Gói thầu: 01.XL: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220631023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220626601 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn XDCB tập trung bổ sung có mục tiêu năm 2022; ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 14:47:00 đến ngày 2022-06-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,077,194,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.115791E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8231582E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu đính kèm bản chứng thực hợp đồng kèm theoKhi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i)Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.254.035.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng phù hợp với loại cấp công trình này hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng; Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc chuyên nghành kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào dung tích gầu ≥1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Xây lắp Nhà học 02 tầng 10 phòng Trường Tiểu học Xuân Hồng, cơ sở 2 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn XDCB tập trung bổ sung có mục tiêu năm 2022; ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. +Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán có nêu rõ doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công: Đối với các loại xe : - Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; * Đối với các thiết bị máy móc : - Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân
Địa chỉ: Tổ dân phố Giang Thuỷ, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
SĐT: 02393.827.737 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Nghi Xuân Địa chỉ: TDP Giang Thuỷ, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 4,2491 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 28,9914 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 39,7617 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 63,6856 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,5417 | 100m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1271 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,8793 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,3061 | tấn |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 48,7946 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 94,2354 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 13,1349 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,4593 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 15,022 | m3 |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2471 | tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,5063 | tấn |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 29,4198 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 53,1104 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 53,1104 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 2,1044 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 2,4024 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,2973 | m3 |
| 22 | Lát g ạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x40mm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 3,6408 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 2,1488 | 100m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 18,9882 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 2,8312 | 100m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,6733 | tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,3767 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 3,9476 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 52,3679 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 5,5879 | 100m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,8496 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 3,0214 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 7,7507 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 107,5739 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 10,3757 | 100m2 |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 13,7245 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,0529 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,3094 | 100m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,3664 | tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,1351 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 7,1442 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,8686 | 100m2 |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2372 | tấn |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,8938 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 189,2248 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 41,4436 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,8415 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 20,3893 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 5,3664 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 5,3664 | m3 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 344,4835 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 540,1164 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.036,6087 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 379,7268 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.115,4236 | m2 |
| 6 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 432,672 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 565,72 | m |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 130,58 | m |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 31,691 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 1.115,4236 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 1.952,8996 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 724,2103 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.687,231 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.036,6087 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 117,9984 | m2 |
| 16 | Chống thấm nền bằng màng khò nóng | Mô tả KT theo chương V | 185,484 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 2,0314 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,3542 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 13,5424 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,9309 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,9309 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 40,9968 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 5,2738 | 100m2 |
| 24 | Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ tính 1m2/04 cái | Mô tả KT theo chương V | 2.109,52 | cái |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 802,6495 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 53,0776 | m2 |
| 27 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 218,045 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 26,983 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả KT theo chương V | 26,1428 | m2 |
| 30 | SXLD khung thép bàn chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả KT theo chương V | 4,26 | m2 |
| 32 | SXLD Vách ngăn compact dày 12mm, bao gồm phụ kiện đi kèm | Mô tả KT theo chương V | 61,4194 | m2 |
| 33 | Gia công lan can | Mô tả KT theo chương V | 1,421 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 62,964 | m2 |
| 35 | Sơn tĩnh điện lan can | Mô tả KT theo chương V | 1.421 | kg |
| 36 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ Lim, D80 | Mô tả KT theo chương V | 10,16 | m |
| 37 | SX, lắp dựng trụ chính cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Gia công lan can cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 0,1079 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 9,2558 | m2 |
| 40 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 107,9 | kg |
| 41 | SX, lắp dựng lan hoa sắt cửa thép hộp 14x14 (bao gồm: Gia công, lắp dựng, sơn tĩnh điện) | Mô tả KT theo chương V | 54 | m2 |
| 42 | Thép hộp 60x60 gia cố VK (bao gồm: Gia công, lắp dựng, sơn tĩnh điện) | Mô tả KT theo chương V | 5,4 | md |
| 43 | SXLD cửa sổ, cửa đi, vách ngăn dùng thanh nhôm hệ , độ dày 1,2-1,6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), Kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ . Cửa đi 2 cánh mở quay, hệ 4500, phụ kiện 6 bản lề quay, 1 bộ khóa đa điểm | Mô tả KT theo chương V | 72 | m2 |
| 44 | SXLD cửa sổ, cửa đi, vách ngăn dùng thanh nhôm hệ, độ dày 1,2-1,6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), Kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ . Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ 4500, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 1 bộ khóa đơn điểm | Mô tả KT theo chương V | 8,64 | m2 |
| 45 | SXLD cửa sổ, cửa đi, vách ngăn dùng thanh nhôm hệ, độ dày 1,2-1,6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), Kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ . Cửa sổ mở quay hệ 4400, 4500, phụ kiện bản lề cối, mở quay 180 dộ, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm | Mô tả KT theo chương V | 54 | m2 |
| 46 | SXLD cửa sổ, cửa đi, vách ngăn dùng thanh nhôm hệ, độ dày 1,2-1,6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), Kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ . Cửa sổ 1 cánh mở hất | Mô tả KT theo chương V | 5,76 | m2 |
| 47 | SXLD cửa sổ, cửa đi, vách ngăn dùng thanh nhôm hệ, độ dày 1,2-1,6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), Kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ . Vách kính cố định hệ 4400, 4500 | Mô tả KT theo chương V | 4,86 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 8,7264 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng, 400x300x150 | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp automat | Mô tả KT theo chương V | 10 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 60 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Mô tả KT theo chương V | 22 | bộ |
| 5 | Đèn treo tường | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả KT theo chương V | 50 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 50 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Cáp điện 3 pha Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6 | Mô tả KT theo chương V | 90 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 180 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 600 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 850 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả KT theo chương V | 90 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 180 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả KT theo chương V | 1.450 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả KT theo chương V | 12 | hộp |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 12 | cọc |
| 2 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 6 | Chân bật đỡ dây thu sét d=12mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 20 | m3 |
| 8 | Đắp đất chôn dây tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 20 | m3 |
| 9 | Bê tông M200 cố định các điểm nối tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 1,4 | m3 |
| G | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Mô tả KT theo chương V | 1,1 | 100m |
| 2 | Cầu chắn rác bằng lưới thép | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 3 | Phễu thu nước | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 74 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m |
| H | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Van phao điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm nước chân không | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Khoan giếng trọn bộ | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt van đồng D48 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van đồng D32 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van đồng D25 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa Rumine đồng D21 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt rắc co D40mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co D32mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút chuyển bậc, nhựa HDPE D40-32 | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút chuyển bậc, nhựa HDPE D32-25 | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút chuyển bậc, nhựa HDPE D25-20 | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê chuyển bậc, nhựa HDPE D40-32 | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê chuyển bậc, nhựa HDPE D32-25 | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê chuyển bậc, nhựa HDPE D25-20 | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm | Mô tả KT theo chương V | 1,58 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25mm | Mô tả KT theo chương V | 45 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20mm | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D40mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D32mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D25mm | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| I | THOÁT NƯỚC VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,72 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,92 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả KT theo chương V | 1,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Mô tả KT theo chương V | 50 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa chuyển bậc PVC D90-60 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc PVC D90-60 | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng, giấy vẹ sinh | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Phễu thoát nước INOX | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| J | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 15,5301 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 5,1767 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 0,7956 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả KT theo chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1799 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0882 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,8032 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,6648 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lần 1) | Mô tả KT theo chương V | 17,4885 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lần 2) | Mô tả KT theo chương V | 17,4885 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 4,7432 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0355 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0416 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,1143 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 23,641 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 23,641 | 100m3 |
| 18 | Ni lông lót nền | Mô tả KT theo chương V | 1.265,2 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 126,52 | m3 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.265,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.115791E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8231582E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu đính kèm bản chứng thực hợp đồng kèm theoKhi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i)Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.254.035.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng phù hợp với loại cấp công trình này hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng; Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc chuyên nghành kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥0,8 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy đào dung tích gầu ≥1,25 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250L | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥150L | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi