Gói thầu: Xây lắp công trình và bảo đảm an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220625974-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ
Tên gói thầu Xây lắp công trình và bảo đảm an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220625930
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn mục tiêu quản lý, bảo trì đường bộ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 10:37:00 đến ngày 2022-06-20 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,447,286,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đối với nhà thầu độc lập: đã thực hiện và hoàn thành trong 3 năm trở lại đây ít nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau đây: Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 1,8 tỷ VNĐ – Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu tối thiểu là 1,8 tỷ VNĐ – Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu thành viên trong liên danh thì giá trị khối lượng, tính chất kỹ thuật công việc đã đảm nhận trong liên danh đó phải đáp ứng được các yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh: Đã thực hiện, hoàn thành trong 3 năm gần đây nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau: - Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị của mỗi hợp đồng tối thiều là 1,8 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % giá trị khối lượng công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh tại gói thầu này. Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu phải ≥ 70% giá trị khối lượng công việc sẽ đảm nhận trong gói thầu này – Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) thì khối lượng công việc đã đảm nhận trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình giao thông đường bộ có hạng mục thi công cống BTCT. Trong trường hợp liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu về năng lực kinh nghiệm thi công tương tự về nội dung công việc mà thành viên đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 1,8 tỷ VNĐ.(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; có thời gian công tác thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ tối thiểu 05 năm.Đạt chỉ huy trưởng hạng III theo Nghị định tại điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ - CP: có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận là chỉ huy trưởng công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công): ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, hoặc giao thông; Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công các công trình giao thông.Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ. (Có xác nhận là Đội trưởng thi công công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công các công trình giao thông.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cầu đường bộ. (Có xác nhận là Cán bộ kỹ thuật công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục bánh xích ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cắt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép thủy lực lực ép 130T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu (8,5T-16T)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình và bảo đảm an toàn giao thông
Sửa chữa các cống tại Km13+430, Km22+998, Km23+600 đường tỉnh 452; Km9+840 đường tỉnh 463
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn mục tiêu quản lý, bảo trì đường bộ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 - Sở Giao thông vận tải Thái Bình - Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình - tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Thái Bình - Địa chỉ: Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình - tỉnh Thái Bình. - Số điện thoại: 02273.645.677 - Số fax: 02273.645.677
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng Thái Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 - Sở Giao thông vận tải Thái Bình - Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình - tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Thái Bình - Địa chỉ: Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình - tỉnh Thái Bình. - Số điện thoại: 02273.645.677 - Số fax: 02273.645.677


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Thái Bình - Địa chỉ: Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình - tỉnh Thái Bình. - Số điện thoại: 02273.645.677 - Số fax: 02273.645.677
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải Thái Bình Nơi nhận: Tầng 5 - Sở Giao thông vận tải Thái Bình - Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình. Số điện thoại: 02273.642.789 Số fax: 02273.645.677
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải Thái Bình Nơi nhận: Tầng 5 - Sở Giao thông vận tải Thái Bình - Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình. Số điện thoại: 02273.642.789 Số fax: 02273.645.677
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình. Số 233 - đường Hai Bà Trưng - TP Thái Bình - tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 0227 3831 774.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cống 1x1 Km 22+998 Hưng Hà
1Phá dỡ cống cũTheo tiêu chuẩn hiện hành7,09m3
2Đào móng cốngTheo tiêu chuẩn hiện hành168,75m3
3Cọc tre gia cố móng cống, chiều dài cọc 2mTheo tiêu chuẩn hiện hành1.545,53m
4Lớp đá đệm móngTheo tiêu chuẩn hiện hành3,09m3
5Bê tông móng cống, M200Theo tiêu chuẩn hiện hành13,76m3
6Bê tông ống cống, M300Theo tiêu chuẩn hiện hành6,23m3
7Bê tông tường đầu + tường cánh, M200Theo tiêu chuẩn hiện hành4,48m3
8Cốt thép thân cống, ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn hiện hành0,1124tấn
9Cốt thép thân cống, ĐK 10<D≤18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành0,9654tấn
10Bao tải tẩm nhựa chèn kheTheo tiêu chuẩn hiện hành5,38m2
11Vải địa kỹ thuậtTheo tiêu chuẩn hiện hành42,24m2
12Đắp cát mang cống độ chặt K ≥ 0,98Theo tiêu chuẩn hiện hành25,62m3
13Đắp đất lề đường tiếp giáp tường đầu, độ chặt K ≥ 0,90Theo tiêu chuẩn hiện hành84,47m3
14Móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cmTheo tiêu chuẩn hiện hành5,6m3
15Đắp bờ vây thi công cốngTheo tiêu chuẩn hiện hành38m
B Đường 2 bên cống 1x1 Km 22+998 Hưng Hà
1Đắp đất, độ chặt K ≥ 0,90Theo tiêu chuẩn hiện hành38,49m3
2Cày xới mặt đường cũTheo tiêu chuẩn hiện hành325,51m2
3Đào khuôn đườngTheo tiêu chuẩn hiện hành3,48m3
4Lớp đá dăm nước lớp trên tôn bù mặt đường cũ, mặt đường đã lèn ép 8cmTheo tiêu chuẩn hiện hành109,38m2
5Lớp đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo tiêu chuẩn hiện hành359,51m2
6Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo tiêu chuẩn hiện hành359,51m2
7Đá vỉa 15x20cmTheo tiêu chuẩn hiện hành6,6684m3
8Cày xới mặt đường cũ vuốt ngõ ngangTheo tiêu chuẩn hiện hành30m2
9Lớp đá dăm nước lớp trên vuốt ngõ ngang, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo tiêu chuẩn hiện hành30m2
10Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Vuốt ngõ ngang)Theo tiêu chuẩn hiện hành30m2
11Lớp đá dăm nước lớp dưới xử lý ổ gà, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo tiêu chuẩn hiện hành4m2
12Cày xới mặt đường cũ xử lý lún võngTheo tiêu chuẩn hiện hành30m2
13Lớp đá dăm nước lớp dưới xử lý lún võng, mặt đường đã lèn ép 8cmTheo tiêu chuẩn hiện hành30m2
C Cống 2.5x2.5m Km23+600 ĐT.452-Hưng Hà
1Phá dỡ cống cũTheo tiêu chuẩn hiện hành31,38m3
2Đào móng cốngTheo tiêu chuẩn hiện hành322,37m3
3Bê tông thân cống hình hộp M300Theo tiêu chuẩn hiện hành36,53m3
4Cốt thép thân cống ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn hiện hành0,0207tấn
5Cốt thép thân cống, ĐK 10<D≤18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành5,6104tấn
6Cốt thép thâncống, ĐK >18mmTheo tiêu chuẩn hiện hành1,2103tấn
7Cọc tre gia cố móng cống, chiều dài cọc 2mTheo tiêu chuẩn hiện hành4.493,44m
8Bê tông M150 lót móngTheo tiêu chuẩn hiện hành5,99m3
9Lớp đá đệm móng cốngTheo tiêu chuẩn hiện hành5,99m3
10Bê tông gờ lan can, M300Theo tiêu chuẩn hiện hành0,72m3
11Cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mmTheo tiêu chuẩn hiện hành0,1127tấn
12Sơn vàng đen gờ lan canTheo tiêu chuẩn hiện hành2,76m2
13Ống thép lan can tay vịn mạ kẽmTheo tiêu chuẩn hiện hành50,88kg
14Thép bản bịt ống lan can tay vịn mạ kẽmTheo tiêu chuẩn hiện hành2,5kg
15Thép hình cột lan can tay vịn L75x75x6Theo tiêu chuẩn hiện hành31,65kg
16Thép D12 lan can tay vịnTheo tiêu chuẩn hiện hành5,33kg
17Bê tông chân khay, M300Theo tiêu chuẩn hiện hành5,48m3
18Cốt thép chân khay, ĐK >18mmTheo tiêu chuẩn hiện hành0,3527tấn
19Bê tông sân cống, M300Theo tiêu chuẩn hiện hành10,94m3
20Cốt thép sân cống, ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn hiện hành0,0121tấn
21Cốt thép sân cống, ĐK 10<D≤18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành0,8342tấn
22Bê tông tường cánh cống M300Theo tiêu chuẩn hiện hành8,88m3
23Cốt thép tường cánh cống, ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn hiện hành0,0224tấn
24Cốt thép tường cánh cống, ĐK 10<D≤18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành1,1629tấn
25Bê tông bản dẫn cống, M300Theo tiêu chuẩn hiện hành19,68m3
26Cốt thép bản dẫn cống ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn hiện hành0,0194tấn
27Cốt thép bản dẫn cống, ĐK 10<D≤18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành2,4785tấn
28Bê tông lót móng bản dẫn cống, M150Theo tiêu chuẩn hiện hành5,6m3
29Bao tải tẩm nhựa chèn khe giữa bản dẫn và cốngTheo tiêu chuẩn hiện hành0,64m2
30Lớp cấp phối đá dăm loại II đắp trả 2 bên mang công dẫn đến đáy bản quá độ, độ chặt K ≥ 0,98Theo tiêu chuẩn hiện hành92,64m3
31Đất đắp bản dẫn cống phần lề tiếp giáp tường đầu cống, độ chặt K ≥ 0,90Theo tiêu chuẩn hiện hành32,64m3
32Cọc ván thépTheo tiêu chuẩn hiện hành960m
33Đào mương dẫn dòngTheo tiêu chuẩn hiện hành65,86m3
34Đắp cát mương dẫn dòng, độ chặt K≥0,95Theo tiêu chuẩn hiện hành34,1m3
35Đắp cát mương dẫn dòng, độ chặt K≥0,98Theo tiêu chuẩn hiện hành16,2m3
36Móng cấp phối đá dăm lớp dươi mương dẫn dòngTheo tiêu chuẩn hiện hành9,2m3
D Đường tạm tránh Cống 2.5x2.5m Km23+600 ĐT.452-Hưng Hà
1Đào nền đườngTheo tiêu chuẩn hiện hành8m3
2Đắp đất lề đường, độ chặt K≥0,9Theo tiêu chuẩn hiện hành358,04m3
3Đắp cát nền đường, độ chặt K≥0,95Theo tiêu chuẩn hiện hành260,81m3
4Móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo tiêu chuẩn hiện hành67,35m3
5Cọc tiêu BTCTTheo tiêu chuẩn hiện hành28cái
6Ống cống tạmTheo tiêu chuẩn hiện hành7cái
7Lớp đá đệm móng cống tạmTheo tiêu chuẩn hiện hành5,04m3
E Đường 2 bên cống 2.5x2.5m Km23+600 ĐT.452-Hưng Hà
1Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,9Theo tiêu chuẩn hiện hành489,12m3
2Cày xới mặt đường cũTheo tiêu chuẩn hiện hành508,14m2
3Đào nền đườngTheo tiêu chuẩn hiện hành184,79m3
4Đắp cát độ chặt K ≥ 0,95Theo tiêu chuẩn hiện hành238,1m3
5Lớp đá dăm nước lớp trên tôn bù mặt đường cũ, mặt đường đã lèn ép 8cmTheo tiêu chuẩn hiện hành117,25m2
6Đắp cát đường mở rộng, độ chặt K ≥ 0,98Theo tiêu chuẩn hiện hành126,29m3
7Móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường mở rộngTheo tiêu chuẩn hiện hành63,15m3
8Lớp đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo tiêu chuẩn hiện hành760,72m2
9Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo tiêu chuẩn hiện hành760,72m2
10Đá vỉa 15x20cmTheo tiêu chuẩn hiện hành6,225m3
11Cày xới mặt đường xử lý lún võngTheo tiêu chuẩn hiện hành113,21m2
12Lớp đá dăm nước lớp dưới xử lý lún võng, mặt đường đã lèn ép 8cmTheo tiêu chuẩn hiện hành113,21m2
F Cống 1.5x1.5 Km 9+840 Vũ Thư
1Phá dỡ cống cũTheo tiêu chuẩn hiện hành13,65m3
2Đào móng cốngTheo tiêu chuẩn hiện hành238,66m3
3Cọc tre gia cố móng cống, chiều dài cọc 2m, 25cọc/m2Theo tiêu chuẩn hiện hành2.066,06m
4Lớp đá đệm móng cốngTheo tiêu chuẩn hiện hành4,13m3
5Bê tông móng cống M200Theo tiêu chuẩn hiện hành17,92m3
6Bê tông ống cống M300Theo tiêu chuẩn hiện hành14,35m3
7Bê tông tường đầu + tường cánh M200Theo tiêu chuẩn hiện hành11,03m3
8Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn hiện hành0,2908tấn
9Cốt thép ống cống, ĐK 10<D≤18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành1,8124tấn
10Bao tải tẩm nhựa chèn khe mối nối cốngTheo tiêu chuẩn hiện hành12,08m2
11Vải địa kỹ thuậtTheo tiêu chuẩn hiện hành66,72m2
12Đắp đất phần lề đường tiếp giáp tường đầu,độ chặt K ≥ 0,90Theo tiêu chuẩn hiện hành66,62m3
13Móng cấp phối đá dăm lớp dưới dướiTheo tiêu chuẩn hiện hành108,45m3
14Bê tông dàn phai cống, M200Theo tiêu chuẩn hiện hành0,25m3
15Cốt thép dàn phai, ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn hiện hành0,0175tấn
16Cốt thép dàn phai, ĐK 10<D≤18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành0,0345tấn
17Bê tông cánh phai cống, M200Theo tiêu chuẩn hiện hành0,23m3
18Cốt thép cánh phai cống, ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn hiện hành0,0214tấn
19Vít me V1Theo tiêu chuẩn hiện hành1cái
20Tôn 10 liTheo tiêu chuẩn hiện hành5,46kg
21Bulong M12Theo tiêu chuẩn hiện hành3bộ
22Cọc ván thépTheo tiêu chuẩn hiện hành660m
G Đường 2 bên Cống 1.5x1.5 Km 9+840 Vũ Thư
1Đắp đất độ chặt K ≥ 0,90Theo tiêu chuẩn hiện hành191,19m3
2Cày xới mặt đường cũTheo tiêu chuẩn hiện hành1.375,59m2
3Đào khuôn đườngTheo tiêu chuẩn hiện hành13,08m3
4Lớp đá dăm nước lớp trên tôn bù mặt đường cũ, mặt đường đã lèn ép 8cmTheo tiêu chuẩn hiện hành128,5m2
5Lớp đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo tiêu chuẩn hiện hành1.375,59m2
6Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo tiêu chuẩn hiện hành1.375,59m2
7Đá vỉa 15x20cmTheo tiêu chuẩn hiện hành11,3028m3
8Cày xới mặt đường vuốt ngõ ngangTheo tiêu chuẩn hiện hành159,14m2
9Lớp đá dăm nước lớp trên vuốt ngõ ngang, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo tiêu chuẩn hiện hành159,14m2
10Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm vuốt ngõ ngang, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo tiêu chuẩn hiện hành159,14m2
H Đảm bảo an toàn giao thông
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thôngTheo tiêu chuẩn hiện hành1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đối với nhà thầu độc lập: đã thực hiện và hoàn thành trong 3 năm trở lại đây ít nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau đây: Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 1,8 tỷ VNĐ – Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu tối thiểu là 1,8 tỷ VNĐ – Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu thành viên trong liên danh thì giá trị khối lượng, tính chất kỹ thuật công việc đã đảm nhận trong liên danh đó phải đáp ứng được các yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh: Đã thực hiện, hoàn thành trong 3 năm gần đây nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau: - Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị của mỗi hợp đồng tối thiều là 1,8 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % giá trị khối lượng công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh tại gói thầu này. Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu phải ≥ 70% giá trị khối lượng công việc sẽ đảm nhận trong gói thầu này – Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) thì khối lượng công việc đã đảm nhận trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình giao thông đường bộ có hạng mục thi công cống BTCT. Trong trường hợp liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu về năng lực kinh nghiệm thi công tương tự về nội dung công việc mà thành viên đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 1,8 tỷ VNĐ.(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người 1 Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; có thời gian công tác thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ tối thiểu 05 năm.Đạt chỉ huy trưởng hạng III theo Nghị định tại điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ - CP: có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận là chỉ huy trưởng công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình)55
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công): ≥ 01 người 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, hoặc giao thông; Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công các công trình giao thông.Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ. (Có xác nhận là Đội trưởng thi công công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình)33
3 Cán bộ kỹ thuật: ≥ 01 người 1 Có trình độ từ cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công các công trình giao thông.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cầu đường bộ. (Có xác nhận là Cán bộ kỹ thuật công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 6T Còn tốt1
2 Cần trục bánh xích ≥10T Còn tốt1
3 Máy cắt uốn cắt thép 5Kw Còn tốt2
4 Máy xúc 0,8m3 Còn tốt2
5 Máy ép thủy lực lực ép 130T Còn tốt1
6 Máy trộn bê tông 250l Còn tốt2
7 Ô tô tự đổ ≥5T Còn tốt2
8 Máy nén khí Còn tốt1
9 Máy đầm dùi Còn tốt2
10 Máy lu (8,5T-16T) Còn tốt2
11 Thiết bị nấu nhựa Còn tốt1
12 Máy hàn Còn tốt2
13 Máy phun nhựa đường 190CV Còn tốt1
14 Máy lu bánh lốp 16T Còn tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->