Gói thầu: Cung cấp và thi công lắp đặt vật tư thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện phân phối khu vực Điện lực Thuận Nam năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220583901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Cung cấp và thi công lắp đặt vật tư thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện phân phối khu vực Điện lực Thuận Nam năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220565495 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp và vốn vay thương mại năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 10:32:00 đến ngày 2022-06-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,458,205,809 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,800,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.687E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.37461742E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng Thi công xây dựng công trình điện (Đường dây và trạm biến áp đến 22kV) hoặc cao hơn, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc Thi công xây dựng công trình (hoặc) thi công lắp đặt của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.721.000.000 đồng.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.721.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.163.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên; Có bản sao công chứng bằng cấp; bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và tram biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực ít nhất 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu); hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Người phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên; Có bản sao công chứng bằng cấp; bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và tram biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực ít nhất 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu); hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Người phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên, Có bản sao bằng cấp,hợp đồng lao động, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | có sức nâng ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tời, kích kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Puly đỡ dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | đường kính ≥ 250cm |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 4-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Kìm ép thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và thi công lắp đặt vật tư thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện phân phối khu vực Điện lực Thuận Nam năm 2022 Cải tạo và phát triển lưới điện phân phối khu vực Điện lực Thuận Nam năm 2022 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp và vốn vay thương mại năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực xây dựng (còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật theo chương III và Chương V của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ đường Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.3822.1605;
Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận, địa chỉ đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259.2210204 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Ninh Thuận, đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại: 0259.2210204 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Ninh Thuận, đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại: 0259.2210204 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đỗ Nguyên Hưng- Giám đốc Công ty Điện lực Ninh Thuận, đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại: 0259.2210.204 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRUNG ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| B | PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng trụ M14-2bt | BVTKTC- HSBCKTKT | 11 | Móng |
| 2 | Móng trụ ML14-2bt (lệch) | BVTKTC- HSBCKTKT | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ M14-2a | BVTKTC- HSBCKTKT | 9 | Móng |
| 4 | Móng trụ M12-a | BVTKTC- HSBCKTKT | 3 | Móng |
| 5 | Bộ tiếp đất lặp lại (trụ 14m) - cáp đồng | BVTKTC- HSBCKTKT | 8 | Bộ |
| C | PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m trụ đôi (loại C); (TC+CG) | BVTKTC- HSBCKTKT | 12 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 14m trụ đơn (loại A); (TC+CG) | BVTKTC- HSBCKTKT | 9 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT 12m trụ đơn (loại A); (TC+CG) | BVTKTC- HSBCKTKT | 3 | Trụ |
| D | PHẦN XÀ, NÉO | |||
| 1 | Bộ đà N2,4m + đà composite 2,4m (kể cả bulon) - LẮP TRỤ ĐÔI | BVTKTC- HSBCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ đà N2,4m + đà composite 2,4m (kể cả bulon) - SỬ DỤNG LẠI - LẮP TRỤ ĐÔI | BVTKTC- HSBCKTKT | 2 | Bộ |
| 3 | Bộ đà đỡ cân kép 2,0m - 2 ốp | BVTKTC- HSBCKTKT | 9 | Bộ |
| 4 | Bộ đà néo cân 2m (2 ốp) | BVTKTC- HSBCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ đà néo cân 2,4m (4 ốp) | BVTKTC- HSBCKTKT | 4 | Bộ |
| 6 | Bộ đà néo góc N90-2,4m - 4 ốp | BVTKTC- HSBCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ đà kép đỡ lệch hoàn toàn 2,2m (3 ốp) | BVTKTC- HSBCKTKT | 2 | Bộ |
| 8 | Bộ đà kép néo lệch hoàn toàn 2,2m (3 ốp) | BVTKTC- HSBCKTKT | 2 | Bộ |
| 9 | Bộ đà kép đỡ lệch hoàn toàn 2m (3 ốp) trụ đơn | BVTKTC- HSBCKTKT | 4 | Bộ |
| 10 | Bộ đà kép composite 2,4m (Đà kép đỡ DS -2,4m) | BVTKTC- HSBCKTKT | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ đà kép composite 2,8m (Đà kép đỡ DS -2,8m) | BVTKTC- HSBCKTKT | 4 | Bộ |
| 12 | Bộ đà kép Néo 2,8m (4 ốp) lắp trụ PI | BVTKTC- HSBCKTKT | 4 | Bộ |
| 13 | Bộ thanh giằng trụ PI - tim trụ 2600 (trụ đôi) | BVTKTC- HSBCKTKT | 8 | Bộ |
| 14 | Bộ chằng xuống CX-C5/8 trụ 14m, dùng cô dê (bổ sung) | BVTKTC- HSBCKTKT | 8 | Bộ |
| E | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| F | Dây dẫn | |||
| 1 | Dây ACXH.70mm² | BVTKTC- HSBCKTKT | 198,288 | m |
| 2 | Dây ACXH.185mm² | BVTKTC- HSBCKTKT | 3.168,018 | m |
| 3 | Dây ACXH.240mm² | BVTKTC- HSBCKTKT | 1.228,896 | m |
| 4 | Dây ACKP.185mm² (0,7319kg/m) | BVTKTC- HSBCKTKT | 204,816 | m |
| 5 | Dây ACKP.150mm² (0,5748kg/m) | BVTKTC- HSBCKTKT | 1.056,006 | m |
| 6 | Dây ACKP.50mm² (0,1972kg/m) | BVTKTC- HSBCKTKT | 66,096 | m |
| 7 | Dây ACX.50mm² - SỬ DỤNG LẠI | BVTKTC- HSBCKTKT | 15,3 | m |
| 8 | Dây ACKP.50mm² (0,1972kg/m) - SỬ DỤNG LẠI | BVTKTC- HSBCKTKT | 20,808 | m |
| 9 | Dây ACKP.70mm² (0,277kg/m) - SỬ DỤNG LẠI | BVTKTC- HSBCKTKT | 47,124 | m |
| 10 | Dây C.48mm2 - DÂY SỬ DỤNG LẠI | BVTKTC- HSBCKTKT | 102,408 | m |
| 11 | Dây CX.25mm² - 24KV | BVTKTC- HSBCKTKT | 30 | m |
| 12 | Dây CX.185mm² - 24KV | BVTKTC- HSBCKTKT | 21 | m |
| 13 | Rải căng dây nhôm bọc lõi thép ACXH-240mm2 (TC+CG), NCx1,1x0,7 | BVTKTC- HSBCKTKT | 1,2048 | km |
| 14 | Rải căng dây nhôm bọc lõi thép ACXH-185mm2 (TC+CG), NCx1,1x0,7 | BVTKTC- HSBCKTKT | 3,1059 | km |
| 15 | Rải căng dây nhôm bọc lõi thép ACXH-70mm2 (TC+CG), NCx1,1x0,7 | BVTKTC- HSBCKTKT | 0,1944 | km |
| 16 | Rải căng dây nhôm trần lõi thép ACKP-185mm2 (TC+CG), NCx0,7 | BVTKTC- HSBCKTKT | 0,2008 | km |
| 17 | Rải căng dây nhôm trần lõi thép ACKP-150mm2 (TC+CG), NCx0,7 | BVTKTC- HSBCKTKT | 1,0353 | km |
| 18 | Rải căng dây nhôm bọc lõi thép ACX-50mm2 (TC+CG), NCx1,1x0,7 - DÂY SỬ DỤNG LẠI | BVTKTC- HSBCKTKT | 0,015 | km |
| 19 | Rải căng dây nhôm trần lõi thép ACKP-50mm2 (TC+CG), NCx0,7 - DÂY MỚI & SỬ DỤNG LẠI | BVTKTC- HSBCKTKT | 0,0852 | km |
| 20 | Rải căng dây nhôm trần lõi thép ACKP-70mm2 (TC+CG), NCx0,7 - DÂY SỬ DỤNG LẠI | BVTKTC- HSBCKTKT | 0,0462 | km |
| 21 | Rải căng dây C.48mm2 (TC+CG), NCx0,7 - DÂY SỬ DỤNG LẠI | BVTKTC- HSBCKTKT | 0,1004 | km |
| G | Cách điện | |||
| 1 | Bộ cách điện đứng 36kV (loại porcelain) | BVTKTC- HSBCKTKT | 50 | Bộ |
| 2 | Bộ cách điện đứng 36kV (loại porcelain) - SỬ DỤNG LẠI | BVTKTC- HSBCKTKT | 51 | Bộ |
| 3 | Bộ cách điện đỉnh kép - 36kV (loại porcelain) | BVTKTC- HSBCKTKT | 10 | Bộ |
| 4 | Bộ cách điện treo 24kV + giáp níu dây bọc 70mm2 | BVTKTC- HSBCKTKT | 9 | Bộ |
| 5 | Bộ cách điện treo 24kV + giáp níu dây bọc 70mm2 - SỬ DỤNG LẠI | BVTKTC- HSBCKTKT | 12 | Bộ |
| 6 | Bộ cách điện treo 24kV + Lem 3U - SỬ DỤNG LẠI | BVTKTC- HSBCKTKT | 6 | Bộ |
| 7 | Bộ cách điện treo 24kV + giáp níu dây bọc 185mm2 | BVTKTC- HSBCKTKT | 36 | Bộ |
| 8 | Bộ cách điện treo 24kV + giáp níu dây bọc 240mm2 | BVTKTC- HSBCKTKT | 48 | Bộ |
| 9 | Bộ khóa néo 5U cho dây trung hòa | BVTKTC- HSBCKTKT | 21 | Bộ |
| 10 | Bộ sứ ống chỉ đỡ lắp trên trụ đơn | BVTKTC- HSBCKTKT | 18 | Bộ |
| 11 | Bộ sứ ống chỉ đỡ lắp trên trụ đôi | BVTKTC- HSBCKTKT | 8 | Bộ |
| 12 | Bộ mở bọc tiếp địa | BVTKTC- HSBCKTKT | 12 | Bộ |
| H | Phụ kiện | |||
| 1 | Biển chỉ danh Thiết bị (Bao gồm khung lắp, dây buộc) | BVTKTC- HSBCKTKT | 33 | cái |
| 2 | Dây buộc cổ sứ VC.30/10 (dây đồng bọc cứng 1 lõi): 2,8m/sợi | BVTKTC- HSBCKTKT | 344,4 | m |
| 3 | Kẹp AL 50-70mm2 | BVTKTC- HSBCKTKT | 14 | cái |
| 4 | Kẹp WR 815 (120-240\25-70mm2) | BVTKTC- HSBCKTKT | 55 | Cái |
| 5 | Kẹp WR 929 (120-240\120-240mm2) | BVTKTC- HSBCKTKT | 186 | Cái |
| 6 | Kẹp quai 477 loại có vòng ty (dây 150mm2 - 240mm2) | BVTKTC- HSBCKTKT | 9 | Cái |
| 7 | Kẹp quai 2/0 loại có vòng ty (dây 50mm2 - 70mm2) | BVTKTC- HSBCKTKT | 3 | Cái |
| 8 | Kẹp hotline 2/0 | BVTKTC- HSBCKTKT | 12 | Cái |
| 9 | Mũ chụp | BVTKTC- HSBCKTKT | 12 | cái |
| 10 | Cose ép Cu-185mm2 - đấu đầu cáp ngầm hoặc DS | BVTKTC- HSBCKTKT | 18 | Cái |
| 11 | Cose ép Al/Cu-240mm2 - đấu DS | BVTKTC- HSBCKTKT | 24 | Cái |
| 12 | Cosse ép Cu-Al dây 50mm2- 70mm2 (2 bu lon) | BVTKTC- HSBCKTKT | 6 | Bộ |
| 13 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép -185mm2 | BVTKTC- HSBCKTKT | 9 | Ống |
| 14 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép -150mm2 | BVTKTC- HSBCKTKT | 3 | Ống |
| 15 | Bulon mắc 16x300 | BVTKTC- HSBCKTKT | 7 | cái |
| 16 | Bulon mắc 16x550 | BVTKTC- HSBCKTKT | 8 | cái |
| 17 | Băng keo cách điện trung thế ARLON bọc kín mối nối | BVTKTC- HSBCKTKT | 10 | Cuộn |
| 18 | Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nối | BVTKTC- HSBCKTKT | 10 | Cuộn |
| 19 | Mỡ compound (50g/tuýp) | BVTKTC- HSBCKTKT | 10 | Tuýp |
| I | Thanh Inox dẹp chống gãy cáp CX (27 bộ) | |||
| 1 | Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mm | BVTKTC- HSBCKTKT | 27 | cái |
| 2 | Cô dê vít Inox | BVTKTC- HSBCKTKT | 108 | cái |
| 3 | Đai ốc cho boulon 10mm2 | BVTKTC- HSBCKTKT | 27 | cái |
| 4 | Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nối | BVTKTC- HSBCKTKT | 6,75 | Cuộn |
| J | Bộ cô dê bắt thanh giằng trụ PI - tim trụ 2600 (trụ đôi) cho 10 bộ | |||
| 1 | Cô dê bắt thanh giằng trụ f 260 PL 80x8, mạ kẽm nhúng nóng (dộ dày lớp mạ 80 µm). | BVTKTC- HSBCKTKT | 5 | bộ |
| 2 | Cô dê bắt thanh giằng trụ f 300 PL 80x8, mạ kẽm nhúng nóng (dộ dày lớp mạ 80 µm). | BVTKTC- HSBCKTKT | 5 | bộ |
| 3 | Bulon VRS M16x350, mạ nhúng | BVTKTC- HSBCKTKT | 20 | bộ |
| 4 | Long đền vuông d=18 mạ nhúng | BVTKTC- HSBCKTKT | 40 | cái |
| 5 | Lắp biển chỉ danh thiết bị (DS; LTD; LA; FCO/LBFCO,…) | BVTKTC- HSBCKTKT | 33 | cái |
| K | NHÂN CÔNG + MÁY THI CÔNG THÁO DỠ VTTB | |||
| 1 | Nhổ thu hồi trụ thủ công + cơ giới (trụ đơn 12m) | BVTKTC- HSBCKTKT | 21 | vị trí |
| 2 | Tháo dỡ bộ đà đỡ lệch hoàn toàn đơn 2,0m (3 ốp) + Thanh chống L63x63x6 - 2100 (1 thanh): | BVTKTC- HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bộ đà đỡ lệch hoàn toàn kép 2,0m (3 ốp) + Thanh chống L63x63x6 - 2100 (2 thanh): | BVTKTC- HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bộ đà cân 2,4m (4 ốp) + Thanh chống PL 60x6 - 920 (02 thanh); | BVTKTC- HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bộ đà néo cân Nc-2,0m - 2 ốp + Thanh chống PL 60x6 - 920 (04 thanh); | BVTKTC- HSBCKTKT | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bộ đà néo cân 2,4m (4 ốp) + Thanh chống PL 60x6 - 920 (04 thanh); | BVTKTC- HSBCKTKT | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bộ đà đơn đỡ lệch 2/3 - 2,0m (3 ốp) + Thanh chống L 50x50x5 - 1150: | BVTKTC- HSBCKTKT | 10 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bộ đà kép đỡ lệch 2/3 - 2,0m (3 ốp) + Thanh chống L 50x50x5 - 1150: | BVTKTC- HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bộ đà kép U120x48x4,8 - 2,6m: | BVTKTC- HSBCKTKT | 3 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ bộ đà composite 2,4m (Đà đỡ LB.FCO -2,4m): | BVTKTC- HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ bộ đà néo đầu tuyến - đà cân 2,4m (4 ốp) + Thanh chống PL 60x6 - 920 (02 thanh): | BVTKTC- HSBCKTKT | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ bộ đà néo đầu tuyến Đà composite 2,4m (Đà đỡ LB.FCO): | BVTKTC- HSBCKTKT | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ bộ đà néo cân 3m (3 ốp) | BVTKTC- HSBCKTKT | 8 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ bộ đà đỡ lệch kép 0,8m (1 ốp) + Thanh chống L50x50x5-920 (2 thanh): | BVTKTC- HSBCKTKT | 5 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ dây nhôm bọc ACX-150mm2 (TC+CG): ĐM*1,1 | BVTKTC- HSBCKTKT | 0,3444 | km |
| 16 | Tháo dỡ dây nhôm trần lõi thép ACKP-185mm2 (TC+CG) | BVTKTC- HSBCKTKT | 1,3958 | km |
| 17 | Tháo dỡ dây nhôm trần lõi thép ACKP-150mm2 (TC+CG) | BVTKTC- HSBCKTKT | 1,8924 | km |
| 18 | Tháo dỡ dây nhôm trần lõi thép ACKP-70mm2 (TC+CG) | BVTKTC- HSBCKTKT | 0,0462 | km |
| 19 | Tháo dỡ dây nhôm trần lõi thép ACKP-50mm2 (TC+CG) | BVTKTC- HSBCKTKT | 0,0651 | km |
| 20 | Thu hồi dây nhôm bọc ACX-70mm2 (TC+CG): ĐM*1,1 | BVTKTC- HSBCKTKT | 0,0432 | km |
| 21 | Tháo dỡ dây nhôm bọc ACX-50mm2 (TC+CG): ĐM*1,1 | BVTKTC- HSBCKTKT | 0,1059 | km |
| 22 | Tháo dỡ dây Dây C.48mm2 | BVTKTC- HSBCKTKT | 0,2032 | km |
| 23 | Tháo dỡ dây Dây C.38mm2 | BVTKTC- HSBCKTKT | 2,9534 | km |
| 24 | Tháo dỡ dây Dây C.22mm2 | BVTKTC- HSBCKTKT | 0,9462 | km |
| 25 | Tháo dỡ Uclevis + Sứ ống chỉ | BVTKTC- HSBCKTKT | 3 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ bộ cách điện treo Polymer 24kV + lem 3U | BVTKTC- HSBCKTKT | 51 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ bộ cách điện treo Polymer 24kV + lem 3U | BVTKTC- HSBCKTKT | 24 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ bộ cách điện đứng Pocelain 36kV (loại chống ô nhiễm) | BVTKTC- HSBCKTKT | 85 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ bộ cách điện đứng Polymer 24kV (loại chống ô nhiễm) | BVTKTC- HSBCKTKT | 3 | bộ |
| L | PHẦN THIẾT BỊ (ĐƯỜNG DÂY) | |||
| 1 | Bộ LB-FCO/FC0 27 kV-100A (cách điện bằng Polymer), SỬ DỤNG LẠI | BVTKTC- HSBCKTKT | 9 | bộ |
| 2 | Bộ DS 1P-24kV-600A; loại Polymer SỬ DỤNG LẠI | BVTKTC- HSBCKTKT | 15 | Bộ |
| 3 | Bộ DS 1P-24kV-600A; loại Polymer | BVTKTC- HSBCKTKT | 9 | Bộ |
| 4 | Tháo LBFCO 24kV-100A NCx0,5 | BVTKTC- HSBCKTKT | 6 | bộ |
| 5 | Tháo FCO 24kV-100A NCx0,5 | BVTKTC- HSBCKTKT | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ DS 24kV-1 pha (NCx0,3) | BVTKTC- HSBCKTKT | 24 | bộ |
| M | PHẦN DI DỜI TỤ BÙ SƠN HẢI | |||
| N | DI DỜI - LẮP LẠI TỤ BÙ TB - SƠN HẢI: | |||
| O | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tụ bù trung áp 200kVAr-12,7kV - SỬ DỤNG LẠI | BVTKTC- HSBCKTKT | 3 | bộ |
| 2 | Bộ LA 18kV-10kA - SỬ DỤNG LẠI | BVTKTC- HSBCKTKT | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ LBFCO 27KV - 100A + dây chảy 15K+ Cùm - SỬ DỤNG LẠI | BVTKTC- HSBCKTKT | 3 | bộ |
| 4 | Tháo tụ bù trung áp3x200kVAr-12,7kV (ĐM * 0.6) | BVTKTC- HSBCKTKT | 0,6 | MVAr |
| 5 | Lắp tụ bù trung áp3x200kVAr-12,7kV | BVTKTC- HSBCKTKT | 0,6 | MVAr |
| 6 | Tháo FCO 27KV - 100A (hiện hữu) | BVTKTC- HSBCKTKT | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp FCO 27KV - 100A (hiện hữu) | BVTKTC- HSBCKTKT | 3 | Bộ |
| 8 | Tháo LA 18KV (hiện hữu) | BVTKTC- HSBCKTKT | 3 | Bộ |
| 9 | Lắp LA 18KV (hiện hữu) | BVTKTC- HSBCKTKT | 3 | Bộ |
| P | Phần vật liệu xây dựng | |||
| Q | Phần vật liệu điện | |||
| R | Bộ đà đỡ tụ bù - SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8 dài 1m45 đỡ tụ bù (2 thanh) | BVTKTC- HSBCKTKT | 25,862 | kg |
| 2 | Đà sắt L75x75x8 dài 450 đỡ thanh chống (1 thanh) | BVTKTC- HSBCKTKT | 4,013 | kg |
| 3 | Sắt U 120x60x5 dài 700 liên kết trụ (1 thanh) | BVTKTC- HSBCKTKT | 6,319 | kg |
| 4 | Thanh chống sắt L60x60x6 dài 550 (2 thanh) | BVTKTC- HSBCKTKT | 5,906 | kg |
| 5 | Thanh L50x50x5 dài 600 liên kết đà (4 thanh) | BVTKTC- HSBCKTKT | 8,948 | kg |
| 6 | Boulon 16x350 | BVTKTC- HSBCKTKT | 2 | Cái |
| 7 | Boulon 16x250 | BVTKTC- HSBCKTKT | 2 | Cái |
| 8 | Boulon 16x40 | BVTKTC- HSBCKTKT | 11 | Cái |
| 9 | Boulon 12x100 | BVTKTC- HSBCKTKT | 12 | Cái |
| 10 | Boulon 12x40 | BVTKTC- HSBCKTKT | 20 | Cái |
| 11 | Lông đền vuông phi 18 | BVTKTC- HSBCKTKT | 30 | Cái |
| 12 | Tháo, lắp xà thép trụ đỡ, | BVTKTC- HSBCKTKT | 1 | bộ |
| S | Bộ đà composite 75x75x2400 lắp LBFCO, Sứ đứng - SỬ DỤNG LẠI (1 bộ) | |||
| 1 | Đà Composite75x75x2400 dày 6mm (7,83kg) - SỬ DỤNG LẠI | BVTKTC- HSBCKTKT | 1 | Đà |
| 2 | Thanh chống composite 60x10x920 (1,087kg) - SỬ DỤNG LẠI | BVTKTC- HSBCKTKT | 2 | Thanh |
| 3 | Boulon M16x400 (lắp đà đỡ sứ vào trụ + liên kết đà) | BVTKTC- HSBCKTKT | 2 | cái |
| 4 | Boulon M16x300 (lắp thanh chống vào trụ) | BVTKTC- HSBCKTKT | 2 | cái |
| 5 | Boulon 16x150 (lắp đà composite và thanh chống) | BVTKTC- HSBCKTKT | 2 | cái |
| 6 | Long đền vuông phi 18 | BVTKTC- HSBCKTKT | 12 | cái |
| 7 | Tháo lắp xà thép trụ đỡ, | BVTKTC- HSBCKTKT | 1 | bộ |
| T | Bộ đà đơn đỡ cân 2,4m (4 ốp) lắp LA - SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8-2400 - 4 ốp m.nhúng (1 đà) - SỬ DỤNG LẠI | BVTKTC- HSBCKTKT | 24,969 | kg |
| 2 | Thanh chống PL 60x6 - 920 (2 thanh) - SỬ DỤNG LẠI | BVTKTC- HSBCKTKT | 5,2 | kg |
| 3 | Bulon 16x300 mạ nhúng | BVTKTC- HSBCKTKT | 2 | bộ |
| 4 | Bulon 16x40 mạ nhúng | BVTKTC- HSBCKTKT | 2 | bộ |
| 5 | Long đền vuông d=18 mạ nhúng | BVTKTC- HSBCKTKT | 8 | cái |
| 6 | Tháo, lắp xà thép trụ đỡ, | BVTKTC- HSBCKTKT | 1 | bộ |
| U | Bộ cách điện đứng 24KV (loại Polymer) - SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Tháo, lắp cách điện đứng | BVTKTC- HSBCKTKT | 3 | bộ |
| V | Cáp và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CX.24kV.50mm2 | BVTKTC- HSBCKTKT | 6 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc CX.24kV.50mm2 - SỬ DỤNG LẠI | BVTKTC- HSBCKTKT | 12 | m |
| 3 | Kẹp quai 477 (dây 150mm2 - 240mm2) | BVTKTC- HSBCKTKT | 3 | Cái |
| 4 | Hotline 2/0 | BVTKTC- HSBCKTKT | 3 | Cái |
| 5 | Cosse ép đồng 50mm2 | BVTKTC- HSBCKTKT | 16 | Cái |
| 6 | Boulon 16x50 (lắp dao cắt) | BVTKTC- HSBCKTKT | 3 | Cái |
| 7 | Lông đền vuông Ø18 | BVTKTC- HSBCKTKT | 10 | Cái |
| 8 | Băng keo cách điện trung áp ARLON | BVTKTC- HSBCKTKT | 6 | Cuộn |
| 9 | Băng keo mastic Scotch Super 2228 | BVTKTC- HSBCKTKT | 2 | Cuộn |
| 10 | Băng keo cách điện hạ áp | BVTKTC- HSBCKTKT | 2 | Cuộn |
| 11 | Mỡ Compond | BVTKTC- HSBCKTKT | 2 | Ống |
| 12 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 | BVTKTC- HSBCKTKT | 6 | m |
| 13 | Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | BVTKTC- HSBCKTKT | 16 | cái |
| W | Phụ kiện | |||
| 1 | Bảng chỉ danh tụ bù (Bao gồm khung lắp, dây buộc) | BVTKTC- HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 2 | Boulon VRS 16x100 bắt côdê cùm trụ đơn | BVTKTC- HSBCKTKT | 6 | Cái |
| 3 | Boulon 16x400 VRS (lắp tủ điều khiển) | BVTKTC- HSBCKTKT | 2 | Cái |
| 4 | Long đền vuông d=18 mạ nhúng | BVTKTC- HSBCKTKT | 16 | cái |
| 5 | Dây đai Inox (1,5m/bộ) | BVTKTC- HSBCKTKT | 3 | Bộ |
| 6 | Khóa đai Inox | BVTKTC- HSBCKTKT | 6 | Cái |
