Gói thầu: 01.XL: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220631023-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân
Tên gói thầu 01.XL: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220626601
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn XDCB tập trung bổ sung có mục tiêu năm 2022; ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 14:47:00 đến ngày 2022-06-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,077,194,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.115791E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8231582E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu đính kèm bản chứng thực hợp đồng kèm theoKhi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i)Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.254.035.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng phù hợp với loại cấp công trình này hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng; Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc chuyên nghành kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào dung tích gầu ≥1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây lắp
Nhà học 02 tầng 10 phòng Trường Tiểu học Xuân Hồng, cơ sở 2
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn XDCB tập trung bổ sung có mục tiêu năm 2022; ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân , địa chỉ: Tổ dân phố 1, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân Địa chỉ: Tổ dân phố Giang Thuỷ, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh SĐT: 02393.827.737
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn XD&TM 697 Địa chỉ: Phường Bến Thuỷ, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 12, đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân , địa chỉ: Tổ dân phố 1, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân Địa chỉ: Tổ dân phố Giang Thuỷ, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh SĐT: 02393.827.737


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. +Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán có nêu rõ doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công: Đối với các loại xe : - Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; * Đối với các thiết bị máy móc : - Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình);
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân Địa chỉ: Tổ dân phố Giang Thuỷ, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh SĐT: 02393.827.737
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Nghi Xuân Địa chỉ: TDP Giang Thuỷ, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V4,2491100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V28,9914m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả KT theo chương V39,7617m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V63,6856m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V1,5417100m2
6Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1271tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,8793tấn
8Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả KT theo chương V2,3061tấn
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V48,7946m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Mô tả KT theo chương V94,2354m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V13,1349m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,4593100m2
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V15,022m3
14Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,2471tấn
15Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,5063tấn
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V29,4198m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V53,1104m2
18Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V53,1104m2
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V2,1044100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V2,4024100m3
21Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,2973m3
22Lát g ạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x40mm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V3,6408m2
23Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIMô tả KT theo chương V2,1488100m3
B PHẦN THÂN
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V18,9882m3
2Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V2,8312100m2
3Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,6733tấn
4Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,3767tấn
5Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V3,9476tấn
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V52,3679m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V5,5879100m2
8Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,8496tấn
9Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V3,0214tấn
10Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V7,7507tấn
11Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V107,5739m3
12Ván khuôn sàn máiMô tả KT theo chương V10,3757100m2
13Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V13,7245tấn
14Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V3,0529m3
15Ván khuôn cầu thang thườngMô tả KT theo chương V0,3094100m2
16Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,3664tấn
17Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,1351tấn
18Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V7,1442m3
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,8686100m2
20Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,2372tấn
21Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,8938tấn
22Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V189,2248m3
23Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V41,4436m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,8415m3
25Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V20,3893m3
26Đắp cát công trình nền móng công trìnhMô tả KT theo chương V5,3664m3
27Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V5,3664m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V344,4835m2
2Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V540,1164m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1.036,6087m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V379,7268m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1.115,4236m2
6Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V432,672m2
7Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V565,72m
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V130,58m
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V31,691m2
10Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V1.115,4236m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V1.952,8996m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V724,2103m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.687,231m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả KT theo chương V1.036,6087m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V117,9984m2
16Chống thấm nền bằng màng khò nóngMô tả KT theo chương V185,484m2
17Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả KT theo chương V2,0314m3
18Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,3542m3
19Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V13,5424m2
20Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,9309tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,9309tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V40,9968m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V5,2738100m2
24Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ tính 1m2/04 cáiMô tả KT theo chương V2.109,52cái
25Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V802,6495m2
26Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V53,0776m2
27Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V218,045m2
28Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V26,983m2
29Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả KT theo chương V26,1428m2
30SXLD khung thép bàn chậu rửaMô tả KT theo chương V2bộ
31Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả KT theo chương V4,26m2
32SXLD Vách ngăn compact dày 12mm, bao gồm phụ kiện đi kèmMô tả KT theo chương V61,4194m2
33Gia công lan canMô tả KT theo chương V1,421tấn
34Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V62,964m2
35Sơn tĩnh điện lan canMô tả KT theo chương V1.421kg
36Tay vịn cầu thang bằng gỗ Lim, D80Mô tả KT theo chương V10,16m
37SX, lắp dựng trụ chính cầu thangMô tả KT theo chương V1cái
38Gia công lan can cầu thangMô tả KT theo chương V0,1079tấn
39Lắp dựng lan can sắt cầu thangMô tả KT theo chương V9,2558m2
40Sơn tĩnh điện lan can cầu thangMô tả KT theo chương V107,9kg
41SX, lắp dựng lan hoa sắt cửa thép hộp 14x14 (bao gồm: Gia công, lắp dựng, sơn tĩnh điện)Mô tả KT theo chương V54m2
42Thép hộp 60x60 gia cố VK (bao gồm: Gia công, lắp dựng, sơn tĩnh điện)Mô tả KT theo chương V5,4md
43SXLD cửa sổ, cửa đi, vách ngăn dùng thanh nhôm hệ , độ dày 1,2-1,6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), Kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ . Cửa đi 2 cánh mở quay, hệ 4500, phụ kiện 6 bản lề quay, 1 bộ khóa đa điểmMô tả KT theo chương V72m2
44SXLD cửa sổ, cửa đi, vách ngăn dùng thanh nhôm hệ, độ dày 1,2-1,6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), Kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ . Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ 4500, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 1 bộ khóa đơn điểmMô tả KT theo chương V8,64m2
45SXLD cửa sổ, cửa đi, vách ngăn dùng thanh nhôm hệ, độ dày 1,2-1,6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), Kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ . Cửa sổ mở quay hệ 4400, 4500, phụ kiện bản lề cối, mở quay 180 dộ, thanh chuyển động đa điểm, tay nắmMô tả KT theo chương V54m2
46SXLD cửa sổ, cửa đi, vách ngăn dùng thanh nhôm hệ, độ dày 1,2-1,6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), Kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ . Cửa sổ 1 cánh mở hấtMô tả KT theo chương V5,76m2
47SXLD cửa sổ, cửa đi, vách ngăn dùng thanh nhôm hệ, độ dày 1,2-1,6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), Kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ . Vách kính cố định hệ 4400, 4500Mô tả KT theo chương V4,86m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V8,7264100m2
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tầng, 400x300x150Mô tả KT theo chương V2hộp
2Lắp đặt hộp automatMô tả KT theo chương V10hộp
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V60bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần D300Mô tả KT theo chương V22bộ
5Đèn treo tườngMô tả KT theo chương V1bộ
6Lắp đặt công tắc đơnMô tả KT theo chương V14cái
7Lắp đặt công tắc đôiMô tả KT theo chương V4cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả KT theo chương V10cái
9Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả KT theo chương V2cái
10Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả KT theo chương V50cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V10cái
12Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả KT theo chương V2bộ
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả KT theo chương V40cái
14Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả KT theo chương V50cái
15Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả KT theo chương V1cái
16Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả KT theo chương V2cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả KT theo chương V10cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả KT theo chương V20cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả KT theo chương V12cái
20Cáp điện 3 pha Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6Mô tả KT theo chương V90m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả KT theo chương V15m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả KT theo chương V180m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V600m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V850m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmMô tả KT theo chương V90m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả KT theo chương V180m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả KT theo chương V1.450m
28Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả KT theo chương V12hộp
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả KT theo chương V6cái
2Hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V6cái
3Bình chữa cháyMô tả KT theo chương V12cái
F CHỐNG SÉT
1Gia công và đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V12cọc
2Gia công kim thu sét dài 1mMô tả KT theo chương V6cái
3Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả KT theo chương V6cái
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmMô tả KT theo chương V100m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả KT theo chương V80m
6Chân bật đỡ dây thu sét d=12mmMô tả KT theo chương V8cái
7Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp IIMô tả KT theo chương V20m3
8Đắp đất chôn dây tiếp địaMô tả KT theo chương V20m3
9Bê tông M200 cố định các điểm nối tiếp địaMô tả KT theo chương V1,4m3
G THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmMô tả KT theo chương V1,1100m
2Cầu chắn rác bằng lưới thépMô tả KT theo chương V15cái
3Phễu thu nướcMô tả KT theo chương V15cái
4Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V74cái
5Lắp đặt cút nhựa PVC D76mmMô tả KT theo chương V30cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmMô tả KT theo chương V0,04100m
H PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả KT theo chương V1bể
2Van phao điệnMô tả KT theo chương V1bộ
3Máy bơm nước chân khôngMô tả KT theo chương V1cái
4Khoan giếng trọn bộMô tả KT theo chương V1cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V20m
6Lắp đặt chậu rửa âm bànMô tả KT theo chương V6bộ
7Lắp đặt vòi rửa cho chậuMô tả KT theo chương V6bộ
8Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V12cái
9Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emMô tả KT theo chương V6bộ
10Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMô tả KT theo chương V12bộ
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V12cái
12Lắp đặt van đồng D48Mô tả KT theo chương V1cái
13Lắp đặt van đồng D32Mô tả KT theo chương V1cái
14Lắp đặt van đồng D25Mô tả KT theo chương V2cái
15Lắp đặt vòi rửa Rumine đồng D21Mô tả KT theo chương V2bộ
16Lắp đặt rắc co D40mmMô tả KT theo chương V1cái
17Lắp đặt rắc co D32mmMô tả KT theo chương V1cái
18Lắp đặt cút chuyển bậc, nhựa HDPE D40-32Mô tả KT theo chương V36cái
19Lắp đặt cút chuyển bậc, nhựa HDPE D32-25Mô tả KT theo chương V18cái
20Lắp đặt cút chuyển bậc, nhựa HDPE D25-20Mô tả KT theo chương V24cái
21Lắp đặt tê chuyển bậc, nhựa HDPE D40-32Mô tả KT theo chương V36cái
22Lắp đặt tê chuyển bậc, nhựa HDPE D32-25Mô tả KT theo chương V18cái
23Lắp đặt tê chuyển bậc, nhựa HDPE D25-20Mô tả KT theo chương V24cái
24Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mmMô tả KT theo chương V0,18100m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mmMô tả KT theo chương V0,36100m
26Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mmMô tả KT theo chương V1,58100m
27Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mmMô tả KT theo chương V0,5100m
28Lắp đặt cút nhựa HDPE D40mmMô tả KT theo chương V8cái
29Lắp đặt cút nhựa HDPE D32mmMô tả KT theo chương V10cái
30Lắp đặt cút nhựa HDPE D25mmMô tả KT theo chương V45cái
31Lắp đặt cút nhựa HDPE D20mmMô tả KT theo chương V40cái
32Lắp đặt tê nhựa HDPE D40mmMô tả KT theo chương V8cái
33Lắp đặt tê nhựa HDPE D32mmMô tả KT theo chương V8cái
34Lắp đặt tê nhựa HDPE D25mmMô tả KT theo chương V32cái
I THOÁT NƯỚC VỆ SINH
1Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMô tả KT theo chương V0,72100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả KT theo chương V0,92100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmMô tả KT theo chương V1,32100m
4Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmMô tả KT theo chương V50cái
5Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmMô tả KT theo chương V36cái
6Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmMô tả KT theo chương V36cái
7Lắp đặt tê nhựa PVC D110mmMô tả KT theo chương V36cái
8Lắp đặt tê nhựa PVC D90mmMô tả KT theo chương V8cái
9Lắp đặt tê nhựa PVC D60mmMô tả KT theo chương V8cái
10Lắp đặt cút nhựa chuyển bậc PVC D90-60Mô tả KT theo chương V16cái
11Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc PVC D90-60Mô tả KT theo chương V9cái
12Lắp đặt hộp đựng xà phòng, giấy vẹ sinhMô tả KT theo chương V12cái
13Phễu thoát nước INOXMô tả KT theo chương V8cái
J BỂ PHỐT
1Đào móng bể phốt, đất cấp IIMô tả KT theo chương V15,5301m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V5,1767m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả KT theo chương V0,7956m3
4Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả KT theo chương V0,0928100m2
5Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1799tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0882tấn
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,8032m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V2,6648m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lần 1)Mô tả KT theo chương V17,4885m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lần 2)Mô tả KT theo chương V17,4885m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V4,7432m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0355100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V0,0416tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,1143m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả KT theo chương V10cái
16Đào san đất, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V23,641100m3
17Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V23,641100m3
18Ni lông lót nềnMô tả KT theo chương V1.265,2m2
19Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả KT theo chương V126,52m3
20Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1.265,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.115791E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8231582E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu đính kèm bản chứng thực hợp đồng kèm theoKhi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i)Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.254.035.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng phù hợp với loại cấp công trình này hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.53
3 Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng; Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc chuyên nghành kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
2 Máy đào dung tích gầu ≥0,8 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy đào dung tích gầu ≥1,25 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy trộn bê tông ≥250L Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
6 Máy trộn vữa ≥150L Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->