Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220628906-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220620115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 10:43:00 đến ngày 2022-06-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,061,684,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng tương tự: là 01 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như, có giá trị không thấp hơn quy định. Tương tự về quy mô công việc (công trình dân dụng quy mô từ 2 tầng trở lên): Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc >11,0tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >11,0tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc công chứng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III và chứng nhận chỉ huy trưởng công trình(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệpcó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kế toánCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tựCó hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, bằng cấp, chứng chỉ kế toán trưởng và phải được scan từ bản chính hoặc công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điệnCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.Kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tựKèm theo văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tựCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy tối thiểu hạng IIIKèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị vận tải (ô tô tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị >=3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Thiết bị vận tải nâng (cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị >5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị NiKon hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị GF20/220V hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
10-Mày đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm, máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
14-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Trường tiểu học Bế Văn Đàn, thành phố KonTum
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3954.999 Fax: 0260.3912.279.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn số II KonTum (Địa chỉ 76 Nơ Trang Long, thành phố KonTum). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Giao Thủy Kon Tum (địa chỉ: Đường Quy hoạch số 3, Khu quy hoạch nhà máy bia, Phường Trường Chinh, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum, Việt Nam). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH.MTV tư vấn-xây dựng Highland (địa chỉ: 88/6 Sư Vạn Hạnh, thành phố KonTum).


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3954.999 Fax: 0260.3912.279.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3954.999 Fax: 0260.3912.279.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3954.999 Fax: 0260.3912.279.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh KonTum Kon Tum Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, Thắng Lợi, Kon Tum Số điện thoại: 0260.3862710 Fax: .......................................
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trần Đình Giang - Phó giám đốc Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260..954.999 Fax: 0260.3912.279.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ NHÀ HỌC 2 PHÒNG
1Tháo dỡ mái tônMô tả theo chương V101,52m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗMô tả theo chương V1,996m3
3Tháo dỡ cửaMô tả theo chương V33,6m2
4Phá dỡ kết cấu gạchMô tả theo chương V22,529m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo chương V2,1m3
6Đào san đất đất cấp IVMô tả theo chương V0,369100m3
7Vận chuyển đất đất cấp IVMô tả theo chương V0,615100m3
B THÁO DỠ NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ mái tônMô tả theo chương V142,88m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗMô tả theo chương V2,846m3
3Tháo dỡ trần tôn 2demMô tả theo chương V104,738m2
4Tháo dỡ cửaMô tả theo chương V25,8m2
5Phá dỡ kết cấu gạchMô tả theo chương V25,232m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo chương V1,164m3
7Đào san đất đất cấp IVMô tả theo chương V0,442100m3
8Vận chuyển đất đổ điMô tả theo chương V0,706100m3
9Vận chuyển đất đất cấp IVMô tả theo chương V0,706100m3
C NHÀ HỌC 4 PHÒNG THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái tônMô tả theo chương V289,08m2
2Tháo dỡ kết sắt thépMô tả theo chương V0,844tấn
3Tháo dỡ kết cấu gỗMô tả theo chương V3,648m3
4Tháo dỡ trần tônMô tả theo chương V215,73m2
5Tháo dỡ cửaMô tả theo chương V53,44m2
6Phá dỡ kết cấu gạchMô tả theo chương V50,681m3
7Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo chương V4,704m3
8Đào san đất đất cấp IVMô tả theo chương V1,278100m3
9Vận chuyển đất đất cấp IVMô tả theo chương V1,832100m3
D Nhà công vụ + 2 phòng WC tháo dỡ
1Tháo dỡ mái tônMô tả theo chương V182,88m2
2Tháo dỡ kết sắt thépMô tả theo chương V0,54tấn
3Tháo dỡ kết cấu gỗMô tả theo chương V1,44m3
4Tháo dỡ trần tôn 0,2mmMô tả theo chương V118,575m2
5Tháo dỡ cửaMô tả theo chương V30,24m2
6Phá dỡ kết cấu gạchMô tả theo chương V50,085m3
7Đào san đất đất cấp IVMô tả theo chương V0,809100m3
8Vận chuyển đất đất cấp IVMô tả theo chương V1,39100m3
E Nhà vệ sinh 2 phòng tháo dỡ
1Tháo dỡ cửaMô tả theo chương V2,52m2
2Phá dỡ kết cấu gạchMô tả theo chương V4,536m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo chương V1,115m3
4Đào san đất đất cấp IVMô tả theo chương V0,029100m3
5Vận chuyển đất đất cấp IVMô tả theo chương V0,086100m3
F Nhà vệ sinh 6 phòng tháo dỡ
1Tháo dỡ mái tônMô tả theo chương V48,048m2
2Tháo dỡ kết sắt thépMô tả theo chương V0,142tấn
3Tháo dỡ cửaMô tả theo chương V13,19m2
4Phá dỡ kết cấu gạchMô tả theo chương V20,888m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo chương V3,584m3
6Đào san đất đất cấp IVMô tả theo chương V0,073100m3
7Vận chuyển đất đất cấp IVMô tả theo chương V0,318100m3
G Tháo dỡ cổng tường rào + san nền + chặt cây
1Phá dỡ kết cấu gạchMô tả theo chương V20,035m3
2Phá dỡ hàng ràoMô tả theo chương V159,406m2
3Vận chuyển đất đất cấp IVMô tả theo chương V0,2100m3
4Chặt câyMô tả theo chương V14cây
5Đào xúc gốc câyMô tả theo chương V0,14100m3
6Vận chuyển gốc câyMô tả theo chương V0,14100m3
7San đầm đất k95Mô tả theo chương V8,199100m3
8Đất cấp 3 về đắp nềnMô tả theo chương V901,846m3
H Hệ thống cấp điện tổng thể
1Chi phí đấu nối điện 3 phaMô tả theo chương V1ht
2Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,297100m3
3Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa XM mác 50Mô tả theo chương V0,117m3
4Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,728m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V0,039100m2
6Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,289100m3
7Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo chương V0,08tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo chương V0,08tấn
9Nắp chụp đầu trụ D114Mô tả theo chương V1cái
10Néo cáp 3 phaMô tả theo chương V2cái
11Néo cáp 1 phaMô tả theo chương V2cái
12Giá móc treo cápMô tả theo chương V2cái
13Cùm đầu trụ D114Mô tả theo chương V2cái
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 35mm2Mô tả theo chương V36m
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột = 25mm2Mô tả theo chương V130m
16Lắp đặt dây CU/CXV 4 ruột, tiết diện 4x16mm2Mô tả theo chương V140m
17Lắp đặt dây đơn = 4mm2Mô tả theo chương V100m
18Lắp đặt dây đơn CV 1x 2,5mm2Mô tả theo chương V180m
19Lắp đặt automat loại 3 pha MCB, 85AMô tả theo chương V1cái
20Lắp đặt automat loại 3 pha MCB, 65AMô tả theo chương V1cái
21Lắp đặt các aptomat 3 pha, 50AmpeMô tả theo chương V2cái
22Lắp đặt các aptomat 2 pha, 20AmpeMô tả theo chương V2cái
23Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE luồn dây điện D60Mô tả theo chương V1,55100m
24Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE luồn dây điện D50Mô tả theo chương V1,2100m
25Ống nhựa xoắn HDPE luồn dây điện D25Mô tả theo chương V0,65100m
26Lắp đặt tủ điện kích thước (400x600x250)mmMô tả theo chương V1cái
27Tủ điều khiển chữa cháy 1 máy bơm điện 30KW.Linh kiện LS Korea, vỏ tủ sơn tĩnh điện màu đỏ.xuất xứ VNMô tả theo chương V1cái
28Tủ đựng và điều khiển máy bơm nước sinh hoạt 1pha 5KV (Trọn bộ)Mô tả theo chương V1cái
29Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đấtMô tả theo chương V2hộp
30Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400Mô tả theo chương V6cọc
31Cáp đồng trần 25mm2 VNMô tả theo chương V20m
32Đào móng băng đất C3Mô tả theo chương V5m3
33Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,05100m3
34Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2Mô tả theo chương V12m
I Hệ thống cấp nước PCCC tổng thể
1Đào móng cột đất cấp IIIMô tả theo chương V0,366m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,244100m3
3Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,244100m3
4Bê tông móng, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,41m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V0,003100m2
6Lắp đặt van 1 chiều bằng gan D114Mô tả theo chương V2cái
7Lắp đặt van 2 chiều bằng gan D114Mô tả theo chương V4cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả theo chương V1cái
9Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mmMô tả theo chương V4cái
10Kép thép tráng kẽm nối ống D114Mô tả theo chương V4cái
