Gói thầu: Xây lắp công trình và bảo đảm an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220625974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình và bảo đảm an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220625930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn mục tiêu quản lý, bảo trì đường bộ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 10:37:00 đến ngày 2022-06-20 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,447,286,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với nhà thầu độc lập: đã thực hiện và hoàn thành trong 3 năm trở lại đây ít nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau đây: Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 1,8 tỷ VNĐ – Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu tối thiểu là 1,8 tỷ VNĐ – Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu thành viên trong liên danh thì giá trị khối lượng, tính chất kỹ thuật công việc đã đảm nhận trong liên danh đó phải đáp ứng được các yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh: Đã thực hiện, hoàn thành trong 3 năm gần đây nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau: - Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị của mỗi hợp đồng tối thiều là 1,8 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % giá trị khối lượng công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh tại gói thầu này. Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu phải ≥ 70% giá trị khối lượng công việc sẽ đảm nhận trong gói thầu này – Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) thì khối lượng công việc đã đảm nhận trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình giao thông đường bộ có hạng mục thi công cống BTCT. Trong trường hợp liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu về năng lực kinh nghiệm thi công tương tự về nội dung công việc mà thành viên đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 1,8 tỷ VNĐ.(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; có thời gian công tác thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ tối thiểu 05 năm.Đạt chỉ huy trưởng hạng III theo Nghị định tại điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ - CP: có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận là chỉ huy trưởng công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công): ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, hoặc giao thông; Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công các công trình giao thông.Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ. (Có xác nhận là Đội trưởng thi công công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công các công trình giao thông.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cầu đường bộ. (Có xác nhận là Cán bộ kỹ thuật công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục bánh xích ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xúc 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép thủy lực lực ép 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu (8,5T-16T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình và bảo đảm an toàn giao thông Sửa chữa các cống tại Km13+430, Km22+998, Km23+600 đường tỉnh 452; Km9+840 đường tỉnh 463 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn mục tiêu quản lý, bảo trì đường bộ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Thái Bình
- Địa chỉ: Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình - tỉnh Thái Bình.
- Số điện thoại: 02273.645.677
- Số fax: 02273.645.677 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải Thái Bình Nơi nhận: Tầng 5 - Sở Giao thông vận tải Thái Bình - Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình. Số điện thoại: 02273.642.789 Số fax: 02273.645.677 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải Thái Bình Nơi nhận: Tầng 5 - Sở Giao thông vận tải Thái Bình - Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình. Số điện thoại: 02273.642.789 Số fax: 02273.645.677 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình. Số 233 - đường Hai Bà Trưng - TP Thái Bình - tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 0227 3831 774. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cống 1x1 Km 22+998 Hưng Hà | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,09 | m3 |
| 2 | Đào móng cống | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 168,75 | m3 |
| 3 | Cọc tre gia cố móng cống, chiều dài cọc 2m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.545,53 | m |
| 4 | Lớp đá đệm móng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,09 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống, M200 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 13,76 | m3 |
| 6 | Bê tông ống cống, M300 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,23 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đầu + tường cánh, M200 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,48 | m3 |
| 8 | Cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1124 | tấn |
| 9 | Cốt thép thân cống, ĐK 10<D≤18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,9654 | tấn |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,38 | m2 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 42,24 | m2 |
| 12 | Đắp cát mang cống độ chặt K ≥ 0,98 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 25,62 | m3 |
| 13 | Đắp đất lề đường tiếp giáp tường đầu, độ chặt K ≥ 0,90 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 84,47 | m3 |
| 14 | Móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,6 | m3 |
| 15 | Đắp bờ vây thi công cống | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 38 | m |
| B | Đường 2 bên cống 1x1 Km 22+998 Hưng Hà | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt K ≥ 0,90 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 38,49 | m3 |
| 2 | Cày xới mặt đường cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 325,51 | m2 |
| 3 | Đào khuôn đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,48 | m3 |
| 4 | Lớp đá dăm nước lớp trên tôn bù mặt đường cũ, mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 109,38 | m2 |
| 5 | Lớp đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 359,51 | m2 |
| 6 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 359,51 | m2 |
| 7 | Đá vỉa 15x20cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,6684 | m3 |
| 8 | Cày xới mặt đường cũ vuốt ngõ ngang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 30 | m2 |
| 9 | Lớp đá dăm nước lớp trên vuốt ngõ ngang, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 30 | m2 |
| 10 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Vuốt ngõ ngang) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 30 | m2 |
| 11 | Lớp đá dăm nước lớp dưới xử lý ổ gà, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | m2 |
| 12 | Cày xới mặt đường cũ xử lý lún võng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 30 | m2 |
| 13 | Lớp đá dăm nước lớp dưới xử lý lún võng, mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 30 | m2 |
| C | Cống 2.5x2.5m Km23+600 ĐT.452-Hưng Hà | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 31,38 | m3 |
| 2 | Đào móng cống | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 322,37 | m3 |
| 3 | Bê tông thân cống hình hộp M300 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 36,53 | m3 |
| 4 | Cốt thép thân cống ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0207 | tấn |
| 5 | Cốt thép thân cống, ĐK 10<D≤18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,6104 | tấn |
| 6 | Cốt thép thâncống, ĐK >18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,2103 | tấn |
| 7 | Cọc tre gia cố móng cống, chiều dài cọc 2m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4.493,44 | m |
| 8 | Bê tông M150 lót móng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,99 | m3 |
| 9 | Lớp đá đệm móng cống | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,99 | m3 |
| 10 | Bê tông gờ lan can, M300 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,72 | m3 |
| 11 | Cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1127 | tấn |
| 12 | Sơn vàng đen gờ lan can | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,76 | m2 |
| 13 | Ống thép lan can tay vịn mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 50,88 | kg |
| 14 | Thép bản bịt ống lan can tay vịn mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,5 | kg |
| 15 | Thép hình cột lan can tay vịn L75x75x6 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 31,65 | kg |
| 16 | Thép D12 lan can tay vịn | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,33 | kg |
| 17 | Bê tông chân khay, M300 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,48 | m3 |
| 18 | Cốt thép chân khay, ĐK >18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3527 | tấn |
| 19 | Bê tông sân cống, M300 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 10,94 | m3 |
| 20 | Cốt thép sân cống, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0121 | tấn |
| 21 | Cốt thép sân cống, ĐK 10<D≤18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,8342 | tấn |
| 22 | Bê tông tường cánh cống M300 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,88 | m3 |
| 23 | Cốt thép tường cánh cống, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0224 | tấn |
| 24 | Cốt thép tường cánh cống, ĐK 10<D≤18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,1629 | tấn |
| 25 | Bê tông bản dẫn cống, M300 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 19,68 | m3 |
| 26 | Cốt thép bản dẫn cống ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0194 | tấn |
| 27 | Cốt thép bản dẫn cống, ĐK 10<D≤18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,4785 | tấn |
| 28 | Bê tông lót móng bản dẫn cống, M150 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,6 | m3 |
| 29 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe giữa bản dẫn và cống | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,64 | m2 |
| 30 | Lớp cấp phối đá dăm loại II đắp trả 2 bên mang công dẫn đến đáy bản quá độ, độ chặt K ≥ 0,98 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 92,64 | m3 |
| 31 | Đất đắp bản dẫn cống phần lề tiếp giáp tường đầu cống, độ chặt K ≥ 0,90 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 32,64 | m3 |
| 32 | Cọc ván thép | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 960 | m |
| 33 | Đào mương dẫn dòng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 65,86 | m3 |
| 34 | Đắp cát mương dẫn dòng, độ chặt K≥0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 34,1 | m3 |
| 35 | Đắp cát mương dẫn dòng, độ chặt K≥0,98 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 16,2 | m3 |
| 36 | Móng cấp phối đá dăm lớp dươi mương dẫn dòng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,2 | m3 |
| D | Đường tạm tránh Cống 2.5x2.5m Km23+600 ĐT.452-Hưng Hà | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8 | m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường, độ chặt K≥0,9 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 358,04 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường, độ chặt K≥0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 260,81 | m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 67,35 | m3 |
| 5 | Cọc tiêu BTCT | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 28 | cái |
| 6 | Ống cống tạm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 7 | Lớp đá đệm móng cống tạm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,04 | m3 |
| E | Đường 2 bên cống 2.5x2.5m Km23+600 ĐT.452-Hưng Hà | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,9 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 489,12 | m3 |
| 2 | Cày xới mặt đường cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 508,14 | m2 |
| 3 | Đào nền đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 184,79 | m3 |
| 4 | Đắp cát độ chặt K ≥ 0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 238,1 | m3 |
| 5 | Lớp đá dăm nước lớp trên tôn bù mặt đường cũ, mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 117,25 | m2 |
| 6 | Đắp cát đường mở rộng, độ chặt K ≥ 0,98 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 126,29 | m3 |
| 7 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường mở rộng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 63,15 | m3 |
| 8 | Lớp đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 760,72 | m2 |
| 9 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 760,72 | m2 |
| 10 | Đá vỉa 15x20cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,225 | m3 |
| 11 | Cày xới mặt đường xử lý lún võng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 113,21 | m2 |
| 12 | Lớp đá dăm nước lớp dưới xử lý lún võng, mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 113,21 | m2 |
| F | Cống 1.5x1.5 Km 9+840 Vũ Thư | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 13,65 | m3 |
| 2 | Đào móng cống | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 238,66 | m3 |
| 3 | Cọc tre gia cố móng cống, chiều dài cọc 2m, 25cọc/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2.066,06 | m |
| 4 | Lớp đá đệm móng cống | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,13 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống M200 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 17,92 | m3 |
| 6 | Bê tông ống cống M300 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 14,35 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đầu + tường cánh M200 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 11,03 | m3 |
| 8 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2908 | tấn |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK 10<D≤18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,8124 | tấn |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe mối nối cống | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12,08 | m2 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 66,72 | m2 |
| 12 | Đắp đất phần lề đường tiếp giáp tường đầu,độ chặt K ≥ 0,90 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 66,62 | m3 |
| 13 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới dưới | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 108,45 | m3 |
| 14 | Bê tông dàn phai cống, M200 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,25 | m3 |
| 15 | Cốt thép dàn phai, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0175 | tấn |
| 16 | Cốt thép dàn phai, ĐK 10<D≤18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0345 | tấn |
| 17 | Bê tông cánh phai cống, M200 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,23 | m3 |
| 18 | Cốt thép cánh phai cống, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0214 | tấn |
| 19 | Vít me V1 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 20 | Tôn 10 li | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,46 | kg |
| 21 | Bulong M12 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 22 | Cọc ván thép | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 660 | m |
| G | Đường 2 bên Cống 1.5x1.5 Km 9+840 Vũ Thư | |||
| 1 | Đắp đất độ chặt K ≥ 0,90 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 191,19 | m3 |
| 2 | Cày xới mặt đường cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.375,59 | m2 |
| 3 | Đào khuôn đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 13,08 | m3 |
| 4 | Lớp đá dăm nước lớp trên tôn bù mặt đường cũ, mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 128,5 | m2 |
| 5 | Lớp đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.375,59 | m2 |
| 6 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.375,59 | m2 |
| 7 | Đá vỉa 15x20cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 11,3028 | m3 |
| 8 | Cày xới mặt đường vuốt ngõ ngang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 159,14 | m2 |
| 9 | Lớp đá dăm nước lớp trên vuốt ngõ ngang, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 159,14 | m2 |
| 10 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm vuốt ngõ ngang, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 159,14 | m2 |
| H | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với nhà thầu độc lập: đã thực hiện và hoàn thành trong 3 năm trở lại đây ít nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau đây: Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 1,8 tỷ VNĐ – Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu tối thiểu là 1,8 tỷ VNĐ – Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu thành viên trong liên danh thì giá trị khối lượng, tính chất kỹ thuật công việc đã đảm nhận trong liên danh đó phải đáp ứng được các yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh: Đã thực hiện, hoàn thành trong 3 năm gần đây nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau: - Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị của mỗi hợp đồng tối thiều là 1,8 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % giá trị khối lượng công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh tại gói thầu này. Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu phải ≥ 70% giá trị khối lượng công việc sẽ đảm nhận trong gói thầu này – Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) thì khối lượng công việc đã đảm nhận trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình giao thông đường bộ có hạng mục thi công cống BTCT. Trong trường hợp liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu về năng lực kinh nghiệm thi công tương tự về nội dung công việc mà thành viên đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 1,8 tỷ VNĐ.(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người | 1 | Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; có thời gian công tác thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ tối thiểu 05 năm.Đạt chỉ huy trưởng hạng III theo Nghị định tại điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ - CP: có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận là chỉ huy trưởng công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình) | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công): ≥ 01 người | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, hoặc giao thông; Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công các công trình giao thông.Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ. (Có xác nhận là Đội trưởng thi công công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật: ≥ 01 người | 1 | Có trình độ từ cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công các công trình giao thông.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cầu đường bộ. (Có xác nhận là Cán bộ kỹ thuật công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 6T | Còn tốt | 1 |
| 2 | Cần trục bánh xích ≥10T | Còn tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép 5Kw | Còn tốt | 2 |
| 4 | Máy xúc 0,8m3 | Còn tốt | 2 |
| 5 | Máy ép thủy lực lực ép 130T | Còn tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Còn tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥5T | Còn tốt | 2 |
| 8 | Máy nén khí | Còn tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Còn tốt | 2 |
| 10 | Máy lu (8,5T-16T) | Còn tốt | 2 |
| 11 | Thiết bị nấu nhựa | Còn tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn | Còn tốt | 2 |
| 13 | Máy phun nhựa đường 190CV | Còn tốt | 1 |
| 14 | Máy lu bánh lốp 16T | Còn tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi