Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220631164-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tổng hợp Thành Tâm
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220631013
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 14:49:00 đến ngày 2022-06-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,295,637,298 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VNĐ. - Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 900.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng xây lắp;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng xây lắp;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng mộc xác nhận của nhà thầu).(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp đảm bảo còn hiệu lực trong thời gian thực hiện hợp đồng)+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên cùng loại với công trình đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng tham gia thi công xây dựng công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình, hoặc quyết định phân công của công ty);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp đảm bảo còn hiệu lực trong thời gian thực hiện hợp đồng)+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5m3(Chiếc)
- Đặc điểm thiết bị -Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu ; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ, ≥10 tấn(Chiếc)
- Đặc điểm thiết bị -Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu ; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu bánh thép ≥ 10 Tấn(Chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu ; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn (vữa) bê tông ≥ 250l(Cái)
- Đặc điểm thiết bị -Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ván khuôn(m3)
- Đặc điểm thiết bị -Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 20
6-Đầm bàn(Cái)
- Đặc điểm thiết bị -Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi(Cái)
- Đặc điểm thiết bị -Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc(Cái)
- Đặc điểm thiết bị -Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Giàn giáo(Bộ)
- Đặc điểm thiết bị -Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 10
10-Máy tời(Cái)
- Đặc điểm thiết bị -Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch(Cái)
- Đặc điểm thiết bị -Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép(Cái)
- Đặc điểm thiết bị -Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn(Cái)
- Đặc điểm thiết bị -Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tổng hợp Thành Tâm
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Xây dựng nhà văn hóa ấp 4, xã Minh Lập
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tổng hợp Thành Tâm , địa chỉ: Đường số 3, Kp. Thanh Bình, Phường Tân Bình, Thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND xã Minh Lập, địa chỉ: xã Minh Lập, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3663510 - Chủ đầu tư: UBND xã Minh Lập. Địa chỉ: xã Minh Lập, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3663510
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tổng hợp Núi Hồng. Địa chỉ: Phường Tân Bình, Thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước. - Tư vấn lập E-HSMT+ đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tổng hợp Thành Tâm. Địa chỉ: Đường số 3, Kp Thanh Bình, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước - Tư vấn Thẩm định E-HSMT+ Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tổng hợp Núi Hồng. Địa chỉ: Kp. Tân Trà 2, P. Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tổng hợp Thành Tâm , địa chỉ: Đường số 3, Kp. Thanh Bình, Phường Tân Bình, Thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND xã Minh Lập, địa chỉ: xã Minh Lập, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3663510 - Chủ đầu tư: UBND xã Minh Lập. Địa chỉ: xã Minh Lập, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3663510


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy Đăng ký kinh doanh, Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai .
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND xã Minh Lập, địa chỉ: xã Minh Lập, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3663510 - Chủ đầu tư: UBND xã Minh Lập. Địa chỉ: xã Minh Lập, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3663510
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chơn Thành. Địa chỉ: TT. Chơn Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271. 3660099
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3879253.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3879253.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN PHÒNG
1Dọn dẹp mặt bàng máyTheo HS thiết kế2ca
2Hút hầm tự hoạiTheo HS thiết kế1Cái
3Xử lý hầm tự hoạiTheo HS thiết kế1Cái
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS thiết kế0,325100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HS thiết kế9,333m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế3,25m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế0,4997100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,2556tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,3323tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế8,5292m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS thiết kế0,6006100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,1219tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,611tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế6,006m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế3,2725m3
16Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo HS thiết kế13,652m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế0,2177100m3
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo HS thiết kế20,063m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế1,0818100m3
20Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - đất các loạiTheo HS thiết kế125,038m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế1,2504100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HS thiết kế1,2504100m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HS thiết kế1,2504100m3/1km
24Mua đất cấp 3 để đắp sânTheo HS thiết kế108,18M3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế1,0818100m3
26Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo HS thiết kế1,0818100m3/1km
27Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp IIITheo HS thiết kế1,0818100m3/1km
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo HS thiết kế10,818m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế0,667m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế0,667m3
31Lắp dựng tay vịn ram dốc bằng inoxTheo HS thiết kế5,4924m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế0,88100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0993tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,531tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HS thiết kế4,4m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS thiết kế0,8104100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,1123tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,6146tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế6,036m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HS thiết kế1,063100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,8134tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế9,656m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS thiết kế0,3026100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,1179tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,051tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế1,962m3
47Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo HS thiết kế8,405m3
48Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế1,19m3
49Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế34,276m3
50Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế7,8408m3
51Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế61,875m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế13,55m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế277,8725m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế12,95m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế179,74m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế12,84m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế18,86m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế26,92m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế97,26m2
60Bả bằng bột bả vào tườngTheo HS thiết kế483,6325m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HS thiết kế143,04m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế192,21m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế291,4225m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế143,04m2
65Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HS thiết kế17,2m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo HS thiết kế18,819m3
67Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HS thiết kế164,52m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế2,339m3
69Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HS thiết kế4,14m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HS thiết kế13,32m2
71Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HS thiết kế1,4595m3
72Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế11,543m2
73Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế69,22m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HS thiết kế96,04m2
75Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế14,2m
76Đắp Trang tríTheo HS thiết kế7,95m2
77Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế163,16m
78Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo HS thiết kế81,2m
79Sản xuât lan can & con tiệnTheo HS thiết kế16,3Toàn bộ (m)
80Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế4,92m2
81Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HS thiết kế16,1704m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế5,8506m3
83Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HS thiết kế0,9302tấn
84Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HS thiết kế0,9302tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế28,9485m2
86Sản xuất xà gồ thépTheo HS thiết kế1,9857tấn
87Lắp dựng xà gồ thépTheo HS thiết kế1,9857tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HS thiết kế215,1504m2
89Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Theo HS thiết kế2,124100m2
90Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HS thiết kế116,92m2
91Gia công cửa song sắtTheo HS thiết kế31,84m2
92SX Hoa sắt sửa sổTheo HS thiết kế16m2
93Cung cấp cửa đi nhôm giả gỗTheo HS thiết kế2,24m2
94Cung cấp LD kính 5LyTheo HS thiết kế31,2m2
95Lắp đặt ron cửaTheo HS thiết kế65m
96Khóa Solex cửa điTheo HS thiết kế4Bộ
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế31,84m2
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HS thiết kế34,08m2
99Sản xuất lam sắt trang tríTheo HS thiết kế13,15Toàn bộ (m2)
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HS thiết kế2,5092100m2
101Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HS thiết kế1,422100m2
102Chữ Inox mạ đồngTheo HS thiết kế1Bộ
103Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS thiết kế0,1195100m3
104Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiTheo HS thiết kế11,95m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo HS thiết kế1,369m3
106Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế0,3445m3
107Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HS thiết kế0,0585100m2
108Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HS thiết kế0,0316tấn
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HS thiết kế4cấu kiện
110Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo HS thiết kế3,116m3
111Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế19,5m2
112Quét nước xi măng 2 nướcTheo HS thiết kế19,5m2
113Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125Theo HS thiết kế3,49m2
114Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HS thiết kế29bộ
115Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo HS thiết kế7bộ
116Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HS thiết kế8cái
117Lắp đặt dimmer quạt trầnTheo HS thiết kế8Cái
118Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HS thiết kế18cái
119Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HS thiết kế7cái
120Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HS thiết kế1cái
121Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HS thiết kế1cái
122Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HS thiết kế4cái
123Lắp đặt ổ cẵm mạngTheo HS thiết kế2cái
124Lắp đặt bộ phát sóng wifiTheo HS thiết kế1Bộ
125Lắp đặt để âm công tắc ổ cắmTheo HS thiết kế25hộp
126Lắp đặt mặt công tắc ổ cắm các loạiTheo HS thiết kế25cái
127Mặt công tắcTheo HS thiết kế25cái
128Đế CBTheo HS thiết kế25cái
129Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HS thiết kế20hộp
130Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HS thiết kế1hộp
131Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HS thiết kế500m
132Lắp đặt dây đơn Theo HS thiết kế700m
133Lắp đặt dây đơn Theo HS thiết kế350m
134Lắp đặt dây đơn Theo HS thiết kế150m
135Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo HS thiết kế150m
136Tủ điện sơn tĩnh điệnTheo HS thiết kế2cái
137Cáp mạngTheo HS thiết kế150m
138Cáp cameraTheo HS thiết kế150m
139Đinh vit, tackeTheo HS thiết kế10bịch
140Băng keo cách điệnTheo HS thiết kế10Cuộn
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mmTheo HS thiết kế0,2100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmTheo HS thiết kế0,2100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmTheo HS thiết kế0,5100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmTheo HS thiết kế0,25100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmTheo HS thiết kế0,4100m
146Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mmTheo HS thiết kế10cái
147Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mmTheo HS thiết kế6cái
148Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mmTheo HS thiết kế8cái
149Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mmTheo HS thiết kế9cái
150Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mmTheo HS thiết kế8cái
151Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mmTheo HS thiết kế12cái
152Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mmTheo HS thiết kế8cái
153Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmTheo HS thiết kế6cái
154Côn PVC D21Theo HS thiết kế3cái
155Côn PVC D27Theo HS thiết kế4cái
156Côn PVC D114Theo HS thiết kế6cái
157Co ren đồng trong D21Theo HS thiết kế5cái
158Co ren đồng ngoài D21Theo HS thiết kế3cái
159Lắp đặt chậu xí bệtTheo HS thiết kế1bộ
160Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HS thiết kế1cái
161Van khóa PVC D34Theo HS thiết kế1cái
162Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HS thiết kế1cái
163Kệ xà bông bằng InoxTheo HS thiết kế1cái
164Lắp đặt hộp đựngTheo HS thiết kế1cái
165Khoá tổng bằng đồngTheo HS thiết kế1bộ
166Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo HS thiết kế1bể
167Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HS thiết kế2,6494m3
168SXLD bi thả giếng D1000 cao 750mmTheo HS thiết kế2cái
169Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo HS thiết kế0,1225m3
170Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0179tấn
171Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS thiết kế0,0035100m2
172Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế0,1231m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VNĐ. - Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 900.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng xây lắp;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng xây lắp;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng mộc xác nhận của nhà thầu).(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp đảm bảo còn hiệu lực trong thời gian thực hiện hợp đồng)+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên cùng loại với công trình đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng tham gia thi công xây dựng công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình, hoặc quyết định phân công của công ty);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử.53
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp đảm bảo còn hiệu lực trong thời gian thực hiện hợp đồng)+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m3(Chiếc) -Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu ; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
2 Ô tô tự đổ, ≥10 tấn(Chiếc) -Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu ; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
3 Xe lu bánh thép ≥ 10 Tấn(Chiếc) Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu ; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
4 Máy trộn (vữa) bê tông ≥ 250l(Cái) -Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
5 Ván khuôn(m3) -Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)20
6 Đầm bàn(Cái) -Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
7 Đầm dùi(Cái) -Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
8 Đầm cóc(Cái) -Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
9 Giàn giáo(Bộ) -Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)10
10 Máy tời(Cái) -Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
11 Máy cắt gạch(Cái) -Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
12 Máy cắt uốn thép(Cái) -Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
13 Máy hàn(Cái) -Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->