11Lắp bích thép, đường kính ống 114mmMô tả theo chương V12cặp bích
12Lắp đặt rúp pê đồng đường kính 114mmMô tả theo chương V2cái
13Lắp đặt Y lọc thân gan đường kính D114Mô tả theo chương V2cái
14Lắp đặt côn giảm thép nối hai đầu gai, D114/34Mô tả theo chương V2cái
15Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10Bar (Hàn Quốc)Mô tả theo chương V2cái
16Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 114x1.8mmMô tả theo chương V1,49100m
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 34x1.4mmMô tả theo chương V0,06100m
18Lắp đặt cút thép đường kính cút 114mmMô tả theo chương V13cái
19Lắp đặt côn, cút thép đường kính côn, cút 34mmMô tả theo chương V6cái
20Lắp đặt tê thép đường kính tê 114mmMô tả theo chương V8cái
21Lắp đặt tê thép đường kính 34mmMô tả theo chương V2cái
22Lắp măng sông thép tráng kẽm, đường kính 114mmMô tả theo chương V8cái
23Lắp đặt Trụ cứu hoả D114-2x65mmMô tả theo chương V3cái
24Vòi chữa cháy D65 dài 20mMô tả theo chương V6cái
25Lăng chữa cháy D16Mô tả theo chương V6cái
26Lắp đặt bộ chuyển đổi 65-51Mô tả theo chương V6cái
27Tủ đựng lăng vòi chữa cháy ngoài trời KT(950x500x220)mmMô tả theo chương V3bộ
28Máy bơm chữa cháy động cơ điện (Q=27-78m3/h - H=78-58m)Mô tả theo chương V1bộ
29Máy bơm chữa cháy động cơ Điesel (Q=54-144m3/h - H=78-49m)Mô tả theo chương V1bộ
J Cấp nước sinh hoạt và tưới cây
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,174100m3
2Đào móng cột đất cấp IIIMô tả theo chương V0,597m3
3Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa XM mác 50Mô tả theo chương V0,085m3
4Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,054m3
5Xây gạch không nung (5x10x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,224m3
6Láng nền vữa XM mác 75Mô tả theo chương V2,421m2
7Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,175100m3
8Cửa khung sắt (10x20)cm bọc tôn 4dem KT 0.55x0.55mMô tả theo chương V2cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mmMô tả theo chương V1,45100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC nối D27x3mmMô tả theo chương V0,3100m
11Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 34mmMô tả theo chương V24cái
12Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mmMô tả theo chương V16cái
13Lắp đặt măng sông đường kính 34mmMô tả theo chương V8cái
14Lắp đặt rắc co D34mmMô tả theo chương V6cái
15Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D34 (tay gạt kim loại)Mô tả theo chương V2bộ
16Máy bơm nước sinh hoạt Hoả Tiễn 1.5HPMô tả theo chương V2bộ
17Lắp đặt ống nhựa PVC nối D27x3mmMô tả theo chương V0,95100m
18Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính D27mmMô tả theo chương V8cái
19Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính côn, cút D27mmMô tả theo chương V4cái
20Lắp đặt măng sông 1 đầu ren đường kính 34mmMô tả theo chương V1cái
21Lắp đặt măng sông đường kính 34mmMô tả theo chương V1cái
22Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mmMô tả theo chương V2cái
23Nối ren đồng D27mmMô tả theo chương V6cái
24Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống D27mmMô tả theo chương V0,03100m
25Lắp đặt vòi xả nước đồng D27Mô tả theo chương V2bộ
26Ống nhựa mềm tưới cây D21Mô tả theo chương V20m
K Hệ thống thoát nước sinh hoạt tổng thể + bể nước ngầm+ sân bê tông+ tường chắn+ cống làm mới + cổng hàng rào
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,292100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V0,486100m2
3Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá (1x2)cm, mác 150Mô tả theo chương V13,19m3
4Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả theo chương V1,813100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính Mô tả theo chương V0,032tấn
6Láng nền vữa XM mác 75Mô tả theo chương V32,4m2
7Đào đất móng bể nước ngầm đất cấp IIIMô tả theo chương V2,305100m3
8Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa XM mác 50Mô tả theo chương V14,406m3
9Bê tông nền, đá (1x2)cm M200Mô tả theo chương V10,584m3
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,986tấn
11Bê tông cột đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V1,504m3
12Bê tông tường đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V9,072m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (1x2)cm M200Mô tả theo chương V9,012m3
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Mô tả theo chương V0,85tấn
15Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,029tấn
16Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,303tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,163tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,248tấn
19Ván khuôn tườngMô tả theo chương V1,296100m2
20Ván khuôn cộtMô tả theo chương V0,103100m2
21Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả theo chương V0,521100m2
22Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,259100m3
23Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,554tấn
24Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V0,706100m2
25Bê tông sàn mái, đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V7,056m3
26Trát tường ngoài,vữa XM mác 75Mô tả theo chương V3,68m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang,vữa XM mác 75Mô tả theo chương V7,92m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V52,08m2
29Trát tường ngoài vữa XM mác 75Mô tả theo chương V70,56m2
30Láng bể nước, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V70,56m2
31Qúet chống thấmMô tả theo chương V168,48m2
32Lắp đặt ống nhựa D34x3mmMô tả theo chương V0,002100m
33Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V10,028m3
34Bê tông lót móng bó vỉa đá (4x6)cm, mác 50Mô tả theo chương V5,014m3
35Xây bó vỉa gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20)cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V9,919m3
36Trát tường ngoài,vữa XM mác 75Mô tả theo chương V104,64m2
37Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V104,64m2
38Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V18,76100m2
39Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 150Mô tả theo chương V281,4m3
40Cắt ron 4mx4mMô tả theo chương V93,810m
41Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V1,855m3
42Bê tông lót móng đá (4x6)cm, mác 50Mô tả theo chương V0,371m3
43Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, VXM M75Mô tả theo chương V1,921m3
44Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,004100m3
45Trát tường ngoài vữa XM , mác 75Mô tả theo chương V6,095m2
46Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,081100m3
47Bê tông lót móng đá (4x6)cm, mác 50Mô tả theo chương V1,008m3
48Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, VXM M75Mô tả theo chương V2,772m3
49Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,005100m3
50Bê tông nền, đá (1x2)cm M200Mô tả theo chương V0,432m3
51Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (1x2)cm M200Mô tả theo chương V1,188m3
52Ván khuôn giằng móngMô tả theo chương V0,086100m2
53Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,103tấn
54Trát tường ngoài,vữa XM mác 75Mô tả theo chương V8,64m2
55Láng nền vữa XM mác 75Mô tả theo chương V4,32m2
56Bê tông tấm đan, lanh tô, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,972m3
57Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V0,046100m2
58Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V0,185tấn
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo chương V91 cấu kiện
60Đào đất móng công trình đất cấp IIIMô tả theo chương V0,366100m3
61Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V4,056m3
62Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa XM mác 50Mô tả theo chương V1,777m3
63Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V2,4m3
64Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V7,047m3
65Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V0,199100m2
66Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả theo chương V0,116tấn
67Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả theo chương V0,322tấn
68Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V4,401m3
69Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,299100m3
70Bê tông cột đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V1,62m3
71Ván khuôn cộtMô tả theo chương V0,216100m2
72Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,076tấn
73Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,282tấn
74Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V0,237tấn
75Bê tông sàn mái, đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V3,016m3
76Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V0,506100m2
77Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,324tấn
78Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V2,455m3
79Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả theo chương V0,201100m2
80Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,021tấn
81Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,07tấn
82Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20)cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V8,793m3
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang vữa XM mác 75Mô tả theo chương V35,07m2
84Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V43,161m2
85Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V29,2m
86Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V51,3m
87Láng nền sàn vữa XM mác 75Mô tả theo chương V26,432m2
88Qúet chống thấmMô tả theo chương V26,432m2
89Công tác ốp đá xẻ (100x200)mm vào chân móngMô tả theo chương V9,85m2
90Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt bằng inoxMô tả theo chương V5,51m2
91Trụ cờ Inox 201 D21x1.2Mô tả theo chương V9cái
92Chữ nổi Inox 201 Cao 200Mô tả theo chương V21chữ
93Chữ nổi Inox 201 Cao 80Mô tả theo chương V59chữ
94Dấu Inox 201Mô tả theo chương V18dấu
95Cổng đẩy sắt khung sắt hộp (50x50x1.2)mm, song sắt hộp (20x20x0.8)mm, pano tôn 0.8lyMô tả theo chương V12,6m2
96Cổng mở sắt khung sắt hộp (50x50x1.2)mm, song sắt hộp (20x20x0.8)mm, pano tôn 0.8lyMô tả theo chương V3,045m2
97Bả matic vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả theo chương V72,65m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V72,65m2
99Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mmMô tả theo chương V0,1100m
100Cầu chắn rác bằng sắt D4Mô tả theo chương V2cái
101Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm dày 3mmMô tả theo chương V0,03100m
102Lắp đặt ống nhựa D34x3mmMô tả theo chương V0,01100m
103Lắp đặt cút nhựa PVC D90 mmMô tả theo chương V2cái
104Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V1,65m3
105Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa XM mác 50Mô tả theo chương V0,275m3
106Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,88m3
107Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,003100m3
108Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (1x2)cm M200Mô tả theo chương V0,22m3
109Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,009tấn
110Ván khuôn giằng móngMô tả theo chương V0,011100m2
111Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,268m3
112Xây cột, trụ gạch không nung (5x10x20)cm VXM M75Mô tả theo chương V0,257m3
113Trát tường ngoài,vữa XM mác 75Mô tả theo chương V4,79m2
114Trát trụ, cột, vữa XM M75Mô tả theo chương V2,959m2
115Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1,4m
116Trát gờ chỉ, XMPC30,vữa XM M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0Mô tả theo chương V1,4m
117Hàng rào song sắt: Khung €(40x 40x1,2)mm; song F14 đặtMô tả theo chương V6,901m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V7,749m2
119Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,319100m3
120Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa XM mác 50Mô tả theo chương V6,37m3
121Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V39,93m3
122Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,048100m3
123Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (1x2)cm M200Mô tả theo chương V11,92m3
124Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,332tấn
125Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,595tấn
126Ván khuôn giằng móngMô tả theo chương V0,792100m2
127Bê tông cột, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V4,792m3
128Ván khuôn cộtMô tả theo chương V0,871100m2
129Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,142tấn
130Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,565tấn
131Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V24,82m3
132Trát tường ngoài,vữa XM mác 75Mô tả theo chương V381,846m2
133Trát trụ, cột, vữa XM M75Mô tả theo chương V64,749m2
134Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V55,641m2
135Trát tường ngoài vữa XM mác 75Mô tả theo chương V113,28m2
136Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V113,28m2
137Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả theo chương V36,96m
138Hàng rào song sắt: Khung €(40x 40x1,2)mm song F14 đặtMô tả theo chương V27,275m2
139Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V502,15m2
L Nhà đặt máy bơm + Nhà bảo vệ + nhà vệ sinh + để xe giáo viên
1Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V1,566m3
2Bê tông đá (4x6)cm, vữa XM M50Mô tả theo chương V0,522m3
3Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1,218m3
4Xây gạch thẻ không nung (5x10x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,191m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,634m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V0,063100m2
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,01tấn
8Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,074tấn
9Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,015100m3
10Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa XM mác 50Mô tả theo chương V0,728m3
11Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,728m3
12Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V5,2m3
13Bê tông lanh tô, ô văng, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,205m3
14Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,009tấn
15Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mmMô tả theo chương V0,01tấn
16Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả theo chương V0,032100m2
17Xà gồ thép hộp tráng kẽm (40x80x1)mmMô tả theo chương V12m
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,022tấn
19Lợp mái, che tường bằng tôn màu 4 demMô tả theo chương V0,14100m2
20Gia công cửa sắtMô tả theo chương V0,094tấn
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V5,12m2
22Roon cao suMô tả theo chương V21,76m
23Bản lềMô tả theo chương V12cái
24Chốt cửa mạ đồngMô tả theo chương V6cái
25Ổ khóa loại trungMô tả theo chương V1cái
26Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V10,24m2
27Trát tường trong,vữa XM mác 75Mô tả theo chương V26,04m2
28Trát tường ngoài,vữa XM mác 75Mô tả theo chương V26,04m2
29Trát móng ngoài vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1,95m2
30Trát má cửa,vữa XM mác 75Mô tả theo chương V2m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1,7m2
32Trát lanh tô, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V3,2m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V7,4m
34Láng máng nước vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1,28m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V32,04m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V28,89m2
37Lắp đặt dây đồng đơn bọc PVC, loại 1x1,5mm2Mô tả theo chương V28m
38Lắp đặt Aptomat loại 1 pha MCB,A=15 AmpeMô tả theo chương V1cái
39Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V1cái
40Lắp đặt đế âm tự chống cháy loại sâu dùng cho mặt chữ nhậtMô tả theo chương V3hộp
41Lắp mặt nhựa trắngMô tả theo chương V3bảng
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm upvc D20x1,2mmMô tả theo chương V15m
43Lắp đặt loại đèn Led bóng đơn Mica dài 1,2m x 36WMô tả theo chương V2bộ
44Lắp đặt các loại đèn sự cố tự sạt ắc quyMô tả theo chương V1bộ
45Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,027100m3
46Bê tông lót móng đá (4x6)cm, mác 50Mô tả theo chương V0,612m3
47Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V2,94m3
48Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,6m3
49Ván khuôn giằng móngMô tả theo chương V0,06100m2
50Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,016tấn
51Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,086tấn
52Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,04100m3
53Đất đắp nềnMô tả theo chương V1,76m3
54Xây gạch thẻ không nung (5x10x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,387m3
55Bê tông lót móng đá (4x6)cm, mác 50Mô tả theo chương V0,784m3
56Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V4,908m3
57Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V1,44m3
58Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,036tấn
59Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,158tấn
60Ván khuôn giằng móngMô tả theo chương V0,112100m2
61Bê tông lanh tô, ô văng, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V1,038m3
62Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,116tấn
63Ván khuôn lanh tôMô tả theo chương V0,199100m2
64Gia công vì kèo thép hìnhMô tả theo chương V0,189tấn
65Lắp dựng vì kèo thépMô tả theo chương V0,189tấn
66Bu long D18,L=600Mô tả theo chương V16cái
67Bu long D12Mô tả theo chương V12cái
68Xà gồ thép hộp mạ kẽm (50x100x1.2)mmMô tả theo chương V21,6m
69Đà trần thép hộp tráng kẽm (40x80x1)mmMô tả theo chương V18m
70Lắp dựng thanh kèo, xà gồMô tả theo chương V0,093tấn
71Lợp mái che dày 0,4 mmMô tả theo chương V0,214100m2
72Đóng trần bằng tôn màu 2.5demMô tả theo chương V0,078100m2
73Nẹp nhựa loại lớnMô tả theo chương V11,2md
74Cửa đi Nhôm Xingfa AD trong nước (bao gồm phụ kiện, kính cường lực 8ly và công lắp đặt)Mô tả theo chương V1,98m2
75Cửa sổ Nhôm Xingfa AD trong nước (bao gồm phụ kiện, kính cường lực 8ly và công lắp đặt)Mô tả theo chương V4,68m2
76Khung hoa sắt hộp loại €(14x14x1,2)mmMô tả theo chương V4,68m2
77Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả theo chương V10,671m2
78Căng lưới thép gia cố tường gạch vào các vị trí giao cột, dầm bê tôngMô tả theo chương V9,771m2
79Trát tường trong,vữa XM mác 75Mô tả theo chương V21,064m2
80Trát tường ngoài,vữa XM mác 75Mô tả theo chương V31,9m2
81Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V9,6m2
82Trát khuôn cửa, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V2,64m2
83Trát sênô, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V16,204m2
84Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V5,6m2
85Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V63,1m
86Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V16,8m
87Láng nền sàn vữa XM mác 75Mô tả theo chương V16,854m2
88Quét dung dịch chống Sikatop Sea 107Mô tả theo chương V16,854m2
89Lát nền, sàn bằng gạch (400x400)mmMô tả theo chương V9,49m2
90Công tác ốp gạch vào chân tường gạch (120x400)mmMô tả theo chương V1,236m2
91Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả theo chương V21m2
92Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả theo chương V31,9m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả theo chương V7,44m2
94Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả theo chương V16,8m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V48,1m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V33,24m2
97Lắp đặt ống nhựa PVC D60x4mmMô tả theo chương V0,028100m
98Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2Mô tả theo chương V18m
99Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Mô tả theo chương V25m
100Lắp đặt Aptomat loại 1 pha MCB A30 AmpeMô tả theo chương V1cái
101Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V1cái
102Bảng nhựa 1-3 lỗ âm tườngMô tả theo chương V3cái
103Lắp đặt đế âm nhựa tự chống cháy đế đơnMô tả theo chương V3cái
104Lắp đặt ống nhựa PVC ruột gà chống cháy, chống dập D20 đặt chìmMô tả theo chương V10m
105Lắp đặt đi mơ quạtMô tả theo chương V1cái
106Lắp đặt quạt trần đảo 360 độMô tả theo chương V1cái
107Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấuMô tả theo chương V3cái
108Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả theo chương V1cái
109Lắp đặt các loại đèn bán nguyệt dài 1,2mMô tả theo chương V1bộ
110Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,149100m3
111Lót móng đá (4x6)cm, VXM M50Mô tả theo chương V2,988m3
112Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V11,918m3
113Xây gạch thẻ không nung (5x10x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,6m3
114Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,027100m3
115Bê tông giằng móng đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V4,56m3
116Ván khuôn giằng móngMô tả theo chương V0,456100m2
117Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,132tấn
118Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,393tấn
119Đắp đất nềnMô tả theo chương V0,132100m3
120Lót nền đá (4x6)cm, VXM M50Mô tả theo chương V4,725m3
121Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20)cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,208m3
122Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V1,916m3
123Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả theo chương V0,211100m2
124Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,092tấn
125Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,06tấn
126Bê tông sàn WC, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,371m3
127Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V0,037100m2
128Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,046tấn
129Bê tông lanh tô ô văng, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V1,815m3
130Ván khuôn lanh tôMô tả theo chương V0,317100m2
131Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,095tấn
132Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mmMô tả theo chương V0,185tấn
133Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20)cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V33,764m3
134Gia công bán kèo thép hộp tráng kẽmMô tả theo chương V0,045tấn
135Lắp dựng bán kèoMô tả theo chương V0,045tấn
136Bu long phi 12 liên kếtMô tả theo chương V18cái
137Xà gồ thép hộp tráng kẽm (50x100x1,2)mmMô tả theo chương V217,93m
138Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,604tấn
139Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4,0 zemMô tả theo chương V0,84100m2
140Cửa đi nhôm Xingfa AD trong nước phụ kiện đồng bộ, kính 8 ly cường lựcMô tả theo chương V22,05m2
141Cửa sổ nhôm Xingfa AD trong nước phụ kiện đồng bộ, kính 8 ly cường lựcMô tả theo chương V7,2m2
142Đóng trần bằng tôn màu dày 0,25 mmMô tả theo chương V0,452100m2
143Nẹp trần nhựa loại lớnMô tả theo chương V101,06m
144Gia công hệ khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ thép hộp tráng kẽmMô tả theo chương V0,014tấn
145Lắp dựng khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ thép hộp tráng kẽmMô tả theo chương V0,014tấn
146Sản xuất kết cấu máng inoxMô tả theo chương V0,063tấn
147Lắp đặt máng rót, máng chứa, phểuMô tả theo chương V0,063tấn
148Căng lưới thép gia cố tường gạchMô tả theo chương V40,485m2
149Trát tường trong,vữa XM mác 75Mô tả theo chương V142,971m2
150Trát tường ngoài,vữa XM mác 75Mô tả theo chương V102,01m2
151Trát tường ngoài,vữa XM mác 75Mô tả theo chương V11,538m2
152Trát hẻm cửavữa XM mác 75Mô tả theo chương V25,354m2
153Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhàMô tả theo chương V1,779m2
154Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhàMô tả theo chương V1,562m2
155Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V3,711m2
156Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V23m2
157Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V17,8m
158Láng sê nô, ô văng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V13,526m2
159Qúet chống thấmMô tả theo chương V15,085m2
160Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt (300x300)mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V51,804m2
161Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch (300x450)mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V132,442m2
162Bả bằng bột bả nội thất vào tườngMô tả theo chương V142,971m2
163Bả bằng bột bả ngoại thất vào tườngMô tả theo chương V102,148m2
164Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V40,565m2
165Bả bằng bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V13,279m2
166Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V183,536m2
167Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V115,427m2
168Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V11,538m2
169Lắp đặt dây đơn CV 1x 2,5mm2Mô tả theo chương V45m
170Lắp đặt dây đơn CV 1x 1,5mm2Mô tả theo chương V100m
171Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, 20AmpeMô tả theo chương V1cái
172Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả theo chương V6cái
173Lắp đặt mặt nạ+đế âm tường các loạiMô tả theo chương V3Bộ
174Lắp đặt ống nhựa cứng PVC chống cháy đặt chìm D16Mô tả theo chương V50m
175Lắp đặt bộ đèn led mica 0.6mx18WMô tả theo chương V13bộ
176Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 21mm dày 3mmMô tả theo chương V0,01100m
177Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm dày 3mmMô tả theo chương V0,28100m
178Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm dày 3mmMô tả theo chương V0,2100m
179Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm dày 5mmMô tả theo chương V0,4100m
180Lắp đặt co nhựa đường kính D60mmMô tả theo chương V16cái
181Lắp đặt co nhựa đường kính 90mmMô tả theo chương V8cái
182Lắp đặt co nhựa đường kính 114mmMô tả theo chương V16cái
183Lắp đặt tê nhựa D114 (lệch 135 độ)Mô tả theo chương V16cái
184Lắp đặt tê nhựa D90/60 (lệch 135 độ)Mô tả theo chương V20cái
185Lắp đặt tê nhựa D60 (lệch 135 độ)Mô tả theo chương V2cái
186Lắp đặt lơi nhựa D114Mô tả theo chương V20cái
187Lắp đặt lơi nhựa D60Mô tả theo chương V30cái
188Lắp đặt côn nhựa đường kính 90/60mmMô tả theo chương V2cái
189Lắp đặt côn nhựa đường kính 114/60mmMô tả theo chương V2cái
190Lắp đặt măng sông đường kính 60mmMô tả theo chương V2cái
191Lắp đặt măng sông đường kính 90mmMô tả theo chương V3cái
192Lắp đặt măng sông đường kính 114mmMô tả theo chương V2cái
193Lắp đặt thỏ ngăn mùi đường kính 60mmMô tả theo chương V2cái
194Lắp chóp thông hơiMô tả theo chương V2cái
195Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 49mm dày 3mmMô tả theo chương V0,15100m
196Lắp đặt ống nhựa D34mm dày 3mmMô tả theo chương V0,32100m
197Lắp đặt ống nhựa D27mm dày 3mmMô tả theo chương V0,32100m
198Lắp đặt ống nhựa D21mm dày 3mmMô tả theo chương V0,25100m
199Lắp đặt co nhựa đường kính 34mmMô tả theo chương V8cái
200Lắp đặt co nhựa đường kính 27mmMô tả theo chương V16cái
201Lắp đặt cút nhựa D21/27Mô tả theo chương V12cái
202Lắp đặt co răng trong ren đồng D27/21Mô tả theo chương V5cái
203Lắp đặt co răng ngoài ren đồng D21Mô tả theo chương V30cái
204Lắp đặt co răng trong ren đồng D21Mô tả theo chương V6cái
205Lắp đặt tê nhựa D34Mô tả theo chương V6cái
206Lắp đặt tê nhựa D27/21(1 đầu ren trong)Mô tả theo chương V30cái
207Lắp đặt tê nhựa D27/21Mô tả theo chương V14cái
208Lắp đặt khâu răng nhựa PVC ren đồng, D49 mmMô tả theo chương V18cái
209Lắp đặt khâu răng nhựa PVC ren đồng, D21 mmMô tả theo chương V4cái
210Lắp đặt rắc co nhựa D34Mô tả theo chương V2cái
211Lắp đặt rắc co nhựa D21Mô tả theo chương V8cái
212Lắp đặt rắc MS nhựa D34Mô tả theo chương V4cái
213Lắp đặt rắc MS nhựa D27Mô tả theo chương V6cái
214Lắp đặt rắc MS nhựa D21Mô tả theo chương V15cái
215Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối nắp êm, xả 2 nhấnMô tả theo chương V15bộ
216Tê cấp nước (chậu xí bệt)Mô tả theo chương V15cái
217Dây nối mềm (chậu xí bệt)Mô tả theo chương V15cái
218Lắp đặt vòi xịt inoxMô tả theo chương V15cái
219Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 nằmMô tả theo chương V1bể
