Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220628906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220620115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 10:43:00 đến ngày 2022-06-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,061,684,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự: là 01 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như, có giá trị không thấp hơn quy định. Tương tự về quy mô công việc (công trình dân dụng quy mô từ 2 tầng trở lên): Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc >11,0tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >11,0tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc công chứng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III và chứng nhận chỉ huy trưởng công trình(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệpcó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kế toánCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tựCó hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, bằng cấp, chứng chỉ kế toán trưởng và phải được scan từ bản chính hoặc công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điệnCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.Kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tựKèm theo văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tựCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy tối thiểu hạng IIIKèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị vận tải (ô tô tự đổ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Thiết bị vận tải nâng (cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | NiKon hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | GF20/220V hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Mày đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm, máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Trường tiểu học Bế Văn Đàn, thành phố KonTum 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum.
Số điện thoại: 0260.3954.999 Fax: 0260.3912.279. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3954.999 Fax: 0260.3912.279. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh KonTum Kon Tum Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, Thắng Lợi, Kon Tum Số điện thoại: 0260.3862710 Fax: ....................................... |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trần Đình Giang - Phó giám đốc Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260..954.999 Fax: 0260.3912.279. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ NHÀ HỌC 2 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả theo chương V | 101,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Mô tả theo chương V | 1,996 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả theo chương V | 33,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả theo chương V | 22,529 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo chương V | 2,1 | m3 |
| 6 | Đào san đất đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 0,369 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 0,615 | 100m3 |
| B | THÁO DỠ NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả theo chương V | 142,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Mô tả theo chương V | 2,846 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần tôn 2dem | Mô tả theo chương V | 104,738 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả theo chương V | 25,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả theo chương V | 25,232 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo chương V | 1,164 | m3 |
| 7 | Đào san đất đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 0,442 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả theo chương V | 0,706 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 0,706 | 100m3 |
| C | NHÀ HỌC 4 PHÒNG THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả theo chương V | 289,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép | Mô tả theo chương V | 0,844 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Mô tả theo chương V | 3,648 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần tôn | Mô tả theo chương V | 215,73 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả theo chương V | 53,44 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả theo chương V | 50,681 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo chương V | 4,704 | m3 |
| 8 | Đào san đất đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 1,278 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 1,832 | 100m3 |
| D | Nhà công vụ + 2 phòng WC tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả theo chương V | 182,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép | Mô tả theo chương V | 0,54 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Mô tả theo chương V | 1,44 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần tôn 0,2mm | Mô tả theo chương V | 118,575 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả theo chương V | 30,24 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả theo chương V | 50,085 | m3 |
| 7 | Đào san đất đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 0,809 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 1,39 | 100m3 |
| E | Nhà vệ sinh 2 phòng tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả theo chương V | 2,52 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả theo chương V | 4,536 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo chương V | 1,115 | m3 |
| 4 | Đào san đất đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| F | Nhà vệ sinh 6 phòng tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả theo chương V | 48,048 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép | Mô tả theo chương V | 0,142 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả theo chương V | 13,19 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả theo chương V | 20,888 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo chương V | 3,584 | m3 |
| 6 | Đào san đất đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 0,318 | 100m3 |
| G | Tháo dỡ cổng tường rào + san nền + chặt cây | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả theo chương V | 20,035 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào | Mô tả theo chương V | 159,406 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 4 | Chặt cây | Mô tả theo chương V | 14 | cây |
| 5 | Đào xúc gốc cây | Mô tả theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển gốc cây | Mô tả theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất k95 | Mô tả theo chương V | 8,199 | 100m3 |
| 8 | Đất cấp 3 về đắp nền | Mô tả theo chương V | 901,846 | m3 |
| H | Hệ thống cấp điện tổng thể | |||
| 1 | Chi phí đấu nối điện 3 pha | Mô tả theo chương V | 1 | ht |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,297 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 0,117 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,728 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,289 | 100m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V | 0,08 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V | 0,08 | tấn |
| 9 | Nắp chụp đầu trụ D114 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Néo cáp 3 pha | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Néo cáp 1 pha | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Giá móc treo cáp | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Cùm đầu trụ D114 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 35mm2 | Mô tả theo chương V | 36 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột = 25mm2 | Mô tả theo chương V | 130 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CU/CXV 4 ruột, tiết diện 4x16mm2 | Mô tả theo chương V | 140 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn = 4mm2 | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CV 1x 2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 180 | m |
| 19 | Lắp đặt automat loại 3 pha MCB, 85A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt automat loại 3 pha MCB, 65A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 50Ampe | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, 20Ampe | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE luồn dây điện D60 | Mô tả theo chương V | 1,55 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE luồn dây điện D50 | Mô tả theo chương V | 1,2 | 100m |
| 25 | Ống nhựa xoắn HDPE luồn dây điện D25 | Mô tả theo chương V | 0,65 | 100m |
| 26 | Lắp đặt tủ điện kích thước (400x600x250)mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Tủ điều khiển chữa cháy 1 máy bơm điện 30KW.Linh kiện LS Korea, vỏ tủ sơn tĩnh điện màu đỏ.xuất xứ VN | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Tủ đựng và điều khiển máy bơm nước sinh hoạt 1pha 5KV (Trọn bộ) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả theo chương V | 2 | hộp |
| 30 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400 | Mô tả theo chương V | 6 | cọc |
| 31 | Cáp đồng trần 25mm2 VN | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 32 | Đào móng băng đất C3 | Mô tả theo chương V | 5 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Mô tả theo chương V | 12 | m |
