Gói thầu: Xây lắp công trình và bảo đảm an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220625771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình và bảo đảm an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220625742 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn mục tiêu quản lý, bảo trì đường bộ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 10:32:00 đến ngày 2022-06-20 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,592,455,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với nhà thầu độc lập: đã thực hiện và hoàn thành trong 3 năm trở lại đây ít nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau đây: Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 3,3 tỷ VNĐ – Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu tối thiểu là 3,3 tỷ VNĐ – Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu thành viên trong liên danh thì giá trị khối lượng, tính chất kỹ thuật công việc đã đảm nhận trong liên danh đó phải đáp ứng được các yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh: Đã thực hiện, hoàn thành trong 3 năm gần đây nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau: - Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị của mỗi hợp đồng tối thiều là 3,3 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % giá trị khối lượng công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh tại gói thầu này. Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu phải ≥ 70% giá trị khối lượng công việc sẽ đảm nhận trong gói thầu này – Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) thì khối lượng công việc đã đảm nhận trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông có hạng mục thảm bê tông nhựa nóng. Trong trường hợp liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu về năng lực kinh nghiệm thi công tương tự về nội dung công việc mà thành viên đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 3,3 tỷ VNĐ.(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; có thời gian công tác thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ tối thiểu 05 năm.Đạt chỉ huy trưởng hạng III theo Nghị định tại điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ - CP: có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận là chỉ huy trưởng công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công): ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, hoặc giao thông; Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công các công trình giao thông.Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ. (Có xác nhận là Đội trưởng thi công công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công các công trình giao thông.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cầu đường bộ. (Có xác nhận là Cán bộ kỹ thuật công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: ≥ 10 người. |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận. Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân tham gia gói thầu kèm chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải thảm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình và bảo đảm an toàn giao thông Sửa chữa đường tỉnh 458, đoạn từ ngã ba Tống Vũ (Km3+700) đến nút giao với đường huyện ĐH.15 (Km4+300); bổ sung rãnh thoát nước, tôn hộ lan đoạn Km11+800 đến Km12+100 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn mục tiêu quản lý, bảo trì đường bộ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Thái Bình
- Địa chỉ: Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình - tỉnh Thái Bình.
- Số điện thoại: 02273.645.677
- Số fax: 02273.645.677 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải Thái Bình Nơi nhận: Tầng 5 - Sở Giao thông vận tải Thái Bình - Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình. Số điện thoại: 02273.642.789 Số fax: 02273.645.677 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải Thái Bình Nơi nhận: Tầng 5 - Sở Giao thông vận tải Thái Bình - Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình. Số điện thoại: 02273.642.789 Số fax: 02273.645.677 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình. Số 233 - đường Hai Bà Trưng - TP Thái Bình - tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 0227 3831 774. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường (Đoạn Km3+700 - Km4+300) | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường cũ vị trí đầu cầu và vị trí xử lý cao su | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 191,2 | m2 |
| 2 | Đào bê tông mép bó vỉa trước nhà dân | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 13,39 | m3 |
| 3 | Đào kết cấu CPĐD vị trí cao su | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 32,18 | m3 |
| 4 | Đào kết cấu đất nền đường vị trí cao su | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 35,75 | m3 |
| 5 | Thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm, hoàn trả vị trí đầu cầu và vị trí xử lý cao su | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 191,2 | m2 |
| 6 | Thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm, hoàn trả vị trí bù vênh và vị trí vuốt đầu cuối tuyến | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2.581,37 | m2 |
| 7 | Thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8.410,06 | m2 |
| 8 | Lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8.895,43 | m2 |
| 9 | Lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 vị trí đầu cầu và vị trí xử lý cao su | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 191,2 | m2 |
| 10 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới xử lý cao su dày 30cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 21,45 | m3 |
| 11 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên xử lý cao su dày 15cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 10,73 | m3 |
| 12 | Đắp cát , độ chặt K ≥ 0,98 xử lý cao su | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 35,75 | m3 |
| 13 | Bê tông rãnh vét M200 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 18 | m3 |
| B | Hệ thống báo hiệu đường bộ (Đoạn Km3+700 - Km4+300) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 318,85 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm, sơn gờ giảm tốc | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 120,6 | m2 |
| 3 | Sơn bó vỉa đảo màu trăng đỏ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 15,6 | m2 |
| 4 | Đinh phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 120 | cái |
| C | Nâng hố ga trên mặt đường (Đoạn Km3+700 - Km4+300) | |||
| 1 | Bê tông hố ga M300, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,08 | m3 |
| 2 | Cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0039 | tấn |
| 3 | Thép hình hố ga, V(50x50x5) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 42,22 | kg |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan hố ga | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cấu kiện |
| D | Sửa chữa khe co giãn (Đoạn Km3+700 - Km4+300) | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông khe co giãn cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,59 | m3 |
| 2 | Khoan tạo lỗ D20 dài 100mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 552 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Cốt thép khe co giãn, ĐK | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,8779 | tấn |
| 4 | Khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 32,5 | m |
| 5 | Vữa không co ngót | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,28 | m3 |
| 6 | Quét Sikadur 732 mât độ 0,5kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,94 | m2 |
| 7 | Quét Sikadur 731 mât độ 0,5kg/m2 vị trí lỗ khoan | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,47 | m2 |
| 8 | Đinh bắn bê tông | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 128 | cái |
| E | Đào đắp rãnh thoát nước B40 (Km11+800 - Km12+100) | |||
| 1 | Bê tông rãnh thoát nước M200 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 24,31 | m3 |
| 2 | Lớp ni lông chống mất nước bê tông | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 162,07 | m2 |
| 3 | Đắp cát hoàn trả độ chặt K ≥ 0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 104,18 | m3 |
| 4 | Cắt, phá bỏ bê tông tại các vị trí ngõ ngang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 162,18 | m |
| 5 | Đào móng rãnh | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 434,38 | m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt K ≥ 0,90 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 116,6 | m3 |
| 7 | Đắp cát hoàn trả đường ngang, độ chặt K ≥ 0,98 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,97 | m3 |
| 8 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới hoàn trả đường ngang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,49 | m3 |
| 9 | Đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm hoàn trả đường ngang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 13,49 | m2 |
| 10 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 hoàn trả đường ngang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 22,3 | m2 |
| F | Thân rãnh đổ tại chỗ (Đoạn bổ sung rãnh và tôn hộ lan) | |||
| 1 | Bê tông rãnh nước đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,5 | m3 |
| 2 | Cốt thép rãnh nước đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3889 | tấn |
| G | Thân rãnh đúc sẵn (Km11+800 - Km12+100) | |||
| 1 | Lớp đá đệm móng rãnh | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 22,4 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh, M250 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 55,38 | m3 |
| 3 | Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,0335 | tấn |
| 4 | Vữa xi măng mối nối, M100 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 55 | m2 |
| H | Tấm đan nắp rãnh (Km11+800 - Km12+100) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 26,34 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan ≤ 10 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,6528 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan > 10 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,631 | tấn |
| I | Tường chắn đất xây gạch (Km11+800 - Km12+100) | |||
| 1 | Tường xây gạch, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,94 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 55,8744 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,88 | m3 |
| J | Tôn hộ lan (Km11+800 - Km12+100) | |||
| 1 | Tấm tôn lượn sóng 3320x310x3mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 67 | tấm |
| 2 | Tấm tôn lượn sóng 2320x310x3mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | tấm |
| 3 | Cột thép cao 2250mm,D141,3x4,5x2mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 76 | cột |
| 4 | Hộp thép đệm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 76 | cái |
| 5 | Nắp đậy cột | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 76 | cái |
| 6 | Bulong liên kết tôn lượn sóng vào cột M20x180 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 76 | cái |
| 7 | Bulong liên kết tôn lượn sóng M16x35 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 760 | cái |
| 8 | Tiêu phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 76 | cái |
| 9 | Thép bản KT 691x310x3 (mm) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | tấm |
| K | Hệ thống báo hiệu đường bộ (Km11+800 - Km12+100) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5 | m2 |
| 2 | Dịch chuyển biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8 | m |
| 3 | Dịch chuyển cọc Km | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Dịch chuyển cọc H | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| L | Đào đắp cống hoàn trả mặt đường - Cống KT (0,75x0,75) (Km11+800 - Km12+100) | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 25,22 | m |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 19,02 | m3 |
| 3 | Đào móng cống | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 96,52 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả độ chặt K ≥ 0,90 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 22,88 | m3 |
| 5 | Lớp cấp phối đá dăm hai bên thân cống | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 29,89 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới hoàn trả trên cống | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,15 | m3 |
| 7 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên hoàn trả trên cống | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 16,3 | m3 |
| 8 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 54,35 | m2 |
| 9 | Thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 54,35 | m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 54,35 | m2 |
| 11 | Thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 54,35 | m2 |
| M | Thân cống - Cống KT (0,75x0,75) (Km11+800 - Km12+100) | |||
| 1 | Cọc tre gia cố móng cống , L= 2.5m, 25 cọc/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.546,57 | m |
| 2 | Lớp đá đệm móng đế cống | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,47 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đổ tại chỗ, M200 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,27 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống đúc sẵn, M200 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,98 | m3 |
| 5 | Cốt thép đế cống, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2963 | tấn |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,75 | m3 |
| 7 | Bê tông ống cống, bê tông M300 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,5 | m3 |
| 8 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,7016 | tấn |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK 10<D≤18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,8645 | tấn |
| 10 | Vải địa kỹ thuật làm móng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 58,29 | m2 |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,68 | m2 |
| N | Hố ga cống, hào - Cống KT (0,75x0,75) (Km11+800 - Km12+100) | |||
| 1 | Cọc tre gia cố móng hố ga, chiều dài L=1.5m, 25cọc/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 57,66 | m |
| 2 | Lớp đá đệm móng hố ga | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,15 | m3 |
| 3 | Bê tông móng hố ga, M200, | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,23 | m3 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,89 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,17 | m2 |
| 6 | Bê tông giằng tường hố ga, M200 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1 | m3 |
| 7 | Cốt thép giằng tường hố ga, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0104 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan hố ga, M200 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,08 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan hố ga | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0138 | tấn |
| O | Bản quá độ - Cống KT (0,75x0,75) (Km11+800 - Km12+100) | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ, M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,54 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,576 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản quá độ, ĐK 10<D≤18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2744 | tấn |
| P | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với nhà thầu độc lập: đã thực hiện và hoàn thành trong 3 năm trở lại đây ít nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau đây: Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 3,3 tỷ VNĐ – Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu tối thiểu là 3,3 tỷ VNĐ – Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu thành viên trong liên danh thì giá trị khối lượng, tính chất kỹ thuật công việc đã đảm nhận trong liên danh đó phải đáp ứng được các yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh: Đã thực hiện, hoàn thành trong 3 năm gần đây nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau: - Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị của mỗi hợp đồng tối thiều là 3,3 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % giá trị khối lượng công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh tại gói thầu này. Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu phải ≥ 70% giá trị khối lượng công việc sẽ đảm nhận trong gói thầu này – Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) thì khối lượng công việc đã đảm nhận trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông có hạng mục thảm bê tông nhựa nóng. Trong trường hợp liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu về năng lực kinh nghiệm thi công tương tự về nội dung công việc mà thành viên đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 3,3 tỷ VNĐ.(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người. | 1 | Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; có thời gian công tác thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ tối thiểu 05 năm.Đạt chỉ huy trưởng hạng III theo Nghị định tại điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ - CP: có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận là chỉ huy trưởng công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình) | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công): ≥ 01 người | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, hoặc giao thông; Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công các công trình giao thông.Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ. (Có xác nhận là Đội trưởng thi công công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật: ≥ 01 người | 1 | Có trình độ từ cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công các công trình giao thông.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cầu đường bộ. (Có xác nhận là Cán bộ kỹ thuật công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình) | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật: ≥ 10 người. | 10 | Có chứng nhận đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận. Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân tham gia gói thầu kèm chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 6T | Còn tốt | 1 |
| 2 | Máy nén khí | Còn tốt | 1 |
| 3 | Lò nấu sơn | Còn tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Còn tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn tốt | 1 |
| 6 | Máy xúc | Còn tốt | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép ≥10T | Còn tốt | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường | Còn tốt | 1 |
| 9 | Máy rải thảm | Còn tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Còn tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥7T | Còn tốt | 3 |
| 12 | Thiết bị sơn kẻ đường | Còn tốt | 1 |
| 13 | Máy lu bánh lốp | Còn tốt | 1 |
| 14 | Trạm trộn bê tông nhựa | Còn tốt | 1 |
| 15 | Máy đào 0,8m3 | Còn tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi