Phụ kiện Eurovn cửa sổ mở trượt khóa chốt sập đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V7bộ
70Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x35mm2Theo phần II, mục 13 Chương V100m
71Lắp đặt tủ điện trong nhà 500x500x300 lắp nổiTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
72Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCCB SBE 2 POLE 125A - ICU=30KATheo phần II, mục 13 Chương V1cái
73Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 63A - ICU=6KATheo phần II, mục 13 Chương V1cái
74Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 50A - ICU=6KATheo phần II, mục 13 Chương V2cái
75Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 10A - ICU=4.5KATheo phần II, mục 13 Chương V1cái
76Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 4 Module lắp chìmTheo phần II, mục 13 Chương V6tủ
77Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4.5KATheo phần II, mục 13 Chương V6cái
78Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tườngTheo phần II, mục 13 Chương V18cái
79Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tườngTheo phần II, mục 13 Chương V11cái
80Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt 1 lỗ + đế âm tườngTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
81Lắp đặt ổ cắm đôiTheo phần II, mục 13 Chương V24cái
82Lắp đặt quạt trần 80W + hộp sốTheo phần II, mục 13 Chương V36cái
83Lắp đặt đèn Led ốp trần điện quang LEDCL08 10765Theo phần II, mục 13 Chương V12bộ
84Lắp đặt đèn Led TUBE điện quang ĐQ LEDFX06 218765 loại 1,2m bóng đôiTheo phần II, mục 13 Chương V18bộ
85Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 bóng đơn 1.2mTheo phần II, mục 13 Chương V36bộ
86Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo phần II, mục 13 Chương V83m
87Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2Theo phần II, mục 13 Chương V186m
88Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V174m
89Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V775m
90Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V1.355m
91Lắp đặt hộp nối dâyTheo phần II, mục 13 Chương V14hộp
92Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháyTheo phần II, mục 13 Chương V2hộp
93Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Theo phần II, mục 13 Chương V4bình
94Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4Theo phần II, mục 13 Chương V2bình
95Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo phần II, mục 13 Chương V2bộ
96Lắp đặt tủ điện trong nhà 300x200x150 lắp âmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
97Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 63A - ICU=6KATheo phần II, mục 13 Chương V1cái
98Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 25A - ICU=4.5KATheo phần II, mục 13 Chương V1cái
99Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 20A - ICU=4.5KATheo phần II, mục 13 Chương V3cái
100Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànTheo phần II, mục 13 Chương V13cái
101Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo phần II, mục 13 Chương V11m
102Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2Theo phần II, mục 13 Chương V45m
103Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V7m
104Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V63m
105Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo phần II, mục 13 Chương V9cái
106Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo phần II, mục 13 Chương V134m
107Mũ chống dột bằng tônTheo phần II, mục 13 Chương V9cái
108Lắp đặt ống nhựa PVC C1 D90 thoát nước máiTheo phần II, mục 13 Chương V0,51100m
109Lắp đặt cút nhựa đường kính d=90mmTheo phần II, mục 13 Chương V18cái
110Lắp đặt rọ chắn rácTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
111Hồ lô thu lôi chống sétTheo phần II, mục 13 Chương V9cái
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Chặt, đào gốc cây và san tạo cốt sân (nhân công bậc 3.0/7 nhóm 1)Theo phần II, mục 13 Chương V15công
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V28,5m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V155m3
4Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V1.265m2
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V9,4201m3
6Đắp đất chân móngTheo phần II, mục 13 Chương V3,14m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V0,0597100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V0,0597100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V0,0597100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V2,7706m3
11Xây gạch bê tông (10,5x6x22), xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V11,2693m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V11,6431m2
13Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V37,4897m2
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V0,4508100m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V118,0476m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V0,5438100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V1,0331100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V1,0331100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V1,0331100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V14,8302m3
21Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V40,2662m3
22Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V35,5924m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V4,9434m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0699tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,5628tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo phần II, mục 13 Chương V0,4494100m2
27Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V23,209m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V46,1914m3
29Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V275,5866m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V941,5161m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V796,92m
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V1.217,1027m2
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V5,102100m2
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo phần II, mục 13 Chương V2,1333m3
35Đào móng cột bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V16,9m3
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V5,5m3
37Đắp đất nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V7,4667m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V0,1419100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V0,1419100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V0,1419100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V2,1333m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V4,6024m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0101tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,2564tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo phần II, mục 13 Chương V0,1776100m2
46Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V4,2666m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V7,5158m3
48Gia công cột bằng thép ốngTheo phần II, mục 13 Chương V1,173tấn
49Lắp dựng cột thépTheo phần II, mục 13 Chương V1,173tấn
50Gia công giằng mái thép ốngTheo phần II, mục 13 Chương V0,1913tấn
51Lắp dựng giằng mái thépTheo phần II, mục 13 Chương V0,1913tấn
52Gia công xà gồ thép hộpTheo phần II, mục 13 Chương V0,6149tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo phần II, mục 13 Chương V0,6149tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V67,3805m2
55Lợp mái bằng tôn liên doanh 11 sóng dày 0.45mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,8133100m2
56Máng tôn khổ rộng 600 dày 0.45mmTheo phần II, mục 13 Chương V23,6m
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V1,7808100m2
58Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo phần II, mục 13 Chương V1,06m3
59Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo phần II, mục 13 Chương V3,1933m3
60Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V3,1933m3
61Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V3,1933m3
62Đào móng bể nước bằng thủ công, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V43,8018m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V2,2987m3
64Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,8778m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo phần II, mục 13 Chương V20,1965m3
66Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V2,1629tấn
67Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính > 10mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,1984tấn
68Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V0,0242tấn
69Ván khuôn thép. Ván khuôn bể nướcTheo phần II, mục 13 Chương V1,4064100m2
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,0774m3
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan dTheo phần II, mục 13 Chương V0,0062tấn
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0035100m2
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo phần II, mục 13 Chương V11 cấu kiện
74Băng cản nước Sika SwellStopTheo phần II, mục 13 Chương V35,6m
75Quét Sikatop seal 107 chống thấm 2 lớp trong bểTheo phần II, mục 13 Chương V97,1256m2
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V21,2m2
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V65,1m2
78Trát tường trong bể lớp thứ nhất, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V75,9256m2
79Trát tường trong bể lớp thứ hai, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V75,9256m2
80Đánh màu thành trong bể bằng xi măng nguyên chấtTheo phần II, mục 13 Chương V75,9256m2
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V0,1357100m3
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V0,2887100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V0,2887100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V0,2887100m3
85Lắp đặt vòi nước D20Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
86Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,01100m
87Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
88Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo phần II, mục 13 Chương V100cấu kiện
89Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo phần II, mục 13 Chương V9,9089m3
90Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo phần II, mục 13 Chương V9,1426m3
91Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V23,2115m3
92Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V23,2115m3
93Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V13,4165m3
94Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V3,0258m3
95Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V0,0548100m3
96Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V0,1041100m3
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V0,1041100m3
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V0,1041100m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V6,4137m3
100Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V12,1563m3
101Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V0,9955m3
102Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V4,284m3
103Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V0,2729tấn
104Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần II, mục 13 Chương V0,2497100m2
105Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành trong rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V117,5286m2
106Láng đáy rãnh, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V30,582m2
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo phần II, mục 13 Chương V1031 cấu kiện
C THIẾT BỊ
1Máy tính cây để bànTheo phần II, mục 13 Chương V25Chiếc
2Bộ lưu điệnTheo phần II, mục 13 Chương V25Chiếc
3Ổn ápTheo phần II, mục 13 Chương V1Chiếc
4Bàn máy tínhTheo phần II, mục 13 Chương V25Chiếc
5Ghế ngồi bàn máy tính học sinh tiểu họcTheo phần II, mục 13 Chương V35Chiếc
6Cổng chia mạng 24 cổngTheo phần II, mục 13 Chương V1Chiếc
7Cổng chia mạng 16 cổngTheo phần II, mục 13 Chương V1Chiếc
8Dây mạngTheo phần II, mục 13 Chương V100bộ
9Bàn học sinhTheo phần II, mục 13 Chương V100Chiếc
10Ghế học sinhTheo phần II, mục 13 Chương V200chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.83502E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02. Trong đó phải có một hợp đồng có giá 3.092.257.000 VNĐ và tổng tất các hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 6.184.514.000 VNĐ (Trong đó phần giá trị lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu là 387.579.000 đồng hoặc có hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu là 387.579.000 đồng)* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (các quyết định kèm theo chứng minh)* Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.092.257.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.184.514.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.75
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.53
3 Kỹ thuật lắp đặt thiết bị 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cơ khí hoặc kỹ thuật điện, điện tử- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xétTổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.53
4 An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
3 Máy đào ≥ 0,4 m3 hoặc tương đương Hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn ≥1 kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg hoặc tương đương Hoạt động tốt2
7 Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
8 Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
9 Máy mài ≥ 2,7 kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít hoặc tương đương Hoạt động tốt3
11 Máy trộn vữa ≥ 150 lít hoặc tương đương Hoạt động tốt3
12 Máy vận thăng ≥ 0,8T hoặc Tời điện ≥ 1 T Hoạt động tốt2
13 Ô tô tự đổ ≥ 5T hoặc tương đương Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->