| I | Hệ thống cấp nước PCCC tổng thể | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,366 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,244 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,244 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,41 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều bằng gan D114 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều bằng gan D114 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Kép thép tráng kẽm nối ống D114 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp bích thép, đường kính ống 114mm | Mô tả theo chương V | 12 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt rúp pê đồng đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y lọc thân gan đường kính D114 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn giảm thép nối hai đầu gai, D114/34 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10Bar (Hàn Quốc) | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 114x1.8mm | Mô tả theo chương V | 1,49 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 34x1.4mm | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút thép đường kính cút 114mm | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép đường kính côn, cút 34mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép đường kính tê 114mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép đường kính 34mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp măng sông thép tráng kẽm, đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt Trụ cứu hoả D114-2x65mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Vòi chữa cháy D65 dài 20m | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lăng chữa cháy D16 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt bộ chuyển đổi 65-51 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Tủ đựng lăng vòi chữa cháy ngoài trời KT(950x500x220)mm | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 28 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện (Q=27-78m3/h - H=78-58m) | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Máy bơm chữa cháy động cơ Điesel (Q=54-144m3/h - H=78-49m) | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| J | Cấp nước sinh hoạt và tưới cây | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,174 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,597 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 0,085 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,054 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung (5x10x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,224 | m3 |
| 6 | Láng nền vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,421 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,175 | 100m3 |
| 8 | Cửa khung sắt (10x20)cm bọc tôn 4dem KT 0.55x0.55m | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm | Mô tả theo chương V | 1,45 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối D27x3mm | Mô tả theo chương V | 0,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 34mm | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông đường kính 34mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co D34mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D34 (tay gạt kim loại) | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Máy bơm nước sinh hoạt Hoả Tiễn 1.5HP | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối D27x3mm | Mô tả theo chương V | 0,95 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính D27mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính côn, cút D27mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren đường kính 34mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông đường kính 34mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Nối ren đồng D27mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống D27mm | Mô tả theo chương V | 0,03 | 100m |
| 25 | Lắp đặt vòi xả nước đồng D27 | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Ống nhựa mềm tưới cây D21 | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| K | Hệ thống thoát nước sinh hoạt tổng thể + bể nước ngầm+ sân bê tông+ tường chắn+ cống làm mới + cổng hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,292 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo chương V | 0,486 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá (1x2)cm, mác 150 | Mô tả theo chương V | 13,19 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 1,813 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính | Mô tả theo chương V | 0,032 | tấn |
| 6 | Láng nền vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 32,4 | m2 |
| 7 | Đào đất móng bể nước ngầm đất cấp III | Mô tả theo chương V | 2,305 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 14,406 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá (1x2)cm M200 | Mô tả theo chương V | 10,584 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,986 | tấn |
| 11 | Bê tông cột đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,504 | m3 |
| 12 | Bê tông tường đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 9,072 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (1x2)cm M200 | Mô tả theo chương V | 9,012 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính | Mô tả theo chương V | 0,85 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,029 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,303 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,163 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,248 | tấn |
| 19 | Ván khuôn tường | Mô tả theo chương V | 1,296 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột | Mô tả theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,521 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,259 | 100m3 |
| 23 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,554 | tấn |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 0,706 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 7,056 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài,vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 3,68 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang,vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 7,92 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 52,08 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 70,56 | m2 |
| 30 | Láng bể nước, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 70,56 | m2 |
| 31 | Qúet chống thấm | Mô tả theo chương V | 168,48 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa D34x3mm | Mô tả theo chương V | 0,002 | 100m |
| 33 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 10,028 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng bó vỉa đá (4x6)cm, mác 50 | Mô tả theo chương V | 5,014 | m3 |
| 35 | Xây bó vỉa gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20)cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 9,919 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài,vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 104,64 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 104,64 | m2 |
| 38 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo chương V | 18,76 | 100m2 |
| 39 | Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 150 | Mô tả theo chương V | 281,4 | m3 |
| 40 | Cắt ron 4mx4m | Mô tả theo chương V | 93,8 | 10m |
| 41 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,855 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm, mác 50 | Mô tả theo chương V | 0,371 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 1,921 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 45 | Trát tường ngoài vữa XM , mác 75 | Mô tả theo chương V | 6,095 | m2 |
| 46 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 47 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm, mác 50 | Mô tả theo chương V | 1,008 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 2,772 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 50 | Bê tông nền, đá (1x2)cm M200 | Mô tả theo chương V | 0,432 | m3 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (1x2)cm M200 | Mô tả theo chương V | 1,188 | m3 |
| 52 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,103 | tấn |
| 54 | Trát tường ngoài,vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 8,64 | m2 |
| 55 | Láng nền vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,32 | m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan, lanh tô, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,972 | m3 |
| 57 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,185 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 60 | Đào đất móng công trình đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,366 | 100m3 |
| 61 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 4,056 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 1,777 | m3 |
| 63 | Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,4 | m3 |
| 64 | Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 7,047 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 0,199 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả theo chương V | 0,116 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả theo chương V | 0,322 | tấn |
| 68 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,401 | m3 |
| 69 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,299 | 100m3 |
| 70 | Bê tông cột đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 1,62 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cột | Mô tả theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 72 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,076 | tấn |
| 73 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,282 | tấn |
| 74 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V | 0,237 | tấn |
| 75 | Bê tông sàn mái, đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 3,016 | m3 |
| 76 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 0,506 | 100m2 |
| 77 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,324 | tấn |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 2,455 | m3 |
| 79 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,201 | 100m2 |
| 80 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,021 | tấn |
| 81 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,07 | tấn |
| 82 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20)cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 8,793 | m3 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 35,07 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 43,161 | m2 |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 29,2 | m |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 51,3 | m |
| 87 | Láng nền sàn vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 26,432 | m2 |
| 88 | Qúet chống thấm | Mô tả theo chương V | 26,432 | m2 |
| 89 | Công tác ốp đá xẻ (100x200)mm vào chân móng | Mô tả theo chương V | 9,85 | m2 |
| 90 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt bằng inox | Mô tả theo chương V | 5,51 | m2 |
| 91 | Trụ cờ Inox 201 D21x1.2 | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 92 | Chữ nổi Inox 201 Cao 200 | Mô tả theo chương V | 21 | chữ |
| 93 | Chữ nổi Inox 201 Cao 80 | Mô tả theo chương V | 59 | chữ |
| 94 | Dấu Inox 201 | Mô tả theo chương V | 18 | dấu |
| 95 | Cổng đẩy sắt khung sắt hộp (50x50x1.2)mm, song sắt hộp (20x20x0.8)mm, pano tôn 0.8ly | Mô tả theo chương V | 12,6 | m2 |
| 96 | Cổng mở sắt khung sắt hộp (50x50x1.2)mm, song sắt hộp (20x20x0.8)mm, pano tôn 0.8ly | Mô tả theo chương V | 3,045 | m2 |
