Gói thầu: 01.XL: Xây dựng nền mặt đường và công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220629024-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng nền mặt đường và công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220577627
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 14:48:00 đến ngày 2022-06-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,152,365,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên thuộc lĩnh vực giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư)(Kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, có hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, có hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc tương đương,- Có chứng chỉ đào tạo thí nghiệm hoặc tương đương(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, có hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phục trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán…..(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, có hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm.
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây dựng nền mặt đường và công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Đường giao thông liên xã Đồng Khang (đoạn từ cầu Đồng Trụ đến giáp địa giới Kỳ Khang)
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh , địa chỉ: Xã Kì Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Kỳ Anh, địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh, địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, dự toán điều chỉnh: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng ĐHT. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán, dự toán điều chỉnh: Phòng KT&HT huyện Kỳ Anh. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hà Tĩnh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Kỳ Anh. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh , địa chỉ: Xã Kì Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Kỳ Anh, địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh, địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Kỳ Anh, địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh, địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tiến Hùng - Chủ tịch UBND huyện Kỳ Anh; địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Kỳ Anh; địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Kỳ Anh; địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Vét hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất ICó CDKT kèm theo62,45551m3
2Vét hữu cơ bằng máy - Cấp đất ICó CDKT kèm theo11,8665100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất ICó CDKT kèm theo12,4911100m3
4Đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất IICó CDKT kèm theo36,8761m3
5Đánh cấp bằng máy - Cấp đất IICó CDKT kèm theo7,0064100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IICó CDKT kèm theo7,3752100m3
7Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Có CDKT kèm theo58,2958100m3
8Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngCó CDKT kèm theo33,2571100m2
9Vận chuyển vầng cỏ tiếp 50mCó CDKT kèm theo33,2571100m2
10Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IICó CDKT kèm theo2,6521m3
11Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất IICó CDKT kèm theo0,5039100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IICó CDKT kèm theo0,5304100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCó CDKT kèm theo6,9972100m3
14Rải bạt xác rắn chống mất nướcCó CDKT kèm theo46,6483100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo1.102,55m3
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngCó CDKT kèm theo8,078100m2
17Thi công khe giãnCó CDKT kèm theo143m
18Thi công khe coCó CDKT kèm theo739m
19Thi công khe dọcCó CDKT kèm theo800m
B Cống thoát nước
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phCó CDKT kèm theo3,43m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phCó CDKT kèm theo2,17m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IICó CDKT kèm theo2,76951m3
4Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IICó CDKT kèm theo0,5262100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IICó CDKT kèm theo0,5539100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Có CDKT kèm theo0,1846100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Có CDKT kèm theo5,7m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Có CDKT kèm theo12,6m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Có CDKT kèm theo22,51m3
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo19,16m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCó CDKT kèm theo0,4057100m2
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmCó CDKT kèm theo1,1869100m2
13Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo6,27m3
14Bê tông bản mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Có CDKT kèm theo4,89m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCó CDKT kèm theo0,1581tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmCó CDKT kèm theo0,1201tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmCó CDKT kèm theo0,2432tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCó CDKT kèm theo0,1805100m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenCó CDKT kèm theo0,115100m2
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyCó CDKT kèm theo21cái
C Hoàn trả mương
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Có CDKT kèm theo0,28m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo0,42m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo0,54m3
D Ống cống dọc tuyến qua đường ngang:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Có CDKT kèm theo7,2m3
2Ống cống bê tông li tâm D300 tải trọng TC-H10Có CDKT kèm theo40m
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyCó CDKT kèm theo20cái
E Hoàn trả mương đất:
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IICó CDKT kèm theo0,3134100m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Có CDKT kèm theo118,75m3
F Sữa chữa cầu, đường đầu cầu
1Vét hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất ICó CDKT kèm theo1,43751m3
2Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất ICó CDKT kèm theo0,2731100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất ICó CDKT kèm theo0,2875100m3
4Đánh cấp, đào nền bằng thủ công - Cấp đất IICó CDKT kèm theo4,29951m3
5Đánh cấp, đào nền bằng máy đào - Cấp đất IICó CDKT kèm theo0,8169100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IICó CDKT kèm theo0,8599100m3
7Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Có CDKT kèm theo1,8409100m3
8Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngCó CDKT kèm theo2,9946100m2
9Vận chuyển vầng cỏ tiếp 50mCó CDKT kèm theo2,9946100m2
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngCó CDKT kèm theo21m3
11Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IICó CDKT kèm theo0,771m3
12Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất IICó CDKT kèm theo0,1463100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IICó CDKT kèm theo0,364100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCó CDKT kèm theo0,4226100m3
15Rải bạt xác rắn chống mất nướcCó CDKT kèm theo6,5838100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo165,2m3
17Ván khuôn thép mặt đường bê tôngCó CDKT kèm theo1,08100m2
18Thi công khe giãnCó CDKT kèm theo16,5m
19Thi công khe coCó CDKT kèm theo98,5m
20Thi công khe dọcCó CDKT kèm theo103,75m
G Sửa chữa khe co giản, lan can cầu
1Gia công lan canCó CDKT kèm theo2,8494tấn
2Mạ kẽm nhúng nóngCó CDKT kèm theo2.849,39kg
3Lắp dựng giằng thép bu lôngCó CDKT kèm theo2,8494tấn
4Bu lông thườngCó CDKT kèm theo100con
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phCó CDKT kèm theo1,25m3
6Gia công, lắp đặt khe co giãn dạng ray thép mạ kẽmCó CDKT kèm theo16m
7Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mmCó CDKT kèm theo0,4717Tấn
8Vữa sika grourt đổ sau khi lắp đặt khe co giãnCó CDKT kèm theo1,25m3
H An toàn giao thông
1Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Có CDKT kèm theo20cái
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgCó CDKT kèm theo201 cấu kiện
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Có CDKT kèm theo1,6m3
4Sản xuất, Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmCó CDKT kèm theo11cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên thuộc lĩnh vực giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư)(Kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, có hợp đồng lao động với nhà thầu).73
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, có hợp đồng lao động với nhà thầu).52
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc tương đương,- Có chứng chỉ đào tạo thí nghiệm hoặc tương đương(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, có hợp đồng lao động với nhà thầu).32
4 Cán bộ phục trách thanh toán 1 - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán…..(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, có hợp đồng lao động với nhà thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh thép Còn hoạt động tốt1
2 Lu rung Còn hoạt động tốt1
3 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
4 Máy đào Còn hoạt động tốt2
5 Ô tô tải Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm.5
6 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt2
7 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt1
8 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt1
9 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
10 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt2
11 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->