220Lắp đặt vòi xả nước nhựa D21Mô tả theo chương V26bộ
221Lắp đặt phểu thu inox, D200x200 ngăn mùiMô tả theo chương V2cái
222Lắp đặt phểu thu inox, D150x150 ngăn mùiMô tả theo chương V15cái
223Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D49 (tay gạt kim loại)Mô tả theo chương V1cái
224Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D49 (tay gạt kim loại)Mô tả theo chương V1cái
225Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D21(tay gạt kim loại)Mô tả theo chương V4cái
226Van phao tự độngMô tả theo chương V1Cái
227Lắp chóp thông hơiMô tả theo chương V1cái
228Đào đất cấp III chôn ống nướcMô tả theo chương V2,85m3
229Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,029100m3
230Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,343100m3
231Lót móng đá (4x6)cm vữa XM M50Mô tả theo chương V1,162m3
232Bê tông ống buy đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V7,227m3
233Ván khuôn ống buyMô tả theo chương V1,807100m2
234Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,047100m3
235Bê tông tấm đan đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,592m3
236Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V0,023tấn
237Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V0,02100m2
238Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo chương V81 cấu kiện
239Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 125mmMô tả theo chương V0,1100m
240Lắp đặt cút nhựa D125Mô tả theo chương V8cái
241Lắp nút bịt vặn ren nhựa D125Mô tả theo chương V4cái
242Lắp đặt nối ren ngoài nhựa D125Mô tả theo chương V4cái
243Làm tầng lọc đá hộcMô tả theo chương V0,006100m3
244Làm tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả theo chương V0,009100m3
245Làm tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả theo chương V0,009100m3
246Than xỉMô tả theo chương V1,413m3
247Gach vỡMô tả theo chương V1,57m3
248Đào đất móng hố ga đất cấp IIIMô tả theo chương V1,4m3
249Lót móng đá (4x6)cm vữa XM M50Mô tả theo chương V0,2m3
250Bê tông hố van, hố ga, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,657m3
251Ván khuôn móng hố gaMô tả theo chương V0,073100m2
252Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,002100m3
253Bê tông tấm đan, lanh tô, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,078m3
254Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V0,004100m2
255Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V0,009tấn
256Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo chương V21 cấu kiện
257Đào móng cột đất cấp IIIMô tả theo chương V3,136m3
258Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V3,904m3
259Bê tông lót móng đá (4x6)cm, mác 50Mô tả theo chương V8,23m3
260Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,832m3
261Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V0,093100m2
262Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,011tấn
263Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,084tấn
264Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, VXM M75Mô tả theo chương V2,58m3
265Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,86m3
266Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V0,069100m2
267Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,056tấn
268Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,027100m3
269Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V6,915m3
270Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo chương V0,177tấn
271Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo chương V0,177tấn
272Bu long D18, L600Mô tả theo chương V32bộ
273Gia công vì kèo thép hìnhMô tả theo chương V0,197tấn
274Lắp dựng vì kèo thépMô tả theo chương V0,197tấn
275Gia công giằng mái thépMô tả theo chương V0,103tấn
276Lắp dựng giằng thépMô tả theo chương V0,103tấn
277Bu long D16, L300Mô tả theo chương V16bộ
278Bu long D16, L200Mô tả theo chương V16bộ
279Bu long D12Mô tả theo chương V28bộ
280Xà gồ hộp mạ kẽm vuông (40 x 80), dày 1demMô tả theo chương V96,6m
281Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,178tấn
282Lợp mái, che tường bằng tôn màu 4 demMô tả theo chương V0,938100m2
283Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V34,251m2
M NHÀ HỌC 15 PHÒNG + 3 PHÒNG BỘ MÔN
1Đào đất móng công trình, đất cấp IIIMô tả theo chương V3,64100m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,278100m3
3Bê tông lót móng đá (4x6)cm, mác 50Mô tả theo chương V33,214m3
4Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V84,372m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V2,603100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả theo chương V0,129tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả theo chương V2,645tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mmMô tả theo chương V2,433tấn
9Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V46,529m3
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V33,16m3
11Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V2,469100m2
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,548tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V3,686tấn
14Bê tông bậc cấp sãnh đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V4,872m3
15Ván khuôn cầu thangMô tả theo chương V0,181100m2
16Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V0,307100m2
17Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,513tấn
18Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmMô tả theo chương V0,198tấn
19Xây gạch không nung (5x10x20)cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V7,53m3
20Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V3,917100m3
21Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V3,011100m3
22Đất đắpMô tả theo chương V331,21m3
23Bê tông lót móng đá (4x6)cm, mác 50Mô tả theo chương V46,776m3
24Bê tông nền đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,504m3
25Láng nền vữa XM mác 75Mô tả theo chương V8,4m2
26Bê tông cột, đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V12,78m3
27Bê tông cột,đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V29,249m3
28Ván khuôn cộtMô tả theo chương V6,877100m2
29Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,964tấn
30Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V3,138tấn
31Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V5,129tấn
32Bê tông xà dầm, giằng đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V98,246m3
33Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả theo chương V10,338100m2
34Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V2,361tấn
35Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V9,22tấn
36Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V8,075tấn
37Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V146,267m3
38Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V15,297100m2
39Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V14,371tấn
40Bê tông lanh tô, ô văng đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V41,012m3
41Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả theo chương V2,803tấn
42Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mmMô tả theo chương V1,612tấn
43Ván khuôn lanh tô ô văngMô tả theo chương V5,474100m2
44Bê tông cầu thang đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V12,372m3
45Ván khuôn cầu thangMô tả theo chương V1,163100m2
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Mô tả theo chương V1,177tấn
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mmMô tả theo chương V0,364tấn
48Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20)cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V93,672m3
49Xây tường hộp kỹ thuật tầng 1 gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày 13 cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V14,99m3
50Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V186,014m3
51Xây tường hộp kỹ thuật gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V35,535m3
52Xây tường thu hồi thẳng gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V37,734m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch chỉ (5x10x20)cm VXM M75Mô tả theo chương V3,782m3
54Xà gồ hộp mạ kẽm vuông (50 x 100x1,2)mmMô tả theo chương V744,76m
55Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V2,064tấn
56Lợp mái, che tường bằng tôn màu dày 4demMô tả theo chương V6,534100m2
57Cửa đi (Nhôm Xingfa AD trong nước, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8ly cường lực)Mô tả theo chương V136,08m2
58Cửa sổ (Nhôm Xingfa AD trong nước, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8ly cường lực)Mô tả theo chương V232,56m2
59Cửa khung sắt 30*60*1.2 bọc tôn 4demMô tả theo chương V0,98m2
60Vách kính (Nhôm Xingfa AD, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8ly cường lực)Mô tả theo chương V109,5m2
61Khung hoa sắt hộp loại (14x14x1.2)mmMô tả theo chương V171,36m2
62Sản xuất lan can, cầu thang sắtMô tả theo chương V0,629tấn
63Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V59,52m2
64Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V54,529m2
65Căng lưới thép gia cố tường gạch vào các vị trí giao cột, dầm bê tôngMô tả theo chương V607,6m2
66Trát tường trong,vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1.809,602m2
67Trát tường ngoài,vữa XM mác 75Mô tả theo chương V607,98m2
68Trát tường hộp kỹ thuật vữa XM mác 75Mô tả theo chương V535,82m2
69Trát tường thu hồi trên máivữa XM mác 75Mô tả theo chương V63,421m2
70Trát tường ngoài vữa XM mác 75Mô tả theo chương V20,017m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà vữa XM mác 75Mô tả theo chương V383,9m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V689,2m2
73Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1.226,76m2
74Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V829,112m2
75Trát tường ngoài vữa XM mác 75Mô tả theo chương V8,505m2
76Trát tường ngoài vữa XM mác 75Mô tả theo chương V2,261m2
77Thi công xử lý thẩm mỹ dọc theo khe lún bằng nẹp nhôm (80x3x3000)mmMô tả theo chương V47,7m
78Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V185,02m
79Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V770,406m
80Láng nền sàn vữa XM mác 75Mô tả theo chương V228,76m2
81Qúet chống thấmMô tả theo chương V228,76m2
82Lát đá bậc tam cấp+ cầu thang bằng đá granit tự nhiên màu xámMô tả theo chương V182,597m2
83Công tác ốp đá xẻ (100x200)mm vào chân móng+hộp kỹ thuậtMô tả theo chương V147,28m2
84Lát nền, sàn bằng gạch granit (600x600)mmMô tả theo chương V1.350,7m2
85Công tác ốp gạch vào chân tường gạch (120x600)mmMô tả theo chương V99,066m2
86Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả theo chương V1.809,6m2
87Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả theo chương V1.163,8m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả theo chương V1.956,6m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả theo chương V1.173,72m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V3.766,2m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V2.337,52m2
92Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mmMô tả theo chương V3,163100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mmMô tả theo chương V0,103100m
94Lắp đặt ống nhựa D34x3mmMô tả theo chương V0,04100m
95Lắp đặt ống nhựa D21mm dày 3mmMô tả theo chương V0,202100m
96Lắp đặt cút nhựa PVC D90 mmMô tả theo chương V52cái
97Lắp đặt cầu chắn rácMô tả theo chương V28cái
98Lắp đặt dây dẫn 4 ruột = 10mm2Mô tả theo chương V40m
99Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2Mô tả theo chương V80m
100Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2Mô tả theo chương V360m
101Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2Mô tả theo chương V810m
102Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Mô tả theo chương V2.200m
103Lắp đặt các aptomat 3 pha, = 50AmpeMô tả theo chương V1cái
104Lắp đặt các aptomat 4 pha, = 63AmpeMô tả theo chương V1cái
105Lắp đặt Aptomat loại 2 pha MCB, 20AmpeMô tả theo chương V10cái
106Lắp đặt Aptomat loại 1 pha MCB 30 AmpeMô tả theo chương V11cái
107Tủ điện âm tường mặt nhựa, đế nhựa chứa 1-2MCBMô tả theo chương V10hộp
108Tủ điện SINO tôn, sơn tĩnh điện, KT400x600x200 ( Linh kiện lắp đặt..)Mô tả theo chương V1cái
109Bảng nhựa 1-3 lỗ âm tườngMô tả theo chương V124cái
110Lắp đặt đế âm nhựa tự chống cháy đế đơnMô tả theo chương V124cái
111Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy, chống dập D25Mô tả theo chương V160m
112Lắp đặt ống nhựa PVC ruột gà chống cháy, chống dập D20Mô tả theo chương V650m
113Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy, chống dập D16Mô tả theo chương V550m
114Lắp đặt hộp nối dây âm tường chống cháyMô tả theo chương V54hộp
115Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V18cái
116Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V24cái
117Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiềuMô tả theo chương V8cái
118Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả theo chương V111cái
119Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả theo chương V18cái
120Lắp đặt bảng điện nổiMô tả theo chương V37cái
121Lắp đặt đi mơ quạtMô tả theo chương V39cái
122Lắp đặt hộp chia ngả đường các loại E240/20-16Mô tả theo chương V62hộp
123Lắp đặt quạt trần đảo 3 cánhMô tả theo chương V78cái
124Quạt treo tườngMô tả theo chương V18cái
125Lắp đặt các loại đèn ống học đường dài 1,2m 36W, loại hộp đèn 2 bóngMô tả theo chương V114bộ
126Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng bảng ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V36bộ
127Lắp đặt đèn sát trần 250x250-12WMô tả theo chương V51bộ
128Lắp đặt đèn cầu thangMô tả theo chương V4bộ
129Lắp đặt các loại đèn Exit thoát hiểm, sạc dự phòngMô tả theo chương V6bộ
130Lắp đặt các loại đèn sự cố tự sạt ắc quyMô tả theo chương V10bộ
131Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đấtMô tả theo chương V1hộp
132Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400Mô tả theo chương V3cọc
133Cáp đồng trần 25mm2 VNMô tả theo chương V10m
134Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả theo chương V6m
135Đào móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V2,5m3
136Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,025100m3
137Kim thu sét STORMASTER ESE 15 bán kính bảo vệ 71mMô tả theo chương V1cái
138Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 - L2200Mô tả theo chương V11cọc
139Cột đỡ kim thu sét thép tráng kẽm D42, L=7m + Chân đế, dây néoMô tả theo chương V1cái
140Cáp đồng trần 50mm2 VNMô tả theo chương V49m
141Lắp đặt Bộ đếm sét LivaMô tả theo chương V1cái
142Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đấtMô tả theo chương V1hộp
143Hoá chất giảm điện trở Terrfill (USA)Mô tả theo chương V2bao
144ốc xiết cáp (đồng)Mô tả theo chương V6cái
145Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V11m3
146Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,11100m3
147Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống 27mmMô tả theo chương V0,27100m
148Lắp đặt đầu báo khói quangMô tả theo chương V36bộ
149Lắp đặt chuông báo cháyMô tả theo chương V1,25 chuông
150Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả theo chương V1,25 nút
151Lắp đặt đèn báo cháyMô tả theo chương V1,25 đèn
152Lắp đặt điện trở đầu cuốiMô tả theo chương V3bộ
153Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả theo chương V600m
154Lắp đặt ống nhựa PVC ruột gà chống cháy, chống dập D16Mô tả theo chương V600m
155Bình khí CO2 MT5Mô tả theo chương V4bình
156Bình bột chữa cháy ABC- MFZ4kgMô tả theo chương V20bình
157Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả theo chương V3cái
158Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mmMô tả theo chương V12cái
159Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 76mmMô tả theo chương V0,2100m
160Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D76mmMô tả theo chương V6cái
161Lắp đặt tê thép , đường kính tê 76/50mmMô tả theo chương V10cái
162Lắp đặt cút thép , đường kính tê 76/50mmMô tả theo chương V2cái
163Vòi chữa cháy D65 dài 20mMô tả theo chương V6cái
164Lăng chữa cháy D16Mô tả theo chương V6cái
165Lắp đặt bộ chuyển đổi 65-51Mô tả theo chương V6cái
166Lắp đặt hộp cứu hoả trong nhà kích thước (600x500x180)mmMô tả theo chương V6cái
167Lắp đặt van chữa cháy D50 bằng ganMô tả theo chương V6bộ
168Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,102100m3
169Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,102100m3
170Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE luồn dây điện D42Mô tả theo chương V0,89100m
171Lắp đặt tủ điều khiển báo cháy 10ZonMô tả theo chương V1tủ
172Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả theo chương V305m
173Bình khí AtlasMF-12VMô tả theo chương V1bình
174Bộ dụng cụ tháo dỡ khi gặp sự cố cháy nổ (Bao gồm 1 cưa tay,1 kiềm cường lực, búa, xà beng)Mô tả theo chương V1bộ
175Cáp mạng CAT 6E FTP 0.56mm 4 pars 100%CuMô tả theo chương V190m
176Ống nhựa xoắn HDPE luồn dây điện D25Mô tả theo chương V1,42100m
177Lắp đặt rắc cắm RJ45Mô tả theo chương V6cái
178Cáp mạng CAT 5E FTP 10%CuMô tả theo chương V1.494m
179HUB/ LINKSKY SRW224G4 - 16PORTMô tả theo chương V1hộp
180HUB/ LINKSKY 48PORTMô tả theo chương V1hộp
181HUB/ LINKSKY 24PORTMô tả theo chương V2hộp
182Lắp đặt rắc cắm RJ45Mô tả theo chương V91cái
183Router 4 portMô tả theo chương V1cái
184Lắp đặt tủ đựng Router 4 portMô tả theo chương V1cái
185Lắp đặt ống nhựa PVC ruột gà chống cháy, chống dập D20Mô tả theo chương V450m
186Lắp mặt nạ (gồm 01RJ11+RJ45)Mô tả theo chương V85cái
187Lắp đặt đế âm nhựa tự chống cháy đế đơnMô tả theo chương V85cái
188Đầu phát WifiiMô tả theo chương V6bộ
N NHÀ HIỆU BỘ
1Đào đất móng đất cấp IIIMô tả theo chương V2,892100m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,145100m3
3Bê tông lót nền đá (4x6)cm, mác 50Mô tả theo chương V18,095m3
4Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V51,789m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V1,838100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,106tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,381tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V1,568tấn
9Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V25,077m3
10Bê tông giằng móng đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V20,826m3
11Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V1,575100m2
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,559tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V2,72tấn
14Xây gạch thẻ không nung (5x10x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V6,071m3
15Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V3,035100m3
16Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,745100m3
17Đất đắp nềnMô tả theo chương V81,95m3
18Bê tông lót nền đá (4x6)cm, mác 50Mô tả theo chương V23,208m3
19Bê tông nền đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,294m3
20Láng nền vữa XM mác 75Mô tả theo chương V4,9m2
21Bê tông cột, đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V7,661m3
22Bê tông cột, đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V9,602m3
23Ván khuôn cộtMô tả theo chương V2,882100m2
24Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,619tấn
25Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,532tấn
26Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V2,655tấn
27Bê tông dầm giằng đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V37,554m3
28Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả theo chương V4,571100m2
29Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,912tấn
30Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V6,018tấn
31Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V0,66tấn
32Bê tông lanh tô ô văng, đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V18,389m3
33Ván khuôn lanh tô, ô văngMô tả theo chương V2,592100m2
34Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,103tấn
35Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mmMô tả theo chương V1,126tấn
36Bê tông cầu thang thường, đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V3,167m3
37Ván khuôn cầu thangMô tả theo chương V0,342100m2
38Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,276tấn
39Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmMô tả theo chương V0,198tấn
40Bê tông sàn đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V52,784m3
41Ván khuôn sànMô tả theo chương V5,875100m2
42Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V6,744tấn
43Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmMô tả theo chương V0,21tấn
44Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20)cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V58,648m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V70,647m3
46Xây tường hộp thẳng gạch bê tông không nung 6 lỗ(8,5x13x20)cm,vữa XM mác 75Mô tả theo chương V12,207m3
47Xây tường hộp thẳng gạch bê tông không nung 6 lỗ(8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V9,379m3
48Xây tường thẳng thu hồi gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V18,569m3
49Xây gạch thẻ không nung (5x10x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,945m3
50Thanh kèo, xà gồ thép hộp tráng kẽm 50*100*1,2Mô tả theo chương V528,65m
51Lắp dựng thanh kèo, xà gồ thépMô tả theo chương V1,465tấn
52Lợp mái che tường dày 4,0zemMô tả theo chương V3,629100m2
53Cửa đi Nhôm Xingfa AD trong nước, phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cường lực)Mô tả theo chương V74,6m2
54Cửa sổ Nhôm Xingfa AD trong nước, phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cường lực)Mô tả theo chương V112,156m2
55Vách kính̉ (Nhôm Xingfa trong nước, phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cường lực)Mô tả theo chương V8,64m2
56Cửa khung sắt (30x60x1.2)mm bọc tôn 4demMô tả theo chương V1,12m2
57Khung hoa sắt hộp loại €(14x14x1,2)mmMô tả theo chương V96,216m2
58Gia công lan canMô tả theo chương V0,069tấn
59Lắp dựng lan can sắtMô tả theo chương V9,35m2
60Cầu Inox D60Mô tả theo chương V1cái
61Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả theo chương V0,102tấn
62Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V11,73m2
63Sơn thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V21,164m2
64Căng lưới thép 1li đan ô vuông 1cmx1cm gia cố tường gạch không nungMô tả theo chương V305,05m2
65Trát tường trong,vữa XM mác 75Mô tả theo chương V903,194m2
66Trát tường ngoài vữa XM mác 75Mô tả theo chương V363,177m2
67Trát tường hộp kỹ thuật vữa XM mác 75Mô tả theo chương V224,283m2
68Trát tường thu hồi vữa XM mác 75Mô tả theo chương V5,783m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang,vữa XM mác 75Mô tả theo chương V194,881m2
70Trát xà dầm trong nhà vữa XM mác 75Mô tả theo chương V182,8m2
71Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM mác 75Mô tả theo chương V91,4m2
72Trát trần trong nhà vữa XM mác 75Mô tả theo chương V474,058m2
73Trát sênô, lam ngang vữa XM mác 75Mô tả theo chương V345,643m2
74Trát đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V122,6m
75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V435,9m
76Láng nền sàn vữa XM mác 75Mô tả theo chương V178,436m2
77Chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả theo chương V178,436m2
78Công tác ốp chân trụ đá xẻ tự nhiên (100x200)mmMô tả theo chương V17,684m2
79Công tác ốp đá xẻ tự nhiên (100x200)mmMô tả theo chương V55,825m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch (300x600)mmMô tả theo chương V88,56m2
81Lát nền, sàn bằng gạch (300x300)mmMô tả theo chương V24,48m2
82Công tác ốp gạch vào chân tường (120x600)mmMô tả theo chương V39,91m2
83Làm trần tấm thạch cao chống ẩm khung nổi (600x600)mmMô tả theo chương V24,48m2
84Lát nền, sàn bằng gạch granit (600x600)mmMô tả theo chương V495,909m2
85Lát đá granit tự nhiên màu xám bậc cấpMô tả theo chương V63,169m2
86Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả theo chương V594,42m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả theo chương V437m2
88Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả theo chương V903,2m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả theo chương V851,68m2
90Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ.Mô tả theo chương V1.754,88m2
91Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót đã bả, 2 nước phủ.Mô tả theo chương V1.031,42m2
92Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90x3mmMô tả theo chương V1,174100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60x3mmMô tả theo chương V0,075100m
94Lắp đặt ống nhựa D34x3mmMô tả theo chương V0,038100m
95Lắp đặt cút nhựa D90 mmMô tả theo chương V28cái
96Cầu chắn rác bằng sắt D4Mô tả theo chương V14cái
97Gia công cột cờ bằng InoxMô tả theo chương V0,017tấn
98Lắp dựng cột Inox các loạiMô tả theo chương V0,017tấn
99Bộ ròng rọc và dây cáp bọc nhựa phi 4 kéo cờ 10m (bao gồm ròng rọc,cáp,khuy Inox)Mô tả theo chương V1bộ
100Cầu Inox D49Mô tả theo chương V1cái
101Bulong M16,L150Mô tả theo chương V6bộ
102Bulong D18,L100Mô tả theo chương V2bộ
103Đào đất móng đất cấp IIIMô tả theo chương V0,061100m3
104Bê tông lót móng đá (4x6)cm, mác 50Mô tả theo chương V0,912m3
105Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V7,114m3
106Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V0,076100m2
107Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả theo chương V0,204tấn
108Gia công hệ khung cầu thangMô tả theo chương V2,591tấn
109Lắp dựng kết cấu thép hệ khung cầu thangMô tả theo chương V2,591tấn
110Bulong D20, L900Mô tả theo chương V64bộ
111Bulong D18, L650Mô tả theo chương V18bộ
112Bulong D20, L120Mô tả theo chương V6bộ
113Sản xuất lan can sắt cầu thangMô tả theo chương V0,983tấn
114Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V41,36m2
115Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V164,853m2
116Lắp đặt dây dẫn ruột đồng 4x6mm2Mô tả theo chương V5m
117Lắp đặt dây đơn ruột đồng, tiết diện 1x4mm2Mô tả theo chương V250m
118Lắp đặt dây đơn ruột đồng, loại 1x2,5mm2Mô tả theo chương V550m
119Lắp đặt dây đơn ruột đồng, loại 1x1,5mm2Mô tả theo chương V800m
120Lắp đặt automat MCCB loại 4 pha, 50AMô tả theo chương V1cái
121Lắp đặt automat MCCB loại 3 pha, 32AMô tả theo chương V2cái
122Lắp đặt Aptomat loại 1 pha MCB,AMô tả theo chương V6cái
123Lắp đặt Aptomat loại 2 pha MCB,AMô tả theo chương V12cái
124Tủ điện SINO tôn, sơn tĩnh điện, KT 600x400 (Bao gồm đồng hồ đo dòng điện, đồng hồ đo điện áp, đèn báo pha...+ Linh kiện lắp đặt)Mô tả theo chương V1tủ
125Tủ điện mặt nhựa bóng- đế nhựa âm tường chứa 3-6 MCBMô tả theo chương V1hộp
126Lắp đặt đế âm tự chống cháy loại sâu dùng cho mặt chữ nhậtMô tả theo chương V51hộp
127Lắp mặt nhựa trắngMô tả theo chương V51bảng
128Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả theo chương V7cái
129Lắp đặt đi mơ quạt 400VA liền mặtMô tả theo chương V8cái
130Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 cựcMô tả theo chương V30cái
131Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V1cái
132Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt hai chiềuMô tả theo chương V2cái
133Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V1cái
134Lắp đặt ống nhựa đặt chìm upvc D32x1,6mmMô tả theo chương V15m
135Lắp đặt ống nhựa đặt chìm upvc D25x1,3mmMô tả theo chương V17m
136Lắp đặt ống nhựa đặt chìm upvc D20x1,2mmMô tả theo chương V200m
137Lắp đặt ống nhựa đặt chìm upvc D16x1,1mmMô tả theo chương V270m
138Lắp đặt khớp nối trơn, D32Mô tả theo chương V5cái
139Lắp đặt khớp nối trơn, D25Mô tả theo chương V3cái
140Lắp đặt khớp nối trơn, D20Mô tả theo chương V30cái
141Lắp đặt khớp nối trơn, D16Mô tả theo chương V25cái
142Lắp đặt hộp chia ngả đường các loại D20Mô tả theo chương V20hộp
143Lắp đặt hộp chia ngả đường các loại D16Mô tả theo chương V30hộp
144Lắp đặt hộp nối dây âm tường tự chống cháy E265A/2X 110x110x50mmMô tả theo chương V16hộp
145Quạt trần đảo 360 độMô tả theo chương V17cái
146Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1.2mMô tả theo chương V36bộ
147Đèn Led ốp trần panel ĐQ LEDPN09 18727 225 V03 (18W warm white 225x225)Mô tả theo chương V25bộ
148Đèn Led 5W gắn tường cầu thangMô tả theo chương V1bộ
149Quạt thông gió trên tườngMô tả theo chương V4cái
150Lắp đặt các loại đèn Exit thoát hiểm, sạc dự phòngMô tả theo chương V2bộ
151Lắp đặt các loại đèn sự cố tự sạt ắc quyMô tả theo chương V5bộ
152Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đấtMô tả theo chương V1hộp
153Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400Mô tả theo chương V3cọc
154Cáp đồng trần 25mm2 VNMô tả theo chương V10m
155Đào móng băng đất C3Mô tả theo chương V2,5m3
156Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,025100m3
157Lắp đặt dây đồng đơn 1x6mm2Mô tả theo chương V6m
158Lắp đặt đầu báo khói quangMô tả theo chương V18bộ
159Lắp đặt chuông báo cháyMô tả theo chương V0,45 chuông
160Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả theo chương V0,45 nút
161Lắp đặt đèn báo cháyMô tả theo chương V0,45 đèn
162Lắp đặt điện trở đầu cuốiMô tả theo chương V2bộ
163Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả theo chương V260m
164Lắp đặt ống nhựa PVC ruột gà chống cháy, chống dập D16Mô tả theo chương V80m
165Bình khí CO2 MT5Mô tả theo chương V4bình
166Bình bột chữa cháy ABC- MFZ4kgMô tả theo chương V8bình
167Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả theo chương V2cái
168Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mmMô tả theo chương V6cái
169Lắp đặt ống nhựa D49x2,8mmMô tả theo chương V0,23100m
170Lắp đặt ống nhựa D34x3mmMô tả theo chương V0,16100m
171Lắp đặt ống nhựa D27x3mmMô tả theo chương V0,33100m
172Lắp đặt ống nhựa D21x3mmMô tả theo chương V0,08100m
173Lắp đặt ống nhựa D60x3mmMô tả theo chương V0,12100m
174Lắp đặt ống nhựa D90x3mmMô tả theo chương V0,16100m
175Lắp đặt ống nhựa D114x3,5mmMô tả theo chương V0,14100m
176Lắp đặt cút nhựa đường kính 60mmMô tả theo chương V8cái
177Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mmMô tả theo chương V28cái
178Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mmMô tả theo chương V12cái
179Lắp đặt cút nhựa đường kính 49mmMô tả theo chương V8cái
180Lắp đặt cút nhựa đường kính 34mmMô tả theo chương V25cái
181Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mmMô tả theo chương V16cái
182Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27/21mmMô tả theo chương V8cái
183Lắp đặt cút ren đồng trong, đường kính 21mmMô tả theo chương V6cái
184Lắp đặt cút ren đồng ngoài, đường kính 21mmMô tả theo chương V12cái
185Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60/34mmMô tả theo chương V6cái
186Lắp đặt tê nhựa đường kính 27/21mmMô tả theo chương V5cái
187Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mmMô tả theo chương V4cái
188Lắp đặt tê nhựa đường kính 21mmMô tả theo chương V8cái
189Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mm 135độMô tả theo chương V6cái
190Lắp đặt tê nhựa đường kính 114mm 135độMô tả theo chương V6cái
191Lắp đặt tê nhựa đường kính 60/34mm 135độMô tả theo chương V2cái
192Lắp đặt tê nhựa đường kính 90/60mm 135độMô tả theo chương V3cái
193Lắp đặt côn nhựa đường kính 90/60mmMô tả theo chương V4cái
194Lắp đặt côn nhựa đường kính 114/60mmMô tả theo chương V2cái
195Lắp đặt khâu răng trong ren đồng D27mmMô tả theo chương V2cái
196Lắp đặt khâu răng trong ren đồng D21mmMô tả theo chương V6cái
197Lắp đặt măng sông nhựa, D34mmMô tả theo chương V5cái
198Lắp đặt măng sông nhựa, D27mmMô tả theo chương V4cái
199Lắp đặt măng sông nhựa, D21mmMô tả theo chương V4cái
200Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối nắp rơi êmMô tả theo chương V4bộ
201Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo chương V4cái
202Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo chương V4bộ
203Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi inox 304Mô tả theo chương V4bộ
204Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V4cái
205Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo chương V2bộ
206Lắp đặt nút nhấn xà inoxMô tả theo chương V2bộ
207Lắp đặt vòi xả nước inoxMô tả theo chương V4bộ
208Lắp đặt phễu thu inox (200x200)mmMô tả theo chương V4cái
209Lắp đặt van đồng kính 27mmMô tả theo chương V2cái
210Lắp đặt van nhựa đường kính 49mmMô tả theo chương V1cái
211Lắp đặt van phao cơ tự độngMô tả theo chương V1cái
212Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm, dung tích bể 1m3Mô tả theo chương V1bể
213Lắp đặt măng sông nhựa, D60mmMô tả theo chương V3cái
214Lắp đặt măng sông nhựa, D90mmMô tả theo chương V5cái
215Lắp đặt măng sông nhựa, D114mmMô tả theo chương V4cái
216Cáp mạng CAT-5E FTP 10%Cu màu trắngMô tả theo chương V440m
217HUB/ Switch LINKSYS LGS116 16-Port GigabitMô tả theo chương V2hộp
218Lắp đặt rắc cắm RJ45Mô tả theo chương V20cái
219Lắp đặt hộp đấu nối điện thoại 5 đôiMô tả theo chương V1hộp
220Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy đặt chìm D16x1,1mmMô tả theo chương V220m
221Lắp mặt nạ (gồm 02RJ45)Mô tả theo chương V13bảng
222Lắp đặt đế âm tườngMô tả theo chương V13hộp
223Đầu phát Wifi băng tần kép Gigabit AC1900 Totolink A6004NSMô tả theo chương V1bộ
224Lắp tủ tôn sơn tĩnh điện (ROUTER)Mô tả theo chương V1tủ
225Đào đấtMô tả theo chương V2,85m3
226Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,029100m3
227Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,172100m3
228Lót móng đá (4x6)cm vữa XM M50Mô tả theo chương V0,581m3
229Bê tông ống đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V3,614m3
230Ván khuôn ống buyMô tả theo chương V0,637100m2
231Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,023100m3
232Bê tông tấm đan đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,296m3
233Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V0,011tấn
234Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V0,01100m2
235Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo chương V41 cấu kiện
236Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mmMô tả theo chương V0,05100m
237Lắp đặt cút nhựa D125Mô tả theo chương V2cái
238Lắp nút bịt vặn ren nhựa D125Mô tả theo chương V2cái
239Lắp đặt nối ren ngoài nhựa D125Mô tả theo chương V2cái
240Làm tầng lọc đá hộcMô tả theo chương V0,003100m3
241Làm tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả theo chương V0,005100m3
242Làm tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả theo chương V0,005100m3
243Than xỉMô tả theo chương V0,707m3
244Gach vỡMô tả theo chương V0,785m3
245Đào đất hố ga đất cấp IIIMô tả theo chương V0,7m3
246Lót móng đá (4x6)cm vữa XM M50Mô tả theo chương V0,1m3
247Bê tông hố van, hố ga, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,329m3
248Ván khuôn móng hố gaMô tả theo chương V0,037100m2
249Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,001100m3
250Bê tông tấm đan, lanh tô, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,039m3
251Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V0,002100m2
252Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V0,004tấn
253Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo chương V11 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng tương tự: là 01 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như, có giá trị không thấp hơn quy định. Tương tự về quy mô công việc (công trình dân dụng quy mô từ 2 tầng trở lên): Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc >11,0tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >11,0tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc công chứng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III và chứng nhận chỉ huy trưởng công trình(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)55
2 Giám sát kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)55
3 Đội trưởng thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệpcó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)33
4 Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)33
5 Quản lý tài chính 1 Cử nhân kế toánCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tựCó hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, bằng cấp, chứng chỉ kế toán trưởng và phải được scan từ bản chính hoặc công chứng.33
6 Kỹ thuật thi công điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điệnCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.Kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng33
7 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tựKèm theo văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng33
8 Kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy 1 Kỹ sư dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tựCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy tối thiểu hạng IIIKèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị vận tải (ô tô tự đổ) >=5 tấn3
2 Máy đào >0,4m32
3 Thăng lồng >=3 tấn1
4 Tời điện >=5 tấn2
5 Thiết bị vận tải nâng (cần cẩu) >5 tấn1
6 Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình) NiKon hoặc tương đương1
7 Máy trộn bê tông >=250 lít2
8 Máy uốn thép GF20/220V hoặc tương đương2
9 Máy hàn 23kw hoặc tương đương2
10 Mày đầm dùi Việt Nam hoặc tương đương2
11 Máy đầm bàn Việt Nam hoặc tương đương2
12 Máy cóc >=70kg2
13 Máy bơm, máy phát điện dự phòng Việt Nam hoặc tương đương2
14 Giàn giáo thép Việt Nam hoặc tương đương100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->