Gói thầu: Cung cấp và thi công lắp đặt vật tư thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện phân phối khu vực Điện lực Thuận Nam năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220583901-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ninh Thuận
Tên gói thầu Cung cấp và thi công lắp đặt vật tư thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện phân phối khu vực Điện lực Thuận Nam năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220565495
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp và vốn vay thương mại năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 10:32:00 đến ngày 2022-06-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,458,205,809 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,800,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.687E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.37461742E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng Thi công xây dựng công trình điện (Đường dây và trạm biến áp đến 22kV) hoặc cao hơn, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc Thi công xây dựng công trình (hoặc) thi công lắp đặt của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.721.000.000 đồng.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.721.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.163.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên; Có bản sao công chứng bằng cấp; bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và tram biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực ít nhất 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu); hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Người phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên; Có bản sao công chứng bằng cấp; bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và tram biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực ít nhất 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu); hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Người phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên, Có bản sao bằng cấp,hợp đồng lao động, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị có sức nâng ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tời, kích kéo dây
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
3-Puly đỡ dây
- Đặc điểm thiết bị đường kính ≥ 250cm
- Số lượng tối thiểu 20
4-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Kìm ép thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Ninh Thuận
E-CDNT 1.2 Cung cấp và thi công lắp đặt vật tư thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện phân phối khu vực Điện lực Thuận Nam năm 2022
Cải tạo và phát triển lưới điện phân phối khu vực Điện lực Thuận Nam năm 2022
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp và vốn vay thương mại năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận , địa chỉ: Đường 16 tháng 4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ đường Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.3822.1605; Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận, địa chỉ đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259.2210204
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: không. Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Ninh Thuận Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Điện lực Ninh Thuận. Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận , địa chỉ: Đường 16 tháng 4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ đường Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.3822.1605; Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận, địa chỉ đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259.2210204


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực xây dựng (còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật theo chương III và Chương V của E-HSMT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ đường Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.3822.1605; Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận, địa chỉ đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259.2210204
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Ninh Thuận, đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại: 0259.2210204
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Ninh Thuận, đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại: 0259.2210204
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đỗ Nguyên Hưng- Giám đốc Công ty Điện lực Ninh Thuận, đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại: 0259.2210.204
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRUNG ÁP XÂY DỰNG MỚI
B PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng trụ M14-2btBVTKTC- HSBCKTKT11Móng
2Móng trụ ML14-2bt (lệch)BVTKTC- HSBCKTKT1Móng
3Móng trụ M14-2aBVTKTC- HSBCKTKT9Móng
4Móng trụ M12-aBVTKTC- HSBCKTKT3Móng
5Bộ tiếp đất lặp lại (trụ 14m) - cáp đồngBVTKTC- HSBCKTKT8Bộ
C PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT 14m trụ đôi (loại C); (TC+CG)BVTKTC- HSBCKTKT12Trụ
2Trụ BTLT 14m trụ đơn (loại A); (TC+CG)BVTKTC- HSBCKTKT9Trụ
3Trụ BTLT 12m trụ đơn (loại A); (TC+CG)BVTKTC- HSBCKTKT3Trụ
D PHẦN XÀ, NÉO
1Bộ đà N2,4m + đà composite 2,4m (kể cả bulon) - LẮP TRỤ ĐÔIBVTKTC- HSBCKTKT1Bộ
2Bộ đà N2,4m + đà composite 2,4m (kể cả bulon) - SỬ DỤNG LẠI - LẮP TRỤ ĐÔIBVTKTC- HSBCKTKT2Bộ
3Bộ đà đỡ cân kép 2,0m - 2 ốpBVTKTC- HSBCKTKT9Bộ
4Bộ đà néo cân 2m (2 ốp)BVTKTC- HSBCKTKT1Bộ
5Bộ đà néo cân 2,4m (4 ốp)BVTKTC- HSBCKTKT4Bộ
6Bộ đà néo góc N90-2,4m - 4 ốpBVTKTC- HSBCKTKT1Bộ
7Bộ đà kép đỡ lệch hoàn toàn 2,2m (3 ốp)BVTKTC- HSBCKTKT2Bộ
8Bộ đà kép néo lệch hoàn toàn 2,2m (3 ốp)BVTKTC- HSBCKTKT2Bộ
9Bộ đà kép đỡ lệch hoàn toàn 2m (3 ốp) trụ đơnBVTKTC- HSBCKTKT4Bộ
10Bộ đà kép composite 2,4m (Đà kép đỡ DS -2,4m)BVTKTC- HSBCKTKT1Bộ
11Bộ đà kép composite 2,8m (Đà kép đỡ DS -2,8m)BVTKTC- HSBCKTKT4Bộ
12Bộ đà kép Néo 2,8m (4 ốp) lắp trụ PIBVTKTC- HSBCKTKT4Bộ
13Bộ thanh giằng trụ PI - tim trụ 2600 (trụ đôi)BVTKTC- HSBCKTKT8Bộ
14Bộ chằng xuống CX-C5/8 trụ 14m, dùng cô dê (bổ sung)BVTKTC- HSBCKTKT8Bộ
E PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
F Dây dẫn
1Dây ACXH.70mm²BVTKTC- HSBCKTKT198,288m
2Dây ACXH.185mm²BVTKTC- HSBCKTKT3.168,018m
3Dây ACXH.240mm²BVTKTC- HSBCKTKT1.228,896m
4Dây ACKP.185mm² (0,7319kg/m)BVTKTC- HSBCKTKT204,816m
5Dây ACKP.150mm² (0,5748kg/m)BVTKTC- HSBCKTKT1.056,006m