| 97 | Bả matic vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 72,65 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 72,65 | m2 |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mm | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m |
| 100 | Cầu chắn rác bằng sắt D4 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm dày 3mm | Mô tả theo chương V | 0,03 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa D34x3mm | Mô tả theo chương V | 0,01 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,65 | m3 |
| 105 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 0,275 | m3 |
| 106 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,88 | m3 |
| 107 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 108 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (1x2)cm M200 | Mô tả theo chương V | 0,22 | m3 |
| 109 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,009 | tấn |
| 110 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 111 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,268 | m3 |
| 112 | Xây cột, trụ gạch không nung (5x10x20)cm VXM M75 | Mô tả theo chương V | 0,257 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài,vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,79 | m2 |
| 114 | Trát trụ, cột, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 2,959 | m2 |
| 115 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,4 | m |
| 116 | Trát gờ chỉ, XMPC30,vữa XM M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mô tả theo chương V | 1,4 | m |
| 117 | Hàng rào song sắt: Khung (40x 40x1,2)mm; song F14 đặt | Mô tả theo chương V | 6,901 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 7,749 | m2 |
| 119 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,319 | 100m3 |
| 120 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 6,37 | m3 |
| 121 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 39,93 | m3 |
| 122 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 123 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (1x2)cm M200 | Mô tả theo chương V | 11,92 | m3 |
| 124 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,332 | tấn |
| 125 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,595 | tấn |
| 126 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả theo chương V | 0,792 | 100m2 |
| 127 | Bê tông cột, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 4,792 | m3 |
| 128 | Ván khuôn cột | Mô tả theo chương V | 0,871 | 100m2 |
| 129 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,142 | tấn |
| 130 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,565 | tấn |
| 131 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 24,82 | m3 |
| 132 | Trát tường ngoài,vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 381,846 | m2 |
| 133 | Trát trụ, cột, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 64,749 | m2 |
| 134 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 55,641 | m2 |
| 135 | Trát tường ngoài vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 113,28 | m2 |
| 136 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 113,28 | m2 |
| 137 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 36,96 | m |
| 138 | Hàng rào song sắt: Khung (40x 40x1,2)mm song F14 đặt | Mô tả theo chương V | 27,275 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 502,15 | m2 |
| L | Nhà đặt máy bơm + Nhà bảo vệ + nhà vệ sinh + để xe giáo viên | |||
| 1 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,566 | m3 |
| 2 | Bê tông đá (4x6)cm, vữa XM M50 | Mô tả theo chương V | 0,522 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,218 | m3 |
| 4 | Xây gạch thẻ không nung (5x10x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,191 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,634 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,01 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,074 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 0,728 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,728 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 5,2 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,205 | m3 |
| 14 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,009 | tấn |
| 15 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả theo chương V | 0,01 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 17 | Xà gồ thép hộp tráng kẽm (40x80x1)mm | Mô tả theo chương V | 12 | m |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,022 | tấn |
| 19 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu 4 dem | Mô tả theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt | Mô tả theo chương V | 0,094 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 5,12 | m2 |
| 22 | Roon cao su | Mô tả theo chương V | 21,76 | m |
| 23 | Bản lề | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Chốt cửa mạ đồng | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Ổ khóa loại trung | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 10,24 | m2 |
| 27 | Trát tường trong,vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 26,04 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài,vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 26,04 | m2 |
| 29 | Trát móng ngoài vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,95 | m2 |
| 30 | Trát má cửa,vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,7 | m2 |
| 32 | Trát lanh tô, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 3,2 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 7,4 | m |
| 34 | Láng máng nước vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,28 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 32,04 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 28,89 | m2 |
| 37 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc PVC, loại 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 28 | m |
| 38 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha MCB,A=15 Ampe | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt đế âm tự chống cháy loại sâu dùng cho mặt chữ nhật | Mô tả theo chương V | 3 | hộp |
| 41 | Lắp mặt nhựa trắng | Mô tả theo chương V | 3 | bảng |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm upvc D20x1,2mm | Mô tả theo chương V | 15 | m |
| 43 | Lắp đặt loại đèn Led bóng đơn Mica dài 1,2m x 36W | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn sự cố tự sạt ắc quy | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm, mác 50 | Mô tả theo chương V | 0,612 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,94 | m3 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,6 | m3 |
| 49 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,016 | tấn |
| 51 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,086 | tấn |
| 52 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 53 | Đất đắp nền | Mô tả theo chương V | 1,76 | m3 |
| 54 | Xây gạch thẻ không nung (5x10x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,387 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm, mác 50 | Mô tả theo chương V | 0,784 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,908 | m3 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,44 | m3 |
| 58 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,036 | tấn |
| 59 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,158 | tấn |
| 60 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 61 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,038 | m3 |
| 62 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,116 | tấn |
| 63 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả theo chương V | 0,199 | 100m2 |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả theo chương V | 0,189 | tấn |
| 65 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả theo chương V | 0,189 | tấn |
| 66 | Bu long D18,L=600 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 67 | Bu long D12 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 68 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm (50x100x1.2)mm | Mô tả theo chương V | 21,6 | m |
| 69 | Đà trần thép hộp tráng kẽm (40x80x1)mm | Mô tả theo chương V | 18 | m |
| 70 | Lắp dựng thanh kèo, xà gồ | Mô tả theo chương V | 0,093 | tấn |
| 71 | Lợp mái che dày 0,4 mm | Mô tả theo chương V | 0,214 | 100m2 |
| 72 | Đóng trần bằng tôn màu 2.5dem | Mô tả theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 73 | Nẹp nhựa loại lớn | Mô tả theo chương V | 11,2 | md |
| 74 | Cửa đi Nhôm Xingfa AD trong nước (bao gồm phụ kiện, kính cường lực 8ly và công lắp đặt) | Mô tả theo chương V | 1,98 | m2 |
| 75 | Cửa sổ Nhôm Xingfa AD trong nước (bao gồm phụ kiện, kính cường lực 8ly và công lắp đặt) | Mô tả theo chương V | 4,68 | m2 |
| 76 | Khung hoa sắt hộp loại (14x14x1,2)mm | Mô tả theo chương V | 4,68 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo chương V | 10,671 | m2 |
| 78 | Căng lưới thép gia cố tường gạch vào các vị trí giao cột, dầm bê tông | Mô tả theo chương V | 9,771 | m2 |
| 79 | Trát tường trong,vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 21,064 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài,vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 31,9 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 9,6 | m2 |
| 82 | Trát khuôn cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,64 | m2 |
| 83 | Trát sênô, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 16,204 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 5,6 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 63,1 | m |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 16,8 | m |
| 87 | Láng nền sàn vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 16,854 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống Sikatop Sea 107 | Mô tả theo chương V | 16,854 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch (400x400)mm | Mô tả theo chương V | 9,49 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch (120x400)mm | Mô tả theo chương V | 1,236 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả theo chương V | 21 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả theo chương V | 31,9 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả theo chương V | 7,44 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả theo chương V | 16,8 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 48,1 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 33,24 | m2 |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x4mm | Mô tả theo chương V | 0,028 | 100m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 18 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 25 | m |
| 100 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha MCB A30 Ampe | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Bảng nhựa 1-3 lỗ âm tường | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt đế âm nhựa tự chống cháy đế đơn | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC ruột gà chống cháy, chống dập D20 đặt chìm | Mô tả theo chương V | 10 | m |
| 105 | Lắp đặt đi mơ quạt | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt trần đảo 360 độ | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn bán nguyệt dài 1,2m | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,149 | 100m3 |
| 111 | Lót móng đá (4x6)cm, VXM M50 | Mô tả theo chương V | 2,988 | m3 |
| 112 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 11,918 | m3 |
| 113 | Xây gạch thẻ không nung (5x10x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,6 | m3 |
| 114 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 115 | Bê tông giằng móng đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 4,56 | m3 |
| 116 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả theo chương V | 0,456 | 100m2 |
| 117 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,132 | tấn |
| 118 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,393 | tấn |
| 119 | Đắp đất nền | Mô tả theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 120 | Lót nền đá (4x6)cm, VXM M50 | Mô tả theo chương V | 4,725 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20)cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,208 | m3 |
| 122 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,916 | m3 |
| 123 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,211 | 100m2 |
| 124 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,092 | tấn |
| 125 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,06 | tấn |
| 126 | Bê tông sàn WC, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,371 | m3 |
| 127 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 128 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,046 | tấn |
| 129 | Bê tông lanh tô ô văng, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,815 | m3 |
| 130 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả theo chương V | 0,317 | 100m2 |
| 131 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,095 | tấn |
| 132 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả theo chương V | 0,185 | tấn |
| 133 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20)cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 33,764 | m3 |
| 134 | Gia công bán kèo thép hộp tráng kẽm | Mô tả theo chương V | 0,045 | tấn |
| 135 | Lắp dựng bán kèo | Mô tả theo chương V | 0,045 | tấn |
| 136 | Bu long phi 12 liên kết | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 137 | Xà gồ thép hộp tráng kẽm (50x100x1,2)mm | Mô tả theo chương V | 217,93 | m |
| 138 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,604 | tấn |
| 139 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4,0 zem | Mô tả theo chương V | 0,84 | 100m2 |
| 140 | Cửa đi nhôm Xingfa AD trong nước phụ kiện đồng bộ, kính 8 ly cường lực | Mô tả theo chương V | 22,05 | m2 |
| 141 | Cửa sổ nhôm Xingfa AD trong nước phụ kiện đồng bộ, kính 8 ly cường lực | Mô tả theo chương V | 7,2 | m2 |
| 142 | Đóng trần bằng tôn màu dày 0,25 mm | Mô tả theo chương V | 0,452 | 100m2 |
| 143 | Nẹp trần nhựa loại lớn | Mô tả theo chương V | 101,06 | m |
| 144 | Gia công hệ khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ thép hộp tráng kẽm | Mô tả theo chương V | 0,014 | tấn |
| 145 | Lắp dựng khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ thép hộp tráng kẽm | Mô tả theo chương V | 0,014 | tấn |
| 146 | Sản xuất kết cấu máng inox | Mô tả theo chương V | 0,063 | tấn |
| 147 | Lắp đặt máng rót, máng chứa, phểu | Mô tả theo chương V | 0,063 | tấn |
| 148 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Mô tả theo chương V | 40,485 | m2 |
| 149 | Trát tường trong,vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 142,971 | m2 |
| 150 | Trát tường ngoài,vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 102,01 | m2 |
| 151 | Trát tường ngoài,vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 11,538 | m2 |
| 152 | Trát hẻm cửavữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 25,354 | m2 |
| 153 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 1,779 | m2 |
| 154 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 1,562 | m2 |
| 155 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 3,711 | m2 |
| 156 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 23 | m2 |
| 157 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 17,8 | m |
| 158 | Láng sê nô, ô văng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 13,526 | m2 |
| 159 | Qúet chống thấm | Mô tả theo chương V | 15,085 | m2 |
| 160 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt (300x300)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 51,804 | m2 |
| 161 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch (300x450)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 132,442 | m2 |
| 162 | Bả bằng bột bả nội thất vào tường | Mô tả theo chương V | 142,971 | m2 |
| 163 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường | Mô tả theo chương V | 102,148 | m2 |
| 164 | Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 40,565 | m2 |
| 165 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 13,279 | m2 |
| 166 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 183,536 | m2 |
| 167 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 115,427 | m2 |
| 168 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 11,538 | m2 |
| 169 | Lắp đặt dây đơn CV 1x 2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 45 | m |
| 170 | Lắp đặt dây đơn CV 1x 1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 171 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, 20Ampe | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt mặt nạ+đế âm tường các loại | Mô tả theo chương V | 3 | Bộ |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC chống cháy đặt chìm D16 | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 175 | Lắp đặt bộ đèn led mica 0.6mx18W | Mô tả theo chương V | 13 | bộ |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 21mm dày 3mm | Mô tả theo chương V | 0,01 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm dày 3mm | Mô tả theo chương V | 0,28 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm dày 3mm | Mô tả theo chương V | 0,2 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm dày 5mm | Mô tả theo chương V | 0,4 | 100m |
| 180 | Lắp đặt co nhựa đường kính D60mm | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 181 | Lắp đặt co nhựa đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt co nhựa đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa D114 (lệch 135 độ) | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa D90/60 (lệch 135 độ) | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa D60 (lệch 135 độ) | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt lơi nhựa D114 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 187 | Lắp đặt lơi nhựa D60 | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn nhựa đường kính 90/60mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn nhựa đường kính 114/60mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt măng sông đường kính 60mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt măng sông đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt măng sông đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt thỏ ngăn mùi đường kính 60mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp chóp thông hơi | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 49mm dày 3mm | Mô tả theo chương V | 0,15 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa D34mm dày 3mm | Mô tả theo chương V | 0,32 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa D27mm dày 3mm | Mô tả theo chương V | 0,32 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa D21mm dày 3mm | Mô tả theo chương V | 0,25 | 100m |
| 199 | Lắp đặt co nhựa đường kính 34mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 200 | Lắp đặt co nhựa đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa D21/27 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 202 | Lắp đặt co răng trong ren đồng D27/21 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 203 | Lắp đặt co răng ngoài ren đồng D21 | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| 204 | Lắp đặt co răng trong ren đồng D21 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa D27/21(1 đầu ren trong) | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa D27/21 | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 208 | Lắp đặt khâu răng nhựa PVC ren đồng, D49 mm | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 209 | Lắp đặt khâu răng nhựa PVC ren đồng, D21 mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt rắc co nhựa D34 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt rắc co nhựa D21 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 212 | Lắp đặt rắc MS nhựa D34 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt rắc MS nhựa D27 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt rắc MS nhựa D21 | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 215 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối nắp êm, xả 2 nhấn | Mô tả theo chương V | 15 | bộ |
| 216 | Tê cấp nước (chậu xí bệt) | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 217 | Dây nối mềm (chậu xí bệt) | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 218 | Lắp đặt vòi xịt inox | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 219 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 nằm | Mô tả theo chương V | 1 | bể |
| 220 | Lắp đặt vòi xả nước nhựa D21 | Mô tả theo chương V | 26 | bộ |
| 221 | Lắp đặt phểu thu inox, D200x200 ngăn mùi | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt phểu thu inox, D150x150 ngăn mùi | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 223 | Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D49 (tay gạt kim loại) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D49 (tay gạt kim loại) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D21(tay gạt kim loại) | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 226 | Van phao tự động | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 227 | Lắp chóp thông hơi | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 228 | Đào đất cấp III chôn ống nước | Mô tả theo chương V | 2,85 | m3 |
| 229 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 230 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,343 | 100m3 |
| 231 | Lót móng đá (4x6)cm vữa XM M50 | Mô tả theo chương V | 1,162 | m3 |
| 232 | Bê tông ống buy đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 7,227 | m3 |
| 233 | Ván khuôn ống buy | Mô tả theo chương V | 1,807 | 100m2 |
| 234 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 235 | Bê tông tấm đan đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,592 | m3 |
| 236 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,023 | tấn |
| 237 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 238 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 125mm | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m |
| 240 | Lắp đặt cút nhựa D125 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 241 | Lắp nút bịt vặn ren nhựa D125 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 242 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa D125 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 243 | Làm tầng lọc đá hộc | Mô tả theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 244 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 245 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 246 | Than xỉ | Mô tả theo chương V | 1,413 | m3 |
| 247 | Gach vỡ | Mô tả theo chương V | 1,57 | m3 |
| 248 | Đào đất móng hố ga đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,4 | m3 |
| 249 | Lót móng đá (4x6)cm vữa XM M50 | Mô tả theo chương V | 0,2 | m3 |
| 250 | Bê tông hố van, hố ga, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,657 | m3 |
| 251 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 252 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 253 | Bê tông tấm đan, lanh tô, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,078 | m3 |
| 254 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 255 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,009 | tấn |
| 256 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 257 | Đào móng cột đất cấp III | Mô tả theo chương V | 3,136 | m3 |
| 258 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 3,904 | m3 |
| 259 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm, mác 50 | Mô tả theo chương V | 8,23 | m3 |
| 260 | Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,832 | m3 |
| 261 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 262 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,011 | tấn |
| 263 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,084 | tấn |
| 264 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 2,58 | m3 |
| 265 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,86 | m3 |
| 266 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 267 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,056 | tấn |
| 268 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 269 | Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 6,915 | m3 |
| 270 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V | 0,177 | tấn |
| 271 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V | 0,177 | tấn |
| 272 | Bu long D18, L600 | Mô tả theo chương V | 32 | bộ |
| 273 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả theo chương V | 0,197 | tấn |
| 274 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả theo chương V | 0,197 | tấn |
| 275 | Gia công giằng mái thép | Mô tả theo chương V | 0,103 | tấn |
| 276 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả theo chương V | 0,103 | tấn |
| 277 | Bu long D16, L300 | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 278 | Bu long D16, L200 | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 279 | Bu long D12 | Mô tả theo chương V | 28 | bộ |
| 280 | Xà gồ hộp mạ kẽm vuông (40 x 80), dày 1dem | Mô tả theo chương V | 96,6 | m |
| 281 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,178 | tấn |
| 282 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu 4 dem | Mô tả theo chương V | 0,938 | 100m2 |
| 283 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 34,251 | m2 |
| M | NHÀ HỌC 15 PHÒNG + 3 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 3,64 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,278 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm, mác 50 | Mô tả theo chương V | 33,214 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 84,372 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 2,603 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả theo chương V | 0,129 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả theo chương V | 2,645 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Mô tả theo chương V | 2,433 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 46,529 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 33,16 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V | 2,469 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,548 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 3,686 | tấn |
| 14 | Bê tông bậc cấp sãnh đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 4,872 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả theo chương V | 0,181 | 100m2 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo chương V | 0,307 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,513 | tấn |
| 18 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả theo chương V | 0,198 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung (5x10x20)cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 7,53 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 3,917 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 3,011 | 100m3 |
| 22 | Đất đắp | Mô tả theo chương V | 331,21 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm, mác 50 | Mô tả theo chương V | 46,776 | m3 |
| 24 | Bê tông nền đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,504 | m3 |
| 25 | Láng nền vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 8,4 | m2 |
| 26 | Bê tông cột, đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 12,78 | m3 |
| 27 | Bê tông cột,đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 29,249 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột | Mô tả theo chương V | 6,877 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,964 | tấn |
| 30 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 3,138 | tấn |
| 31 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V | 5,129 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 98,246 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 10,338 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 2,361 | tấn |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 9,22 | tấn |
| 36 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V | 8,075 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 146,267 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 15,297 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 14,371 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, ô văng đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 41,012 | m3 |
| 41 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 2,803 | tấn |
| 42 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả theo chương V | 1,612 | tấn |
| 43 | Ván khuôn lanh tô ô văng | Mô tả theo chương V | 5,474 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cầu thang đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 12,372 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả theo chương V | 1,163 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | Mô tả theo chương V | 1,177 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm | Mô tả theo chương V | 0,364 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20)cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 93,672 | m3 |
| 49 | Xây tường hộp kỹ thuật tầng 1 gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày 13 cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 14,99 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 186,014 | m3 |
| 51 | Xây tường hộp kỹ thuật gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 35,535 | m3 |
| 52 | Xây tường thu hồi thẳng gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 37,734 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch chỉ (5x10x20)cm VXM M75 | Mô tả theo chương V | 3,782 | m3 |
| 54 | Xà gồ hộp mạ kẽm vuông (50 x 100x1,2)mm | Mô tả theo chương V | 744,76 | m |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 2,064 | tấn |
| 56 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu dày 4dem | Mô tả theo chương V | 6,534 | 100m2 |
| 57 | Cửa đi (Nhôm Xingfa AD trong nước, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8ly cường lực) | Mô tả theo chương V | 136,08 | m2 |
| 58 | Cửa sổ (Nhôm Xingfa AD trong nước, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8ly cường lực) | Mô tả theo chương V | 232,56 | m2 |
| 59 | Cửa khung sắt 30*60*1.2 bọc tôn 4dem | Mô tả theo chương V | 0,98 | m2 |
| 60 | Vách kính (Nhôm Xingfa AD, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8ly cường lực) | Mô tả theo chương V | 109,5 | m2 |
| 61 | Khung hoa sắt hộp loại (14x14x1.2)mm | Mô tả theo chương V | 171,36 | m2 |
| 62 | Sản xuất lan can, cầu thang sắt | Mô tả theo chương V | 0,629 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 59,52 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 54,529 | m2 |
| 65 | Căng lưới thép gia cố tường gạch vào các vị trí giao cột, dầm bê tông | Mô tả theo chương V | 607,6 | m2 |
| 66 | Trát tường trong,vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1.809,602 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài,vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 607,98 | m2 |
| 68 | Trát tường hộp kỹ thuật vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 535,82 | m2 |
| 69 | Trát tường thu hồi trên máivữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 63,421 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 20,017 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 383,9 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 689,2 | m2 |
| 73 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1.226,76 | m2 |
| 74 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 829,112 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 8,505 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,261 | m2 |
| 77 | Thi công xử lý thẩm mỹ dọc theo khe lún bằng nẹp nhôm (80x3x3000)mm | Mô tả theo chương V | 47,7 | m |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 185,02 | m |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 770,406 | m |
| 80 | Láng nền sàn vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 228,76 | m2 |
| 81 | Qúet chống thấm | Mô tả theo chương V | 228,76 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp+ cầu thang bằng đá granit tự nhiên màu xám | Mô tả theo chương V | 182,597 | m2 |
| 83 | Công tác ốp đá xẻ (100x200)mm vào chân móng+hộp kỹ thuật | Mô tả theo chương V | 147,28 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn bằng gạch granit (600x600)mm | Mô tả theo chương V | 1.350,7 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch (120x600)mm | Mô tả theo chương V | 99,066 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 1.809,6 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 1.163,8 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả theo chương V | 1.956,6 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 1.173,72 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 3.766,2 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 2.337,52 | m2 |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mm | Mô tả theo chương V | 3,163 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mm | Mô tả theo chương V | 0,103 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa D34x3mm | Mô tả theo chương V | 0,04 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa D21mm dày 3mm | Mô tả theo chương V | 0,202 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 mm | Mô tả theo chương V | 52 | cái |
| 97 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả theo chương V | 28 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột = 10mm2 | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 | Mô tả theo chương V | 80 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Mô tả theo chương V | 360 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 810 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 2.200 | m |
| 103 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, = 50Ampe | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat 4 pha, = 63Ampe | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt Aptomat loại 2 pha MCB, 20Ampe | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha MCB 30 Ampe | Mô tả theo chương V | 11 | cái |
| 107 | Tủ điện âm tường mặt nhựa, đế nhựa chứa 1-2MCB | Mô tả theo chương V | 10 | hộp |
| 108 | Tủ điện SINO tôn, sơn tĩnh điện, KT400x600x200 ( Linh kiện lắp đặt..) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Bảng nhựa 1-3 lỗ âm tường | Mô tả theo chương V | 124 | cái |
| 110 | Lắp đặt đế âm nhựa tự chống cháy đế đơn | Mô tả theo chương V | 124 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy, chống dập D25 | Mô tả theo chương V | 160 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC ruột gà chống cháy, chống dập D20 | Mô tả theo chương V | 650 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy, chống dập D16 | Mô tả theo chương V | 550 | m |
| 114 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường chống cháy | Mô tả theo chương V | 54 | hộp |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả theo chương V | 111 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 120 | Lắp đặt bảng điện nổi | Mô tả theo chương V | 37 | cái |
| 121 | Lắp đặt đi mơ quạt | Mô tả theo chương V | 39 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp chia ngả đường các loại E240/20-16 | Mô tả theo chương V | 62 | hộp |
| 123 | Lắp đặt quạt trần đảo 3 cánh | Mô tả theo chương V | 78 | cái |
| 124 | Quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn ống học đường dài 1,2m 36W, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V | 114 | bộ |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng bảng ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 36 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn sát trần 250x250-12W | Mô tả theo chương V | 51 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn cầu thang | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt các loại đèn Exit thoát hiểm, sạc dự phòng | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 130 | Lắp đặt các loại đèn sự cố tự sạt ắc quy | Mô tả theo chương V | 10 | bộ |
| 131 | Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 132 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400 | Mô tả theo chương V | 3 | cọc |
| 133 | Cáp đồng trần 25mm2 VN | Mô tả theo chương V | 10 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả theo chương V | 6 | m |
| 135 | Đào móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 2,5 | m3 |
| 136 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 137 | Kim thu sét STORMASTER ESE 15 bán kính bảo vệ 71m | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 - L2200 | Mô tả theo chương V | 11 | cọc |
| 139 | Cột đỡ kim thu sét thép tráng kẽm D42, L=7m + Chân đế, dây néo | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Cáp đồng trần 50mm2 VN | Mô tả theo chương V | 49 | m |
| 141 | Lắp đặt Bộ đếm sét Liva | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 143 | Hoá chất giảm điện trở Terrfill (USA) | Mô tả theo chương V | 2 | bao |
| 144 | ốc xiết cáp (đồng) | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 145 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 11 | m3 |
| 146 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống 27mm | Mô tả theo chương V | 0,27 | 100m |
| 148 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả theo chương V | 36 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 150 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 151 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 152 | Lắp đặt điện trở đầu cuối | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả theo chương V | 600 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC ruột gà chống cháy, chống dập D16 | Mô tả theo chương V | 600 | m |
| 155 | Bình khí CO2 MT5 | Mô tả theo chương V | 4 | bình |
| 156 | Bình bột chữa cháy ABC- MFZ4kg | Mô tả theo chương V | 20 | bình |
| 157 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 76mm | Mô tả theo chương V | 0,2 | 100m |
| 160 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D76mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê thép , đường kính tê 76/50mm | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút thép , đường kính tê 76/50mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Vòi chữa cháy D65 dài 20m | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 164 | Lăng chữa cháy D16 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt bộ chuyển đổi 65-51 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt hộp cứu hoả trong nhà kích thước (600x500x180)mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt van chữa cháy D50 bằng gan | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 168 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 169 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE luồn dây điện D42 | Mô tả theo chương V | 0,89 | 100m |
| 171 | Lắp đặt tủ điều khiển báo cháy 10Zon | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả theo chương V | 305 | m |
| 173 | Bình khí AtlasMF-12V | Mô tả theo chương V | 1 | bình |
| 174 | Bộ dụng cụ tháo dỡ khi gặp sự cố cháy nổ (Bao gồm 1 cưa tay,1 kiềm cường lực, búa, xà beng) | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 175 | Cáp mạng CAT 6E FTP 0.56mm 4 pars 100%Cu | Mô tả theo chương V | 190 | m |
| 176 | Ống nhựa xoắn HDPE luồn dây điện D25 | Mô tả theo chương V | 1,42 | 100m |
| 177 | Lắp đặt rắc cắm RJ45 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 178 | Cáp mạng CAT 5E FTP 10%Cu | Mô tả theo chương V | 1.494 | m |
| 179 | HUB/ LINKSKY SRW224G4 - 16PORT | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 180 | HUB/ LINKSKY 48PORT | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 181 | HUB/ LINKSKY 24PORT | Mô tả theo chương V | 2 | hộp |
| 182 | Lắp đặt rắc cắm RJ45 | Mô tả theo chương V | 91 | cái |
| 183 | Router 4 port | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt tủ đựng Router 4 port | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC ruột gà chống cháy, chống dập D20 | Mô tả theo chương V | 450 | m |
| 186 | Lắp mặt nạ (gồm 01RJ11+RJ45) | Mô tả theo chương V | 85 | cái |
| 187 | Lắp đặt đế âm nhựa tự chống cháy đế đơn | Mô tả theo chương V | 85 | cái |
| 188 | Đầu phát Wifii | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| N | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 2,892 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,145 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót nền đá (4x6)cm, mác 50 | Mô tả theo chương V | 18,095 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 51,789 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 1,838 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,106 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,381 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V | 1,568 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 25,077 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 20,826 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V | 1,575 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,559 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 2,72 | tấn |
| 14 | Xây gạch thẻ không nung (5x10x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 6,071 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 3,035 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,745 | 100m3 |
| 17 | Đất đắp nền | Mô tả theo chương V | 81,95 | m3 |
| 18 | Bê tông lót nền đá (4x6)cm, mác 50 | Mô tả theo chương V | 23,208 | m3 |
| 19 | Bê tông nền đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,294 | m3 |
| 20 | Láng nền vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,9 | m2 |
| 21 | Bê tông cột, đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 7,661 | m3 |
| 22 | Bê tông cột, đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 9,602 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột | Mô tả theo chương V | 2,882 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,619 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,532 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V | 2,655 | tấn |
| 27 | Bê tông dầm giằng đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 37,554 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 4,571 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,912 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 6,018 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V | 0,66 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô ô văng, đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 18,389 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả theo chương V | 2,592 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,103 | tấn |
| 35 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả theo chương V | 1,126 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường, đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 3,167 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả theo chương V | 0,342 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,276 | tấn |
| 39 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả theo chương V | 0,198 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 52,784 | m3 |
| 41 | Ván khuôn sàn | Mô tả theo chương V | 5,875 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 6,744 | tấn |
| 43 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả theo chương V | 0,21 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20)cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 58,648 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 70,647 | m3 |
| 46 | Xây tường hộp thẳng gạch bê tông không nung 6 lỗ(8,5x13x20)cm,vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 12,207 | m3 |
| 47 | Xây tường hộp thẳng gạch bê tông không nung 6 lỗ(8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 9,379 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng thu hồi gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 18,569 | m3 |
| 49 | Xây gạch thẻ không nung (5x10x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,945 | m3 |
| 50 | Thanh kèo, xà gồ thép hộp tráng kẽm 50*100*1,2 | Mô tả theo chương V | 528,65 | m |
| 51 | Lắp dựng thanh kèo, xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,465 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường dày 4,0zem | Mô tả theo chương V | 3,629 | 100m2 |
| 53 | Cửa đi Nhôm Xingfa AD trong nước, phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cường lực) | Mô tả theo chương V | 74,6 | m2 |
| 54 | Cửa sổ Nhôm Xingfa AD trong nước, phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cường lực) | Mô tả theo chương V | 112,156 | m2 |
| 55 | Vách kính̉ (Nhôm Xingfa trong nước, phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cường lực) | Mô tả theo chương V | 8,64 | m2 |
| 56 | Cửa khung sắt (30x60x1.2)mm bọc tôn 4dem | Mô tả theo chương V | 1,12 | m2 |
| 57 | Khung hoa sắt hộp loại (14x14x1,2)mm | Mô tả theo chương V | 96,216 | m2 |
| 58 | Gia công lan can | Mô tả theo chương V | 0,069 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 9,35 | m2 |
| 60 | Cầu Inox D60 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo chương V | 0,102 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 11,73 | m2 |
| 63 | Sơn thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 21,164 | m2 |
| 64 | Căng lưới thép 1li đan ô vuông 1cmx1cm gia cố tường gạch không nung | Mô tả theo chương V | 305,05 | m2 |
| 65 | Trát tường trong,vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 903,194 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 363,177 | m2 |
| 67 | Trát tường hộp kỹ thuật vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 224,283 | m2 |
| 68 | Trát tường thu hồi vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 5,783 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang,vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 194,881 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm trong nhà vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 182,8 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 91,4 | m2 |
| 72 | Trát trần trong nhà vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 474,058 | m2 |
| 73 | Trát sênô, lam ngang vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 345,643 | m2 |
| 74 | Trát đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 122,6 | m |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 435,9 | m |
| 76 | Láng nền sàn vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 178,436 | m2 |
| 77 | Chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả theo chương V | 178,436 | m2 |
| 78 | Công tác ốp chân trụ đá xẻ tự nhiên (100x200)mm | Mô tả theo chương V | 17,684 | m2 |
| 79 | Công tác ốp đá xẻ tự nhiên (100x200)mm | Mô tả theo chương V | 55,825 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch (300x600)mm | Mô tả theo chương V | 88,56 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch (300x300)mm | Mô tả theo chương V | 24,48 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào chân tường (120x600)mm | Mô tả theo chương V | 39,91 | m2 |
| 83 | Làm trần tấm thạch cao chống ẩm khung nổi (600x600)mm | Mô tả theo chương V | 24,48 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn bằng gạch granit (600x600)mm | Mô tả theo chương V | 495,909 | m2 |
| 85 | Lát đá granit tự nhiên màu xám bậc cấp | Mô tả theo chương V | 63,169 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 594,42 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 437 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 903,2 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả theo chương V | 851,68 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả theo chương V | 1.754,88 | m2 |
| 91 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót đã bả, 2 nước phủ. | Mô tả theo chương V | 1.031,42 | m2 |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90x3mm | Mô tả theo chương V | 1,174 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60x3mm | Mô tả theo chương V | 0,075 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa D34x3mm | Mô tả theo chương V | 0,038 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa D90 mm | Mô tả theo chương V | 28 | cái |
| 96 | Cầu chắn rác bằng sắt D4 | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 97 | Gia công cột cờ bằng Inox | Mô tả theo chương V | 0,017 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cột Inox các loại | Mô tả theo chương V | 0,017 | tấn |
| 99 | Bộ ròng rọc và dây cáp bọc nhựa phi 4 kéo cờ 10m (bao gồm ròng rọc,cáp,khuy Inox) | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 100 | Cầu Inox D49 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Bulong M16,L150 | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 102 | Bulong D18,L100 | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 103 | Đào đất móng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 104 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm, mác 50 | Mô tả theo chương V | 0,912 | m3 |
| 105 | Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 7,114 | m3 |
| 106 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả theo chương V | 0,204 | tấn |
| 108 | Gia công hệ khung cầu thang | Mô tả theo chương V | 2,591 | tấn |
| 109 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung cầu thang | Mô tả theo chương V | 2,591 | tấn |
| 110 | Bulong D20, L900 | Mô tả theo chương V | 64 | bộ |
| 111 | Bulong D18, L650 | Mô tả theo chương V | 18 | bộ |
| 112 | Bulong D20, L120 | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 113 | Sản xuất lan can sắt cầu thang | Mô tả theo chương V | 0,983 | tấn |
| 114 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 41,36 | m2 |
| 115 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 164,853 | m2 |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng 4x6mm2 | Mô tả theo chương V | 5 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả theo chương V | 250 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng, loại 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 550 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng, loại 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 800 | m |
| 120 | Lắp đặt automat MCCB loại 4 pha, 50A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt automat MCCB loại 3 pha, 32A | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha MCB,A | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt Aptomat loại 2 pha MCB,A | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 124 | Tủ điện SINO tôn, sơn tĩnh điện, KT 600x400 (Bao gồm đồng hồ đo dòng điện, đồng hồ đo điện áp, đèn báo pha...+ Linh kiện lắp đặt) | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 125 | Tủ điện mặt nhựa bóng- đế nhựa âm tường chứa 3-6 MCB | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 126 | Lắp đặt đế âm tự chống cháy loại sâu dùng cho mặt chữ nhật | Mô tả theo chương V | 51 | hộp |
| 127 | Lắp mặt nhựa trắng | Mô tả theo chương V | 51 | bảng |
| 128 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 129 | Lắp đặt đi mơ quạt 400VA liền mặt | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 cực | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt hai chiều | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm upvc D32x1,6mm | Mô tả theo chương V | 15 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm upvc D25x1,3mm | Mô tả theo chương V | 17 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm upvc D20x1,2mm | Mô tả theo chương V | 200 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm upvc D16x1,1mm | Mô tả theo chương V | 270 | m |
| 138 | Lắp đặt khớp nối trơn, D32 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt khớp nối trơn, D25 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt khớp nối trơn, D20 | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| 141 | Lắp đặt khớp nối trơn, D16 | Mô tả theo chương V | 25 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp chia ngả đường các loại D20 | Mô tả theo chương V | 20 | hộp |
| 143 | Lắp đặt hộp chia ngả đường các loại D16 | Mô tả theo chương V | 30 | hộp |
| 144 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường tự chống cháy E265A/2X 110x110x50mm | Mô tả theo chương V | 16 | hộp |
| 145 | Quạt trần đảo 360 độ | Mô tả theo chương V | 17 | cái |
| 146 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1.2m | Mô tả theo chương V | 36 | bộ |
| 147 | Đèn Led ốp trần panel ĐQ LEDPN09 18727 225 V03 (18W warm white 225x225) | Mô tả theo chương V | 25 | bộ |
| 148 | Đèn Led 5W gắn tường cầu thang | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 149 | Quạt thông gió trên tường | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt các loại đèn Exit thoát hiểm, sạc dự phòng | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt các loại đèn sự cố tự sạt ắc quy | Mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| 152 | Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 153 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400 | Mô tả theo chương V | 3 | cọc |
| 154 | Cáp đồng trần 25mm2 VN | Mô tả theo chương V | 10 | m |
| 155 | Đào móng băng đất C3 | Mô tả theo chương V | 2,5 | m3 |
| 156 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 157 | Lắp đặt dây đồng đơn 1x6mm2 | Mô tả theo chương V | 6 | m |
| 158 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả theo chương V | 18 | bộ |
| 159 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 160 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 161 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 162 | Lắp đặt điện trở đầu cuối | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả theo chương V | 260 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC ruột gà chống cháy, chống dập D16 | Mô tả theo chương V | 80 | m |
| 165 | Bình khí CO2 MT5 | Mô tả theo chương V | 4 | bình |
| 166 | Bình bột chữa cháy ABC- MFZ4kg | Mô tả theo chương V | 8 | bình |
| 167 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa D49x2,8mm | Mô tả theo chương V | 0,23 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa D34x3mm | Mô tả theo chương V | 0,16 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa D27x3mm | Mô tả theo chương V | 0,33 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa D21x3mm | Mô tả theo chương V | 0,08 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa D60x3mm | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa D90x3mm | Mô tả theo chương V | 0,16 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5mm | Mô tả theo chương V | 0,14 | 100m |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 60mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 28 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 49mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 34mm | Mô tả theo chương V | 25 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27/21mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút ren đồng trong, đường kính 21mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút ren đồng ngoài, đường kính 21mm | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60/34mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27/21mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 21mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mm 135độ | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 114mm 135độ | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 60/34mm 135độ | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 90/60mm 135độ | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn nhựa đường kính 90/60mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn nhựa đường kính 114/60mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt khâu răng trong ren đồng D27mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt khâu răng trong ren đồng D21mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt măng sông nhựa, D34mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 198 | Lắp đặt măng sông nhựa, D27mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt măng sông nhựa, D21mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối nắp rơi êm | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 201 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 203 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi inox 304 | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 204 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 206 | Lắp đặt nút nhấn xà inox | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 207 | Lắp đặt vòi xả nước inox | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 208 | Lắp đặt phễu thu inox (200x200)mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt van đồng kính 27mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt van nhựa đường kính 49mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt van phao cơ tự động | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm, dung tích bể 1m3 | Mô tả theo chương V | 1 | bể |
| 213 | Lắp đặt măng sông nhựa, D60mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 214 | Lắp đặt măng sông nhựa, D90mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 215 | Lắp đặt măng sông nhựa, D114mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 216 | Cáp mạng CAT-5E FTP 10%Cu màu trắng | Mô tả theo chương V | 440 | m |
| 217 | HUB/ Switch LINKSYS LGS116 16-Port Gigabit | Mô tả theo chương V | 2 | hộp |
| 218 | Lắp đặt rắc cắm RJ45 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 219 | Lắp đặt hộp đấu nối điện thoại 5 đôi | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy đặt chìm D16x1,1mm | Mô tả theo chương V | 220 | m |
| 221 | Lắp mặt nạ (gồm 02RJ45) | Mô tả theo chương V | 13 | bảng |
| 222 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả theo chương V | 13 | hộp |
| 223 | Đầu phát Wifi băng tần kép Gigabit AC1900 Totolink A6004NS | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 224 | Lắp tủ tôn sơn tĩnh điện (ROUTER) | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 225 | Đào đất | Mô tả theo chương V | 2,85 | m3 |
| 226 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 227 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,172 | 100m3 |
| 228 | Lót móng đá (4x6)cm vữa XM M50 | Mô tả theo chương V | 0,581 | m3 |
| 229 | Bê tông ống đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 3,614 | m3 |
| 230 | Ván khuôn ống buy | Mô tả theo chương V | 0,637 | 100m2 |
| 231 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 232 | Bê tông tấm đan đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,296 | m3 |
| 233 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,011 | tấn |
| 234 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 235 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm | Mô tả theo chương V | 0,05 | 100m |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa D125 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 238 | Lắp nút bịt vặn ren nhựa D125 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa D125 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 240 | Làm tầng lọc đá hộc | Mô tả theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 241 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 242 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 243 | Than xỉ | Mô tả theo chương V | 0,707 | m3 |
| 244 | Gach vỡ | Mô tả theo chương V | 0,785 | m3 |
| 245 | Đào đất hố ga đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,7 | m3 |
| 246 | Lót móng đá (4x6)cm vữa XM M50 | Mô tả theo chương V | 0,1 | m3 |
| 247 | Bê tông hố van, hố ga, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,329 | m3 |
| 248 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 249 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 250 | Bê tông tấm đan, lanh tô, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,039 | m3 |
| 251 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 252 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,004 | tấn |
| 253 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự: là 01 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như, có giá trị không thấp hơn quy định. Tương tự về quy mô công việc (công trình dân dụng quy mô từ 2 tầng trở lên): Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc >11,0tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >11,0tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc công chứng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III và chứng nhận chỉ huy trưởng công trình(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệpcó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) | 3 | 3 |
| 4 | Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) | 3 | 3 |
| 5 | Quản lý tài chính | 1 | Cử nhân kế toánCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tựCó hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, bằng cấp, chứng chỉ kế toán trưởng và phải được scan từ bản chính hoặc công chứng. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điệnCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.Kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tựKèm theo văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng | 3 | 3 |
| 8 | Kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | Kỹ sư dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tựCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy tối thiểu hạng IIIKèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị vận tải (ô tô tự đổ) | >=5 tấn | 3 |
| 2 | Máy đào | >0,4m3 | 2 |
| 3 | Thăng lồng | >=3 tấn | 1 |
| 4 | Tời điện | >=5 tấn | 2 |
| 5 | Thiết bị vận tải nâng (cần cẩu) | >5 tấn | 1 |
| 6 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình) | NiKon hoặc tương đương | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 8 | Máy uốn thép | GF20/220V hoặc tương đương | 2 |
| 9 | Máy hàn | 23kw hoặc tương đương | 2 |
| 10 | Mày đầm dùi | Việt Nam hoặc tương đương | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Việt Nam hoặc tương đương | 2 |
| 12 | Máy cóc | >=70kg | 2 |
| 13 | Máy bơm, máy phát điện dự phòng | Việt Nam hoặc tương đương | 2 |
| 14 | Giàn giáo thép | Việt Nam hoặc tương đương | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi