Gói thầu: Xây lắp công trình và bảo đảm an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220625771-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ
Tên gói thầu Xây lắp công trình và bảo đảm an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220625742
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn mục tiêu quản lý, bảo trì đường bộ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 10:32:00 đến ngày 2022-06-20 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,592,455,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đối với nhà thầu độc lập: đã thực hiện và hoàn thành trong 3 năm trở lại đây ít nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau đây: Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 3,3 tỷ VNĐ – Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu tối thiểu là 3,3 tỷ VNĐ – Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu thành viên trong liên danh thì giá trị khối lượng, tính chất kỹ thuật công việc đã đảm nhận trong liên danh đó phải đáp ứng được các yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh: Đã thực hiện, hoàn thành trong 3 năm gần đây nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau: - Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị của mỗi hợp đồng tối thiều là 3,3 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % giá trị khối lượng công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh tại gói thầu này. Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu phải ≥ 70% giá trị khối lượng công việc sẽ đảm nhận trong gói thầu này – Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) thì khối lượng công việc đã đảm nhận trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông có hạng mục thảm bê tông nhựa nóng. Trong trường hợp liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu về năng lực kinh nghiệm thi công tương tự về nội dung công việc mà thành viên đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 3,3 tỷ VNĐ.(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; có thời gian công tác thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ tối thiểu 05 năm.Đạt chỉ huy trưởng hạng III theo Nghị định tại điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ - CP: có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận là chỉ huy trưởng công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công): ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, hoặc giao thông; Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công các công trình giao thông.Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ. (Có xác nhận là Đội trưởng thi công công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công các công trình giao thông.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cầu đường bộ. (Có xác nhận là Cán bộ kỹ thuật công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật: ≥ 10 người.
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận. Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân tham gia gói thầu kèm chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải thảm
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình và bảo đảm an toàn giao thông
Sửa chữa đường tỉnh 458, đoạn từ ngã ba Tống Vũ (Km3+700) đến nút giao với đường huyện ĐH.15 (Km4+300); bổ sung rãnh thoát nước, tôn hộ lan đoạn Km11+800 đến Km12+100
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn mục tiêu quản lý, bảo trì đường bộ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 - Sở Giao thông vận tải Thái Bình - Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình - tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Thái Bình - Địa chỉ: Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình - tỉnh Thái Bình. - Số điện thoại: 02273.645.677 - Số fax: 02273.645.677
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng Vạn Phúc


- Bên mời thầu: Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 - Sở Giao thông vận tải Thái Bình - Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình - tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Thái Bình - Địa chỉ: Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình - tỉnh Thái Bình. - Số điện thoại: 02273.645.677 - Số fax: 02273.645.677


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Thái Bình - Địa chỉ: Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình - tỉnh Thái Bình. - Số điện thoại: 02273.645.677 - Số fax: 02273.645.677
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải Thái Bình Nơi nhận: Tầng 5 - Sở Giao thông vận tải Thái Bình - Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình. Số điện thoại: 02273.642.789 Số fax: 02273.645.677
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải Thái Bình Nơi nhận: Tầng 5 - Sở Giao thông vận tải Thái Bình - Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình. Số điện thoại: 02273.642.789 Số fax: 02273.645.677
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình. Số 233 - đường Hai Bà Trưng - TP Thái Bình - tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 0227 3831 774.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường (Đoạn Km3+700 - Km4+300)
1Cào bóc lớp mặt đường cũ vị trí đầu cầu và vị trí xử lý cao suTheo tiêu chuẩn hiện hành191,2m2
2Đào bê tông mép bó vỉa trước nhà dânTheo tiêu chuẩn hiện hành13,39m3
3Đào kết cấu CPĐD vị trí cao suTheo tiêu chuẩn hiện hành32,18m3
4Đào kết cấu đất nền đường vị trí cao suTheo tiêu chuẩn hiện hành35,75m3
5Thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm, hoàn trả vị trí đầu cầu và vị trí xử lý cao suTheo tiêu chuẩn hiện hành191,2m2
6Thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm, hoàn trả vị trí bù vênh và vị trí vuốt đầu cuối tuyếnTheo tiêu chuẩn hiện hành2.581,37m2
7Thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo tiêu chuẩn hiện hành8.410,06m2
8Lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo tiêu chuẩn hiện hành8.895,43m2
9Lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 vị trí đầu cầu và vị trí xử lý cao suTheo tiêu chuẩn hiện hành191,2m2
10Móng cấp phối đá dăm lớp dưới xử lý cao su dày 30cmTheo tiêu chuẩn hiện hành21,45m3
11Móng cấp phối đá dăm lớp trên xử lý cao su dày 15cmTheo tiêu chuẩn hiện hành10,73m3
12Đắp cát , độ chặt K ≥ 0,98 xử lý cao suTheo tiêu chuẩn hiện hành35,75m3
13Bê tông rãnh vét M200Theo tiêu chuẩn hiện hành18m3
B Hệ thống báo hiệu đường bộ (Đoạn Km3+700 - Km4+300)
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo tiêu chuẩn hiện hành318,85m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm, sơn gờ giảm tốcTheo tiêu chuẩn hiện hành120,6m2
3Sơn bó vỉa đảo màu trăng đỏ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn hiện hành15,6m2
4Đinh phản quangTheo tiêu chuẩn hiện hành120cái
C Nâng hố ga trên mặt đường (Đoạn Km3+700 - Km4+300)
1Bê tông hố ga M300, đá 1x2Theo tiêu chuẩn hiện hành0,08m3
2Cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn hiện hành0,0039tấn
3Thép hình hố ga, V(50x50x5)Theo tiêu chuẩn hiện hành42,22kg
4Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan hố gaTheo tiêu chuẩn hiện hành3cấu kiện
D Sửa chữa khe co giãn (Đoạn Km3+700 - Km4+300)
1Phá dỡ bê tông khe co giãn cũTheo tiêu chuẩn hiện hành5,59m3
2Khoan tạo lỗ D20 dài 100mmTheo tiêu chuẩn hiện hành5521 lỗ khoan
3Cốt thép khe co giãn, ĐK Theo tiêu chuẩn hiện hành0,8779tấn
4Khe co giãn thép bản răng lược mặt cầuTheo tiêu chuẩn hiện hành32,5m
5Vữa không co ngótTheo tiêu chuẩn hiện hành5,28m3
6Quét Sikadur 732 mât độ 0,5kg/m2Theo tiêu chuẩn hiện hành3,94m2
7Quét Sikadur 731 mât độ 0,5kg/m2 vị trí lỗ khoanTheo tiêu chuẩn hiện hành3,47m2
8Đinh bắn bê tôngTheo tiêu chuẩn hiện hành128cái
E Đào đắp rãnh thoát nước B40 (Km11+800 - Km12+100)
1Bê tông rãnh thoát nước M200Theo tiêu chuẩn hiện hành24,31m3
2Lớp ni lông chống mất nước bê tôngTheo tiêu chuẩn hiện hành162,07m2
3Đắp cát hoàn trả độ chặt K ≥ 0,95Theo tiêu chuẩn hiện hành104,18m3
4Cắt, phá bỏ bê tông tại các vị trí ngõ ngangTheo tiêu chuẩn hiện hành162,18m
5Đào móng rãnhTheo tiêu chuẩn hiện hành434,38m3
6Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt K ≥ 0,90Theo tiêu chuẩn hiện hành116,6m3
7Đắp cát hoàn trả đường ngang, độ chặt K ≥ 0,98Theo tiêu chuẩn hiện hành6,97m3
8Móng cấp phối đá dăm lớp dưới hoàn trả đường ngangTheo tiêu chuẩn hiện hành3,49m3
9Đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm hoàn trả đường ngangTheo tiêu chuẩn hiện hành13,49m2
10Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 hoàn trả đường ngangTheo tiêu chuẩn hiện hành22,3m2
F Thân rãnh đổ tại chỗ (Đoạn bổ sung rãnh và tôn hộ lan)
1Bê tông rãnh nước đổ tại chỗ M250, đá 1x2Theo tiêu chuẩn hiện hành5,5m3
2Cốt thép rãnh nước đổ tại chỗ, ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn hiện hành0,3889tấn
G Thân rãnh đúc sẵn (Km11+800 - Km12+100)
1Lớp đá đệm móng rãnhTheo tiêu chuẩn hiện hành22,4m3
2Bê tông thân rãnh, M250Theo tiêu chuẩn hiện hành55,38m3
3Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn hiện hành4,0335tấn
4Vữa xi măng mối nối, M100Theo tiêu chuẩn hiện hành55m2
H Tấm đan nắp rãnh (Km11+800 - Km12+100)
1Bê tông tấm đan, M250Theo tiêu chuẩn hiện hành26,34m3
2Cốt thép tấm đan ≤ 10Theo tiêu chuẩn hiện hành1,6528tấn
3Cốt thép tấm đan > 10Theo tiêu chuẩn hiện hành1,631tấn
I Tường chắn đất xây gạch (Km11+800 - Km12+100)
1Tường xây gạch, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn hiện hành6,94m3
2Trát tường ngoài, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn hiện hành55,8744m2
3Bê tông lót móng M100Theo tiêu chuẩn hiện hành2,88m3
J Tôn hộ lan (Km11+800 - Km12+100)
1Tấm tôn lượn sóng 3320x310x3mmTheo tiêu chuẩn hiện hành67tấm
2Tấm tôn lượn sóng 2320x310x3mmTheo tiêu chuẩn hiện hành6tấm
3Cột thép cao 2250mm,D141,3x4,5x2mmTheo tiêu chuẩn hiện hành76cột
4Hộp thép đệmTheo tiêu chuẩn hiện hành76cái
5Nắp đậy cộtTheo tiêu chuẩn hiện hành76cái
6Bulong liên kết tôn lượn sóng vào cột M20x180Theo tiêu chuẩn hiện hành76cái
7Bulong liên kết tôn lượn sóng M16x35Theo tiêu chuẩn hiện hành760cái
8Tiêu phản quangTheo tiêu chuẩn hiện hành76cái
9Thép bản KT 691x310x3 (mm)Theo tiêu chuẩn hiện hành6tấm
K Hệ thống báo hiệu đường bộ (Km11+800 - Km12+100)
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo tiêu chuẩn hiện hành0,5m2
2Dịch chuyển biển báoTheo tiêu chuẩn hiện hành8m
3Dịch chuyển cọc KmTheo tiêu chuẩn hiện hành1cái
4Dịch chuyển cọc HTheo tiêu chuẩn hiện hành1cái
L Đào đắp cống hoàn trả mặt đường - Cống KT (0,75x0,75) (Km11+800 - Km12+100)
1Cắt mặt đường cũTheo tiêu chuẩn hiện hành25,22m
2Đào kết cấu mặt đường cũTheo tiêu chuẩn hiện hành19,02m3
3Đào móng cốngTheo tiêu chuẩn hiện hành96,52m3
4Đắp đất hoàn trả độ chặt K ≥ 0,90Theo tiêu chuẩn hiện hành22,88m3
5Lớp cấp phối đá dăm hai bên thân cốngTheo tiêu chuẩn hiện hành29,89m3
6Móng cấp phối đá dăm lớp dưới hoàn trả trên cốngTheo tiêu chuẩn hiện hành8,15m3
7Móng cấp phối đá dăm lớp trên hoàn trả trên cốngTheo tiêu chuẩn hiện hành16,3m3
8Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Theo tiêu chuẩn hiện hành54,35m2
9Thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo tiêu chuẩn hiện hành54,35m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo tiêu chuẩn hiện hành54,35m2
11Thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo tiêu chuẩn hiện hành54,35m2
M Thân cống - Cống KT (0,75x0,75) (Km11+800 - Km12+100)
1Cọc tre gia cố móng cống , L= 2.5m, 25 cọc/m2Theo tiêu chuẩn hiện hành1.546,57m
2Lớp đá đệm móng đế cốngTheo tiêu chuẩn hiện hành2,47m3
3Bê tông móng đổ tại chỗ, M200Theo tiêu chuẩn hiện hành1,27m3
4Bê tông móng cống đúc sẵn, M200Theo tiêu chuẩn hiện hành4,98m3
5Cốt thép đế cống, ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn hiện hành0,2963tấn
6Bê tông tường đầu, tường cánh M200Theo tiêu chuẩn hiện hành0,75m3
7Bê tông ống cống, bê tông M300Theo tiêu chuẩn hiện hành8,5m3
8Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn hiện hành0,7016tấn
9Cốt thép ống cống, ĐK 10<D≤18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành0,8645tấn
10Vải địa kỹ thuật làm móngTheo tiêu chuẩn hiện hành58,29m2
11Bao tải tẩm nhựa chèn kheTheo tiêu chuẩn hiện hành6,68m2
N Hố ga cống, hào - Cống KT (0,75x0,75) (Km11+800 - Km12+100)
1Cọc tre gia cố móng hố ga, chiều dài L=1.5m, 25cọc/m2Theo tiêu chuẩn hiện hành57,66m
2Lớp đá đệm móng hố gaTheo tiêu chuẩn hiện hành0,15m3
3Bê tông móng hố ga, M200,Theo tiêu chuẩn hiện hành0,23m3
4Xây hố ga bằng gạch, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn hiện hành0,89m3
5Trát tường ngoài, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn hiện hành3,17m2
6Bê tông giằng tường hố ga, M200Theo tiêu chuẩn hiện hành0,1m3
7Cốt thép giằng tường hố ga, ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn hiện hành0,0104tấn
8Bê tông tấm đan hố ga, M200Theo tiêu chuẩn hiện hành0,08m3
9Cốt thép tấm đan hố gaTheo tiêu chuẩn hiện hành0,0138tấn
O Bản quá độ - Cống KT (0,75x0,75) (Km11+800 - Km12+100)
1Bê tông bản quá độ, M200, đá 1x2Theo tiêu chuẩn hiện hành5,54m3
2Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn hiện hành0,576tấn
3Cốt thép bản quá độ, ĐK 10<D≤18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành0,2744tấn
P Đảm bảo an toàn giao thông
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thôngTheo tiêu chuẩn hiện hành1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đối với nhà thầu độc lập: đã thực hiện và hoàn thành trong 3 năm trở lại đây ít nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau đây: Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 3,3 tỷ VNĐ – Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu tối thiểu là 3,3 tỷ VNĐ – Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu thành viên trong liên danh thì giá trị khối lượng, tính chất kỹ thuật công việc đã đảm nhận trong liên danh đó phải đáp ứng được các yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh: Đã thực hiện, hoàn thành trong 3 năm gần đây nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau: - Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị của mỗi hợp đồng tối thiều là 3,3 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % giá trị khối lượng công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh tại gói thầu này. Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu phải ≥ 70% giá trị khối lượng công việc sẽ đảm nhận trong gói thầu này – Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) thì khối lượng công việc đã đảm nhận trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông có hạng mục thảm bê tông nhựa nóng. Trong trường hợp liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu về năng lực kinh nghiệm thi công tương tự về nội dung công việc mà thành viên đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 3,3 tỷ VNĐ.(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người. 1 Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; có thời gian công tác thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ tối thiểu 05 năm.Đạt chỉ huy trưởng hạng III theo Nghị định tại điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ - CP: có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận là chỉ huy trưởng công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình)55
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công): ≥ 01 người 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, hoặc giao thông; Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công các công trình giao thông.Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ. (Có xác nhận là Đội trưởng thi công công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình)33
3 Cán bộ kỹ thuật: ≥ 01 người 1 Có trình độ từ cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công các công trình giao thông.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cầu đường bộ. (Có xác nhận là Cán bộ kỹ thuật công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình)22
4 Công nhân kỹ thuật: ≥ 10 người. 10 Có chứng nhận đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận. Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân tham gia gói thầu kèm chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 6T Còn tốt1
2 Máy nén khí Còn tốt1
3 Lò nấu sơn Còn tốt1
4 Máy cắt uốn thép Còn tốt1
5 Máy đầm dùi Còn tốt1
6 Máy xúc Còn tốt1
7 Máy lu bánh thép ≥10T Còn tốt1
8 Máy phun nhựa đường Còn tốt1
9 Máy rải thảm Còn tốt1
10 Máy trộn bê tông Còn tốt1
11 Ô tô tự đổ ≥7T Còn tốt3
12 Thiết bị sơn kẻ đường Còn tốt1
13 Máy lu bánh lốp Còn tốt1
14 Trạm trộn bê tông nhựa Còn tốt1
15 Máy đào 0,8m3 Còn tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->