6Dây ACKP.50mm² (0,1972kg/m)BVTKTC- HSBCKTKT66,096m
7Dây ACX.50mm² - SỬ DỤNG LẠIBVTKTC- HSBCKTKT15,3m
8Dây ACKP.50mm² (0,1972kg/m) - SỬ DỤNG LẠIBVTKTC- HSBCKTKT20,808m
9Dây ACKP.70mm² (0,277kg/m) - SỬ DỤNG LẠIBVTKTC- HSBCKTKT47,124m
10Dây C.48mm2 - DÂY SỬ DỤNG LẠIBVTKTC- HSBCKTKT102,408m
11Dây CX.25mm² - 24KVBVTKTC- HSBCKTKT30m
12Dây CX.185mm² - 24KVBVTKTC- HSBCKTKT21m
13Rải căng dây nhôm bọc lõi thép ACXH-240mm2 (TC+CG), NCx1,1x0,7BVTKTC- HSBCKTKT1,2048km
14Rải căng dây nhôm bọc lõi thép ACXH-185mm2 (TC+CG), NCx1,1x0,7BVTKTC- HSBCKTKT3,1059km
15Rải căng dây nhôm bọc lõi thép ACXH-70mm2 (TC+CG), NCx1,1x0,7BVTKTC- HSBCKTKT0,1944km
16Rải căng dây nhôm trần lõi thép ACKP-185mm2 (TC+CG), NCx0,7BVTKTC- HSBCKTKT0,2008km
17Rải căng dây nhôm trần lõi thép ACKP-150mm2 (TC+CG), NCx0,7BVTKTC- HSBCKTKT1,0353km
18Rải căng dây nhôm bọc lõi thép ACX-50mm2 (TC+CG), NCx1,1x0,7 - DÂY SỬ DỤNG LẠIBVTKTC- HSBCKTKT0,015km
19Rải căng dây nhôm trần lõi thép ACKP-50mm2 (TC+CG), NCx0,7 - DÂY MỚI & SỬ DỤNG LẠIBVTKTC- HSBCKTKT0,0852km
20Rải căng dây nhôm trần lõi thép ACKP-70mm2 (TC+CG), NCx0,7 - DÂY SỬ DỤNG LẠIBVTKTC- HSBCKTKT0,0462km
21Rải căng dây C.48mm2 (TC+CG), NCx0,7 - DÂY SỬ DỤNG LẠIBVTKTC- HSBCKTKT0,1004km
G Cách điện
1Bộ cách điện đứng 36kV (loại porcelain)BVTKTC- HSBCKTKT50Bộ
2Bộ cách điện đứng 36kV (loại porcelain) - SỬ DỤNG LẠIBVTKTC- HSBCKTKT51Bộ
3Bộ cách điện đỉnh kép - 36kV (loại porcelain)BVTKTC- HSBCKTKT10Bộ
4Bộ cách điện treo 24kV + giáp níu dây bọc 70mm2BVTKTC- HSBCKTKT9Bộ
5Bộ cách điện treo 24kV + giáp níu dây bọc 70mm2 - SỬ DỤNG LẠIBVTKTC- HSBCKTKT12Bộ
6Bộ cách điện treo 24kV + Lem 3U - SỬ DỤNG LẠIBVTKTC- HSBCKTKT6Bộ
7Bộ cách điện treo 24kV + giáp níu dây bọc 185mm2BVTKTC- HSBCKTKT36Bộ
8Bộ cách điện treo 24kV + giáp níu dây bọc 240mm2BVTKTC- HSBCKTKT48Bộ
9Bộ khóa néo 5U cho dây trung hòaBVTKTC- HSBCKTKT21Bộ
10Bộ sứ ống chỉ đỡ lắp trên trụ đơnBVTKTC- HSBCKTKT18Bộ
11Bộ sứ ống chỉ đỡ lắp trên trụ đôiBVTKTC- HSBCKTKT8Bộ
12Bộ mở bọc tiếp địaBVTKTC- HSBCKTKT12Bộ
H Phụ kiện
1Biển chỉ danh Thiết bị (Bao gồm khung lắp, dây buộc)BVTKTC- HSBCKTKT33cái
2Dây buộc cổ sứ VC.30/10 (dây đồng bọc cứng 1 lõi): 2,8m/sợiBVTKTC- HSBCKTKT344,4m
3Kẹp AL 50-70mm2BVTKTC- HSBCKTKT14cái
4Kẹp WR 815 (120-240\25-70mm2)BVTKTC- HSBCKTKT55Cái
5Kẹp WR 929 (120-240\120-240mm2)BVTKTC- HSBCKTKT186Cái
6Kẹp quai 477 loại có vòng ty (dây 150mm2 - 240mm2)BVTKTC- HSBCKTKT9Cái
7Kẹp quai 2/0 loại có vòng ty (dây 50mm2 - 70mm2)BVTKTC- HSBCKTKT3Cái
8Kẹp hotline 2/0BVTKTC- HSBCKTKT12Cái
9Mũ chụpBVTKTC- HSBCKTKT12cái
10Cose ép Cu-185mm2 - đấu đầu cáp ngầm hoặc DSBVTKTC- HSBCKTKT18Cái
11Cose ép Al/Cu-240mm2 - đấu DSBVTKTC- HSBCKTKT24Cái
12Cosse ép Cu-Al dây 50mm2- 70mm2 (2 bu lon)BVTKTC- HSBCKTKT6Bộ
13Ống nối căng dây nhôm lõi thép -185mm2BVTKTC- HSBCKTKT9Ống
14Ống nối căng dây nhôm lõi thép -150mm2BVTKTC- HSBCKTKT3Ống
15Bulon mắc 16x300BVTKTC- HSBCKTKT7cái
16Bulon mắc 16x550BVTKTC- HSBCKTKT8cái
17Băng keo cách điện trung thế ARLON bọc kín mối nốiBVTKTC- HSBCKTKT10Cuộn
18Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nốiBVTKTC- HSBCKTKT10Cuộn
19Mỡ compound (50g/tuýp)BVTKTC- HSBCKTKT10Tuýp
I Thanh Inox dẹp chống gãy cáp CX (27 bộ)
1Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mmBVTKTC- HSBCKTKT27cái
2Cô dê vít InoxBVTKTC- HSBCKTKT108cái
3Đai ốc cho boulon 10mm2BVTKTC- HSBCKTKT27cái
4Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nốiBVTKTC- HSBCKTKT6,75Cuộn
J Bộ cô dê bắt thanh giằng trụ PI - tim trụ 2600 (trụ đôi) cho 10 bộ
1Cô dê bắt thanh giằng trụ f 260 PL 80x8, mạ kẽm nhúng nóng (dộ dày lớp mạ 80 µm).BVTKTC- HSBCKTKT5bộ
2Cô dê bắt thanh giằng trụ f 300 PL 80x8, mạ kẽm nhúng nóng (dộ dày lớp mạ 80 µm).BVTKTC- HSBCKTKT5bộ
3Bulon VRS M16x350, mạ nhúngBVTKTC- HSBCKTKT20bộ
4Long đền vuông d=18 mạ nhúngBVTKTC- HSBCKTKT40cái
5Lắp biển chỉ danh thiết bị (DS; LTD; LA; FCO/LBFCO,…)BVTKTC- HSBCKTKT33cái
K NHÂN CÔNG + MÁY THI CÔNG THÁO DỠ VTTB
1Nhổ thu hồi trụ thủ công + cơ giới (trụ đơn 12m)BVTKTC- HSBCKTKT21vị trí
2Tháo dỡ bộ đà đỡ lệch hoàn toàn đơn 2,0m (3 ốp) + Thanh chống L63x63x6 - 2100 (1 thanh): BVTKTC- HSBCKTKT1bộ
3Tháo dỡ bộ đà đỡ lệch hoàn toàn kép 2,0m (3 ốp) + Thanh chống L63x63x6 - 2100 (2 thanh): BVTKTC- HSBCKTKT1bộ
4Tháo dỡ bộ đà cân 2,4m (4 ốp) + Thanh chống PL 60x6 - 920 (02 thanh); BVTKTC- HSBCKTKT1bộ
5Tháo dỡ bộ đà néo cân Nc-2,0m - 2 ốp + Thanh chống PL 60x6 - 920 (04 thanh); BVTKTC- HSBCKTKT8bộ
6Tháo dỡ bộ đà néo cân 2,4m (4 ốp) + Thanh chống PL 60x6 - 920 (04 thanh); BVTKTC- HSBCKTKT2bộ
7Tháo dỡ bộ đà đơn đỡ lệch 2/3 - 2,0m (3 ốp) + Thanh chống L 50x50x5 - 1150: BVTKTC- HSBCKTKT10bộ
8Tháo dỡ bộ đà kép đỡ lệch 2/3 - 2,0m (3 ốp) + Thanh chống L 50x50x5 - 1150: BVTKTC- HSBCKTKT1bộ
9Tháo dỡ bộ đà kép U120x48x4,8 - 2,6m: BVTKTC- HSBCKTKT3bộ
10Tháo dỡ bộ đà composite 2,4m (Đà đỡ LB.FCO -2,4m): BVTKTC- HSBCKTKT1bộ
11Tháo dỡ bộ đà néo đầu tuyến - đà cân 2,4m (4 ốp) + Thanh chống PL 60x6 - 920 (02 thanh): BVTKTC- HSBCKTKT2bộ
12Tháo dỡ bộ đà néo đầu tuyến Đà composite 2,4m (Đà đỡ LB.FCO): BVTKTC- HSBCKTKT2bộ
13Tháo dỡ bộ đà néo cân 3m (3 ốp) BVTKTC- HSBCKTKT8bộ
14Tháo dỡ bộ đà đỡ lệch kép 0,8m (1 ốp) + Thanh chống L50x50x5-920 (2 thanh): BVTKTC- HSBCKTKT5bộ
15Tháo dỡ dây nhôm bọc ACX-150mm2 (TC+CG): ĐM*1,1BVTKTC- HSBCKTKT0,3444km
16Tháo dỡ dây nhôm trần lõi thép ACKP-185mm2 (TC+CG)BVTKTC- HSBCKTKT1,3958km
17Tháo dỡ dây nhôm trần lõi thép ACKP-150mm2 (TC+CG)BVTKTC- HSBCKTKT1,8924km
18Tháo dỡ dây nhôm trần lõi thép ACKP-70mm2 (TC+CG)BVTKTC- HSBCKTKT0,0462km
19Tháo dỡ dây nhôm trần lõi thép ACKP-50mm2 (TC+CG)BVTKTC- HSBCKTKT0,0651km
20Thu hồi dây nhôm bọc ACX-70mm2 (TC+CG): ĐM*1,1BVTKTC- HSBCKTKT0,0432km
21Tháo dỡ dây nhôm bọc ACX-50mm2 (TC+CG): ĐM*1,1BVTKTC- HSBCKTKT0,1059km
22Tháo dỡ dây Dây C.48mm2BVTKTC- HSBCKTKT0,2032km
23Tháo dỡ dây Dây C.38mm2BVTKTC- HSBCKTKT2,9534km
24Tháo dỡ dây Dây C.22mm2BVTKTC- HSBCKTKT0,9462km
25Tháo dỡ Uclevis + Sứ ống chỉBVTKTC- HSBCKTKT3bộ
26Tháo dỡ bộ cách điện treo Polymer 24kV + lem 3UBVTKTC- HSBCKTKT51bộ
27Tháo dỡ bộ cách điện treo Polymer 24kV + lem 3UBVTKTC- HSBCKTKT24bộ
28Tháo dỡ bộ cách điện đứng Pocelain 36kV (loại chống ô nhiễm)BVTKTC- HSBCKTKT85bộ
29Tháo dỡ bộ cách điện đứng Polymer 24kV (loại chống ô nhiễm)BVTKTC- HSBCKTKT3bộ
L PHẦN THIẾT BỊ (ĐƯỜNG DÂY)
1Bộ LB-FCO/FC0 27 kV-100A (cách điện bằng Polymer), SỬ DỤNG LẠIBVTKTC- HSBCKTKT9bộ
2Bộ DS 1P-24kV-600A; loại Polymer SỬ DỤNG LẠIBVTKTC- HSBCKTKT15Bộ
3Bộ DS 1P-24kV-600A; loại PolymerBVTKTC- HSBCKTKT9Bộ
4Tháo LBFCO 24kV-100A NCx0,5BVTKTC- HSBCKTKT6bộ
5Tháo FCO 24kV-100A NCx0,5BVTKTC- HSBCKTKT3bộ
6Tháo dỡ DS 24kV-1 pha (NCx0,3)BVTKTC- HSBCKTKT24bộ
M PHẦN DI DỜI TỤ BÙ SƠN HẢI
N DI DỜI - LẮP LẠI TỤ BÙ TB - SƠN HẢI:
O Phần thiết bị
1Tụ bù trung áp 200kVAr-12,7kV - SỬ DỤNG LẠIBVTKTC- HSBCKTKT3bộ
2Bộ LA 18kV-10kA - SỬ DỤNG LẠIBVTKTC- HSBCKTKT3Bộ
3Bộ LBFCO 27KV - 100A + dây chảy 15K+ Cùm - SỬ DỤNG LẠIBVTKTC- HSBCKTKT3bộ
4Tháo tụ bù trung áp3x200kVAr-12,7kV (ĐM * 0.6)BVTKTC- HSBCKTKT0,6MVAr
5Lắp tụ bù trung áp3x200kVAr-12,7kVBVTKTC- HSBCKTKT0,6MVAr
6Tháo FCO 27KV - 100A (hiện hữu)BVTKTC- HSBCKTKT3Bộ
7Lắp FCO 27KV - 100A (hiện hữu)BVTKTC- HSBCKTKT3Bộ
8Tháo LA 18KV (hiện hữu)BVTKTC- HSBCKTKT3Bộ
9Lắp LA 18KV (hiện hữu)BVTKTC- HSBCKTKT3Bộ
P Phần vật liệu xây dựng
Q Phần vật liệu điện
R Bộ đà đỡ tụ bù - SỬ DỤNG LẠI
1Đà sắt L75x75x8 dài 1m45 đỡ tụ bù (2 thanh)BVTKTC- HSBCKTKT25,862kg
2Đà sắt L75x75x8 dài 450 đỡ thanh chống (1 thanh)BVTKTC- HSBCKTKT4,013kg
3Sắt U 120x60x5 dài 700 liên kết trụ (1 thanh)BVTKTC- HSBCKTKT6,319kg
4Thanh chống sắt L60x60x6 dài 550 (2 thanh)BVTKTC- HSBCKTKT5,906kg
5Thanh L50x50x5 dài 600 liên kết đà (4 thanh)BVTKTC- HSBCKTKT8,948kg
6Boulon 16x350BVTKTC- HSBCKTKT2Cái
7Boulon 16x250BVTKTC- HSBCKTKT2Cái
8Boulon 16x40BVTKTC- HSBCKTKT11Cái
9Boulon 12x100BVTKTC- HSBCKTKT12Cái
10Boulon 12x40BVTKTC- HSBCKTKT20Cái
11Lông đền vuông phi 18BVTKTC- HSBCKTKT30Cái
12Tháo, lắp xà thép trụ đỡ, BVTKTC- HSBCKTKT1bộ
S Bộ đà composite 75x75x2400 lắp LBFCO, Sứ đứng - SỬ DỤNG LẠI (1 bộ)
1Đà Composite75x75x2400 dày 6mm (7,83kg) - SỬ DỤNG LẠIBVTKTC- HSBCKTKT1Đà
2Thanh chống composite 60x10x920 (1,087kg) - SỬ DỤNG LẠIBVTKTC- HSBCKTKT2Thanh
3Boulon M16x400 (lắp đà đỡ sứ vào trụ + liên kết đà)BVTKTC- HSBCKTKT2cái
4Boulon M16x300 (lắp thanh chống vào trụ)BVTKTC- HSBCKTKT2cái
5Boulon 16x150 (lắp đà composite và thanh chống)BVTKTC- HSBCKTKT2cái
6Long đền vuông phi 18BVTKTC- HSBCKTKT12cái
7Tháo lắp xà thép trụ đỡ, BVTKTC- HSBCKTKT1bộ
T Bộ đà đơn đỡ cân 2,4m (4 ốp) lắp LA - SỬ DỤNG LẠI
1Đà sắt L75x75x8-2400 - 4 ốp m.nhúng (1 đà) - SỬ DỤNG LẠIBVTKTC- HSBCKTKT24,969kg
2Thanh chống PL 60x6 - 920 (2 thanh) - SỬ DỤNG LẠIBVTKTC- HSBCKTKT5,2kg
3Bulon 16x300 mạ nhúngBVTKTC- HSBCKTKT2bộ
4Bulon 16x40 mạ nhúngBVTKTC- HSBCKTKT2bộ
5Long đền vuông d=18 mạ nhúngBVTKTC- HSBCKTKT8cái
6Tháo, lắp xà thép trụ đỡ, BVTKTC- HSBCKTKT1bộ
U Bộ cách điện đứng 24KV (loại Polymer) - SỬ DỤNG LẠI
1Tháo, lắp cách điện đứngBVTKTC- HSBCKTKT3bộ
V Cáp và phụ kiện
1Cáp đồng bọc CX.24kV.50mm2BVTKTC- HSBCKTKT6m
2Cáp đồng bọc CX.24kV.50mm2 - SỬ DỤNG LẠIBVTKTC- HSBCKTKT12m
3Kẹp quai 477 (dây 150mm2 - 240mm2)BVTKTC- HSBCKTKT3Cái
4Hotline 2/0BVTKTC- HSBCKTKT3Cái
5Cosse ép đồng 50mm2BVTKTC- HSBCKTKT16Cái
6Boulon 16x50 (lắp dao cắt)BVTKTC- HSBCKTKT3Cái
7Lông đền vuông Ø18BVTKTC- HSBCKTKT10Cái
8Băng keo cách điện trung áp ARLONBVTKTC- HSBCKTKT6Cuộn
9Băng keo mastic Scotch Super 2228BVTKTC- HSBCKTKT2Cuộn
10Băng keo cách điện hạ ápBVTKTC- HSBCKTKT2Cuộn
11Mỡ CompondBVTKTC- HSBCKTKT2Ống
12Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2BVTKTC- HSBCKTKT6m
13Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2BVTKTC- HSBCKTKT16cái
W Phụ kiện
1Bảng chỉ danh tụ bù (Bao gồm khung lắp, dây buộc)BVTKTC- HSBCKTKT1bộ
2Boulon VRS 16x100 bắt côdê cùm trụ đơnBVTKTC- HSBCKTKT6Cái
3Boulon 16x400 VRS (lắp tủ điều khiển)BVTKTC- HSBCKTKT2Cái
4Long đền vuông d=18 mạ nhúngBVTKTC- HSBCKTKT16cái
5Dây đai Inox (1,5m/bộ)BVTKTC- HSBCKTKT3Bộ
6Khóa đai InoxBVTKTC- HSBCKTKT6Cái
X Thanh Inox chống gãy cáp CX tại đầu và đuôi FCO (3 bộ)
1Thanh Inox 90x14 dày 2mmBVTKTC- HSBCKTKT9cái
2Băng keo mastic Scotch Super 2228BVTKTC- HSBCKTKT2,25cuộn
3Côdê vít InoxBVTKTC- HSBCKTKT18cái
4Đai ốc cho bulon 10mm2BVTKTC- HSBCKTKT9cái
Y Bộ nối đất TỤ BÙ
1Cọc + kẹp tiếp đất Ø16-2m4 mạ nhúngBVTKTC- HSBCKTKT5Cọc
2Cáp đồng trần C.70mm (18m)BVTKTC- HSBCKTKT11,016kg
3Cáp đồng trần C. 25mm2 (15m: đấu vỏ thiết bị, nối đất LA và hệ tiếp đất)BVTKTC- HSBCKTKT6,9kg
4Boulon 10x30, mạ nhúng (bắt vỏ thiết bị với dây tiếp đất C.70mm2)BVTKTC- HSBCKTKT5Cái
5Lông đền tròn Ø12BVTKTC- HSBCKTKT10Cái
6Kẹp nối ép 2 rãnh WR-379 (70-95/25-50): nối dây C.70 và C.25BVTKTC- HSBCKTKT8Cái
7Ống sắt Ø21BVTKTC- HSBCKTKT12m
8Ống nhựa Ø27BVTKTC- HSBCKTKT8m
9Kẹp Splitbolt 1/0 (đấu nối dây C.25 vòng hình tam giác bên dưới)BVTKTC- HSBCKTKT4Cái
10Kẹp nối ép 2 rãnh WR-929 (120-240/120-240) (đấu dây C.70mm2 với lưới trung tính)BVTKTC- HSBCKTKT2Cái
11Dây đai Inox (1,5m/bộ) giữ ống bảo vệ dây tiếp đấtBVTKTC- HSBCKTKT3Bộ
12Khóa đai InoxBVTKTC- HSBCKTKT6Cái
13Kéo dây đồng trần C-25BVTKTC- HSBCKTKT17,916kg
14Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 2BVTKTC- HSBCKTKT5cọc
Z PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
AA PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng trụ đôi M8,5-2btBVTKTC- HSBCKTKT1Móng
2Bộ tiếp địa lặp lại trụ 8,5m, cáp LV-ABC (cáp đồng)BVTKTC- HSBCKTKT1bộ
AB PHẦN TRỤ
1Trụ đôi BTLT 8,5m (TC+CG)BVTKTC- HSBCKTKT1trụ
AC Dây dẫn
1Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2-600V: L(m)*1,02- CẤP MỚIBVTKTC- HSBCKTKT61,2m
2Rải căng dây cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2; (ĐG x 0,7)BVTKTC- HSBCKTKT0,06km
3Hộp đấu hạ áp nối 3 phaBVTKTC- HSBCKTKT1bộ
AD Hộp đấu hạ áp nối 3 pha
1Hộp đấu dâyBVTKTC- HSBCKTKT1Hộp
AE Phụ kiện
1Kẹp ngừng cáp ABC 4x120mm2BVTKTC- HSBCKTKT6cái
2Bulon 16x250 mạ nhúngBVTKTC- HSBCKTKT1cái
3Bulon móc 16x500 mạ nhúngBVTKTC- HSBCKTKT1cái
4Bulon móc 16x300 mạ nhúngBVTKTC- HSBCKTKT2cái
5Bulon móc 16x200 mạ nhúngBVTKTC- HSBCKTKT2cái
6Long đền vuông Ø18 MK nhúng nóngBVTKTC- HSBCKTKT7cái
7Đầu tiếp địa cố định cáp LV-ABC (50mm2-120mm2)BVTKTC- HSBCKTKT8cái
8Kẹp IPC 95-95- 2 bulonBVTKTC- HSBCKTKT16cái
9Kẹp IPC 240-240- 2 bulonBVTKTC- HSBCKTKT24cái
AF Tháo gỡ
1Nhổ trụ BTLT 8,5m thủ công + cơ giớiBVTKTC- HSBCKTKT1trụ
2Tháo dỡ Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2-600VBVTKTC- HSBCKTKT0,0329km
AG PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (HIẾU THIỆN 8)
AH PHẦN THIẾT BỊ
AI PHẦN LẮP MỚI
1Lắp MBA 3 pha 250kVA - 22/0,4kV (máy Amorphous)BVTKTC- HSBCKTKT1máy
2Chống sét van (LA) - 18KVBVTKTC- HSBCKTKT3Bộ
3Lắp FCO 27KV - 100ABVTKTC- HSBCKTKT3Bộ
4Aptomat 3 cực 600V-400A (Icu ≥ 50kA ở 380/415V)BVTKTC- HSBCKTKT1cái
5Điện kế 3 pha gián tiếp 220/380(V)-3x5(6)ABVTKTC- HSBCKTKT1cái
6TI hạ thế 400/5ABVTKTC- HSBCKTKT3cái
AJ PHẦN VẬT LIỆU
AK ĐÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP :
1Đà U160 x 68 x 5 - 1907m (2 đà)BVTKTC- HSBCKTKT42,814kg
2Đà U160 x 68 x 5 - 1998m (2đà)BVTKTC- HSBCKTKT44,858kg
3Đà U 100x46x4,5 - 849 ( 2 đà)BVTKTC- HSBCKTKT10,976kg
4Đà U 100x46x4,5 - 400 ( 3 đà)BVTKTC- HSBCKTKT7,758kg
5Đà U 100x46x4,5 - 1100 ( 2 đà)BVTKTC- HSBCKTKT14,222kg
6Đà U160 x 68 x 5 - 1460m (1 đà)BVTKTC- HSBCKTKT16,389kg
7Đà U160 x 68 x 5 - 400m (1 đà)BVTKTC- HSBCKTKT4,49kg
8Đà U 100x46x4,5 - 900 ( 2 đà)BVTKTC- HSBCKTKT11,636kg
9Đà Composite 75x75x2400 dày 6mm - 2 đà (bắt LA, FCO)BVTKTC- HSBCKTKT2Đà
10Thanh chống Composite 40x10 - 920 - 4 thanhBVTKTC- HSBCKTKT4Thanh
AL SỨ VÀ CÁP :
1Bộ cách điện đứng porcelain 36kV + ty D20 (loại có bán dẫn)BVTKTC- HSBCKTKT3cái
2Cáp CX 24kV-25mm2BVTKTC- HSBCKTKT18m
3Cáp đồng bọc 600V- 240mm2 (cho dây pha)BVTKTC- HSBCKTKT48m
4Cáp đồng bọc 600V-185mm2 (cho dây trung tính)BVTKTC- HSBCKTKT19m
5Cáp mềm DVV-11x4mm2 (đấu TI)BVTKTC- HSBCKTKT2m
6Dây VC30/10mm2 buộc cổ sứ (2,25m/dây, 03 dây)BVTKTC- HSBCKTKT6,75m
AM BẢO VỆ :
1Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite (1400x600x400)BVTKTC- HSBCKTKT1cái
2Ổ khóa sốBVTKTC- HSBCKTKT1cái
3Nối ống nhựa PVC Ø168 loại dàyBVTKTC- HSBCKTKT1cái
4ống nhựa PVC Ø168 dày 7,3mmBVTKTC- HSBCKTKT12m
5Côdê cùm ống PVC Ø168 (kể cả bulon)BVTKTC- HSBCKTKT6cái
6Cua nhựa PVC Ø168 loại dàyBVTKTC- HSBCKTKT9cái
7Côdê cùm thùng kiểm tính (kể cả bulon)BVTKTC- HSBCKTKT2cái
8Keo dán ống nhựa PVCBVTKTC- HSBCKTKT1ống
9Băng keo cách điệnBVTKTC- HSBCKTKT4cuộn
10Biển chỉ danh trạmBVTKTC- HSBCKTKT1cái
11Nắp che đầu cực LA (Silicon)BVTKTC- HSBCKTKT3cái
12Nắp che đầu cực cao MBA (Silicon)BVTKTC- HSBCKTKT3cái
13Băng keo cách điện trung thế ARLONBVTKTC- HSBCKTKT3Cuộn
14Băng keo cách điện trung thế Scot 2228BVTKTC- HSBCKTKT3Cuộn
AN TIẾP ĐỊA :
1Cọc + kẹp tiếp đất Ø16-2m4 mạ nhúngBVTKTC- HSBCKTKT17cọc
2Dây đồng trần C.25mm²BVTKTC- HSBCKTKT15kg
3Bộ nối đất LA, MBA - Cọc số 1(2)(gia công như hình vẽ)BVTKTC- HSBCKTKT2bộ
4Bộ nối đất võ thùng - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)BVTKTC- HSBCKTKT1bộ
5Bộ nối đất TI - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)BVTKTC- HSBCKTKT1bộ
6Ống nhựa PVC Ø34 loại dàyBVTKTC- HSBCKTKT7m
7Ống nối ép dây Al 95mm2BVTKTC- HSBCKTKT2Ống
8Long đền vuông 50x50x5BVTKTC- HSBCKTKT1cái
9Cosse ép đầu bít 50mm²BVTKTC- HSBCKTKT5cái
10Boulon 10x30, mạ nhúngBVTKTC- HSBCKTKT4cái
11Long đền tròn chống bung Ø12BVTKTC- HSBCKTKT10cái
12Kẹp Splitbolt 1/0BVTKTC- HSBCKTKT2cái
13Kẹp WR 279BVTKTC- HSBCKTKT2cái
14Dây đai INOX (1,2m/BỘ dây đai)BVTKTC- HSBCKTKT3,6M
15Khóa dây đai INOXBVTKTC- HSBCKTKT3cái
AO PHỤ KIỆN :
1Cosse ép dây Cu 240 mm2BVTKTC- HSBCKTKT9cái
2Cosse ép dây Cu 185 mm2BVTKTC- HSBCKTKT3cái
3Mũ chụp cosse đầu bít (3màu)BVTKTC- HSBCKTKT6cái
4Bộ kẹp quai 477 (loại ty)BVTKTC- HSBCKTKT3bộ
5Bộ kẹp hotline 2/0BVTKTC- HSBCKTKT3bộ
6Dây chảy 10KBVTKTC- HSBCKTKT3sợi
7Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat)BVTKTC- HSBCKTKT2cái
8Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế)BVTKTC- HSBCKTKT3cái
9Bulon 16x120 mạ nhúngBVTKTC- HSBCKTKT6cái
10Bulon 16x300 mạ nhúngBVTKTC- HSBCKTKT6cái
11Bulon 16x150 mạ nhúngBVTKTC- HSBCKTKT4cái
12Bulon 16x100 mạ nhúngBVTKTC- HSBCKTKT10cái
13Bulon 16x50 mạ nhúngBVTKTC- HSBCKTKT22cái
14Bulon 16x400 VR2Đ mạ nhúngBVTKTC- HSBCKTKT10cái
15Bulon 18x400 mạ nhúng - VRSBVTKTC- HSBCKTKT2cái
16Long đền vuông d=18 mạ nhúngBVTKTC- HSBCKTKT116cái
17Long đền vuông d=20 mạ nhúngBVTKTC- HSBCKTKT4cái
18Mỡ compound (50g/tuýp)BVTKTC- HSBCKTKT1Típ
19Sơn đỏBVTKTC- HSBCKTKT0,3kg
AP Thanh Inox dẹp chống gãy cáp CX tại trạm (9 Bộ)
1Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mmBVTKTC- HSBCKTKT9cái
2Cô dê vít InoxBVTKTC- HSBCKTKT36cái
3Đai ốc cho boulon 10mm2BVTKTC- HSBCKTKT9cái
4Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nốiBVTKTC- HSBCKTKT2,25Cuộn
AQ PHỤ KIỆN 2:
1Lắp ống nhựa PVCBVTKTC- HSBCKTKT12m
2Đấu dây xuống thiết bị trung thếBVTKTC- HSBCKTKT18m
3Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (240mm²)BVTKTC- HSBCKTKT48m
4Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (185mm²)BVTKTC- HSBCKTKT19m
5Lắp sứ đứngBVTKTC- HSBCKTKT3cái
6ép đầu cosseBVTKTC- HSBCKTKT12cái
7Lắp đà đỡ LA, FCOBVTKTC- HSBCKTKT0,3tấn
8Lắp thùng trạm 2 ngăn loại đứngBVTKTC- HSBCKTKT1thùng
9Lắp biển chỉ danhBVTKTC- HSBCKTKT1cái
10Đóng cọc tiếp đấtBVTKTC- HSBCKTKT21cọc
11Kéo rãi dây tiếp địaBVTKTC- HSBCKTKT55m
12Đào, đắp kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIBVTKTC- HSBCKTKT1trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.687E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.37461742E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng Thi công xây dựng công trình điện (Đường dây và trạm biến áp đến 22kV) hoặc cao hơn, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc Thi công xây dựng công trình (hoặc) thi công lắp đặt của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.721.000.000 đồng.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.721.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.163.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên; Có bản sao công chứng bằng cấp; bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và tram biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực ít nhất 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu); hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).33
2 Người phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện) 1 Có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên; Có bản sao công chứng bằng cấp; bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và tram biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực ít nhất 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu); hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).33
3 Người phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) 1 Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên, Có bản sao bằng cấp,hợp đồng lao động, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu có sức nâng ≥ 3 tấn1
2 Tời, kích kéo dây ≥ 1,5 tấn5
3 Puly đỡ dây đường kính ≥ 250cm20
4 Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 2,5 tấn1
5 Kìm ép thuỷ lực ≥ 12 tấn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->