| X | Thanh Inox chống gãy cáp CX tại đầu và đuôi FCO (3 bộ) | |||
| 1 | Thanh Inox 90x14 dày 2mm | BVTKTC- HSBCKTKT | 9 | cái |
| 2 | Băng keo mastic Scotch Super 2228 | BVTKTC- HSBCKTKT | 2,25 | cuộn |
| 3 | Côdê vít Inox | BVTKTC- HSBCKTKT | 18 | cái |
| 4 | Đai ốc cho bulon 10mm2 | BVTKTC- HSBCKTKT | 9 | cái |
| Y | Bộ nối đất TỤ BÙ | |||
| 1 | Cọc + kẹp tiếp đất Ø16-2m4 mạ nhúng | BVTKTC- HSBCKTKT | 5 | Cọc |
| 2 | Cáp đồng trần C.70mm (18m) | BVTKTC- HSBCKTKT | 11,016 | kg |
| 3 | Cáp đồng trần C. 25mm2 (15m: đấu vỏ thiết bị, nối đất LA và hệ tiếp đất) | BVTKTC- HSBCKTKT | 6,9 | kg |
| 4 | Boulon 10x30, mạ nhúng (bắt vỏ thiết bị với dây tiếp đất C.70mm2) | BVTKTC- HSBCKTKT | 5 | Cái |
| 5 | Lông đền tròn Ø12 | BVTKTC- HSBCKTKT | 10 | Cái |
| 6 | Kẹp nối ép 2 rãnh WR-379 (70-95/25-50): nối dây C.70 và C.25 | BVTKTC- HSBCKTKT | 8 | Cái |
| 7 | Ống sắt Ø21 | BVTKTC- HSBCKTKT | 12 | m |
| 8 | Ống nhựa Ø27 | BVTKTC- HSBCKTKT | 8 | m |
| 9 | Kẹp Splitbolt 1/0 (đấu nối dây C.25 vòng hình tam giác bên dưới) | BVTKTC- HSBCKTKT | 4 | Cái |
| 10 | Kẹp nối ép 2 rãnh WR-929 (120-240/120-240) (đấu dây C.70mm2 với lưới trung tính) | BVTKTC- HSBCKTKT | 2 | Cái |
| 11 | Dây đai Inox (1,5m/bộ) giữ ống bảo vệ dây tiếp đất | BVTKTC- HSBCKTKT | 3 | Bộ |
| 12 | Khóa đai Inox | BVTKTC- HSBCKTKT | 6 | Cái |
| 13 | Kéo dây đồng trần C-25 | BVTKTC- HSBCKTKT | 17,916 | kg |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 2 | BVTKTC- HSBCKTKT | 5 | cọc |
| Z | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| AA | PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng trụ đôi M8,5-2bt | BVTKTC- HSBCKTKT | 1 | Móng |
| 2 | Bộ tiếp địa lặp lại trụ 8,5m, cáp LV-ABC (cáp đồng) | BVTKTC- HSBCKTKT | 1 | bộ |
| AB | PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ đôi BTLT 8,5m (TC+CG) | BVTKTC- HSBCKTKT | 1 | trụ |
| AC | Dây dẫn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2-600V: L(m)*1,02- CẤP MỚI | BVTKTC- HSBCKTKT | 61,2 | m |
| 2 | Rải căng dây cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2; (ĐG x 0,7) | BVTKTC- HSBCKTKT | 0,06 | km |
| 3 | Hộp đấu hạ áp nối 3 pha | BVTKTC- HSBCKTKT | 1 | bộ |
| AD | Hộp đấu hạ áp nối 3 pha | |||
| 1 | Hộp đấu dây | BVTKTC- HSBCKTKT | 1 | Hộp |
| AE | Phụ kiện | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x120mm2 | BVTKTC- HSBCKTKT | 6 | cái |
| 2 | Bulon 16x250 mạ nhúng | BVTKTC- HSBCKTKT | 1 | cái |
| 3 | Bulon móc 16x500 mạ nhúng | BVTKTC- HSBCKTKT | 1 | cái |
| 4 | Bulon móc 16x300 mạ nhúng | BVTKTC- HSBCKTKT | 2 | cái |
| 5 | Bulon móc 16x200 mạ nhúng | BVTKTC- HSBCKTKT | 2 | cái |
| 6 | Long đền vuông Ø18 MK nhúng nóng | BVTKTC- HSBCKTKT | 7 | cái |
| 7 | Đầu tiếp địa cố định cáp LV-ABC (50mm2-120mm2) | BVTKTC- HSBCKTKT | 8 | cái |
| 8 | Kẹp IPC 95-95- 2 bulon | BVTKTC- HSBCKTKT | 16 | cái |
| 9 | Kẹp IPC 240-240- 2 bulon | BVTKTC- HSBCKTKT | 24 | cái |
| AF | Tháo gỡ | |||
| 1 | Nhổ trụ BTLT 8,5m thủ công + cơ giới | BVTKTC- HSBCKTKT | 1 | trụ |
| 2 | Tháo dỡ Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2-600V | BVTKTC- HSBCKTKT | 0,0329 | km |
| AG | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (HIẾU THIỆN 8) | |||
| AH | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AI | PHẦN LẮP MỚI | |||
| 1 | Lắp MBA 3 pha 250kVA - 22/0,4kV (máy Amorphous) | BVTKTC- HSBCKTKT | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van (LA) - 18KV | BVTKTC- HSBCKTKT | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp FCO 27KV - 100A | BVTKTC- HSBCKTKT | 3 | Bộ |
| 4 | Aptomat 3 cực 600V-400A (Icu ≥ 50kA ở 380/415V) | BVTKTC- HSBCKTKT | 1 | cái |
| 5 | Điện kế 3 pha gián tiếp 220/380(V)-3x5(6)A | BVTKTC- HSBCKTKT | 1 | cái |
| 6 | TI hạ thế 400/5A | BVTKTC- HSBCKTKT | 3 | cái |
| AJ | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| AK | ĐÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP : | |||
| 1 | Đà U160 x 68 x 5 - 1907m (2 đà) | BVTKTC- HSBCKTKT | 42,814 | kg |
| 2 | Đà U160 x 68 x 5 - 1998m (2đà) | BVTKTC- HSBCKTKT | 44,858 | kg |
| 3 | Đà U 100x46x4,5 - 849 ( 2 đà) | BVTKTC- HSBCKTKT | 10,976 | kg |
| 4 | Đà U 100x46x4,5 - 400 ( 3 đà) | BVTKTC- HSBCKTKT | 7,758 | kg |
| 5 | Đà U 100x46x4,5 - 1100 ( 2 đà) | BVTKTC- HSBCKTKT | 14,222 | kg |
| 6 | Đà U160 x 68 x 5 - 1460m (1 đà) | BVTKTC- HSBCKTKT | 16,389 | kg |
| 7 | Đà U160 x 68 x 5 - 400m (1 đà) | BVTKTC- HSBCKTKT | 4,49 | kg |
| 8 | Đà U 100x46x4,5 - 900 ( 2 đà) | BVTKTC- HSBCKTKT | 11,636 | kg |
| 9 | Đà Composite 75x75x2400 dày 6mm - 2 đà (bắt LA, FCO) | BVTKTC- HSBCKTKT | 2 | Đà |
| 10 | Thanh chống Composite 40x10 - 920 - 4 thanh | BVTKTC- HSBCKTKT | 4 | Thanh |
| AL | SỨ VÀ CÁP : | |||
| 1 | Bộ cách điện đứng porcelain 36kV + ty D20 (loại có bán dẫn) | BVTKTC- HSBCKTKT | 3 | cái |
| 2 | Cáp CX 24kV-25mm2 | BVTKTC- HSBCKTKT | 18 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V- 240mm2 (cho dây pha) | BVTKTC- HSBCKTKT | 48 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-185mm2 (cho dây trung tính) | BVTKTC- HSBCKTKT | 19 | m |
| 5 | Cáp mềm DVV-11x4mm2 (đấu TI) | BVTKTC- HSBCKTKT | 2 | m |
| 6 | Dây VC30/10mm2 buộc cổ sứ (2,25m/dây, 03 dây) | BVTKTC- HSBCKTKT | 6,75 | m |
| AM | BẢO VỆ : | |||
| 1 | Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite (1400x600x400) | BVTKTC- HSBCKTKT | 1 | cái |
| 2 | Ổ khóa số | BVTKTC- HSBCKTKT | 1 | cái |
| 3 | Nối ống nhựa PVC Ø168 loại dày | BVTKTC- HSBCKTKT | 1 | cái |
| 4 | ống nhựa PVC Ø168 dày 7,3mm | BVTKTC- HSBCKTKT | 12 | m |
| 5 | Côdê cùm ống PVC Ø168 (kể cả bulon) | BVTKTC- HSBCKTKT | 6 | cái |
| 6 | Cua nhựa PVC Ø168 loại dày | BVTKTC- HSBCKTKT | 9 | cái |
| 7 | Côdê cùm thùng kiểm tính (kể cả bulon) | BVTKTC- HSBCKTKT | 2 | cái |
| 8 | Keo dán ống nhựa PVC | BVTKTC- HSBCKTKT | 1 | ống |
| 9 | Băng keo cách điện | BVTKTC- HSBCKTKT | 4 | cuộn |
| 10 | Biển chỉ danh trạm | BVTKTC- HSBCKTKT | 1 | cái |
| 11 | Nắp che đầu cực LA (Silicon) | BVTKTC- HSBCKTKT | 3 | cái |
| 12 | Nắp che đầu cực cao MBA (Silicon) | BVTKTC- HSBCKTKT | 3 | cái |
| 13 | Băng keo cách điện trung thế ARLON | BVTKTC- HSBCKTKT | 3 | Cuộn |
| 14 | Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 | BVTKTC- HSBCKTKT | 3 | Cuộn |
| AN | TIẾP ĐỊA : | |||
| 1 | Cọc + kẹp tiếp đất Ø16-2m4 mạ nhúng | BVTKTC- HSBCKTKT | 17 | cọc |
| 2 | Dây đồng trần C.25mm² | BVTKTC- HSBCKTKT | 15 | kg |
| 3 | Bộ nối đất LA, MBA - Cọc số 1(2)(gia công như hình vẽ) | BVTKTC- HSBCKTKT | 2 | bộ |
| 4 | Bộ nối đất võ thùng - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ) | BVTKTC- HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ nối đất TI - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ) | BVTKTC- HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 6 | Ống nhựa PVC Ø34 loại dày | BVTKTC- HSBCKTKT | 7 | m |
| 7 | Ống nối ép dây Al 95mm2 | BVTKTC- HSBCKTKT | 2 | Ống |
| 8 | Long đền vuông 50x50x5 | BVTKTC- HSBCKTKT | 1 | cái |
| 9 | Cosse ép đầu bít 50mm² | BVTKTC- HSBCKTKT | 5 | cái |
| 10 | Boulon 10x30, mạ nhúng | BVTKTC- HSBCKTKT | 4 | cái |
| 11 | Long đền tròn chống bung Ø12 | BVTKTC- HSBCKTKT | 10 | cái |
| 12 | Kẹp Splitbolt 1/0 | BVTKTC- HSBCKTKT | 2 | cái |
| 13 | Kẹp WR 279 | BVTKTC- HSBCKTKT | 2 | cái |
| 14 | Dây đai INOX (1,2m/BỘ dây đai) | BVTKTC- HSBCKTKT | 3,6 | M |
| 15 | Khóa dây đai INOX | BVTKTC- HSBCKTKT | 3 | cái |
| AO | PHỤ KIỆN : | |||
| 1 | Cosse ép dây Cu 240 mm2 | BVTKTC- HSBCKTKT | 9 | cái |
| 2 | Cosse ép dây Cu 185 mm2 | BVTKTC- HSBCKTKT | 3 | cái |
| 3 | Mũ chụp cosse đầu bít (3màu) | BVTKTC- HSBCKTKT | 6 | cái |
| 4 | Bộ kẹp quai 477 (loại ty) | BVTKTC- HSBCKTKT | 3 | bộ |
| 5 | Bộ kẹp hotline 2/0 | BVTKTC- HSBCKTKT | 3 | bộ |
| 6 | Dây chảy 10K | BVTKTC- HSBCKTKT | 3 | sợi |
| 7 | Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat) | BVTKTC- HSBCKTKT | 2 | cái |
| 8 | Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế) | BVTKTC- HSBCKTKT | 3 | cái |
| 9 | Bulon 16x120 mạ nhúng | BVTKTC- HSBCKTKT | 6 | cái |
| 10 | Bulon 16x300 mạ nhúng | BVTKTC- HSBCKTKT | 6 | cái |
| 11 | Bulon 16x150 mạ nhúng | BVTKTC- HSBCKTKT | 4 | cái |
| 12 | Bulon 16x100 mạ nhúng | BVTKTC- HSBCKTKT | 10 | cái |
| 13 | Bulon 16x50 mạ nhúng | BVTKTC- HSBCKTKT | 22 | cái |
| 14 | Bulon 16x400 VR2Đ mạ nhúng | BVTKTC- HSBCKTKT | 10 | cái |
| 15 | Bulon 18x400 mạ nhúng - VRS | BVTKTC- HSBCKTKT | 2 | cái |
| 16 | Long đền vuông d=18 mạ nhúng | BVTKTC- HSBCKTKT | 116 | cái |
| 17 | Long đền vuông d=20 mạ nhúng | BVTKTC- HSBCKTKT | 4 | cái |
| 18 | Mỡ compound (50g/tuýp) | BVTKTC- HSBCKTKT | 1 | Típ |
| 19 | Sơn đỏ | BVTKTC- HSBCKTKT | 0,3 | kg |
| AP | Thanh Inox dẹp chống gãy cáp CX tại trạm (9 Bộ) | |||
| 1 | Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mm | BVTKTC- HSBCKTKT | 9 | cái |
| 2 | Cô dê vít Inox | BVTKTC- HSBCKTKT | 36 | cái |
| 3 | Đai ốc cho boulon 10mm2 | BVTKTC- HSBCKTKT | 9 | cái |
| 4 | Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nối | BVTKTC- HSBCKTKT | 2,25 | Cuộn |
| AQ | PHỤ KIỆN 2: | |||
| 1 | Lắp ống nhựa PVC | BVTKTC- HSBCKTKT | 12 | m |
| 2 | Đấu dây xuống thiết bị trung thế | BVTKTC- HSBCKTKT | 18 | m |
| 3 | Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (240mm²) | BVTKTC- HSBCKTKT | 48 | m |
| 4 | Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (185mm²) | BVTKTC- HSBCKTKT | 19 | m |
| 5 | Lắp sứ đứng | BVTKTC- HSBCKTKT | 3 | cái |
| 6 | ép đầu cosse | BVTKTC- HSBCKTKT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đà đỡ LA, FCO | BVTKTC- HSBCKTKT | 0,3 | tấn |
| 8 | Lắp thùng trạm 2 ngăn loại đứng | BVTKTC- HSBCKTKT | 1 | thùng |
| 9 | Lắp biển chỉ danh | BVTKTC- HSBCKTKT | 1 | cái |
| 10 | Đóng cọc tiếp đất | BVTKTC- HSBCKTKT | 21 | cọc |
| 11 | Kéo rãi dây tiếp địa | BVTKTC- HSBCKTKT | 55 | m |
| 12 | Đào, đắp kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | BVTKTC- HSBCKTKT | 1 | trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.687E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.37461742E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng Thi công xây dựng công trình điện (Đường dây và trạm biến áp đến 22kV) hoặc cao hơn, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc Thi công xây dựng công trình (hoặc) thi công lắp đặt của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.721.000.000 đồng.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.721.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.163.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên; Có bản sao công chứng bằng cấp; bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và tram biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực ít nhất 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu); hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). | 3 | 3 |
| 2 | Người phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện) | 1 | Có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên; Có bản sao công chứng bằng cấp; bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và tram biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực ít nhất 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu); hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). | 3 | 3 |
| 3 | Người phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) | 1 | Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên, Có bản sao bằng cấp,hợp đồng lao động, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | có sức nâng ≥ 3 tấn | 1 |
| 2 | Tời, kích kéo dây | ≥ 1,5 tấn | 5 |
| 3 | Puly đỡ dây | đường kính ≥ 250cm | 20 |
| 4 | Xe chở vật tư, dụng cụ thi công | ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 5 | Kìm ép thuỷ lực | ≥ 12 tấn | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi